wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 6: CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nền kinh tế có sự tương tác với các nền kinh tế khác được gọi là:

a)

Nền kinh tế có thương mại cân bằng.

b)

Nền kinh tế xuất khẩu.

c)

Nền kinh tế nhập khẩu.

d)

Nền kinh tế mở.

2.

Nếu Việt Nam xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu:

a)

Xuất khẩu ròng của VN sẽ âm.

b)

Đầu tư nước ngoài ròng của VN phải âm.

c)

VN đang có thặng dư thương mại.

d)

VN đang có thâm hụt thương mại.

3.

Khi có thương mại quốc tế, đường khả năng sản xuất của mỗi quốc gia sẽ:

a)

Ở ngoài đường khả năng tiêu dùng.

b)

Ở trong đường khả năng tiêu dùng.

c)

Trùng với đường khả năng sản xuất của thế giới.

d)

Không có câu nào đúng.

4.

Những cá nhân hay doanh nghiệp nào sau đây hài lòng khi đồng Việt Nam mất giá? (e tăng)

a)

Khách du lịch VN đi nước ngoài.

b)

Nhà nhập khẩu Việt Nam nhập khẩu rượu từ Nga.

c)

Nhà xuất khẩu Pháp xuất khẩu chocolate sang Việt Nam.

d)

Nhà nhập khẩu Mỹ nhập khẩu tôm từ Việt Nam.

5.

Nếu đồng USD ở thị trường Hà Nội rẻ hơn so với thị trường thành phố Hồ Chí Minh, các nhà đầu cơ có xu hướng

a)

Mua cả ở Hà Nội và cả ở thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Mua USD ở Hà Nội và cho vay ở thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Bán USD ở Hà Nội và mua ở thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Mua USD ở thành phố Hà Nội và bán ở Thành phố Hồ Chí Minh.

6.

Tỷ giá hối đoái tăng khi các yếu tố khác không đổi, sẽ có lợi cho:

a)

Người tiêu dùng trong nước.

b)

Người sản xuất ở nước ngoài.

c)

Những người xuất khẩu.

d)

Những người nhập khẩu.

7.

Tỷ giá hối đoái là tỷ số phản ánh:

a)

Giá của đồng tiền nước này so với nước khác.

b)

Lượng nội tệ thu được khi đổi một đơn vị ngoại tệ.

c)

Lượng ngoại tệ thu được khi đổi một đơn vị nội tệ.

d)

a, b, c đều đúng.

8.

Lượng cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối được sinh ra từ:

a)

Xuất khẩu

b)

Đầu tư ra nước ngoài

c)

Đi du lịch nước ngoài

d)

a, b, c đều đúng

9.

Mở rộng thương mại quốc tế có nguồn gốc từ:

a)

Làm tăng mức độ thụ hưởng của nền kinh tế.

b)

Làm phong phú hàng hóa tiêu dùng.

c)

Làm tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước

d)

a và b

10.

Chính sách bảo hộ mậu dịch gây thiệt hại vì:

a)

Làm hạn chế thương mại quốc tế.

b)

Tạo ra những tổn thất trong nền kinh tế.

c)

Làm thất thu ngân sách.

d)

a và b đúng.

11.

Chính sách bảo hộ mậu dịch có lợi vì:

a)

Hạn chế tiêu dùng hàng xa xỉ.

b)

Hạn chế tiêu cực trong nước.

c)

Giúp các doanh nghiệp trong nước nhanh chóng đổi mới kỹ thuật.

d)

a và c đúng.

12.

Điều nào sau đây có thể làm cho một quốc gia đạt được phối hợp tiêu dùng hàng hoá ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất?

a)

Toàn dụng lao động.

b)

Chuyên môn hoá và thương mại quốc tế.

c)

Hiệu quả phân phối.

d)

Hiệu quả sản xuất.

13.

Tỷ giá hối đoái thay đổi từ 15,00015{,}000 VND/USD thành 16,00016{,}000 VND/USD có nghĩa là:

a)

Tiền Việt Nam tăng giá.

b)

Tiền Việt Nam giảm giá.

c)

Sức cạnh tranh của hàng trong nước tăng lên.

d)

b và c đúng.

14.

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia sẽ:

a)

Tăng khi tỷ giá hối đoái cố định tăng.

b)

Tăng lên khi tỷ giá hối đoái thả nổi tăng.

c)

a, b đều đúng.

d)

a, b đều sai.

15.

Tỷ giá hối đoái thực được quyết định bởi:

a)

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa.

b)

Giá hàng hóa trong nước.

c)

Giá hàng hóa nước ngoài.

d)

a, b, c đều đúng.

16.

Cơ chế mà ở đó tỷ giá hối đoái được tự do hình thành trên thị trường ngoại hối:

a)

Cơ chế tỷ giá hối đoái cố định.

b)

Cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi.

c)

Cơ chế tỷ giá thả nổi có can thiệp của Chính phủ.

d)

Không có câu nào đúng.

17.

Khi cán cân thương mại thặng dư (NX > 00 ), trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi thì:

a)

Tỷ giá hối đoái cân bằng.

b)

Tỷ giá hối đoái có xu hướng giảm xuống.

c)

Tỷ giá hối đoái có xu hướng tăng lên.

d)

Tỷ giá hối đoái không thay đổi.

18.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định nếu cán cân thương mại thâm hụt (NX < 00 ), để duy trì tỷ giá mà Chính phủ ấn định, thì:

a)

Ngân hàng Trung ương mua ngoại tệ.

b)

Ngân hàng Trung ương bán ngoại tệ.

c)

Ngân hàng trung ương giảm lãi suất chiết khấu

d)

Ngân hàng trung ương giảm dự trữ bắt

19.

Khi Ngân hàng Trung ương bán ngoại tệ thì:

a)

Cung ngoại tệ tăng

b)

Cung tiền tệ giảm

c)

Cung ngoại tệ giảm

d)

A và B đúng

20.

Nước ngoài đầu tư vào trong nước nhiều hơn, làm cho:

a)

Đường cầu ngoại tệ dịch chuyển sang phải

b)

Đường cầu ngoại tệ dịch chuyển sang trái

c)

Đường cung ngoại tệ dịch chuyển sang phải

d)

Đường cung ngoại tệ dịch chuyển sang trái

21.

Động cơ tham gia thương mại quốc tế ngoại trừ câu sau:

a)

Tăng sản lượng do chuyên môn hóa

b)

Có thể nhập khẩu hàng hóa rẻ hơn so với tự sản xuất

c)

Có thể tiêu dùng ngoài đường khả năng sản xuất

d)

Giảm khả năng tiêu dùng

22.

Khi một quốc gia sản xuất một loại hàng hóa với ít nguồn lực hơn quốc gia khác:

a)

Nó có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất hàng hóa đó

b)

Nó có lợi thế so sánh trong sản xuất hàng hóa đó

c)

Chuyên môn hóa sản xuất hàng hóa đó sẽ tăng khả năng tiêu dùng của cả thế giới

d)

Cả 3 câu đều đúng

23.

Một quốc gia có lợi thế so sánh trong sản xuất rượu, có nghĩa là:

a)

Nó có thể sản xuất rượu với ít nguồn lực hơn quốc gia khác

b)

Chi phí cơ hội sản xuất rượu cao hơn quốc gia khác

c)

Chi phí cơ hội sản xuất rượu thấp hơn quốc gia khác

d)

Giá mặt hàng rượu ở quốc gia này cao hơn những quốc gia khác

24.

Giá của một loại tiền này tính theo loại tiền khác, được gọi là:

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Tỷ giá thương mại

c)

Lãi suất

d)

Cán cân thương mại

25.

Hạn ngạch nhập khẩu đường:

a)

Hạn chế nhập khẩu đường đối với thị trường trong nước

b)

Đánh thuế trên đường nhập khẩu

c)

Có lợi cho những người tiêu dùng mua sản phẩm làm từ đường

d)

Có lợi cho những người sản xuất đường ở nước ngoài

26.

Tỷ giá hối đoái là:

a)

Tỷ số phản ánh giá cả đồng tiền của hai quốc gia

b)

Tỷ số phản ánh số lượng ngoại tệ nhận được khi đổi 1 đơn vị nội tệ

c)

Tỷ số phản ánh số lượng nội tệ nhận được khi đổi 1 đơn vị ngoại tệ

d)

Tất cả các câu trên

27.

Cán cân thương mại chỉ ra:

a)

Sự chênh lệch giữa giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu

b)

Giá trị nhập khẩu vượt quá giá trị xuất khẩu

c)

Chênh lệch giữa đầu tư nước ngoài vào và ra khỏi quốc gia

d)

Tóm tắt những giao dịch quốc tế trong một thời kỳ nhất

28.

Tỷ giá được quản lý kết hợp giữa tỷ giá hối đoái cố định và tỷ giá linh hoạt là gì?

a)

Tỷ giá thả nổi có quản lý

b)

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

c)

Tỷ giá hối đoái thực tế

d)

Tỷ giá thả nổi linh hoạt

29.

Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại (NX < 00 ) của một nước?

a)

Đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ (e tăng)

b)

Sự gia tăng đầu tư trực tiếp nước ngoài vào trong nước

c)

Đồng ngoại tệ lên giá so với nội tệ

d)

Cả 3 đều sai

30.

Tỷ giá hối đoái cân bằng được xác định bởi yếu tố nào?

a)

Cung và cầu tiền tệ

b)

Cung và cầu ngoại tệ

c)

Chính phủ

d)

Ngân hàng Thế giới

31.

Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp là gì?

a)

Làm tăng GDP của Việt Nam

b)

Làm cho đồng tiền Việt Nam giảm giá so với ngoại tệ

c)

Làm tăng dự trữ ngoại tệ của Việt Nam

d)

Cả 3 câu đều đúng

32.

Nếu cán cân thương mại thặng dư (NX > 00 ), khi đó điều nào đúng?

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau

33.

Nếu kiều hối vào trong nước tăng, thì tỷ giá hối đoái sẽ như thế nào?

a)

Giảm do thị trường ngoại hối dư cung

b)

Tăng do thị trường ngoại hối dư cầu

c)

Tăng do thị trường ngoại hối dư cung

d)

Giảm do thị trường ngoại hối dư cầu

34.

Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa thay đổi không đáng kể, trong khi tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể kết luận

35.

Trong cơ chế tỷ giá thả nổi hoàn toàn, tỷ giá hối đoái sẽ:

a)

Thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối

b)

Không thay đổi, bất luận diễn tiến trên thị trường ngoại hối

c)

Tăng khi cung ngoại tệ tăng

d)

Giảm khi cầu ngoại tệ tăng

36.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, khi có áp lực làm tăng cung ngoại tệ, Ngân hàng Trung ương sẽ làm gì?

a)

Bán nội tệ và mua ngoại tệ

b)

Bán ngoại tệ và mua nội

tệ

c)

Bán và mua hai ngoại tệ

d)

Hoàn toàn không can thiệp

37.

Giả sử năm 2020, tỷ giá hối đoái tại thị trường VN là e1 = 22.000vnd/usd, nhà xuất khẩu dự định xuất khẩu gạo sang thị trường Mỹ với giá 22.000vnd/kg. Nhưng do điều kiện khách quan đến năm 2021 nhà xuất khẩu mới thực hiện được việc xuất khẩu gạo, tại thời điểm năm 2021, giá gạo tại VN không đổi nhưng tỷ giá hối đoái tại thị trường VN thay đổi với e2 = 20.000vnd/usd. Giá 1kg gạo tại thời điểm năm 2020 và 2021 là bao nhiêu usd?

a)

1usd và 1,1usd

b)

1,1usd và 1usd

c)

22.000usd và 20.000usd

d)

20.000usd và 22.000usd

38.

Giả sử tại thời điểm năm 2023, thị trường ngoại hối VN có tỷ giá hối đoái giữa VND và USD là 23.500vnd/usd. Nhà nhập khẩu mua 10 ô tô tại thị trường Mỹ với giá 80.000usd/chiếc. Nhà nhập khẩu cần bao nhiêu usd để mua được số ô tô trên:

a)

23.000.000.000vnd

b)

230.000.000.000vnd

c)

18.800.000.000vnd

d)

1.880.000.000vnd

39.

Giả định 1 quốc gia có thị trường ngoại hối thả nổi, thay đổi nào dưới đây (các yếu tố khác không đổi) làm cho tỷ giá giảm :

a)

NHTW bán ngoại tệ

b)

Lượng khách nội địa đi du lịch nước ngoài tăng

c)

NHTW mua ngoại tệ

d)

Nhà đầu tư trong nước tăng đầu tư ra nước ngoài

40.

Giả sử: nhu cầu mua usd của các nhà đầu tư nước ngoài và các ngân hàng nước ngoài tăng cao, và tỷ giá hối đoái giữa vnđ và usd thả nổi hoàn toàn. Thì:

a)

A.  Cầu usd tăng, làm đường cầu usd dịch chuyển sang phải

b)

B.  Cung usd tăng, làm đường cung usd dịch chuyển sang phải

c)

C. Cầu usd tăng, làm đường cầu usd dịch chuyển sang trái

d)

A.  Cầu usd tăng, làm đường cầu usd dịch chuyển sang trái

41.

Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của các nước khác được gọi là:

a)

             Thị trường tài sản

b)

              Thị trường tiền tệ

c)

              Thị trường ngoại hối

d)

  Thị trường thương mại quốc tế

42.

Nếu tỷ giá hổi đoái tăng từ 23.000vnđ/usd lên 24.000vnđ/usd thì:

a)

Đồng usd giảm giá

b)

Đồng usd tăng giá

c)

Vnđ tăng giá

d)

Cả a và c

43.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu nhập khẩu của Việt Nam từ thế giới:

a)

A.              Giá cả hàng hoá và dịch vụ của thế giới tăng

b)

B.              Đồng tiền nước ngoài giảm giá (e giảm)

c)

C.              Đồng tiền nước ngoài lên giá (e tăng)

d)

A.              GDP thực tế của Việt Nam giảm

44.

Tỷ giá hối đoái thay đổi từ 20.000vnd/usd thành 21.000vnd/usd (các yếu tố khác không đổi) có nghĩa là:

a)

A.  Sức cạnh tranh của HH xuất khẩu giảm xuống

b)

A.  Tiền Việt nam giảm giá

c)

A.  Sức cạnh tranh của HH trong nước giảm xuống

d)

A.  Tiền Việt nam tăng giá

45.

. Khi NHTW bán ngoại tệ thì:

a)

A.  Cung tiền tệ giảm

b)

B.  Lãi suất giảm

c)

C.    Cầu ngoại tệ giảm

d)

D.  Cung ngoại tệ giảm

46.

Giả sử Mỹ nhập khẩu tôm của VN với giá 160ngd/kg và VN nhập khẩu máy tính của Mỹ với giá 1.100usd/chiếc. Mức giá này không đổi nhưng tỷ giá hối đoái tăng từ e1 = 22.000vnd/usd lên e2 = 23.000vnd/usd. Vậy giá tôm đối với người Mỹ và giá máy tính đối với người VN là:

a)

A.  7,27usd/kg và 24.200.000/chiếc

b)

A.  6,95usd/kg và 24.200.000/chiếc

c)

A.  6,95usd/kg và 25.300.000/chiếc

d)

A.  7,27usd/kg và 25.300.000/chiếc

47.

Giả định 1 quốc gia có thị trường ngoại hối thả nổi, thay đổi nào dưới đây (các yếu tố khác không đổi) làm cho tỷ giá giảm :

a)

A.  NHTW bán ngoại tệ

b)

B.  Lượng khách nội địa đi du lịch nước ngoài tăng

c)

A.  NHTW mua ngoại tệ

d)

A.  Nhà đầu tư trong nước tăng đầu tư ra nước ngoài