wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập – Phân tích thiết kế hướng đối tượng

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là hệ thống mở?

a)

Là hệ thống cho phép người dùng có thể thay đổi theo yêu cầu của mình.

b)

Là hệ thống có quan hệ với các hệ thống khác.

c)

Là hệ thống có mã nguồn mở.

d)

Là hệ thống giao tiếp với môi trường bên ngoài.

2.

Thế nào là hệ thống đóng?

a)

Là hệ thống không cho phép người dùng có thể thay đổi hệ thống.

b)

Là hệ thống khép kín (không có quan hệ với các hệ thống khác).

c)

Là hệ thống không cho phép người dùng sử dụng mã nguồn mở.

d)

Là hệ thống không giao tiếp với môi trường bên ngoài.

3.

Thế nào là hệ thống có tính ổn định?

a)

Là hệ thống không thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.

b)

Là hệ thống ít thay đổi trong quá trình sử dụng của người dùng.

c)

Là hệ thống không cho phép thay đổi trong quá trình phát triển phần mềm.

d)

Là hệ thống ít thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.

4.

Thế nào là hệ thống động?

a)

Là hệ thống ít thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.

b)

Là hệ thống thay đổi trong quá trình sử dụng của người dùng.

c)

Là hệ thống cho phép thay đổi trong quá trình phát triển phần mềm.

d)

Là hệ thống thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.

5.

Vòng đời phát triển của hệ thống:

a)

Bắt đầu khi sự cố nảy sinh và kết thúc khi hệ thống bị loại bỏ.

b)

Bắt đầu khi hệ phân tích, thiết kế hệ thống và kết thúc khi hệ thống được đưa vào sử dụng.

c)

Bắt đầu khi yêu cầu thay đổi và kết thúc khi xây dựng được hệ thống mới.

d)

Bắt đầu khi sự cố nảy sinh và kết thúc khi yêu cầu thay đổi và dẫn đến khủng hoảng hệ thống.

6.

Phân tích hệ thống là:

a)

Lập tài liệu kĩ thuật toàn bộ, bao gồm các bản vẽ, bảng tính toán để từ đó xây dựng hệ thống.

b)

Lập tài liệu bởi ngôn ngữ hình vẽ để mô tả hệ thống.

c)

Là cách mô tả hệ thống theo một ngôn ngữ nào đó (ví dụ: ngôn ngữ UML).

d)

Là cách chia nhỏ tổng thể thành các phần để tìm ra đặc tính, quan hệ…của chúng.

7.

Thiết kế hệ thống là:

a)

Lập tài liệu bởi ngôn ngữ hình vẽ để mô tả hệ thống.

b)

Là cách mô tả hệ thống theo một ngôn ngữ nào đó (ví dụ: ngôn ngữ UML).

c)

Là cách chia nhỏ tổng thể thành các phần để tìm ra đặc tính, quan hệ…của chúng.

d)

Lập tài liệu kĩ thuật toàn bộ, bao gồm các bản vẽ, bảng tính toán để từ đó xây dựng hệ thống.

8.

Bản chất của phân tích và thiết kế hướng chức năng là:

a)

Tập trung phân tích các ca sử dụng.

b)

Phân tích hệ thống thành các lớp.

9.

Bản chất của phân tích và thiết kế hướng đối tượng là:

a)

Tập trung phân tích các ca sử dụng.

b)

Phân tích hệ thống thành các lớp.

c)

Tập trung vào phân tích các chức năng của hệ thống.

d)

Lấy đối tượng làm trung tâm.

10.

UML là gì?

a)

Là ngôn ngữ lập trình hướng chức năng.

b)

Là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

c)

Là ngôn ngữ thiết kế hệ thống hướng chức năng.

d)

Là ngôn ngữ thiết kế hệ thống hướng đối tượng.

11.

Từ viết tắt UML (Unified Modeling Language) có nghĩa là:

a)

Ngôn ngữ phân tích và thiết kế hệ thống hướng đối tượng.

b)

Ngôn ngữ thiết kế hệ thống hướng đối tượng.

c)

Ngôn ngữ mô hình hoá dùng để thiết kế hệ thống hướng đối tượng.

d)

Ngôn ngữ mô hình hoá thống nhất dùng để thiết kế hệ thống hướng đối tượng.

12.

Tại sao UML được gọi là ngôn ngữ mô hình hoá thống nhất?

a)

Vì UML được tạo ra từ nhiều chuyên gia PTTKHT.

b)

Vì UML được hợp nhất vào từ nhiều ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

c)

Vì UML được hợp nhất hoá từ nhiều ý kiến của các chuyên gia PTTKHT.

d)

Vì UML là ngôn ngữ hợp nhất hoá các ngôn ngữ PTTKHT trước đó.

13.

UML là ngôn ngữ dùng để trực quan hoá, nghĩa là:

a)

Xây dựng các mô hình một cách tỉ mỉ, rõ ràng, đầy đủ ở các mức độ chi tiết khác nhau.

b)

Các mô hình xây dựng bởi UML có thể ánh xạ tới một ngôn ngữ lập trình cụ thể như: JAVA, C++,…

c)

Sử dụng UML để tạo tài liệu cho kế hoạch dự án, tạo nguyên mẫu, sinh mã nguồn,…

d)

Thể hiện mô hình cấu trúc hệ thống một cách rõ ràng, sáng sủa thông qua hình vẽ, giúp tăng khả năng giao tiếp giữa các nhà phát triển.

14.

UML là ngôn ngữ dùng để chi tiết hoá, nghĩa là:

a)

Các mô hình xây dựng bởi UML có thể ánh xạ tới một ngôn ngữ lập trình cụ thể như: JAVA, C++,…

b)

Sử dụng UML để tạo tài liệu cho kế hoạch dự án, tạo nguyên mẫu, sinh mã nguồn,…

c)

Thể hiện mô hình cấu trúc hệ thống một cách rõ ràng, sáng sủa thông qua hình vẽ, giúp tăng khả năng giao tiếp giữa các nhà phát triển.

d)

Xây dựng các mô hình một cách tỉ mỉ, rõ ràng, đầy đủ ở các mức độ chi tiết khác nhau.

15.

UML là ngôn ngữ dùng để sinh mã ở dạng nguyên mẫu, nghĩa là:

a)

Xây dựng các mô hình một cách tỉ mỉ, rõ ràng, đầy đủ ở các mức độ chi tiết khác nhau.

b)

Sử dụng UML để tạo tài liệu cho kế hoạch dự án, tạo nguyên mẫu, sinh mã nguồn,…

c)

Thể hiện mô hình cấu trúc hệ thống một cách rõ ràng, sáng sủa thông qua hình vẽ, giúp tăng khả năng giao tiếp giữa các nhà phát triển.

d)

Các mô hình xây dựng bởi UML có thể ánh xạ tới một ngôn ngữ lập trình cụ thể như: JAVA, C++,…

16.

UML là ngôn ngữ dùng để chi tiết hoá, nghĩa là:

a)

Xây dựng các mô hình một cách tỉ mỉ, rõ ràng, đầy đủ ở các mức độ chi tiết khác nhau.

b)

Các mô hình xây dựng bởi UML có thể ánh xạ tới một ngôn ngữ lập trình cụ thể như: JAVA, C++ , …

c)

Thể hiện mô hình cấu trúc hệ thống một cách rõ ràng, sáng sủa thông qua hình vẽ, giúp tăng khả năng giao tiếp giữa các nhà phát triển.

d)

Sử dụng UML để tạo tài liệu cho kế hoạch dự án, tạo nguyên mẫu, sinh mã nguồn, …

17.

Trong các thành phần của UML, Actor là:

a)

Ca cử dụng.

b)

Đối tượng.

c)

Lớp.

d)

Tác nhân.

18.

Trong các thành phần của UML, Use case là:

a)

Đối tượng.

b)

Lớp.

c)

Tác nhân.

d)

Ca cử dụng.

19.

Trong các thành phần của UML, Object là:

a)

Lớp.

b)

Tác nhân.

c)

Ca cử dụng.

d)

Đối tượng.

20.

Trong các thành phần của UML, Class là:

a)

Tác nhân.

b)

Ca cử dụng.

c)

Đối tượng.

d)

Lớp.

21.

Actor (tác nhân):

a)

Là một thành phần của hệ thống.

b)

Là một thành phần không thể thiếu của hệ thống.

c)

Có thể nằm trong hệ thống hoặc không.

d)

Không phải là một phần của hệ thống.

22.

Actor (tác nhân) là:

a)

Con người tương tác với hệ thống.

b)

Hệ thống khác tương tác với hệ thống.

c)

Con người hay hệ thống khác tác động vào hệ thống.

d)

Con người hay hệ thống khác tương tác với hệ thống.

23.

Có bao nhiêu loại Actor?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

24.

Các loại Actor chính:

a)

Người dùng.

b)

Hệ thống khác.

c)

Con người và hệ thống khác.

d)

Người dùng, các hệ thống khác, sự kiện thời gian.

25.

Một Actor có thể:

a)

Nhận thông tin từ hệ thống.

b)

Cung cấp thông tin cho hệ thống.

c)

Là một phần của hệ thống. Và có thể nhận thông tin từ hệ thống và cung cấp thông tin cho hệ thống khác.

d)

Nhận thông tin từ hệ thống và cung cấp thông tin cho hệ thống.

26.

Một Use case (ca sử dụng) là:

a)

Mô tả các hoạt động cần thiết để đạt được ứng xử như mong đợi.

b)

Mô tả hệ thống phải làm như thế nào.

c)

Mô tả tất cả các hành động của hệ thống với một actor nào đó.

d)

Mô tả một tập hợp của nhiều hành động tuần tự mà hệ thống thực hiện để đạt được một kết quả với một actor nào đó.

27.

Use case mô tả:

a)

Sự tương tác giữa các actor với nhau.

b)

Sự tương tác giữa các hệ thống với nhau.

c)

Sự tương tác của hệ thống với actor.

d)

Sự tương tác giữa actor và hệ thống.

28.

Đối tượng (Object):

a)

Là tập hợp các đối tượng có chung các thuộc tính, các ứng xử và ngữ nghĩa.

b)

Là tập hợp các hoạt động của hệ thống.

c)

Là tập hợp các thuộc tính của thực thể.

d)

Là khái niệm dùng để mô hình hoá một vật hoặc một khái niệm trong thế giới thực.

29.

Lớp (Class):

a)

Là tập hợp các hoạt động của hệ thống.

b)

Là tập hợp các thuộc tính của thực thể.

c)

Là khái niệm dùng để mô hình hoá một vật hoặc một khái niệm trong thế giới thực.

d)

Là tập hợp các đối tượng có chung các thuộc tính, các ứng xử và ngữ nghĩa.

30.

Lớp là một khuôn mẫu dùng để:

a)

Tạo ra thuộc tính.

b)

Tạo ra ca sử dụng.

c)

Tạo ra biểu đồ lớp.

d)

Tạo ra đối tượng.

31.

Entity là:

a)

Biểu đồ lớp.

b)

Lớp giao diện.

c)

Lớp điều khiển.

d)

lớp thực thể.

32.

Boundary là:

a)

Biểu đồ lớp.

b)

Lớp điều khiển.

c)

lớp thực thể.

d)

Lớp giao diện.

33.

Control là:

a)

Biểu đồ lớp.

b)

lớp thực thể.

c)

Lớp giao diện.

d)

Lớp điều khiển.

34.

Các thành phần cần phải có trong khi xây dựng biểu đồ lớp phân tích thực thi ca sử dụng:

a)

Lớp giao diện, lớp thực thể.

b)

Lớp giao diện, lớp điều khiển.

c)

Lớp điều khiển, lớp thực thể.

d)

Lớp giao diện, lớp điều khiển, lớp thực thể.

35.

Lớp thực thể dùng để:

a)

Biểu diễn các đối tượng có chung thuộc tính.

b)

Biểu thị sự tương tác giữa tác nhân và ca sử dụng.

c)

Điều phối các hoạt động của ca sử dụng.

d)

Mô hình hoá các thông tin lưu trữ lâu dài trong hệ thống.

36.

Lớp giao diện dùng để:

a)

Biểu thị sự tương tác giữa tác nhân và ca sử dụng.

b)

Điều phối hoạt động chính của ca sử dụng.

c)

Mô hình hoá các thông tin lưu trữ lưu dài trong hệ thống.

d)

Biểu thị tương tác đầu tiên giữa tác nhân và ca sử dụng.

37.

Lớp điều khiển dùng để:

a)

Biểu thị sự tương tác giữa tác nhân và ca sử dụng.

b)

Mô hình hoá các thông tin lưu trữ lâu dài trong hệ thống.

c)

Biểu thị tương tác đầu tiên giữa tác nhân và ca sử dụng.

d)

Điều phối hoạt động chính của ca sử dụng.

38.

Lớp dùng để mô hình hoá các thông tin lưu trữ lâu dài trong hệ thống được gọi là:

a)

Lớp giao diện.

b)

Lớp điều khiển.

c)

Lớp ngoại biên.

d)

Lớp thực thể.

39.

Lớp nằm giữ sự tương tác giữa phần bên ngoài với phần bên trong của hệ thống, được gọi là:

a)

Lớp điều khiển.

b)

Lớp ngoại biên.

c)

Lớp thực thể.

d)

Lớp giao diện.

40.

Lớp thể hiện trình tự ứng xử của hệ thống trong một hay nhiều use case được gọi là gì?

a)

Lớp ngoại biên

b)

Lớp thực thể

c)

Lớp giao diện

d)

Lớp điều khiển

41.

Đặt tên cho lớp thực thể như thế nào?

a)

Danh từ + động từ

b)

Động từ + danh từ

c)

Danh từ + động từ + danh từ

d)

Danh từ

42.

Đặt tên cho lớp điều khiển như thế nào?

a)

Danh từ + động từ

b)

Danh từ + động từ + danh từ

c)

Danh từ

d)

Động từ + danh từ

43.

Lớp được mô tả bởi những gì?

a)

Tên lớp

b)

Tên lớp, thuộc tính

c)

Tên lớp, thuộc tính, giá trị

d)

Tên lớp, thuộc tính, phương thức

44.

Trong hình UML đánh số 1–13 ở trên, ký hiệu nào là actor?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

45.

Trong hình UML đánh số 1–13 ở trên, ký hiệu nào là use case?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

46.

Trong hình UML đánh số 1–13 ở trên, ký hiệu nào là object?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

47.

Trong hình UML đánh số 1–13 ở trên, ký hiệu nào là Entity Class?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

4

48.

Trong hình UML đánh số 1–13 ở trên, ký hiệu nào là Boundary Class?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

5

49.

Trong hình UML đánh số 1–13 ở trên, ký hiệu nào là Control Class?

a)

4

b)

5

c)

8

d)

6

50.

Trong hình UML đánh số 1–13 ở trên, ký hiệu nào là Collaboration (hợp tác)?

a)

12

b)

9

c)

10

d)

7

51.

Trong hình UML đánh số 1–13 ở trên, ký hiệu nào là Interface (giao diện)?

a)

12

b)

13

c)

10

d)

8

52.

Trong hình UML đánh số 1–13 ở trên, ký hiệu nào là Component (thành phần)?

a)

8

b)

11

c)

10

d)

9

53.

Trong hình UML đánh số 1–13 ở trên, ký hiệu nào là Packages (gói)?

a)

9

b)

12

c)

10

d)

11

54.

Trong hình trên, kí hiệu nào là Nodes?

a)

9

b)

12

c)

11

d)

10

55.

Trong hình trên, kí hiệu nào là Annotional?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

56.

Trong hình 13 mô tả lớp dưới dạng chi tiết, thành phần 13a là:

a)

Thuộc tính

b)

Phương thức

c)

Tiêu đề

d)

Tên lớp

57.

Trong hình 13 mô tả lớp dưới dạng chi tiết, thành phần 13b là:

a)

Tên lớp

b)

Phương thức

c)

Tiêu đề

d)

Thuộc tính

58.

Trong hình 13 mô tả lớp dưới dạng chi tiết, thành phần 13c là:

a)

Thuộc tính

b)

Tên lớp

c)

Tiêu đề

d)

Phương thức

59.

Trong hình trên, kí hiệu 1 là quan hệ:

a)

Thể hiện sự tương tác giữa một actor và một use case.

b)

Sự tương tác giữa đối tượng độc lập và đối tượng phụ thuộc.

c)

Liên kết giữa hai lớp.

d)

Thể hiện sự tương tác một chiều giữa một actor và một use case hoặc ngược lại.

60.

Trong hình trên, kí hiệu 2 là quan hệ:

a)

Thể hiện sự tương tác giữa một actor và một use case hoặc ngược lại.

b)

Sự tương tác giữa đối tượng độc lập và đối tượng phụ thuộc.

c)

Liên kết giữa hai lớp.

d)

Thể hiện sự tương tác giữa một actor và một use case.

61.

Trong hình trên, kí hiệu 3 là quan hệ:

a)

Hiện thực hoá

b)

Tập hợp

c)

Thừa kế

d)

Phụ thuộc

62.

Trong hình trên, kí hiệu 4 là quan hệ:

a)

Gộp

b)

Tập hợp

c)

Thừa kế

d)

Kết hợp

63.

Trong hình trên, kí hiệu 5 là quan hệ:

a)

Gộp

b)

Kết hợp

c)

Thừa kế

d)

Tập hợp

64.

Trong hình trên, kí hiệu 6 là quan hệ:

a)

Tập hợp

b)

Kết hợp

c)

Thừa kế

d)

Gộp

65.

Trong hình trên, kí hiệu 7 là quan hệ:

a)

Tập hợp

b)

Kết hợp

c)

Gộp

d)

Thừa kế

66.

Trong hình trên, kí hiệu 8 là quan hệ:

a)

Phụ thuộc

b)

Tập hợp

c)

Thừa kế

d)

Hiện thực hoá

67.

Trong hình bên, kí hiệu số 4 là?

a)

Object Class

b)

Control Class

c)

Boundary Class

d)

Entity Class

68.

Trong hình trên, kí hiệu số 5 là?

a)

Object Class

b)

Control Class

c)

Entity Class

d)

Boundary Class

69.

Trong hình trên, kí hiệu số 6 là?

a)

Object Class

b)

Control Class

c)

Boundary Class

d)

Entity Class

70.

Hướng nhìn tĩnh (static view) của hệ thống được mô hình hóa bằng

a)

usecase diagrams

b)

ste diagrams

c)

activity diagrams

d)

class diagrams

71.

Mục đích của sơ đồ lớp (class diagrams) là

a)

Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển, nó có thể thay thế nhiều đối tượng trong một use case.

b)

Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, chuẩn bị cho việc cài đặt use case như thế nào.

c)

Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng.

d)

Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các lớp

72.

Sơ đồ lớp (Class diagrams) được sử dụng trong giai đoạn nào của quá trình phát triển hệ thống

a)

Khảo sát sơ bộ

b)

Thiết kế

c)

Triển khai

d)

Phân tích

73.

Trong hình có hai sơ đồ được đánh dấu A và B: sơ đồ A thể hiện các lớp Author và Computer cùng quan hệ giữa chúng; sơ đồ B thể hiện các đối tượng cụ thể như Bod:Author và các máy tính của Bod. Trong hình trên sơ đồ nào là Sơ đồ lớp (Class diagrams)?

a)

Sơ đồ B

b)

Cả 2 sơ đồ

c)

Không sơ đồ nào

d)

Sơ đồ A

74.

Trong hình có hai sơ đồ được đánh dấu A và B: sơ đồ A thể hiện các lớp Author và Computer với thuộc tính name, age, memory, và mối quan hệ Uses; sơ đồ B thể hiện các thực thể cụ thể như Bod:Author và các máy tính. Trong hình trên sơ đồ A là

a)

use case diagrams

b)

ste diagrams

c)

activity diagrams

d)

class diagrams

75.

Quan sát hình vẽ có bốn ký hiệu được đánh số 1–4: 1 là một chấm đen đặc (nút bắt đầu), 2 là một ô chữ nhật bo góc (trạng thái), 3 là một mũi tên chuyển tiếp, 4 là một vòng tròn có chấm đen ở giữa (nút kết thúc). Ký hiệu số 1 là gì?

a)

Events

b)

End

c)

Start

d)

Object State

76.

Quan sát hình vẽ có bốn ký hiệu được đánh số 1–4: 1 là một chấm đen đặc (nút bắt đầu), 2 là một ô chữ nhật bo góc (trạng thái), 3 là một mũi tên chuyển tiếp, 4 là một vòng tròn có chấm đen ở giữa (nút kết thúc). Ký hiệu số 2 là gì?

a)

Events

b)

End

c)

Start

d)

Object State

77.

Quan sát hình vẽ có bốn ký hiệu được đánh số 1–4: 1 là một chấm đen đặc (nút bắt đầu), 2 là một ô chữ nhật bo góc (trạng thái), 3 là một mũi tên chuyển tiếp, 4 là một vòng tròn có chấm đen ở giữa (nút kết thúc). Ký hiệu số 3 là gì?

a)

Events

b)

End

c)

Start

d)

Object State

78.

Quan sát hình vẽ có bốn ký hiệu được đánh số 1–4: 1 là một chấm đen đặc (nút bắt đầu), 2 là một ô chữ nhật bo góc (trạng thái), 3 là một mũi tên chuyển tiếp, 4 là một vòng tròn có chấm đen ở giữa (nút kết thúc). Ký hiệu số 4 là gì?

a)

Events

b)

End

c)

Start

d)

Object State

79.

Sơ đồ nào là cách biểu diễn tốt để mô tả hành vi của một đối tượng qua nhiều use cases; nó rất tốt để mô tả hành vi liên quan đến một số đối tượng hợp tác với nhau.

a)

Sơ đồ hoạt động (Activity Diagrams)

b)

Sơ đồ hợp tác (Collaboration Diagrams)

c)

Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagrams)

d)

Sơ đồ trạng thái (State Diagrams)

80.

Mục đích của sơ đồ trạng thái (State Diagram) là:

a)

Biểu diễn nhiều đối tượng thay đổi trạng thái qua nhiều use cases.

b)

Biểu diễn cấu trúc tính của các khái niệm, các loại và các lớp.

c)

Giúp cung cấp mục đích chính yếu của lớp.

d)

Biểu diễn một đối tượng thay đổi trạng thái qua nhiều use cases.

81.

Các sơ đồ nào thể hiện khía cạnh động của hệ thống:

a)

use case, class, object, component, deployment

b)

class, object, component, deployment

c)

sequence, use case, class, site, activity

d)

sequence, collaboration, state, activity

82.

Cuộc đời (life history) của một object được mô hình hóa trong sơ đồ nào?

a)

use case diagram

b)

sequence diagram

c)

object diagram

d)

state diagram

83.

Sơ đồ trong hình trên là:

a)

use case diagram

b)

sequence diagram

c)

class diagram

d)

state diagram

84.

Sơ đồ trong hình trên là:

a)

use case diagram

b)

sequence diagram

c)

class diagram

d)

Component diagram

85.

Phát biểu nào sau đây đúng về Sơ đồ tuần tự (sequence diagrams)?

a)

Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một đường thẳng đứng đứt nét

b)

Mỗi thông điệp phải có nhãn với tên thông điệp đi kèm một con số

c)

Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một đường thẳng đứng đứt nét, mỗi thông điệp phải có nhãn với tên thông điệp đi kèm một con số

86.

Trong sơ đồ tuần tự(sequence diagrams) các thông điệp(message) được biểu diễn bằng:

a)

các mũi tên nét liền hướng từ đối tượng gửi sang đối tượng nhận.

b)

các mũi tên nét đứt hướng từ đối tượng gửi sang đối tượng nhận.

c)

các đoạn thẳng nối từ đối tượng gửi sang đối tượng nhận.

d)

các mũi tên nét liền hoặc nét đứt hướng từ đối tượng gửi sang đối tượng nhận.

87.

Loại sơ đồ nào nhấn mạnh đến thứ tự thực hiện các tương tác?

a)

sơ đồ use case(use case diagram)

b)

sơ đồ trạng thái(state diagram)

c)

sơ đồ cộng tác(collaboration diagram)

d)

sơ đồ tuần tự(sequence diagram)

88.

Loại sơ đồ nào sau đây biểu diễn mối qua hệ giữa các đối tượng, các tác nhân theo thứ tự thời gian.

a)

use case diagram

b)

object diagram

c)

state diagram

d)

sequence diagram

89.

Trong sơ đồ tuần tự(sequence diagram), trục thời gian được quy định như thế nào?

a)

được quy định từ trái sang phải

b)

không có

c)

tùy thuộc người lập sơ đồ

d)

được quy định từ trên xuống dưới

90.

Trong sơ đồ tuần tự (sequence diagram):

a)

các thông điệp(message) ở dưới xảy ra sau các thông điệp(message) ở trên.

b)

các thông điệp(message) ở bên trái xảy ra trước các thông điệp(message) ở bên phải.

c)

các thông điệp(message) ở bên phải xảy ra trước các thông điệp(message) ở bên trái.

d)

các thông điệp(message) ở trên xảy ra trước các thông điệp(message) ở dưới.

91.

Mỗi message trong sơ đồ tuần tự(sequence diagram) sẽ được ánh xạ thành

a)

Một thuộc tính (attribute)

b)

Một quan hệ phụ thuộc (dependency relationship)

c)

Một đối tượng(object) mới

d)

Một operation

92.

Trong hình trên sơ đồ B có mấy lớp đối tượng (class)?

a)

4 lớp đối tượng

b)

1 lớp đối tượng

c)

3 lớp đối tượng

d)

không có lớp đối tượng nào

93.

Trong hình trên sơ đồ B có mấy đối tượng (object)?

a)

không có đối tượng nào

b)

1 đối tượng

c)

4 đối tượng

d)

3 đối tượng

94.

Trong hình trên sơ đồ nào là sơ đồ tuần tự (sequence diagram)?

a)

Không có sơ đồ nào

b)

Cả sơ đồ A và B

c)

Sơ đồ A

d)

Sơ đồ B

95.

Trong các Sơ đồ tuần tự (sequence diagrams) trục nằm ngang thể hiện điều gì?

a)

thời gian

b)

các sự kiện

c)

thời gian các sự kiện xảy ra

d)

tập hợp các đối tượng

96.

Trong các sơ đồ tuần tự (sequence diagrams) trong hình, sơ đồ nào không phù hợp nếu nó nằm trong cùng mô hình với sơ đồ hoạt động đã cho?

a)

Cả sơ đồ B và C

b)

Sơ đồ C

c)

Sơ đồ A

d)

Sơ đồ B

97.

Sự khác nhau giữa sơ đồ tuần tự (sequence diagrams) và sơ đồ cộng tác (collaboration diagram)?

a)

Không khác gì, chỉ cách thể hiện trên sơ đồ khác nhau.

b)

Giúp định rõ phạm vi hệ thống bằng cách nhận dạng các vai trò tác nhân (actor roles) tương tác với hệ thống và một tập hợp các quyền và chức năng được cung cấp cho các tác nhân đó.

c)

Vai trò được thực thi bởi một người cụ thể khi người đó tương tác với hệ thống.

d)

Nhấn mạnh sự tuần tự hoặc thứ tự các thông điệp.

98.

Tên của ca sử dụng bắt đầu là?

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

99.

Trước khi xây dựng biểu đồ Usecase chúng ta cần chú ý?

a)

Mỗi ca sử dụng luôn được ít nhất một tác nhân kích hoạt một cách trực tiếp hay gián tiếp, nghĩa là giữa tác nhân và ca sử dụng thường có mối quan hệ giao tiếp (kết hợp)

b)

Ca sử dụng không cấp các thông tin cần thiết cho tác nhân và ngược lại, tác nhân cung cấp dữ liệu đầu vào cho ca sử dụng thực hiện

c)

Mỗi ca sử dụng không được một tác nhân kích hoạt một cách trực tiếp hay gián tiếp

d)

Ca sử dụng luôn cấp các thông tin cần thiết cho tác nhân nhưng ngược lại tác nhân lại không cung cấp dữ liệu đầu vào cho ca sử dụng thực hiện

100.

Câu hỏi nào dưới đây có thể dùng để xác định tác nhân?

a)

Ai sẽ sử dụng các chức năng chính của hệ thống?

b)

Sự hỗ trợ của hệ thống để thực hiện các công việc hàng ngày?

c)

Hệ thống phải làm gì?

d)

Hành động chính của tác nhân là gì?

101.

Biểu đồ hoạt động dùng để?

a)

Mô hình hóa các khía cạnh tĩnh của hệ thống?

b)

Mô hình hóa một khía cạnh động của hệ thống, miêu tả một sự việc xảy ra

c)

Mô hình hóa luồng điều khiển từ hoạt động đến hoạt động?

d)

Mô hình hóa một điều khiển của một hoạt động?

102.

Trong hình minh họa, sơ đồ nào là Sơ đồ lớp (Class diagrams)?

a)

Sơ đồ B

b)

Cả 2 sơ đồ

c)

Không sơ đồ nào

d)

Sơ đồ A

103.

Trong hình minh họa, sơ đồ A là loại sơ đồ nào?

a)

use case diagrams

b)

state diagrams

c)

activity diagrams

d)

class diagrams

104.

Quan sát hình gồm hai sơ đồ A và B, trong đó A hiển thị các lớp với thuộc tính và phương thức, còn B hiển thị các thực thể Người, Thủ thư, Bạn đọc, Thẻ mượn, Sách và các bội số. Trong hình trên sơ đồ nào là Sơ đồ lớp (Class diagrams)?

a)

Sơ đồ B

b)

Sơ đồ A

c)

Không sơ đồ nào

d)

Cả 2 sơ đồ

105.

Giữa hai Actor có mấy loại mối quan hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không tồn tại một loại mối quan hệ nào

106.

Thanh đồng bộ hóa (Synchronisation bar) cho phép điều gì trong biểu đồ hoạt động?

a)

Mở ra hoặc đóng lại các nhánh chạy song song nội bộ trong tiến trình

b)

Chỉ mở ra các nhánh chạy song song nội bộ trong tiến trình

c)

Chỉ đóng lại các nhánh chạy song song nội bộ trong tiến trình

d)

Tạo lại các nhánh chạy song song nội bộ trong tiến trình

107.

Các loại mối quan hệ giữa các Usecase là gì?

a)

uses, extends và generalization

b)

uses, extends

c)

uses, kết tập và kết hợp

d)

tổng quát hóa và generalization

108.

Trong biểu đồ hoạt động, Hoạt động (Activity) là gì?

a)

một quy trình được định nghĩa rõ ràng, có thể thực thi qua một hàm hoặc một nhóm đối tượng

b)

một quy trình được định nghĩa rõ ràng, không thể thực thi qua một hàm hoặc một nhóm đối tượng

c)

Tạo lại các nhánh chạy song song nội bộ trong tiến trình

d)

tổng quát hóa và generalization

109.

Trong biểu đồ hoạt động, Điều kiện ngữ cảnh (Guard Condition) là gì?

a)

Các biểu thức logic có giá trị đúng hoặc sai

b)

Một thao tác làm thay đổi trạng thái của hệ thống

c)

Một ký hiệu dùng để bắt đầu một tiến trình

d)

Một ghi chú mô tả tài liệu đính kèm

110.

Trong biểu đồ hoạt động, Hoạt động (Activity) thì UML ký hiệu là?

a)

Hình chữ nhật bo tròn cạnh

b)

Hình elip

c)

Hình tròn

d)

Hình vuông

111.

Trong biểu đồ hoạt động, Điều kiện ngữ cảnh (Guard Condition) thì UML thể hiện bằng gì?

a)

Ngoặc vuông

b)

Ngoặc tròn

c)

Nháy kép

d)

Nháy đơn

112.

Trong biểu đồ hoạt động, Điểm quyết định (Decision point) thì UML ký hiệu bằng hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình tròn

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

113.

Trong biểu đồ hoạt động, Điểm quyết định (Decision point) được sử dụng để làm gì?

a)

Chỉ ra sự thay đổi khả thi

b)

Diễn tả biểu thức logic có giá trị đúng hoặc sai

c)

Chỉ ra sự không thay đổi

d)

Thể hiện một quy trình có thể thực thi

114.

Trong biểu đồ hoạt động của quản lý bán hàng (ảnh trên) hãy kể tên tất cả các Hoạt động (Activity)

a)

A. ban hang, thong bao nhap hang, ban hang, phieu xuat, giao hang, nguoi mua, hinh thuc, cap nhat phieu xuat, cap nhap phieu muon, kiem tra dinh ky, thanh toan, thoi gian bao hanh, cap nhat phieu xuat, tien hanh kiem tra bao hanh.

b)

B. [het hang], [con], [khach hang] ,[nhan vien], [mua], [muon], [con thoi gian], [roi].

c)

C. cap nhat phieu xuat, cap nhap phieu muon, kiem tra dinh ky, thanh toan, thoi gian bao hanh, cap nhat phieu xuat, tien hanh kiem tra bao hanh

d)

D. ban hang, thong bao nhap hang, ban hang, phieu xuat, kiem tra dinh ky, thanh toan, thoi gian bao hanh, cap nhat phieu xuat, tien hanh kiem tra bao hanh

115.

Trong biểu đồ hoạt động của quản lý bán hàng (ảnh trên) hãy kể tên tất cả các Điều kiện ngữ cảnh (Guard Condition)

a)

A.[het hang], [con], [khach hang] ,[nhan vien], [mua], [muon], [con thoi gian], [roi].

b)

B. ban hang, thong bao nhap hang, ban hang, phieu xuat, giao hang, nguoi mua, hinh thuc, cap nhat phieu xuat, cap nhap phieu muon, kiem tra dinh ky

c)

C. cap nhat phieu xuat, cap nhap phieu muon, kiem tra dinh ky, thanh toan, thoi gian bao hanh, cap nhat phieu xuat, tien hanh kiem tra bao hanh

d)

D. [het hang], [con], [khach hang] ,[nhan vien], [mua], [muon]

116.

Trong biểu đồ hoạt động của quản lý bán hàng (ảnh trên) có mấy Điểm quyết định (Decision point) ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

117.

Trong biểu đồ hoạt động của quản lý bán hàng (ảnh trên) có mấy điểm kết thúc (End state) ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

118.

Trong biểu đồ hoạt động của quản lý bán hàng (ảnh trên) có mấy thanh đồng bộ hóa (Synchronisation bar)?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. Không có bất kỳ thanh đồng bộ hóa nào

119.

Actor được định nghĩa như thế nào?

a)

A. Actor không phải là một phần của hệ thống . Nó thể hiện một người hay một hệ thống tương tác với một hệ thống.

b)

B. Actor là một phần của hệ thống . Nó thể hiện một người hay một hệ thống tương tác với một hệ thống

c)

C. Actor không phải là một phần của hệ thống . Nó thể hiện một hệ thống tương tác với một hệ thống

d)

D. Actor là toàn bộ hệ thống.

120.

Một Actor có thể làm gì?

a)

A.Một Actor có thể nhận thông tin từ hệ thống và cung cấp thông tin cho hệ thống.

b)

B. Một Actor chỉ có thể nhận thông tin từ hệ thống và không cung cấp thông tin cho hệ thống

c)

C. Một Actor không có thể nhận thông tin từ hệ thống và cung cấp thông tin cho hệ thống

d)

D. Một Actor có thể nhận thông tin từ hệ thống và không cung cấp thông tin cho hệ thống.

121.

Usecase được định nghĩa như thế nào?

a)

A. Là mô tả một tập hợp của nhiều hành động tuần tự mà hệ thống thực hiện để đạt được một kết quả có thể quan sát được đối với một actor cụ thể nào đó.

b)

B. Là mô tả một hành động tuần tự mà hệ thống thực hiện để đạt được một kết quả có thể quan sát được đối với một actor cụ thể nào đó.

c)

C.Usecase không phải là một phần của hệ thống . Nó thể hiện một hệ thống tương tác với một hệ thống

d)

D. Usecase là toàn bộ hệ thống.

122.

Mối quan hệ giữa Usecase A và Usecase B là Extends có nghĩa?

a)

A.Hành vi thể hiện ở Usecase B có thể thực hiện hoặc không.

b)

B. Hành vi thể hiện ở Usecase B bắt buộc phải thực hiện.

c)

C. Hành vi thể hiện ở Usecase B bắt buộc phải thực hiện trước

d)

D. Hành vi thể hiện ở Usecase A có thể thực hiện hoặc không.