Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 - MÔN TIN LỚP 6
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
Gigabyte
bit
Kilobyte
Byte
Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
Bàn phím
CPU
Màn hình
Chuột
Bao nhiêu “bit” tạo thành một “Byte”?
32
9
8
36
Bao nhiêu “byte” tạo thành một “kilobyte”?
2048
1024
8
6
Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người?
Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin.
Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin.
Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, truyền thông tin lưu trữ thông tin.
Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận
B. Lưu trữ
C. Xử lí
D. Truyền
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận
B. Lưu trữ
C. Xử lí
D. Truyền
Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, ... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
Dãy bit đáng tin cậy hơn.
Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
Mạng máy tính gồm các thành phần:
Máy tính và thiết bị kết nối.
Máy tính và phần mềm mạng.
Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị trong phạm vi một quốc gia.
Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.
Internet là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.
Để kết nối với internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi
Người quản trị mạng máy tính.
Người quản trị mạng xã hội.
Nhà cung cấp dịch vụ internet.
Một máy tính khác.
Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về internet?
Một mạng kết nối với các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin ...
Một mạng cộng cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.
Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.
Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.
Ý kiến nào sau đây là SAI?
Kho thông tin trên Internet là không lồ.
Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.
Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.
Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.
World Wide Web là gì?
Tên khác của Internet.
Một phần mềm máy tính.
Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?
Là địa chỉ thư điện tử.
Là địa chỉ của một trang web.
Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.
Là một thành phần trong trang web trở đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trở đến một trang web khác.
Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
Website.
Địa chỉ web.
Trình duyệt web.
Công cụ tìm kiếm.
Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
www \ c2giangvo.badinh.edu.vn
https://giangvo2@gmail.com
https \ c2giangvo.badinh.edu.vn
https://c2giangvo.badinh.edu.vn
Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
Mozilla Firefox.
Google Chrome.
Internet Explorer.
Windows Explorer.
Máy tìm kiếm là gì?
Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.
Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.
Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
Word.
Google.
Windows Explorer.
Excel.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.
Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.
Internet là mạng kết nối các thiết bị để có sử dụng chung nguồn điện.
Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?
Đất nước.
Người sáng lập.
Không ai là chủ sở hữu.
Nhà khoa học.
Cho biết thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
Tương tự như thông tin trong cuốn sách.
Thành từng văn bản rời rạc.
Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết.
Một cách tuỳ ý.
Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?
Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
Nâng cao trình độ học tập.
Tiếp cận nguồn thông tin phong phú.
Giảm khả năng giao tiếp trực tiếp.
Internet giúp ích gì cho học sinh?
Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.
Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.
Website là tập hợp:
Các trang Web có liên quan.
Các trang chủ.
Các trình duyệt.
Tất cả các đáp án trên.
Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài?
Tra cứu tài liệu.
Học tiếng anh trực tuyến.
Tiếp cận với nhiều tài liệu.
Cả 3 đáp án trên.
Để truy cập một trang web, thực hiện như sau: 1. Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ. 2. Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt. 3. Nhấn Enter.
1-2-3
2-1-3
1-3-2
2-3-1
Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là
Danh sách trang chủ của các website có liên quan.
Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.
Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.
Danh sách các liên kết trở đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.
Từ khoá là gì?
Là từ mô tả chiếc chìa khoá.
Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.
Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?
Corona.
Virus Corona.
"Virus Corona".
“Virus”-“Corona”.
Câu 33. Phát biểu: a) Đường truyền dữ liệu có hai loại: đường truyền nhìn thấy và đường truyền không nhìn thấy. Đúng (Đ)/Sai (S):
Đúng (Đ).
Sai (S).
Chỉ có một loại đường truyền dữ liệu.
Đường truyền dữ liệu không có loại nào.
Câu 33. Phát biểu: b) Kết nối không dây chỉ sử dụng với các thiết bị di động. Đúng (Đ)/Sai (S):
Sai (S).
Đúng (Đ).
Chỉ đúng với một số thiết bị.
Chỉ đúng với máy tính bảng.
Câu 33. Phát biểu: c) Kết nối không dây giúp người dùng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn giữ được kết nối mạng.
Đúng (Đ).
Sai (S).
Không xác định.
Chỉ áp dụng cho mạng có dây.
Câu 33. Phát biểu: d) Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng. Đúng (Đ)/Sai (S):
Đúng (Đ).
Sai (S).
Không xác định.
Không liên quan.
Câu 33. Phát biểu: e) Đường truyền không dây ổn định hơn đường truyền có dây. Đúng (Đ)/Sai (S):
Sai (S).
Đúng (Đ).
Không xác định.
Cả hai đều đúng.
Câu 33. Phát biểu: f) Đường truyền không dây dễ dàng mở rộng thêm người sử dụng.
Đúng (Đ).
Sai (S).
Không xác định.
Không liên quan.
Kết nối không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
Đúng (True)
Sai (False)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về Internet: a) Người sử dụng có thể tìm kiếm và trao đổi thông tin trên Internet.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về Internet: Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về Internet: c) Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng Internet.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về Internet: d) Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần phải tìm kiếm ở bên ngoài.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về Internet: e) Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về Internet: f) Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về Internet: g) Sử dụng Internet tuyệt đối an toàn với người sử dụng.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về Internet: Người sử dụng Internet có thể bị nghiện Internet.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về trang web: a) Mỗi trang web là một siêu văn bản được gắn cho một địa chỉ truy cập.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về trang web: c) Mỗi trang web chỉ mở được bởi một trình duyệt nhất định.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về trang web: Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ thường chuyển thành hình bàn tay.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về công cụ tìm kiếm: Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khoá thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về công cụ tìm kiếm: b) Chỉ có máy tìm kiếm Google.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về công cụ tìm kiếm: c) Mọi thông tin tìm kiếm trên Internet đều chính xác và đáng tin cậy.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về công cụ tìm kiếm: Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khoá nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về công cụ tìm kiếm: e) Với máy tìm kiếm, chúng ta không thể tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về công cụ tìm kiếm: Từ khoá tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khoá sẽ cho kết quả tìm kiếm nhanh và chính xác hơn.
Đúng (Đ)
Sai (S)
Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu sau về công cụ tìm kiếm: Bạn cần bỏ phiếu sử dụng thông tin tìm kiếm được mà không cần trích dẫn hay xin phép.
Đúng (Đ)
Sai (S)
