wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về thẩm định giá và tài liệu pháp lý

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tài liệu nào sau đây không thuộc nhóm tài liệu pháp lý liên quan đến đất đai cần thu thập?

a)

Hợp đồng thuê đất.

b)

Tờ khai nộp thuế QSDĐ.

c)

Bảng kiểm kê tài sản cố định.

d)

Trích lục bản đồ hiện trạng, vị trí lô đất.

2.

Trong Bước 1, việc xác định những điều kiện ràng buộc trong TDG là một trong những nội dung cần thực hiện, bên cạnh việc xác định gì?

a)

Năng lực cạnh tranh của DN.

b)

Trình độ quản trị kinh doanh.

c)

Cơ sở giá trị TDG.

d)

Giá trị sổ sách.

3.

Theo slide, giá trị đầu tư là những gì mà nhà đầu tư hiện tại mong chờ ở yếu tố nào từ doanh nghiệp?

a)

A. Tổng tài sản hiện tại.

b)

B. Giá trị sổ sách.

c)

C. Thu nhập tương lai.

d)

D. Mức thuế phải nộp.

4.

Khi đánh giá khả năng đòi nợ các khoản phải thu, người thẩm định giá cần làm gì?

a)

Chỉ dựa vào số liệu trên sổ kế toán.

b)

Chỉ cần xác minh tính pháp lý.

c)

Bỏ qua các khoản nợ quá hạn.

d)

Đối chiếu công nợ, xác minh tính pháp lý, đánh giá độ tin cậy của từng khoản phải thu.

5.

Trong Bước 2: Lập kế hoạch TDG, cần xác định và phát triển các nguồn tài liệu, đảm bảo nguồn tài liệu phải như thế nào?

a)

Chi phí thấp nhất.

b)

Đáng tin cậy, các số liệu được sử dụng phải trung thực và phải được kiểm chứng.

c)

Chỉ sử dụng thông tin từ nội bộ DN.

d)

Chỉ sử dụng thông tin từ thị trường.

6.

Báo cáo nào sau đây có mẫu số là B02?

a)

A. Bảng Cân đối kế toán.

b)

B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

7.

Trong Bước 3, cần thu thập các thông tin liên quan đến chi phí, giá bán, lãi suất, thu nhập của loại tài sản nào?

a)

Tài sản vô hình.

b)

Tài sản so sánh (TSSS).

c)

Tài sản cố định vô hình.

d)

Tài sản tài chính.

8.

Các yếu tố ảnh hưởng tới giá trị tài sản, các đặc tính và các quyền gắn liền với TS được mua/bán và đặc điểm thị trường được xác định trong bước nào của quy trình TDG DN?

a)

Bước 1: Xác định tổng quát.

b)

Bước 2: Lập kế hoạch TDG.

c)

Bước 3: Khảo sát thực tế.

d)

Bước 4: Phân tích thông tin.

9.

Cách tiếp cận TDG nào xác định GTDN thông qua việc quy đổi dòng tiền thuần trong tương lai có thể dự báo được về thời điểm thẩm định giá?

a)

Cách tiếp cận Thị trường.

b)

Cách tiếp cận Thu nhập.

c)

Cách tiếp cận Chi phí.

d)

Cách tiếp cận Tổng hợp.

10.

Phương pháp nào sau đây không được sử dụng trong cách tiếp cận từ thu nhập để xác định GTDN?

a)

Phương pháp chiết khấu dòng tiền tự do của DN.

b)

Phương pháp chiết khấu dòng cổ tức.

c)

Phương pháp chiết khấu dòng tiền tự do vốn chủ sở hữu.

d)

Phương pháp tài sản thuần.

11.

Phương pháp nào được sử dụng trong cách tiếp cận chi phí để xác định giá trị doanh nghiệp?

a)

Phương pháp Tỷ số bình quân.

b)

Phương pháp Chiết khấu dòng cổ tức.

c)

Phương pháp Tài sản thuần.

d)

Phương pháp Giá giao dịch.

12.

Phương pháp nào được sử dụng trong cách tiếp cận thị trường để xác định GTDN?

a)

Phương pháp Tài sản thuần.

b)

Phương pháp Định lượng lợi thế thương mại.

13.

Theo Cách tiếp cận từ Chi phí, GTDN được xác định thông qua yếu tố nào?

a)

Giá trị các tài sản của doanh nghiệp.

b)

Giá trị các khoản thu nhập trong lai.

c)

Giá trị các giao dịch so sánh.

d)

Giá trị sổ sách.

14.

Phương pháp Giá trị Tài sản Thuần có công thức tổng quát là gì?

a)

Ve=Va+Vd

b)

Ve=Va-Vd

c)

Va=Ve-Vd

d)

Vd=Va-Ve

15.

Theo phương pháp Tài sản Thuần, Ve trong công thức tổng quát là gì?

a)

A. Giá trị TS thuần thuộc về chủ sở hữu (giá trị DN).

b)

B. Tổng giá trị TS mà DN đang sử dụng vào SXKD.

c)

C. Giá trị các khoản nợ.

d)

D. Giá trị tài sản vô hình.

16.

Nhược điểm của Phương pháp Tài sản Thuần là gì?

a)

Kỹ thuật định giá quá đơn giản.

b)

Không thể áp dụng cho DN nhỏ.

c)

Bỏ qua phần lớn các yếu tố phi vật chất nhưng có GT thực.

d)

Không chỉ ra được GT tối thiểu của DN.

17.

Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của Phương pháp Tài sản Thuần?

a)

A. Chỉ ra được GT tối thiểu của DN.

b)

B. Thích hợp với những DN có nguy cơ phá sản.

c)

C. Đơn giản, dễ hiểu, dễ áp dụng.

d)

D. Đánh giá DN trong trạng thái động (hoạt động liên tục).

18.

Phương pháp Định lượng Goodwill (GW) có công thức xác định giá trị DN (V) là gì?

a)

V = GW - NAV

b)

V = NAV / GW

c)

V = NAV + GW

d)

V = NAV x GW

19.

Theo phương pháp Định lượng GW, Giá trị tài sản vô hình (GW) được tính bằng giá trị hiện tại của khoản nào do tài sản vô hình tạo ra?

a)

A. Tổng lợi nhuận thuần.

b)

B. Tổng doanh thu.

20.

Phương pháp GW phù hợp với những DN có đặc điểm gì?

a)

DN không có hi vọng hoạt động liên tục.

b)

DN có lợi nhuận âm.

c)

DN có siêu lợi nhuận một cách rõ ràng, các tham số có cơ sở đánh giá và dự báo một cách tin cậy.

d)

DN có giá trị tài sản vô hình thấp.

21.

Khi xác định giá trị tài sản cố định hữu hình là nhà cửa, vật kiến trúc, TDV có thể tính theo nguyên giá sổ sách kế toán có tính đến yếu tố trượt giá trừ đi khoản nào?

a)

Giá trị thị trường.

b)

Giá trị còn lại.

c)

Giá trị hao mòn tại thời điểm thẩm định giá.

d)

Thuế liên quan.

22.

Việc ước tính tổng giá trị các tài sản vô hình của DN cần TDG thông qua việc ước tính giá trị của từng tài sản vô hình có thể xác định và giá trị của tài sản vô hình không xác định được (các tài sản vô hình còn lại) là phương pháp số mấy để ước tính giá trị tài sản vô hình?

a)

Phương pháp 1.

b)

Phương pháp 2.

c)

Phương pháp 3.

d)

Phương pháp 4.

23.

Giá trị tài sản bằng tiền gửi được xác định theo số dư đã đối chiếu xác nhận hoặc sổ phụ với cơ quan/đơn vị nào?

a)

Kho bạc Nhà nước.

b)

Chủ nợ.

c)

Khách hàng.

d)

Ngân hàng nơi DN mở tài khoản.

24.

Trong Phương pháp Chiết khấu Dòng cổ tức, d t trong công thức tổng quát là gì?

a)

Doanh thu của một cổ phiếu ở năm thứ t.

b)

Cổ tức của một cổ phiếu ở năm thứ t.

c)

Lợi nhuận của một cổ phiếu ở năm thứ t.

d)

Giá trị sổ sách của một cổ phiếu ở năm thứ t.

25.

Tỷ suất chiết khấu (i) trong Phương pháp Chiết khấu Dòng cổ tức chính là gì?

4 lines
26.

Mô hình nào sau đây không được liệt kê là mô hình tiêu biểu để xác định tỷ suất sinh lời đòi hỏi của chủ sở hữu (R_e)?

a)

Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM).

b)

Mô hình Fama-French ba nhân tố.

c)

Mô hình kinh doanh chênh lệch giá (APM).

d)

Mô hình EVA (Economic Value Added).

27.

Công thức tính giá trị DN (V_0) theo giá định lợi tức cổ phần chi trả tăng đều hàng năm với tốc độ g% (g

a)

V0 = D1 / (i-g)

b)

V0 = Dt(1+i)t\sum \frac{Dt}{(1+i)^t}

c)

V0 = D / i

d)

V0 = Dt / (1+i)

28.

Phương pháp Chiết khấu Dòng cổ tức phù hợp với quan điểm nhìn nhận và đánh giá giá trị DN của đối tượng nào?

a)

Nhà đầu tư đa số.

b)

Nhà đầu tư thiểu số.

c)

Chủ nợ.

d)

Cơ quan thuế.

29.

Nhược điểm chính của Phương pháp Chiết khấu Dòng cổ tức là gì?

a)

Đánh giá quá cao giá trị DN.

b)

Chỉ áp dụng cho DN không niêm yết.

c)

Khó áp dụng hoặc không áp dụng được với các DN chưa thực hiện chi trả cổ tức trong quá khứ.

d)

Bỏ qua giá trị tài sản vô hình.

30.

Trong Phương pháp Hiện tại hóa Lợi nhuận thuần, Prt là gì?

a)

Doanh thu thuần năm thứ t.

b)

Dòng tiền thuần năm thứ t.

c)

Lợi nhuận thuần năm thứ t.

d)

Lợi nhuận gộp năm thứ t.

31.

Công thức tính giá trị DN V0 theo Phương pháp Hiện tại hóa Lợi nhuận thuần theo giá định Lợi nhuận thuần các năm bằng nhau và bằng Pr:

a)

V0 = Pr x (1+i)

b)

V0 = Pr(1+i)t\sum \frac{Pr}{(1+i)^t}

32.

Phương pháp Hiện tại hóa Lợi nhuận thuần ứng dụng cho các DN có đặc điểm gì?

a)

DN có nhiều cơ hội đầu tư bổ sung trong tương lai.

b)

Phần lớn lợi nhuận sau thuế sẽ được dùng để trả cho các nhà đầu tư.

c)

DN có chiến lược kinh doanh rõ ràng.

d)

DN có khả năng tích lũy vốn từ khấu hao lớn.

33.

Trong Phương pháp Chiết khấu Dòng tiền thuần (DCF), giá trị DN được đo bằng gì?

a)

Giá trị sổ sách của tài sản.

b)

Tổng doanh thu thuần trong tương lai.

c)

Giá trị hiện tại của dòng tiền thuần trong tương lai.

d)

Tổng lợi nhuận ròng.

34.

Dòng tiền thuần của DN (FCFF) là tổng dòng tiền thu nhập của tất cả những đối tượng có quyền lợi trong DN, bao gồm ai?

a)

Chỉ Chủ sở hữu.

b)

Chỉ Chủ nợ.

c)

Các chủ nợ và chủ sở hữu (trái chủ, cổ đông thường, cổ đông ưu đãi).

d)

Chỉ Chính phủ (thuế).

35.

Công thức xác định WACC (Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền) là gì?

a)

WACC=Rd(1-t) + R e x Fe

b)

WACC=Rd x Fd + RexF e

c)

WACC=Rd xFd x(1-t) + RexFe

d)

WACC=Rdx(1-t) + R e

36.

Trong Phương pháp Chiết khấu Dòng tiền tự do của DN (FCFF), tỷ suất chiết khấu (r) được xác định bằng gì?

a)

Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu (R e).

b)

Chi phí sử dụng vốn bình quân của DN (WACC).

c)

Lãi suất trái phiếu Chính phủ.

d)

Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của cổ đông.

37.

Dòng tiền thuần thuộc về chủ sở hữu (FCFE) là dòng tiền thuộc về chủ sở hữu sau khi đã trừ đi các khoản nào?

a)

Chi phí hoạt động kinh doanh (gồm cả thuế).

b)

Các khoản đầu tư vốn cần thiết để duy trì năng lực sản xuất của DN.

c)

Dòng tiền thuộc chủ nợ.

d)

Cả A, B và C.

38.

Trong Phương pháp Chiết khấu Dòng tiền thuần VCSH (FCFE), tỷ suất chiết khấu ( i ) được xác định bằng gì?

a)

WACC.

b)

Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu ( R e ).

c)

Chi phí sử dụng nợ.

d)

Lãi suất trái phiếu Chính phủ.

39.

Phương pháp TDG nào sử dụng các hệ số thị trường phổ biến như P/E, P/B, P/S?

a)

Phương pháp Tài sản thuần.

b)

Phương pháp Định lượng Goodwill.

c)

Phương pháp Hệ số bình quân.

d)

Phương pháp Chiết khấu dòng tiền.

40.

Phương pháp Hệ số bình quân ước tính giá trị vốn chủ sở hữu của DN cần TDG thông qua yếu tố nào của các DN so sánh?

a)

Tổng tài sản.

b)

Doanh thu thuần.

c)

Hệ số thị trường trung bình.

d)

Giá trị sổ sách.

41.

Trong Phương pháp Hệ số bình quân, tiêu chuẩn nào sau đây là tiêu chuẩn lựa chọn DN so sánh về chỉ số phản ánh quy mô?

a)

Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận sau thuế.

b)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE).

c)

Giá trị sổ sách vốn chủ sở hữu, doanh thu thuần, lợi nhuận gộp.

d)

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA).

42.

Công thức xác định GTDN TDG đối với CSH theo Phương pháp P/E là gì?

a)

GTDN = GTSS vốn chủ sở hữu x P/Bss

b)

GTDN = Tổng doanh thu dự kiến x P/Sss

c)

GTDN = Lợi nhuận dự kiến đạt được của DN TDG x P/Ess

43.

Phương pháp TDG dựa vào hệ số nào được sử dụng khi mà EPS là âm hoặc khi EPS biến động mạnh?

a)

Phương pháp P/E.

b)

Phương pháp P/B.

c)

Phương pháp P/S.

d)

Phương pháp Giá giao dịch.

44.

Phương pháp P/B phù hợp để xác định giá trị các DN mà tài sản của nó có tính gì?

a)

Tính ổn định.

b)

Tính biến động.

c)

Tính thanh khoản cao.

d)

Tính rủi ro lớn.

45.

Phương pháp P/S chủ yếu được áp dụng đối với các DN thuộc lĩnh vực nào?

a)

Công ty tài chính, ngân hàng.

b)

Công ty có lợi nhuận âm.

c)

Công ty có EPS biến động mạnh.

d)

DN sản xuất.

46.

Phương pháp nào sau đây không giải thích được vì sao một dòng giá trị sổ sách ở DN này lại được đánh giá cao hơn (hay thấp hơn) ở DN khác?

a)

Phương pháp P/E.

b)

Phương pháp P/B.

c)

Phương pháp P/S.

d)

Phương pháp Chiết khấu dòng tiền.

47.

Phương pháp nào sau đây không áp dụng được khi DN có tốc độ tăng trưởng cao, doanh số rất cao nhưng không sinh ra lợi nhuận?

a)

Phương pháp P/E.

b)

Phương pháp P/B.

c)

Phương pháp Chiết khấu dòng tiền.

d)

Phương pháp P/S.

48.

Phương pháp Giá Giao dịch ước tính giá trị vốn chủ sở hữu của DN cần TĐG thông qua giá giao dịch chuyển nhượng phần vốn góp hoặc cổ phần thành công trên thị trường của đối tượng nào?

a)

Các DN so sánh.

b)

Các công ty niêm yết cùng ngành.

c)

Chính DN cần thẩm định giá.

d)

Các giao dịch trên thị trường quốc tế.

49.

Phương pháp Giá giao dịch được áp dụng đối với các DN có ít nhất bao nhiêu giao dịch chuyển nhượng thành công?

a)

01 giao dịch.

b)

02 giao dịch.

c)

03 giao dịch.

d)

Không hạn chế số lượng.

50.

Thời điểm diễn ra giao dịch chuyển nhượng cổ phần hoặc vốn góp cần phải không quá bao lâu tính đến thời điểm thẩm định giá để áp dụng Phương pháp Giá giao dịch?

(a)  

51.

Trong Phương pháp Giá giao dịch, nếu DN cần TDG đã niêm yết trên sàn chứng khoán, giá cổ phần để tính giá thị trường vốn chủ sở hữu là giá giao dịch tại hoặc gần nhất với thời điểm TDG và phải có giao dịch của cổ phần này trong vòng bao nhiêu ngày kể từ thời điểm TDG về trước?

a)

01 năm.

b)

60 ngày.

c)

30 ngày.

d)

90 ngày.

52.

Phương pháp P/E không chính xác khi thị trường có quá nhiều biến động và dễ bị yếu tố nào tác động?

a)

Tính thanh khoản.

b)

Đầu cơ, làm giá trên thị trường.

c)

Sự ổn định chính trị.

d)

Lợi nhuận âm.

53.

Công thức xác định Giá trị một cổ phần (X) theo Phương pháp P/B là gì?

a)

X = EPS x P/Ess

b)

X = GTVCSH x P/Bss

c)

X = DT/CP x P/Sss

d)

X = D1 / (i-g)

54.

Yếu tố nào sau đây không thuộc các chỉ số phản ánh khả năng tăng trưởng của DN để lựa chọn DN so sánh?

a)

Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận sau thuế thu nhập DN trung bình trong 3-5 năm gần nhất.

b)

Tốc độ tăng trưởng doanh thu thuần.

c)

Tốc độ tăng trưởng vốn chủ sở hữu.

d)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE).

55.

Phương pháp nào sau đây không đưa ra được những cơ sở để các nhà đầu tư phân tích, đánh giá về khả năng tăng trưởng và rủi ro tác động tới DN?

a)

Phương pháp Chiết khấu Dòng tiền.

b)

Phương pháp Định lượng Goodwill.

c)

Phương pháp P/E và P/B.

d)

Phương pháp Hiện tại hóa Lợi nhuận thuần.

56.

Trong công thức tính GTDN theo Phương pháp Tài sản Thuần, Va là gì?

a)

A. Tổng giá trị TS mà DN đang sử dụng vào SXKD (theo giá thị trường).

b)

B. Giá trị tài sản theo sổ sách kế toán.

57.

Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của chủ sở hữu (Re) được tính theo công thức nào (Cách 1 - Mô hình CAPM) khi có ít nhất 03 doanh nghiệp cùng ngành nghề đã niêm yết/đăng ký giao dịch?

a)

Re = Rf + Rp

b)

Re = Rf + bL(Rm - Rf)

c)

Re = Rr + b.(Rm - Rr) + rủi ro quốc gia

d)

Re = Rd x Fd x (1+t) + Re x Fe

58.

Công thức xác định GTDN (V0) theo Phương pháp Chiết khấu Dòng tiền tự do của DN (FCFF) với giả định FCFF tăng đều hàng năm với tốc độ g% (g

a)

V a = FCFF1 / (i-g)

b)

V a = FCFF1 / (i+g)

c)

V a = FCFF1 / (g-i)

d)

V a = FCFF1 / i

59.

Tiêu chuẩn Thẩm định giá Quốc tế (IVS) liên quan đến TĐG DN được đề cập trong slide là số bao nhiêu?

a)

IVS 100.

b)

IVS 200.

c)

IVS 300.

d)

IVS 400.

60.

Tiêu chuẩn Thẩm định giá Việt Nam (TCTĐG VN) liên quan đến TĐG DN được đề cập trong slide là số bao nhiêu?

a)

TCTĐG VN số 08.

b)

TCTĐG VN số 10.

c)

TCTĐG VN số 12.

d)

TCTĐG VN số 14.

61.

Luật Giá mới nhất được trích dẫn trong slide có hiệu lực từ ngày nào?

a)

19 tháng 6 năm 2023.

b)

Ngày 19 tháng 6 năm 2023.

c)

16 tháng 5 năm 2024.

d)

20 tháng 6 năm 2024.

62.

Thông tư nào của Bộ Tài chính ban hành chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam về Thẩm định giá tài sản vô hình?

a)

Thông tư Số: 36/2024/TT-BTC.

b)

Thông tư Số: 37/2024/TT-BTC.

63.

Thông tư nào của Bộ Tài chính ban hành chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam về Thẩm định giá bất động sản?

a)

Thông tư Số: 36/2024/TT-BTC.

b)

Thông tư Số: 37/2024/TT-BTC.

c)

Thông tư Số: 32/2024/TT-BTC.

d)

Thông tư Số: 42/2024/TT-BTC.

64.

Thông tư nào quy định về thu thập và phân tích thông tin về tài sản thẩm định giá?

a)

Thông tư Số: 30/2024/TT-BTC.

b)

Thông tư Số: 31/2024/TT-BTC.

c)

Thông tư Số: 32/2024/TT-BTC.

d)

Thông tư Số: 36/2024/TT-BTC.

65.

Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng có số hiệu nào?

a)

50/2014/QH13.

b)

62/2020/QH14.

c)

27/2023/QH15.

d)

29/2023/QH15.

66.

Theo Thông tư 30/2024/TT-BTC, người thực hiện hoạt động thẩm định giá được trao đổi với bên yêu cầu thẩm định giá về các công việc liên quan đến cuộc thẩm định giá nhưng phải bảo đảm không vi phạm các hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều nào của Luật Giá?

a)

Điều 4.

b)

Điều 7.

c)

Điều 12.

d)

Điều 20.

67.

Chuẩn mực nào quy định về quy tắc đạo đức nghề nghiệp thẩm định giá?

a)

Thông tư Số: 30/2024/TT-BTC.

b)

Thông tư Số: 31/2024/TT-BTC.

c)

Thông tư Số: 32/2024/TT-BTC.

d)

Thông tư Số: 36/2024/TT-BTC.

68.

Luật nào được ban hành vào ngày 27/11/2023?

a)

Luật Đất đai.

b)

Luật Kinh doanh bất động sản.

c)

Luật Nhà ở số 27/2023/QH15.

d)

Luật Giá.

69.

Theo slide, nội dung nào sau đây không được liệt kê là một trong các nội dung cơ bản của Kế hoạch thẩm định giá theo Thông tư 30/2024/TT-BTC?

a)

Tên những người tham gia thực hiện cuộc thẩm định giá.

b)

Dự kiến các công việc thực hiện và thời gian thực hiện.

c)

Nội dung công việc cần thuê chuyên gia tư vấn (nếu có).

d)

Kết quả thẩm định giá cuối cùng.

70.

Chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam nào quy định về việc thực hiện phân tích thông tin phục vụ cho quá trình thẩm định giá?

a)

A. Chuẩn mực về quy tắc đạo đức nghề nghiệp.

b)

B. Chuẩn mực về thu thập và phân tích thông tin về tài sản thẩm định giá.

c)

C. Chuẩn mực về cách tiếp cận từ chi phí.

d)

D. Chuẩn mực về thẩm định giá doanh nghiệp.

71.

Theo slide, việc xác định giá trị của tài sản thẩm định giá là nội dung công việc thứ mấy trong phạm vi công việc thẩm định giá theo Thông tư 30/2024/TT-BTC?

a)

Thứ 3.

b)

Thứ 4.

c)

Thứ 5.

d)

Thứ 6.

72.

Việc lập và phát hành báo cáo thẩm định giá, chứng thư thẩm định giá đối với hoạt động cung cấp dịch vụ thẩm định giá là nội dung công việc thứ mấy trong phạm vi công việc thẩm định giá theo Thông tư 30/2024/TT-BTC?

a)

Thứ 4.

b)

Thứ 5.

c)

Thứ 6.

d)

Thứ 7.

73.

Trong Phương pháp Định lượng Goodwill (theo quy định nhà nước về cổ phần hóa), giá trị tiềm năng phát triển của doanh nghiệp được đánh giá trên cơ sở khả năng sinh lời của doanh nghiệp khi so sánh tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp với yếu tố nào?

a)

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm.

b)

Lãi suất trúng thầu của trái phiếu Chính phủ có kỳ hạn 5 năm.

c)

Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC).

d)

Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của cổ đông Re.

74.

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn nhà nước bình quân 5 năm trước thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp được tính bằng công thức nào?

a)

Lợi nhuận sau thuế bình quân 5 năm liên kế / Vốn nhà nước theo sổ kế toán bình quân 5 năm liên kế x 100

b)

Lợi nhuận trước thuế bình quân 5 năm liên kế / Vốn nhà nước theo sổ kế

75.

Vốn nhà nước bình quân hàng năm được xác định bằng cách nào?

a)

Vốn nhà nước cuối năm chia 2.

b)

Lợi nhuận sau thuế chia cho 5.

c)

Số vốn nhà nước đầu năm cộng với số vốn nhà nước cuối năm chia (:) cho 02.

d)

Tổng vốn nhà nước 5 năm chia cho 5.

76.

Giá trị phần vốn nhà nước theo sổ kế toán tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa là tổng giá trị thực tế theo sổ kế toán sau khi đã trừ đi các khoản nào?

a)

Tổng lợi nhuận sau thuế.

b)

Tổng tài sản.

c)

Các khoản nợ phải trả, số dư nguồn kinh phí sự nghiệp (nếu có).

d)

Giá trị tài sản vô hình.

77.

Theo slide, Thông tư nào ban hành chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam về Thẩm định giá doanh nghiệp?

a)

TT 32/2024/TT-BTC.

b)

TT 37/2024/TT-BTC.

c)

TT 42/2024/TT-BTC.

d)

TT 36/2024/TT-BTC.

78.

Theo Phương pháp Định lượng Goodwill (GW), tỷ suất sinh lợi bình thường của tài sản r trong công thức của UEC (Hiệp hội chuyên gia kế toán Châu Âu) là gì?

a)

Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu.

b)

Chi phí sử dụng vốn trung bình.

c)

Lãi suất trái phiếu Chính phủ.

d)

Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của cổ đông.

79.

Trong công thức tính GW, B là gì?

a)

Vốn chủ sở hữu.

b)

Lợi nhuận năm t của doanh nghiệp.

c)

Giá trị tài sản năm t

d)

Siêu lợi nhuận.

80.

Trong công thức tính GW, A là gì?

a)

Vốn chủ sở hữu.

b)

Lợi nhuận năm t của doanh nghiệp.

c)

Giá trị tài sản năm t mà doanh nghiệp đưa vào sản xuất kinh doanh.

81.

Theo Thông tư 30/2024/TT-BTC, việc thu thập thông tin và thực hiện phân tích thông tin phục vụ cho quá trình thẩm định giá phải theo quy định nào?

a)

Luật Giá 2023.

b)

Thông tư 30/2024/TT-BTC.

c)

Chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam về thu thập và phân tích thông tin về tài sản thẩm định giá (TT 31/2024/TT-BTC).

d)

Chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam về cách tiếp cận từ thị trường.

82.

Luật nào sau đây được ban hành vào ngày 18/1/2024?

a)

Luật Nhà ở.

b)

Luật Kinh doanh bất động sản.

c)

Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

d)

Luật Xây dựng.

83.

Theo Phương pháp Định lượng Goodwill, trong công thức của Anglo-Saxons, Lợi nhuận (B) là gì?

a)

Lợi nhuận sau thuế trước lãi vay.

b)

Lợi nhuận thuần.

c)

Tổng giá trị tài sản.

d)

Vốn thường xuyên.

84.

Theo Phương pháp Định lượng Goodwill, trong công thức của Anglo-Saxons, Tài sản đầu tư vào kinh doanh A là gì?

a)

Tổng giá trị tài sản.

b)

Giá trị tài sản thuần được đánh giá lại.

c)

Vốn thường xuyên.

d)

Lợi nhuận thuần.

85.

Theo Phương pháp Định lượng Goodwill, trong công thức của CPNE (vẫn thường xuyên cần thiết cho kinh doanh), Tài sản đầu tư vào kinh doanh A là gì?

a)

Tổng giá trị tài sản.

b)

Giá trị tài sản thuần được đánh giá lại.

c)

Vốn thường xuyên được tài trợ bằng các nguồn ổn định (dài hạn và trung hạn).

d)

Lợi nhuận sau thuế trước lãi vay trung và dài hạn.

86.

Theo quy định nhà nước về cổ phần hóa, Giá trị phần vốn nhà nước theo sổ kế toán tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp được nhân với yếu tố nào để tính Giá trị tiềm năng phát triển?

a)

A. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn nhà nước năm gần nhất.

b)

B. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn nhà nước bình quân 5 năm trước thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp.

87.

Theo siêu dữ liệu, đối với việc thẩm định giá tài sản cố định hữu hình là máy móc, phương tiện vận tải, thiết bị, trường hợp không có tài sản tương đương giao dịch trên thị trường, giá trị các tài sản này được xác định theo yếu tố nào?

a)

Giá trị thị trường.

b)

Giá trị còn lại của tài sản.

c)

Nguyên giá sổ sách kế toán (có tính đến chênh lệch tỷ giá nếu là tài sản nhập khẩu) và trừ đi giá trị hao mòn tại thời điểm thẩm định giá.

d)

Giá trị hợp lý.

88.

Luật nào sau đây được ban hành vào ngày 17/6/2020?

a)

Luật Nhà ở.

b)

Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.

c)

Luật Đất đai.

d)

Luật Kinh doanh bất động sản.

89.

Luật Giá được Quốc hội ban hành vào tháng nào năm 2023?

a)

Tháng 5.

b)

Tháng 6.

c)

Tháng 11.

d)

Tháng 12.

90.

Theo Phương pháp Định lượng Goodwill, trong công thức của CPNE, Lợi nhuận B là gì?

a)

Lợi nhuận thuần.

b)

Lợi nhuận sau thuế trước lãi vay.

c)

Lợi nhuận sau thuế trước lãi vay trung và dài hạn.

d)

Lợi nhuận sau thuế.

91.

Vốn nhà nước theo sổ kế toán bình quân 05 năm được xác định bằng cách nào?

a)

Vốn nhà nước cuối năm chia 5.

b)

Tổng số vốn nhà nước bình quân hằng năm chia cho 05.

c)

Tổng vốn đầu tư.

d)

Vốn điều lệ.

92.

Các tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam về cách tiếp cận từ thị trường, cách tiếp cận từ chi phí, cách tiếp cận từ thu nhập được ban hành kèm theo Thông tư nào?

a)

TT 30/2024/TT-BTC.

b)

TT 31/2024/TT-BTC.

c)

TT 32/2024/TT-BTC.

d)

TT 36/2024/TT-BTC.

93.

Trong xác định giá trị tài sản bằng tiền, Tiền mặt được xác định theo yếu tố nào?

a)

Số phụ ngân hàng.

b)

Biên bản kiểm quỹ.

c)

Giá trị sổ sách kế toán.

d)

Tỷ giá ngoại tệ.

94.

Theo slide, Luật Xây dựng có số hiệu nào?

a)

31/2024/QH15.

b)

62/2020/QH14.

c)

50/2014/QH13.

d)

27/2023/QH15.

95.

Theo slide, IVS 200 là viết tắt của:

a)

International Valuation Standards Board.

b)

Tiêu chuẩn Thẩm định giá quốc tế.

c)

International Valuation Certificate.

d)

Investment Valuation Standard.

96.

Lãi suất trúng thầu của trái phiếu Chính phủ có kỳ hạn 5 năm dùng để tính Giá trị tiềm năng phát triển là lãi suất do cơ quan nào công bố?

a)

Ngân hàng Nhà nước.

b)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

c)

Bộ Tài chính.

d)

Cục quản lý giá.

97.

Việc xác định và phát triển các nguồn tài liệu, đảm bảo nguồn tài liệu đáng tin cậy thuộc bước nào trong quy trình TĐG DN?

a)

Bước 1: Xác định tổng quát.

b)

Bước 2: Lập kế hoạch TĐG.

c)

Bước 3: Khảo sát thực tế.

d)

Bước 4: Phân tích thông tin.

98.

Giá trị tài sản tài chính dưới dạng hợp đồng được ưu tiên áp dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp Tài sản thuần.

b)

Phương pháp P/E.

c)

Phương pháp P/S.

d)

Phương pháp dòng tiền chiết khấu.

99.

Khi TĐG, nếu tài sản có định là nhà cửa, vật kiến trúc, bất động sản đầu tư là các công trình cá biệt, thẩm định viên có thể tính theo nguyên giá sổ sách kế toán có tính đến yếu tố nào?

a)

Khấu hao.

b)

Trượt giá.

100.

Khi thẩm định giá bất động sản, Luật nào sau đây là tài liệu tham khảo liên quan?

a)

Luật Giá 2023.

b)

Luật Xây dựng 50/2014/QH13.

c)

Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

d)

Tất cả các luật trên.