wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lý 8 HK1

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của áp suất là

a)

niu tơn (N)

b)

paxcan (Pa)

c)

mét/giây (m/s)

d)

kilôgam (kg)

2.

Mối liên hệ giữa áp lực F, diện tích bị ép S và áp suất p là

a)

p = F.S

b)

S = p.F

c)

p = F/S

d)

F = p/S

3.

Có bốn khối tam giác có khối lượng bằng nhau đặt trên mặt sàn như hình bên dưới. Khối tam giác ở hình nào tác dụng áp suất lớn nhất lên sàn?

a)

Hình C

b)

Hình A

c)

Hình D

d)

Hình B

4.

Tại sao các xe tải hạng nặng thường phải có nhiều bánh xe?

a)

Để tăng áp suất lên mặt đường giúp xe bám đường tốt hơn.

b)

Để tăng diện tích tiếp xúc, giúp giảm áp suất lên mặt đường.

c)

Để giảm ma sát với mặt đường giúp xe chạy nhanh hơn.

d)

Để tăng độ cao của gầm xe.

5.

Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng

a)

càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến với mặt thoáng càng nhỏ.

b)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

không phụ thuộc vào độ sâu của chất lỏng so với mặt thoáng.

d)

càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến mặt thoáng càng lớn.

6.

Trong một thùng chứa nước, nước ở đáy

a)

chịu áp suất như ở trên miệng thùng.

b)

chịu áp suất lớn hơn nước ở miệng thùng.

c)

chịu áp suất nhỏ hơn nước ở trên miệng thùng.

d)

chịu áp suất nhỏ hơn, bằng hoặc lớn hơn tùy theo điều kiện bên ngoài.

7.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại N.

b)

Tại M.

c)

Tại Q lớn nhất

d)

Tại P.

8.

Bốn bình 1, 2, 3, 4 cùng đựng nước như dưới. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

9.

Người thợ lặn khi lặn xuống biển phải mặc bộ áo lặn chịu được áp suất lớn vì:

a)

Càng xuống sâu, áp suất do nước biển gây ra càng lớn.

b)

Để tránh cá mập tấn công.

c)

Nước biển lạnh hơn nước sông.

d)

Áp suất khí quyển dưới biển rất lớn.

10.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

Tại đáy hầm mỏ.

b)

Tại đỉnh núi.

c)

Trên bãi biển.

d)

Tại chân núi.

11.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bia khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Vật rơi từ trên cao xuống.

d)

Chúng ta hô rút chân ra khỏi bùn.

12.

Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ.

b)

Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm.

c)

Uống nước trong cốc bằng ống hút.

d)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi.

13.

Sự tạo thành áp suất khí quyển là do

a)

không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

b)

không khí tạo thành khí quyển cao hàng ngàn kilô mét.

c)

không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

d)

không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

14.

Khi uống sữa trong hộp giấy bằng ống hút, nếu ta hút hết không khí trong hộp ra thì vỏ hộp bị bẹp dúm lại. Điều gì đã gây ra lực làm bẹp hộp?

a)

Lực hút của miệng người uống.

b)

Áp suất của chất lỏng còn sót lại trong hộp.

c)

Lực đẩy của khí trong ống hút.

d)

Áp suất khí quyển bên ngoài hộp.

15.

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng nào của lực?

a)

Tác dụng làm vật chuyển động tịnh tiến

b)

Tác dụng làm vật nóng lên

c)

Tác dụng làm biến dạng vật

d)

Tác dụng làm quay vật quanh một trục

16.

Vật sẽ bị quay trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Dùng tay mở cần gạt của vòi nước

b)

Dùng dao cắt bánh sinh nhật

c)

Dùng tay vuốt màn hình điện thoại

d)

Dùng búa đóng đinh vào tường

17.

Cách thực hiện nào sau đây không làm tăng mômen lực?

a)

Tăng độ lớn của lực và dịch điểm đặt lực ra xa trục quay

b)

Tăng thời gian tác dụng lực lên vật

c)

Tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

d)

Tăng độ lớn của lực tác dụng lên vật

18.

Dùng cờ-lê cán dài để tháo những chiếc đai ốc rất chặt để

a)

để thuận tiện hơn khi vặn đai ốc

b)

làm tăng mômen lực tác dụng lên vật

c)

làm cho tay đỡ bị đau khi vặn đai ốc

d)

tác dụng lực lên đai ốc được chặt chẽ

19.

Động tác nào sau đây của người không liên quan đến chuyển động quay?

a)

Hít thở

b)

Nhai cơm

c)

Đạp xe

d)

Nâng tạ

20.

Muốn mở một cánh cửa sắt nặng dễ dàng nhất, ta nên tác dụng lực vào vị trí nào?

a)

Vào bản lề của cánh cửa

b)

Vào điểm giữa cánh cửa

c)

Vào mép cánh cửa, xa bản lề nhất

d)

Vào bất kỳ điểm nào

21.

Hành động nào sau đây không phải là ứng dụng của tác dụng làm quay của lực (mômen lực)?

a)

Dùng tay đẩy một thùng hàng trượt trên sàn nhà

b)

Vặn vô lăng để lái ô tô

c)

Đẩy cánh cửa xoay ở siêu thị

d)

Dùng tuốc-nơ-vít vặn ốc

22.

Áp lực là lực ép có phương song song với mặt bị ép.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Áp kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Lưỡi dao mài mỏng giúp tăng áp suất lên vật cần cắt.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Các mũi đinh được làm nhọn để làm giảm áp suất khi đóng vào gỗ.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Người thợ nề dùng giầy đế phẳng và rộng khi láng xi măng để tránh để lại vết lún sâu.

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Xe tăng hạng nặng đi được trên đất mềm là nhờ có bộ bánh xích làm tăng áp suất.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi xe tải chở quá nhiều hàng hóa, áp suất lên mặt đường tăng dễ gây hư hỏng đường.

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất lên đáy bình chứa, không gây áp suất lên thành bình.

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Áp suất của chất lỏng tăng theo độ sâu của cột chất lỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Trái Đất được bao quanh bởi khí quyển và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển.

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Một người sống ở vùng núi cao sẽ chịu áp suất khí quyển lớn hơn người sống ở vùng đồng bằng ven biển.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khi uống sữa hộp bằng ống hút, vỏ hộp bị móp vào là do lực hút của miệng ta tác dụng trực tiếp lên vỏ hộp.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Càng lặn sâu xuống biển, thợ lặn càng phải mặc bộ áo chịu áp lực lớn để chống lại áp suất chất lỏng rất lớn.

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Khi máy bay đang hạ cánh nhanh, nuốt nước bọt hoặc ngáp giúp cân bằng áp suất giữa tai giữa và tai ngoài để giảm đau tai.

a)

Sai

b)

Đúng

36.

Lực tác dụng lên vật chỉ có thể làm vật chuyển động tịnh tiến hoặc biến dạng, không thể làm vật quay.

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Cánh cửa quay quanh bản lề là một ví dụ về tác dụng làm quay của lực.

a)

Sai

b)

Đúng

38.

Trục quay của cái bập bênh là điểm tựa cố định ở giữa thanh bập bênh.

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Khi đẩy cánh cửa, nếu lực tác dụng đi qua trục quay (bản lề) thì cánh cửa vẫn quay được.

a)

Sai

b)

Đúng

40.

Tay nắm cửa thường được lắp ở mép cánh cửa xa bản lề để làm tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực, giúp mở cửa dễ hơn.

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Kìm cộng lực (kìm cắt sắt) có tay cầm rất dài để tạo ra mômen lực lớn giúp cắt đứt sắt dễ dàng.

a)

Sai

b)

Đúng

42.

Khi chơi bập bênh, nếu hai người có trọng lượng bằng nhau thì người nào ngồi gần trục quay hơn sẽ làm bập bênh quay về phía mình (bên đó sẽ thấp xuống).

a)

Sai

b)

Đúng