wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10-HK1

Total questions: 71

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?

a)
Hai bên khác biệt về nhiệt độ.
b)
Có frông nóng và frông lạnh.
c)
Là nơi có nhiễu loạn thời tiết.
d)
Hướng gió hai bên giống nhau.
2.
Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?
a)
Cực.
b)
Chí tuyến.
c)
Xích đạo.
d)
Ôn đới.
3.
Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
a)
Ôn đới lục địa.
b)
Xích đạo lục địa.
c)
Cực lục địa.
d)
Chí tuyến lục địa.
4.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?
a)
Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở trên lục địa.
b)
Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.
c)
Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.
d)
Nguồn nhiệt ẩm quy định tính chất của các khối khí.
5.
Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí
a)
đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.
b)
cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.
c)
có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.
d)
có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.
6.
Nhiệt độ không khí
a)
Thay đổi theo vĩ độ.
b)
Giống nhau ở hai bán cầu.
c)
Tăng dần từ xích đạo về cực.
d)
Giảm đều từ xích đạo về phía cực.
7.
Nhiệt độ trung bình năm khác nhau ở các vĩ độ do Trái Đất
a)
Có dạng hình cầu
b)
Tự quay quanh trục
c)
Có lục địa và đại dương
d)
Quay quanh Mặt Trời
8.
Trên cùng một vĩ tuyến ở các địa điểm khác nhau sẽ có nhiệt độ
a)
khác nhau.
b)
gần như nhau.
c)
giống nhau.
d)
giảm dần từ biển vào trong đất liền.
9.
Càng vào sâu trong lục địa thì biên độ nhiệt độ trung bình năm
a)
càng giảm.
b)
càng tăng.
c)
thay đổi theo cấp số nhân.
d)
gần như không thay đổi.
10.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
a)
bán cầu Tây.
b)
đại dương.
c)
lục địa.
d)
bán cầu Đông.
11.
Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do
a)
góc chiếu của tia bức xạ.
b)
mặt đất nhận nhiệt nhanh.
c)
mặt đất tỏa nhiệt nhanh.
d)
mặt đất bức xạ khi lên cao.
12.
Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phân bố lớn nhất ở
a)
các tầng khí quyển hấp thụ.
b)
bề mặt Trái Đất hấp thụ.
c)
phản hồi vào không gian.
d)
phản hồi của băng tuyết.
13.
Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng nào?
a)
Đông nam.
b)
Tây nam.
c)
Đông bắc.
d)
Tây bắc.
14.
Tính chất của gió Mậu dịch là gì?
a)
Lạnh khô.
b)
Nóng ẩm.
c)
Ẩm.
d)
Khô.
15.
Ở Nam bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
a)
đông nam.
b)
đông bắc.
c)
tây bắc.
d)
tây nam.
16.
Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á?
a)
Tín phong bán cầu Bắc.
b)
Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.
c)
Tín phong bán cầu Nam.
d)
Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
17.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?
a)
Nhiệt độ.
b)
Độ cao.
c)
Độ ẩm.
d)
Hướng gió.
18.
Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng nào?
a)
Đông nam.
b)
Đông bắc.
c)
Tây bắc.
d)
Tây nam.
19.
Khí áp tăng khi.
a)
Nhiệt độ tăng.
b)
Nhiệt độ giảm.
c)
Độ cao tăng.
d)
Độ ẩm tăng.
20.
Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất
a)
nóng khô ít mưa.
b)
nóng, ẩm mưa nhiều.
c)
lạnh khô, ít mưa
d)
lạnh ẩm mưa nhiều.
21.
Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió gì?
a)
Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
b)
Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.
c)
Tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.
d)
Từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.
22.
 Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
a)
Gió Mậu dịch.
b)
Gió biển, đất.
c)
Gió mùa.
d)
Gió Tây ôn đới.
23.
 Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?
a)
Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.
b)
Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.
c)
Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.
d)
Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.
24.
 Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?
a)
I-ê-nit-xây.
b)
A-ma-dôn.
c)
Mê Công.
d)
Nin.
25.
 Sông nào sau đây dài nhất thế giới?
a)
Nin.
b)
A-ma-dôn.
c)
Mê Công.
d)
I-ê-nit-xây.
26.
 Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có
a)
độ dốc địa hình.
b)
nhiều thung lũng.
c)
địa hình phức tạp.
d)
nhiều đỉnh núi cao.
27.
 Ở đồng bằng lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do
a)
bề mặt địa hình bằng phẳng
b)
lớp phủ thổ nhưỡng mềm.
c)
tốc độ nước chảy nhanh.
d)
tổng lưu lượng nước lớn.
28.
 Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là
a)
Hồ.
b)
Mưa.
c)
Đầm.
d)
Sông.
29.
 Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
a)
Chế độ mưa.
b)
Nước ngầm.
c)
Thực vật.
d)
Địa hình.
30.
 Ở lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở phần nào?
a)
Trung và hạ lưu.
b)
Thượng và trung lưu.
c)
Hạ lưu.
d)
Sát cửa sông.
31.
 Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
a)
Mức độ bốc hơi.
b)
Lớp phủ thực vật.
c)
Số lượng sinh vật.
d)
Đặc điểm địa hình.
32.
 Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
a)
Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
b)
Biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.
c)
Sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.
d)
Biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
33.
 Hồ nào sau đây không phải hồ tự nhiên?
a)
Hồ Hòa Bình.
b)
Ngũ Hồ.
c)
Hồ Tây.
d)
Hồ To-ba.
34.
 Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả gì?
a)
Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
b)
Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.
c)
Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
d)
Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
35.
 Giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là biện pháp nào?
a)
Xả hóa chất ra sông lớn.
b)
Trồng rừng đầu nguồn.
c)
Sử dụng nước tiết kiệm.
d)
Giữ sạch nguồn nước.
36.
Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là
a)
Hồ Baikal.
b)
Ngũ Hồ.
c)
Hồ Sát.
d)
Hồ Ba Bể
37.
 Muối biển là thành phần quan trọng nhất trong các chất hòa tan trong nước biển, trong đó
a)
50% là muối na-tri clo-rua.
b)
70% là muối na-tri clo-rua.
c)
77,8% là muối na-tri clo-rua.
d)
90% là muối na-tri clo-rua.
38.
 Nhiệt độ bề mặt đại dương giảm mạnh nhất
a)
Từ mặt nước xuống biển đến độ sâu 300m
b)
Từ độ sâu 3000m trở lên
c)
Từ độ sâu 1500m trở lên
d)
Từ mặt nước xuống biển đến độ sâu 500m
39.
 Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
a)
Trăng khuyết và không trăng.
b)
Trăng tròn và không trăng.
c)
Trăng tròn và trăng khuyết.
d)
Trăng khuyết đầu, cuối tháng.
40.
 Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
a)
Mức độ bốc hơi.
b)
Đặc điểm địa hình.
c)
Lớp phủ thực vật.
d)
Số lượng sinh vật.
41.
 Biết rằng: “Năm 2011, Nhật Bản phải hứng chịu trận thảm họa kép gây thiệt hại nặng nề về con người và tài sản của đất nước này”, “thảm họa kép” được nhắc đến ở đây là?
a)
Động đất và núi lửa
b)
Bão và động đất.
c)
Bão và lũ lụt
d)
Động đất và sóng thần.
42.
 Nguyên nhân sinh ra sóng thần là do
a)
Động đất, núi lửa phun ngầm dưới đáy biển.
b)
Sự thay đổi áp suất của khí quyển.
c)
Chuyển động của dòng khí xoáy.
d)
Bão, lốc xoáy, gió rét, sướng muối.
43.
 Nguyên nhân nào gây ra hiện tượng thủy triều?
a)
Hoạt động của các dòng biển
b)
Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời
c)
Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời
d)
Vận động tự quay của Trái Đất
44.
 Sóng biển là?
a)
Sự chuyển động của nước biển theo chiều ngang.
b)
Dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
c)
Sự chuyển động của nước biển từ chổ này đến chổ khác.
d)
Sự chuyển động của nước biển theo chiều ngang và chiều thẳng đứng.
45.
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
a)
Sinh vật.
b)
.Khí hậu.
c)
Đá mẹ.
d)
Địa hình.
46.
Loại đất nào sau đây thích hợp nhất để trồng cây công nghiệp lâu năm?
a)
Đất xám.
b)
Đất phù sa.
c)
Đất cát pha.
d)
Đất đỏ badan.
47.
Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là
a)
làm phá huỷ đá gốc.
b)
cung cấp chất hữu cơ.
c)
tạo các vành đai đất.
d)
cung cấp chất vô cơ.
48.
Tác động nào sau đây của con người không ảnh hưởng tới quá trình hình thành đất?
a)
Đưa vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.
b)
Tăng cường chặt phá rừng, phá rừng bừa bãi.
c)
Bón phân, làm thuỷ lợi, thau chua rửa mặn.
d)
Đốt nương làm rẫy, làm nhiều vụ trong năm.
49.
Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất đặc trưng nào sau đây?
a)
Đen.
b)
Pốtdôn.
c)
Xám.
d)
Feralit.
50.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?
a)
độ ẩm.
b)
độ phì.
c)
độ rắn.
d)
nhiệt độ.
51.
Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trường và phát triển đựợc gọi là
a)
sinh quyển.
b)
thổ nhưỡng.
c)
khí quyển.
d)
thủy quyển.
52.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?
a)
Tác động theo các thứ tự.
b)
Không ảnh hưởng nhau.
c)
Có mối quan hệ với nhau.
d)
Không đồng thời tác động.
53.
Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?
a)
Lâm nghiệp.
b)
Công nghiệp.
c)
Ngư nghiệp.
d)
Nông nghiệp.
54.
Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.
b)
Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.
c)
Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.
d)
Thành phần quan trọng nhất của đất.
55.
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về sự thay đổi nhiệt độ không khí. Sự phân bố nhiệt độ không khí khác nhau trên bề mặt Trái Đất, được thể hiện qua vĩ độ địa lí, nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ xích đạo về hai cực, do góc chiếu của tia bức xạ Mặt Trời giảm dần. Nhiệt độ không khí cũng có sự khác nhau theo lục địa và đại dương, thường thì lục địa có biên độ nhiệt lớn hơn, đại dương có biên độ nhiệt nhỏ hơn, điều này do sự hấp thụ và tỏa nhiệt khác nhau giữa đất và nước. Ngoài ra, nhiệt độ không khí còn thay đổi theo địa hình, càng lên cao, nhiệt độ không khí càng giảm (trung bình giảm 0,6oC /100m), hướng sườn, độ dốc và hình thái địa hình cũng làm cho nhiệt độ không khí thay đổi.
a)

Nhiệt đô không khí thay đổi theo vĩ độ chủ yếu do nguyên nhân Trái Đất hình cầu.

b)

Lục địa thường có biên độ nhiệt cao hơn so với đại dương.

c)

Nhiệt độ không khí còn thay đổi theo độ cao địa hình, càng lên cao nhiệt độ không khí càng tăng, trung bình tăng 0,6oC/100m.

d)

Khu vực xích đạo có nhiệt độ trung bình năm cao nhất do có góc chiếu mặt trời lớn nhất.

56.
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về nguyên nhân sự thay đổi khí áp? Khí áp là sức ép của khí quyển (lớp không khí) lên bề mặt Trái Đất. Khí áp trên Trái Đất không cố định mà thay đổi. Đầu tiên là theo độ cao, càng lên cao, không khí càng loãng, sức nén càng nhỏ khí áp giảm. Thứ 2 theo nhiệt độ, Khi nhiệt độ tăng, không khí nở ra, tỉ trọng giảm, khí áp giảm. Ngược lại, nhiệt độ giảm không khí co lại, tỉ trọng tăng, khí áp tăng. Thứ 3 theo độ ẩm, không khí có nhiều hơi nước nhẹ hơn không khí khô, do đó độ ẩm tăng làm khí áp giảm.
a)

Nhiệt độ tăng, không khí co lại, khí áp tăng. Nhiệt độ giảm, không khí nở ra, khí áp giảm.

b)

Càng lên cao khí áp càng giảm, do mật độ không khí trên cao ít hơn so với dưới thấp.

c)

Những khu vực gần biển, nơi có mưa nhiều thường có khí áp giảm, trong khi những khu vực nằm sâu trong đất liền, ít mưa thường có khí áp tăng.

d)

hông khí có nhiều hơi nước nhẹ hơn không khí khô, do đó độ ẩm tăng làm khí áp giảm.

57.
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về gió mùa? Gió mùa là hệ thống gió thổi theo mùa, đặc trưng bởi sự đổi hướng gần như ngược nhau giữa mùa đông và mùa hè. Cơ chế hình thành của gió mùa là do sự chênh lệch nhiệt độ và khí áp lớn giữa lục địa và đại dương theo chu kỳ năm. Vào mùa hè, lục địa nóng lên nhanh tạo thành áp thấp, gió thổi từ đại dương (áp cao, ẩm ướt) vào lục địa, mang lại mùa mưa lớn. Vào mùa đông, lục địa lạnh đi nhanh tạo thành áp cao, gió thổi từ lục địa (khô ráo, lạnh) ra đại dương, gây ra mùa khô (hoặc lạnh). Gió mùa có ảnh hưởng sâu sắc đến khí hậu, sản xuất nông nghiệp và đời sống của hàng tỉ người ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới, điển hình là Nam Á và Đông Nam Á.
a)

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu do sự chênh lệch nhiệt độ và khí áp giữa lục địa và đại dương.

b)

Mùa đông gió mùa thường thổi từ biển vào gây mưa lớn và rất lạnh, trong khi mùa hạ gió thổi từ lục địa ra gây khô nóng.

c)

Khu vực Nam Á và Đông Nam Á là khu vực có gió mùa hoạt động điển hình nhất thế giới.

d)

Gió mùa thường thổi quanh năm và gây mưa lớn cho các khu vực mà gió mùa đi qua đặc biệt nhất là vào mùa hạ.

58.
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về các loại gió trên Trái Đất? Trên bề mặt Trái Đất có nhiều loại gió khác nhau, chúng thường được phân loại dựa trên phạm vi hoạt động và tần suất thổi. Các loại gió được chia thành hai nhóm lớn: Gió thường xuyên còn gọi là gió hành tinh và gió không thường xuyên còn gọi gió địa phương, gió mùa.
a)

Gió Phơn là một loại gió không thường xuyên, thổi vào đầu mùa hạ ở các tỉnh duyên hải miền Trung.

b)

Gió Tín phong có hướng đông nam tác động mạnh vào lãnh thổ nước ta gây ra mùa khô cho các tỉnh Nam Bộ.

c)

Gió Tây ôn đới tác động mạnh vào nước ta, gây ra kiểu thời tiết lạnh ẩm vào cuối mua đông.

d)

Gió đất, gió biển được hình thành do sự chênh lệch khí áp giữa đất liền và biển. Vào ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền, trong khi ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển.

59.
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về các nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nước sông? Miền Trung nước ta có địa hình hẹp ngang, các dãy núi ăn lan ra sát biển, dải đồng bằng nhỏ hẹp phía đông và mưa lũ lại tập trung trong thời gian ngắn nên mực nước lũ ở đây lên rất nhanh, gây ra tình trạng ngập lụt nghiêm trọng, thiệt hại rất lớn cho người và của.
a)

Các sông ở miền Trung thường ngắn và dốc do đặc điểm địa hình ở đây quy định.

b)

Vào mùa mưa mực nước lũ ở các sông miền Trung luôn luôn ổn định ít có sự biến động.

c)

Vào mùa mưa bão, do mưa lớn tập trung trong thời gian ngắn kết hợp đặc điểm sông ngòi ngắn và dốc, nên mực nước sông ở đây lên rất nhanh và gây ra tình trạng ngập lụt nghiêm trọng cho vùng hạ lưu.

d)

Địa hình càng dốc nước chảy càng siết gây ra tình trạng lũ quét ở đồng bằng và ngập lụt ở miền núi.

60.
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về đặc điểm của thủy triều? Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên, có chu kỳ của mực nước biển và đại dương trong một ngày. Thủy triều được hình thành chủ yếu do lực hấp dẫn của Mặt Trăng, lực li tâm sinh ra khi Trái Đất tự quay quanh trục. Thông thường dao động thủy triều lớn nhất khi 3 thiên thể Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời nằm thẳng hàng, trong khi dao động thủy triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời nằm vuông góc.
a)

Lực hấp dẫn là một trong những nguyên nhân chính sinh ra thủy triều.

b)

Triều cường xảy ra khi Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất vuông góc.

c)

Vào những ngày trăng khuyết dao động thủy triều là nhỏ nhất.

d)

Lực hấp dẫn Mặt Trời lớn hơn so Mặt Trăng nên sinh ra lực hấp dẫn lên Trái Đất lớn hơn so với Mặt Trăng.

61.
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: °C)
a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực. 

b)

Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất. 

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực. 

d)

Xích đạo có biên độ nhiệt năm lớn nhất do có sự chênh lệch nhiệt độ lớn nhất.

62.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) Cho bảng số liệu: Lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: mm)

a)

Lượng mưa trung bình năm giảm dần từ xích đạo về cực. 

b)

Khu vực chí tuyến có lượng mưa trung bình năm cao nhất. 

c)

Vùng ôn đới có lượng mưa trung bình năm ít nhất. 

d)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc. 

63.

Khi gió khô xuống núi; núi ở độ cao 2500m, nhiệt độ của không khí trong gió là 130C thì khi xuống đến độ cao 400m, nhiệt độ không khí trong gió sẽ là bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C)

(a)  

64.

Tính nhiệt độ không khí tại đỉnh núi cao 2500 m biết gió ẩm gặp núi, vượt lên cao ở độ cao 200m, nhiệt độ của không khí là 32°C. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của 0C)

(a)  

65.

Cho bảng số liệu sau:

  Lượng mưa các tháng tại lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây) năm 2017

(Nguồn: NXB Giáo dục Việt Nam, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa tại lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây) năm 2017 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

(a)  

66.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Đà Nẵng năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

(a)  

67.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) năm 2022 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của 0C)

(a)  

68.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội năm 2022? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C).

(a)  

69.

Cho biết nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội thấp hơn nhiệt độ trung bình năm của Cà Mau bao nhiêu? (làm tròn đến một chữ số thập phân của 0C)

(a)  

70.

Cho biết biên độ nhiệt độ năm của Hà Nội cao hơn của Cà Mau bao nhiêu 0C? (làm tròn đến hàng đơn vị của 0C)

(a)  

71.

Biết đỉnh núi Phan-xi-păng cao 3 147 m, nếu nhiệt độ tại đỉnh này là 2,0 °C thì trong cùng thời điểm, cùng sườn núi đón gió, nhiệt độ ở chân núi này sẽ là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)