wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về quản trị giá

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là yếu tố cơ bản mà nhà quản trị giá cần quan tâm:

a)

Tầm quan trọng của môi trường sống

b)

Các chỉ số dân số

c)

Các yếu tố tâm lý

d)

Độ co giãn của cầu theo giá

2.

Để áp dụng chiến lược định giá “hớt váng” cần có 1 trong các điều kiện sau

a)

Chi phí sản xuất và phân phối sản phẩm rất thấp

b)

Chi phí sản xuất và phân phối sản phẩm rất cao

c)

Không có đối thủ cạnh tranh

d)

Có đủ số lượng người mua để tạo ra mức cầu

3.

Hệ số co giãn của cầu theo giá là chỉ số phản ánh:

a)

Sự thay đổi về giá ảnh hưởng đến lượng bán

b)

Mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa giá và chi phí

c)

Mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa giá và cầu

d)

Sự thay đổi lượng bán ảnh hưởng đến sự thay đổi giá

4.

Bước đầu tiên trong quy trình định giá là

a)

Xác định mục tiêu của giá

b)

Phân tích nhu cầu thị trường

c)

Phân tích các yếu tố cạnh tranh

d)

Phân tích các yếu tố môi trường

5.

Để tăng thị phần cho thị trường sản phẩm hiện tại, doanh nghiệp nên sử dụng chiến lược giá:

a)

Không phân biệt

b)

Phân biệt

c)

Thâm nhập

d)

Hớt váng

6.

Định giá phân biệt dựa trên cơ sở là:

a)

Cạnh tranh khác nhau

b)

Chi phí khác nhau

c)

Lợi nhuận khác nhau

d)

Khách hàng khác nhau

7.

Khẳng định nào không phải vai trò của quản trị chiến lược giá:

a)

Giá cả giúp khách hàng khẳng định được đẳng cấp của bản thân

b)

Giá cả là 1 công cụ định vị thị trường

c)

Giá cả là tín hiệu thị trường giúp cho doanh nghiệp đánh giá các cơ hội và lựa chọn các phương án kinh doanh

d)

Giá cả là yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp

8.

Doanh nghiệp sản xuất được 1000 máy tính với tổng chi phí cố định là 1.000.000 ,tngchiphıˊbie^ˊnđổilaˋ25.000, tổng chi phí biến đổi là 25.000 . Doanh nghiệp muốn thu được 1 khoản lợi nhuận là 50.000$. Giá bán sản phẩm là:

a)

1157$

b)

1175$

c)

1075$

d)

1057$

9.

Yếu tố môi trường nào ảnh hưởng đến giá mà các nhà quản trị marketing không thể kiểm soát được:

a)

Nhân khẩu học

b)

Văn hoá

c)

Chính trị- pháp luật

d)

Kinh tế

10.

Trong thực tế, tại sao rất khó có thể đưa ra một quy trình xác định giá hoàn chỉnh chung cho mọi sản phẩm?

a)

Có nhiều loại sản phẩm khác nhau nên không thể có quy trình xác định giá chung được.

b)

Giá cả là một yếu tố khả biến

c)

Mỗi sản phẩm khác nhau lại có các đặc tính khác nhau

d)

Các quyết định giá hiệu quả liên quan đến việc xem xét nhiều yếu tố và phụ thuộc vào hoàn cảnh

11.

Doanh nghiệp nào sau đây không áp dụng chiến lược định giá thâm nhập?

a)

Doanh nghiệp làm cho khách hàng hiện tại mua nhiều sản phẩm hơn

b)

Một ngân hàng tập trung làm cho khách hàng hiện tại sử dụng thêm các dịch vụ bổ sung đã có

c)

Một doanh nghiệp tập trung bán những sản phẩm có giá trị cao để tăng doanh số cho doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp làm tăng lượng sản phẩm tiêu thụ từ nhà phân phối hiện tại

12.

Nhược điểm phương pháp định giá theo mức giá hiện hành:

a)

Thường gây ra các cuộc chiến về giá

b)

Áp dụng khi DN khó tiên lượng những phản ứng của đối thủ cạnh tranh

c)

Khó có điều kiện giảm giá

d)

Khó xác định

13.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:

a)

Định giá bằng sản phẩm cạnh tranh

b)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

Định giá theo chi phí sản xuất

14.

Trong định giá trọn gói, giá cho cả gói hàng so với tổng giá của các loại hàng trong đó cộng lại phải:

a)

Tuỳ trường hợp cụ thể

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Bằng nhau

15.

Khi nào nhà quản trị marketing nên theo đuổi chính sách giá thâm nhập?

a)

Tiềm năng thị trường về sản phẩm là rất hứa hẹn

b)

Khi nhu cầu của người tiêu dùng là không thay đổi trong 1 khoảng thời gian đủ dài

c)

Khi muốn tăng lợi thế cạnh tranh so với đối thủ

d)

Khi đối thủ cạnh tranh khó thâm nhập vào thị trường

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với chiến lược hớt váng chớp nhoáng:

a)

Nhu cầu sản phẩm rất cao

b)

Phù hợp với thị trường lớn

c)

Phù hợp với thị trường nhỏ

d)

Phân lớn thị trường tiềm ẩn chưa biết đến sản phẩm

17.

Khi doanh nghiệp kinh doanh đồng thời nhiều chủng loại sản phẩm và dòng sản phẩm, họ phải xây dựng một bộ giá như thế nào?

a)

Một bộ giá bán đảm bảo lợi nhuận tối đa cho sản phẩm riêng rẽ

b)

Một bộ giá bán đảm bảo lợi nhuận tối thiểu trên toàn bộ danh mục sản phẩm

c)

Một bộ giá bán đảm bảo lợi nhuận tối đa trên toàn bộ danh mục sản phẩm

d)

Một bộ giá bán đảm bảo lợi nhuận tối thiểu cho sản phẩm riêng rẽ

18.

Nếu thương hiệu được doanh nghiệp định vị là thương hiệu bình dân:

a)

Giá bán sẽ tuỳ thuộc vào sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

b)

Giá bán lúc đầu sẽ thấp, sau đó tăng cao để nâng cao giá trị sản phẩm

c)

Giá bán sẽ thấp

d)

Giá bán tuỳ thuộc vào từng loại thị trường

19.

Chiến lược định giá theo dòng sản phẩm là

a)

Định giá giống nhau ở các dòng khác nhau

b)

Định giá khác nhau trong cùng 1 dòng

c)

Định giá giống nhau trong cùng 1 dòng

d)

Định giá khác nhau ở các dòng khác nhau

20.

Khách hàng ít nhạy cảm về giá khi

a)

Sản phẩm có tính khác biệt

b)

Sản phẩm là hàng dễ hỏng

c)

Sản phẩm là hàng tiêu dùng thiết yếu

d)

Sản phẩm dễ thay thế

21.

Chiến lược hớt váng từ từ là:

a)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá cao và khuyến mại thấp

b)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và khuyến mại cao

c)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và khuyến mại thấp

d)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá cao và khuyến mại cao

22.

Chiến lược thâm nhập từ từ là:

a)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá cao và khuyến mại thấp

b)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và khuyến mại thấp

c)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và khuyến mại cao

d)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá cao và khuyến mại cao

23.

Nhận định nào sau đây không chính xác?

a)

Doanh nghiệp có thể định giá sản phẩm thấp hơn so với chi phí sản xuất

b)

Doanh nghiệp có thể định giá cho sản phẩm thấp hơn mức giá của đối thủ cạnh tranh

c)

Doanh nghiệp có thể định giá sản phẩm cao hơn giá bán của đối thủ cạnh tranh

d)

Doanh nghiệp có thể định giá sản phẩm cao hơn chi phí sản phẩm

24.

Doanh nghiệp muốn giành thị phần lớn nhất để thu lợi nhuận trong lâu dài nhờ hiệu quả kinh tế theo quy mô và vị thế dẫn đầu thị trường thường:

a)

Khởi đầu định giá cao, sau đó định giá thấp

b)

Khởi đầu định giá thấp, sau đó định giá cao

c)

Định giá thấp

d)

Định giá cao

25.

Doanh nghiệp có thể chủ động giảm giá khi:

a)

Thị trường là khách hàng có sức mua thấp

b)

Doanh nghiệp đã đạt chỉ tiêu lợi nhuận

c)

Thị trường là khách hàng có sức mua cao

d)

Cạnh tranh gay gắt, năng lực sản xuất dồi dào

26.

Mục tiêu của chiến lược giá thâm nhập là:

a)

Tối đa hoá doanh thu

b)

Tối đa hoá lợi nhuận

c)

Tối đa hoá thị phần

d)

Dẫn đầu về chất lượng

27.

Doanh nghiệp thực hiện chiến lược định giá trọn gói do:

a)

Muốn tạo sự khác biệt, các sản phẩm là riêng biệt

b)

Sản phẩm có sự liên hệ chặt chẽ với nhau, giá của các sản phẩm thành phần là không thể tách rời

c)

Muốn bán nhiều sản phẩm hơn, tạo ưu thế cạnh tranh so với đối thủ

d)

Muốn tạo sự khác biệt, muốn bán nhiều sản phẩm hơn, các sản phẩm có sự liên hệ chặt chẽ với nhau

28.

Iphone 7 lúc mới xuất hiện trên thị trường điện thoại di động có giá khoảng 20.000.000vnđ. Sau một thời gian giá của ip7 giảm chỉ còn khoảng 12.000.000vnđ. Apple đã áp dụng chiến lược giá gì?

a)

Chiến lược giá hớt váng

b)

Chiến lược giá đặc biệt

c)

Chiến lược giá thâm nhập

d)

Chiến lược giá phân biệt

29.

Kết luận nào sau đây đúng khi định giá?

a)

Giá phản ánh chính sách phân đoạn thị trường

b)

Giá sản phẩm cạnh tranh và thay thế chỉ là thông tin phụ khi định giá

c)

Trong mọi tình huống giá không được thấp hơn chi phí sản xuất

d)

Nhu cầu có khả năng thanh toán của khách hàng xác định mức giá trần của sản phẩm

30.

Các yếu tố kinh tế như lạm phát, suy thoái, lãi suất, tỷ giá... ảnh hưởng như thế nào đến các quyết định về giá?

a)

Không có ảnh hưởng gì cụ thể

b)

Ảnh hưởng gián tiếp

c)

Ảnh hưởng trực tiếp

d)

Tuỳ thuộc vào các ngành nghề khác nhau

31.

Chiến lược giá lướt nhanh không được sử dụng trong trường hợp:

a)

Thị trường có sẵn nhóm người có sức mua cao

b)

Cầu co giãn theo giá

c)

Doanh nghiệp có uy tín cao trên thị trường

d)

Cầu không co giãn theo giá

32.

Chiến lược giá “hớt váng” là:

a)

Định giá cao cho sản phẩm mới của phân khúc cao cấp

b)

Định giá cao cho sản phẩm mới

c)

Định giá cao nhất có thể cho sản phẩm mới và sau đó giảm khi mức tiêu thụ giảm

d)

Định giá cao cho sản phẩm chất lượng cao

33.

Đâu không phải là phương án cơ bản để định giá dựa trên chi phí:

a)

Định giá dựa trên tỷ lệ doanh thu

b)

Định giá chiết khấu

c)

Định giá dựa vào giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Định giá cộng thêm lợi nhuận vào chi phí

34.

Bước cuối cùng trong quy trình định giá là:

a)

Phân tích các yếu tố cạnh tranh

b)

Xác định mục tiêu của giá

c)

Quyết định giá bán

d)

Phân tích nội bộ doanh nghiệp

35.

Yếu tố nào là mục đích định giá ban đầu cao của doanh nghiệp?

a)

Giúp mức cầu luôn tăng

b)

Tạo sự khan hiếm hàng hoá

c)

Giữ cầu ổn định

d)

Đánh vào tâm lý ưa chuộng đồ đắt tiền của khách hàng

36.

Cầu của ô tô tăng 10% trong tháng này và giá tăng 20%. Vậy hệ số co giãn bằng:

a)

2%

b)

5%

c)

0,2%

d)

0,5%

37.

Định giá bán thấp hơn chi phí sản xuất trung bình của ngành trong thời gian dài để lôi kéo khách hàng của các đối thủ cạnh tranh làm phá sản các đối thủ cạnh tranh bị coi là vi phạm pháp luật.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tuỳ thuộc vào các ngành khác nhau

d)

Tuỳ thuộc vào thời gian bán là bao lâu

38.

Khi đặt mục tiêu phải nhanh chóng thu hồi vốn đầu tư và thu lợi nhuận trước mắt tối đa, doanh nghiệp phải:

a)

Định giá cao

b)

Khởi đầu định giá cao, sau đó định giá thấp

c)

Khởi đầu định giá thấp, sau đó định giá cao

d)

Định giá thấp

39.

Chiến lược thâm nhập chớp nhoáng là:

a)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và khuyến mại thấp

b)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và khuyến mại cao

c)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá cao và khuyến mại thấp

d)

Tung sản phẩm ra thị trường với giá cao và khuyến mại cao

40.

Đâu không phải là lợi ích mà trung gian thương mại mang đến cho nhà sản xuất?

a)

Thực hiện lưu kho và có cách phân loại sản phẩm phù hợp nhất với thị trường

b)

Có hội tiếp cận những thị trường mà nhà sản xuất muốn vươn tới

c)

Cung cấp dịch vụ khách hàng- tín dụng, phân phối lắp đặt

d)

Sản xuất sản phẩm cho người tiêu dùng

41.

Bán lẻ là gì?

a)

Bao gồm tất cả các hoạt động nhằm bán hàng hóa cho những người mua về để sản xuất

b)

Là tất cả các hoạt động có liên quan đến việc bán hàng hóa cho đại lý, nhà phân phối

c)

Là tất cả các hoạt động có liên quan đến việc bán hàng hóa trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng để họ sử dụng cho bản thân

d)

Bao gồm tất cả các hoạt động nhằm bán hàng hóa cho những người mua về để bán lại

42.

Sự xuất hiện của trung gian thương mại trong kênh phân phối có tác dụng, ngoại trừ?

a)

Là kết quả của phân công lao động xã hội và chuyên môn hóa

b)

Thực hiện các chức năng phân phối rẻ hơn và hiệu quả hơn

c)

Làm tăng giá bán sản phẩm

d)

Làm cho cung cầu hàng hóa phù hợp một cách trật tự và có hiệu quả

43.

Nếu chỉ cần kiểm soát ở mức thấp, nhà sản xuất có thể sử dụng kênh phân phối:

a)

Kênh dài

b)

Kênh 1 cấp

c)

Kênh liên kết dọc

d)

Kênh trực tiếp

44.

Đâu không phải là chi phí phân phối trong kênh phân phối?

a)

Chi phí lưu kho

b)

Chi phí quảng cáo

c)

Chi phí cơ hội

d)

Chi phí vận tải

45.

Bán buôn bao gồm tất cả các hoạt động?

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Nhằm bán hàng hóa cho các tổ chức

c)

Nhằm bán hàng hóa và dịch vụ cho những người mua về để sử dụng

d)

Nhằm bán hàng hóa và dịch vụ cho những người mua về để bán lại

46.

Khách hàng mua thường xuyên từng lượng nhỏ nên bán qua kênh

a)

Kênh ngắn

b)

Kênh không cấp

c)

Kênh dài

d)

Kênh trực tiếp

47.

Do hoàn cảnh thị trường luôn thay đổi nên nhà sản xuất cần ... kênh phân phối để thích ứng với thị trường?

a)

Giữ nguyên

b)

Hoạch định

c)

Kiểm tra

d)

Thay đổi

48.

Đâu không phải là yếu tố mà doanh nghiệp nên sử dụng kênh nhượng quyền kinh doanh?

a)

Bí quyết công nghệ

b)

Tăng thêm giá trị hàng hóa

c)

Tổng lợi nhuận biên cao

d)

Sự phức tạp

49.

Các thành viên của tổ chức bổ trợ là?

a)

Công ty vận tải kho bãi, ngân hàng, công ty môi giới trên thị trường

b)

Công ty vận tải, ngân hàng, nhà bán lẻ

c)

Ngân hàng, nhà nhập khẩu, nhà bán buôn, nhà bán lẻ

d)

Công ty vận tải, nhà bán lẻ, người tiêu dùng, ngân hàng

50.

Mức chi phí hoạt động của mỗi kênh phân phối cũng .... và ..... cùng doanh số theo những quan hệ khác nhau.

a)

Giống nhau, thay đổi

b)

Khác nhau, tỷ lệ nghịch

c)

Giống nhau, tỷ lệ thuận

d)

Khác nhau, biến đổi

51.

Khách hàng có số lượng đông và ở phân tán địa lý thì kênh phân phối là...?

a)

Trực tiếp

b)

Kênh 1 cấp

c)

Càng dài

d)

Càng ngắn

52.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về số lượng trung gian cho mỗi khu vực thị trường trong kênh phân phối?

a)

Số lượng trung gian phụ thuộc vào số lượng khách hàng ở mỗi khu vực

b)

Số lượng trung gian càng nhiều thì lượng hàng hóa tiêu thụ càng cao

c)

Số lượng trung gian phụ thuộc vào quy mô thị trường, quy mô của nhà phân phối và các yếu tố thuộc về chủ quan của doanh nghiệp

d)

Số lượng trung gian càng nhiều thì khả năng kiểm soát của nhà sản xuất với kênh phân phối càng tăng lên

53.

Khi đánh giá lựa chọn kênh tối ưu, tiêu chuẩn nào thuộc tiêu chuẩn kinh tế:

4 lines
54.

Yếu tố nào sau đây không phải là tiêu chí lựa chọn thành viên kênh?

a)

Mức doanh số mỗi kênh

b)

Cường độ bao phủ thị trường

c)

Mức độ kiểm soát kênh

55.

Đa số nhà bán buôn không quan tâm nhiều đến hoạt động?

a)

Giá sản phẩm

b)

Hỗn hợp sản phẩm

c)

Xúc tiến và quảng cáo

d)

Phân phối

56.

Quy trình lựa chọn thành viên kênh bao gồm các bước cơ bản, ngoại trừ?

a)

Thuyết phục các thành viên phù hợp tham gia kênh phân phối

b)

Tìm kiếm các thành viên kênh có khả năng phân phối sản phẩm

c)

Cung cấp dịch vụ khách hàng- tín dụng, phân phối, lắp đặt

d)

Xác định các tiêu chuẩn tuyển chọn và dùng các tiêu chuẩn này để đánh giá khả năng phù hợp của các thành viên kênh

57.

Nhà sản xuất thường sử dụng phương pháp nào để khuyến khích thành viên trong kênh phân phối hoạt động?

a)

Thiết lập quan hệ thành viên, hợp tác, xây dựng chương trình phân phối

b)

Thiết lập quan hệ thành viên, đối tác, xây dựng chương trình phân phối

c)

Hợp tác, xây dựng chương trình phân phối, khích lệ

d)

Hợp tác, thiết lập quan hệ thành viên, xây dựng chương trình phân phối

58.

Người đàm phán và thực hiện việc mua, bán nhưng không sở hữu hàng hóa kinh doanh, đó là:

a)

Người môi giới

b)

Người bán buôn

c)

Đại lý

d)

Người bán lẻ

59.

Câu nào thể hiện không đúng chức năng của nhà phân phối?

4 lines
60.

Việc lựa chọn và thiết kế kênh phân phối của nhà sản xuất, yếu tố nào cần được ưu tiên hàng đầu?

a)

Đặc điểm của sản phẩm

b)

Đặc điểm của trung gian

c)

Đặc điểm khách hàng tiêu dùng cuối cùng

d)

Mục tiêu của kênh

61.

Quy trình lựa chọn thành viên kênh phân phối?

a)

Xác định các tiêu chuẩn tuyển chọn và dùng các tiêu chuẩn này để đánh giá khả năng phù hợp của các thành viên kênh→ tìm kiếm các thành viên kênh có khả năng phân phối sản phẩm→ thuyết phục các thành viên phù hợp tham gia kênh phân phối

b)

Tìm kiếm các thành viên kênh có khả năng phân phối sản phẩm→thuyết phục các thành viên phù hợp tham gia kênh phân phối→xác định các tiêu chuẩn tuyển chọn và dùng các tiêu chuẩn này để đánh giá khả năng phù hợp của các thành viên kênh

c)

Thuyết phục các thành viên phù hợp tham gia kênh phân phối→ tìm kiếm các thành viên kênh có khả năng phân phối sản phẩm→ xác định các tiêu chuẩn tuyển chọn và dùng các tiêu chuẩn này để đánh giá khả năng phù hợp của các thành viên kênh

d)

Tìm kiếm các thành viên có khả năng phân phối sản phẩm→ xác định các tiêu chuẩn tuyển chọn→ Thuyết phục các thành viên phù hợp tham gia kênh phân phối

62.

Người bán buôn là gì?

4 lines
63.

Xác định trách nhiệm của từng thành viên trong kênh về những rủi ro có thể xảy ra trong quá trình phân phối, đó là hoạt động của?

a)

Dòng chia sẻ rủi ro

b)

Dòng tài chính

c)

Dòng thông tin

d)

Dòng đàm phán

64.

Xung đột giữa các trung gian ở cùng một cấp độ phân phối trong kênh được gọi là:

a)

Xung đột gián tiếp

b)

Xung đột theo chiều ngang

c)

Xung đột trực tiếp

d)

Xung đột theo chiều dọc

65.

Tham gia vào kênh phân phối có hai nhóm thành viên là?

a)

Thành viên chính thức và nhà sản xuất

b)

Nhà sản xuất và ngân hàng

c)

Thành viên chính thức và tổ chức bổ trợ

d)

Nhà sản xuất và công ty vận tải kho bãi

66.

Đâu không phải thành phần được phân loại trong bán buôn?

a)

Các đại lý và môi giới

b)

Chuỗi tập đoàn

c)

Các chi nhánh và đại diện bán của nhà sản xuất

d)

Nhà bán buôn hàng hóa thực sự

67.

Khi nhà sản xuất sử dụng các kênh phân phối dài hay phân phối rộng rãi thì mức độ kiểm soát của họ đối với kênh phân phối:

a)

Mức độ kiểm soát ở mức thấp

b)

Mức độ kiểm soát tỷ lệ thuận với chiều dài của kênh

c)

Mức độ kiểm soát phụ thuộc vào sản lượng bán của trung gian phân phối

d)

Mức độ kiểm soát không phụ thuộc vào chiều dài kênh phân phối

68.

Dòng chuyển quyền sở hữu trong hoạt động của kênh phân phối là?

a)

Mô tả việc chuyển quyền sở hữu sản phẩm từ thành viên này sang thành viên khác trong kênh

b)

Mô tả sự phối hợp và trợ giúp hoạt động xúc tiến giữa các thành viên trong kênh với nhau

c)

Mô tả quá trình trao đổi thông tin giữa các thành viên kênh trong quá trình phân phối

d)

Mô tả việc di chuyển hàng hóa hiện vật thật sự trong không gian và thời gian từ địa điểm sản xuất tới địa điểm tiêu dùng qua hệ thống kho tàng và phương tiện vận chuyển

69.

Doanh nghiệp có doanh số bán hàng lớn dùng kênh phân phối sử dụng lực lượng bán hàng của mình thì có chi phí kênh ....so với các kênh phân phối khác?

a)

Bình thường

b)

Cao hơn

c)

Rất cao

d)

Thấp hơn

70.

Hành vi hợp tác của các thành viên trong kênh phân phối là?

a)

Là sự liên kết các doanh nghiệp và cá nhân khác nhau vì lợi ích chung

b)

Là các thành viên kênh thường quan tâm nhiều hơn đến các mục tiêu dài hạn và những giao dịch với các thành viên kế cận trong kênh

c)

Là những bất đồng về vai trò, mục tiêu và lợi ích của mỗi thành viên

d)

Đây là khả năng của một thành viên kênh có thể lãnh đạo hay ảnh hưởng đến hành vi của các thành viên khác.

71.

Người trung gian trong kênh phân phối là?

a)

Là người kinh doanh đàm phán và thực hiện việc mua, bán nhưng không sở hữu những hàng hóa kinh doanh

b)

Là một công ty kinh doanh độc lập hoạt động như cầu nối giữa người sản xuất và các khách hàng cuối cùng hoặc những người mua công nghiệp

c)

Những người kinh doanh chủ yếu bán hàng hóa cho khách hàng cuối cùng

d)

Là tổ chức kinh doanh chủ yếu thực hiện việc mua, sở hữu, lưu kho và vận chuyển hàng hóa với số lượng lớn, và bán lại hàng hóa cho người bán lẻ hoặc các khách hàng công nghiệp hay những người sử dụng để kinh doanh

72.

Nhà sản xuất muốn kiểm soát các hoạt động của kênh phân phối ở mức độ cao thì lựa chọn kênh nào?

a)

Kênh liên kết dọc

b)

Kênh truyền thống

c)

Kênh phân phối rộng rãi

d)

Kênh dài

73.

Kênh phân phối có chức năng giải quyết mâu thuẫn cơ bản giữa sản xuất và tiêu dùng, ngoại trừ?

a)

Mâu thuẫn giữa việc sản xuất sản phẩm thường ở một địa điểm nhưng người tiêu dùng lại rộng khắp và ngược lại

b)

Mâu thuẫn giữa thời gian sản xuất và thời gian tiêu dùng không trùng khớp với nhau

c)

Mâu thuẫn giữa thời gian sản xuất và thời gian bán hàng

d)

Mâu thuẫn giữa nhu cầu đa dạng nhiều loại sp nhưng với số lượng ít của các khách hàng với các nhà sản xuất thường sản xuất một loại sản phẩm cụ thể nhưng với khối lượng lớn

74.

Đâu không phải là lợi ích trung gian thương mại mang đến cho nhà sản xuất?

a)

Cơ hội tiếp cận những thị trường mà nhà sản xuất muốn vươn tới

b)

Thanh toán đúng hạn và có năng lực quản lý

c)

Cung cấp dịch vụ sửa chữa sản phẩm và bảo hành sản phẩm

d)

Chấp nhận bảo hành sản phẩm và cung cấp các dịch vụ lắp đặt và sửa chữa

75.

Doanh nghiệp sản xuất đồng hồ Rolex phân phối bằng phương thức nào?

a)

Độc quyền

b)

Rộng rãi

c)

Lựa chọn

d)

Duy nhất

76.

Yếu tố nào không phải tiêu chuẩn đánh giá hoạt động của thành viên kênh phân phối?

a)

Yếu tố văn hóa xã hội và chính trị

b)

Dịch vụ mà thành viên kênh phân phối cung cấp cho khách hàng

c)

Cách xử lý hàng hóa thất thoát, hư hỏng

d)

Mức độ hợp tác trong các chương trình quảng cáo và huấn luyện của doanh nghiệp

77.

Lý do nào giải thích cho quan điểm người bán buôn nên là người điều khiển kênh phân phối?

a)

Có chuyên môn kỹ thuật cao

b)

Họ có mối quan hệ mật thiết với người tiêu dùng

c)

Họ là người thiệt hại nhiều nhất nếu như hệ thống kênh liên kết bị trục trặc

d)

Ở khâu bán buôn mức độ cạnh tranh gay gắt

78.

Mỗi kiểu kênh phân phối có lượng bán và chi phí....?

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Tỷ lệ thuận

d)

Tỷ lệ nghịch

79.

Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm là hàng hóa đồ dùng văn phòng thường sử dụng phương thức phân phối nào?

a)

Rộng rãi

b)

Độc quyền

c)

Duy nhất

80.

Do đặc điểm khách hàng ngày nay ít trung thành, nên các chiến lược của công ty cần tập trung là?

a)

Hạ giá sản phẩm

b)

Thuyết phục các khách đã rời bỏ công ty quay trở lại tiếp tục sử dụng các sản phẩm, dịch vụ của công ty.

c)

Duy trì lòng trung thành của khách hàng

d)

Tìm kiếm các khách hàng mới

81.

Tiêu chuẩn đánh giá lựa chọn kênh phân phối tối ưu là:

a)

Tiêu chuẩn kinh tế, Tiêu chuẩn kiểm soát kênh, Tiêu chuẩn thích nghi, Tiêu chuẩn văn hóa

b)

Tiêu chuẩn kinh tế, tiêu chuẩn kiểm soát kênh, tiêu chuẩn văn hóa, tiêu chuẩn về khả năng bao phủ thị trường của hệ thống kênh

c)

Tiêu chuẩn công nghệ, tiêu chuẩn kiểm soát kênh, tiêu chuẩn thích nghi, tiêu chuẩn về khả năng bao phủ thị trường của hệ thống kênh

d)

Tiêu chuẩn kinh tế, tiêu chuẩn kiểm soát kênh, tiêu chuẩn thích nghi, tiêu chuẩn về khả năng bao phủ thị trường của hệ thống kênh

82.

Nhà sản xuất kiểm soát các hoạt động của kênh phân phối ở mức độ thấp thì lựa chọn kênh?

a)

Kênh ngắn, phân phối độc quyền

b)

Kênh trực tiếp, phân phối rộng rãi

c)

Kênh dài, phân phối rộng rãi

d)

Kênh không cấp, phân phối độc quyền

83.

Nhà sản xuất muốn kiểm soát các hoạt động của kênh phân phối ở mức độ cao phải lựa chọn các kiểu kênh?

a)

Kênh dài

b)

Liên kết truyền thống

c)

Phân phối rộng rãi

d)

Liên kết dọc

84.

Những người trực tiếp tham gia vào quá trình mua bán và chịu trách nhiệm trước kết quả hoạt động của hệ thống kênh thuộc nhóm nào trong kênh phân phối?

a)

Nhóm thành viên chính thức

b)

Nhóm thành viên bổ trợ

c)

Nhóm thành viên phụ thuộc

d)

Nhóm thành viên độc lập

85.

Phương thức nhượng quyền kinh doanh là phương thức phân phối nào?

a)

Nhà sản xuất có được kênh phân phối trực tiếp mà phải sở hữu và điều hành toàn bộ các phương tiện kinh doanh trên thị trường

b)

Nhà sản xuất có được kênh phân phối gián tiếp mà cần sở hữu và điều hành toàn bộ các phương tiện kinh doanh trên thị trường

c)

Nhà sản xuất có được kênh phân phối gián tiếp mà không cần sở hữu hoặc điều hành toàn bộ các phương tiện kinh doanh trên thị trường

d)

Nhà sản xuất có được kênh phân phối trực tiếp mà không cần sở hữu hoặc điều hành toàn bộ các phương tiện kinh doanh trên thị trường

86.

Tổ chức kênh phân phối phụ thuộc vào những yếu tố?

a)

Doanh nghiệp, nhà phân phối, sản phẩm, mục tiêu kênh, giá cả sản phẩm, môi trường, trung gian phân phối

b)

Mục tiêu kênh, người tiêu dùng, sản phẩm, trung gian phân phối, giá cả sản phẩm

c)

Đặc tính khách hàng, sản phẩm, đặc tính trung gian, doanh nghiệp, cạnh tranh, môi trường

d)

Doanh nghiệp, nhà phân phối, sản phẩm, chi phí quảng cáo, môi trường, mục tiêu kênh, người tiêu dùng

87.

Chức năng thông tin của kênh phân phối là?

a)

Vận chuyển và tồn kho hàng hóa

b)

Tìm ra và truyền thông đến khách hàng tương lai

c)

Thực hiện bán sản phẩm tới khách hàng cuối cùng hay những người mua công nghiệp

88.

Yếu tố nào không phải tiêu chuẩn đánh giá hoạt động của thành viên kênh phân phối?

a)

Đặc điểm về môi trường vi mô

b)

Thời gian giao hàng

c)

Doanh số

d)

Mức độ lưu kho trung bình

89.

Các thành viên chính thức của kênh phân phối là?

a)

Nhà nhập khẩu, nhà bán lẻ, người tiêu dùng

b)

Nhà sản xuất, nhà bán buôn, nhà bán lẻ, người tiêu dùng

c)

Nhà vận chuyển, nhà bán lẻ, nhà bán buôn

d)

Nhà sản xuất, nhà vận chuyển, nhà bán buôn, nhà bán lẻ, người tiêu dùng

90.

Đâu không phải là căn cứ để thiết kế kênh phân phối?

a)

Công ty

b)

Các trung gian

c)

Nhà cung cấp

d)

Sản phẩm

91.

Xung đột theo chiều dọc là:

a)

Xung đột giữa nhà sản xuất và đối thủ cạnh tranh

b)

Xung đột giữa các trung gian ở cùng cấp độ phân phối trong kênh

c)

Xung đột giữa trung gian và khách hàng

d)

Xung đột giữa các thành viên kênh ở các cấp độ phân phối khác nhau

92.

Khách hàng số lượng ít, có quy mô lớn nên bán qua kênh phân phối nào?

a)

Kênh 2 cấp

b)

Kênh 3 cấp

c)

Kênh dài

93.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của kênh phân phối?

a)

Góp phần cho sản phẩm lưu thông thông suốt

b)

Giúp tiết kiệm chi phí đưa sản phẩm đến với người mua.

c)

Giúp sản phẩm sẽ dễ dàng nhanh chóng đến với người mua.

d)

Sẽ là một công cụ quan trọng để sản phẩm xâm nhập vào thị trường xa và mới lạ.

94.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm hàng tiêu dùng như bia, nước ngọt thường sử dụng phương thức phân phối?

a)

Duy nhất

b)

Độc quyền

c)

Lựa chọn

d)

Rộng rãi

95.

Chức năng dự trữ của kênh phân phối là?

a)

Duy trì lưu kho và bảo vệ sản phẩm để phục vụ khách hàng tốt hơn

b)

Phân loại sản phẩm thành các cấp loại khác nhau trên cơ sở chất lượng

c)

Cung cấp tín dụng thúc đẩy giao dịch

d)

Tập hợp các sản phẩm từ nhiều nguồn khác nhau về một đầu mối

96.

Kênh phân phối được chọn phải là kênh có tổng chi phí phân phối...tương ứng với mức độ dịch vụ khách hàng đã chọn?

a)

Trung bình

b)

Cao nhất

c)

Thấp nhất

d)

Vừa phải

97.

Do các đặc tính của sản phẩm, điều kiện môi trường cần thiết của địa điểm bán hàng, nhu cầu kỳ vọng của khách hàng tiềm năng, mà cường độ bao phủ thị trường của kênh phân phối sản phẩm sẽ...?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Biến động

98.

Việc xem xét đánh giá lựa chọn kênh phân phối dựa vào doanh số bán và chi phí, đó là đánh giá dựa vào:

a)

Tiêu chuẩn kinh tế

b)

Tiêu chuẩn về khả năng bao quát thị trường của hệ thống kênh.

c)

Tiêu chuẩn kiểm soát kênh

d)

Tiêu chuẩn thích nghi

99.

Khi nền kinh tế suy thoái, nhà sản xuất thường sử dụng kênh phân phối?

a)

Kênh ngắn

b)

Kênh dài

c)

Kênh 4 cấp

d)

Kênh 3 cấp

100.

Những sản phẩm dễ hư hỏng cần bán sản phẩm qua kênh?

a)

Kênh trực tiếp

b)

Kênh gián tiếp

c)

Kênh ngắn

d)

Kênh 3 cấp