wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI_HOÁ 7

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của S trong công thức SO2

a)

V

b)

II

c)

III

d)

IV

2.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

3.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

4.

Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hoá học của đơn chất nitrogen là

a)

 N

b)

 N-2

c)

N2

d)

N2

5.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

C2O

6.

Biết S có hoá trị II, hoá trị của Mg trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

7.

Hóa trị của sulfur trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2S;

b)

SO2;

c)

SO3;

d)

FeS.

8.

Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong hợp chất Fe2O3 là?

a)

30%; 

b)

40%;

c)

50%;

d)

60%.

9.

Tìm công thức hóa học của hợp chất CuxOy, biết A có 80% nguyên tử Cu và khối lượng phân tử là 80 amu.

a)

Cu2O;

b)

CuO;

c)

Cu2O2;

d)

CuO2.

10.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là 

a)

XY 

b)

X2

c)

X3

d)

Tất cả đáp án

11.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl3

12.

Cơ quan giữ bã thải tạm thời trước khi thải ra ngoài là

a)

trực tràng

b)

ruột già

c)

ruột non

13.

Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:

a)

CaPO4

b)

Ca2(PO4)2

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca3(PO4)3

14.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam

b)

Kilôgam

c)

đvC

15.

Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3

Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16

a)

400 đvC

b)

300 đvC

c)

250 đvC

d)

180 đvC

16.

Nguyên tố Fe có hóa trị III trong công thức nào

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

17.

Trong phân tử O2, hai nguyên tử O đã liên kết với nhau bằng

a)

1 cặp electron dùng chung.

b)

2 cặp electron dùng chung.

c)

3 cặp electron dùng chung.    

d)

4 cặp electron dùng chung.

18.

Cho khối lượng nguyên tử các nguyên tố: H= 1; C= 12; O =16. Tính khối lượng phân tử của H2CO3.

a)

52

b)

62

c)

72

d)

82

19.

Một oxide có công thức M2Ox có phân tử khối là 102. Biết nguyên tử khối của M là 27, hóa trị của M là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

20.

Công thức hoá học của đường saccharose là C12H22O11. Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Đường saccharose được tạo nên từ ba nguyên tố hoá học là C, H và O.

b)

Đường saccharose được tạo nên từ ba nguyên tử là C, H và O.

c)

Phân tử đường saccharose gồm 12 C liên kết với 22 H và 11 0.

d)

Phân tử khối của đường saccharose là 342 amu

21.

Thành phần phần trăm về khối lượng của Mg trong hợp chất MgO là:

a)

60%

b)

40%

c)

35%

d)

75%

22.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức hợp chất tạo bởi X và Y là

a)

XY.

b)

X2Y.

c)

X3Y

d)

XY2

23.

Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

XY.

b)

X2Y.

c)

XY2

d)

X2Y3.

24.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2 Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

XY.

b)

X2Y.

c)

XY2

d)

X2Y3.

25.

Cho một số công thức hóa học: MgCl, Ba3(SO4)2, Na2O, KCO3, HSO4. Số công thức hóa học viết sai là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1