Font size
WorksheetsBài 5: Khái niệm về biểu diễn dữ liệu và Hệ đếm theo vị trí
Total questions: 119
Worksheet time: 3570secs
Trong máy tính, thiết bị đa phương tiện (multimedia device) chủ yếu lưu trữ và xử lý những dạng dữ liệu nào?
Giá trị số, văn bản, hình ảnh, âm thanh, video
Chỉ văn bản và hình ảnh tĩnh độ phân giải cao
Tập tin thực thi và thư mục hệ thống bảo mật
Chỉ âm thanh số kèm phụ đề ngôn ngữ
BIT (Binary digiT) trong bối cảnh dữ liệu dạng nhị phân là gì?
Chữ số nhị phân biểu diễn hai trạng thái
Mã ký tự mở rộng cho văn bản dài
Đơn vị lưu trữ gồm tám ký tự liên tiếp
Thuật toán nén hình ảnh không mất dữ liệu
Máy tính được thiết kế để sử dụng dữ liệu dạng nhị phân vì lý do nào sau đây?
Giá thành thấp và độ tin cậy cao
Khả năng hiển thị màu sắc phong phú
Tốc độ mạng truyền tải nhanh hơn
Dung lượng lưu trữ vô hạn trên đĩa cứng
Trong hệ đếm theo vị trí cơ số 10, giá trị của số 642 được tính như thế nào?
6×102+4×101+2×100
6×101+4×102+2×100
6×100+4×101+2×102
6×103+4×102+2×101
Trong hệ đếm theo vị trí, mỗi chữ số có ý nghĩa gì?
Số mũ thể hiện vị trí của chữ số
Tên của hệ điều hành đang chạy
Kích thước bộ nhớ trong thiết bị
Định dạng tệp tin dùng để lưu trữ
Trong hệ đếm theo vị trí có cơ số R, giá trị của số X = d_n d_{n-1} ... d_1 d_0 được tính theo công thức nào?
X = Σdi⋅Ritừi=0đe^ˊnn
X = Σ R · d_i từ i=0 đến n
X = Σdi/Ri từ i=0 đến n
X = ΣRi/ditừi=0đe^ˊnn
Trong ví dụ cơ số 12, giá trị thập phân của 642_{12} bằng bao nhiêu?
914_{10}
912_{10}
942_{10}
964_{10}
Hệ nhị phân sử dụng tập ký số nào?
{0, 1}
{0, 1, 2}
{0, 1, 2, 3}
{1, 2}
Trong hệ thập lục phân, ký tự tương ứng với giá trị thập phân 10 là gì?
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng về hệ bát phân.
Cơ số 8 với chữ số 0–7
Cơ số 7 với chữ số 1–7
Cơ số 8 với chữ số 1–8
Cơ số 9 với chữ số 0–8
Giá trị của 25 bằng bao nhiêu?
32
16
64
24
Khi chuyển đổi giữa các hệ đếm, yêu cầu nào sau đây giúp kiểm tra kết quả hợp lý nhất?
So sánh lại bằng đổi ngược về hệ gốc
Luôn thêm số 0 vào bên trái
Luôn chia cho cơ số mới
Chỉ dựa vào trực giác
Số 10101₂ chuyển sang hệ 10 bằng bao nhiêu?
17₁₀
21₁₀
25₁₀
29₁₀
Ba bit nhị phân tương đương với điều gì trong hệ 8?
Một chữ số hệ 8
Hai chữ số hệ 8
Một chữ số hệ 16
Bốn chữ số hệ 8
Bốn bit nhị phân tương đương với điều gì trong hệ 16?
Một chữ số hệ 16
Hai chữ số hệ 16
Một chữ số hệ 8
Một chữ số hệ 10
Chuyển 101001110₂ sang hệ 8 cho kết quả nào?
516₈
456₈
526₈
516₁₀
Chuyển 10100111₂ sang hệ 16 cho kết quả nào?
A7₁₆
A7₈
B7₁₆
A6₁₆
Phân tích 45₁₀ thành tổng các lũy thừa của 2 cho ta dạng nhị phân nào?
101101₂
101011₂
110101₂
101110₂
Theo phương pháp chia cho 2 liên tiếp, biểu diễn nhị phân của 45₁₀ là gì?
101101₂
101011₂
110101₂
100101₂
Quy trình chung khi chuyển từ hệ 10 sang hệ cơ số K bằng phép chia liên tiếp là gì?
Chia cho K, lấy dư, đọc ngược
Nhân với K, lấy thương, đọc xuôi
Trừ K, cộng dồn, đọc ngược
Cộng K, lấy dư, đọc xuôi
Dùng phép chia liên tiếp, 45₁₀ chuyển sang hệ 3 cho kết quả nào?
1200₃
2100₃
1210₃
1020₃
Trong biểu diễn số nguyên không dấu trên n bit, khoảng biểu diễn là gì?
0 đến 2ⁿ−1
−2ⁿ đến 2ⁿ−1
1 đến 2ⁿ
−(2ⁿ−1) đến 2ⁿ−1
Chọn đáp án đúng: Số thập phân 50 được biểu diễn trong hệ nhị phân là gì?
110010₂
001101₂
101100₂
110001₂
Khi chuyển số thập phân X sang hệ cơ số K bằng phép chia liên tiếp, bước cuối cùng để viết kết quả là gì?
Viết các thương từ trên xuống dưới
Viết các dư theo thứ tự xuất hiện
Lấy các dư theo chiều ngược lại
Cộng các dư rồi chia cho K
Chọn đáp án đúng: 129₁₀ trong hệ cơ số 8 bằng bao nhiêu?
201₈
203₈
177₈
2010₈
Chọn đáp án đúng: 200₁₀ chuyển sang hệ 16 bằng giá trị nào?
C8₁₆
D0₁₆
BE₁₆
B4₁₆
Áp dụng quy tắc chia liên tiếp: 45₁₀ đổi sang hệ 3 cho kết quả nào?
12000₃
12100₃
11200₃
10200₃
Chọn đáp án đúng: 257₁₀ trong hệ nhị phân bằng giá trị nào?
100000001₂
11111111₂
011111111₂
100100001₂
Trong biểu diễn số nguyên không dấu với n bit, khoảng giá trị có thể biểu diễn là gì?
Từ 0 đến 2n−1
Từ −2n đến 2n−1
Từ 1 đến 2n
Từ −(2n−1) đến 2n−1−1
Cho n = 8 bit, hãy chọn phát biểu đúng về giá trị lớn nhất của số nguyên không dấu.
Giá trị lớn nhất là 255
Giá trị lớn nhất là 256
Giá trị lớn nhất là 127
Giá trị lớn nhất là 28−2
Một số thập phân X = 10 được biểu diễn nhị phân không dấu với n = 4 bit. Biểu diễn đúng là gì?
1010
01010
00001010
11111010
Giả sử giá trị X được biểu diễn trên n bit. Tăng n sẽ tác động thế nào đến khoảng biểu diễn của số nguyên không dấu?
Khoảng biểu diễn tăng theo lũy thừa của 2
Khoảng biểu diễn giảm tuyến tính
Khoảng biểu diễn không đổi
Khoảng biểu diễn tăng thêm đúng 1 đơn vị
Biểu diễn 81 ở hệ nhị phân với số bit n = 8. Chọn đáp án đúng.
01010001
00110001
10100001
01101001
Biểu diễn 102 ở hệ bát phân (octal) với số bit nhị phân n = 8 đã đủ để viết. Chọn dạng octal tương ứng.
146
156
156
146
Biểu diễn 250 ở hệ thập lục phân (hex) với n = 8 bit. Chọn mã hex đúng.
FA
F4
EB
DA
Với n = 16 bit, biểu diễn 1000 ở hệ nhị phân không dấu. Chọn chuỗi đúng.
0000001111101000
0000001111100000
0000001111011000
0000001111001000
Với n = 16 bit, biểu diễn 2050 ở hệ bát phân (octal). Chọn kết quả đúng.
003, 003, 002
003, 002, 002
003, 010, 002
003, 020, 002
Chuyển số thập phân không dấu 2050 sang hệ thập lục phân với n = 16 bit. Chọn mã hex đúng.
0802
0822
080A
07F2
Trong biểu diễn độ lớn có dấu, bit dấu có ý nghĩa gì?
0 là số dương, 1 là số âm
1 là số dương, 0 là số âm
0 là số âm, 1 là số dương
Bit dấu chỉ độ lớn tuyệt đối
Với n = 8, khoảng giá trị của độ lớn có dấu là gì?
−127 đến +127
−128 đến +127
−128 đến +128
−255 đến +255
Trong độ lớn có dấu, vì sao tồn tại hai biểu diễn cho số 0?
Có bit dấu riêng cho dương và âm
Do tràn số khi cộng hai số 0
Do phép dịch trái gây mất bit thấp
Vì bit dấu luôn được đặt bằng 1
Biểu diễn số −5 trong mã bù 1 với n = 4 là gì?
1010
0101
1101
0011
Quy tắc tạo số âm trong mã bù 1 là gì?
Đổi tất cả bit bằng phép NOT
Đổi chỉ bit dấu sang 1
Lấy hai bù rồi cộng 1
Dịch phải một bit rồi đặt bit dấu
Khoảng biểu diễn của mã bù 1 với n = 8 là gì?
−127 đến +127
−128 đến +127
−128 đến +128
−255 đến +255
Nhận xét nào đúng về số 0 trong mã bù 1 khi n = 8?
Có hai dạng 00000000 và 11111111
Chỉ có dạng 00000000 duy nhất
Chỉ có dạng 11111111 duy nhất
Không thể biểu diễn số 0
Trong hệ mã bù 2 với n bit, khoảng biểu diễn giá trị là gì?
Từ −2^n đến 2n−1
Từ −2(n−1) đến 2(n−1)−1
Từ −(2n−1) đến 2n−1
Từ −(2(n−1)−1) đến 2(n−1)
Quy tắc tính mã bù 2 của một số âm X là gì?
Đổi 1→0, 0→1 rồi trừ 1
Lấy trị tuyệt đối và đảo bit
Biểu diễn trị tuyệt đối, đảo bit rồi cộng 1
Giữ bit dấu 1, còn lại cộng thêm 1
Với n = 8, mã bù 2 của −10 là gì?
11110110
11110010
00001010
10001010
Phương pháp nhanh để tìm mã bù 2 của số âm: sau khi tìm bit 1 đầu tiên từ phải sang trái, bước tiếp theo là gì?
Đảo tất cả bit bên trái bit 1 đó
Đảo tất cả bit bên phải bit 1 đó
Cộng thêm 1 vào toàn bộ dãy
Giữ nguyên các bit bên trái bit 1
Trong phép cộng mã bù 2, khi nào không có hiện tượng tràn?
Khi carry-in bằng carry-out ở bit dấu
Khi tổng vượt quá 2n−1
Khi có bit nhớ ra ở mọi vị trí
Khi hai số cùng dấu âm
Dấu hiệu tràn trong cộng mã bù 2 là gì?
Carry-in khác carry-out ở bit dấu
Xuất hiện nhiều carry ở giữa
Không có carry ở bit thấp
Có bit dấu bằng 1
Với n = 4, mã bù 2 của +5 là 0101. Vậy mã bù 2 của −5 là gì?
1011
1010
0101
1101
Trong n = 8 bit, giá trị nhỏ nhất biểu diễn được bằng mã bù 2 là bao nhiêu?
−255
−128
−127
−256
Khi cộng hai số mã bù 2 cùng dấu dương và kết quả vượt phạm vi biểu diễn, điều gì xảy ra?
Kết quả tự động modulo 2^n
Xảy ra tràn và bit dấu sai
Không tràn vì cùng dấu
Bit thấp nhất bị bỏ qua
Chọn phát biểu đúng về việc sử dụng mã bù 2 trong máy tính hiện đại.
Ít dùng vì khó phát hiện tràn
Chỉ dùng cho số dương tuyệt đối
Được dùng phổ biến trong CPU và ngôn ngữ
Chỉ dùng khi n là lẻ
Với n = 8 bit, phần lớn nhất trong biểu diễn độ dài cố định dùng cho số nguyên có dấu là bao nhiêu trong hai’s complement?
127 trong hai’s complement 8 bit
128 trong hai’s complement 8 bit
255 trong hai’s complement 8 bit
256 trong hai’s complement 8 bit
Chọn phát biểu đúng về tràn khi cộng hai số trong hai’s complement 8 bit.
Carry vào bằng carry ra thì có tràn
Carry vào khác carry ra thì có tràn
Có carry ra ở bit cuối là tràn
Không có carry nào thì luôn tràn
Biểu diễn signed magnitude 8 bit của số thập phân −22 là gì?
10010110
11101010
01101010
10110110
Biểu diễn one’s complement 8 bit của số thập phân −55 là gì?
11000111
11001000
00110111
00111000
Biểu diễn two’s complement 8 bit của số thập phân −100 là gì?
10011100
10011011
01100100
11100100
Cho n = 8 bit. Chọn đáp án đúng: two’s complement 8 bit của +102 là gì?
01100110
01100101
10011010
10011001
Trong biểu diễn số thực dạng dấu chấm tĩnh, bit đầu tiên thường dùng để biểu diễn gì?
Dấu của số, 0 dương 1 âm
Phần nguyên của số, tính nhị phân
Phần phân số đúng, sau dấu chấm
Giá trị mũ bậc, cho số mũ
Trong hệ n+m+1 bit cho số dấu chấm tĩnh, n biểu diễn phần nào?
Phần nguyên của số
Phần dấu của số
Phần mũ bậc của số
Phần sai số tuyệt đối
Khái niệm sai số tuyệt đối trong biểu diễn số thực nói đến điều gì?
Chênh lệch giữa giá trị thật và biểu diễn
Số bit dành cho phần nguyên n
Số lớn nhất có thể biểu diễn
Giới hạn mũ trong chuẩn IEEE
Số dương lớn nhất trong biểu diễn dấu chấm tĩnh phụ thuộc vào điều nào?
Số bit phần nguyên n
Số bit phần dấu m
Giới hạn mũ e tối đa
Cơ số a của hệ
Trong ví dụ X = 3.375 với n = 7, m = 8, dạng nhị phân tương ứng thuộc phần nào?
Phần nguyên và phần phân số đúng
Phần mũ bậc và cơ số
Phần dấu và phần mũ
Chỉ phần nguyên không phân số
Ứng dụng điển hình của số dấu chấm tĩnh là gì?
Các chương trình tính toán thương mại
Mạng truyền thông thời gian thực
Bộ giải mã đa phương tiện
Hệ thống học sâu phân tán
Trong biểu diễn số thực nói chung, tại sao có thể tồn tại sai số khi biểu diễn?
Khoảng biểu diễn là hữu hạn
Cơ số luôn bằng 10
Số âm không thể biểu diễn
Bit dấu luôn bằng 1
Trong khuôn khổ số dấu chấm tĩnh, phần phân số đúng được biểu diễn bởi bao nhiêu bit?
m bit theo thiết kế
n bit theo thiết kế
1 bit cố định luôn 1
e bit theo chuẩn IEEE
Với n=7 bit phần nguyên và m=8 bit phần phân, quy ước số bù hai, giá trị thập phân nào sau đây phù hợp với biểu diễn nhị phân 00000101.01100000?
5.375 ở hệ thập phân
5.3750 ở hệ nhị phân
5.3125 ở hệ thập phân
5.6250 ở hệ thập phân
5.6875 ở hệ thập phân
Cho n=7, m=8, hãy chọn biểu diễn nhị phân dạng cố định cho số -7.25 dùng bù hai.
10000111.01000000
11111000.11000000
10000111.11000000
10001000.01000000
11111000.01000000
Với n=7, m=8, số 100.625 được biểu diễn ở dạng nhị phân cố định nào sau đây? (giả sử không tràn).
01100100.10100000
01100100.10000000
11001000.10100000
01101000.10100000
01100100.11100000
Cho n=7, m=8, chọn phát biểu đúng về mối liên hệ giữa n và m trong biểu diễn số chấm tĩnh có dấu (bù hai).
n quyết định dải phần nguyên, m quyết định độ phân giải
n và m chỉ ảnh hưởng độ phân giải như nhau
m quyết định dải phần nguyên, n quyết định độ phân giải
tăng m luôn mở rộng cả dải và độ phân giải
giảm n làm tăng dải phần nguyên đại diện
Trong biểu diễn số dấu chấm động, thành phần nào được gọi là cơ số (radix)?
mtrongX=m∗ae
atrongX=m∗ae
e trong X = m∗ae
S trong X = S*2^e
Điều kiện của dạng chuẩn (normalized form) đối với phần định trị m là gì?
|m| ≥ 1 luôn đúng
|m| ≤ 1 và m ≠ 0
a−1≤∣m∣<1
|m| = 0 với mọi a
Theo IEEE 754, số chính xác đơn (single-precision) có tổng cộng bao nhiêu bit?
16 bit tổng cộng
24 bit tổng cộng
32 bit tổng cộng
64 bit tổng cộng
Trong single-precision, trường phần bậc (exponent) gồm bao nhiêu bit và dùng mã gì?
4 bit, mã bù hai
8 bit, mã lệch 127
10 bit, mã thập phân
12 bit, mã dấu độ
Với IEEE 754, số thực được viết dưới dạng X = S*2^e, trong đó S thỏa điều kiện nào?
0 < S < 1 luôn đúng
1.0 ≤ |S| < 2
|S| ≥ 2 với mọi trường hợp
S = 0 bắt buộc
Trong single-precision, bit dấu bằng 1 biểu thị điều gì?
Số dương, không âm
Số âm theo quy ước
Số không xác định
Số NaN đặc biệt
Cho X = 0.5 ở hệ thập phân. Khi viết dưới dạng S*2^e theo IEEE 754, ta có giá trị e là bao nhiêu?
e = 0 vì S = 0.5
e = −1 vì 0.5 = 1.0∗2−1
e = 1 vì 0.5 = 2.0∗2−1
e = −2 vì 0.5 = 1.0* 2−2
Trong IEEE 754 single-precision, tổng số bit đại diện một số thực là bao nhiêu?
24 bit tổng thể
32 bit tổng thể
40 bit tổng thể
64 bit tổng thể
Trong IEEE 754 double-precision, số bit dành cho phần định trị (fraction/mantissa) là bao nhiêu?
23 bit phần định trị
32 bit phần định trị
52 bit phần định trị
11 bit phần định trị
Giá trị bias của phần bậc (exponent) ở single-precision là bao nhiêu?
Mã quá 1023
Mã quá 127
Mã quá 255
Mã quá 64
Khoảng biểu diễn số chuẩn hóa (normalized) của single-precision xấp xỉ là gì?
10−308 đến 10+308
10−45 đến 10+45
10−38 đến 10+38
10−324 đến 10+324
Trong IEEE 754, số denormalized (không chuẩn) có đặc điểm nào?
Exponent toàn 1, fraction bất kỳ
Exponent là 0, fraction bất kỳ khác 0
Exponent là 0, fraction cũng 0
Exponent ở giữa, fraction bất kỳ
Điều nào đúng về giá trị ±0 trong IEEE 754?
Có cùng biểu diễn bit như số denormalized
Có exponent 0 và fraction 0
Có exponent toàn 1 và fraction 0
Chỉ có ở double-precision
Phép toán không xác định như ∞ × 0 thường cho kết quả nào trong IEEE 754?
Zero có dấu
Infinity có dấu
NaN không phải số
Số denormalized nhỏ
Chế độ "round to nearest" trong IEEE 754 làm gì khi số cần làm tròn nằm đúng giữa hai giá trị?
Luôn làm tròn về số có chữ số cuối là 0
Luôn làm tròn về số lớn hơn kế tiếp
Luôn làm tròn về số nhỏ hơn kế tiếp
Ngẫu nhiên chọn một trong hai giá trị
Chế độ "toward zero" khác gì so với "toward positive infinity" khi làm tròn số âm?
Cùng làm tròn về số có trị tuyệt đối nhỏ hơn
Cùng làm tròn về số lớn hơn hoặc bằng
Một chế độ giảm trị tuyệt đối, chế độ kia giảm giá trị số học
Một chế độ tăng trị tuyệt đối, chế độ kia tăng giá trị số học
Cho giá trị 3.6, kết quả làm tròn theo các chế độ sau là gì? Chọn đáp án có cặp đúng: (toward negative infinity, toward zero).
(3, 3)
(4, 3)
(3, 4)
(4, 4)
Tại sao "unbiased rounding" trong IEEE 754 thường dùng "round to nearest, ties to even"?
Giảm thiên lệch tích lũy khi cộng nhiều số
Tính toán nhanh hơn phần cứng khác
Đảm bảo mọi số làm tròn thành số lớn hơn
Phù hợp với mọi hệ số mã hóa ký tự
Trong chuẩn IEEE 754 single-precision, số bit của phần mũ (exponent) là bao nhiêu?
6 bit phần mũ
8 bit phần mũ
10 bit phần mũ
12 bit phần mũ
Hệ số lệch (bias) dùng cho phần mũ trong IEEE 754 single-precision là giá trị nào?
64 cho single
127 cho single
1023 cho single
16383 cho single
Làm tròn "round to nearest, ties to even" trong IEEE 754 nghĩa là gì?
Làm tròn luôn lên
Làm tròn luôn xuống
Làm tròn về gần nhất, khi giữa chọn bit cuối chẵn
Làm tròn về zero bất kể dấu
Chuyển số thập phân 3.4 sang dạng IEEE 754 single-precision, chọn đáp án đúng ở dạng hex 8 ký tự.
404CCCCD
4059999A
3FCCCCCD
3FD33333
Giải mã giá trị IEEE 754 single-precision 3F588000H về thập phân, chọn đáp án gần đúng.
0.84 gần đúng
0.82 gần đúng
0.85 gần đúng
0.88 gần đúng
Cho số thập phân −15.5. Giá trị hex IEEE 754 single-precision đúng là gì?
C1700000
C1708000
C1F80000
C1780000
Giải mã giá trị 42E84800H ở định dạng IEEE 754 single-precision thành số thập phân, chọn đáp án đúng.
116.25
116.50
116.75
117.00
Khi chuyển số thập phân 20.5 sang IEEE 754 single, phần mũ sau khi cộng bias sẽ bằng bao nhiêu? (Giả sử chuẩn hóa dạng 1.x×2e )
130 sau bias
131 sau bias
132 sau bias
133 sau bias
Trong hệ thống máy tính, "ký tự" (computer character) được hiểu chính xác là gì?
Một ký hiệu âm tiết trong ngôn ngữ tự nhiên
Một hình ảnh bitmap của chữ hiển thị trên màn hình
Một mã Unicode duy nhất cho mọi ký tự toàn cầu
Một tệp dữ liệu chứa các glyph của typeface
"Character encoding scheme" dùng để làm gì trong biểu diễn ký tự?
Ánh xạ ký tự sang chuỗi bit lưu trữ
Thiết kế đường cong Bézier cho glyph
Xác định kích thước point cho font
Chọn typeface phù hợp với ngôn ngữ
Khái niệm "glyph" mô tả điều nào sau đây?
Biểu diễn đồ họa cụ thể của một ký tự
Mã số thập lục phân của ký tự ASCII
Tên typeface như Times New Roman
Kích thước chữ tính theo point
"Computer font" mô tả chính xác nhất là gì?
Tập hợp biểu diễn đồ họa của các ký tự theo một typeface
Bảng mã ánh xạ ký tự sang chuỗi bit
Một thuật toán nén dữ liệu văn bản
Một tiêu chuẩn truyền thông ký tự điều khiển
Trong các thông số chính của font chữ, "typeface" là gì?
Dạng thiết kế chữ như Times New Roman
Kiểu chữ như Bold, Italic, Normal
Cỡ chữ tính bằng point như 12pt
Chuỗi bit mã hóa ký tự hiển thị
Phân biệt đúng giữa bitmap font và outline font:
Bitmap dùng điểm ảnh cố định; Outline dùng đường cong scalable
Bitmap dùng Unicode; Outline dùng ASCII mở rộng
Bitmap nhỏ cho màn hình; Outline chỉ dành cho máy in
Bitmap chỉ có chữ thường; Outline chỉ có chữ hoa
TrueType thuộc loại font nào và ưu điểm chính là gì?
Outline font phổ biến, hiển thị kích thước tùy ý
Bitmap font nhẹ, hiển thị nhanh nhưng không scalable
Typeface riêng cho Windows, không hỗ trợ máy in
Font điều khiển, chỉ chứa ký tự đặc biệt
Phát biểu đúng về mã ASCII chuẩn 7 bit:
Biểu diễn 128 ký tự gồm điều khiển và in được
Biểu diễn 256 ký tự gồm toàn bộ Unicode
Chỉ chứa chữ cái viết hoa, không có chữ thường
Chỉ dùng cho thiết bị truyền thông, không dùng máy tính
Trong ASCII mở rộng 8 bit, phần giá trị từ 80h đến FFh thường chứa gì?
Các ký tự đặc biệt và ký tự mở rộng
Các glyph của font TrueType
Các đường cong Bézier mô tả chữ
Các mã điều khiển gói tin mạng
ASCII chuẩn dùng bao nhiêu bit để mã hóa mỗi ký tự?
5 bit mỗi ký tự
7 bit mỗi ký tự
8 bit mỗi ký tự
16 bit mỗi ký tự
Trong ASCII chuẩn, nhóm ký tự có mã từ 00h đến 1Fh là gì?
Ký tự in được đầy đủ
Ký tự điều khiển hệ thống
Ký tự mở rộng tiếng Việt
Ký tự số thập phân
ASCII mở rộng sử dụng 8 bit. Phần mã từ 80h đến FFh thường chứa gì?
Chỉ ký tự điều khiển bổ sung
Các ký tự đặc biệt và ký hiệu
Các màu nền màn hình
Các lệnh hệ điều hành
Tại sao ASCII chuẩn không thể biểu diễn đầy đủ các ngôn ngữ trên thế giới?
Do không có ký tự số
Do chỉ định nghĩa 128 ký tự
Do không hỗ trợ máy tính hiện đại
Do không có bảng mã mở rộng
Một lợi ích chính của ASCII trong thiết bị truyền thông là gì?
Giảm kích thước tệp âm thanh
Chuẩn hóa trao đổi ký tự
Tăng tốc độ đồ họa 3D
Mã hóa video nén
Mục tiêu cốt lõi của Unicode là gì?
Cung cấp phông chữ cho mọi hệ điều hành
Cung cấp điểm mã duy nhất cho mọi ký tự
Thay thế hoàn toàn ASCII và ISO-8859
Nén dữ liệu văn bản để tiết kiệm bộ nhớ
Ký hiệu chuẩn để biểu diễn điểm mã Unicode thường dùng là gì?
Hex-XXXX
U+xxxx
UNI-xxxx
UTF-xxxx
Với mã 16 bit ban đầu, Unicode biểu diễn tối đa bao nhiêu ký tự?
65536 ký tự
1 triệu ký tự
32768 ký tự
256 ký tự
Chọn phát biểu đúng về "mã tổ hợp" (combining) trong Unicode.
Là ký tự ghép sẵn có mã đơn
Là ký tự cơ sở kết hợp dấu như U+0309
Chỉ áp dụng cho chữ Latin mở rộng B
Không thể chuyển đổi sang dạng khác
Chuẩn chuyển đổi giữa dạng tổ hợp và dạng dựng sẵn gồm những gì?
NFKC và NFKD
NFC và NFD
UTF-8 và UTF-16
ISO-8859-1 và UCS-2
Chọn câu đúng về mối quan hệ giữa Unicode và ISO 10646 (UCS).
Unicode là phiên bản rút gọn của UCS
Unicode là hiện thực của chuẩn ISO 10646 UCS
UCS phụ thuộc vào phông chữ Unicode
ISO 10646 chỉ hỗ trợ ngôn ngữ Latin
