Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

101212121003

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?

a)

Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

c)

Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.

d)

Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.

2.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia làm mấy nhóm?

a)

1 nhóm.

b)

2 nhóm.

c)

3 nhóm.

d)

4 nhóm.

3.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia làm 2 nhóm là

a)

dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

b)

dân tộc Kinh và dân tộc Tày.

c)

dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.

d)

dân tộc Kinh và dân đa số.

4.

Theo kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 thì dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam là dân tộc nào?

a)

Mường.

b)

Tày.

c)

Kinh.

d)

Thái.

5.

Theo nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14-1-2021 về công tác dân tộc, khái niệm “Dân tộc thiểu số” được hiểu là

a)

là những dân tộc có số dân ít hơn so với dân tộc đa số trên phạm vi nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

là những dân tộc có số dân nhiều hơn so với dân tộc đa số trên phạm vi nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

là những dân tộc có số dân bằng với dân tộc đa số trên phạm vi nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

là những dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số của cả nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

6.

Theo kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 thì Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

52 dân tộc.

b)

53 dân tộc.

c)

55 dân tộc.

d)

54 dân tộc.

7.

Ngữ hệ là gì?

a)

Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc.

b)

Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ.

c)

Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau.

d)

Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc.

8.

Hiện nay, 54 dân tộc ở Việt Nam được chia làm mấy ngữ hệ và mấy nhóm ngôn ngữ?

a)

5 ngữ hệ, 6 nhóm ngôn ngữ.

b)

8 ngữ hệ, 5 nhóm ngôn ngữ.

c)

5 ngữ hệ, 4 nhóm ngôn ngữ.

d)

5 ngữ hệ, 8 nhóm ngôn ngữ.

9.

Nhóm ngôn ngữ nào sau đây thuộc ngữ hệ Nam Á?

a)

Việt - Mường; Môn - Khơ-me.

b)

Việt - Mường; Tày - Thái.

c)

Môn - Khơ-me; Tày - Thái.

d)

Mông - Dao; Tày - Thái.

10.

Nhóm ngôn ngữ nào sau đây thuộc ngữ hệ Hán - Tạng?

a)

Hán; Tày - Thái.

b)

Hán; Tạng - Miến.

c)

Tạng - Miến; Dao.

d)

Mông - Dao; Hoa.

11.

Nhóm ngôn ngữ nào sau đây thuộc ngữ hệ Thái - Ka-đai?

a)

Tày - Thái; Ka-đai.

b)

Việt - Mường; Tày - Thái.

c)

Môn - Khơ-me; Tày - Thái.

d)

Môn - Khơ-me; Ka-đai.

12.

Nhóm ngôn ngữ nào sau đây thuộc ngữ hệ Mông - Dao?

a)

Mông - Dao.

b)

Thái - Dao.

c)

Việt - Dao.

d)

Mông - Thái.

13.

Nhóm ngôn ngữ nào sau đây thuộc ngữ hệ Nam Đảo?

a)

Ka-đai.

b)

Môn - Khơ-me.

c)

Ma-lay-ô - Pô-li-nê-di.

d)

Tạng - Miến.

14.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Việt - Mường?

a)

Kinh.

b)

Tày.

c)

Thái.

d)

Nùng.

15.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Môn - Khơ-me?

a)

Khơ-me.

b)

Mông.

c)

Dao.

d)

Kinh.

16.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Tày - Thái?

a)

Thái.

b)

Mông.

c)

Dao.

d)

Hoa.

17.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Mông - Dao?

a)

Dao.

b)

Chăm.

c)

Hán.

18.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Ma-lay-ô - Pô-li-nê-di?

a)

Ê Đê

b)

Kinh

c)

Hán

d)

Mông

19.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Hán?

a)

Hà Nhì

b)

Hoa

c)

Mường

d)

Thái

20.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Tạng - Miến?

a)

Mông

b)

Kinh

c)

Thái

d)

Hà Nhì

21.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á

b)

Ngữ hệ Mông - Dao

c)

Ngữ hệ Nam Đảo

d)

Ngữ hệ Hán - Tạng

22.

Căn cứ vào tiêu chí thành phần dân tộc theo dân số, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số

b)

dân tộc thiểu số

c)

dân tộc vùng thấp

d)

dân tộc vùng cao

23.

Theo nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14-1-2021 về công tác dân tộc, khái niệm “Dân tộc đa số” được hiểu là

a)

là những dân tộc có số dân chiếm trên 20% tổng dân số của cả nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

là những dân tộc có số dân chiếm dưới 50% tổng dân số của cả nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

là những dân tộc có số dân bằng với dân tộc thiểu số trên phạm vi nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

là những dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số của cả nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

24.

Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

Ngữ hệ Nam Á

b)

Ngữ hệ Mông - Dao

c)

Ngữ hệ Nam Đảo

d)

Ngữ hệ Bắc Á

25.

Ý kiến nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?

a)

giống nhau về địa bàn cư trú

b)

giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản

c)

giống nhau về thanh điệu và ngữ âm

d)

giống nhau về ngữ pháp

26.

Dân tộc Hoa thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á

b)

Ngữ hệ Mông - Dao

c)

Ngữ hệ Nam Đảo

d)

Ngữ hệ Hán - Tạng

27.

Theo kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam là dân tộc nào?

a)

Mường

b)

Tày

c)

Kinh

d)

Ơ Đu

28.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau: “...... là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vựng cơ bản”.

a)

Ngữ hệ

b)

Tiếng nói

c)

Chữ viết

d)

Ngôn từ

29.

Theo kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, 3 dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là:

a)

Kinh, Tày, Thái

b)

Kinh, Tày, Nùng

c)

Kinh, Nùng, Thái

d)

Kinh, Mông, Thái