wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn qtkd

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Từ góc độ tái sản xuất xã hội, doanh nghiệp được hiểu là một đơn vị

a)

Phân phối của cải vật chất

b)

Cả ba ý trên

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Phân phối và sản xuất của cải vật chất

2.

Theo luật doanh nghiệp, chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế

b)

Doanh nghiệp là một tổ chức chính trị

c)

Doanh nghiệp là một tổ chức chính trị xã hội

d)

Doanh nghiệp là một tổ chức xã hội

3.

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn

a)

Do Nhà nước

b)

Do đoàn thể

c)

Do tư nhân

d)

Do Nhà nước, đoàn thể hoặc tư nhân

4.

Mục đích hoạt động chủ yếu của các doanh nghiệp là

a)

Thực hiện các hoạt động công ích

b)

Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hóa sản phẩm

c)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích

5.

Quản trị doanh nghiệp là thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của

a)

Nền công nghiệp hậu tư bản

b)

Nền công nghiệp tiền tư bản

c)

Nền công nghiệp xã hội chủ nghĩa

d)

Cả ba ý

6.

Luật doanh nghiệp mới nhất do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua năm nào?

a)

Năm 2014

b)

Năm 2001

c)

Năm 1999

d)

Năm 2000

7.

Theo luật pháp Việt Nam, thành phần kinh tế nào dưới đây không phải tuân thủ theo quy định của luật phá sản?

a)

Thành phần kinh tế cá thể tiểu chủ

b)

Thành phần kinh tế tư bản Nhà nước

c)

Thành phần kinh tế Nhà nước

d)

Thành phần kinh tế hợp tác xã

8.

Trong các khái niệm về doanh nghiệp Nhà nước, khái niệm nào đúng?

a)

Doanh nghiệp Nhà nước có tư cách pháp nhân, có các quyền và nghĩa vụ dân sự

b)

Cả ba ý

c)

Doanh nghiệp Nhà nước là tổ chức kinh tế do Nhà nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý

d)

Doanh nghiệp Nhà nước có tên gọi, có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam

9.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân, có số lượng tối đa không vượt quá

a)

11

b)

50

c)

2

d)

21

10.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân có số lượng tối thiểu

a)

2

b)

50

c)

11

d)

21

11.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có các quyền và nhiệm vụ sau đây

a)

Cả ba ý

b)

Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh của Hội đồng thành viên, ban điều hành trong toàn hệ thống

c)

Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, phương thức huy động vốn, phương thức đầu tư và dự án đầu tư

d)

Quyết định phương hướng phát triển công ty, quyết định cơ cấu tổ chức quản lý

12.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường?

a)

Công ty tư nhân

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp Nhà nước

d)

Công ty TNHH

13.

Công ty cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi. Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi. Cổ phần ưu đãi gồm các loại nào?

a)

Cả ba ý trên

b)

Cổ phần ưu đãi khác do điều lệ công ty quy định

c)

Cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại

d)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

14.

Cổ phiếu có giá trị pháp lý là

a)

Chủ sở hữu

b)

Cả ba ý

c)

Hưởng cổ tức

d)

Có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

15.

Trái phiếu có giá trị pháp lý là

a)

Chủ sở hữu

b)

Hưởng cổ tức

c)

Có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

d)

Cả ba ý

16.

Trong công ty cổ phần, số cổ đông tối thiểu để thành lập công ty là

a)

3 người

b)

5 người

c)

7 người

d)

11 người

17.

Loại hình doanh nghiệp nào quy định số vốn tối thiểu?

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Doanh nghiệp cá thể tiểu chủ

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty TNHH

18.

Mục tiêu của doanh nghiệp bao gồm nhiều loại khác nhau, song suy đến cùng mỗi DN đều phải theo đuổi:

a)

Bảo đảm tính bền vững và phát triển của DN

b)

Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận

c)

Cả 3 ý

d)

Bảo đảm hoạt động trong DN diễn ra liên tục, trôi chảy

19.

Mục tiêu số 1 của DN là

a)

Bảo đảm tính bền vững và phát triển của DN

b)

Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận

c)

Cả 3 ý

d)

Bảo đảm hoạt động trong DN diễn ra liên tục trôi chảy

20.

Theo Henry Fayol, ông chia quá trình quản trị của DN thành 5 chức năng. Cách chia nào đúng nhất?

a)

Tổ chức, phối hợp, kiểm tra, chỉ huy và hoạch định

b)

Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp và kiểm tra

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, chỉ huy và kiểm tra

d)

Chỉ huy, kiểm tra, phối hợp, hoạch định và tổ chức

21.

Tố chất cơ bản của một GĐ DN:

a)

Cả 3 ý

b)

Có kiến thức, có óc quan sát, có phong cách và sự tự tin

c)

Có năng lực quản lý và kinh nghiệm tích lũy, tạo dựng được một ê kíp giúp việc

d)

Có khát vọng làm giàu chính đáng, có ý chí, có nghị lực, tính kiên nhẫn và lòng quyết tâm

22.

Đặc điểm lao động chủ yếu của giám đốc DN là?

a)

Lao động của nhà hoạt động xã hội

b)

Lao động của nhà sư phạm

c)

Lao động quản lý kinh doanh

d)

Lao động trí óc

23.

Khái niệm theo nghĩa rộng nào sau đây về quá trình sản xuất sản phẩm trong DN là đúng?

a)
b)

Từ khâu chuẩn bị sản xuất, mua sắm vật tư kĩ thuật, tổ chức sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ và tích luỹ tiền tệ

c)

Từ khâu tổ chức, chuẩn bị sản xuất, mua sắm vật tư kĩ thuật đến tiêu thụ sản phẩm hàng hoá dịch vụ và tích luỹ tiền tệ

d)
24.

Chọn câu trả lời đúng: Các cấp sản xuất trong DN bao gồm

a)

Phân xưởng, ngành (buồng máy) và nơi làm việc

b)

Phân xưởng, ngành (buồng máy) và nơi làm việc

c)

Bộ phận sản xuất chính, ngành (buồng máy) và nơi làm việc

d)

Bộ phận sản xuất phụ trợ, nơi làm việc và phân xưởng

25.

Các cấp quản trị trong doanh nghiệp bao gồm

a)

Cấp cao

b)

Cấp cơ sở (cấp thực hiện)

c)

Cấp trung gian (cấp thừa hành)

d)

Cả 3 ý trên

26.

Có mấy loại quan hệ trong cơ cấu tổ chức quản trị DN

a)

Quan hệ chức năng

b)

Cả 3 ý trên

c)

Quan hệ tư vấn

d)

Quan hệ trực thuộc

27.

Ai là quản trị đứng đầu trong điều hành cấp dưới trong DN

a)

Kế toán trưởng

b)

Trưởng ngành, đốc công

c)

Giám đốc, tổng giám đốc

d)

Quản đốc phân xưởng

28.

Kiểu cơ cấu tổ chức quản trị DN nào là khoa học và hiệu quả nhất

a)

Cơ cấu tổ chức quản trị không ổn định

b)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến, chức năng

29.

Khi xây dựng mô hình tổ chức bộ máy quản trị tại DN, các DN có thể lựa chọn các mô hình nào?

a)

Theo lãnh thổ, địa lý

b)

Theo sản phẩm

c)

Cả 3 ý trên

d)

Theo khách hàng hay thị trường

30.

Nhược điểm cơ bản của cấu trúc ma trận là?

a)

Phối hợp thực hiện một hệ thống dự án phức tạp

b)

Dễ gây ra sự lộn xộn, nguyên nhân gây ra sự tranh chấp quyền lực giữa các bộ phận

c)

Mất ổn định của tổ chức DN

d)

Hiện tượng “cha chung không ai khóc” đổ lỗi giữa các bộ phận

31.

Cấu trúc đa dạng hay hỗn hợp là?

a)

Cả 3 ý trên

b)

Sự kết hợp tổng hợp các loại cấu trúc

c)

Sự kết hợp

d)

Sử dụng riêng các loại cấu trúc

32.

Lãnh đạo thành công là việc tác động đến người khác để họ thực hiện các hoạt động nhằm đạt kết quả như mong muốn cho dù là người nhận tác động:

a)

Cả 3 ý trên

b)

Tâm phục khẩu phục

c)

Chấp nhận hay không chấp nhận

d)

Mong muốn hay không mong muốn

33.

Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

Công nghệ là một hệ thống những kiến thức được áp dụng để sản xuất một sản phẩm hoặc một dịch vụ

b)

Công nghệ là khoa học và nghệ thuật dùng trong sản xuất và phân phối hàng hoá và dịch vụ

c)

Công nghệ là tất cả những gì dùng để biến đổi đầu vào thành đầu ra

d)

Cả 3 ý trên

34.

Công nghệ được chia ra thành mấy phần cơ bản?

a)

Phần cứng là phần chỉ các phát triển kĩ thuật như máy móc thiết bị, công cụ, dụng cụ, năng lượng, nguyên vật liệu

b)

Phần mềm là phần chỉ các vấn đề kĩ năng của người lao động, các dữ kiện thông tin và các vấn đề tổ chức quản lý

c)

Cả 3 ý trên

d)
35.

Công nghệ bao gồm những yếu tố nào cấu thành dưới đây?

a)

Phần vật tư kĩ thuật ( ), phần thông tin ( )

b)

phần con người ( )

c)

phần tổ chức

d)

cả 3 ý trên

36.

Vai trò của chất lượng trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Chất lượng sản phẩm ngày càng trở thành yếu tố cạnh tranh hàng

đấu, là điều kiện tồn tại và phát triển của DN

b)

Chất lượng sản phẩm là yếu tố đảm bảo hạ giá thành sản phẩm,

tăng lợi nhuận cho DN

c)

Chất lượng sản phẩm là một trong những điều kiện quan trọng nhất

để không ngừng thoả mãn nhu cầu phát triển liên tục của con người

d)

cả 3 ý trên

37.

Doanh nghiệp có chức năng?

a)

Sản xuất kinh doanh

b)

Lưu thông, phân phối

c)

Tiêu thụ sản phẩm

d)

Thực hiện dịch vụ

38.

Sản phẩm của doanh nghiệp KHÔNG phải là?

a)

Ý chí

b)

Hàng hóa

c)

Dịch vụ

d)

Ý tưởng

39.

Hoạt động kinh doanh chủ yếu của doanh nghiệp thương mại?

a)

Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt

b)

cả 3 ý trên

c)

Mua của người thừa bán cho người thiếu

d)

Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản

xuất và người tiêu thụ

40.

Thực chất hoạt động của doanh nghiệp thương mại là gì?

a)

Hoạt động dịch vụ thông qua mua bán

b)

Hoạt động mua bán

c)

Hoạt động dịch vụ cho người bán

d)

Hoạt động dịch vụ cho người mua

41.

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn thường tín là?

a)

Công ty trách nhiệm vô hạn

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Doanh nghiệp nhiều chủ

d)

Doanh nghiệp một chủ

42.

Môi trường kinh doanh chung (vĩ mô) KHÔNG phải là yếu tố nào?

a)

Môi trường kinh tế vĩ mô

b)

Môi trường chính trị pháp luật

c)

Tất cả các phương án liệt kê

d)

Môi trường văn hóa xã hội

43.

Môi trường kinh doanh bên ngoài doanh nghiệp là gì?

a)

Hệ thống toàn bộ các tác nhân bên ngoài doanh nghiệp

b)

Môi trường KD đặc trưng ( môi trường vi mô )

c)

Môi trường KD chung ( môi trường vĩ mô )

d)

Môi trường KD bên trong của DN

44.

Môi trường kinh doanh bên trong doanh nghiệp gồm gì?

a)

Cả 3 ý trên

b)

Văn hóa của tổ chức doanh nghiệp

c)

Các yếu tố pháp luật

d)

Các yếu tố tinh thần

45.

Quản trị là ?

a)

Vừa là khoa học vừa là nghệ thuật

b)

Khoa học

c)

Nghệ thuật

d)

Công tác hành chính

46.

Thực chất quản trị doanh nghiệp là?

a)

QTDN mang tính khoa học

b)

QTDN mang tính nghệ thuật

c)

QTDN mang tính khoa học ,QTDN mang tính nghệ thuật,

QTDN là 1 nghề

d)

QTDN là một nghề

47.

Quan điểm tiếp cận quản trị doanh nghiệp KHÔNG phải là quan điểm nào?

a)

Tiếp cận theo quá trình

b)

Tiếp cận theo đối sánh

c)

Tiếp cận theo hệ thống

d)

Tiếp cận theo tình huống

48.

Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của tổ chức doanh nghiệp là gì?

a)

Thu lợi nhuận

b)

Cung cấp hàng hóa dịch vụ

c)

trách nhiệm xã hội

d)

đạo đức doanh nghiệp

49.

Quyết định về sứ mệnh của DN, các mục tiêu của DN trong từng

thời kì, các mục tiêu bộ phận và lựa chọn các P.Án chiến lược hay các biện

pháp tác nghiệp liên quan đến

a)

Lãnh đạo

b)

Kiểm soát

c)

Tổ chức

d)

Hoạch định

50.

Quyết định áp dụng một biện pháp khen, thưởng và ra 1 văn bản

hướng dẫn nhân viên dưới quyền thực hiện 1 công việc nào đó liên quan đến

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Kiểm soát

d)

Hoạch định

51.

Lựa chọn một phương pháp đo lường kết quả, đưa ra đánh giá 1 kết

quả và quyết định một hành động điều chỉnh sẽ được áp dụng liên quan tới

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo truyền cảm hứn

d)

Kiểm soát

52.

Trong chiến lược phát triển của doanh nghiệp, hoạch định được chia thành loại nào?

a)

Hoạch định dài hạn

b)

Hoạch định chiến lược, tác nghiệp

c)

Hoạch định theo mục tiêu

d)

Hoạch định ngắn hạn

53.

Vai trò của chất lượng với lợi thế cạnh tranh thể hiện thế nào?

a)

Ít tác động đến lòng trung thành khách hàng

b)

Tạo khác biệt khó sao chép cho doanh nghiệp

c)

Chỉ làm tăng chi phí kiểm tra chất lượng

d)

Chủ yếu thay thế hoạt động marketing truyền thống

54.

Một thành tố quan trọng của môi trường nội bộ tác động mạnh đến hiệu quả quản trị là gì?

a)

Cấu trúc tài chính bên ngoài

b)

Văn hóa doanh nghiệp nội bộ

c)

Biến động tỷ giá hối đoái

d)

Chính sách thương mại quốc tế

55.

1 kế hoạch lớn, chương trình hành động tổng quát, chương trình các mục tiêu và việc xác định các mục tiêu dài hạn cơ bản của DN là:

a)

Chiến lược

b)

Thủ tục

c)

Mục tiêu

d)

Chính sách

56.

Những điều khoản hay những quy định chung để khai thông những suy nghĩ và hành động khi ra quyết định là:

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

57.

Các kế hoạch thiết lập một phương pháp cần thiết cho việc điều hành các hoạt động tương lai là:

a)

Chiến lược

b)

Chính sách

c)

Mục tiêu

d)

Thủ tục

58.

Tìm ra thực chất của vấn đề đang đặt ra đối với DN mà nhà quản trị phải giải quyết là:

a)

Quyết định

b)

Tìm các phương án

c)

Chuẩn đoán

d)

So sánh và lựa chọn phương án

59.

Tìm các khả năng để đạt được mục tiêu là:

a)

Tìm các phương án

b)

Chẩn đoán

c)

So sánh và lựa chọn phương án

d)

Quyết định

60.

Việc lựa chọn giữa các phương thức hành động khác nhau là:

a)

Chẩn đoán

b)

Tìm các phương án

c)

Quyết định

d)

So sánh và lựa chọn phương án

61.

Lập kế hoạch chiến lược được tiến hành ở:

a)

Cấp điều hành cấp cao

b)

Cấp điều hành trung gian

c)

Cấp dịch vụ

d)

Cấp cơ sở

62.

Yếu tố ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là:

a)

Thị trường

b)

Cơ chế

c)

Chính sách

d)

Cả 3 ý trên

63.

Công việc tổ chức được coi là:

a)

Thành lập mạng lưới hoạt động của DN

b)

Tổ chức công việc cần phải làm và mối liên hệ giữa các bộ phận

c)

Xây dựng mạng lưới khách hàng

d)

Hoạt động với việc phân công lao động khoa học, phân hạn quyền quản trị và xác định cấu trúc tổ chức

64.

Nguyên tắc cơ bản của cấu trúc tổ chức là:

a)

Đảm bảo tính tin cậy

b)

Đảm bảo tính linh hoạt

c)

Đảm bảo tính tối ưu

d)

Đáp ứng yêu cầu của chiến lược kinh doanh

65.

Nhân tố không ảnh hưởng mạnh mẽ và trực tiếp đến cấu trúc tổ chức DN là:

a)

Kinh tế ngành, nghề kinh doanh

b)

Công nghệ kinh doanh, trình độ quản trị và trang thiết bị quản trị của DN

c)

Môi trường kinh doanh và quy mô của DN

d)

Chiến lược kinh doanh của DN trong từng thời kì

66.

Cấu trúc đơn giản tổ chức DN là loại cấu trúc:

a)

Nhiều yếu tố được "công thức hoá"

b)

Nhiều yếu tố được "mô hình hoá"

c)

Gần như không có cấu trúc

d)

Không có cấu trúc

67.

Ưu điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo chức năng là:

a)

Hợp tác chặt chẽ giữa các bộ phận, tăng cường tính hệ thống

b)

Đáp ứng yêu cầu của thị trường hay khách hàng

c)

Linh hoạt và có hiệu quả cao trong việc sử dụng nhân sự

68.

Cấu trúc tổ chức DN theo ngành hàng, mặt hàng tiêu biểu có ưu điểm cơ bản sau:

a)

Các cấp quản trị nắm bắt và thống nhất hiểu được các mục tiêu chung

b)

Giảm chi phí và giá thành sản phẩm

c)

Tăng cường khả năng cạnh tranh về chất lượng

d)

Phát huy đầy đủ năng lực sở thích của nhân viên

69.

Cấu trúc tổ chức định hướng theo khách hàng có ưu điểm cơ bản:

a)

Toàn bộ hoạt động DN hướng vào kết quả cuối cùng

b)

Ít có sự trùng lặp về chức năng

c)

Tránh được sự trùng lặp về sử dụng nguồn lực

d)

Ít có sự trùng lặp về hoạt động

70.

Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là:

a)

Cả 3 ý trên

b)

Cơ chế hoạt động kinh doanh theo ngành hàng

c)

Cơ chế hoạt động kinh doanh theo khách hàng

d)

Cơ chế hoạt động kinh doanh theo lãnh thổ

71.

Nhược điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là:

a)

Gia tăng thách thức do môi trường văn hoá, xã hội đặt ra cho DN

b)

Cấp giá trị cao nhất tăng cường công tác điều hành trực tiếp

c)

Lãng phí về nguồn lực nhất là nhân lực

d)

Linh hoạt để thống nhất mục tiêu bộ phận chung với mục tiêu chung

72.

Cấu trúc tổ chức ma trận không thể đáp ứng được yêu cầu:

a)

Quản trị điều hành tập trung

b)

Trao đổi thông tin giữa các cá nhân, các nhóm, các khu vực

c)

Của môi trường kinh doanh, thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

d)

Tạo ra cấu trúc năng động, linh hoạt, khai thác tối đa các nguồn lực

73.

Lãnh đạo trong doanh nghiệp là?

a)

Thực hiện hoạt động theo ý muốn của lãnh đạo

b)

Sự tác động tới người bị lãnh đạo, thực hiện theo ý muốn của người lãnh đạo

c)

Thực hiện theo ý muốn của người bị lãnh đạo

d)

Cả ba ý

74.

Lãnh đạo hiệu quả là?

a)

Cả ba ý

b)

Lãnh đạo thành công trên cơ sở chấp nhận, tự nguyện, nhiệt

tình, tự giác của người nhận tác động

c)

lãnh đạo không thành công

d)

lãnh đạo thành công

75.

Nguyên tắc lãnh đạo về xu hướng phục tùng nhằm giải quyết nguyện vọng cá nhân nhấn mạnh điều gì?

a)

Kết hợp hài hòa giữa các mục tiêu chung

b)

Ủy quyền và ủy nhiệm rộng rãi

c)

Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên

d)

Làm việc theo chức trách và quyền hạn

76.

Sự thống nhất, hoà hợp về nguyện vọng, ước muốn là nguyên tắc

chính lãnh đạo về?

a)

Ủy quyền và ủy nhiệm

b)

Đảm bảo kết hợp hài hòa giữa các mục tiêu

c)

Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên

d)

Làm việc theo đúng chức trách và quyền hạn

77.

Phạm vi công việc theo những quy định và hướng dẫn thống nhất

áp dụng trong DN là nguyên tắc chính lãnh đạo về?

a)

Ủy quyền và ủy nhiệm

b)

Làm việc theo chức trách và quyền hạn

c)

Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn nhân viên

d)

Đảm bảo kết hợp hài hòa giữa các mục tiêu

78.

Việc cấp dưới phải thực thi nhiệm vụ ( chức trách ) của cấp trên,

giải quyết công việc của cấp trên là nguyên tắc chính lãnh đạo về?

a)

Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu

b)

Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn nhân viên

c)

Làm việc đúng chức trách và quyền hạn

d)

Ủy quyền và ủy nhiệm

79.

Kiểm soát có vai trò lớn trong quản trị doanh nghiệp nhưng hạn chế nào ?

a)

Chất lượng hoạt động ngày càng nâng cao

b)

Sự tự do sáng tạo của cá nhân

c)

Đánh giá kịp thời ảnh hưởng môi trường kinh doanh

d)

Doanh nghiệp thực hiện đúng chương trình, kế hoạch với hiệu quả cao

80.

Hệ thống kiểm soát trong DN không cần phải đảm bảo một trong

những yêu cầu sau?

a)

Hệ thống kiểm soát phải được thiết kế theo kế hoạch, phù hợp với

công tác tổ chức và nhân sự trong DN

b)

Hệ thống kiểm soát cần mang tính khách quan

c)

Hệ thống kiểm soát cần mang tính chủ quan

d)

Hệ thống kiểm soát cần phải có linh hoạt và hiệu quả.

81.

Quản trị nhân sự trong doanh nghiệp là?

a)

Tuyển dụng nhân sự

b)

Đào tạo và phát triển nhân sự

c)

Đãi ngộ nhân sự

d)

Cả ba nội dung trên

82.

Quản trị nhân sự là?

a)

Hoạt động tạo ra, duy trì, phát triển và sử dụng có hiệu quả nhân sự

b)

Biện pháp và thủ tục tổ chức

c)

Đào tạo phát triển con người để đạt mục tiêu tối đa về năng suất, chất lượng công việc

d)

Nghệ thuật tuyển dụng nhân sự

83.

Loại vốn quan trọng nhất đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Vốn con người

b)

Vốn vật chất

c)

Cả ba ý

d)

Vốn tài chính

84.

Nội dung của quản trị nhân sự không phải là?

a)

Phân tích công việc

b)

Tuyển dụng, đào tạo, phát triển nhân sự

c)

Mô hình và cấu trúc tổ chức

d)

Đãi ngộ nhân sự

85.

Mục đích chính của phân tích công việc là gì?

a)

Sử dụng người

b)

Chọn đúng người, đúng việc

c)

Cả ba ý

d)

Tuyển chọn người

86.

Nguồn tuyển dụng nhân sự mới của doanh nghiệp thường là ?

a)

Nguồn bên trong

b)

Các công ty giới thiệu việc làm

c)

Nguồn bên ngoài

d)

Các trường đại học và dạy nghề

87.

Tuyển dụng nội bộ KHÔNG phải là?

a)

Thuyên chuyển công tác

b)

Đề bạt

c)

Tuyển mới

d)

Tuyển con em những người trong doanh nghiệp

88.

Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty,

vì yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ,

trong trường hợp này ông A được :

a)

Cả ba ý

b)

Thuyên chuyển

c)

Bổ nhiệm

d)

Đề bạt

89.

Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty,

vì yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ,

trong trường hợp này ông A là:

a)

Tuyển mới

b)

Cả ba ý

c)

Tuyển bên ngoài

d)

Tuyển dụng nội bộ

90.

Mục đích nâng cao tay nghề và kỹ năng người lao động là?

a)

Đãi ngộ nhân sự

b)

Đào tạo, huấn luyện nhân sự

c)

Tuyển dụng nhân sự

d)

cả ba ý

91.

Nguyên tắc lãnh đạo nào giúp hạn chế mâu thuẫn mục tiêu giữa các bộ phận?

a)

Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn nhân viên

b)

Làm việc theo chức trách và quyền hạn

c)

Kết hợp hài hòa giữa các mục tiêu chung

d)

Ủy quyền và ủy nhiệm sâu rộng

92.

Đãi ngộ tài chính đối với nhiệm vụ trong doanh nghiệp?

a)

Tiền lương

b)

Cả 3 ý

c)

Phúc lợi trợ cấp

d)

Tiền thưởng

93.

Đãi ngộ tài chính trực tiếp là?

a)

Lương, thưởng

b)

Phúc lợi

c)

trợ cấp

d)

cả 3

94.

Đãi ngộ tài chính gián tiếp là?

a)

Tiền thưởng

b)

Trợ cấp, phúc lợi

c)

Tiền lương

d)

cả 3

95.

Các chức danh nhân sự trong DN theo cấp độ quá trình quản trị

gồm?

a)

Cấp thấp

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp cao

d)

Cả 3

96.

Một số chức danh Qt quan trọng trong DNTM không bao gồm:

a)

Kinh doanh, tiếp thị

b)

Xuất nhập khẩu, kho hàng

c)

Tài chính văn phòng, lao động đào tạo, công nghệ

d)

Cơ sở hạ tầng

97.

Đối với nhà quản trị, tiền lương là?

a)

Công cụ duy trì phát triển

b)

cả 3 ý

c)

Yếu tố kích thích vật chất

d)

Giá cả sức lao động

98.

Thương mại điện tử được hiểu là gì?

a)

Thương mại – công nghệ thông tin

b)

Thương mại – máy tính

c)

Kinh doanh – công nghệ thông tin

d)

Kinh doanh – máy tính

99.

Làm giá sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ thường dựa trên ?

a)

Cầu của thị trường

b)

Chi phí

c)

Dựa trên cạnh tranh

d)

cả ba

100.

Quỹ tiền tệ quốc tế có chữ viết tắt nào sau đây?

a)

WB

b)

WTO

c)

IMF

d)

ICC

101.

Hiện nay chúng ta đang sống trong kỷ nguyên nào của nền kinh tế?

a)

Kỷ nguyên công nghiệp dựa trên tri thức

b)

Kỷ nguyên công nghệ thông tin

c)

Kỷ nguyên thông tin

d)

Kỷ nguyên công nghệ

102.

Tìm cầu trả lời đúng nhất:

a)

Quản lý nhân sự là sự việc tuyển dụng, duy trì, phát triển, sử

dụng, đãi ngộ và xử lý các môi quan hệ lao động, động viên và

phát huy năng lực tối đa của mỗi người trong tổ chức

b)

Quản lý nguồn nhân lực là làm thế nào phát huy tối đa nguồn lực

của mỗi người

c)

Quản lý nhân lực nhân lực là tác động tới con người hay những nhóm

con người trong một tổ chức nào đó nhằm hoàn thành muc tiêu

d)

Quản lý nhân sự là đạo tạo ra môi trường lành mạnh để mỗi thành

viên tự nguyện làm việc hết trách nhiệm và khả năng sáng tạo của

mình

103.

Đào tạo trong doanh nghiệp nhằm mục đích?

a)

Giúp mọi người nâng cao trình độ

b)

Khắc phục tình trạng yếu kém của đội ngũ lao động

c)

Cả ba

d)

Tránh được tình trạng sai lỗi trong quá trình làm việc

104.

Tìm cầu trả lời đúng trong các cầu sau:

a)

Tuyển mộ nhân sự nhằm thu hút những người đang có nhu cầu xin

việc tới công ty để nộp đơn xin việc để đáp ứng nguyện vọng của

mình

b)

Tuyển mộ nhân sự là quá trình tìm kiếm, thu hút những người

có đủ khả năng ( trong và ngoài doanh nghiệp) tới doanh

nghiệp để nộp đơn ứng thi vào các vị trí cần thiết mà doanh

nghiệp đang cần tuyển

c)

Tuyển mộ nhân sự là quá trình hấp dẫn, khuyến khích người lao

động tham gia ứng thi vào các chức danh trong doanh nghiệp khi có

nhu cầu

d)

Tuyển mộ nhân sự là quá trình hấp dẫn lôi cuốn mọi người đến

doanh nghiệp để lựa chọn

105.

Chương trình hội nhập môi trường làm việc sẽ?

a)

Giúp người lao động tránh được lỗi sai trong quá trình làm việc,

tránh được sự mặc cảm tự ty, e dè khi người lao động chưa quen với

môi trường mới

b)

Giúp người lao động nhanh chóng thích nghi hội nhập môi

trường mới và sớm phát huy khả năng của mình

c)

Cung cấp cho người lao động các thông tin đầy đủ về doanh nghiệp

cũng như công việc của mình

d)

Tạo được ấn tượng tốt về hình ảnh của công ty trong mắt người lao

động mới giúp họ tránh được những thất vọng do ảo tưởng

106.

Việc đào tạo nguồn nhân lực tại doanh nghiệp nhà nước thường

dựa vào:

a)

Từ quỹ đào tạo doanh nghiệp và ngân sách hỗ trợ của nhà nước

b)

Hoàn toàn do ngân sách nhà nước cấp

c)

Ngân sách được trích từ các khoản lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Ngân sách từ các quỹ hỗ trợ bên ngoài doanh nghiệp

107.

Nguồn tuyển dụng nhân lực nào phù hợp khi cần nhanh, chi phí thấp nhưng rủi ro thông tin hạn chế?

a)

Nguồn qua trường đại học

b)

Nguồn nội bộ qua thăng tiến

c)

Nguồn bên ngoài qua mạng

d)

Nguồn giới thiệu nhân viên

108.

Hoạch định nguồn nhân lực nhằm mục đích?

a)

Triển khai các chương trình nhằm cung cấp lực lượng đúng số

lượng, phân bổ đúng nơi, đúng lúc đáp ứng nhu cầu của các tổ

chức trong doanh nghiệp ở mỗi thời kỳ kinh doanh

b)

Cung cấp đúng số lượng và chất lượng lao động cần thiết trong

doanh nghiệp

c)

Đáp ứng nhu cầu và chuẩn bị một cách có hệ thống các công việc có

liên quan tới nhân sự của tổ chức

109.

Công nghệ là?

a)

Việc áp dụng khoa học vào công nghệ bằng cách sử dụng các kết quả nghiên cứu và xử lý nó một cách có hệ thống và method

b)

Tất cả những gì dùng để biến đổi đầu vào thành đầu ra

c)

Hệ thống kiến thức về quy trình và kỹ thuật dùng để chế biến vật liệu và thông tin, bao gồm cả kỹ năng kiến thức thiết bị và method sử dụng trong sản xuất, dịch vụ và quản lý thông tin

110.

Phần cứng của công nghệ là ?

a)

Các phương tiện kỹ thuật như máy móc, trang bị, công cụ, năng lượng, nguyên vật liệu

b)

Cả 3

c)

Chỉ các vấn đề kỹ năng của lao động, các dữ liệu thông tin, các vấn đề tổ chức quản lý

d)

Bao gồm toàn bộ máy móc thiết bị, nguyên vật liệu, phương tiện được coi là cốt lõi của công nghệ

111.

Phần vật tư kỹ thuật được coi là?

a)

Động lực của công nghệ

b)

Cả 3

c)

Cốt lõi của công nghệ

d)

Sức mạnh của công nghệ

112.

Chuyển giao công nghệ là gì?

a)

Hoạt động chuyển giao các bí quyết MMTB cho các doanh nghiệp dưới hình thức mua bán, biếu, tặng, cho

b)

Những cuộc tham quan nghiên cứu khảo sát ở nước ngoài, những hội nghị khoa học quốc tế mà ở đó người mua và người bán có thể gặp nhau cùng giới thiệu hoặc thỏa thuận về công nghệ chuyển giao

c)

Đưa các thiết bị nghiên cứu khoa học từ nơi này nước này sang nơi khác nước khác

d)

Hoạt động nhằm đưa công nghệ tiên tiến đến tay người tiêu dùng, trước hết là những sản xuất kinh doanh, chủ yếu dưới hình thức mua bán trên thị trường đặc biệt là thị trường quốc tế

113.

Thị trường phần cứng là gì?

a)

A & B sai

b)

Thị trường mà ở đó người ta mua và bán các thiết bị hoặc các phát minh sáng chế còn nằm trong giai đoạn nghiên cứu thử giá cả của các loại sản phẩm này thường không ổn định và không theo quy luật giá trị

c)

A & B đúng

d)

Thị trường mà ở đó người mua và bán các trang thiết bị đã được sản xuất, đặt vào và đã bán với giá ổn định trên thị trường

114.

Chuyển giao dọc là gì?

a)

Quá trình chuyển giao công nghệ với điều kiện yếu tố giá không đổi chi phí về MMTB nặng vốn tăng lên và chi phí về lao động giảm xuống

b)

Quá trình chuyển giao công nghệ đã được triển khai từ 1 nơi, 1 khu vực, 1 ngành và 1 quốc gia khác

c)

Quá trình chuyển giao công nghệ trong đó các yếu tố về lao động MMTB tăng lên và chi phí về lao động giảm xuống

d)

Quá trình chuyển giao diễn ra tuần tự nghiên cứu cơ bản chuyển sang nghiên cứu ứng dụng triển khai và công nghệ hóa

115.

Chuyển giao công nghệ trực tiếp xảy ra khi nào?

a)

Quá trình chuyển giao được thực hiện khi bên giao và bên nhận thuộc cùng 1 tổ chức

b)

Quá trình chuyển giao được thực hiện khi bên giao và bên nhận không thuộc 1 tổ chức

c)

Quá trình chuyển giao có mặt của cả 2 bên giao và bên nhận hoặc được thực hiện qua 1 hay nhiều trung gian

d)

Quá trình chuyển giao có mặt của 2 bên giao và nhận

116.

Giá thành sản phẩm của doanh nghiệp là gì?

a)

Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ những hao phí lao động sống và lao động vật hóa mà doanh nghiệp phải chi ra trong 1 thời kỳ để thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh các loại sản phẩm

b)

Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ những hao phí lao động sống và lao

động văn hoá mà doanh nghịêp phải chỉ ra trong 1 năm để thực hiện

các hoạt động sản xuất kinh doanh và tiêu thụ sản phẩm

c)

Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ những hao phí lao động sống và lao động vật hóa mà doanh nghiệp phải chi ra để sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

d)

Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ những hao phí và chi tiêu mà doanh nghiệp phải chi ra trong kỳ kinh doanh

117.

Chi phí sản xuất kinh doanh tạo nên:

a)

Giá thành sản phẩm

b)

Giá trị sản phẩm

c)

cả A & B đúng

d)

Cả A & B sai

118.

Chi phí sản xuất xã hội tạo nên:

a)

Giá thành sản phẩm

b)

Giá trị sản phẩm

c)

Cả A&B đúng

d)

Cả A & B sai

119.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc phần cứng công nghệ?

a)

Phần mềm điều khiển máy CNC

b)

Máy CNC và bộ gá kẹp

c)

Vật liệu hợp kim dùng gia công

d)

Nguồn năng lượng cung cấp thiết bị

120.

‘Cốt lõi công nghệ’ trong sản xuất nói đến nội dung nào?

a)

Nguồn tài chính đầu tư mở rộng năng lực

b)

Chuỗi cung ứng đầu vào và đầu ra

c)

Hệ thống quản trị và phân quyền tổ chức

d)

Bộ phận thiết bị và vật tư kỹ thuật quan trọng

121.

Nhân tố quan trọng nhất chi phối nền kinh tế hiện đại và làm cho

nền kinh tế trở nên năng động hơn:

a)

Chuyển giao công nghệ

b)

Đổi mới công nghệ

c)

A&B đúng

d)

A&B sai

122.

Toàn bộ quá trình đổi mới công nghệ bao gồm việc tạo ra và triển

khai ứng dụng toàn bộ công nghệ vào thực tiễn được cấu thành bởi các giai

đoạn có tính kế tiếp nhau bao gồm:

a)

Truyền bá đổi mới và phát minh

b)

Đổi mới truyền bá và phát minh

c)

Phát minh đổi mới và truyền bá

d)

Không chọn phương án nào

123.

Tiêu chuẩn để có khả năng cấp bằng sáng chế :

a)

Tính sáng tạo

b)

Tính mới lạ

c)

Tính có ích

d)

Cả 3

124.

Phòng thương mại quốc tế chữ viết tắt?

a)

ICC

b)

WTO

c)

WB

d)

IMF

125.

Hình thức đổi mới công nghệ diễn ra thường xuyên là

a)

Đổi mới căn bản

b)

Đổi mới dần dần

c)

Đổi mới có hệ thống

d)

Đổi mới công nghệ thế hệ sau

126.

Chi phí là:

a)

Toàn bộ những chi phí do doanh nghiệp bỏ ra để sản xuất sản phẩm

b)

Toàn bộ những chi phí về nguyên vật liệu, lao động do doanh nghiệp

bỏ ra để sản xuất sản phẩm

c)

Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ những hao phí về lao động

sống , lao động văn hóa mà doanh nghiệp phải chi ra trong 1

thời kỳ để thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh nhất

định

d)

Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ những hao phí về lao động sống, lao

động văn hoá mà doanh nghiệp phải chi ra trong các thời kỳ để thực

hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh nhất định