wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7. Chức năng kiểm tra

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm tra quản trị là nỗ lực có hệ thống nhằm thiết lập:

a)

những tiêu chuẩn để so sánh thành tựu thực hiện với định mức đã đề ra.

b)

những tiêu chuẩn, những hệ thống phản hồi thông tin, so sánh thành tựu thực hiện được với định mức đã đề ra, đảm bảo nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả nhất để đạt được mục tiêu của tổ chức.

c)

những hệ thống phản hồi để đảm bảo nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả.

d)

những tiêu chuẩn, những thành tựu đã đạt được, so sánh nó với định mức đã đề ra, đảm bảo nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả nhất để đạt được mục tiêu của tổ chức.

2.

Mục đích của kiểm tra quản trị là:

a)

Bảo đảm kết quả đạt được phù hợp mục tiêu của tổ chức.

b)

Bảo đảm việc thực hiện theo đúng kế hoạch.

c)

Để đánh giá kết quả làm việc của nhân viên.

d)

Để giảm thiểu chi phí quản trị.

3.

Kiểm tra là quá trình:

a)

rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới.

b)

xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh.

c)

phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật.

d)

tổ chức định kỳ hàng tháng.

4.

Trong giáo trình Quản trị học của TS Phan Thị Minh Châu, chức năng cuối cùng của hoạt động quản trị là gì?

a)

Tổ chức.

b)

Kiểm tra.

c)

Hoạch định.

d)

Lãnh đạo.

5.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra:

a)

Kiểm tra giúp điều chỉnh hợp lý và kịp thời.

b)

Kiểm tra giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch.

c)

Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm tra.

d)

Cả 3 phương án trên.

6.

Phát biểu nào không phải là mục đích của kiểm tra quản trị?

a)

Làm sáng tỏ và đề ra những kết quả mong muốn chính xác hơn theo thứ tự quan trọng.

b)

Phát hiện kịp thời những vấn đề và những đơn vị bộ phận chịu trách nhiệm để sửa sai.

c)

Làm phức tạp hóa các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành và trách nhiệm.

d)

Phác thảo các tiêu chuẩn tường trình báo cáo để loại bớt những gì ít quan trọng.

7.

Chủ thể kiểm tra là ai?

a)

Mọi cấp quản trị.

b)

Người làm công ăn lương trong tổ chức.

c)

Ban kiểm soát.

d)

Kiểm tra được tiến hành ở mọi cấp, mọi chức năng quản trị.

8.

Nhà quản trị cần làm gì trong công tác kiểm tra?

a)

Theo dõi thường xuyên công việc.

b)

Sử dụng các biện pháp kiểm tra thích hợp.

c)

Giải thích các báo cáo và số liệu kiểm tra hằng ngày.

d)

Cả 3 phương án trên.

9.

Phát biểu nào không đúng đối với chức năng kiểm tra trong quản trị?

a)

Kiểm tra là khâu sau cùng trong chức năng quản trị.

b)

Công tác kiểm tra có thể giải quyết được mọi vấn đề.

c)

Nhà quản trị cần phải theo dõi thường xuyên công việc và sử dụng biện pháp kiểm tra hữu hiệu trong công tác kiểm tra.

d)

Nhà quản trị cần khéo léo phát huy tác dụng của kiểm tra, cần có năng lực giải thích các số liệu thống kê và bảng biểu.

10.

Tại sao mỗi doanh nghiệp cần xây dựng cơ chế kiểm tra theo những yêu cầu riêng?

a)

Vì các tổ chức đều có hoạt động riêng biệt.

b)

Vì các doanh nghiệp có mục tiêu hoạt động khác nhau.

c)

Vì các doanh nghiệp có những con người khác nhau.

d)

Cả 3 phương án trên.

11.

Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra là của ai?

a)

Koontz và O’Donnell.

b)

Maslow.

c)

Henry.

d)

Taylor.

12.

Tại sao phải phác thảo các tiêu chuẩn tường trình báo cáo trong kiểm tra quản trị?

a)

Để loại bớt những gì ít quan trọng hay không cần thiết.

b)

Để xác định và dự đoán những chiều hướng chính và thay đổi cần thiết.

c)

Để đơn giản hóa các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành, trách nhiệm.

d)

Để tăng năng suất và đem lại lợi nhuận cao.

13.

Tại sao nhà quản trị phải hiểu rõ các thông tin thu thập được trong quá trình kiểm tra?

a)

Vì nó giúp nhà quản trị nắm được điều gì đang xảy ra.

b)

Vì nó giúp nhà quản trị nắm được điều gì đang xảy ra và đưa ra quyết định.

c)

Vì nó thể hiện năng lực của nhà quản trị.

d)

Vì nó giúp nhà quản trị đưa ra các quyết định.

14.

Việc kiểm tra cần phải:

a)

Khách quan, tiết kiệm.

b)

Khách quan, phù hợp, tiết kiệm, đưa đến hành động.

c)

Phù hợp, tiết kiệm, đưa đến hành động.

d)

Khách quan, phù hợp, tiết kiệm.

15.

Theo mức độ tổng quát của nội dung kiểm tra, kiểm tra toàn bộ nhằm:

a)

Đánh giá việc thực hiện mục tiêu, kế hoạch của doanh nghiệp một cách tổng thể.

b)

Thực hiện đối với từng lĩnh vực, bộ phận, phân hệ cụ thể của doanh nghiệp.

c)

Thực hiện đối với những con người cụ thể trong doanh nghiệp.

d)

Giám sát thường xuyên trong mọi thời điểm đối với đối tượng kiểm tra.

16.

Thứ tự đúng của tiến trình kiểm tra căn bản:

a)

Hoạt động - Phát hiện sai lầm - sửa chữa - hoạt động

b)

B.  Hoạt động - sửa chữa – phát hiện sai lầm

c)

B.  Sữa chữa - phát hiện sai lầm - hoạt động - sửa chữa

d)

Sửa chữa- hoạt động- phát hiện sai lầm- sửa chữa.

17.

Kiểm tra là chức năng được thực hiện

a)

Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

Khi có vấn đề bất thường

d)

Để đánh giá kết quả

18.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra

a)

Kiểm tra giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

b)

Kiểm tra giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

c)

Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm tra

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Trong công tác kiểm tra nhà quản trị nên

a)

Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b)

Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm tra

c)

Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm tra

d)

Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm tra

20.

Trong việc sửa chữa sai

a)

Có thể sửa lại kế hoạch, phân công lại, thêm nhân viên

b)

Việc sửa chữa sai lầm chỉ có chức năng kiểm tra

c)

Không thể sửa lại kế hoạch, phân công, chỉ được thêm nhân viên để điều chỉnh

d)

Có thể sửa lại kế hoạch, phân công lại, thêm nhân viên và là nơi mà chức năng quản trị gặp gỡ các chức năng khác

21.

Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, có bao nhiêu công cụ kiểm tra?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Tiêu chuẩn trong quy trình kiểm tra là gì?

a)

Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu khác nhau

b)

Cơ sở để đo lường kết quả chỉ bằng chỉ tiêu định lượng là số giờ công và số lượng phế phẩm

c)

Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu định lượng là đơn vị tiền tệ, doanh thu

d)

Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu định lượng như số giờ công, số lượng phế phẩm, đơn vị tiền tệ như chi phí, doanh thu hoặc bất cứ khái niệm nào để đo lường thành quả

23.

Tại sao phải đo lường thành quả?

a)

Để so sánh với tiêu chuẩn và từ đó có biện pháp sửa chữa kịp thời

b)

Để chuẩn bị kế hoạch hoạt động sắp tới cho doanh nghiệp

c)

Để xác định được mục tiêu tiếp theo của công ty

d)

Để đánh giá việc thực hiện kế hoạch

24.

Việc đo lường sẽ trở nên dễ hơn khi

a)

Các tiêu chuẩn được xác định đúng đắn

b)

Xác định được thành quả của nhân viên

c)

Không xác định được các tiêu chuẩn đúng đắn

d)

Xác định được mục tiêu tiếp theo

25.

Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là

a)

Đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp

b)

Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới

c)

Quy trách nhiệm được những người sai sót

d)

Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các sai sót

26.

Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, hình thức nào có thể thay thế cho kiểm tra trực tiếp?

a)

Chọn lọc, văn hóa tổ chức, đánh giá thái độ

b)

Chọn lọc, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, văn hóa của tổ chức

c)

Chọn lọc, văn hóa của tổ chức, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ

d)

Tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ

27.

Một hệ thống kiểm tra tốt và hữu hiệu phải

a)

Bao gồm việc kiểm tra căn bản

b)

Kiểm tra nhằm tiên liệu trước các thành quả tương lai

c)

Bao gồm việc kiểm tra mang tính chất dự phòng, tức là kiểm tra nhằm tiên liệu trước sai sót sẽ xảy ra

d)

Dự báo được các yếu tố rủi ro

28.

Tại sao phải nhấn mạnh đến việc kiểm tra mang tính dự phòng?

a)

Vì tiến trình lâu dài của hoạt động kiểm tra

b)

Vì tiến trình kiểm tra căn bản không quan trọng

c)

Vì mọi bước trong tiến trình đều được thực hiện nhanh chóng

d)

Vì để xác định tiêu chuẩn đúng đắn trong kiểm tra

29.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra

a)

Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm tra

b)

Hoạch định là công đoạn đầu tiên, kiểm tra là công đoạn cuối cùng

c)

Hoạch định và kiểm tra là hai công đoạn hoàn toàn tách biệt

d)

Kết quả kiểm tra là cơ sở để hoạch định

30.

Kiểm tra chỉ được xem là đúng khi nào?

a)

Khi những sai lệch so với kế hoạch được tiến hành điều chỉnh, thông qua làm lại kế hoạch, sắp xếp tổ chức, điều động, đào tạo lại nhân viên và thay đổi phong cách lãnh đạo

b)

Khi nhận ra sai lệch trong khi tiến hành kiểm tra mà không sửa chữa

c)

Khi việc kiểm tra được điều chỉnh qua làm lại kế hoạch

d)

Khi tiến hành điều chỉnh sau kiểm tra qua thay đổi cách lãnh đạo

31.

Trong công tác kiểm tra, nhà quản trị nên

a)

Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b)

Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm tra

c)

Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm tra

d)

Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm tra

32.

Nhà quản trị cần kiểm soát khi nào?

a)

Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao

b)

Trước khi thực hiện

c)

Sau khi thực hiện

d)

Cả 3 phương án trên

33.

Kiểm tra là chức năng được thực hiện

a)

Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

Khi có vấn đề bất thường

d)

Để đánh giá kết quả

34.

Bước nào không nằm trong tiến trình kiểm tra dự phòng?

a)

Xác định sai lầm

b)

Đo lường kết quả thực tế

c)

Đánh giá điểm mạnh và yếu của tổ chức

d)

Phân tích nguyên nhân sai lầm

35.

Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, loại kiểm tra nào ít tốn kém mà hiệu quả nhất?

a)

Kiểm tra trong thực hiện

b)

Kiểm tra lường trước

c)

Kiểm tra sau thực hiện

d)

Các loại hình tốn kém như nhau

36.

Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, công cụ kiểm tra nào được sử dụng nhiều hơn?

a)

Kế hoạch ngân quỹ

b)

Báo cáo và phân tích chuyên môn

c)

Quan sát cá nhân

d)

Kỹ thuật phân tích thống kê

37.

Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:

a)

Đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp

b)

Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới

c)

Quy trách nhiệm được những người sai sót

d)

Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các bê bối

38.

Những hình thức có thể thay thế cho kiểm tra trực tiếp là:

a)

Chọn lọc, văn hóa tổ chức, đánh giá thái độ

b)

Chọn lọc, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, văn hóa của tổ chức

c)

Chọn lọc, văn hóa của tổ chức, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ

d)

Tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ

39.

Kỹ thuật kiểm tra bằng việc đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu mà người lao động đã cam kết là:

a)

Quan sát cá nhân

b)

Quản trị bằng mục tiêu

c)

Kiểm soát quan liêu

d)

Kỹ thuật phân tích thống kê

40.

Theo H. Koontz và O’Donnell, cơ chế kiểm soát cần phải được thiết kế trên:

a)

Kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát

b)

Các hoạt động của doanh nghiệp và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát

c)

Văn hóa doanh nghiệp và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát

d)

Cơ sở khách quan và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát