wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 10: CÁC TRIỆU CHỨNG VÀ HỘI CHỨNG BỆNH LÝ HÔ HẤP

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng thực thể nào sau đây thường là dấu hiệu bệnh lý hô hấp nặng?

a)
Ho khan kéo dài.
b)
Đau ngực khi thở.
c)
Sốt cao liên tục.
d)

Co kéo các cơ hô hấp phụ.

2.

Vị trí tiếp nhận kích thích có tồn tại các thụ thể ho bao gồm những nơi nào?

a)

Hầu – thanh quản, khí quản, nhu mô phổi

b)
Niêm mạc dạ dày và ruột non.
c)
Thụ thể ở da và cơ bắp.
d)
Niêm mạc miệng và thực quản.
3.

Ho được phân loại là mạn tính khi thời gian xuất hiện là bao lâu?

a)
1 tháng
b)
6 tháng
c)
2 tháng
d)
3 tháng trở lên
4.

Ho xảy ra vào nửa đêm gần sáng, kèm khò khè, gợi ý bệnh lý nào sau đây?

a)
Nhiễm trùng đường hô hấp trên
b)
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
c)

Hen suyễn hoặc suy tim trái

d)
Viêm phổi cấp tính
5.

Đờm có đặc điểm trong, quánh, dính, còn được gọi là đờm hạt trai, thường gặp trong bệnh lý nào?

a)
Viêm mũi dị ứng
b)
Viêm phổi do virus
c)

Hen

d)

Áp xe phổi amip

6.

Dấu hiệu nào báo ho máu có xu hướng cầm?

a)

Ho máu sét đánh

b)

Ho máu tái phát

c)

Nôn máu

d)

Đuôi khái huyết

7.

Khó thở liên tục thường gặp trong các bệnh lý nào sau đây?

a)
Viêm dạ dày, tiểu đường, ung thư phổi, viêm khớp
b)
Cảm cúm, sốt rét, viêm gan, đau đầu
c)
Hen suyễn, COPD, viêm phổi, suy tim
d)
Rối loạn tiêu hóa, bệnh gout, viêm thận, trầm cảm
8.

Đau ngực xuất hiện, tăng lên khi gắng sức và giảm đi sau khi nghỉ ngơi thường gợi ý nguyên nhân nào?

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Viêm màng phổi

c)

Bệnh mạch vành

d)

Zona thần kinh

9.

Lồng ngực hình ức gà là hậu quả của tình trạng nào kéo dài trong thời kỳ trước tuổi dậy thì?

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Ứ khí kéo dài tại phổi

c)

Dày dính màng phổi

d)

Gãy xương sườn

10.

Hiện tượng nửa lồng ngực phình lên, các xương sườn nằm ngang, khoang liên sườn giãn rộng gặp trong bệnh lý nào?

a)

Dày dính màng phổi

b)

Xẹp phổi

c)

Tràn dịch màng phổi nhiều

d)

Gãy xương sườn

11.

Phù áo khoác được định nghĩa là tình trạng phù ở đâu?

a)
Vùng chân, bụng, và lưng
b)
Vùng đầu, vai, và chân
c)
Vùng mặt, cổ, và tay
d)
Vùng ngực, mông, và mắt
12.

Nếu có chèn ép tĩnh mạch chủ dưới (tắc ở gần chỗ vào), tuần hoàn bàng hệ thường thấy ở đâu?

a)

Hố thượng đòn và cổ

b)

Bụng và nền lồng ngực

c)

Chi trên

d)

Ngực trái và cánh tay

13.

Thở nhanh, tăng thông khí, không có tổn thương thực thể thường gặp trong hội chứng nào?

a)

Hội chứng nhiễm khuẩn

b)

Hội chứng Pancoat-Tobias

c)

Hội chứng Cushing

d)

Hội chứng rối loạn phân ly

14.

Khó thở thì thở ra, khiến thời gian thở ra kéo dài hơn bình thường, thường gặp trong bệnh lý nào?

a)

Dị vật đường thở

b)

Viêm phổi nặng

c)

Hen, COPD

d)

Tràn dịch màng phổi

15.

Hô hấp nghịch thường là dấu hiệu cho thấy bệnh nhân cần gì?

a)
Cần được nghỉ ngơi và thư giãn.
b)
Cần được theo dõi tại nhà.
c)
Cần được uống nhiều nước hơn.
d)
Cần được đánh giá và can thiệp y tế.
16.

Xanh tím xuất hiện khi tỷ lệ hemoglobin khử trong máu mao mạch đạt mức nào?

a)
Trên 50% hemoglobin khử.
b)
Trên 70% hemoglobin khử.
c)
Giữa 40% và 50% hemoglobin khử.
d)
Dưới 30% hemoglobin khử.
17.

Dấu hiệu lép bép dưới da khi sờ lồng ngực là biểu hiện của tình trạng nào?

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Tràn khí dưới da

c)

Hội chứng đông đặc

d)

Xẹp phổi

18.

Gõ vang trống (hoặc vang) gặp trong bệnh lý nào?

a)

Hội chứng đông đặc

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Dày dính màng phổi

19.

Tiếng ran rít (ran khô) nghe rõ hơn ở thì nào và thường gặp trong bệnh lý nào?

a)
Thì thở ra; tràn dịch màng phổi, viêm phổi.
b)
Thì thở ra; hen phế quản, viêm phế quản.
c)
Thì thở vào; viêm phổi, COPD.
d)
Thì thở ra; viêm xoang, dị ứng.
20.

Hội chứng cận ung thư nào sau đây liên quan đến vú to ở nam giới?

a)
Hội chứng Down
b)
Hội chứng Marfan
c)
Hội chứng Turner
d)
Hội chứng Klinefelter
21.

Triệu chứng thực thể nào sau đây có thể gặp trong Hội chứng đông đặc?

a)

Gõ vang trống

b)

Tiếng thở rít

c)

Tiếng thổi ống

d)

Bụng di động nghịch thường

22.

Khi nghe phổi trong Hội chứng đông đặc, ngoài rì rào phế nang giảm, còn có thể nghe thấy tiếng ran nào?

a)
Tiếng ran khô
b)
Tiếng ran ẩm
c)
Tiếng ran ngáo
d)
Tiếng ran ồn
23.

Trong Xẹp phổi (đông đặc co rút), khi sờ và gõ, kết quả là gì?

a)

Rung thanh giảm, gõ vang

b)

Rung thanh giảm, gõ đục

c)

Rung thanh tăng, gõ vang

d)

Rung thanh tăng, gõ đục rõ

24.

Khi tràn dịch màng phổi nhiều, mỏm tim sẽ bị đẩy lệch về phía nào?

a)

Bên phổi lành

b)

Bên phổi tổn thương

c)

Về phía trước xương ức

d)

Về phía cột sống

25.

Tràn dịch màng phổi thể khu trú nào sau đây trên X quang có hình ảnh đám mờ lơ lửng ở vùng nách?

a)
Tràn dịch màng phổi thể lan tỏa.
b)
Tràn dịch màng phổi thể toàn bộ.
c)
Tràn dịch màng phổi thể khu trú.
d)
Tràn dịch màng phổi thể mờ đục.
26.

Tràn khí màng phổi thường xuất hiện đột ngột sau hoàn cảnh nào?

a)

Nằm nghỉ ngơi

b)

Hít phải hơi độc

c)

Gắng sức

d)

Thay đổi tư thế

27.

Hội chứng trung thất là tập hợp các triệu chứng và hội chứng xuất hiện do nguyên nhân chính nào?

a)

Xâm nhập vi khuẩn vào trung thất

b)

Xơ hóa nhu mô phổi

c)

Chèn ép các cấu trúc bên trong trung thất

d)

Tràn dịch màng phổi tự do

28.

Triệu chứng ho trong chèn ép khí quản có thể có tính chất nào?

a)

Ho ra đờm mủ 3 lớp

b)

Ho khan, ho từng cơn và có khi ho ra máu

c)

Ho lọc xọc có đờm gỉ sắt

d)

Ho khan kèm cảm giác nóng rát sau xương ức

29.

Chèn ép thực quản thường gây ra đau ngực ở vị trí nào?

a)

Sau xương ức

b)

Vùng đáy ngực

c)

Vùng đỉnh phổi

d)

Phía sau lưng

30.

Chèn ép thần kinh nào sau đây gây ra triệu chứng nấc, đau vùng cơ hoành và khó thở do liệt cơ hoành?

a)

Thần kinh phế vị

b)

Thần kinh quặt ngược trái

c)

Đám rối thần kinh cánh tay

d)

Thần kinh hoành

31.

Hội chứng Schwartz-Barter và Hội chứng Cushing là các hội chứng cận ung thư thuộc nhóm nào?

a)

HC thần kinh tự miễn

b)

HC huyết học

c)

HC nội tiết

d)

HC da liễu

32.

Trong hội chứng suy hô hấp nguy kịch, rối loạn huyết động thường biểu hiện như thế nào?

a)

Huyết áp tăng cao, mạch nhanh đều

b)

Huyết áp bình thường, mạch chậm

c)

Mạch có thể chậm, rời rạc hoặc ngừng tim

d)

Mạch nhanh, huyết áp tăng nhẹ