Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập từ đồng nghĩa, nghĩa chuyển, nghĩa gốc

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Đất nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc tịch

2.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “im lặng”?

a)

Hiền lành

b)

Yên ắng

c)

Dũng cảm

d)

Bảo vệ

3.

Từ nào dưới đây có tiếng “hợp” có nghĩa là “gộp lại”?

a)

Hợp lệ

b)

Hợp lí

c)

Phù hợp

d)

Hợp tác

4.

Từ nào dưới đây hợp nghĩa với câu: “Anh bộ đội …………… trên vai chiếc Ba lô con cóc”?

a)

đeo

b)

khiêng

c)

xách

d)

vác

5.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “to lớn”?

a)

Xinh xắn

b)

Không lồ

c)

Xấu xí

d)

Bé xíu

6.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “hòa bình”?

a)

Yên tĩnh

b)

Lặng yên

c)

Thái bình

d)

Thanh thản

7.

NHững từ nào dưới đây có từ đồng nghĩa với từ “hòa bình”?

a)

Thanh bình, thái bình, bình yên.

b)

Bình yên, lặng yên, thanh bình.

c)

Bình thản, thái bình, hiền hòa.

d)

Bình thản, thái bình, lặng yên.

8.

Trong các câu sau, từ “bay” nào là từ mang nghĩa gốc?

a)

Bác thợ nề đang cầm cái bay trát tường.

b)

Đàn cò đang bay trên trời.

c)

Em nhìn thấy máy bay.

d)

Chiếc áo đã bay màu.

9.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “đẹp”?

a)

Xinh xắn

b)

Không lồ

c)

Xấu xí

d)

Bé xíu

10.

Từ “răng” nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Răng cưa

b)

Răng hàm

c)

Nhổ răng

d)

Khoa răng hàm mặt.

11.

Câu 18: Chọn những từ trong ngoặc thích hợp điền vào chỗ chấm trong các câu sau: a. Mỗi lúc đi xa tôi lại nhớ ……………… da diết. b. Đó là nơi ……………… của tôi.

a)

a. quê hương, b. chôn rau cắt rốn

b)

a. trường học, b. nơi sinh sống

c)

a. bạn bè, b. nơi làm việc

d)

a. thành phố, b. nơi cư trú

12.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Mỗi bữa cháu bé ăn một bát cơm

b)

Em phải ngoan, không thì bố cho ăn đòn đấy!

c)

Ăn trông nồi, ngồi trong hướng.

d)

Cơm mẹ nấu ăn ngon quá ạ!

13.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thiên nhiên”?

a)

Tạo hóa

b)

Tài nguyên

c)

Tự nhiên

d)

Rừng núi

14.

Từ nào dưới đây có tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn bè”?

a)

Thân hữu

b)

Hữu tình

c)

Hữu ích

d)

Hữu hạn

15.

Trong câu “Chích bông sà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sâu bọ.” Đại từ là từ nào?

a)

Chích bông

b)

Nó

c)

Vườn cải

d)

Sâu bọ

16.

Những từ: đỏ au, đỏ chóe, đỏ chót, đỏ lừ, đỏ lòm là loại từ nào?

a)

Nhiều nghĩa.

b)

Đơn gâm.

c)

Đồng nghĩa.

d)

Trái nghĩa.

17.

Tiếng nào dưới đây ghép với tiếng “đánh” được từ mang nghĩa gốc?

a)

trống

b)

cờ

c)

đàn

d)

giặc

18.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng?

a)

Trắng bạch, trắng hồng, trắng tinh.

b)

Trắng hồng, xanh biếc, trắng tinh.

c)

Trắng hồng, trắng bạch, xanh biếc.

d)

Trắng hồng, trắng tinh, vàng ươm.

19.

Tiếng nào dưới đây ghép với tiếng “đường” được từ mang nghĩa chuyển?

a)

a. đi

b)

b. dây

c)

c. quốc lộ

d)

d. Cả a và c đều đúng

20.

Trong các câu chứa từ “đi” dưới đây, câu nào có từ “đi” mang nghĩa gốc?

a)

Trời trở lạnh, mẹ nhắc Lan nhớ đi tất vào chân trước khi ra ngoài.

b)

Nam đi giày cẩn thận trước khi ra khỏi nhà.

c)

Ông em bị đau chân nên đi rất chậm.

d)

Nam đi một nước cờ khiến cho mọi người đều phải trầm trồ.

21.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa chỉ màu xanh?

a)

Xanh biếc, xanh tươi, đỏ chóe.

b)

Xanh biếc, xanh tươi, trắng bạch.

c)

Xanh biếc, xanh tươi, xanh um.

d)

Xanh biếc, xanh tươi, đen thui.

22.

Từ nào dưới đây có tiếng “đồng” không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Đồng hồ

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí.

23.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ đồng nghĩa chỉ màu vàng?

a)

Vàng tươi, vàng úa, đỏ chóe.

b)

Xanh tươi, vàng tươi, vàng úa

c)

Vàng xuộm, vàng tươi, xanh biếc.

d)

Vàng tươi, vàng úa, vàng ươm.

24.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: (nhân viên, nhân dân)

a)

a. nhân dân

b)

b. nhân viên

c)

c. nhân vật

d)

d. nhân lực

25.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”.

a)

Đất nước, quê hương

b)

Trường học

c)

Sách vở

d)

Cây cối

26.

Tìm các từ đồng nghĩa với từ “bao la”

a)

Rộng lớn, mênh mông, bát ngát

b)

Nhỏ bé, chật hẹp, hạn chế

c)

Tối tăm, u ám, lạnh lẽo

d)

Khô cằn, cằn cỗi, hoang vu

27.

Em hãy tìm các từ đồng nghĩa với từ: “Mẹ”:

a)

má, u, mẹ, mẫu thân, mẹ hiền

b)

bố, cha, ba, phụ thân, cha hiền

c)

chị, em, cô, dì, chị gái

d)

ông, bà, cụ, ông nội, bà ngoại

28.

Tìm và gạch chân dưới những đồng nghĩa với từ “hòa bình” có trong câu sau:

a)

a. thanh bình, yên tĩnh b. bình yên

b)

c. ồn ào, náo nhiệt

c)

d. căng thẳng, xung đột

d)

e. bất ổn, hỗn loạn

29.

Câu 9: Từ đồng nghĩa là gì? Chọn đáp án đúng.

a)

Từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau, ví dụ: thông minh - lanh lợi.

b)

Từ có nghĩa trái ngược nhau, ví dụ: cao - thấp.

c)

Từ chỉ sự vật, hiện tượng.

d)

Từ dùng để hỏi về sự việc.

30.

Tìm những từ chứa tiếng “đồng” có nghĩa là “cùng”?

a)

đồng hành, đồng chí, đồng lòng, đồng đội, đồng hương

b)

đồng hồ, đồng ruộng, đồng tiền, đồng phục, đồng thau

c)

đồng cỏ, đồng quê, đồng bằng, đồng nát, đồng tâm

d)

đồng ý, đồng dao, đồng âm, đồng bộ, đồng sơn

31.

Tìm và gạch chân dưới cặp từ đồng nghĩa có trong hai câu sau:

a)

yên ắng - tĩnh mịch

b)

ồn ào - náo nhiệt

c)

bình yên - sôi động

d)

lặng lẽ - ồn ào

32.

Câu 13: Từ đa nghĩa là gì?

a)

Từ có nhiều nghĩa khác nhau nhưng có liên quan với nhau.

b)

Từ chỉ có một nghĩa duy nhất.

c)

Từ dùng để chỉ các sự vật cụ thể.

d)

Từ không có nghĩa rõ ràng.

33.

“Từ đứng” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

A-ri-ôn đứng trên boong tàu cất tiếng hát.

b)

Đứng trước những khó khăn, A-ri-ôn chỉ chọn con đường chết.

c)

Trời đứng gió.

d)

Hòn đảo đứng sừng sững như một cái tháp khổng lồ.

34.

Tìm những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

non sông gấm vóc, giang sơn

b)

cây cối, hoa lá

c)

biển cả, đại dương

d)

thành phố, đô thị

35.

Câu nào dưới đây có từ “đánh” được dùng với nghĩa “xoa hoặc xát lên bề mặt một vật để vật sạch đẹp”?

a)

Chị đánh vào tay em.

b)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng.

c)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

d)

Hàng tuần, vào ngày nghỉ bố thường đánh giày.

36.

Cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa?

a)

Leo – chạy

b)

Chịu đựng – rèn luyện

c)

Rèn luyện – luyện tập

d)

Đứng – ngồi.

37.

Tìm từ chứa tiếng “đồng” có nghĩa là những người có cùng chí hướng phần đầu:

a)

Đồng bào

b)

Đồng chí

c)

Đồng hành

d)

Đồng hương.

38.

Câu 24: Tìm những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

đất nước, quê hương

b)

trường học, lớp học

c)

bạn bè, thầy cô

d)

thành phố, ngôi nhà

39.

Câu 26: Từ nào sau đây là từ đồng nghĩa với từ “Bố”?

a)

Cha

b)

Mẹ

c)

Anh

d)

Em

40.

Câu 27: Cặp từ nào dưới đây là từ đồng nghĩa?

a)

bình yên - thanh bình

b)

bình thản - hiu quạnh

c)

lặng yên - vắng vẻ

d)

yên tĩnh - bình thản

41.

Viết từ đồng nghĩa với “màu trắng” để hoàn thành câu sau cho phù hợp: Em bé có nước da……………

a)

trắng

b)

đen

c)

vàng

d)

nâu

42.

Câu nào dưới đây sử dụng từ "ngọt" theo cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển?

a)

Kẹo này rất ngọt, cô ấy có giọng nói ngọt ngào.

b)

Kẹo này rất ngọt, nước này rất lạnh.

c)

Cô ấy có giọng nói ngọt ngào, trời hôm nay rất đẹp.

d)

Trái cây này rất ngọt, trời hôm nay rất nóng.

43.

Câu 4: Điền vào chỗ trống những từ đồng nghĩa với những từ được in nghiêng trong mỗi câu sau: a. Ngày nghỉ, em làm nhiều việc để đỡ đần (…………………………) cho cha mẹ b. Năm giờ chiều nay, chuyến tàu hỏa (…………………………) sẽ rời ga Hàng Cỏ.

a)

a. giúp đỡ; b. xe lửa

b)

a. chăm sóc; b. ô tô

c)

a. bảo vệ; b. máy bay

d)

a. hỗ trợ; b. xe buýt

44.

Câu 5: Thành phần nào là chủ ngữ trong câu sau: Cuộc tiếp xúc thân mật ấy đã mở đầu cho tình bạn thắm thiết giữa tôi và A – lếch – xây.

a)

Cuộc tiếp xúc thân mật ấy

b)

đã mở đầu

c)

tình bạn thắm thiết

d)

giữa tôi và A – lếch – xây

45.

Những cặp từ nào sau đây đồng nghĩa không hoàn toàn?

a)

Ba – bố

b)

Má – mẹ

c)

Hi sinh – bỏ mạng

d)

Xe lửa – tàu hỏa

46.

Câu 8: Chọn câu sử dụng từ "đi" theo nghĩa gốc.

a)

Tôi đi bộ đến trường mỗi sáng.

b)

Cô ấy đi học rất chăm chỉ.

c)

Anh ấy đi làm bài tập.

d)

Chúng tôi đi xem phim cuối tuần.

47.

Câu 11. Thành ngữ nào dưới đây thể hiện ý nghĩa "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Biết ơn những người đi trước, nhớ về cội nguồn.

b)

Làm việc chăm chỉ, chịu khó.

c)

Dám nghĩ dám làm, không sợ khó khăn.

d)

Trọng nghĩa khinh tài, coi trọng tình cảm hơn vật chất.

48.

Các từ “hi sinh, chết, bỏ mạng” là những từ đồng nghĩa hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 14: Điền vào chỗ trống những từ đồng nghĩa với những từ được in nghiêng trong mỗi câu sau: a. Tất cả bệnh nhân (............................) ở phòng này đều được chăm sóc chu đáo (............................) b. Muốn đạt kết quả tốt, chúng ta phải siêng năng (............................) học tập.

a)

a. người bệnh, tận tình; b. chăm chỉ

b)

a. người già, cẩn thận; b. lười biếng

c)

a. học sinh, vội vàng; b. thông minh

d)

a. bác sĩ, nhanh nhẹn; b. sáng tạo

50.

Tìm những tục ngữ, thành ngữ có nghĩa “coi trọng bản chất hơn hình thức”?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Người ta là hoa của đất.

c)

Trọng nghĩa khinh tài.

d)

Cả a và c đều đúng.

51.

Em hãy chỉ ra từ “mặt trời” nào trong câu mang nghĩa gốc? Từ “mặt trời” nào trong câu mang nghĩa chuyển?

a)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên làng

b)

Thấy một mặt trời trong làng rất đỏ.