Font size
WorksheetsCHƯƠNG 4 – Câu hỏi
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Đâu k phải là chức năng của thị trường
Chức năng kiểm nhận
Chức năng thực hiện
Kế hoạch hóa
Chức năng điều tiết, kích thích
Đâu không phải là qui luật của thị trường
Qui luật giá trị
Qui luật hiện đại hóa
Qui luật cung-cầu
Qui luật cạnh tranh
Các nhân tố hình thành nhu cầu thị trường, ngoại trừ
Đặc điểm của khách hàng
Marketing-mix
Môi trường vi mô
Các giới công chúng
Nhu cầu thị trường khi không có các hoạt động MKT là:
Tiềm năng thị trường
Dự báo thị trường
Tối thiếu thị trường
Tăng trưởng thị trường
Giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường là
Dự báo thị trường
Tiềm năng thị trường
Tối thiếu thị trường
Mở rộng thị trường
Nhu cầu thị trường tương ứng với chi phí MKT xác định
Tiềm năng thị trường
Dự báo thị trường
Tối thiếu thị trường
Co dãn thị trường
Mức độ co dãn nhu cầu thị trường dưới tác động của MKT gọi là
Mở rộng thị trường
Tiềm năng thị trường
Độ nhạy MKT của nhu cầu thị trường
Dự báo nhu cầu thị trường
Trật tự ba giai đoạn của MKT mục tiêu
Chọn thị trg mục tiêu → Định vị thị trg → Phân đoạn thị trg
Phân đoạn thị trg → Chọn thị trg mục tiêu → Định vị thị trường
Chọn thị trg mục tiêu → Phân đoạn thị trg → Định vị thị trg
Phân đoạn thị trg → Định vị thị trg → Chọn thị trường mục tiêu
Xuất ra sp/hẩm hàng loạt và cung cấp cho toàn bộ thị trường là tư duy chiến lược thị trường
Marketing khối lượng (đại trà)
Marketing sản phẩm đa dạng
Marketing mục tiêu
Marketing-mix
Có tính đồng nhất cao, qui mô đủ lớn là yêu cầu gì của phân đoạn thị trường KT1
Đảm bảo tính xác đáng
Đảm bảo tính tiếp cận được
Đảm bảo tính khả thi
Tính hiệu quả
Để dự đoán qui mô (nhu cầu) của một phân đoạn thị trường, cần phải đáp ứng yêu cầu
Có thể đo lường được
Có thể tiếp cận được
Có thể sử dụng marketing-mix được
Có thể mô tả được
Một phân đoạn thị trường k hấp dẫn sẽ có những đặc tính sau, ngoại trừ
Có khả năng thu hút đối thủ cạnh tranh mới.
Có các sản phẩm thay thế
Có những nhà cung cấp quyền lực
Rào cản tham gia ngành kinh doanh cao
Các tiêu thức phân đoạn thị trường người tiêu dùng
Nhóm tiêu thức địa lý
Nhóm tiêu thức nhân khẩu học
Nhóm tiêu thức tâm lý
Tất cả các tiêu thức kể trên
Phân đoạn thị trường theo lứa tuổi và giới tính thuộc tiêu thức phân đoạn nào
Tiêu thức địa lý
Nhóm tiêu thức nhân khẩu học
Nhóm tiêu thức tâm lý
Nhóm tiêu thức thái độ ứng xử
Tiến hành phân đoạn thị trường theo các bước
Chọn tiêu thức – Phân nhóm – Chọn đoạn thị trường
K.sát – phân tích – Phác họa, nhận dạng
Phân tích – Chọn tiêu thức – Phân nhóm
Không phải các quá trình trên
Một doanh nghiệp nhỏ, ít vốn chỉ có nhiều khả năng chọn chiến lược thị trường
Che phủ thị trường
Chuyên doanh theo phẩm hoặc thị trg
Tập trung đơn đoạn
Tập trung đa đoạn
Một doanh nghiệp muốn thu hút toàn thể thị trường mua nhiều nhất sản phẩm của mình thì cần thực hiện
Marketing không khác biệt
Marketing sản phẩm đa dạng
Marketing khác biệt
Không có cái nào kể trên
Lợi ích chính khi chọn chiến lược che phủ thị trường không khác biệt là
Cạnh tranh ít hơn
Tiết kiệm chi phí
Lợi nhuận cao hơn
Thỏa mãn nhu cầu tốt hơn
Một doanh nghiệp đưa ra các chương trình marketing-mix khác nhau cho nhiều đoạn thị trường khác nhau là đang tham gia vào
Marketing khối lượng (đại trà)
Marketing không khác biệt
Marketing khác biệt
Không có cái nào kể trên
Marketing khác biệt đem lại nhiều lợi ích, ngoại trừ
Doanh số cao hơn
Lợi nhuận nhiều hơn
Chi phí lớn hơn
Khả năng cạnh tranh cao hơn
Các bước để định vị thị trường bao gồm
Chọn số lượng khác biệt → Chọn khác biệt để định vị → Truyền tin định vị
Chọn số lượng khác biệt → Truyền tin định vị → Chọn khác biệt để định vị
Chọn khác biệt để định vị → Chọn số lượng khác biệt → Truyền tin định vị
Chọn khác biệt để định vị → Truyền tin định vị → Chọn số lượng khác biệt
Định vị thị trường
Liên quan đến vị trí của sản phẩm trong cửa hàng bán lẻ
Liên quan với thị phần
Liên quan đến hình ảnh sản phẩm trong tâm trí người tiêu thụ
Liên quan đến điểm bán
Trình tự thiết kế các chiến lược marketing
Chiến lược chọn thị trường → Chiến lược marketing-mix → Chiến lược định vị
Chiến lược chọn thị trường → Chiến lược định vị → Chiến lược marketing-mix
Chiến lược định vị → Chiến lược marketing-mix → Chiến lược chọn thị trg
Chiến lược định vị → Chiến lược chọn thị trường → Chiến lược marketing-mix
Marketing-mix căn bản (4P) bao gồm
Sphẩm – Con ng – Giá – Xúc tiến
Sphẩm – Giá – Phân phối – Xúc tiến
Giá – Phân phối – Quá trình – Sphẩm
Phân phối – Giá – Bằng chứng vật chất – Sản phẩm
Sản phẩm là bất cứ cái gì
Do lao động sáng tạo nên
Được bán trên thị trường
Thỏa mãn nhu cầu của con người
Tồn tại hiện hữu
Sản phẩm bao gồm các lớp
Cốt lõi – Hiện hữu – Tăng thêm
Bên ngoài – Bên trong – Ở giữa
Chính – Phụ – Bổ sung
Không bao gồm a,b,c
Chu kỳ sống sphẩm bao gồm
Khởi phát–Bão hòa–Tăng trg–Suy thoái
Khởi phát–Tăng trg–Bão hòa–Suy thoái
Khởi phát–Tăng trg–Ổn định–Suy thoái
Khởi phát–Ổn định–Bão hòa–Suy thoái
Tổng hợp các thành tố nhằm xđịnh sphẩm của 1 hay nhóm ng bán và để phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh. Đó là khái niệm
Sự khác biệt
Thương hiệu
Biểu tượng
Định vị
Dấu hiệu là
Thương hiệu được bảo hộ
Phần đọc lên của thương hiệu
Phần không đọc lên của thương hiệu
Không phải a,b,c
Quá trình phát triển sản phẩm mới gồm
6 giai đoạn
8 giai đoạn
7 giai đoạn
5 giai đoạn
Trong quá trình phát triển sản phẩm mới, Giai đoạn “xây dựng chiến lược MKT”
Không có giai đoạn này
Đứng trước gdoạn “Ptriển sphẩm”
Đứng sau giai đoạn “Ptriển sản phẩm”
Đứng sau giai đoạn “Thương mại hóa”
Đâu không phải là lý do thất bại của phát triển sản phẩm mới
Sai sót trong thiết kế kỹ thuật
Thời điểm tung sản phẩm ra thị trường không đúng lúc
Nguồn lực tài chính hạn chế
Không phải những lý do trên
Giá cả của sản phẩm
Có thể cao hơn giá trị sản phẩm
Bằng giá trị sản phẩm
Có thể thấp hơn giá trị sản phẩm
Không phải những điều kể trên
Quyết định giá chịu ảnh hưởng của
Các nhân tố bên trong
Các nhân tố bên ngoài
Cả (a) và (b)
Không phải những nhân tố kể trên
Giới hạn của giá bao gồm
Chi phí sản xuất-kinh doanh/sản phẩm
Giá trị của sản phẩm
Cả (a) và (b)
Không phải những điều kể trên
Chi phí bình quân sản xuất – kinh doanh một sản phẩm
Là hàm số của qui mô sx-kinh doanh
Là hàm số của k.nghiệm sx-kinh doanh
Cả (a) và (b)
Không phải những điều kể trên
Giá sản phẩm giao động trong một phạm vi là thuộc thị trường
Độc quyền cạnh tranh
Cạnh tranh độc quyền
Cạnh tranh hoàn hảo
Không phải những điều kể trên
Thị trường nhiều người mua và bán sản phẩm giống nhau
Thị trường cạnh tranh độc quyền
Thị trường độc quyền cạnh tranh
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
Tất cả những điều kể trên
Khi tốc độ biến đổi của nhu cầu cao hơn tốc độ biến đổi của giá, thì hệ số co dãn (e) sẽ là
e > - 1
e < -1
0
Giá đảm bảo bù đắp được mọi chi phí để cho d.nghiệp có thể duy trì hđộng kinh doanh trên thị trg (giá thấp) đáp ứng mục tiêu
Mục tiêu lợi nhuận tối đa
Mục tiêu tồn tại
Mục tiêu doanh thu tối đa
Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng
Chiến lược giá thấp nhằm đáp ứng cho mục tiêu giá nào KT1
Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng
Mục tiêu lợi nhuận tối đa
Mục tiêu doanh thu tối đa
Không phải những mục tiêu trên
Phát triển nhu cầu dưới tác động của giá, chiếm thị phần cao đáp ứng mục tiêu
Mục tiêu tồn tại
Mục tiêu lợi nhuận tối đa
Mục tiêu doanh thu tối đa
Không phải những mục tiêu trên
Đáp ứng “mục tiêu tồn tại” và “mục tiêu doanh thu tối đa” thuộc vào chiến lược giá
Chiến lược giá ngang bằng thị trường
Chiến lược giá cao
Chiến lược giá thấp
Không có chiến lược nào cả
Đáp ứng mục tiêu tối đa lợi nhuận và dẫn đầu về chất lượng là chiến lược giá
Chiến lược giá cao
Chiến lược giá thấp
Chiến lược giá ngang bằng thị trường
Không có chiến lược nào cả
Áp dụng trên thị trg cạnh tranh hoàn hảo hoặc vị thế cạnh tranh của d.nghiệp k cao hơn đối thủ cạnh tranh thuộc chiến lc giá nào
Chiến lược giá cao
Chiến lược giá ngang bằng thị trường
Chiến lược giá thấp
Không có chiến lược nào cả
Ch.lg sp cao, nh.cầu đủ lớn; Chi phí sx k cao; Đối thủ cạnh tranh khó bắt chước và hạ giá. Đây là kiện áp dụng cho chiến lc giá sp ms nào
Chiến lược giá thâm nhập thị trường
Chiến lược giá hớt váng (kem) thị trg
Chiến lược giá cạnh tranh
Không có chiến lược nào cả
Chu kỳ sống của sp dài, nhu cầu có độ co dãn lớn; Chi phí thấp đảm bảo định giá thấp. Đây là kiện áp dụng cho chiến lược giá sp mới nào
Chiến lược giá tiết kiệm
Chiến lược giá hớt váng (kem) thị trg
Chiến lược giá thâm nhập thị trường
Chiến lược giá sản phẩm bắt chước
Điều chỉnh giá tình huống đem lại lợi ích cho
Người mua
Người bán
Cả (a) và (b)
Không phải những điều kể trên
Đâu là quyết định không đúng điều chỉnh giá theo tình thế marketing
Giá phân biệt theo thời gian
Giá phân biệt theo hình thức sản phẩm
Giá phân biệt theo nhóm khách hàng
Không phải những điều kể trên
Có các phương pháp định giá
Định giá theo đuổi cạnh tranh
Định giá trên cơ sở chi phí
Định giá theo người mua
Cả (a), (b), và (c)
Định giá trên cơ sở chi phí không bao gồm
Định giá trên cơ sở chi phí cộng thêm
Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
Định giá theo người mua
Không bao gồm những điều kể trên
Định giá trên cơ sở chi phí thích hợp với mục tiêu
Mục tiêu doanh thu tối đa
Mục tiêu tồn tại
Mục tiêu lợi nhuận tối đa
Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng
Phương pháp định giá theo người mua áp dụng trong chiến lược giá
Chiến lược giá ngang bằng thị trường
Chiến lược giá thấp
Chiến lược giá cao
Không có chiến lược nào cả
Kênh phân phối là tập hợp các tổ chức nào tham gia vào quá trình đưa sản phẩm đến nơi tiêu thụ hoặc sử dụng
Các tổ chức phụ thuộc
Các tổ chức trung gian
Các tổ chức độc lập
Không tổ chức nào cả
Dòng truyền tin MKT giữa các thành viên kênh
Dòng xúc tiến
Dòng thông tin
Dòng sở hữu
Dòng thanh toán
Di chuyển sphẩm trong không gian và thời gian qua hệ thống kho và phương tiện vận tải thuộc vào dòng chảy của kênh
Dòng sở hữu
Dòng xúc tiến
Dòng vận động sản phẩm
Không có dòng nào cả
Các tổ chức giúp chủ thể kênh xúc tiến, bán và đưa sản phẩm đến người mua cuối cùng
Các trung gian thương mại
Các trung gian marketing
Các trung gian phân phối vật chất
Các trung gian tài chính
Các tiêu chuẩn lựa chọn thiết kế kênh phân phối: 2(3)
Cạnh tranh, Kỹ thuật, Kinh tế
Kinh tế, Kiểm soát, Thích ứng
Kỹ thuật, Cạnh tranh, Thích ứng
Không có các tiêu chuẩn kể trên
Xác định số lượng các loại trung gian thương mại trong kênh là quyết định:
Liên kết kênh
Cường độ phân phối
Cấu trúc tổ chức kênh
Phân phối vật chất
Xác định số lượng các trung gian thương mại trong mỗi mức kênh là quyết định:
Cường độ phân phối
Liên kết kênh phân phối
Xác định kênh với những thành viên có quan hệ với nhau vì những lợi ích nhất định là quyết định:
Liên kết kênh
Cấu trúc tổ chức kênh
Cường độ phân phối
Phân phối vật chất
Kênh phân phối trực tiếp thường được sử dụng trong trường hợp:
Số lượng hàng mua nhỏ
Số lượng người mua ít
Giới hạn lợi nhuận thấp
Người mua không đòi hỏi dịch vụ
Kênh phân phối trung gian thường được sử dụng trong trường hợp:
Vị trí người mua phân tán
Sự phức tạp của sản phẩm cao
Ng mua k cần yêu cầu dịch vụ
Giới hạn lợi nhuận cao
Đối với sản phẩm có nhu cầu hàng ngày, giá trị thấp, nên sử dụng kiểu cường độ phân phối
Có chọn lọc
Độc quyền
Không hạn chế
Không có kiểu nào cả
Đối với những sản phẩm nổi tiếng (hàng hiệu), nên áp dụng kiểu cường độ phân phối
Có chọn lọc
Độc quyền
Không hạn chế
Tất cả các kiểu trên
Chỉ lựa chọn một số trung gian đủ tiêu chuẩn là kiểu cường độ phân phối
Có chọn lọc
Độc quyền
Không hạn chế
Không có kiểu nào cả
Kiểu liên kết trg đó, chủ thể và các trung gian kênh hdộng độc lập và tìm mọi cách cho lợi ích riêng mà k quan tâm đến lợi ích của cả kênh
Liên kết dọc
Liên kết thông thường (truyền thống)
Liên kết ngang
Liên kết đa kênh
Kiểu liên kết dọc trg đó, các t.viên kênh kết hợp với nhau do sự chi phối của một t.viên có sức mạnh trong kênh
Liên kết dọc chung sở hữu
Liên kết dọc hợp đồng
Liên kết dọc quyền lực
Không có kiểu nào
Các loại hình kiểm soát kênh phân phối bao gồm
Kiểm soát môi trường
Kiểm soát thành viên kênh
Cả (a) và (b)
Không có loại nào
Quá trình truyền tin marketing bằng cách sử dụng phối hợp các công cụ được gọi là
Quảng cáo
Quan hệ công chúng
Phối thức xúc tiến (promotion mix)
Xúc tiến bán
Xúc tiến làm tăng nhu cầu theo cách
Chuyển dịch đường cầu xuống dưới
Thay đổi dạng đường cầu
Chuyển dịch đường cầu lên trên
Không có trường hợp nào kể trên
Chức năng của xúc tiến gồm
Thông tin
Thuyết phục
Nhắc nhở
Cả (a), (b) và (c)
Lựa chọn công cụ quảng cáo và xúc tiến bán khi
Nhu cầu thông tin của ng mua cao
Slg và sự phân tán của ng mua rộng
Qui mô & tầm qtrọng của vc mua lớn
Không có trường hợp nào
Lựa chọn công cụ bán hàng cá nhân khi
Sử dụng kênh phân phối trực tiếp
Tính phức tạp của sản phẩm thấp
K có yêu cầu giao tiếp sau mua
Tất cả các trường hợp trên
Những khuyến khích ngắn hạn vừa đủ để mua bán sản phẩm. Đó là công cụ xúc tiến:
Bán hàng cá nhân
Marketing trực tiếp
Xúc tiến bán
Quảng cáo
Tập hợp các chương trình được thiết kế để cổ động hoặc bảo vệ hình ảnh và sản phẩm của doanh nghiệp. Đó là công cụ xúc tiến:
Bán hàng cá nhân
Quan hệ công chúng
Xúc tiến bán
Quảng cáo
Sử dụng 1 số c.cụ tiếp xúc phi cá nhân (thư, đthoại, mạng,…) để truyền tin hoặc yêu cầu sự đáp ứng trực tiếp từ phía k.hàng. Đó là công cụ xúc tiến:
Quảng cáo
Quan hệ công chúng
Xúc tiến bán
Marketing trực tiếp
Bất kỳ hình thức cổ động, giới thiệu phi cá nhân, phải trả tiền về sản phẩm bởi một người tổ chức xác định. Đó là công cụ:
Quảng cáo
Quan hệ công chúng
Xúc tiến bán
Bán hàng cá nhân
Trên thị trường hàng tiêu dùng, nên đầu tư nhiều cho công cụ xúc tiến:
Bán hàng cá nhân
Quan hệ công chúng
Quảng cáo
Marketing trực tiếp
Trên thị trường công nghiệp, nên đầu tư nhiều cho công cụ xúc tiến:
Quan hệ công chúng
Bán hàng cá nhân
Xúc tiến bán
Quảng cáo
Tập trung cho quảng cáo và xúc tiến người tiêu dùng là loại chiến lược xúc tiến trong kênh
Chiến lược “đẩy”
Chiến lược xúc tiến bán
Chiến lược “kéo”
Không có loại nào
Sử dụng lực lượng bán và xúc tiến trung gian nhằm khuyến khích trung gian bán hàng là chiến lược xúc tiến trong kênh
Chiến lược “đẩy”
Chiến lược bán hàng cá nhân
Chiến lược “kéo”
Bao gồm các loại trên
Trong giai đoạn “khởi phát” của chu kỳ sống sản phẩm, người ta thường ưu tiên sử dụng công cụ xúc tiến:
Xúc tiến bán
Quảng cáo và qhệ công chúng
Bán hàng cá nhân
Marketing trực tiếp
Trong giai đoạn “suy thoái” của chu kỳ sống sản phẩm, người ta thường ưu tiên sử dụng công cụ xúc tiến:
Quảng cáo và quan hệ công chúng
Xúc tiến bán
Bán hàng cá nhân
Marketing trực tiếp
Theo mô hình AIDA, mục tiêu “quan tâm” và “thèm muốn” thuộc vào giai đoạn nào quá trình mua của khách hàng
Cảm xúc
Ứng xử
Nhận thức
Không thuộc giai đoạn nào
Theo mô hình AIDA, mục tiêu “chú ý” thuộc vào giai đoạn nào quá trình mua của khách hàng
Cảm xúc
Ứng xử
Nhận thức
Không thuộc giai đoạn nào
Theo mô hình AIDA, mục tiêu “hành động” thuộc vào giai đoạn nào quá trình mua của khách hàng
Cảm xúc
Ứng xử
Nhận thức
Không thuộc giai đoạn nào
Phg pháp khoa học dùng để xác định ngân sách quảng cáo là
Phương pháp tùy khả năng
Theo mục tiêu, nhiệm vụ
Các phương pháp xác định ngân sách quảng cáo có thể gây lãng phí, ngoại trừ phương pháp nào?
Theo tỷ lệ % trên doanh số
Cân bằng cạnh tranh
Theo mục tiêu, nhiệm vụ
Bao gồm các loại trên
Truyền tin về sản phẩm đem lại lợi ích cho khách hàng (thỏa mãn nhu cầu). Đó là loại nội dung thông điệp quảng cáo nào?
Truyền đạt cảm xúc
Truyền đạt đạo lý
Truyền đạt lý lẽ
Không có loại nào
Tạo nên cảm xúc tích cực hoặc tiêu cực thúc đẩy khách hàng tin và mua sản phẩm. Đó là loại nội dung thông điệp quảng cáo nào?
Truyền đạt cảm xúc
Truyền đạt lý lẽ
Truyền đạt đạo lý
Không có loại nào
Quyết định câu trúc thông điệp quảng cáo nhằm trả lời câu hỏi nào?
Nói như thế nào?
Nói cái gì?
Nói theo hình tượng gì?
Không phải những cái kể trên
Số người hay hộ gia đình khác nhau được tiếp xúc với mục quảng cáo trên phương tiện truyền thông ít nhất một lần trong một thời kỳ nhất định. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo?
Tần suất
Mức độ tiếp xúc
Cường độ
Số lần tiếp xúc dương lượng
Số lần mà một người hay hộ gia đình tiếp xúc với thông điệp trong một thời kỳ nhất định. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo?
Tần suất
Mức độ tiếp xúc
Cường độ
Không chỉ tiêu nào kể trên
Giá trị tác động của một lần tiếp xúc qua một phương tiện. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo?
Tần suất
Mức độ tiếp xúc
Cường độ
Số lần tiếp xúc dương lượng
Đề nghị ngẫu nhiên đánh giá các phương án quảng cáo khác nhau theo các tiêu chuẩn. Đó là phương pháp đánh giá hiệu quả truyền thông của phương án quảng cáo nào?
Thử nghiệm tập quảng cáo
Đánh giá trực tiếp
Sử dụng dụng cụ
Không thuộc phương pháp nào
Doanh nghiệp có thể sử dụng 3 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến người tiêu dùng, Xúc tiến trung gian, Xúc tiến lực lượng bán — phù hợp với loại doanh nghiệp nào?
Doanh nghiệp sản xuất
Doanh nghiệp bán buôn
Doanh nghiệp bán lẻ
Cả 3 loại doanh nghiệp kể trên
Doanh nghiệp chỉ có thể sử dụng 2 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến trung gian, Xúc tiến lực lượng bán — phù hợp với loại doanh nghiệp nào?
Doanh nghiệp sản xuất
Doanh nghiệp bán buôn
Doanh nghiệp bán lẻ
Không có loại nào
Doanh nghiệp chỉ có thể sử dụng 2 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến người tiêu dùng, Xúc tiến lực lượng bán — phù hợp với loại doanh nghiệp nào?
Doanh nghiệp sản xuất
Doanh nghiệp bán buôn
Doanh nghiệp bán lẻ
Không có loại nào
Tiết kiệm chi phí xúc tiến bán khi nào?
Cường độ kích thích < ngưỡng kích thích
Cường độ kích thích > ngưỡng kích thích
Cường độ kích thích = ngưỡng kích thích
Không có trường hợp nào
Quan hệ công chúng (PR) được sử dụng để đáp ứng quan điểm marketing nào?
Quan điểm trọng thị trường
Quan điểm trọng xã hội
Quan điểm trọng việc bán
Quan điểm trọng sản phẩm
Tuyên truyền là hình thức xúc tiến của công cụ nào?
Quảng cáo
Bán hàng cá nhân
Quan hệ công chúng
Marketing trực tiếp
Để khắc phục tình trạng giảm uy tín thương hiệu sản phẩm, hình thức quan hệ công chúng được sử dụng là gì?
Tuyên truyền
Hoạt động cộng đồng
Giải quyết khủng hoảng
Tổ chức sự kiện
Doanh nghiệp góp tiền để ủng hộ đồng bào vùng bị thiên tai. Đó là hình thức quan hệ công chúng (PR) nào?
Tuyên truyền
Hoạt động cộng đồng
Tổ chức sự kiện và tài trợ
Giải quyết khủng hoảng
Một doanh nghiệp bỏ tiền tham gia chương trình đấu giá ủng hộ vùng bị dịch covid-19 là hình thức của quan hệ công chúng (PR) nào?
Tuyên truyền
Hoạt động cộng đồng
Tổ chức sự kiện và tài trợ
Giải quyết khủng hoảng
Đâu không phải là lý do thực thi marketing yếu kém?
Hoạch định quan liêu
Không cân đối giữa mục tiêu ngắn hạn và dài hạn
Có sự chống lại tất nhiên với những thay đổi
Không phải những điều kể trên
Thực thi marketing bao gồm những nội dung nào?
Xây dựng chương trình hành động
Xây dựng cấu trúc tổ chức marketing
Tạo bầu không khí quản trị và văn hóa doanh nghiệp
Tất cả những cái kể trên
Giai đoạn nào có thể không xảy ra trong quá trình kiểm soát marketing?
Xác định các chỉ tiêu đo lường
Thực hiện hành động điều chỉnh
Thiết lập các tiêu chuẩn so sánh
Đo lường kết quả marketing
Hoạt động nào không thuộc loại hình kiểm soát marketing?
Kiểm soát kế hoạch năm
Kiểm soát khả năng lợi nhuận
Kiểm soát sản xuất
Kiểm soát chiến lược marketing
Hoạt động nào không thuộc nội dung của kiểm soát marketing kế hoạch năm?
Phân tích doanh số
Phân tích khả năng lợi nhuận
Phân tích thị phần
Phân tích các thông số thị trường
Kiểm soát hiệu lực marketing bao gồm những hoạt động nào?
Kiểm soát hiệu năng lực lượng bán
Kiểm soát hiệu năng quảng cáo
Kiểm soát hiệu năng xúc tiến bán
Bao gồm tất cả các hoạt động trên
Hoạt động nào không thuộc kiểm soát chiến lược marketing?
Kiểm toán marketing
Đánh giá khả năng lợi nhuận
Đánh giá ưu thế vượt trội marketing
Đánh giá trách nhiệm đạo lý và xã hội
