wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy tắc chắn lẻ, phát biểu nào sau đây là đúng cho các nguyên tố ứng với các phân nhóm:

1) Nhóm VA chỉ có số oxy lẻ.

2) Nhóm VI A chỉ có số oxy hóa chẵn.

3) Nhóm VB chỉ có số oxy hóa lẻ.

a)

Không có câu đúng

b)

1 đúng

c)

2 đúng

d)

3 đúng

2.

Chọn phát biểu đúng về quy luật tuần hoàn thứ cấp (dành cho các nguyên tố p):

1) Từ trên xuống trong một phân nhóm, số oxy hóa dương cao nhất kém bền vững dần.

2) Số oxy hóa dương cao nhất của chu kỳ 4 kém bền rõ rệt so với chu kỳ 3, hiện tượng này tương tự giữa chu kỳ 6 và chu kỳ 5.

3) Số oxy hóa dương cao nhất của chu kỳ 7 là kém bền nhất.

a)

Không có câu đúng

b)

1 đúng

c)

2 đúng

d)

3 đúng

3.

Chọn ý đúng trong các ý sau:

a)

H₂O chỉ tham gia các phản ứng với vai trò của chất khử.

b)

Với các nguyên tố p (trừ khí trơ), trong một chu kỳ từ trái sang phải số oxy hóa dương cao nhất của nguyên tố kém bền dần.

c)

Các kim loại mạnh và các phi kim mạnh có mức oxy hóa 0 bền.

d)

Nguyên tố phân nhóm chẵn có số oxy hóa chẵn kém bền hơn hẳn các số oxy hóa lẻ.

4.

Trong dãy theo thứ tự S → Se → Te → Po từ trên xuống trong nhóm VIA, tính khử tăng thì oxi hóa giảm nguyên nhân chính vì:

1) Lớp vỏ e được hạt nhân hút ngày càng yếu vì hiệu ứng chắn tăng dần.

2) Hiệu ứng xâm nhập giảm do điện tích hạt nhân giảm.

3) Do quy luật tuần hoàn thứ cấp.

a)

Không có câu đúng

b)

2 đúng

c)

3 đúng

d)

1 đúng

5.

Chọn phát biểu đúng đối với nguyên tố Cl:

3.5. Chọn phát biểu đúng đối với nguyên tố Cl:

1) Cl ở các mức oxy hóa -1 và +7 có độ bền tương đương nhau vì chúng cùng có cấu hình khí trơ.

2) Tính oxy hóa của hợp chất Cl(+5) lớn hơn Cl(+1) vì mất đi nhiều electron hơn.

3) Các hợp chất Cl có các số oxy hóa dương điển hình lần lượt từ +1 đến +7.

a)

1 đúng

b)

2 đúng

c)

3 đúng

d)

Không có câu đúng

6.

Số oxy hóa nào trong số các số oxy hóa dưới đây kém đặc trưng nhất đối với Te?

a)

-2

b)

+2

c)

+4

d)

+6

7.

Brom ở mức oxy hóa nào là bền vững nhất trong những hợp chất chứa oxy?

a)

+1

b)

+3

c)

+5

d)

+7

8.

Titanium có mức oxy hóa nào trong những hợp chất bền nhất của mình?

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

+3

9.

Nguyên tố ở số oxy hóa nào dưới đây ít tạo ra các hợp chất nhất so với các nguyên tố (ở các số oxy hóa) còn lại.

a)

P(5+)

b)

V(5+)

c)

Tl(+)

d)

Se(2+)

10.

Nguyên tố ở số oxy hóa nào dưới đây ít tạo ra các hợp chất nhất so với các nguyên tố (ở các số oxy hóa) còn lại.

a)

Ag(+)

b)

Mn(+)

c)

Cs(+)

d)

Tl(+)

11.

Mức oxy hóa: +3 đặc trưng nhất cho nguyên tố nào dưới đây:

a)

Molybden (Z = 42)

b)

Crom (Z = 24)

c)

Wolfram (Z = 74)

d)

Seaborgi (Z = 106)

12.

Những nguyên tố nào dưới đây có mức oxy hóa +6 là đặc trưng nhất:

1) Crom

2) Molybden

3) Wolfram

a)

Chỉ 1

b)

2 & 3

c)

1 & 2

d)

1 & 3

13.

Đối với nguyên tố nào việc oxy hóa hợp chất M(II) lên hợp chất M(III) dễ dàng nhất (xét trong cùng điều kiện)?

a)

Fe

b)

Ni

c)

Co

d)

Cu

14.

Acid nào dưới đây bền nhất?

a)

HClO2

b)

HClO

c)

HClO4

d)

HClO3

15.

Acid nào trong các acid dưới đây là bền nhất?

a)

HBrO

b)

HBrO4

c)

HBrO2

d)

HBrO3

16.

Acid nào trong số các acid dưới đây là kém bền nhất?

a)

HBrO4

b)

HClO4

c)

H5IO6

d)

HBrO3

17.

Hydroxide nào dưới đây bền nhất trong không khí?

a)

Fe(OH)2

b)

Ni(OH)2

c)

Co(OH)2

d)

Mn(OH)2

18.

Chất nào dưới đây không có tính oxy hóa mạnh trong bất cứ giá trị pH nào của môi trường?

a)

Tl2(SO4)3

b)

Na2SeO4

c)

In2(SO4)3

d)

KBrO4

19.

Số oxy hóa nào trong số các số oxy hóa dưới đây kém đặc trưng nhất đối với iod?

a)

+1

b)

+2

c)

+5

d)

+7

20.

Hợp chất nào sau đây của Crom chỉ có tính oxy hóa:

1) K2Cr2O7 2) Na2CrO4 3) CrO3

a)

Chỉ 1

b)

Chỉ 2 và 3

c)

Chỉ 1 và 2

d)

Cả 3 hợp chất trên

21.

Hợp chất nào của mangan chỉ có tính oxy hóa:

a)

K2MnO4

b)

MnO2

c)

KMnO4

d)

MnO

22.

Chất nào dưới đây không phải là chất oxy hóa mạnh?

a)

Re2O7

b)

Mn2O7

c)

CrO3

d)

NiO2

23.

Những chất nào dưới đây thường được sử dụng làm chất oxy hóa trong các phản ứng hóa học?

1) CrO3 2) MoO3 3) K2Cr2O7 4) K2WO4

a)

Chỉ 1 & 2

b)

Chỉ 1 & 3

c)

Tất cả

d)

Chỉ 2 & 4

24.

Những chất nào dưới đây thường được sử dụng làm chất oxy hóa trong các phản ứng hóa học?

1) K2Cr2O7 ; 2) KClO3 ; 3) Na2FeO4 ; 4) MnO2 ; 5) WO3

a)

Chỉ 1, 2 & 3

b)

Chỉ 1 & 2

c)

1, 2, 3 & 4

d)

1 , 2 , 4 & 5

25.

Chọn phương án phù hợp nhất. Cho biết những chất nào có tính khử rất yếu.

a)

H2Se ; ZrCl2

b)

Ga2O ; NO

c)

SnCl2 ; PCl3

d)

BiCl3 ; IF5

26.

Hydroxide nào dưới đây dễ bị oxy hóa nhất?

a)

Fe(OH)2

b)

Mn(OH)2

c)

Co(OH)2

d)

Ni(OH)2

27.

Cho biết tính chất oxy hóa – khử đặc trưng của các hợp chất sau đây của brom: BrO2, Br2O, BrF3

a)

Chúng thể hiện tính oxy hóa đặc trưng trong môi trường acid và tính khử đặc trưng trong môi trường base.

b)

Tính oxy hóa và tính khử đều đặc trưng với chúng.

c)

Chúng có tính oxy hóa đặc trưng.

d)

Không thể kết luận chung mà chỉ có thể nhận xét riêng với từng chất.

28.

Hãy chọn phương án tất cả các hợp chất có tính oxy hóa đặc trưng:

a)

HClO4 ; H3VO4 ; LaCl3

b)

H5IO6; PoO2 ; SnCl2

c)

H5AtO6 ; IF3 ; NaH

d)

HBrO4 ; HgCl2 ; OF2

29.

Chọn phương án chính xác nhất. Các chất sau có tính chất oxy hóa hay khử đặc trưng: CrCl2, Na2[Pb(OH)6]

a)

CrCl2 có cả tính khử và cả tính oxy hóa đặc trưng, Na2[Pb(OH)6] có tính oxy hóa đặc trưng.

b)

CrCl2 có tính khử đặc trưng. Na2[Pb(OH)6] có tính oxy hóa đặc trưng.

c)

Cả hai chất đều có tính oxy hóa đặc trưng.

d)

Cả hai chất đều có tính khử đặc trưng.

30.

Oxide nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh nhất (xét trong cùng điều kiện)?

a)

MoO3

b)

WO3

c)

CrO3

d)

W2O5

31.

Hợp chất nào có tính oxy hóa kém nhất trong số các hợp chất sau (xét trong cùng điều kiện)

a)

Na2GeO3

b)

Na2SeO4

c)

NaBrO4

d)

Na3AsO4

32.

Hợp chất nào có tính oxy hóa kém nhất trong số các hợp chất sau (xét trong cùng điều kiện)

a)

H5IO6

b)

HBrO4

c)

HClO4

d)

H5AtO6

33.

Sắp xếp khả năng oxy hóa của các hợp chất (1) Si+4, (2) Ge+4 và (3) Pb+4 trong dung dịch nước, pH = 0 ở cùng điều kiện khi quy ước:

a)

1 > 2 > 3

b)

3 > 2 > 1

c)

2 > 3 > 1

d)

Không thể so sánh.

34.

Chọn phương án đúng. So sánh độ mạnh tính oxy hóa của các cặp chất sau (xét trong cùng điều kiện):

a)

TiCl4 > ZrCl4

b)

AsO43- > BiO3-

c)

SO42- > TeO42-

d)

TcO4- > MnO4-

35.

So sánh độ mạnh tính oxy hóa của các cặp chất sau (xét trong cùng điều kiện):

1) H2SO4 < H2SeO4

2) Tl2O3 < PbO2

3) CoCl3 > FeCl3

4) TiO2 > ZrO2

a)

Chỉ 1, 2 đúng

b)

Chỉ 3, 4 đúng

c)

Chỉ 1, 3 đúng

d)

Tất cả đúng.

36.

Tìm trường hợp sai khi so sánh độ mạnh chất oxy hóa của các hợp chất sau (xét trong cùng điều kiện)

a)

H2SO4 < H2TeO4

b)

GeO2 < PbO2

c)

KMnO4 < Na2Cr2O7

d)

Na3VO4 > Na3NbO4

37.

Hợp chất nào có tính khử mạnh nhất trong số các hợp chất sau: (xét trong cùng điều kiện)

a)

SiF2

b)

IF5

c)

SeF4

d)

PF3

38.

Chất nào dưới đây có tính khử yếu nhất?

a)

P2O3

b)

Bi2O3

c)

As2O3

d)

Sb2O3

39.

Chọn câu đúng khi so sánh về độ bền của các hợp chất sau: Mn2O7; Tc2O7; Re2O7.

a)

Mn2O7 > Tc2O7 > Re2O7

b)

Mn2O7 < Re2O7 < Tc2O7

c)

Re2O7 < Mn2O7 < Tc2O7

d)

Mn2O7 < Tc2O7 < Re2O7

40.

Chọn phương án sai. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.

a)

Y > La

b)

Mg > Sr

c)

Na > Be

d)

Tl > Ga

41.

Chọn phương án đúng. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.

a)

Pt > Re

b)

Fe > Os

c)

Cr > W

d)

Tl < Ga

42.

So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.

1) La > Hf

2) Zr > Y

3) Mn > Fe

4) Cu > Zn

a)

Chỉ 2,4 đúng

b)

Chỉ 1,3 đúng

c)

Chỉ 2 đúng

d)

Tất cả đúng

43.

Chọn phương án đúng. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.

a)

Al > Tl

b)

Sc > Ac

c)

Cr > W

d)

Ni > Pd

44.

Chọn phương án sai. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.

a)

Nb > V

b)

Sc > Y

c)

Se > S

d)

Mn < Cr

45.

Kim loại nào yếu nhất trong số các đơn chất dưới đây:

a)

In

b)

Ga

c)

Sc

d)

La

46.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố dưới đây tác dụng yếu nhất với acid hydrochloric?

a)

Sc

b)

Ta

c)

Y

d)

V

47.

Kim loại nào yếu nhất trong số các đơn chất dưới đây:

a)

La

b)

Ta

c)

W

d)

Os

48.

Sắp xếp theo thứ tự mức oxy hóa cao nhất kém bền dần (xét trong cùng điều kiện)

a)

b)

c)

d)

49.

3.49. Ố thế khử tiêu chuẩn của cặp Ag+(aq)+eAg(s)Ag^+ (aq) + e^- → Ag(s) là +0,8 V. Tính lại thế khử khi có mặt Cl(loa~ng)Cl^- (loãng) trong dung dịch. Biết tích số tan của AgClAgCl109.7510^{-9.75} ở cùng điều kiện.

a)

-0,41V

b)

+0,41V

c)

+0,225V

d)

+0,771V

50.

Cho thế khử tiêu chuẩn của cặp Cu2+(dd)+eCu(r)Cu^{2+} (dd) + e^{-} \rightarrow Cu(r) là +0,52 V. Tính lại thế khử của cặp này khi có mặt NH3NH_{3} trong dung dịch. Biết hằng số không bền của phức [Cu(NH3)2]+[Cu(NH_{3})_{2}]^{+}1010.8610^{-10.86} ở cùng điều kiện.

a)

-0,54V

b)

-0,12V

c)

+0,54V

d)

+0,46V

51.
a)

0,840V

b)

0,607V

c)

0,799V

d)

0,881V

52.
a)

pKbFe(CN)63- = -31,3 và pKbFe(CN)64- = -24,4

b)

Không thể xác định do không đủ thông tin

c)

pKbFe(CN)63- = 31,3 và pKbFe(CN)64- = 24,4

d)

pKbFe(CN)63- = -31,3 và pKbFe(CN)64- = 24,4

53.
a)

0,85 V, 0,90V

b)

0,95 V, 0,865V

c)

0,773V, 0,743V

d)

Không thể xác định

54.
a)

1,48 và 1,41

b)

1,32 và 1,35

c)

1,52 và 1,45

d)

1,38 và 1,35

55.
a)

E0 = 1,14 V

b)

E0 = 0,95 V

c)

E0 = 2,27 V

d)

E0 = 2,83 V

56.
a)

0,615V

b)

0,611V

c)

0,06V

d)

0,338

57.
a)

1,24 V

b)

0,49 V

c)

0,225V

d)

0,975 V

58.
a)

0,67

b)

0,57

c)

0,77

d)

0,87

59.

Chọn đáp án đúng: Các chất sau, thêm chất nào vào dung dịch Ag+ sẽ làm giảm tính oxy hóa của Ag+:

1/ NH3

2/ CN-

3/ HCl

4/ H2SO4

a)

Chỉ 1,2

b)

Chỉ 2,3

c)

Chỉ 3,4

d)

Tất cả các chất

60.

Thêm chất nào dưới đây vào làm tăng tính khử của CoCl2?

1) NaOH ;

2) H2O ;

3) NH3 ;

4) HCl

a)

Chỉ 1

b)

Chỉ 1 & 3

c)

Tất cả

d)

2 & 4

61.

Chọn phương án phù hợp nhất. Trường hợp nào cả hai chất khi thêm vào dung dịch coban(II) clorua đều làm tăng tính khử của CoCl2:

a)

NaCN ; NH3

b)

NaNO2 ; NaI

c)

Na2SO4 ; NaOH

d)

Không có trường hợp nào cả hai chất đều làm tăng tính khử của CoCl2.

62.

Thêm những chất nào dưới đây vào làm tăng tính khử của FeTiO3 ở nhiệt độ cao?

1) KOH ;

2) B2O3 ;

3) SiO2 ;

4) NaHCO3

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,4

d)

3,4

63.

Thêm chất nào dưới đây vào làm giảm độ bền của Na2FeO4?

1) KOH ;

2) Al2(SO4)3 ;

3) Na2CO3 ;

4) NH4Cl

a)

Chỉ 1,3

b)

Chỉ 2,4

c)

2,3,4

d)

1,3,4

64.

Chất nào thêm vào làm tăng độ bền của K2MnO4 nhiều nhất?

a)

NaHCO3

b)

NH4Cl

c)

KOH

d)

CO2

65.

Tính oxy hóa của KClO3 yếu nhất trong môi trường nào?

a)

Acid

b)

Base

c)

Trung tính

d)

Còn tùy thuộc vào điều kiện phản ứng

66.

Các hợp chất Fe(III) bền nhất trong môi trường nào?

a)

Acid

b)

Trung tính

c)

Còn tùy điều kiện

d)

Base

67.
a)

2 > 3 > 1

b)

1 > 2 > 3

c)

1 > 3 > 2

d)

3 > 1 > 2

68.
a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể xác định.

69.
a)

Giảm, Cl-

b)

Giảm, I-

c)

Tăng, I-

d)

Giảm, Br-

70.
a)

3, 1

b)

2, 1

c)

2, 3

d)

1, 3

71.

Dựa vào sự thay đổi thế khử của cặp Al3+/Al trong dung dịch nước (bản đầu cho ở điều kiện chuẩn) sau khi cho thêm NH3; lòng vào dung dịch trên ở cùng điều kiện.

a)

Giảm do Al3+ tạo phức với NH3

b)

Giảm do tạo kết tủa Al(OH)3

c)

Không đổi vì Al3+ không phản ứng với NH3

d)

Không dự đoán được

72.
a)

[Fe(CN)6]3+ mạnh hơn

b)

Bằng nhau

c)

[Fe(H2O)6]3+ mạnh hơn

d)

Không có cơ sở để so sánh.

73.

Cho điện cực gồm một thanh kẽm nhúng vào dung dịch ZnSO4. Khi thêm NH3 vào dung dịch, thế của điện cực sẽ:

1) Giảm do Zn2+ thủy phân trong môi trường baz.

2) Giảm do tạo phức [Zn(NH3)4]2+.

3) Tăng do ion lạ làm tăng độ tan của muối ZnSO4.

4) Giảm do môi trường baz làm giảm thế của điện cực.

5) Không đổi do nồng độ Zn2+ trong dung dịch không đổi

a)

Chỉ 1,2 đúng

b)

3 đúng

c)

1,2,4 đúng

d)

5 đúng

74.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về giản đồ Latimer:

1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxy hóa.

2) Dãy Latimer của cùng một nguyên tố trong môi trường kiềm thường có thế khử lớn hơn trong môi trường acid với các cặp oxy hóa – khử tương ứng.

3) Trong dãy, thế khử luôn giảm từ trái sang phải.

a)

Chỉ 1 sai

b)

Chỉ 2 sai

c)

Chỉ 3 sai

d)

Tất cả đều sai.

75.

Khi biểu diễn giản đồ Latimer:

1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp theo chiều giảm độ âm điện.

2) Thế khử phải tăng từ trái sang phải thì các hợp chất mới bền.

3) Mỗi quá trình phải kèm theo thế khử tương ứng.

a)

Chỉ 2 đúng

b)

1 đúng

c)

Chỉ 3 đúng

d)

2,3 đúng.

76.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về giản đồ Latimer:

1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần số oxy hóa.

2) Thế khử của một cặp oxy hóa – khử liên hợp trong môi trường acid luôn lớn hơn thế khử của nó trong môi trường base.

3) Trong dãy Latimer, thế khử phải luôn giảm từ trái sang phải để các chất là bền vững.

4) Trong dãy Latimer không xác định được các dạng chất kém bền vì không thể đo được thế khử của chúng.

a)

Chỉ 1, 3

b)

1, 2, 3

c)

2, 4

d)

1, 4.

77.
a)

2 chất dị ly, 5 chất nhị hợp

b)

4 chất dị ly, 3 chất nhị hợp

c)

2 chất dị ly, 3 chất nhị hợp

d)

3 chất dị ly, 2 chất nhị hợp

78.
a)

ClO3-, ClO2, HClO2

b)

ClO3-, ClO2, HClO

c)

ClO2, Cl2, HClO

d)

HClO, Cl2, Cl-

79.
a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

80.

Trong giàn đồ trên, có bao nhiêu dạng hợp chất (ion) bị dị ly (tính cả môi trường acid lẫn base)?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

81.
a)

H₂O₂ là chất oxy hóa mạnh

b)

H₂O₂ không bền ở điều kiện thường.

c)

H₂O₂ có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng oxy hóa khử.

d)

Ở điều kiện thường H₂O và O₂ có thể kết hợp tạo thành H₂O₂

82.
a)

Cr₂O₇²⁻, Cr

b)

Cr(V), Cr(IV)

c)

Cr³⁺, Cr²⁺

d)

Không có hợp chất nhị hợp.

83.

Dựa vào giàn đồ Frost ta kết luận được:

a)

Hợp chất nằm phía trên bên phải là chất oxy hóa đối với chất nằm phía dưới bên trái của chúng.

b)

Độ dốc đường nối các hợp chất càng lớn thì tác nhân thể hiện tính oxy hóa (khử) càng yếu.

c)

Hợp chất nằm phía trên đường nối hai cấu tử nằm lân cận nó thì hai cấu tử này dễ cộng hợp thành hợp chất đó.

d)

Hợp chất ở đáy giàn đồ thường là sản phẩm không bền của quá trình oxy hóa – khử.

84.

Dựa vào giàn đồ Frost ta kết luận được:

a)

Hợp chất nằm phía dưới đường nối hai cấu tử lân cận rất dễ bị dị ly thành hai cấu tử lân cận đó.

b)

Hợp chất nằm phía trên bên trái là chất khử đối với chất nằm phía dưới bên phải của chúng.

c)

Hợp chất nằm phía trên đường nối hai cấu tử nằm lân cận nó thì hai cấu tử này dễ cộng hợp thành hợp chất đó.

d)

Hợp chất ở đáy giàn đồ thường là sản phẩm không bền của quá trình oxy hóa – khử.

85.

Cho giàn đồ Frost của Nitơ ở pH = 14.

Chọn phát biểu đúng: Trong môi trường base

1) Sản phẩm nhiệt động cuối cùng của quá trình oxi hóa - khử là N2

2) Các dạng bền: N2H4, N2, NO2-

3) Chất dễ bị dị ly: NH2OH, NO, N2O4, NO2, N2O

4) NH2OH có tính oxi hóa mạnh hơn tính khử

5) Tính chất đặc trưng của NO2- là tính oxi hóa

a)

3,4,5

b)

2,3,5

c)

1,4,5

d)

1,2,3,5

86.

3.86. Các chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của phản ứng CuSO₄ + P_trắng + H₂O →

a)

A. Chỉ Cu, H₃PO₄

b)

B. Cu₃PO₄, H₃PO₄

c)

C. Cu, H₃PO₃, H₃PO₄

d)

D. Cu, P₂O₅

87.

Các chất nào dưới đây là sản phẩm của phản ứng:

FeSO₄ + KMnO₄(dư) + H₂SO₄(rất loãng) →

1) K2FeO4

2) Fe2(SO4)3

3) MnSO4

4) MnO2

a)

2,3

b)

2,4

c)

1,3

d)

1,4

88.

Các chất nào dưới đây là sản phẩm của phản ứng: Ni(OH)₃ + HCl(dd) →

1) NiCl2

2) NiCl3

3) H2

4) Cl2

a)

2,3

b)

Chỉ 2

c)

1,4

d)

2,4

89.

Các chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của phản ứng Na₂S₂O₃ (dd) + HCl →

a)

S, Na₂SO₃

b)

S, SO₂

c)

H₂S, SO₂

d)

H₂S, Na₂SO₃

90.

Những chất nào được tạo thành khi sục khí H₂S vào dung dịch FeCl3?

1) Fe2S3

2) FeS

3) S

4) FeCl2

a)

Chỉ 3,4

b)

Chỉ 2,3

c)

Chỉ 1

d)

Cả 4 chất

91.

Kèm tan trong những chất nào dưới đây?

1) HCl(đđ)

2) HNO3

3) NH3(đđ)

4) NaOH(đđ)

a)

Chỉ 1, 2 & 4

b)

Chỉ 1 & 2

c)

Chỉ 3 & 4

d)

Cả 4 chất trên

92.
a)

Chỉ 2 & 3

b)

Chỉ 1 & 2

c)

Chỉ 3 & 4

d)

Cả 4 phản ứng

93.
a)

Cả 4 phản ứng trên

b)

Chỉ 1 & 2

c)

Chỉ 1 & 2 & 3

d)

Chỉ 2 & 3

94.

Trong công nghiệp những phương pháp nào được sử dụng điều chế Oxygen?

1) Phân hủy nhiệt kali permanganat

2) Phân hủy nhiệt bari peroxyt.

3) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

4) Điện phân nước.

a)

2,3,4

b)

Chỉ 3,4

c)

1,2

d)

1,4

95.
a)

Chỉ 1

b)

3 & 4

c)

Chỉ 2

d)

1 & 2

96.
a)

Chỉ 3 & 4

b)

Chỉ 2 & 4

c)

Chỉ 2, 3 & 4

d)

Cả 4 phản ứng

97.

Ion M(III) được tạo thành trong các phản ứng nào dưới đây trong dung dịch?

a)

Fe(OH)3 + HCl →

b)

Co(OH)3 + HCl →

c)

Ni(OH)3 + HCl →

d)

Mn(OH)3 + HCl →

98.
a)

Chỉ 1

b)

1, 2 & 4

c)

Chỉ 1 & 2

d)

3 & 4

99.

Chất nào được tạo thành khi tương tác giữa nước brom lấy dư nhiều với kali iodide?

a)

I2

b)

HI

c)

HIO3

d)

H5IO6

100.

Chất nào trong dung dịch nước có thể tác dụng với khí Clor?

a)

KBrO3

b)

NaBr

c)

KF

d)

KIO3

101.

Muối nào khi nung phân hủy không giải phóng oxygen?

a)

CaCO3

b)

KMnO4

c)

Cu(NO3)2

d)

CaOCl2

102.

Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi khử kali permanganat trong môi trường kiềm đậm đặc?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

103.

Những chất nào được tạo thành do sự tương tác của mangan với HCl?

1) MnCl2

2) MnCl3

3) MnCl4

4) H2

a)

1 & 2

b)

2 & 4

c)

1 & 4

d)

3 & 4

104.

Cloride nào được tạo thành khi cho khí clor khô tác dụng với Mn rắn?

a)

MnCl2

b)

MnCl4

c)

MnCl5

d)

MnCl6

105.

Sản phẩn thu được khi nung nóng hỗn hợp mangan đioxit, muối bectôlê (KClO3) và kiềm là:

a)

Kali permanganate

b)

kali manganat

c)

hỗn hợp kali manganat và Kali permanganate

d)

không phản ứng

106.

Khi cho MnO2 tác dụng với KClO3 trong môi trường kiềm nóng chảy, sản phẩm thu được có đặc tính:

a)

Đạt đến số Oxy hóa dương cao nhất (+7) vì đây là môi trường oxy hóa mạnh.

b)

Đạt đến số oxy hóa dương +4 vì đây là số oxy hóa dương bền.

c)

Đạt đến số Oxy hóa dương + 2 vì liên quan đến việc sử dụng hết 2 electron trên phân lớp ns.

d)

Đạt đến số oxy hóa dương +6.

107.

Những chất nào dưới đây làm mất màu tím của dung dịch kali permanganat đã acid hóa?

1) FeSO4

2) H2S

3) (NH4)2SO4

4) CO2

a)

Chỉ 1

b)

1 & 3

c)

2 & 4

d)

1 & 2

108.

Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnSO4 tác dụng với K2S2O8 trong môi trường KOH loãng?

a)

Mn2O3

b)

MnO2

c)

K2MnO4

d)

KMnO4

109.

Wolfram có thành phần thế nào khi nung trong dòng oxy?

a)

WO3

b)

WO2

c)

W2O5

d)

W2O3

110.
a)

Hg2Cl2

b)

Hg

c)

HgS

d)

Hg2S

111.

Những kim loại nào dưới đây đẩy bạc khỏi dung dịch muối của nó?

1) Zn

2) Sn

3) Cu

4) Hg

a)

Chỉ 1

b)

Chỉ 2 & 3

c)

Chỉ 1 , 2 & 3

d)

Cả 4 kim loại trên

112.

Hợp chất nào được tạo thành khi nung nóng chảy Cr2O3 với K2S2O7?

a)

KCrO2

b)

Cr2(SO4)3

c)

K2CrO4

d)

K2Cr2O7

113.

Chọn đáp án phù hợp nhất. Dung dịch nước của những chất nào có thể sử dụng để loại vết khí hydro sulfua khỏi khí carbonic?

a)

TlCl3 ; HgCl2

b)

LaCl3 ; FeCl3

c)

CoCl3 ; H2SeO3

d)

ZrCl4 ; H2CrO4

114.

Trong số chất hay hỗn hợp các chất dưới đây chất nào hay hỗn hợp chất nào có thể được sử dụng để tinh chế khí Hydrogen khỏi tạp chất SO2?

a)

H2O

b)

H3PO4(đđ)

c)

HNO3(đđ)

d)

K2Cr2O7 + H2SO4 (đđ)

115.

Chất nào dưới đây không thể dùng làm khô khí clo

a)

P2O5

b)

CaO

c)

H2SO4

d)

CaCl2

116.

Chọn đáp án đúng:

a)

Chỉ 2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

1,3,4

117.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không chính xác.

1) Định luật tuần hoàn thứ cấp giải thích hiện tượng gây ra do sự xuất hiện lần đầu tiên của phân lớp d, làm tăng đột ngột sự bền vững của mức oxy hóa dương cao nhất của các nguyên tố trong chu kỳ IV và VI.

2) Tất cả các nguyên tố phân nhóm chính trong một chu kỳ khi đi từ trái sang phải số oxy hóa dương cao nhất kém bền dần, do mật độ điện tích dương tăng và bán kính giảm.

3) Đối với rất nhiều phản ứng, môi trường acid làm tăng mạnh tính khử, môi trường base làm tăng mạnh tính oxi hóa.

4) Dựa trên giản đồ Latimer ta có thể dự đoán được khả năng dị ly và nhị hợp của các trạng thái oxy hóa của một nguyên tố trong môi trường acid hay base.

a)

Tất cả

b)

Chỉ 2, 3

c)

Chỉ 1, 3

d)

Chỉ 1, 4

118.

Chọn câu sai:

a)

Các nguyên tố ở mức oxy hóa trung gian có thể là chất khử cũng có thể là chất oxy hóa.

b)

Nồng độ, nhiệt độ, pH, tốc độ phản ứng là các yếu tố ảnh hưởng đến thế khử.

c)

Nguyên tử ở mức oxy hóa kém bền có xu hướng chuyển về mức oxy hóa bền hơn.

d)

Ở điều kiện thường, khí Clo là chất oxy hóa mạnh.