wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm triết học

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trình phát triển của sự vật là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn bên trong

b)

Mâu thuẫn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn chủ yếu

d)

Mâu thuẫn cơ bản

2.

Quy luật nào được V.I. Lenin xác định là hạt nhân của phép biện chứng?

a)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a,b,c đều sai

3.

Loại mâu thuẫn nào thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?

a)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

b)

Mâu thuẫn đối kháng và không đối kháng

c)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

d)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

4.

Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy ngã

5.

Nhà triết học nào cho rằng nước là bản nguyên (thực thể) đầu tiên hình thành nên thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

A. Talet - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

B. Xôcrát - chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Béccơli - chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

D. Platon - chủ nghĩa duy tâm khách quan

6.

Nhà triết học nào cho rằng lửa là bản nguyên (thực thể) đầu tiên hình thành nên thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrit - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hêraclit - chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Platon - chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Anaximen - chủ nghĩa duy vật tự phát

7.

Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan điểm của trường phái triết học ở giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

8.

Đặc điểm chung về vật chất của chủ nghĩa duy vật ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với với nguyên tử

b)

Đồng nhất vật chất với vật thể hay vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức

9.

Quan điểm triết học cổ đại ở khu vực nào cho rằng bản nguyên đầu tiên hình thành nên thế giới chỉ là 1 yếu tố (bản nguyên - vật thể)?

a)

A. Phương tây

b)

B. Phương Đông

c)

C. Nam Á

d)

D. Tây Á

10.

Quan điểm triết học cổ đại ở đâu cho rằng bản nguyên đầu tiên hình thành nên thế giới là một nhóm các yếu tố (bản nguyên - vật thể)?

a)

A. Trung Quốc - Ấn Độ

b)

B. Hy Lạp - Ấn Độ

c)

C. Trung Quốc - Hy Lạp

d)

D. Ấn Độ - La Mã

11.

Hạn chế cơ bản của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là:

a)

Có tính chất duy tâm chủ quan

b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên nhận thức trực quan cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học

c)

Có tính chất duy vật máy móc siêu hình

d)

Có tính chất duy vật máy móc

12.

Hình thức phát triển cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật tầm thường, chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

13.

Cho đáp án đúng về định nghĩa vật chất của Lênin

a)

Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ hiện thực khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

b)

Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

c)

Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực hành khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

d)

Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tế khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

14.

Định nghĩa vật chất của V.I. Lenin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt ý thức, đó là đặc tính gì

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người

b)

Vận động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quán tính

d)

Tồn tại

15.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, trong môi trường chân không có vật chất tồn tại không

a)

b)

Không

c)

Chưa biết

d)

Vừa có, vừa không

16.

Trường phái triết học nào cho rằng vận động là mọi sự biến đổi nói chung, là phương thức tồn tại của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

17.

Ph. Ăngghen viết: "...... là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thể đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền vào chỗ trống

a)

Lao động

b)

Vật chất

c)

Tự nhiên

d)

Sản xuất

18.

Vai trò đầy đủ nhất của vật chất đối với ý thức:

a)

Vật chất quyết định nguồn gốc, nội dung, bản chất, sự vận động và phát triển ý thức

b)

Vật chất quyết định nội dung, bản chất, sự vận động và phát triển của ý thức

c)

Vật chất quyết định nguồn gốc, nội dung, sự vận động và phát triển của ý thức

d)

Cả a,b,c đều đúng

19.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất ý thức

a)

Ý thức là thực thể độc lập

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

c)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người

d)

Ý thức năng lực của mọi dạng vật chất

20.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin

d)

Ý chí

21.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Ý thức do vật chất quyết định, thỉnh thoảng tồn tại đồng thời

b)

Ý thức tác động đến vật chất

c)

Ý thức quyết định vật chất và vật chất tác động lại ý thức

d)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

22.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù cơ bản?

a)

6

b)

8

c)

2

d)

Vô hạn

23.

Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể được rút ra để cho con người xem xét sự vật, sự việc, hiện tượng nằm trong nguyên lý cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối qua hệ phổ biến

c)

Nguyên lý sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

d)

Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất

24.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Chất của sự vật không thay đổi gì trong quá trình tồn tại và phát triển của chúng

b)

Phát triển là sự chuyển hoá không ngừng từ những thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất

c)

Phát triển là sự nảy sinh chất mới trên cơ sở chất cũ

d)

Chất là sự vật luôn biến đổi không ngừng

25.

Muốn làm thay đổi chất SINH VIÊN ở VHU thành chất mới CHUYÊN VIÊN, NHÂN VIÊN... chẳng hạn, thì cần phải tích lũy đủ về lượng như:

a)

Đầy đủ tín chỉ các học phần, chứng chỉ ngoại ngữ, tin học, kỹ năng mềm, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, điểm rèn luyện theo quy định

b)

Đầy đủ tín chỉ các học phần,chứng chỉ ngoại ngữ, kỹ năng mềm, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, điểm rèn luyện theo quy định

c)

Đầy đủ tín chỉ các học phần, chứng chỉ ngoại ngữ, không cần tin học, kỹ năng mềm, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, điểm rèn luyện theo quy định

d)

Đầy đủ tín chỉ gần đủ các học phần, chứng chỉ ngoại ngữ, tin học, kỹ năng mềm, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, điểm rèn luyện theo quy định

26.

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: "Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc"

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

c)

Quan điểm biện chứng

d)

Quan điểm duy tâm

27.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối liên hệ giữa cái chung và cái riêng

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

c)

Cái chung và cái riêng đều không tồn tại đồng thời

d)

Không có cái chung thuần túy tồn tại ngoài cái riêng, cái chung thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hãy cho biết luận điểm sau đây đúng hay sai: "Muốn nhận thức được cái chung phải xem xét từ nhiều cái riêng."

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Vừa đúng, vừa sai

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng khi nói về cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả?

a)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

b)

Nguyên nhân và kết quả luôn chuyển hóa cho nhau, không có nguyên nhân đầu tiên và kết quả cuối cùng

c)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất

d)

Nguyên nhân và kết quả là tất nhiên

30.

Kết quả là phạm trù chi

a)

Những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra

b)

Những biến đổi chưa xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra

c)

Những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, làm cho sự vật không giống như trạng thái ban đầu

d)

Cả a,b,c đều đúng

31.

Nội dung là phạm trù

a)

A. Tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

b)

B. Một vài mặt, yếu tố tại nên sự vật, hiện tượng

c)

C. Tất cả cái bề ngoài tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

D. Cả a,b,c đều sai

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau

b)

Nội dung quan trọng hơn hình thức

c)

Nội dung thay đổi trước hình thức

d)

Hình thức thay đổi cho phù hợp với nội dung

33.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức

a)

Hình thức quan trọng hơn nội dung

b)

Một hình thức chỉ chứa một nội dung

c)

Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa đựng nội dung

d)

Một nội dung có thể biểu hiện với nhiều hình thức khác nhau

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng khi nói về phạm trù "bản chất"

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng

c)

Muốn hiểu rõ bản chất của sự vật phải thông qua vô vàn hiện tượng

d)

Bản chất là cái bất biến

35.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng và hiện thực là gì

a)

Sự có mặt và chưa có mặt trên thực tế

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được

c)

Sự xác định hay không xác định

d)

Khả năng không tồn tại

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai khi nói về phạm trù "lượng"

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

d)

Cả a,b,c đều đúng

37.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100°C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Chuyển hoá

d)

Tịnh tiến

38.

Trong hoạt động, thực tiễn, sai lầm của trì trệ, bảo thủ, chậm sửa đổi những cái lạc hậu, lỗi thời là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật

a)

A. Quy luật lượng - chất

b)

B. Quy luật phủ định của phủ định

c)

C. Quy luật mâu thuẫn

d)

D. Quy luật tự nhiên

39.

Các mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học gọi là

a)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Sự chuyển hoá của các mặt đối lập

d)

Sự tương đồng của các mặt đối lập

40.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập

a)

Ràng buộc nhau

b)

Nương tựa nhau

c)

Đan xen nhau

d)

Phủ định, bài trừ nhau

41.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào

a)

Chỉ thống nhất với nhau

b)

Chỉ đấu tranh với nhau

c)

Bình đẳng với nhau

d)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

42.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu

a)

Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Trong mọi xã hội

c)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng

d)

Trong tự nhiên

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai khi nói về phủ định biện chứng

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

Phủ định biện chứng có tính đa dạng, phong phú

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai khi nói về phủ định biện chứng

a)

Phủ định biện chứng xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa và phát triển

45.

"Các mối ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ" là quan điểm nào

a)

A. Quan điểm siêu hình

b)

B. Quan điểm biện chứng duy vật

c)

C. Quan điểm biện chứng duy tâm

d)

D. Quan điểm duy tâm khách quan

46.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở, động lực chủ yếu và trực tiếp của nhận thức

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy nghiệm

47.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn của chân lý

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối

d)

Chân lý có tính khách quan

48.

Tri thức nào này sinh trực tiếp trong thực tiễn lao động sản xuất

a)

Tri thức kinh nghiệm

b)

Tri thức lý luận

c)

Tri thức khoa học

d)

Cả a,b,c

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, con đường biện chứng của quá trình nhận thức chân lý được diễn ra từ

a)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng rồi đưa ra thực tiễn thực nghiệm

b)

Tự nhận thức cảm tính đến lý tính và đưa ra thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

50.

Nhận thức nào cũng là một quá trình đi từ

a)

Từ cảm tính đến lý tính

b)

Từ chưa biết đến biết

c)

Từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn

d)

Tất cả a,b,c đều đúng

51.

Sản xuất vật chất là

a)

Quá trình con người cải tạo thế giới tự nhiên

b)

Quá trình con người tạo ra của cải cho đời sống xã hội

c)

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất tự tự nhiên để tạo ra của cải xã hội nhằm thoả mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người

d)

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất nhằm thoả mãn nhu cầu của con người

52.

Chọn đáp án phù hợp về sự phát triển của các hình thức cộng đồng người từ thấp đến cao

a)

A. Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc

b)

B. Thị tộc - Bộ lạc - Dân tộc - Bộ tộc

c)

C. Dân tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Thị tộc

d)

D. Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc

53.

Sản xuất xã hội bao gồm các quá trình

a)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất của cải

b)

Sản xuất của cải, sản xuất ra tư liệu sản xuất và sản xuất ra vật phẩm tiêu dùng

c)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, sản xuất văn hoá và sản xuất ra môi trường sinh thái

54.

Hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người

a)

Sản xuất vật chất

b)

Giáo dục

c)

Chăm sóc y tế

d)

Nghiên cứu khoa học

55.

Hình thức sản xuất nào là nền tảng và quyết định sự tồn tại của xã hội

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Tái sản xuất vật chất

56.

Lực lượng sản xuất là

a)

Sự kết hợp giữa người lao động và tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực, thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội

b)

Thể hiện năng lực thực tiễn của con người trong quá trình sản xuất, làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội

c)

Sự gắn bó giữa người lao động với trình độ phát triển của công cụ lao động, làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội

d)

Sự thể hiện vai trò của khoa học đối với quá trình sản xuất, làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội

57.

Yếu tố nào thể hiện trình độ sáng tạo không ngừng của con người

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động có sẵn trong tự nhiên

d)

Đối tượng lao động đã qua chế biến

58.

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Độ công cụ hiện đại

c)

Trình độ của người lao động

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

59.

Mác viết: "Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội TBCN". Hãy cho biết câu nói trên phản ánh quan điểm nào?

a)

Vai trò quyết định của QHSX đối với LLSX

b)

Vai trò quyết định của LLSX đối với QHSX

c)

Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng

d)

Vai trò quyết định của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng

60.

Quan hệ sản xuất là

a)

Sự biểu hiện mối quan hệ giữa con người với con người

b)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động

c)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên

d)

Mối quan hệ giữa người với người trong quản lý nền kinh tế

61.

Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

a)

QHSX quyết định LLSX, LLSX tác động trở lại QHSX

b)

Không cái nào quyết định cái nào

c)

LLSX quyết định QHSX, QHSX tác động trở lại LLSX

d)

LLSX quyết định QHSX

62.

Cơ sở hạ tầng của một xã hội được tạo nên bởi

a)

Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất bị trị, quan hệ sản xuất cổ truyền

b)

Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầm mống

c)

Quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầm mống, quan hệ sản xuất lệ thuộc

d)

Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất bị trị, quan hệ sản xuất tàn dư

63.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Điều kiện dân số

c)

Phương thức sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

64.

Lựa chọn phương án đúng về tính độc lập tương đối của ý thức xã hội

a)

Ý thức xã hội không những có tính độc lập tương đối mà còn có thể tác động trở lại, thậm chí có thể vượt trước rất xa tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội không những có tính độc lập tương đối nhưng không đủ sức để tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội luôn thụ động và bị quy định bởi tồn tại xã hội, nếu có tác động trở lại cũng rất yếu ớt

d)

Cả a, b, c đều sai

65.

Giai cấp là

a)

Những tập đoàn người khác nhau về địa vị CT - XH. Nguồn gốc giai cấp là ở quyền lực thống trị xã hội

b)

Những tập đoàn người khác nhau về địa vị KT - XH. Nguồn gốc giai cấp là ở quan hệ về tư liệu sản xuất và lợi ích kinh tế

c)

Những tập đoàn người khác nhau về trình độ phát triển về kinh tế và văn hoá. Nguồn gốc giai cấp là ở vai trò quản lý xã hội

d)

Những tập đoàn người khác nhau về điều kiện sinh sống trong xã hội. Nguồn gốc giai cấp là ở quan hệ về lợi ích kinh tế

66.

Nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là

a)

Sắc tộc

b)

Tôn giáo

c)

Tài năng

d)

Kinh tế

67.

Hai giai cấp cơ bản đầu tiên trong lịch sử loài người

a)

Quý tộc, địa chủ và chủ nô

b)

Nô lệ và nông dân

c)

Nông nô và chủ nô

d)

Chủ nô và nô lệ

68.

Hình thái KT - XH đầu tiên trong xã hội loài người

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Cộng sản nguyên thuỷ

d)

Chủ nghĩa cộng sản

69.

Cách mạng xã hội là sự thay đổi có tính chất căn bản về chất của một ....., là phương thức thay đổi từ một ........ này lên một mới, tiến bộ hơn. Chọn đáp án phù hợp vào chỗ trống

a)

Hình thái KT - XH

b)

Bộ phận của đời sống xã hội

c)

Trong lĩnh vực KT - CT

d)

Trong lĩnh vực văn hoá và khoa học kỹ thuật

70.

Cách mạng xã hội

a)

Thay đổi toàn bộ nền sản xuất từ thủ công sang công nghiệp

b)

Thay đổi quan hệ sản xuất cũ sang quan hệ sản xuất mới

c)

Thay đổi phương thức sản xuất cũ sang phương thức sản xuất mới

d)

Thay đổi hình thái KT - XH này sang hình thái KT - XH mới, tiến bộ hơn

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin con người là

a)

Là tổng hợp các mối quan hệ xã hội

b)

Là tổng hòa các mối quan hệ xã hội

c)

Vừa là thực thể tự nhiên vừa là thực thể xã hội

d)

Là một động vật bậc cao biết sử dụng công cụ lao động

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin bản chất con người là

a)

Là tổng hợp các mối quan hệ xã hội

b)

Là tổng hòa các mối quan hệ xã hội

c)

Bản tính của con người là thiện

d)

Bản tính của con người là ác

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin quần chúng nhân dân là

a)

Một nhóm người nắm quyền thống trị

b)

Đại bộ phận cư dân có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Những người nghèo khổ

d)

Là bộ phận người ổn định trong sự phát triển của lịch sử

74.

Khi nói về con người chủ nghĩa Mác - Lênin cho rằng: "Con người là một sinh học - xã hội".

a)

Cá thể

b)

Thực thể

c)

Tập hợp hai mặt

d)

Sinh vật

75.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống; Ph. Ăngghen viết: "Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất là không gian và thời gian. Và vật chất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn như tồn tại ngoài không gian."

a)

Vô nghĩa

b)

Vô tận

c)

Vô lý

d)

Vô hạn

76.

Trường phái triết học nào xem thường kinh nghiệm xa rời cuộc sống

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa kinh viện

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

77.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan

78.

Hêghen cho rằng khởi nguyên của thế giới là

a)

Nguyên tử

b)

Không khí

c)

Ý niệm tuyệt đối

d)

Vật chất không xác định

79.

Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là

a)

Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII - XVIII

b)

Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ

c)

Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận

d)

Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới

80.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây

a)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học

b)

Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoiơbắc

c)

Phê phán triết học duy tâm của Hêghen

d)

Khái quát các thành tựu triết học trước đó

81.

C. Mác có xuất thân từ tôn giáo nào rồi chuyển sang vô thần

a)

Do thái giáo

b)

Cơ đốc giáo

c)

Phật giáo

d)

Kitô giáo

82.

Học thuyết triết học của các nhà kinh điển chủ nghĩa Mác - Lênin là học thuyết

a)

Mở

b)

Đóng

c)

Bảo thủ

d)

Chủ quan, duy ý chí

83.

Sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm về sự thống nhất của thế giới là

a)

Thừa nhận tính tồn tại của thế giới

b)

Thừa nhận tính vật chất của thế giới

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

84.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin bản chất của thế giới là

a)

Thế giới vật chất

b)

Thế giới tinh thần

c)

Thế giới vật chất và tinh thần

d)

Cả a,b,c đều đúng

85.

Chủ nghĩa duy tâm tìm nguồn gốc sự thống nhất của thế giới ở

a)

Ở tính vật chất của ý thức

b)

Ở ý niệm tuyệt đối hay ý thức của con người

c)

Ở sự vận động và chuyển hóa lẫn nhau của thế giới

d)

Ở vật chất

86.

Căn cứ vào nội dung định nghĩa vật chất của Lênin, hãy chọn đáp án phù hợp nhất

a)

Cây viết là vật chất

b)

Vật chất là cây viết

c)

Cây viết là một hình thức tồn tại của vật chất

d)

Cây viết không phải là vật chất

87.

Khi nói về vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)

Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

d)

Cảm giác, ý thức là nguồn gốc của thế giới vật chất

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì

a)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi

c)

Tồn tại cảm tính

d)

Vĩnh viễn tồn tại, phục thuộc vào ý thức

89.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin

a)

Ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức

b)

Ngôn ngữ là cái vỏ vật chất của tư duy

c)

Ngôn ngữ là hiện tượng tinh thần

d)

Ngôn ngữ có tính vật chất

90.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nếu thiếu sự tác động của thế giới khách quan vào não người, thì có hình thành và phát triển ý thức không

a)

Không

b)

Vừa có vừa không

c)

Có thể hình thành được

d)

Cả a,b,c đều sai

91.

Căn cứ vào nguồn gốc sinh ra ý thức thì con vật có ý thức không

a)

b)

Vừa có vừa không

c)

Lúc có lúc không

d)

Không

92.

Căn cứ vào nguồn gốc sinh ra ý thức thì con vật có biết lao động không

a)

b)

Không

c)

Lúc có lúc không

d)

Vừa có vừa không

93.

Căn cứ vào nguồn gốc sinh ra ý thức thì con vật có đặc tính nào

a)

A. Ý thức

b)

B. Tâm lý động vật

c)

C. Tình cảm

d)

D. Ý chí

94.

Câu nào sau đây là sự biểu hiện vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức bên ngoài xã hội

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Có thực mới vực được đạo

c)

Không thầy đố mày làm nên

d)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

95.

Câu nào sau đây muốn nói tính độc lập tương đối của ý thức

a)

Có tiền mua tiên cũng được

b)

Có tiền mua được tất cả

c)

Tiền không mua được tình yêu và nhân phẩm

d)

Tiền mua được giang sơn

96.

Tình cờ chạy xe trên đường Hùng nhìn thấy vợ là chị Lan ngồi sau xe của một người đàn ông lạ, Anh Hùng nổi máu ghen chặn đầu xe lại, đánh người đàn ông lại và vợ mình phải nhập viện. Qua tình huống này, anh Hùng đã quy phạm vào quan điểm nào khi xem xét sự vật sự việc?

a)

A. Quan điểm toàn diện

b)

B. Quan điểm phiến diện

c)

C. Quan điểm phát triển

d)

D. Cả a,b,c đều sai

97.

Khi con người vận dụng quan điểm toàn diện quan điểm lịch sử cụ thể vào xem xét sự vật, sự việc sẽ cho kết quả

a)

Biết được cơ bản, bản chất của sự vật, sự việc

b)

Biết được một phần nào

c)

Biết được tất cả

d)

Cả a,b,c đều sai

98.

Vận dụng quan điểm toàn diện quan điểm lịch sử cụ thể vào cuộc sống sẽ giúp cho con người

a)

Nhìn nhận vấn đề khách quan hơn, đánh giá cơ bản đúng bản chất vấn đề, tránh rơi vào sai lầm, hạn chế tối đa rủi ro, Từ đó sẽ có giải pháp khắc phục để kết quả ngày càng tốt hơn hoàn thiện hơn

b)

Nhìn nhận vấn đề ấu trí, đánh giá chưa đúng, thậm chí sai bản chất vấn đề

c)

Nhìn nhận vấn đề khách quan hơn, đánh giá được một mặt của vấn đề, tránh rơi vào sai lầm, hạn chế tối đa rủi ro, Từ đó sẽ có giải pháp khắc phục để kết quả ngày càng tốt hơn hoàn thiện hơn

d)

Cả a,b,c đều sai

99.

Vận dụng quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể để nhận xét, đánh giá kết quả công việc của một người, tránh rơi vào phiến diện thì cần phải:

a)

Không chỉ dựa trên kết quả cuối cùng để đánh giá mà còn phải thấy được kết quả từng giai đoạn, thời điểm người đó thực hiện để có sự thưởng phạt, phân minh cho phù hợp

b)

Chỉ dựa vào kết quả cuối cùng, phủ nhận kết quả của từng giai đoạn, quá trình thực hiện của người đó

c)

Chỉ căn cứ vào kết quả cuối cùng để quy kết hay phán quyết

d)

Cả a,b,c đều sai

100.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không

c)

cả c, b đều đúng

d)

cả c, b đều sai

101.

Con chó có gì?

a)

A. Ý thức 

b)

B.  Tâm lý động vật

c)

C.  Tri thức

d)

D. Sáng tạo 

102.

Câu nào sau đây thể hiện sự vi phạm vào quan điểm lịch sử cụ thể dẫn đến kết quả thiếu đúng đắn:

a)

A.   Vơ đũa cả năm

b)

B.   Một cây làm chẳng nên non – Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

C.   Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết

d)

D.   Tre già măng mọc

103.

    Câu 203: Có 100 sinh viên, hãy xác định cái chung và cái riêng:

a)

A.  Cái chung là 100 sinh viên, cái riêng là 1 sinh viên

b)

B.  Cái chung là lớp học, cái riêng là 100 sinh viên

c)

C.  Cái chung là cả lớp, cái riêng là 1 sinh viên

d)

D.  Cái chung là sinh viên, cái riêng là mỗi một sinh viên cụ thể

104.

Sáng mai thi cuối kỳ, mà đêm nay Nam “cày game" với đám bạn đến 4 giờ sáng, và Nam ngủ quên, nên Nam đã vắng thi, và không có điểm cuối kỳ, dẫn đến rớt môn và phải học lại, phải mất tiền, tốn thời gian và công sức, còn bị bố mẹ la.

 

a)

Một nguyên nhân có thể kéo theo nhiều kết quả

b)

Một kết quả có thể do nhiều nguyên nhân gây ra

c)

Nguyên nhân thường có sau kết quả

d)

Cả a, b, c đều đúng