wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (lớp 2)

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: "Bé Lan là em gái của tớ …"

a)

.

b)

!

c)

?

d)

...

2.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: "Bé Lan xinh xắn, đáng yêu quá …"

a)

.

b)

!

c)

?

d)

...

3.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu: "Bé Lan năm nay mấy tuổi rồi …"

a)

.

b)

!

c)

?

d)

...

4.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: "Chú ong chăm chỉ dạo chơi bên các khóm hoa thơm ngát để kiếm mật ngọt. Trong câu văn trên có …. từ chỉ đặc điểm."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: "Bà nội ra vườn hái hoa. Câu văn trên có ….. từ chỉ hoạt động."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Điền "sao" hoặc "xao" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh đêm có bầu trời đầy sao, hai bạn nhỏ ngồi bên bờ hồ cạnh đèn lồng.

a)

sao

b)

xao

7.

Bạn nhờ trong đoạn thơ dưới đây mơ được làm nắng ấm để làm gì? Em mơ làm nắng ấm Đánh thức bao mầm xanh Vươn lên từ đất mới Đem cơm no áo lành. (Mai Thị Bích Ngọc)

a)

Đánh thức những chồi non xanh biếc nhú lên ở đầu cành

b)

Đánh thức những quả non trong vườn mau lớn

c)

Đánh thức mầm xanh trong đất này mầm

d)

Đánh thức các nụ hoa hé nở

8.

Từ nào dưới đây không nói về phẩm chất của con người?

a)

nhân hậu

b)

cần cù

c)

cao lớn

d)

anh dũng

9.

Thành ngữ nào dưới đây có thể thay thế cho bộ phận in đậm trong câu văn sau? "Nghỉ hè, bé Mai từ miền Nam ra Bắc chơi, em dẫn bé đến thăm rất nhiều di tích, cảnh đẹp nổi tiếng của Hà Nội."

a)

Danh lam thắng cảnh

b)

Cầu được ước thấy

c)

Non xanh nước biếc

d)

Rừng vàng biển bạc

10.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: "em / cầu./ công / đá / ra / Bố / viên / đưa"

a)

Bố đưa em ra công viên đá cầu.

b)

Bố đưa em đi đá cầu ở công viên.

c)

Bố đưa em đến công viên đá cầu.

d)

Bố đưa em đi công viên đá cầu.

11.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? "Cô ấy nói năng rất (...), nhỏ nhẹ và duyên dáng."

a)

lịch sự

b)

lịch bích

c)

lịch trình

d)

lịch sử

12.

Hình ảnh nào dưới đây thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ: "Làng em có cây đa / Bên mương nước giữa đồng / Lá xanh dòng nước bạc / Biển lúa vàng mênh mông." (Trần Đăng Khoa)

a)

Tranh phong cảnh có đồi và biển

b)

Tranh vườn cây ăn quả

c)

Tranh gốc đa bên dòng nước, ruộng đồng

d)

Tranh cánh đồng lúa và con sông uốn lượn

13.

Chọn các từ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống để hoàn thành câu thơ: "Quê hương là cầu (...) nhỏ / Mẹ về nón lá nghiêng (...)."

a)

tre; che

b)

đá; che

c)

tre; khẽ

d)

gỗ; che

14.

Câu văn nào dưới đây thích hợp để miêu tả bức tranh cánh đồng lúa vàng, chim bay dưới ánh nắng?

a)

Mặt trời đỏ ối từ từ lặn xuống sau dãy núi.

b)

Con mưa ào ạt trút xuống cánh đồng.

c)

Những chú chim chao liệng trên cánh đồng lúa xanh rì.

d)

Cánh đồng lúa vàng rực như rải mật khi được mặt trời chiếu xuống.

15.

Câu văn nào dưới đây sử dụng hợp lí từ "tươi tắn"?

a)

Đôi chân của chú mèo mướp thật tươi tắn.

b)

Bé nở nụ cười tươi tắn chào bố mẹ trước khi đi học.

c)

Mẹ nhắc bé đeo bít tất để giữ ấm vì thời tiết mùa đông rất tươi tắn.

d)

Cuốn sách này đọc rất tươi tắn khiến ai cũng thích thú.

16.

Ghép hình số 1 với câu miêu tả thích hợp.

a)

Minh say sưa đánh đàn pi a nô.

b)

Thu kéo đàn vi ô lông rất hay.

c)

Đức đang tập chơi đàn ghi ta.

17.

Ghép hình số 2 với câu miêu tả thích hợp.

a)

Minh say sưa đánh đàn pi a nô.

b)

Thu kéo đàn vi ô lông rất hay.

c)

Đức đang tập chơi đàn ghi ta.

18.

Ghép hình số 3 với câu miêu tả thích hợp.

a)

Minh say sưa đánh đàn pi a nô.

b)

Thu kéo đàn vi ô lông rất hay.

c)

Đức đang tập chơi đàn ghi ta.

19.

Chọn từ ngữ thích hợp để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Cô giáo khen Nam (...) và hiểu bài rất nhanh."

a)

tiếp thu

b)

thu dọn

c)

mùa thu

d)

tiếp sức

20.

Chọn từ ngữ thích hợp để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Dương giúp mẹ (...) bát đũa khi ăn cơm xong."

a)

tiếp thu

b)

thu dọn

c)

mùa thu

d)

thu hoạch

21.

Chọn từ ngữ thích hợp để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Thời tiết (...) rất mát mẻ, dễ chịu."

a)

tiếp thu

b)

thu dọn

c)

mùa thu

d)

thu hoạch

22.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: "Mọi người đều mong (...) để mùa màng bội thu."

a)

Mưa to gió lớn

b)

Mưa thuận gió hoà

c)

Dầm mưa dãi nắng

d)

Gió mát trăng thanh

23.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: "Bác ấy đã phải làm việc rất vất vả và, (...) để nuôi nấng các con."

a)

Mưa to gió lớn

b)

Mưa thuận gió hoà

c)

Dầm mưa dãi nắng

d)

Trời mưa gió

24.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: "Mặc dù ngoài trời (...), nhưng anh ấy vẫn phải ra ngoài vì có việc quan trọng cần giải quyết."

a)

Mưa to gió lớn

b)

Mưa thuận gió hoà

c)

Dầm mưa dãi nắng

d)

Trời quang mây tạnh

25.

Điền các chữ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành từ theo gợi ý sau (chữ cái cần điền không viết hoa): Đây là tên một loài thú lớn, da trần và dày, đầu to, mõm rộng, mắt nhỏ, tai ngắn, ăn cỏ, thường sống thành đàn ở vùng sông, đầm châu Phi. Chọn đáp án đúng.

a)

hà mã

b)

cá sấu

c)

tê giác

d)

hươu cao cổ

26.

Giải câu đố: "Để nguyên đập nhịp yêu thương / Thêm sắc màu mực đến trường cùng em." Từ để nguyên là từ gì?

a)

tim

b)

bút

c)

vở

d)

mực

27.

Dựa vào hình ảnh hồ sen, hãy chọn nội dung ghép đúng cho "Hoa sen".

a)

long lanh như viên ngọc

b)

xanh thẳm, còn đọng lại những hạt sương

c)

bung nở, xoè những cánh màu hồng phớt

28.

Dựa vào hình ảnh hồ sen, hãy chọn nội dung ghép đúng cho "Lá sen".

a)

long lanh như viên ngọc

b)

xanh thẳm, còn đọng lại những hạt sương

c)

bung nở, xoè những cánh màu hồng phớt

29.

Dựa vào hình ảnh hồ sen, hãy chọn nội dung ghép đúng cho "Những giọt sương".

a)

long lanh như viên ngọc

b)

xanh thẳm, còn đọng lại những hạt sương

c)

bung nở, xoè những cánh màu hồng phớt

30.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống cho câu: "Món xôi nếp nương Điện Biên vừa thơm rẻo vừa lạ miệng." Từ nào viết sai chính tả và cách sửa đúng?

a)

rẻo → dẻo

b)

thơm → thớm

c)

nếp → nêp

d)

lạ → lã

31.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Hình ảnh mặt trời và giọt sương bên chiếc lá, kèm số 1 và 2, gợi nhắc đến thành ngữ nào?

a)

một nắng hai sương

b)

nắng mưa thất thường

c)

nắng như thiêu đốt

d)

sớm nắng chiều mưa

32.

Chọn các dấu câu thích hợp điền vào ba chỗ trống trong đoạn văn tả mùa xuân: "Khung cảnh mùa xuân mới đẹp làm sao ………… Trên cao, đàn chim rủ nhau bay lượn ………… cất tiếng hót ríu rít ………… Trong vườn, những bông hoa đào cũng đã bung nở, xoè cánh rực rỡ để đón xuân về."

a)

! , .

b)

. , .

c)

! . ,

d)

. . !

33.

Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: "Đàn trâu ………… bước đi trên con đường nằm bên cánh đồng lúa …………" Chọn phương án đúng.

a)

lững thững; xanh mướt

b)

vội vã; xanh xao

c)

nhanh nhẹn; vàng úa

d)

rầm rập; xám xịt

34.

Giải câu đố: "Con gì sống ở rừng xanh, thích ăn quả, hạt, chuyền cành rất nhanh?"

a)

khỉ

b)

hổ

c)

voi

d)

nai

35.

Chọn câu giới thiệu phù hợp cho chủ đề “Chúng em đến thăm vườn quốc gia Xuân Thuỷ”.

a)

Hôm nay, lớp em cùng nhau đi thăm vườn quốc gia Xuân Thuỷ.

b)

Cả lớp chạy nhảy khắp nơi trong vườn, chơi thật vui.

c)

Những con chim ở đây rất nhiều và hót líu lo.

36.

Chọn câu nêu hoạt động phù hợp cho chủ đề “Chúng em đến thăm vườn quốc gia Xuân Thuỷ”.

a)

Lớp em tham quan các khu rừng ngập mặn và nhặt rác giữ gìn môi trường.

b)

Vườn quốc gia Xuân Thuỷ là nơi có nhiều loài chim quý.

37.

Chọn câu nêu đặc điểm phù hợp cho chủ đề “Chúng em đến thăm vườn quốc gia Xuân Thuỷ”.

a)

Vườn quốc gia có những bãi bồi rộng, nước trong và nhiều chim di trú.

b)

Chúng em đang chụp ảnh lưu niệm trước cổng vườn quốc gia.

38.

Chọn tất cả thành ngữ, tục ngữ nói về lòng biết ơn.

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Đền ơn đáp nghĩa

39.

Chọn tất cả thành ngữ, tục ngữ nói về lòng nhân ái.

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Đền ơn đáp nghĩa

40.

Chọn câu dùng đúng nghĩa từ “thông minh”.

a)

Ai cũng cảm động trước tấm lòng thông minh của bác Trang.

b)

Tuấn Anh là một cậu bé thông minh, học đâu hiểu đó.

41.

Ghép tiếng ở cột trái với một tiếng ở cột phải để tạo thành từ hoàn chỉnh: tiếng "chiều". Chọn một đáp án đúng.

a)

hiệu

b)

diệt

c)

nhân

d)

đỉnh

42.

Ghép tiếng ở cột trái với một tiếng ở cột phải để tạo thành từ hoàn chỉnh: tiếng "siêu". Chọn một đáp án đúng.

a)

hiệu

b)

diệt

c)

nhân

d)

đỉnh

43.

Ghép tiếng ở cột trái với một tiếng ở cột phải để tạo thành từ hoàn chỉnh: tiếng "ra". Chọn một đáp án đúng.

a)

hiệu

b)

diệt

c)

nhân

d)

đỉnh

44.

Ghép tiếng ở cột trái với một tiếng ở cột phải để tạo thành từ hoàn chỉnh: tiếng "dạ". Chọn một đáp án đúng.

a)

hiệu

b)

diệt

c)

nhân

d)

đỉnh

45.

Dựa vào danh sách từ ngữ cho trước (hà mã, chao lượn, sư tử, săn mồi, ngựa vằn), chọn những từ ngữ chỉ con vật.

a)

hà mã

b)

sư tử

c)

ngựa vằn

46.

Dựa vào danh sách từ ngữ cho trước (hà mã, chao lượn, sư tử, săn mồi, ngựa vằn), chọn những từ ngữ chỉ đặc điểm của con vật.

a)

ranh mãnh

b)

đen tuyền

c)

nhanh nhẹn

47.

Trong các câu sau, chọn những câu thuộc nhóm "câu giới thiệu": "Chùa Cầu là biểu tượng của Hội An."; "Trường em quyên góp sách vở và đồ dùng học tập để giúp đỡ các bạn miền Trung bị lũ lụt.".

a)

Chùa Cầu là biểu tượng của Hội An.

b)

Trường em quyên góp sách vở và đồ dùng học tập để giúp đỡ các bạn miền Trung bị lũ lụt.

48.

Từ chỉ sự vật có thể tạo thành từ các chữ: a, u, l, â, d, i. Em chọn đáp án đúng.

a)

lúa

b)

đài

c)

đùa

49.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: "Con đường dẫn vào trường học nằm giữa ................. xanh rì." Các lựa chọn trong ngoặc: (cánh đồng lúa/ con kênh nhỏ).

a)

cánh đồng lúa

b)

con kênh nhỏ

50.

Nhân dịp năm mới, câu nào dưới đây thích hợp để em chúc Tết ông bà?

a)

Cháu chúc ông bà năm mới bình an và mạnh khoẻ ạ!

b)

Cháu nhớ ông bà lắm ạ!

51.

Ghép hình ảnh với tên loài hoa thích hợp. Chọn tên đúng cho bức hình bên phải.

a)

hoa sen

b)

hoa ly

c)

hoa đào

52.

Ghép hình ảnh với tên loài hoa thích hợp. Chọn tên đúng cho bức hình bên phải.

a)

hoa sen

b)

hoa ly

c)

hoa đào

53.

Ghép hình ảnh với tên loài hoa thích hợp. Chọn tên đúng cho bức hình bên phải.

a)

hoa sen

b)

hoa ly

c)

hoa đào

54.

Ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh. Chọn vế thích hợp cho Cô lao công.

a)

đang nấu ăn trong căn tin trường.

b)

gieo mạ trên cánh đồng.

c)

quét dọn sân trường sạch sẽ.

55.

Ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh. Chọn vế thích hợp cho Chú đầu bếp.

a)

đang nấu ăn trong căn tin trường.

b)

gieo mạ trên cánh đồng.

c)

quét dọn sân trường sạch sẽ.

56.

Ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh. Chọn vế thích hợp cho Bác nông dân.

a)

đang nấu ăn trong căn tin trường.

b)

gieo mạ trên cánh đồng.

c)

quét dọn sân trường sạch sẽ.

57.

Ghép hai vế với nhau để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh. Chọn vế thích hợp cho Kề vai.

a)

đấu cật

b)

đồng lòng

c)

sát cánh

58.

Ghép hai vế với nhau để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh. Chọn vế thích hợp cho Đồng sức.

a)

đấu cật

b)

đồng lòng

c)

sát cánh

59.

Ghép hai vế với nhau để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh. Chọn vế thích hợp cho Chung lưng.

a)

đấu cật

b)

đồng lòng

c)

sát cánh

60.

Ghép các từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh. Chọn nội dung đúng cho từ trung tâm.

a)

Hiếu là cậu bé (...), dũng cảm nói lên sự thật.

b)

Do ảnh hưởng của lũ lụt nên sản lượng thóc năm nay chỉ đạt mức (...).

c)

Nhà Khoa ở (...) thành phố.

61.

Ghép các từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh. Chọn nội dung đúng cho từ trung thực.

a)

Hiếu là cậu bé (...), dũng cảm nói lên sự thật.

b)

Do ảnh hưởng của lũ lụt nên sản lượng thóc năm nay chỉ đạt mức (...).

c)

Nhà Khoa ở (...) thành phố.

62.

Ghép các từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh. Chọn nội dung đúng cho từ trung bình.

a)

Hiếu là cậu bé (...), dũng cảm nói lên sự thật.

b)

Do ảnh hưởng của lũ lụt nên sản lượng thóc năm nay chỉ đạt mức (...).

c)

Nhà Khoa ở (...) thành phố.

63.

Trong đoạn thơ sau có bao nhiêu từ ngữ chỉ đặc điểm? “Nhìn mây trắng xoá / Con bước thật nhanh.”

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

64.

Điền dấu câu thích hợp vào các chỗ trống theo đúng thứ tự trong đoạn văn: “Những đồi chè ở quê em đã vào mùa thu hoạch …. Từ sáng sớm, các bác nông dân đã đeo giỏ …. đội nón lên đồi hái chè. Vừa làm, mọi người vừa nói cười …. trò chuyện vui vẻ.” Chọn phương án đúng.

a)

chấm; phẩy; phẩy

b)

chấm; chấm; phẩy

c)

phẩy; phẩy; chấm

d)

phẩy; chấm; phẩy

65.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: “Từ các tiếng ‘bờ’, ‘công’, ‘lao’, ‘an’ có thể ghép được tất cả …… từ.”

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

66.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Từ bắt đầu bằng ‘c’ hoặc ‘k’, là tên một loại cây ăn quả, hoa màu trắng, quả tròn, có múi, nhiều nước, bé hơn quả bưởi, khi chín thường có màu vàng đỏ, vị ngọt hoặc chua. Đáp án: cây ………….”

a)

cam

b)

chuối

c)

bưởi

d)

mận

67.

Giải câu đố: “Để nguyên dùng để lắng nghe / Bộ phận hai bên đầu nè bé ơi / Thêm huyền thật quý ở đời / Thông minh, học giỏi người người ngợi khen. Từ để nguyên là ……………..”

a)

tai

b)

tay

c)

mắt

d)

tim

68.

Đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: “Gió đã thổi giêng hai / Triền sông ngô xanh mướt / Nghe dạt dào lá hát / Chiều mờ màng …………..” (Theo Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

sương giăng

b)

trăng lên

c)

nắng tắt

d)

mây bay

69.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: “Lửa thử vàng, ……………… thử sức.”

a)

gian nan

b)

khó khăn

c)

vất vả

d)

cố gắng

70.

Điền từ thích hợp vào hai chỗ trống theo đúng thứ tự: “Nhờ sự ……… lợi của mình, thỏ con đã thoát khỏi ……… vuốt của hổ.”

a)

lanh; nanh

b)

nanh; lanh

c)

lành; nanh

d)

nhanh; nanh

71.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong bài thơ “Mẹ dắt tay con / Nhìn bầu trời xanh”, mỗi dòng thơ có bao nhiêu tiếng?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

72.

Câu nào dưới đây sử dụng hợp lí từ “rực rỡ”?

a)

Mùa lũ, nước sông quê em rực rỡ.

b)

Trời bỗng đổ cơn mưa lớn, sấm nổ rực rỡ.

c)

Nắng vàng rực rỡ rải trên cánh đồng.

d)

Mây đen rực rỡ kéo đến báo hiệu trời sắp mưa lớn.

73.

Giải câu đố: “Ba tuổi chưa nói chưa cười / Cứ nằm yên lặng nghe lời mẹ ru / Nghe dắt nước đánh quân thù / Vươn vai đứng dậy xông pha chiến trường. Là anh hùng nào?”

a)

Chử Đồng Tử

b)

Lạc Long Quân

c)

Thánh Gióng

d)

Thạch Sanh

74.

Đọc đoạn văn sau rồi cho biết mệnh đề dưới đây là đúng hay sai: “(1) Bến cảng lúc nào cũng đông vui. (2) Những chiếc tàu lớn, tàu nhỏ đậu đầy mặt nước, tíu tít rủ nhau nhận hàng, chở hàng. (3) Bác cần trục là người bận rộn nhất ở đây. (4) Tuy dáng người không cao to nhưng cánh tay bác thật đặc biệt. (5) Cánh tay ấy vươn lên, sẵn sàng bốc bất cứ món hàng nào lên tàu giúp mọi người. (Theo Hiếu Anh) — A. Trong các từ in đậm có 2 từ ngữ chỉ sự vật và 2 từ ngữ chỉ đặc điểm.”

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau: “Lớp em tham gia …………. (kéo co / diễn kịch / kể chuyện / ngâm thơ) trong hội thi thể thao của trường.”

a)

kéo co

b)

diễn kịch

c)

kể chuyện

d)

ngâm thơ

76.

Chọn các từ ngữ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong đoạn văn miêu tả hình ảnh sau: “Trong căn phòng nhỏ, bà đang …………. (kể chuyện / vẽ tranh / đánh đàn) cho bé My nghe. Giọng nói …………… (ấm áp / ấm cúng / ấm no) của bà đưa My đến những xứ sở thần tiên trong câu chuyện cổ tích. Bé My vừa chơi với chú gấu bông vừa …………… (chăm chú / chăm bẵm / chăm chút) nghe bà chuyện.” Chọn bộ từ đúng theo thứ tự.

a)

kể chuyện; ấm áp; chăm chú

b)

vẽ tranh; ấm cúng; chăm bẵm

c)

đánh đàn; ấm no; chăm chút

d)

kể chuyện; ấm cúng; chăm chút