wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5: Khái niệm về biểu diễn dữ liệu và Hệ đếm theo vị trí

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Trong máy tính, thiết bị đa phương tiện (multimedia device) chủ yếu lưu trữ và xử lý những dạng dữ liệu nào?

a)

Giá trị số, văn bản, hình ảnh, âm thanh, video

b)

Chỉ văn bản và hình ảnh tĩnh độ phân giải cao

c)

Tập tin thực thi và thư mục hệ thống bảo mật

d)

Chỉ âm thanh số kèm phụ đề ngôn ngữ

2.

BIT (Binary digiT) trong bối cảnh dữ liệu dạng nhị phân là gì?

a)

Chữ số nhị phân biểu diễn hai trạng thái

b)

Mã ký tự mở rộng cho văn bản dài

c)

Đơn vị lưu trữ gồm tám ký tự liên tiếp

d)

Thuật toán nén hình ảnh không mất dữ liệu

3.

Máy tính được thiết kế để sử dụng dữ liệu dạng nhị phân vì lý do nào sau đây?

a)

Giá thành thấp và độ tin cậy cao

b)

Khả năng hiển thị màu sắc phong phú

c)

Tốc độ mạng truyền tải nhanh hơn

d)

Dung lượng lưu trữ vô hạn trên đĩa cứng

4.

Trong hệ đếm theo vị trí cơ số 10, giá trị của số 642 được tính như thế nào?

a)

6×102+4×101+2×1006\times10^2 + 4\times10^1 + 2\times10^0

b)

6×101+4×102+2×1006\times10^1 + 4\times10^2 + 2\times10^0

c)

6×100+4×101+2×1026\times10^0 + 4\times10^1 + 2\times10^2

d)

6×103+4×102+2×1016\times10^3 + 4\times10^2 + 2\times10^1

5.

Trong hệ đếm theo vị trí, mỗi chữ số có ý nghĩa gì?

a)

Số mũ thể hiện vị trí của chữ số

b)

Tên của hệ điều hành đang chạy

c)

Kích thước bộ nhớ trong thiết bị

d)

Định dạng tệp tin dùng để lưu trữ

6.

Trong hệ đếm theo vị trí có cơ số R, giá trị của số X = d_n d_{n-1} ... d_1 d_0 được tính theo công thức nào?

a)

X = ΣdiRiti=0đe^ˊnnΣ d_i · R^i từ i=0 đến n

b)

X = Σ R · d_i từ i=0 đến n

c)

X = Σdi/RiΣ d_i / R^i từ i=0 đến n

d)

X = ΣRi/diti=0đe^ˊnnΣ R^i / d_i từ i=0 đến n

7.

Trong ví dụ cơ số 12, giá trị thập phân của 642_{12} bằng bao nhiêu?

a)

914_{10}

b)

912_{10}

c)

942_{10}

d)

964_{10}

8.

Hệ nhị phân sử dụng tập ký số nào?

a)

{0, 1}

b)

{0, 1, 2}

c)

{0, 1, 2, 3}

d)

{1, 2}

9.

Trong hệ thập lục phân, ký tự tương ứng với giá trị thập phân 10 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Chọn phát biểu đúng về hệ bát phân.

a)

Cơ số 8 với chữ số 0–7

b)

Cơ số 7 với chữ số 1–7

c)

Cơ số 8 với chữ số 1–8

d)

Cơ số 9 với chữ số 0–8

11.

Giá trị của 252^5 bằng bao nhiêu?

a)

32

b)

16

c)

64

d)

24

12.

Khi chuyển đổi giữa các hệ đếm, yêu cầu nào sau đây giúp kiểm tra kết quả hợp lý nhất?

a)

So sánh lại bằng đổi ngược về hệ gốc

b)

Luôn thêm số 0 vào bên trái

c)

Luôn chia cho cơ số mới

d)

Chỉ dựa vào trực giác

13.

Số 10101₂ chuyển sang hệ 10 bằng bao nhiêu?

a)

17₁₀

b)

21₁₀

c)

25₁₀

d)

29₁₀

14.

Ba bit nhị phân tương đương với điều gì trong hệ 8?

a)

Một chữ số hệ 8

b)

Hai chữ số hệ 8

c)

Một chữ số hệ 16

d)

Bốn chữ số hệ 8

15.

Bốn bit nhị phân tương đương với điều gì trong hệ 16?

a)

Một chữ số hệ 16

b)

Hai chữ số hệ 16

c)

Một chữ số hệ 8

d)

Một chữ số hệ 10

16.

Chuyển 101001110₂ sang hệ 8 cho kết quả nào?

a)

516₈

b)

456₈

c)

526₈

d)

516₁₀

17.

Chuyển 10100111₂ sang hệ 16 cho kết quả nào?

a)

A7₁₆

b)

A7₈

c)

B7₁₆

d)

A6₁₆

18.

Phân tích 45₁₀ thành tổng các lũy thừa của 2 cho ta dạng nhị phân nào?

a)

101101₂

b)

101011₂

c)

110101₂

d)

101110₂

19.

Theo phương pháp chia cho 2 liên tiếp, biểu diễn nhị phân của 45₁₀ là gì?

a)

101101₂

b)

101011₂

c)

110101₂

d)

100101₂

20.

Quy trình chung khi chuyển từ hệ 10 sang hệ cơ số K bằng phép chia liên tiếp là gì?

a)

Chia cho K, lấy dư, đọc ngược

b)

Nhân với K, lấy thương, đọc xuôi

c)

Trừ K, cộng dồn, đọc ngược

d)

Cộng K, lấy dư, đọc xuôi

21.

Dùng phép chia liên tiếp, 45₁₀ chuyển sang hệ 3 cho kết quả nào?

a)

1200₃

b)

2100₃

c)

1210₃

d)

1020₃

22.

Trong biểu diễn số nguyên không dấu trên n bit, khoảng biểu diễn là gì?

a)

0 đến 2ⁿ−1

b)

−2ⁿ đến 2ⁿ−1

c)

1 đến 2ⁿ

d)

−(2ⁿ−1) đến 2ⁿ−1

23.

Chọn đáp án đúng: Số thập phân 50 được biểu diễn trong hệ nhị phân là gì?

a)

110010₂

b)

001101₂

c)

101100₂

d)

110001₂

24.

Khi chuyển số thập phân X sang hệ cơ số K bằng phép chia liên tiếp, bước cuối cùng để viết kết quả là gì?

a)

Viết các thương từ trên xuống dưới

b)

Viết các dư theo thứ tự xuất hiện

c)

Lấy các dư theo chiều ngược lại

d)

Cộng các dư rồi chia cho K

25.

Chọn đáp án đúng: 129₁₀ trong hệ cơ số 8 bằng bao nhiêu?

a)

201₈

b)

203₈

c)

177₈

d)

2010₈

26.

Chọn đáp án đúng: 200₁₀ chuyển sang hệ 16 bằng giá trị nào?

a)

C8₁₆

b)

D0₁₆

c)

BE₁₆

d)

B4₁₆

27.

Áp dụng quy tắc chia liên tiếp: 45₁₀ đổi sang hệ 3 cho kết quả nào?

a)

12000₃

b)

12100₃

c)

11200₃

d)

10200₃

28.

Chọn đáp án đúng: 257₁₀ trong hệ nhị phân bằng giá trị nào?

a)

100000001₂

b)

11111111₂

c)

011111111₂

d)

100100001₂

29.

Trong biểu diễn số nguyên không dấu với n bit, khoảng giá trị có thể biểu diễn là gì?

a)

Từ 0 đến 2n12^n - 1

b)

Từ 2n-2^n đến 2n12^n - 1

c)

Từ 1 đến 2n2^n

d)

Từ (2n1)-(2^{n-1}) đến 2n112^{n-1} - 1

30.

Cho n = 8 bit, hãy chọn phát biểu đúng về giá trị lớn nhất của số nguyên không dấu.

a)

Giá trị lớn nhất là 255

b)

Giá trị lớn nhất là 256

c)

Giá trị lớn nhất là 127

d)

Giá trị lớn nhất là 2822^8 - 2

31.

Một số thập phân X = 10 được biểu diễn nhị phân không dấu với n = 4 bit. Biểu diễn đúng là gì?

a)

1010

b)

01010

c)

00001010

d)

11111010

32.

Giả sử giá trị X được biểu diễn trên n bit. Tăng n sẽ tác động thế nào đến khoảng biểu diễn của số nguyên không dấu?

a)

Khoảng biểu diễn tăng theo lũy thừa của 2

b)

Khoảng biểu diễn giảm tuyến tính

c)

Khoảng biểu diễn không đổi

d)

Khoảng biểu diễn tăng thêm đúng 1 đơn vị

33.

Biểu diễn 81 ở hệ nhị phân với số bit n = 8. Chọn đáp án đúng.

a)

01010001

b)

00110001

c)

10100001

d)

01101001

34.

Biểu diễn 102 ở hệ bát phân (octal) với số bit nhị phân n = 8 đã đủ để viết. Chọn dạng octal tương ứng.

a)

146

b)

156

c)

156

d)

146

35.

Biểu diễn 250 ở hệ thập lục phân (hex) với n = 8 bit. Chọn mã hex đúng.

a)

FA

b)

F4

c)

EB

d)

DA

36.

Với n = 16 bit, biểu diễn 1000 ở hệ nhị phân không dấu. Chọn chuỗi đúng.

a)

0000001111101000

b)

0000001111100000

c)

0000001111011000

d)

0000001111001000

37.

Với n = 16 bit, biểu diễn 2050 ở hệ bát phân (octal). Chọn kết quả đúng.

a)

003, 003, 002

b)

003, 002, 002

c)

003, 010, 002

d)

003, 020, 002

38.

Chuyển số thập phân không dấu 2050 sang hệ thập lục phân với n = 16 bit. Chọn mã hex đúng.

a)

0802

b)

0822

c)

080A

d)

07F2

39.

Trong biểu diễn độ lớn có dấu, bit dấu có ý nghĩa gì?

a)

0 là số dương, 1 là số âm

b)

1 là số dương, 0 là số âm

c)

0 là số âm, 1 là số dương

d)

Bit dấu chỉ độ lớn tuyệt đối

40.

Với n = 8, khoảng giá trị của độ lớn có dấu là gì?

a)

−127 đến +127

b)

−128 đến +127

c)

−128 đến +128

d)

−255 đến +255

41.

Trong độ lớn có dấu, vì sao tồn tại hai biểu diễn cho số 0?

a)

Có bit dấu riêng cho dương và âm

b)

Do tràn số khi cộng hai số 0

c)

Do phép dịch trái gây mất bit thấp

d)

Vì bit dấu luôn được đặt bằng 1

42.

Biểu diễn số −5 trong mã bù 1 với n = 4 là gì?

a)

1010

b)

0101

c)

1101

d)

0011

43.

Quy tắc tạo số âm trong mã bù 1 là gì?

a)

Đổi tất cả bit bằng phép NOT

b)

Đổi chỉ bit dấu sang 1

c)

Lấy hai bù rồi cộng 1

d)

Dịch phải một bit rồi đặt bit dấu

44.

Khoảng biểu diễn của mã bù 1 với n = 8 là gì?

a)

−127 đến +127

b)

−128 đến +127

c)

−128 đến +128

d)

−255 đến +255

45.

Nhận xét nào đúng về số 0 trong mã bù 1 khi n = 8?

a)

Có hai dạng 00000000 và 11111111

b)

Chỉ có dạng 00000000 duy nhất

c)

Chỉ có dạng 11111111 duy nhất

d)

Không thể biểu diễn số 0

46.

Trong hệ mã bù 2 với n bit, khoảng biểu diễn giá trị là gì?

a)

Từ −2^n đến 2n12^n - 1

b)

Từ 2(n1)−2^{(n−1)} đến 2(n1)12^{(n−1)} − 1

c)

Từ (2n1)-(2^n - 1) đến 2n12^n - 1

d)

Từ (2(n1)1)−(2^{(n−1)} − 1) đến 2(n1)2^{(n−1)}

47.

Quy tắc tính mã bù 2 của một số âm X là gì?

a)

Đổi 1→0, 0→1 rồi trừ 1

b)

Lấy trị tuyệt đối và đảo bit

c)

Biểu diễn trị tuyệt đối, đảo bit rồi cộng 1

d)

Giữ bit dấu 1, còn lại cộng thêm 1

48.

Với n = 8, mã bù 2 của −10 là gì?

a)

11110110

b)

11110010

c)

00001010

d)

10001010

49.

Phương pháp nhanh để tìm mã bù 2 của số âm: sau khi tìm bit 1 đầu tiên từ phải sang trái, bước tiếp theo là gì?

a)

Đảo tất cả bit bên trái bit 1 đó

b)

Đảo tất cả bit bên phải bit 1 đó

c)

Cộng thêm 1 vào toàn bộ dãy

d)

Giữ nguyên các bit bên trái bit 1

50.

Trong phép cộng mã bù 2, khi nào không có hiện tượng tràn?

a)

Khi carry-in bằng carry-out ở bit dấu

b)

Khi tổng vượt quá 2n12^n - 1

c)

Khi có bit nhớ ra ở mọi vị trí

d)

Khi hai số cùng dấu âm

51.

Dấu hiệu tràn trong cộng mã bù 2 là gì?

a)

Carry-in khác carry-out ở bit dấu

b)

Xuất hiện nhiều carry ở giữa

c)

Không có carry ở bit thấp

d)

Có bit dấu bằng 1

52.

Với n = 4, mã bù 2 của +5 là 0101. Vậy mã bù 2 của −5 là gì?

a)

1011

b)

1010

c)

0101

d)

1101

53.

Trong n = 8 bit, giá trị nhỏ nhất biểu diễn được bằng mã bù 2 là bao nhiêu?

a)

−255

b)

−128

c)

−127

d)

−256

54.

Khi cộng hai số mã bù 2 cùng dấu dương và kết quả vượt phạm vi biểu diễn, điều gì xảy ra?

a)

Kết quả tự động modulo 2^n

b)

Xảy ra tràn và bit dấu sai

c)

Không tràn vì cùng dấu

d)

Bit thấp nhất bị bỏ qua

55.

Chọn phát biểu đúng về việc sử dụng mã bù 2 trong máy tính hiện đại.

a)

Ít dùng vì khó phát hiện tràn

b)

Chỉ dùng cho số dương tuyệt đối

c)

Được dùng phổ biến trong CPU và ngôn ngữ

d)

Chỉ dùng khi n là lẻ

56.

Với n = 8 bit, phần lớn nhất trong biểu diễn độ dài cố định dùng cho số nguyên có dấu là bao nhiêu trong hai’s complement?

a)

127 trong hai’s complement 8 bit

b)

128 trong hai’s complement 8 bit

c)

255 trong hai’s complement 8 bit

d)

256 trong hai’s complement 8 bit

57.

Chọn phát biểu đúng về tràn khi cộng hai số trong hai’s complement 8 bit.

a)

Carry vào bằng carry ra thì có tràn

b)

Carry vào khác carry ra thì có tràn

c)

Có carry ra ở bit cuối là tràn

d)

Không có carry nào thì luôn tràn

58.

Biểu diễn signed magnitude 8 bit của số thập phân −22 là gì?

a)

10010110

b)

11101010

c)

01101010

d)

10110110

59.

Biểu diễn one’s complement 8 bit của số thập phân −55 là gì?

a)

11000111

b)

11001000

c)

00110111

d)

00111000

60.

Biểu diễn two’s complement 8 bit của số thập phân −100 là gì?

a)

10011100

b)

10011011

c)

01100100

d)

11100100

61.

Cho n = 8 bit. Chọn đáp án đúng: two’s complement 8 bit của +102 là gì?

a)

01100110

b)

01100101

c)

10011010

d)

10011001

62.

Trong biểu diễn số thực dạng dấu chấm tĩnh, bit đầu tiên thường dùng để biểu diễn gì?

a)

Dấu của số, 0 dương 1 âm

b)

Phần nguyên của số, tính nhị phân

c)

Phần phân số đúng, sau dấu chấm

d)

Giá trị mũ bậc, cho số mũ

63.

Trong hệ n+m+1 bit cho số dấu chấm tĩnh, n biểu diễn phần nào?

a)

Phần nguyên của số

b)

Phần dấu của số

c)

Phần mũ bậc của số

d)

Phần sai số tuyệt đối

64.

Khái niệm sai số tuyệt đối trong biểu diễn số thực nói đến điều gì?

a)

Chênh lệch giữa giá trị thật và biểu diễn

b)

Số bit dành cho phần nguyên n

c)

Số lớn nhất có thể biểu diễn

d)

Giới hạn mũ trong chuẩn IEEE

65.

Số dương lớn nhất trong biểu diễn dấu chấm tĩnh phụ thuộc vào điều nào?

a)

Số bit phần nguyên n

b)

Số bit phần dấu m

c)

Giới hạn mũ e tối đa

d)

Cơ số a của hệ

66.

Trong ví dụ X = 3.375 với n = 7, m = 8, dạng nhị phân tương ứng thuộc phần nào?

a)

Phần nguyên và phần phân số đúng

b)

Phần mũ bậc và cơ số

c)

Phần dấu và phần mũ

d)

Chỉ phần nguyên không phân số

67.

Ứng dụng điển hình của số dấu chấm tĩnh là gì?

a)

Các chương trình tính toán thương mại

b)

Mạng truyền thông thời gian thực

c)

Bộ giải mã đa phương tiện

d)

Hệ thống học sâu phân tán

68.

Trong biểu diễn số thực nói chung, tại sao có thể tồn tại sai số khi biểu diễn?

a)

Khoảng biểu diễn là hữu hạn

b)

Cơ số luôn bằng 10

c)

Số âm không thể biểu diễn

d)

Bit dấu luôn bằng 1

69.

Trong khuôn khổ số dấu chấm tĩnh, phần phân số đúng được biểu diễn bởi bao nhiêu bit?

a)

m bit theo thiết kế

b)

n bit theo thiết kế

c)

1 bit cố định luôn 1

d)

e bit theo chuẩn IEEE

70.

Với n=7 bit phần nguyên và m=8 bit phần phân, quy ước số bù hai, giá trị thập phân nào sau đây phù hợp với biểu diễn nhị phân 00000101.01100000?

a)

5.375 ở hệ thập phân

b)

5.3750 ở hệ nhị phân

c)

5.3125 ở hệ thập phân

d)

5.6250 ở hệ thập phân

e)

5.6875 ở hệ thập phân

71.

Cho n=7, m=8, hãy chọn biểu diễn nhị phân dạng cố định cho số -7.25 dùng bù hai.

a)

10000111.01000000

b)

11111000.11000000

c)

10000111.11000000

d)

10001000.01000000

e)

11111000.01000000

72.

Với n=7, m=8, số 100.625 được biểu diễn ở dạng nhị phân cố định nào sau đây? (giả sử không tràn).

a)

01100100.10100000

b)

01100100.10000000

c)

11001000.10100000

d)

01101000.10100000

e)

01100100.11100000

73.

Cho n=7, m=8, chọn phát biểu đúng về mối liên hệ giữa n và m trong biểu diễn số chấm tĩnh có dấu (bù hai).

a)

n quyết định dải phần nguyên, m quyết định độ phân giải

b)

n và m chỉ ảnh hưởng độ phân giải như nhau

c)

m quyết định dải phần nguyên, n quyết định độ phân giải

d)

tăng m luôn mở rộng cả dải và độ phân giải

e)

giảm n làm tăng dải phần nguyên đại diện

74.

Trong biểu diễn số dấu chấm động, thành phần nào được gọi là cơ số (radix)?

a)

mtrongX=maem trong X = m*a^e

b)

atrongX=maea trong X = m*a^e

c)

e trong X = maem*a^e

d)

S trong X = S*2^e

75.

Điều kiện của dạng chuẩn (normalized form) đối với phần định trị m là gì?

a)

|m| ≥ 1 luôn đúng

b)

|m| ≤ 1 và m ≠ 0

c)

a1m<1a^{-1} \leq |m| < 1

d)

|m| = 0 với mọi a

76.

Theo IEEE 754, số chính xác đơn (single-precision) có tổng cộng bao nhiêu bit?

a)

16 bit tổng cộng

b)

24 bit tổng cộng

c)

32 bit tổng cộng

d)

64 bit tổng cộng

77.

Trong single-precision, trường phần bậc (exponent) gồm bao nhiêu bit và dùng mã gì?

a)

4 bit, mã bù hai

b)

8 bit, mã lệch 127

c)

10 bit, mã thập phân

d)

12 bit, mã dấu độ

78.

Với IEEE 754, số thực được viết dưới dạng X = S*2^e, trong đó S thỏa điều kiện nào?

a)

0 < S < 1 luôn đúng

b)

1.0 ≤ |S| < 2

c)

|S| ≥ 2 với mọi trường hợp

d)

S = 0 bắt buộc

79.

Trong single-precision, bit dấu bằng 1 biểu thị điều gì?

a)

Số dương, không âm

b)

Số âm theo quy ước

c)

Số không xác định

d)

Số NaN đặc biệt

80.

Cho X = 0.5 ở hệ thập phân. Khi viết dưới dạng S*2^e theo IEEE 754, ta có giá trị e là bao nhiêu?

a)

e = 0 vì S = 0.5

b)

e = 1−1 vì 0.5 = 1.0211.0*2^{−1}

c)

e = 1 vì 0.5 = 2.0212.0*2^{-1}

d)

e = 2−2 vì 0.5 = 1.0* 222^{−2}

81.

Trong IEEE 754 single-precision, tổng số bit đại diện một số thực là bao nhiêu?

a)

24 bit tổng thể

b)

32 bit tổng thể

c)

40 bit tổng thể

d)

64 bit tổng thể

82.

Trong IEEE 754 double-precision, số bit dành cho phần định trị (fraction/mantissa) là bao nhiêu?

a)

23 bit phần định trị

b)

32 bit phần định trị

c)

52 bit phần định trị

d)

11 bit phần định trị

83.

Giá trị bias của phần bậc (exponent) ở single-precision là bao nhiêu?

a)

Mã quá 1023

b)

Mã quá 127

c)

Mã quá 255

d)

Mã quá 64

84.

Khoảng biểu diễn số chuẩn hóa (normalized) của single-precision xấp xỉ là gì?

a)

1030810^{-308} đến 10+30810^{+308}

b)

104510^{-45} đến 10+4510^{+45}

c)

103810^{-38} đến 10+3810^{+38}

d)

1032410^{-324} đến 10+32410^{+324}

85.

Trong IEEE 754, số denormalized (không chuẩn) có đặc điểm nào?

a)

Exponent toàn 1, fraction bất kỳ

b)

Exponent là 0, fraction bất kỳ khác 0

c)

Exponent là 0, fraction cũng 0

d)

Exponent ở giữa, fraction bất kỳ

86.

Điều nào đúng về giá trị ±0 trong IEEE 754?

a)

Có cùng biểu diễn bit như số denormalized

b)

Có exponent 0 và fraction 0

c)

Có exponent toàn 1 và fraction 0

d)

Chỉ có ở double-precision

87.

Phép toán không xác định như ∞ × 0 thường cho kết quả nào trong IEEE 754?

a)

Zero có dấu

b)

Infinity có dấu

c)

NaN không phải số

d)

Số denormalized nhỏ

88.

Chế độ "round to nearest" trong IEEE 754 làm gì khi số cần làm tròn nằm đúng giữa hai giá trị?

a)

Luôn làm tròn về số có chữ số cuối là 0

b)

Luôn làm tròn về số lớn hơn kế tiếp

c)

Luôn làm tròn về số nhỏ hơn kế tiếp

d)

Ngẫu nhiên chọn một trong hai giá trị

89.

Chế độ "toward zero" khác gì so với "toward positive infinity" khi làm tròn số âm?

a)

Cùng làm tròn về số có trị tuyệt đối nhỏ hơn

b)

Cùng làm tròn về số lớn hơn hoặc bằng

c)

Một chế độ giảm trị tuyệt đối, chế độ kia giảm giá trị số học

d)

Một chế độ tăng trị tuyệt đối, chế độ kia tăng giá trị số học

90.

Cho giá trị 3.6, kết quả làm tròn theo các chế độ sau là gì? Chọn đáp án có cặp đúng: (toward negative infinity, toward zero).

a)

(3, 3)

b)

(4, 3)

c)

(3, 4)

d)

(4, 4)

91.

Tại sao "unbiased rounding" trong IEEE 754 thường dùng "round to nearest, ties to even"?

a)

Giảm thiên lệch tích lũy khi cộng nhiều số

b)

Tính toán nhanh hơn phần cứng khác

c)

Đảm bảo mọi số làm tròn thành số lớn hơn

d)

Phù hợp với mọi hệ số mã hóa ký tự

92.

Trong chuẩn IEEE 754 single-precision, số bit của phần mũ (exponent) là bao nhiêu?

a)

6 bit phần mũ

b)

8 bit phần mũ

c)

10 bit phần mũ

d)

12 bit phần mũ

93.

Hệ số lệch (bias) dùng cho phần mũ trong IEEE 754 single-precision là giá trị nào?

a)

64 cho single

b)

127 cho single

c)

1023 cho single

d)

16383 cho single

94.

Làm tròn "round to nearest, ties to even" trong IEEE 754 nghĩa là gì?

a)

Làm tròn luôn lên

b)

Làm tròn luôn xuống

c)

Làm tròn về gần nhất, khi giữa chọn bit cuối chẵn

d)

Làm tròn về zero bất kể dấu

95.

Chuyển số thập phân 3.4 sang dạng IEEE 754 single-precision, chọn đáp án đúng ở dạng hex 8 ký tự.

a)

404CCCCD

b)

4059999A

c)

3FCCCCCD

d)

3FD33333

96.

Giải mã giá trị IEEE 754 single-precision 3F588000H về thập phân, chọn đáp án gần đúng.

a)

0.84 gần đúng

b)

0.82 gần đúng

c)

0.85 gần đúng

d)

0.88 gần đúng

97.

Cho số thập phân −15.5. Giá trị hex IEEE 754 single-precision đúng là gì?

a)

C1700000

b)

C1708000

c)

C1F80000

d)

C1780000

98.

Giải mã giá trị 42E84800H ở định dạng IEEE 754 single-precision thành số thập phân, chọn đáp án đúng.

a)

116.25

b)

116.50

c)

116.75

d)

117.00

99.

Khi chuyển số thập phân 20.5 sang IEEE 754 single, phần mũ sau khi cộng bias sẽ bằng bao nhiêu? (Giả sử chuẩn hóa dạng 1.x×2e1.x \times 2^e )

a)

130 sau bias

b)

131 sau bias

c)

132 sau bias

d)

133 sau bias

100.

Trong hệ thống máy tính, "ký tự" (computer character) được hiểu chính xác là gì?

a)

Một ký hiệu âm tiết trong ngôn ngữ tự nhiên

b)

Một hình ảnh bitmap của chữ hiển thị trên màn hình

c)

Một mã Unicode duy nhất cho mọi ký tự toàn cầu

d)

Một tệp dữ liệu chứa các glyph của typeface

101.

"Character encoding scheme" dùng để làm gì trong biểu diễn ký tự?

a)

Ánh xạ ký tự sang chuỗi bit lưu trữ

b)

Thiết kế đường cong Bézier cho glyph

c)

Xác định kích thước point cho font

d)

Chọn typeface phù hợp với ngôn ngữ

102.

Khái niệm "glyph" mô tả điều nào sau đây?

a)

Biểu diễn đồ họa cụ thể của một ký tự

b)

Mã số thập lục phân của ký tự ASCII

c)

Tên typeface như Times New Roman

d)

Kích thước chữ tính theo point

103.

"Computer font" mô tả chính xác nhất là gì?

a)

Tập hợp biểu diễn đồ họa của các ký tự theo một typeface

b)

Bảng mã ánh xạ ký tự sang chuỗi bit

c)

Một thuật toán nén dữ liệu văn bản

d)

Một tiêu chuẩn truyền thông ký tự điều khiển

104.

Trong các thông số chính của font chữ, "typeface" là gì?

a)

Dạng thiết kế chữ như Times New Roman

b)

Kiểu chữ như Bold, Italic, Normal

c)

Cỡ chữ tính bằng point như 12pt

d)

Chuỗi bit mã hóa ký tự hiển thị

105.

Phân biệt đúng giữa bitmap font và outline font:

a)

Bitmap dùng điểm ảnh cố định; Outline dùng đường cong scalable

b)

Bitmap dùng Unicode; Outline dùng ASCII mở rộng

c)

Bitmap nhỏ cho màn hình; Outline chỉ dành cho máy in

d)

Bitmap chỉ có chữ thường; Outline chỉ có chữ hoa

106.

TrueType thuộc loại font nào và ưu điểm chính là gì?

a)

Outline font phổ biến, hiển thị kích thước tùy ý

b)

Bitmap font nhẹ, hiển thị nhanh nhưng không scalable

c)

Typeface riêng cho Windows, không hỗ trợ máy in

d)

Font điều khiển, chỉ chứa ký tự đặc biệt

107.

Phát biểu đúng về mã ASCII chuẩn 7 bit:

a)

Biểu diễn 128 ký tự gồm điều khiển và in được

b)

Biểu diễn 256 ký tự gồm toàn bộ Unicode

c)

Chỉ chứa chữ cái viết hoa, không có chữ thường

d)

Chỉ dùng cho thiết bị truyền thông, không dùng máy tính

108.

Trong ASCII mở rộng 8 bit, phần giá trị từ 80h đến FFh thường chứa gì?

a)

Các ký tự đặc biệt và ký tự mở rộng

b)

Các glyph của font TrueType

c)

Các đường cong Bézier mô tả chữ

d)

Các mã điều khiển gói tin mạng

109.

ASCII chuẩn dùng bao nhiêu bit để mã hóa mỗi ký tự?

a)

5 bit mỗi ký tự

b)

7 bit mỗi ký tự

c)

8 bit mỗi ký tự

d)

16 bit mỗi ký tự

110.

Trong ASCII chuẩn, nhóm ký tự có mã từ 00h đến 1Fh là gì?

a)

Ký tự in được đầy đủ

b)

Ký tự điều khiển hệ thống

c)

Ký tự mở rộng tiếng Việt

d)

Ký tự số thập phân

111.

ASCII mở rộng sử dụng 8 bit. Phần mã từ 80h đến FFh thường chứa gì?

a)

Chỉ ký tự điều khiển bổ sung

b)

Các ký tự đặc biệt và ký hiệu

c)

Các màu nền màn hình

d)

Các lệnh hệ điều hành

112.

Tại sao ASCII chuẩn không thể biểu diễn đầy đủ các ngôn ngữ trên thế giới?

a)

Do không có ký tự số

b)

Do chỉ định nghĩa 128 ký tự

c)

Do không hỗ trợ máy tính hiện đại

d)

Do không có bảng mã mở rộng

113.

Một lợi ích chính của ASCII trong thiết bị truyền thông là gì?

a)

Giảm kích thước tệp âm thanh

b)

Chuẩn hóa trao đổi ký tự

c)

Tăng tốc độ đồ họa 3D

d)

Mã hóa video nén

114.

Mục tiêu cốt lõi của Unicode là gì?

a)

Cung cấp phông chữ cho mọi hệ điều hành

b)

Cung cấp điểm mã duy nhất cho mọi ký tự

c)

Thay thế hoàn toàn ASCII và ISO-8859

d)

Nén dữ liệu văn bản để tiết kiệm bộ nhớ

115.

Ký hiệu chuẩn để biểu diễn điểm mã Unicode thường dùng là gì?

a)

Hex-XXXX

b)

U+xxxx

c)

UNI-xxxx

d)

UTF-xxxx

116.

Với mã 16 bit ban đầu, Unicode biểu diễn tối đa bao nhiêu ký tự?

a)

65536 ký tự

b)

1 triệu ký tự

c)

32768 ký tự

d)

256 ký tự

117.

Chọn phát biểu đúng về "mã tổ hợp" (combining) trong Unicode.

a)

Là ký tự ghép sẵn có mã đơn

b)

Là ký tự cơ sở kết hợp dấu như U+0309

c)

Chỉ áp dụng cho chữ Latin mở rộng B

d)

Không thể chuyển đổi sang dạng khác

118.

Chuẩn chuyển đổi giữa dạng tổ hợp và dạng dựng sẵn gồm những gì?

a)

NFKC và NFKD

b)

NFC và NFD

c)

UTF-8 và UTF-16

d)

ISO-8859-1 và UCS-2

119.

Chọn câu đúng về mối quan hệ giữa Unicode và ISO 10646 (UCS).

a)

Unicode là phiên bản rút gọn của UCS

b)

Unicode là hiện thực của chuẩn ISO 10646 UCS

c)

UCS phụ thuộc vào phông chữ Unicode

d)

ISO 10646 chỉ hỗ trợ ngôn ngữ Latin