wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức bộ nhớ

Total questions: 71

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Cho Chip nhớ như hình vẽ dưới đây là ký hiệu của

a)

SRAM 2Kx8bit

b)

DRAM 4Kx8bit

c)

DRAM 2Kx8bit

d)

SRAM 4Kx8bit

2.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2732 cho biết số chân dữ liệu của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

(a)  

3.

Biết rằng chương trình con có tên là PUTC sẽ hiển thị kí tự trong thanh ghi AL. Cho biết kết quả thực hiện đoạn lệnh Assembly sau:

a)

Hiển thị kí tự A

b)

Hiển thị kí tự C

c)

Hiển thị chữ số 2

d)

Hiển thị kí tự trống

4.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62128 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu Kbit. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 Kbit thì trả lời 8

(a)  

5.

Đoạn chương trình nào sau đây là trả lại quyền điều khiển cho hệ điều hành (thoát về DOS)?

(a)  

6.

Hoạn thiện chỗ trống để đoạn chương trình nào sau đây là in một ký tự ra màn hình?

(a)  

7.

Nếu dùng một thiết bị ngoại vi có dung lượng là 4 KB thì cần phải truy xuất bao nhiêu đường địa chỉ. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

(a)  

8.

Hoàn thành chỗ trống trong lệnh MOV để đoạn chương trình sau có chức năng in 5 ký tự A ra màn hình?

(a)  

9.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62256 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu Kbit. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 Kbit thì trả lời 8

(a)  

10.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62256 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu Kbit. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 Kbit thì trả lời 8

a)

12

b)

256

11.

Nếu dùng một thiết bị ngoại vi có dung lượng là 2 KB thì cần phải truy xuất bao nhiêu đường địa chỉ. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

a)

13

b)

11

12.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6264 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu Kbit. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 Kbit thì trả lời 8

a)

14

b)

64

13.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6132 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

(a)  

14.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2764 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu KB. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 KB thì trả lời 8

a)

16

b)

8

15.

Loại bộ nhớ ROM cho phép ta ghi dữ liệu vào và xoá dữ liệu đi bằng tín hiệu điện:

a)

UV-EPROM

b)

PROM

c)

MROM

d)

Flash ROM

16.

Điền mã lệnh hợp lý vào chỗ trống để đoạn chương trình có chức năng đợi một phím bấm và đọc vào thanh ghi AL.

(a)  

17.

Biết rằng thanh ghi AL đang lưu kí tự ‘a’. Cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau: AND AL, 1111 1111 B

a)

Lưu giá trị 0000 0000 và thanh ghi AL

b)

Xóa thanh ghi AL

c)

Nội dung thanh ghi AL không thay đổi

d)

Lưu kí tự ‘A’ vào thanh ghi AL

18.

Lựa chọn chức năng đoạn lệnh sau?

a)

Tạo trễ

b)

Lặp

c)

Cất dữ liệu

d)

Lấy dữ liệu

19.

Với chip nhớ DRAM có 12 đường địa chỉ, 8 đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

a)

4M x 8 bit

b)

16M x 8 bit

c)

16G x 8 bit

d)

2K x 8 bit

20.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27128 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là

4 lines
21.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27128 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu KB. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 KB thì trả lời 8

4 lines
22.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62512 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu Kbit. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 Kbit thì trả lời 8

4 lines
23.

Nếu thanh ghi AL đang chứa mã ASSCII của một kí tự viết thường (a đến z), để chuyển kí tự đó thành dạng viết hoa (A đến Z) ta dùng lệnh Assembly nào sau đây?

a)

SUB AL, 32

b)

ADD AL, 32

c)

ADD AL, 32H

d)

SUB AL, 32H

24.

Với chip nhớ SRAM có 32 đường địa chỉ, 16 đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

a)

4G x16 bit

b)

32M x16 bit

c)

32K x16 bit

d)

32G x16 bit

25.

Loại bộ nhớ ROM cho phép ta có thể ghi dữ liệu vào và xoá dữ liệu:

a)

MROM

b)

PEROM

c)

PROM và EPROM

d)

EPROM

26.

Biết rằng thanh ghi AL đang lưu kí tự ‘B’. Cho biết lệnh nào sau đây sẽ thay đổi nội dung thanh ghi BL để nó chứa kí tự ‘b’?

a)

ADD BL, 32H

b)

AND BL, 00100000B

c)

OR BL, 00100000B

d)

ADD BL, 32

27.

Với chip nhớ DRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

a)

2^(2m) x n bit

b)

2^(2n) x m bit

c)

2^(2m) x n byte

d)

2^(2n) x m byte

28.

Hoàn thiện giá trị vào chỗ trống để chương trình dưới đây thực hiện xoá bít vị trí số 3 trong thanh ghi AX

4 lines
29.

Hoàn thiện giá trị vào chỗ trống để chương trình dưới đây thực hiện lập bít vị trí số 5 trong thanh ghi AX

4 lines
30.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2716 cho biết số chân dữ liệu của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số

4 lines
31.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2716 cho biết số chân dữ liệu của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

4 lines
32.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6216 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu Kbit. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 Kbit thì trả lời 8

4 lines
33.

Quá trình làm tươi (Refresh) dữ liệu là quá trình cần thiết đối với loại bộ nhớ bán dẫn:

a)

SRAM

b)

EEPROM

c)

DRAM

d)

Flash ROM.

34.

Điền giá trị hợp lý vào chỗ trống để chương trình có chức năng in xâu ký tự được trỏ bởi buffer ra màn hình?

4 lines
35.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 61128 cho biết số chân dữ liệu của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

4 lines
36.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6116 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

4 lines
37.

Hoàn thiện giá trị vào chỗ trống để chương trình dưới đây thực hiện xoá bít vị trí số 1 và 5 trong thanh ghi AX

4 lines
38.

Hoàn thiện chỗ trống để được đoạn chương trình nào sau đây chờ bấm một phím bất kỳ từ bàn phím?

4 lines
39.

Lưu giá trị 0100 0000 và thanh ghi AL. Xóa thanh ghi AL. Nội dung thanh ghi AL không thay đổi. Lưu kí tự ‘a’ vào thanh ghi AL. Biết rằng thanh ghi AL đang lưu kí tự ‘B’. Cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau: OR AL, 01000000B

a)

01H

b)

FFDD

40.

Nếu dùng một thiết bị ngoại vi có dung lượng là 8 KB thì cần phải truy xuất bao nhiêu đường địa chỉ. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

4 lines
41.

8 KB thì cần phải truy xuất bao nhiêu đường địa chỉ. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

4 lines
42.

Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

a)

Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

b)

Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

c)

Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép ghi dữ liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

d)

Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

43.

Biết rằng thanh ghi AL đang lưu kí tự ‘C’. Cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau: SUB AL, 10B

a)

Lưu giá trị ‘E’ và thanh ghi AL

b)

Xóa thanh ghi AL

c)

Nội dung thanh ghi AL không thay đổi

d)

Lưu kí tự ‘A’ vào thanh ghi AL

44.

Nếu thanh ghi AL đang chứa mã ASSCII của một kí tự viết hoa (A đến Z), để chuyển kí tự đó thành dạng viết thường (a đến z) ta dùng lệnh Assembly nào sau đây?

a)

SUB AL, 32H

b)

ADD AL, 32

c)

SUB AL, 32

d)

ADD AL, 32H

45.

Để ghi giá trị số hexa A vào thanh ghi BH ta viết lệnh Assembly như thế nào?

a)

MOV BH, AH

b)

MOV BH, A

c)

MOV BH, 0AH

d)

MOV 0BH, AH

46.

Trong các câu lệnh Assembly sau, câu lệnh nào không hợp lệ?

a)

ADD AX, 30

b)

ADD AL

c)

AND BX, 30H

d)

MOV AX, 30000

47.

Biết rằng thanh ghi BL đang lưu kí tự ‘b’. Biết mã ASSCII của kí tự ‘b’ là 62H, cho biết kết quả của câu lệnh Assembly sau: AND BL, 1101 1111 B

a)

Lưu giá trị 0010 0010 vào thanh ghi BL

b)

Lưu kí tự ‘B’ vào thanh ghi BL

c)

Xóa thanh ghi BL

d)

Nội dung thanh ghi BL không thay đổi

48.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6232 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu Kbit. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 Kbit thì trả lời 8

4 lines
49.

biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu Kbit. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 Kbit thì trả lời 8

4 lines
50.

Hoàn thiện giá trị vào chỗ trống để chương trình dưới đây thực hiện xoá bít vị trí số 5 và 6 trong thanh ghi AX

4 lines
51.

Hoàn thiện chỗ trống để đoạn chương trình nào sau đây có chức năng in một xâu ký tự ra màn hình?

(a)  

52.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27512 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu KB. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 KB thì trả lời 8

4 lines
53.

Hoàn thiện giá trị vào chỗ trống để chương trình dưới đây thực hiện xoá bít vị trí số 2 trong thanh ghi AX

4 lines
54.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 61512 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

4 lines
55.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 61128 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

4 lines
56.

Loại bộ nhớ ROM cho phép ta ghi dữ liệu vào và xoá dữ liệu đi bằng tia cực tím:

a)

Flash ROM.

b)

MROM

c)

UV-EPROM

d)

PROM

57.

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

4 lines
58.

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

a)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

b)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

c)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

d)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

59.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27256 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu KB. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 KB thì trả lời 8.

4 lines
60.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2732 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu KB. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 KB thì trả lời 8.

4 lines
61.

Loại bộ nhớ bán dẫn có thể mất dữ liệu ngay khi vẫn còn nguồn điện cung cấp:

a)

PROM

b)

DRAM

c)

SRAM

d)

MROM.

62.

Nếu dùng một thiết bị ngoại vi có dung lượng là 16 KB thì cần phải truy xuất bao nhiêu đường địa chỉ. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10.

4 lines
63.

Với chip nhớ SRAM có 10 đường địa chỉ, 8 đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

a)

2Kx 8 bit

b)

1K x 8 bit

c)

10K x 8 bit

64.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6164 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10.

4 lines
65.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62512 cho biết số chân dữ liệu của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10.

4 lines
66.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62512 cho biết số chân dữ liệu của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

4 lines
67.

Biết rằng thanh ghi BL đang lưu kí tự ‘c’. Cho biết lệnh nào sau đây sẽ thay đổi nội dung thanh ghi BL để nó chứa kí tự ‘C’?

a)

SUB BL, 32

b)

ADD BL, 32

c)

OR BL, 00100000B

d)

AND BL, 00100000B

68.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2716 cho biết dung lượng của bộ nhớ này là bao nhiêu KB. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ kết quả là 8 KB thì trả lời 8

4 lines
69.

Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

a)

2^m x n bit

b)

2^m x n byte

c)

2^n x m byte

d)

2^n x m bit

70.

Biết rằng chương trình con có tên là PUTA sẽ hiển thị kí tự trong thanh ghi AH. Cho biết kết quả thực hiện đoạn lệnh Assembly sau:

a)

Hiển thị kí tự A

b)

Hiển thị chữ số 2

c)

Hiển thị kí tự trống

d)

Hiển thị kí tự C

71.

Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 61256 cho biết số chân địa chỉ của bộ nhớ này. Ghi kết quả số tự nhiên ví dụ đáp án là 10 chân ghi kết quả là số 10

4 lines