wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4 – Câu hỏi

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đâu k phải là chức năng của thị trường

a)

Chức năng kiểm nhận

b)

Chức năng thực hiện

c)

Kế hoạch hóa

d)

Chức năng điều tiết, kích thích

2.

Đâu không phải là qui luật của thị trường

a)

Qui luật giá trị

b)

Qui luật hiện đại hóa

c)

Qui luật cung-cầu

d)

Qui luật cạnh tranh

3.

Các nhân tố hình thành nhu cầu thị trường, ngoại trừ

a)

Đặc điểm của khách hàng

b)

Marketing-mix

c)

Môi trường vi mô

d)

Các giới công chúng

4.

Nhu cầu thị trường khi không có các hoạt động MKT là:

a)

Tiềm năng thị trường

b)

Dự báo thị trường

c)

Tối thiếu thị trường

d)

Tăng trưởng thị trường

5.

Giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường là

a)

Dự báo thị trường

b)

Tiềm năng thị trường

c)

Tối thiếu thị trường

d)

Mở rộng thị trường

6.

Nhu cầu thị trường tương ứng với chi phí MKT xác định

a)

Tiềm năng thị trường

b)

Dự báo thị trường

c)

Tối thiếu thị trường

d)

Co dãn thị trường

7.

Mức độ co dãn nhu cầu thị trường dưới tác động của MKT gọi là

a)

Mở rộng thị trường

b)

Tiềm năng thị trường

c)

Độ nhạy MKT của nhu cầu thị trường

d)

Dự báo nhu cầu thị trường

8.

Trật tự ba giai đoạn của MKT mục tiêu

a)

Chọn thị trg mục tiêu → Định vị thị trg → Phân đoạn thị trg

b)

Phân đoạn thị trg → Chọn thị trg mục tiêu → Định vị thị trường

c)

Chọn thị trg mục tiêu → Phân đoạn thị trg → Định vị thị trg

d)

Phân đoạn thị trg → Định vị thị trg → Chọn thị trường mục tiêu

9.

Xuất ra sp/hẩm hàng loạt và cung cấp cho toàn bộ thị trường là tư duy chiến lược thị trường

a)

Marketing khối lượng (đại trà)

b)

Marketing sản phẩm đa dạng

c)

Marketing mục tiêu

d)

Marketing-mix

10.

Có tính đồng nhất cao, qui mô đủ lớn là yêu cầu gì của phân đoạn thị trường KT1

a)

Đảm bảo tính xác đáng

b)

Đảm bảo tính tiếp cận được

c)

Đảm bảo tính khả thi

d)

Tính hiệu quả

11.

Để dự đoán qui mô (nhu cầu) của một phân đoạn thị trường, cần phải đáp ứng yêu cầu

a)

Có thể đo lường được

b)

Có thể tiếp cận được

c)

Có thể sử dụng marketing-mix được

d)

Có thể mô tả được

12.

Một phân đoạn thị trường k hấp dẫn sẽ có những đặc tính sau, ngoại trừ

a)

Có khả năng thu hút đối thủ cạnh tranh mới.

b)

Có các sản phẩm thay thế

c)

Có những nhà cung cấp quyền lực

d)

Rào cản tham gia ngành kinh doanh cao

13.

Các tiêu thức phân đoạn thị trường người tiêu dùng

a)

Nhóm tiêu thức địa lý

b)

Nhóm tiêu thức nhân khẩu học

c)

Nhóm tiêu thức tâm lý

d)

Tất cả các tiêu thức kể trên

14.

Phân đoạn thị trường theo lứa tuổi và giới tính thuộc tiêu thức phân đoạn nào

a)

Tiêu thức địa lý

b)

Nhóm tiêu thức nhân khẩu học

c)

Nhóm tiêu thức tâm lý

d)

Nhóm tiêu thức thái độ ứng xử

15.

Tiến hành phân đoạn thị trường theo các bước

a)

Chọn tiêu thức – Phân nhóm – Chọn đoạn thị trường

b)

K.sát – phân tích – Phác họa, nhận dạng

c)

Phân tích – Chọn tiêu thức – Phân nhóm

d)

Không phải các quá trình trên

16.

Một doanh nghiệp nhỏ, ít vốn chỉ có nhiều khả năng chọn chiến lược thị trường

a)

Che phủ thị trường

b)

Chuyên doanh theo phẩm hoặc thị trg

c)

Tập trung đơn đoạn

d)

Tập trung đa đoạn

17.

Một doanh nghiệp muốn thu hút toàn thể thị trường mua nhiều nhất sản phẩm của mình thì cần thực hiện

a)

Marketing không khác biệt

b)

Marketing sản phẩm đa dạng

c)

Marketing khác biệt

d)

Không có cái nào kể trên

18.

Lợi ích chính khi chọn chiến lược che phủ thị trường không khác biệt là

a)

Cạnh tranh ít hơn

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Lợi nhuận cao hơn

d)

Thỏa mãn nhu cầu tốt hơn

19.

Một doanh nghiệp đưa ra các chương trình marketing-mix khác nhau cho nhiều đoạn thị trường khác nhau là đang tham gia vào

a)

Marketing khối lượng (đại trà)

b)

Marketing không khác biệt

c)

Marketing khác biệt

d)

Không có cái nào kể trên

20.

Marketing khác biệt đem lại nhiều lợi ích, ngoại trừ

a)

Doanh số cao hơn

b)

Lợi nhuận nhiều hơn

c)

Chi phí lớn hơn

d)

Khả năng cạnh tranh cao hơn

21.

Các bước để định vị thị trường bao gồm

a)

Chọn số lượng khác biệt → Chọn khác biệt để định vị → Truyền tin định vị

b)

Chọn số lượng khác biệt → Truyền tin định vị → Chọn khác biệt để định vị

c)

Chọn khác biệt để định vị → Chọn số lượng khác biệt → Truyền tin định vị

d)

Chọn khác biệt để định vị → Truyền tin định vị → Chọn số lượng khác biệt

22.

Định vị thị trường

a)

Liên quan đến vị trí của sản phẩm trong cửa hàng bán lẻ

b)

Liên quan với thị phần

c)

Liên quan đến hình ảnh sản phẩm trong tâm trí người tiêu thụ

d)

Liên quan đến điểm bán

23.

Trình tự thiết kế các chiến lược marketing

a)

Chiến lược chọn thị trường → Chiến lược marketing-mix → Chiến lược định vị

b)

Chiến lược chọn thị trường → Chiến lược định vị → Chiến lược marketing-mix

c)

Chiến lược định vị → Chiến lược marketing-mix → Chiến lược chọn thị trg

d)

Chiến lược định vị → Chiến lược chọn thị trường → Chiến lược marketing-mix

24.

Marketing-mix căn bản (4P) bao gồm

a)

Sphẩm – Con ng – Giá – Xúc tiến

b)

Sphẩm – Giá – Phân phối – Xúc tiến

c)

Giá – Phân phối – Quá trình – Sphẩm

d)

Phân phối – Giá – Bằng chứng vật chất – Sản phẩm

25.

Sản phẩm là bất cứ cái gì

a)

Do lao động sáng tạo nên

b)

Được bán trên thị trường

c)

Thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Tồn tại hiện hữu

26.

Sản phẩm bao gồm các lớp

a)

Cốt lõi – Hiện hữu – Tăng thêm

b)

Bên ngoài – Bên trong – Ở giữa

c)

Chính – Phụ – Bổ sung

d)

Không bao gồm a,b,c

27.

Chu kỳ sống sphẩm bao gồm

a)

Khởi phát–Bão hòa–Tăng trg–Suy thoái

b)

Khởi phát–Tăng trg–Bão hòa–Suy thoái

c)

Khởi phát–Tăng trg–Ổn định–Suy thoái

d)

Khởi phát–Ổn định–Bão hòa–Suy thoái

28.

Tổng hợp các thành tố nhằm xđịnh sphẩm của 1 hay nhóm ng bán và để phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh. Đó là khái niệm

a)

Sự khác biệt

b)

Thương hiệu

c)

Biểu tượng

d)

Định vị

29.

Dấu hiệu là

a)

Thương hiệu được bảo hộ

b)

Phần đọc lên của thương hiệu

c)

Phần không đọc lên của thương hiệu

d)

Không phải a,b,c

30.

Quá trình phát triển sản phẩm mới gồm

a)

6 giai đoạn

b)

8 giai đoạn

c)

7 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

31.

Trong quá trình phát triển sản phẩm mới, Giai đoạn “xây dựng chiến lược MKT”

a)

Không có giai đoạn này

b)

Đứng trước gdoạn “Ptriển sphẩm”

c)

Đứng sau giai đoạn “Ptriển sản phẩm”

d)

Đứng sau giai đoạn “Thương mại hóa”

32.

Đâu không phải là lý do thất bại của phát triển sản phẩm mới

a)

Sai sót trong thiết kế kỹ thuật

b)

Thời điểm tung sản phẩm ra thị trường không đúng lúc

c)

Nguồn lực tài chính hạn chế

d)

Không phải những lý do trên

33.

Giá cả của sản phẩm

a)

Có thể cao hơn giá trị sản phẩm

b)

Bằng giá trị sản phẩm

c)

Có thể thấp hơn giá trị sản phẩm

d)

Không phải những điều kể trên

34.

Quyết định giá chịu ảnh hưởng của

a)

Các nhân tố bên trong

b)

Các nhân tố bên ngoài

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những nhân tố kể trên

35.

Giới hạn của giá bao gồm

a)

Chi phí sản xuất-kinh doanh/sản phẩm

b)

Giá trị của sản phẩm

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những điều kể trên

36.

Chi phí bình quân sản xuất – kinh doanh một sản phẩm

a)

Là hàm số của qui mô sx-kinh doanh

b)

Là hàm số của k.nghiệm sx-kinh doanh

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những điều kể trên

37.

Giá sản phẩm giao động trong một phạm vi là thuộc thị trường

a)

Độc quyền cạnh tranh

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Không phải những điều kể trên

38.

Thị trường nhiều người mua và bán sản phẩm giống nhau

a)

Thị trường cạnh tranh độc quyền

b)

Thị trường độc quyền cạnh tranh

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả những điều kể trên

39.

Khi tốc độ biến đổi của nhu cầu cao hơn tốc độ biến đổi của giá, thì hệ số co dãn (e) sẽ là

a)

e > - 1

b)

e < -1

c)

0

40.

Giá đảm bảo bù đắp được mọi chi phí để cho d.nghiệp có thể duy trì hđộng kinh doanh trên thị trg (giá thấp) đáp ứng mục tiêu

a)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

b)

Mục tiêu tồn tại

c)

Mục tiêu doanh thu tối đa

d)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

41.

Chiến lược giá thấp nhằm đáp ứng cho mục tiêu giá nào KT1

a)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

b)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

c)

Mục tiêu doanh thu tối đa

d)

Không phải những mục tiêu trên

42.

Phát triển nhu cầu dưới tác động của giá, chiếm thị phần cao đáp ứng mục tiêu

a)

Mục tiêu tồn tại

b)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

c)

Mục tiêu doanh thu tối đa

d)

Không phải những mục tiêu trên

43.

Đáp ứng “mục tiêu tồn tại” và “mục tiêu doanh thu tối đa” thuộc vào chiến lược giá

a)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

b)

Chiến lược giá cao

c)

Chiến lược giá thấp

d)

Không có chiến lược nào cả

44.

Đáp ứng mục tiêu tối đa lợi nhuận và dẫn đầu về chất lượng là chiến lược giá

a)

Chiến lược giá cao

b)

Chiến lược giá thấp

c)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

d)

Không có chiến lược nào cả

45.

Áp dụng trên thị trg cạnh tranh hoàn hảo hoặc vị thế cạnh tranh của d.nghiệp k cao hơn đối thủ cạnh tranh thuộc chiến lc giá nào

a)

Chiến lược giá cao

b)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

c)

Chiến lược giá thấp

d)

Không có chiến lược nào cả

46.

Ch.lg sp cao, nh.cầu đủ lớn; Chi phí sx k cao; Đối thủ cạnh tranh khó bắt chước và hạ giá. Đây là kiện áp dụng cho chiến lc giá sp ms nào

a)

Chiến lược giá thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược giá hớt váng (kem) thị trg

c)

Chiến lược giá cạnh tranh

d)

Không có chiến lược nào cả

47.

Chu kỳ sống của sp dài, nhu cầu có độ co dãn lớn; Chi phí thấp đảm bảo định giá thấp. Đây là kiện áp dụng cho chiến lược giá sp mới nào

a)

Chiến lược giá tiết kiệm

b)

Chiến lược giá hớt váng (kem) thị trg

c)

Chiến lược giá thâm nhập thị trường

d)

Chiến lược giá sản phẩm bắt chước

48.

Điều chỉnh giá tình huống đem lại lợi ích cho

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những điều kể trên

49.

Đâu là quyết định không đúng điều chỉnh giá theo tình thế marketing

a)

Giá phân biệt theo thời gian

b)

Giá phân biệt theo hình thức sản phẩm

c)

Giá phân biệt theo nhóm khách hàng

d)

Không phải những điều kể trên

50.

Có các phương pháp định giá

a)

Định giá theo đuổi cạnh tranh

b)

Định giá trên cơ sở chi phí

c)

Định giá theo người mua

d)

Cả (a), (b), và (c)

51.

Định giá trên cơ sở chi phí không bao gồm

a)

Định giá trên cơ sở chi phí cộng thêm

b)

Định giá theo lợi nhuận mục tiêu

c)

Định giá theo người mua

d)

Không bao gồm những điều kể trên

52.

Định giá trên cơ sở chi phí thích hợp với mục tiêu

a)

Mục tiêu doanh thu tối đa

b)

Mục tiêu tồn tại

c)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

d)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

53.

Phương pháp định giá theo người mua áp dụng trong chiến lược giá

a)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

b)

Chiến lược giá thấp

c)

Chiến lược giá cao

d)

Không có chiến lược nào cả

54.

Kênh phân phối là tập hợp các tổ chức nào tham gia vào quá trình đưa sản phẩm đến nơi tiêu thụ hoặc sử dụng

a)

Các tổ chức phụ thuộc

b)

Các tổ chức trung gian

c)

Các tổ chức độc lập

d)

Không tổ chức nào cả

55.

Dòng truyền tin MKT giữa các thành viên kênh

a)

Dòng xúc tiến

b)

Dòng thông tin

c)

Dòng sở hữu

d)

Dòng thanh toán

56.

Di chuyển sphẩm trong không gian và thời gian qua hệ thống kho và phương tiện vận tải thuộc vào dòng chảy của kênh

a)

Dòng sở hữu

b)

Dòng xúc tiến

c)

Dòng vận động sản phẩm

d)

Không có dòng nào cả

57.

Các tổ chức giúp chủ thể kênh xúc tiến, bán và đưa sản phẩm đến người mua cuối cùng

a)

Các trung gian thương mại

b)

Các trung gian marketing

c)

Các trung gian phân phối vật chất

d)

Các trung gian tài chính

58.

Các tiêu chuẩn lựa chọn thiết kế kênh phân phối: 2(3)

a)

Cạnh tranh, Kỹ thuật, Kinh tế

b)

Kinh tế, Kiểm soát, Thích ứng

c)

Kỹ thuật, Cạnh tranh, Thích ứng

d)

Không có các tiêu chuẩn kể trên

59.

Xác định số lượng các loại trung gian thương mại trong kênh là quyết định:

a)

Liên kết kênh

b)

Cường độ phân phối

c)

Cấu trúc tổ chức kênh

d)

Phân phối vật chất

60.

Xác định số lượng các trung gian thương mại trong mỗi mức kênh là quyết định:

a)

Cường độ phân phối

b)

Liên kết kênh phân phối

61.

Xác định kênh với những thành viên có quan hệ với nhau vì những lợi ích nhất định là quyết định:

a)

Liên kết kênh

b)

Cấu trúc tổ chức kênh

c)

Cường độ phân phối

d)

Phân phối vật chất

62.

Kênh phân phối trực tiếp thường được sử dụng trong trường hợp:

a)

Số lượng hàng mua nhỏ

b)

Số lượng người mua ít

c)

Giới hạn lợi nhuận thấp

d)

Người mua không đòi hỏi dịch vụ

63.

Kênh phân phối trung gian thường được sử dụng trong trường hợp:

a)

Vị trí người mua phân tán

b)

Sự phức tạp của sản phẩm cao

c)

Ng mua k cần yêu cầu dịch vụ

d)

Giới hạn lợi nhuận cao

64.

Đối với sản phẩm có nhu cầu hàng ngày, giá trị thấp, nên sử dụng kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Không có kiểu nào cả

65.

Đối với những sản phẩm nổi tiếng (hàng hiệu), nên áp dụng kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Tất cả các kiểu trên

66.

Chỉ lựa chọn một số trung gian đủ tiêu chuẩn là kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Không có kiểu nào cả

67.

Kiểu liên kết trg đó, chủ thể và các trung gian kênh hdộng độc lập và tìm mọi cách cho lợi ích riêng mà k quan tâm đến lợi ích của cả kênh

a)

Liên kết dọc

b)

Liên kết thông thường (truyền thống)

c)

Liên kết ngang

d)

Liên kết đa kênh

68.

Kiểu liên kết dọc trg đó, các t.viên kênh kết hợp với nhau do sự chi phối của một t.viên có sức mạnh trong kênh

a)

Liên kết dọc chung sở hữu

b)

Liên kết dọc hợp đồng

c)

Liên kết dọc quyền lực

d)

Không có kiểu nào

69.

Các loại hình kiểm soát kênh phân phối bao gồm

a)

Kiểm soát môi trường

b)

Kiểm soát thành viên kênh

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không có loại nào

70.

Quá trình truyền tin marketing bằng cách sử dụng phối hợp các công cụ được gọi là

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Phối thức xúc tiến (promotion mix)

d)

Xúc tiến bán

71.

Xúc tiến làm tăng nhu cầu theo cách

a)

Chuyển dịch đường cầu xuống dưới

b)

Thay đổi dạng đường cầu

c)

Chuyển dịch đường cầu lên trên

d)

Không có trường hợp nào kể trên

72.

Chức năng của xúc tiến gồm

a)

Thông tin

b)

Thuyết phục

c)

Nhắc nhở

d)

Cả (a), (b) và (c)

73.

Lựa chọn công cụ quảng cáo và xúc tiến bán khi

a)

Nhu cầu thông tin của ng mua cao

b)

Slg và sự phân tán của ng mua rộng

c)

Qui mô & tầm qtrọng của vc mua lớn

d)

Không có trường hợp nào

74.

Lựa chọn công cụ bán hàng cá nhân khi

a)

Sử dụng kênh phân phối trực tiếp

b)

Tính phức tạp của sản phẩm thấp

c)

K có yêu cầu giao tiếp sau mua

d)

Tất cả các trường hợp trên

75.

Những khuyến khích ngắn hạn vừa đủ để mua bán sản phẩm. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Marketing trực tiếp

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

76.

Tập hợp các chương trình được thiết kế để cổ động hoặc bảo vệ hình ảnh và sản phẩm của doanh nghiệp. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

77.

Sử dụng 1 số c.cụ tiếp xúc phi cá nhân (thư, đthoại, mạng,…) để truyền tin hoặc yêu cầu sự đáp ứng trực tiếp từ phía k.hàng. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Marketing trực tiếp

78.

Bất kỳ hình thức cổ động, giới thiệu phi cá nhân, phải trả tiền về sản phẩm bởi một người tổ chức xác định. Đó là công cụ:

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Bán hàng cá nhân

79.

Trên thị trường hàng tiêu dùng, nên đầu tư nhiều cho công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quan hệ công chúng

c)

Quảng cáo

d)

Marketing trực tiếp

80.

Trên thị trường công nghiệp, nên đầu tư nhiều cho công cụ xúc tiến:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

81.

Tập trung cho quảng cáo và xúc tiến người tiêu dùng là loại chiến lược xúc tiến trong kênh

a)

Chiến lược “đẩy”

b)

Chiến lược xúc tiến bán

c)

Chiến lược “kéo”

d)

Không có loại nào

82.

Sử dụng lực lượng bán và xúc tiến trung gian nhằm khuyến khích trung gian bán hàng là chiến lược xúc tiến trong kênh

a)

Chiến lược “đẩy”

b)

Chiến lược bán hàng cá nhân

c)

Chiến lược “kéo”

d)

Bao gồm các loại trên

83.

Trong giai đoạn “khởi phát” của chu kỳ sống sản phẩm, người ta thường ưu tiên sử dụng công cụ xúc tiến:

a)

Xúc tiến bán

b)

Quảng cáo và qhệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

84.

Trong giai đoạn “suy thoái” của chu kỳ sống sản phẩm, người ta thường ưu tiên sử dụng công cụ xúc tiến:

a)

Quảng cáo và quan hệ công chúng

b)

Xúc tiến bán

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

85.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu “quan tâm” và “thèm muốn” thuộc vào giai đoạn nào quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

86.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu “chú ý” thuộc vào giai đoạn nào quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

87.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu “hành động” thuộc vào giai đoạn nào quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

88.

Phg pháp khoa học dùng để xác định ngân sách quảng cáo là

a)

Phương pháp tùy khả năng

b)

Theo mục tiêu, nhiệm vụ

89.

Các phương pháp xác định ngân sách quảng cáo có thể gây lãng phí, ngoại trừ phương pháp nào?

a)

Theo tỷ lệ % trên doanh số

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Theo mục tiêu, nhiệm vụ

d)

Bao gồm các loại trên

90.

Truyền tin về sản phẩm đem lại lợi ích cho khách hàng (thỏa mãn nhu cầu). Đó là loại nội dung thông điệp quảng cáo nào?

a)

Truyền đạt cảm xúc

b)

Truyền đạt đạo lý

c)

Truyền đạt lý lẽ

d)

Không có loại nào

91.

Tạo nên cảm xúc tích cực hoặc tiêu cực thúc đẩy khách hàng tin và mua sản phẩm. Đó là loại nội dung thông điệp quảng cáo nào?

a)

Truyền đạt cảm xúc

b)

Truyền đạt lý lẽ

c)

Truyền đạt đạo lý

d)

Không có loại nào

92.

Quyết định câu trúc thông điệp quảng cáo nhằm trả lời câu hỏi nào?

a)

Nói như thế nào?

b)

Nói cái gì?

c)

Nói theo hình tượng gì?

d)

Không phải những cái kể trên

93.

Số người hay hộ gia đình khác nhau được tiếp xúc với mục quảng cáo trên phương tiện truyền thông ít nhất một lần trong một thời kỳ nhất định. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo?

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Số lần tiếp xúc dương lượng

94.

Số lần mà một người hay hộ gia đình tiếp xúc với thông điệp trong một thời kỳ nhất định. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo?

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Không chỉ tiêu nào kể trên

95.

Giá trị tác động của một lần tiếp xúc qua một phương tiện. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo?

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Số lần tiếp xúc dương lượng

96.

Đề nghị ngẫu nhiên đánh giá các phương án quảng cáo khác nhau theo các tiêu chuẩn. Đó là phương pháp đánh giá hiệu quả truyền thông của phương án quảng cáo nào?

a)

Thử nghiệm tập quảng cáo

b)

Đánh giá trực tiếp

c)

Sử dụng dụng cụ

d)

Không thuộc phương pháp nào

97.

Doanh nghiệp có thể sử dụng 3 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến người tiêu dùng, Xúc tiến trung gian, Xúc tiến lực lượng bán — phù hợp với loại doanh nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Doanh nghiệp bán buôn

c)

Doanh nghiệp bán lẻ

d)

Cả 3 loại doanh nghiệp kể trên

98.

Doanh nghiệp chỉ có thể sử dụng 2 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến trung gian, Xúc tiến lực lượng bán — phù hợp với loại doanh nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Doanh nghiệp bán buôn

c)

Doanh nghiệp bán lẻ

d)

Không có loại nào

99.

Doanh nghiệp chỉ có thể sử dụng 2 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến người tiêu dùng, Xúc tiến lực lượng bán — phù hợp với loại doanh nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Doanh nghiệp bán buôn

c)

Doanh nghiệp bán lẻ

d)

Không có loại nào

100.

Tiết kiệm chi phí xúc tiến bán khi nào?

a)

Cường độ kích thích < ngưỡng kích thích

b)

Cường độ kích thích > ngưỡng kích thích

c)

Cường độ kích thích = ngưỡng kích thích

d)

Không có trường hợp nào

101.

Quan hệ công chúng (PR) được sử dụng để đáp ứng quan điểm marketing nào?

a)

Quan điểm trọng thị trường

b)

Quan điểm trọng xã hội

c)

Quan điểm trọng việc bán

d)

Quan điểm trọng sản phẩm

102.

Tuyên truyền là hình thức xúc tiến của công cụ nào?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quan hệ công chúng

d)

Marketing trực tiếp

103.

Để khắc phục tình trạng giảm uy tín thương hiệu sản phẩm, hình thức quan hệ công chúng được sử dụng là gì?

a)

Tuyên truyền

b)

Hoạt động cộng đồng

c)

Giải quyết khủng hoảng

d)

Tổ chức sự kiện

104.

Doanh nghiệp góp tiền để ủng hộ đồng bào vùng bị thiên tai. Đó là hình thức quan hệ công chúng (PR) nào?

a)

Tuyên truyền

b)

Hoạt động cộng đồng

c)

Tổ chức sự kiện và tài trợ

d)

Giải quyết khủng hoảng

105.

Một doanh nghiệp bỏ tiền tham gia chương trình đấu giá ủng hộ vùng bị dịch covid-19 là hình thức của quan hệ công chúng (PR) nào?

a)

Tuyên truyền

b)

Hoạt động cộng đồng

c)

Tổ chức sự kiện và tài trợ

d)

Giải quyết khủng hoảng

106.

Đâu không phải là lý do thực thi marketing yếu kém?

a)

Hoạch định quan liêu

b)

Không cân đối giữa mục tiêu ngắn hạn và dài hạn

c)

Có sự chống lại tất nhiên với những thay đổi

d)

Không phải những điều kể trên

107.

Thực thi marketing bao gồm những nội dung nào?

a)

Xây dựng chương trình hành động

b)

Xây dựng cấu trúc tổ chức marketing

c)

Tạo bầu không khí quản trị và văn hóa doanh nghiệp

d)

Tất cả những cái kể trên

108.

Giai đoạn nào có thể không xảy ra trong quá trình kiểm soát marketing?

a)

Xác định các chỉ tiêu đo lường

b)

Thực hiện hành động điều chỉnh

c)

Thiết lập các tiêu chuẩn so sánh

d)

Đo lường kết quả marketing

109.

Hoạt động nào không thuộc loại hình kiểm soát marketing?

a)

Kiểm soát kế hoạch năm

b)

Kiểm soát khả năng lợi nhuận

c)

Kiểm soát sản xuất

d)

Kiểm soát chiến lược marketing

110.

Hoạt động nào không thuộc nội dung của kiểm soát marketing kế hoạch năm?

a)

Phân tích doanh số

b)

Phân tích khả năng lợi nhuận

c)

Phân tích thị phần

d)

Phân tích các thông số thị trường

111.

Kiểm soát hiệu lực marketing bao gồm những hoạt động nào?

a)

Kiểm soát hiệu năng lực lượng bán

b)

Kiểm soát hiệu năng quảng cáo

c)

Kiểm soát hiệu năng xúc tiến bán

d)

Bao gồm tất cả các hoạt động trên

112.

Hoạt động nào không thuộc kiểm soát chiến lược marketing?

a)

Kiểm toán marketing

b)

Đánh giá khả năng lợi nhuận

c)

Đánh giá ưu thế vượt trội marketing

d)

Đánh giá trách nhiệm đạo lý và xã hội