wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (lớp 13, tiếng Việt)

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong 4 cấp độ trong hệ thống phân loại sinh vật sau thì cấp độ nhỏ nhất là:

a)

Chi

b)

Bộ

c)

Ngành

d)

Họ

2.

Hệ thống phân loại cơ bản do Linne thiết lập bao gồm:

a)

4 cấp độ

b)

5 cấp độ

c)

7 cấp độ

d)

9 cấp độ

3.

Cây nào sau đây trong tên khoa học không có chữ esculenta:

a)

Khoai môn

b)

Khoai mì

c)

Khoai từ

d)

Khoai lang

4.

Ngoài tên tác giả, 2 thành phần cơ bản trong tên khoa học là:

a)

Tên Chi + tên Loài

b)

Tên Họ + tên Loài

c)

Tên Bộ + tên Loài

d)

Tên Lớp + tên Loài

5.

Trong tên khoa học thì thành phần sau không cần viết nghiêng:

a)

Tên Chi

b)

Tên Loài

c)

Tên Tác giả

d)

Cả 3 phần trên

6.

Sẽ nhận biết được một loài có ít nhất 2 tác giả cùng phát hiện khi trong thành phần tên khoa học có từ:

a)

et

b)

two

c)

cv

d)

in

7.

Khi trong tên khoa học có từ "indica" chứng tỏ loài này có xuất xứ từ:

a)

Island

b)

Indonesia

c)

Ấn Độ

d)

Italia

8.

Khi trong tên khoa học có từ "sinensis" chứng tỏ loài này có xuất xứ từ:

a)

Bỉ

b)

Chile

c)

Indonesia

d)

Trung Quốc

9.

Về cấu trúc và chức năng, mỗi rễ cây:

a)

Được phân làm 2 vùng khác biệt

b)

Được phân làm 3 vùng khác biệt

c)

Được phân làm 4 vùng khác biệt

d)

Đều đồng nhất về cấu trúc và chức năng

10.

Dịch nhờn tiết ra từ rễ nhiều nhất ở:

a)

Vùng rễ nằm sát thân

b)

Các lông hút (root hair)

c)

Vùng sát chóp rễ

d)

Vùng nằm giữa chóp rễ và thân

11.

Loại rễ nếu bị đứt/gãy thường không thể tái sinh tiếp tục là:

a)

Rễ cọc

b)

Rễ chùm

c)

Rễ bám

d)

Cả 3 loại rễ trên

12.

Các củ Gừng, Nghệ, có bản chất thực vật học là:

a)

Thân

b)

Rễ nhánh

c)

Rễ cọc

d)

Không đúng với cả 3 trường hợp

13.

Xét về mặt thực vật học, loại củ có bản chất hình thành từ rễ là:

a)

Củ tỏi

b)

Củ gừng

c)

Củ Khoai tây

d)

Củ Khoai lang

14.

Loại tế bào đảm nhiệm sự phát triển đường kính của thân cây thân gỗ là:

a)

Biểu bì

b)

Mạch dẫn

c)

Tượng tầng

d)

Mô phân sinh đỉnh

15.

Khái niệm mô là:

a)

Thành phần tế bào chưa phân hóa

b)

Thành phần của các bào quan

c)

Thành phần của các cơ quan sinh dưỡng

d)

Tập hợp các tế bào có cùng chức năng

16.

Lông hút thường hiện diện ở khu vực nào của rễ:

a)

Vùng phân chia tế bào

b)

Vùng tế bào trưởng thành

c)

Vùng kéo dài tế bào

d)

Xuất hiện đều ở cả 3 vùng

17.

Ở rễ, vùng gần chóp rễ nhất là:

a)

Vùng phân chia tế bào

b)

Vùng tế bào trưởng thành

c)

Vùng kéo dài tế bào

d)

Vùng lông hút

18.

Mô phân sinh rễ nằm ở:

a)

Vùng lông hút

b)

Vùng tế bào phân chia

c)

Vùng kéo dài tế bào

d)

Vùng tế bào trưởng thành

19.

Vi khuẩn cộng sinh với rễ đem lại lợi ích lớn nhất cho cây trồng là vi sinh vật thuộc chi:

a)

Trichoderma

b)

Phytophthora

c)

Mycorrhizae

d)

Rhizobium

20.

Nấm cộng sinh với rễ đem lại lợi ích lớn nhất cho cây trồng là vi sinh vật thuộc chi:

a)

Trichoderma

b)

Aspergillus

c)

Mycorrhizae

d)

Rhizobium

e)

Oryzae

21.

Hevea brasiliensis có giá trị chính là:

a)

Sản xuất tinh bột

b)

Sản xuất đường

c)

Sản xuất mủ

d)

Giàu vitamin

22.

Tên nào dưới đây thể hiện tên phân loại cho 1 họ thực vật:

a)

Mycorrhizae

b)

Oryzae

c)

Hevea

d)

Asteraceae

23.

Loài nào sau đây có loại rễ kiềng:

a)

Đậu nành

b)

Bắp

c)

Phong lan

d)

Dứa

24.

Sự đa dạng sinh học không đáp ứng cho mục tiêu canh tác sau:

a)

Thâm canh tăng năng suất trong thời gian ngắn

b)

Giảm thiểu hóa chất trên đồng ruộng

c)

Canh tác bền vững

d)

Canh tác kết hợp du lịch sinh thái

25.

Khái niệm đa dạng sinh học không bao gồm:

a)

Đa dạng hệ sinh thái

b)

Đa dạng loài

c)

Đa dạng di truyền

d)

Đa dạng mẫu mã

26.

Tính đa dạng di truyền có tính đối lập với:

a)

Tính tương đồng di truyền

b)

Tính đa dạng loài

c)

Tính tương đồng sinh trưởng

d)

Tính tương đồng nhu cầu sinh thái

27.

Việc đánh giá độ thuần của giống cây có bản chất là:

a)

Kiểm tra mức độ tương đồng di truyền

b)

Kiểm tra mức độ đa dạng di truyền

c)

Kiểm tra mức độ lẫn tạp các thành phần không có lợi

d)

Kiểm tra sức sống của hạt/cây giống

28.

Cây trồng có mức độ tương đồng di truyền cao có thể mang lại ưu điểm sau:

a)

Tính bền vững sinh thái

b)

Khả năng chống đỡ với các đại dịch

c)

Đạt sự đồng nhất về chất lượng và qui cách sản phẩm

d)

Khả năng phục hồi năng suất

29.

Loài nào sau đây không thuộc họ Cà:

a)

Cà phê

b)

Cà pháo

c)

Cà tím

30.

Bầu của loại hoa nào sau đây chỉ có một lá noãn:

a)

Nhãn

b)

Măng cụt

c)

Sầu riêng

d)

Bưởi

31.

Bầu của loại hoa nào sau đây chỉ có một lá noãn:

a)

b)

Quýt

c)

Sầu riêng

d)

Bưởi

32.

Bầu của loại hoa nào sau đây có nhiều lá noãn:

a)

b)

Xoài

c)

Nhãn

d)

Sen

33.

Bầu của loại hoa nào sau đây có nhiều lá noãn:

a)

b)

Xoài

c)

Nhãn

d)

Bưởi

34.

Mô là một cấp độ tổ chức cơ thể mà bên trong:

a)

Có chứa nhiều tế bào có cùng chức năng giống nhau

b)

Có chứa nhiều cơ quan giống nhau

c)

Có chứa nhiều thành phần sắc tố giống nhau

d)

Có chứa nhiều bào quan giống nhau

35.

Tượng tầng không hiện diện ở loài sau:

a)

Đu đủ

b)

Dừa

c)

Xoài

d)

Mãng cầu

36.

Cây nào sau đây thường có chiều cao thân thật cao nhất?

a)

Lúa

b)

Chuối

c)

Mía

d)

Bắp

37.

Trong qui trình kỹ thuật PCR thì nhiệt độ 56-60 độ C là cần thiết để:

a)

Đoạn DNA mẫu được biến tính, 2 sợi đơn DNA tách rời khỏi nhau

b)

Primer bắt cặp vào sợi đơn DNA

c)

Enzyme DNA Polymerase hoạt động tối ưu tổng hợp ra các đoạn DNA mới

d)

Cả 3 quá trình trên cùng xảy ra

38.

Trong qui trình kỹ thuật PCR thì nhiệt độ 94 độ C là cần thiết để:

a)

Đoạn DNA mẫu được biến tính, 2 sợi đơn DNA tách rời khỏi nhau

b)

Primer bắt cặp vào sợi đơn DNA

c)

Enzyme DNA Polymerase hoạt động tối ưu tổng hợp ra các đoạn DNA mới

d)

Cả 3 quá trình trên cùng xảy ra

39.

Trong qui trình kỹ thuật PCR thì nhiệt độ 72 độ C là cần thiết để:

a)

Đoạn DNA mẫu được biến tính, 2 sợi đơn DNA tách rời khỏi nhau

b)

Primer bắt cặp vào sợi đơn DNA

c)

Enzyme DNA Polymerase hoạt động tối ưu tổng hợp ra các đoạn DNA mới

d)

Cả 3 quá trình trên cùng xảy ra

40.

Một gene hay đoạn DNA được coi là có tính bảo tồn cao khi:

a)

Chúng rất khác biệt trong cùng một loài

b)

Chúng rất giống nhau giữa một số loài

c)

Chúng có độ dài cao

d)

Chúng rất khác biệt giữa các loài gần gũi

41.

Một gene hay đoạn DNA được cho là có tính đa hình cao là:

a)

Chúng có độ dài thấp

b)

Chúng có độ dài cao

c)

Chúng có nhiều khác biệt ngay trong cùng một loài

d)

Chúng có tính tương đồng cao giữa các loài

42.

So với các vùng đa hình trên genome thì vùng bảo tồn có ưu thế hơn để:

a)

Đánh giá tính đa dạng di truyền của loài

b)

Phân loại và định danh thực vật ở mức độ loài

c)

Nhận diện giống cây trồng

d)

Để thực hiện cả 3 nội dung nêu trên

43.

Nếu "Phenotype" có nghĩa là kiểu hình thì "Phenome" có nghĩa là:

a)

Tập hợp các đặc điểm về hình thái của 1 họ

b)

Kỹ thuật phân tích dựa trên đặc điểm kiểu hình

c)

Đặc điểm kiểu hình đáng nhớ nhất của 1 loài

d)

Tập hợp các đặc điểm về hình thái của 1 loài

44.

Mỗi cây hoa hướng dương trưởng thành sẽ cho ta số hoa là:

a)

1 bông hoa duy nhất

b)

2-3 bông

c)

4-5 bông

d)

Rất nhiều bông

45.

Kỹ thuật ghép cây tốt là đảm bảo để cho:

a)

Vỏ gốc ghép và ngọn ghép mau tiếp hợp với nhau

b)

Phần trụ thân của gốc ghép và ngọn ghép mau tiếp hợp với nhau

c)

Lớp tượng tầng gốc ghép và ngọn ghép mau tiếp hợp với nhau

d)

Phần gỗ của gốc ghép và ngọn ghép mau tiếp hợp với nhau

46.

Sắc tố Chlorophyll trong lá hấp thu tốt nhất ánh sáng màu:

a)

Xanh Lục và Vàng

b)

Xanh Lục và Đỏ

c)

Xanh Lục và Xanh Dương

d)

Xanh Dương và Đỏ

47.

Loại lá nằm sát và bao bọc cấu trúc của một hoa là:

a)

Lá bắc

b)

Lá kèm

c)

Lá đơn

d)

Lá mầm

48.

Hệ thống mạch dẫn của cây 1 lá mầm có đặc điểm là:

a)

Sắp xếp thành các dây song song với nhau

b)

Sắp xếp thành các vòng đồng tâm

c)

Nằm ở phần trụ giữa thân

d)

Sắp xếp ngẫu nhiên trong thân

49.

Ở cây 2 lá mầm thường có sự sắp xếp từ ngoài vào trong theo thứ tự sau:

a)

Mạch gỗ - Tượng tầng - Mạch nhựa

b)

Tượng tầng - Mạch gỗ - Mạch nhựa

c)

Mạch nhựa - Mạch gỗ - Tượng tầng

d)

Mạch nhựa - Tượng tầng - Mạch gỗ

50.

Loài cây trồng sau có quả thường nằm dưới mặt đất:

a)

Sen

b)

Khoai lang

c)

Đậu phộng

d)

Khoai tây

51.

Ở thực vật, DNA hiện diện ở:

a)

Nhân tế bào, ribosome và ty thể

b)

Nhân tế bào, plastid và ty thể

c)

Nhân tế bào, lục lạp và ty thể

d)

Nhân tế bào

52.

mtDNA là DNA có xuất xứ từ:

a)

Ty thể

b)

Centromere

c)

Plastid

d)

Telomere

53.

rDNA là loại DNA

a)

Xuất xứ từ Ribosome

b)

Mã hóa RNA của ty thể

c)

Xuất xứ từ Ty thể

d)

Mã hóa RNA của ribosome

54.

Hoa đồ là hình thức để thể hiện cấu trúc của:

a)

Nhị và Nhuỵ hoa

b)

1 bông hoa

c)

1 phát hoa

d)

Đài và cánh hoa

55.

Để thể hiện ngắn gọn nhất thành phần trong bông hoa của một loài người ta thể hiện qua

a)

Hoa đồ

b)

Hoa tự

c)

Hoa thức

d)

Hoa viên

56.

Hoa tự là thuật ngữ để thể hiện cấu trúc của:

a)

1 cành hoa

b)

1 bông hoa

c)

1 phát hoa

d)

1 cây hoa

57.

Trong cách thể hiện 1 công thức hoa (Hoa thức), chữ "A" và con số đi kèm thể hiện cho:

a)

Số lá đài của hoa

b)

Số nhị hoa

c)

Số ngăn của bầu noãn

d)

Số cánh hoa

58.

Trong cách thể hiện 1 công thức hoa (Hoa thức), chữ "G" và con số đi kèm thể hiện cho:

a)

Số nhị hoa

b)

Số cánh hoa

c)

Số ngăn của bầu noãn

d)

Số lá đài của hoa

59.

Trong cách thể hiện 1 công thức hoa (Hoa thức), chữ "C" và con số đi kèm thể hiện cho:

a)

Số lá đài của hoa

b)

Số nhị hoa

c)

Số ngăn của bầu noãn

d)

Số cánh hoa

60.

Các cây lúa, bắp thuộc họ:

a)

Asteraceae

b)

Poaceae

c)

Piperaceae

d)

Orchidaceae

61.

Trong cách thể hiện 1 công thức hoa (Hoa thức), chữ "K"
và con số đi kèm thể hiện cho:

a)

Số nhị hoa

b)

Số cánh hoa

c)

Số ngăn của bầu noãn

d)

Số lá đài của hoa