Font size
WorksheetsChương 3
Total questions: 118
Worksheet time: 59mins
Theo quy tắc chắn lẻ, phát biểu nào sau đây là đúng cho các nguyên tố ứng với các phân nhóm:
1) Nhóm VA chỉ có số oxy lẻ.
2) Nhóm VI A chỉ có số oxy hóa chẵn.
3) Nhóm VB chỉ có số oxy hóa lẻ.
Không có câu đúng
1 đúng
2 đúng
3 đúng
Chọn phát biểu đúng về quy luật tuần hoàn thứ cấp (dành cho các nguyên tố p):
1) Từ trên xuống trong một phân nhóm, số oxy hóa dương cao nhất kém bền vững dần.
2) Số oxy hóa dương cao nhất của chu kỳ 4 kém bền rõ rệt so với chu kỳ 3, hiện tượng này tương tự giữa chu kỳ 6 và chu kỳ 5.
3) Số oxy hóa dương cao nhất của chu kỳ 7 là kém bền nhất.
Không có câu đúng
1 đúng
2 đúng
3 đúng
Chọn ý đúng trong các ý sau:
H₂O chỉ tham gia các phản ứng với vai trò của chất khử.
Với các nguyên tố p (trừ khí trơ), trong một chu kỳ từ trái sang phải số oxy hóa dương cao nhất của nguyên tố kém bền dần.
Các kim loại mạnh và các phi kim mạnh có mức oxy hóa 0 bền.
Nguyên tố phân nhóm chẵn có số oxy hóa chẵn kém bền hơn hẳn các số oxy hóa lẻ.
Trong dãy theo thứ tự S → Se → Te → Po từ trên xuống trong nhóm VIA, tính khử tăng thì oxi hóa giảm nguyên nhân chính vì:
1) Lớp vỏ e được hạt nhân hút ngày càng yếu vì hiệu ứng chắn tăng dần.
2) Hiệu ứng xâm nhập giảm do điện tích hạt nhân giảm.
3) Do quy luật tuần hoàn thứ cấp.
Không có câu đúng
2 đúng
3 đúng
1 đúng
Chọn phát biểu đúng đối với nguyên tố Cl:
3.5. Chọn phát biểu đúng đối với nguyên tố Cl:
1) Cl ở các mức oxy hóa -1 và +7 có độ bền tương đương nhau vì chúng cùng có cấu hình khí trơ.
2) Tính oxy hóa của hợp chất Cl(+5) lớn hơn Cl(+1) vì mất đi nhiều electron hơn.
3) Các hợp chất Cl có các số oxy hóa dương điển hình lần lượt từ +1 đến +7.
1 đúng
2 đúng
3 đúng
Không có câu đúng
Số oxy hóa nào trong số các số oxy hóa dưới đây kém đặc trưng nhất đối với Te?
-2
+2
+4
+6
Brom ở mức oxy hóa nào là bền vững nhất trong những hợp chất chứa oxy?
+1
+3
+5
+7
Titanium có mức oxy hóa nào trong những hợp chất bền nhất của mình?
+4
-4
+2
+3
Nguyên tố ở số oxy hóa nào dưới đây ít tạo ra các hợp chất nhất so với các nguyên tố (ở các số oxy hóa) còn lại.
P(5+)
V(5+)
Tl(+)
Se(2+)
Nguyên tố ở số oxy hóa nào dưới đây ít tạo ra các hợp chất nhất so với các nguyên tố (ở các số oxy hóa) còn lại.
Ag(+)
Mn(+)
Cs(+)
Tl(+)
Mức oxy hóa: +3 đặc trưng nhất cho nguyên tố nào dưới đây:
Molybden (Z = 42)
Crom (Z = 24)
Wolfram (Z = 74)
Seaborgi (Z = 106)
Những nguyên tố nào dưới đây có mức oxy hóa +6 là đặc trưng nhất:
1) Crom
2) Molybden
3) Wolfram
Chỉ 1
2 & 3
1 & 2
1 & 3
Đối với nguyên tố nào việc oxy hóa hợp chất M(II) lên hợp chất M(III) dễ dàng nhất (xét trong cùng điều kiện)?
Fe
Ni
Co
Cu
Acid nào dưới đây bền nhất?
HClO2
HClO
HClO4
HClO3
Acid nào trong các acid dưới đây là bền nhất?
HBrO
HBrO4
HBrO2
HBrO3
Acid nào trong số các acid dưới đây là kém bền nhất?
HBrO4
HClO4
H5IO6
HBrO3
Hydroxide nào dưới đây bền nhất trong không khí?
Fe(OH)2
Ni(OH)2
Co(OH)2
Mn(OH)2
Chất nào dưới đây không có tính oxy hóa mạnh trong bất cứ giá trị pH nào của môi trường?
Tl2(SO4)3
Na2SeO4
In2(SO4)3
KBrO4
Số oxy hóa nào trong số các số oxy hóa dưới đây kém đặc trưng nhất đối với iod?
+1
+2
+5
+7
Hợp chất nào sau đây của Crom chỉ có tính oxy hóa:
1) K2Cr2O7 2) Na2CrO4 3) CrO3
Chỉ 1
Chỉ 2 và 3
Chỉ 1 và 2
Cả 3 hợp chất trên
Hợp chất nào của mangan chỉ có tính oxy hóa:
K2MnO4
MnO2
KMnO4
MnO
Chất nào dưới đây không phải là chất oxy hóa mạnh?
Re2O7
Mn2O7
CrO3
NiO2
Những chất nào dưới đây thường được sử dụng làm chất oxy hóa trong các phản ứng hóa học?
1) CrO3 2) MoO3 3) K2Cr2O7 4) K2WO4
Chỉ 1 & 2
Chỉ 1 & 3
Tất cả
Chỉ 2 & 4
Những chất nào dưới đây thường được sử dụng làm chất oxy hóa trong các phản ứng hóa học?
1) K2Cr2O7 ; 2) KClO3 ; 3) Na2FeO4 ; 4) MnO2 ; 5) WO3
Chỉ 1, 2 & 3
Chỉ 1 & 2
1, 2, 3 & 4
1 , 2 , 4 & 5
Chọn phương án phù hợp nhất. Cho biết những chất nào có tính khử rất yếu.
H2Se ; ZrCl2
Ga2O ; NO
SnCl2 ; PCl3
BiCl3 ; IF5
Hydroxide nào dưới đây dễ bị oxy hóa nhất?
Fe(OH)2
Mn(OH)2
Co(OH)2
Ni(OH)2
Cho biết tính chất oxy hóa – khử đặc trưng của các hợp chất sau đây của brom: BrO2, Br2O, BrF3
Chúng thể hiện tính oxy hóa đặc trưng trong môi trường acid và tính khử đặc trưng trong môi trường base.
Tính oxy hóa và tính khử đều đặc trưng với chúng.
Chúng có tính oxy hóa đặc trưng.
Không thể kết luận chung mà chỉ có thể nhận xét riêng với từng chất.
Hãy chọn phương án tất cả các hợp chất có tính oxy hóa đặc trưng:
HClO4 ; H3VO4 ; LaCl3
H5IO6; PoO2 ; SnCl2
H5AtO6 ; IF3 ; NaH
HBrO4 ; HgCl2 ; OF2
Chọn phương án chính xác nhất. Các chất sau có tính chất oxy hóa hay khử đặc trưng: CrCl2, Na2[Pb(OH)6]
CrCl2 có cả tính khử và cả tính oxy hóa đặc trưng, Na2[Pb(OH)6] có tính oxy hóa đặc trưng.
CrCl2 có tính khử đặc trưng. Na2[Pb(OH)6] có tính oxy hóa đặc trưng.
Cả hai chất đều có tính oxy hóa đặc trưng.
Cả hai chất đều có tính khử đặc trưng.
Oxide nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh nhất (xét trong cùng điều kiện)?
MoO3
WO3
CrO3
W2O5
Hợp chất nào có tính oxy hóa kém nhất trong số các hợp chất sau (xét trong cùng điều kiện)
Na2GeO3
Na2SeO4
NaBrO4
Na3AsO4
Hợp chất nào có tính oxy hóa kém nhất trong số các hợp chất sau (xét trong cùng điều kiện)
H5IO6
HBrO4
HClO4
H5AtO6
Sắp xếp khả năng oxy hóa của các hợp chất (1) Si+4, (2) Ge+4 và (3) Pb+4 trong dung dịch nước, pH = 0 ở cùng điều kiện khi quy ước:
1 > 2 > 3
3 > 2 > 1
2 > 3 > 1
Không thể so sánh.
Chọn phương án đúng. So sánh độ mạnh tính oxy hóa của các cặp chất sau (xét trong cùng điều kiện):
TiCl4 > ZrCl4
AsO43- > BiO3-
SO42- > TeO42-
TcO4- > MnO4-
So sánh độ mạnh tính oxy hóa của các cặp chất sau (xét trong cùng điều kiện):
1) H2SO4 < H2SeO4
2) Tl2O3 < PbO2
3) CoCl3 > FeCl3
4) TiO2 > ZrO2
Chỉ 1, 2 đúng
Chỉ 3, 4 đúng
Chỉ 1, 3 đúng
Tất cả đúng.
Tìm trường hợp sai khi so sánh độ mạnh chất oxy hóa của các hợp chất sau (xét trong cùng điều kiện)
H2SO4 < H2TeO4
GeO2 < PbO2
KMnO4 < Na2Cr2O7
Na3VO4 > Na3NbO4
Hợp chất nào có tính khử mạnh nhất trong số các hợp chất sau: (xét trong cùng điều kiện)
SiF2
IF5
SeF4
PF3
Chất nào dưới đây có tính khử yếu nhất?
P2O3
Bi2O3
As2O3
Sb2O3
Chọn câu đúng khi so sánh về độ bền của các hợp chất sau: Mn2O7; Tc2O7; Re2O7.
Mn2O7 > Tc2O7 > Re2O7
Mn2O7 < Re2O7 < Tc2O7
Re2O7 < Mn2O7 < Tc2O7
Mn2O7 < Tc2O7 < Re2O7
Chọn phương án sai. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
Y > La
Mg > Sr
Na > Be
Tl > Ga
Chọn phương án đúng. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
Pt > Re
Fe > Os
Cr > W
Tl < Ga
So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
1) La > Hf
2) Zr > Y
3) Mn > Fe
4) Cu > Zn
Chỉ 2,4 đúng
Chỉ 1,3 đúng
Chỉ 2 đúng
Tất cả đúng
Chọn phương án đúng. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
Al > Tl
Sc > Ac
Cr > W
Ni > Pd
Chọn phương án sai. So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau.
Nb > V
Sc > Y
Se > S
Mn < Cr
Kim loại nào yếu nhất trong số các đơn chất dưới đây:
In
Ga
Sc
La
Nguyên tố nào trong số các nguyên tố dưới đây tác dụng yếu nhất với acid hydrochloric?
Sc
Ta
Y
V
Kim loại nào yếu nhất trong số các đơn chất dưới đây:
La
Ta
W
Os
Sắp xếp theo thứ tự mức oxy hóa cao nhất kém bền dần (xét trong cùng điều kiện)
3.49. Ố thế khử tiêu chuẩn của cặp Ag+(aq)+e−→Ag(s) là +0,8 V. Tính lại thế khử khi có mặt Cl−(loa~ng) trong dung dịch. Biết tích số tan của AgCl là 10−9.75 ở cùng điều kiện.
-0,41V
+0,41V
+0,225V
+0,771V
Cho thế khử tiêu chuẩn của cặp Cu2+(dd)+e−→Cu(r) là +0,52 V. Tính lại thế khử của cặp này khi có mặt NH3 trong dung dịch. Biết hằng số không bền của phức [Cu(NH3)2]+ là 10−10.86 ở cùng điều kiện.
-0,54V
-0,12V
+0,54V
+0,46V
0,840V
0,607V
0,799V
0,881V
pKbFe(CN)63- = -31,3 và pKbFe(CN)64- = -24,4
Không thể xác định do không đủ thông tin
pKbFe(CN)63- = 31,3 và pKbFe(CN)64- = 24,4
pKbFe(CN)63- = -31,3 và pKbFe(CN)64- = 24,4
0,85 V, 0,90V
0,95 V, 0,865V
0,773V, 0,743V
Không thể xác định
1,48 và 1,41
1,32 và 1,35
1,52 và 1,45
1,38 và 1,35
E0 = 1,14 V
E0 = 0,95 V
E0 = 2,27 V
E0 = 2,83 V
0,615V
0,611V
0,06V
0,338
1,24 V
0,49 V
0,225V
0,975 V
0,67
0,57
0,77
0,87
Chọn đáp án đúng: Các chất sau, thêm chất nào vào dung dịch Ag+ sẽ làm giảm tính oxy hóa của Ag+:
1/ NH3
2/ CN-
3/ HCl
4/ H2SO4
Chỉ 1,2
Chỉ 2,3
Chỉ 3,4
Tất cả các chất
Thêm chất nào dưới đây vào làm tăng tính khử của CoCl2?
1) NaOH ;
2) H2O ;
3) NH3 ;
4) HCl
Chỉ 1
Chỉ 1 & 3
Tất cả
2 & 4
Chọn phương án phù hợp nhất. Trường hợp nào cả hai chất khi thêm vào dung dịch coban(II) clorua đều làm tăng tính khử của CoCl2:
NaCN ; NH3
NaNO2 ; NaI
Na2SO4 ; NaOH
Không có trường hợp nào cả hai chất đều làm tăng tính khử của CoCl2.
Thêm những chất nào dưới đây vào làm tăng tính khử của FeTiO3 ở nhiệt độ cao?
1) KOH ;
2) B2O3 ;
3) SiO2 ;
4) NaHCO3
1,2
2,3
1,4
3,4
Thêm chất nào dưới đây vào làm giảm độ bền của Na2FeO4?
1) KOH ;
2) Al2(SO4)3 ;
3) Na2CO3 ;
4) NH4Cl
Chỉ 1,3
Chỉ 2,4
2,3,4
1,3,4
Chất nào thêm vào làm tăng độ bền của K2MnO4 nhiều nhất?
NaHCO3
NH4Cl
KOH
CO2
Tính oxy hóa của KClO3 yếu nhất trong môi trường nào?
Acid
Base
Trung tính
Còn tùy thuộc vào điều kiện phản ứng
Các hợp chất Fe(III) bền nhất trong môi trường nào?
Acid
Trung tính
Còn tùy điều kiện
Base
2 > 3 > 1
1 > 2 > 3
1 > 3 > 2
3 > 1 > 2
Tăng
Giảm
Không đổi
Không thể xác định.
Giảm, Cl-
Giảm, I-
Tăng, I-
Giảm, Br-
3, 1
2, 1
2, 3
1, 3
Dựa vào sự thay đổi thế khử của cặp Al3+/Al trong dung dịch nước (bản đầu cho ở điều kiện chuẩn) sau khi cho thêm NH3; lòng vào dung dịch trên ở cùng điều kiện.
Giảm do Al3+ tạo phức với NH3
Giảm do tạo kết tủa Al(OH)3
Không đổi vì Al3+ không phản ứng với NH3
Không dự đoán được
[Fe(CN)6]3+ mạnh hơn
Bằng nhau
[Fe(H2O)6]3+ mạnh hơn
Không có cơ sở để so sánh.
Cho điện cực gồm một thanh kẽm nhúng vào dung dịch ZnSO4. Khi thêm NH3 vào dung dịch, thế của điện cực sẽ:
1) Giảm do Zn2+ thủy phân trong môi trường baz.
2) Giảm do tạo phức [Zn(NH3)4]2+.
3) Tăng do ion lạ làm tăng độ tan của muối ZnSO4.
4) Giảm do môi trường baz làm giảm thế của điện cực.
5) Không đổi do nồng độ Zn2+ trong dung dịch không đổi
Chỉ 1,2 đúng
3 đúng
1,2,4 đúng
5 đúng
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về giản đồ Latimer:
1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxy hóa.
2) Dãy Latimer của cùng một nguyên tố trong môi trường kiềm thường có thế khử lớn hơn trong môi trường acid với các cặp oxy hóa – khử tương ứng.
3) Trong dãy, thế khử luôn giảm từ trái sang phải.
Chỉ 1 sai
Chỉ 2 sai
Chỉ 3 sai
Tất cả đều sai.
Khi biểu diễn giản đồ Latimer:
1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp theo chiều giảm độ âm điện.
2) Thế khử phải tăng từ trái sang phải thì các hợp chất mới bền.
3) Mỗi quá trình phải kèm theo thế khử tương ứng.
Chỉ 2 đúng
1 đúng
Chỉ 3 đúng
2,3 đúng.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về giản đồ Latimer:
1) Các dạng hợp chất của nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần số oxy hóa.
2) Thế khử của một cặp oxy hóa – khử liên hợp trong môi trường acid luôn lớn hơn thế khử của nó trong môi trường base.
3) Trong dãy Latimer, thế khử phải luôn giảm từ trái sang phải để các chất là bền vững.
4) Trong dãy Latimer không xác định được các dạng chất kém bền vì không thể đo được thế khử của chúng.
Chỉ 1, 3
1, 2, 3
2, 4
1, 4.
2 chất dị ly, 5 chất nhị hợp
4 chất dị ly, 3 chất nhị hợp
2 chất dị ly, 3 chất nhị hợp
3 chất dị ly, 2 chất nhị hợp
ClO3-, ClO2, HClO2
ClO3-, ClO2, HClO
ClO2, Cl2, HClO
HClO, Cl2, Cl-
2
5
4
3
Trong giàn đồ trên, có bao nhiêu dạng hợp chất (ion) bị dị ly (tính cả môi trường acid lẫn base)?
3
4
6
5
H₂O₂ là chất oxy hóa mạnh
H₂O₂ không bền ở điều kiện thường.
H₂O₂ có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng oxy hóa khử.
Ở điều kiện thường H₂O và O₂ có thể kết hợp tạo thành H₂O₂
Cr₂O₇²⁻, Cr
Cr(V), Cr(IV)
Cr³⁺, Cr²⁺
Không có hợp chất nhị hợp.
Dựa vào giàn đồ Frost ta kết luận được:
Hợp chất nằm phía trên bên phải là chất oxy hóa đối với chất nằm phía dưới bên trái của chúng.
Độ dốc đường nối các hợp chất càng lớn thì tác nhân thể hiện tính oxy hóa (khử) càng yếu.
Hợp chất nằm phía trên đường nối hai cấu tử nằm lân cận nó thì hai cấu tử này dễ cộng hợp thành hợp chất đó.
Hợp chất ở đáy giàn đồ thường là sản phẩm không bền của quá trình oxy hóa – khử.
Dựa vào giàn đồ Frost ta kết luận được:
Hợp chất nằm phía dưới đường nối hai cấu tử lân cận rất dễ bị dị ly thành hai cấu tử lân cận đó.
Hợp chất nằm phía trên bên trái là chất khử đối với chất nằm phía dưới bên phải của chúng.
Hợp chất nằm phía trên đường nối hai cấu tử nằm lân cận nó thì hai cấu tử này dễ cộng hợp thành hợp chất đó.
Hợp chất ở đáy giàn đồ thường là sản phẩm không bền của quá trình oxy hóa – khử.
Cho giàn đồ Frost của Nitơ ở pH = 14.
Chọn phát biểu đúng: Trong môi trường base
1) Sản phẩm nhiệt động cuối cùng của quá trình oxi hóa - khử là N2
2) Các dạng bền: N2H4, N2, NO2-
3) Chất dễ bị dị ly: NH2OH, NO, N2O4, NO2, N2O
4) NH2OH có tính oxi hóa mạnh hơn tính khử
5) Tính chất đặc trưng của NO2- là tính oxi hóa
3,4,5
2,3,5
1,4,5
1,2,3,5
3.86. Các chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của phản ứng CuSO₄ + P_trắng + H₂O →
A. Chỉ Cu, H₃PO₄
B. Cu₃PO₄, H₃PO₄
C. Cu, H₃PO₃, H₃PO₄
D. Cu, P₂O₅
Các chất nào dưới đây là sản phẩm của phản ứng:
FeSO₄ + KMnO₄(dư) + H₂SO₄(rất loãng) →
1) K2FeO4
2) Fe2(SO4)3
3) MnSO4
4) MnO2
2,3
2,4
1,3
1,4
Các chất nào dưới đây là sản phẩm của phản ứng: Ni(OH)₃ + HCl(dd) →
1) NiCl2
2) NiCl3
3) H2
4) Cl2
2,3
Chỉ 2
1,4
2,4
Các chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của phản ứng Na₂S₂O₃ (dd) + HCl →
S, Na₂SO₃
S, SO₂
H₂S, SO₂
H₂S, Na₂SO₃
Những chất nào được tạo thành khi sục khí H₂S vào dung dịch FeCl3?
1) Fe2S3
2) FeS
3) S
4) FeCl2
Chỉ 3,4
Chỉ 2,3
Chỉ 1
Cả 4 chất
Kèm tan trong những chất nào dưới đây?
1) HCl(đđ)
2) HNO3
3) NH3(đđ)
4) NaOH(đđ)
Chỉ 1, 2 & 4
Chỉ 1 & 2
Chỉ 3 & 4
Cả 4 chất trên
Chỉ 2 & 3
Chỉ 1 & 2
Chỉ 3 & 4
Cả 4 phản ứng
Cả 4 phản ứng trên
Chỉ 1 & 2
Chỉ 1 & 2 & 3
Chỉ 2 & 3
Trong công nghiệp những phương pháp nào được sử dụng điều chế Oxygen?
1) Phân hủy nhiệt kali permanganat
2) Phân hủy nhiệt bari peroxyt.
3) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
4) Điện phân nước.
2,3,4
Chỉ 3,4
1,2
1,4
Chỉ 1
3 & 4
Chỉ 2
1 & 2
Chỉ 3 & 4
Chỉ 2 & 4
Chỉ 2, 3 & 4
Cả 4 phản ứng
Ion M(III) được tạo thành trong các phản ứng nào dưới đây trong dung dịch?
Fe(OH)3 + HCl →
Co(OH)3 + HCl →
Ni(OH)3 + HCl →
Mn(OH)3 + HCl →
Chỉ 1
1, 2 & 4
Chỉ 1 & 2
3 & 4
Chất nào được tạo thành khi tương tác giữa nước brom lấy dư nhiều với kali iodide?
I2
HI
HIO3
H5IO6
Chất nào trong dung dịch nước có thể tác dụng với khí Clor?
KBrO3
NaBr
KF
KIO3
Muối nào khi nung phân hủy không giải phóng oxygen?
CaCO3
KMnO4
Cu(NO3)2
CaOCl2
Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi khử kali permanganat trong môi trường kiềm đậm đặc?
+2
+3
+4
+6
Những chất nào được tạo thành do sự tương tác của mangan với HCl?
1) MnCl2
2) MnCl3
3) MnCl4
4) H2
1 & 2
2 & 4
1 & 4
3 & 4
Cloride nào được tạo thành khi cho khí clor khô tác dụng với Mn rắn?
MnCl2
MnCl4
MnCl5
MnCl6
Sản phẩn thu được khi nung nóng hỗn hợp mangan đioxit, muối bectôlê (KClO3) và kiềm là:
Kali permanganate
kali manganat
hỗn hợp kali manganat và Kali permanganate
không phản ứng
Khi cho MnO2 tác dụng với KClO3 trong môi trường kiềm nóng chảy, sản phẩm thu được có đặc tính:
Đạt đến số Oxy hóa dương cao nhất (+7) vì đây là môi trường oxy hóa mạnh.
Đạt đến số oxy hóa dương +4 vì đây là số oxy hóa dương bền.
Đạt đến số Oxy hóa dương + 2 vì liên quan đến việc sử dụng hết 2 electron trên phân lớp ns.
Đạt đến số oxy hóa dương +6.
Những chất nào dưới đây làm mất màu tím của dung dịch kali permanganat đã acid hóa?
1) FeSO4
2) H2S
3) (NH4)2SO4
4) CO2
Chỉ 1
1 & 3
2 & 4
1 & 2
Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnSO4 tác dụng với K2S2O8 trong môi trường KOH loãng?
Mn2O3
MnO2
K2MnO4
KMnO4
Wolfram có thành phần thế nào khi nung trong dòng oxy?
WO3
WO2
W2O5
W2O3
Hg2Cl2
Hg
HgS
Hg2S
Những kim loại nào dưới đây đẩy bạc khỏi dung dịch muối của nó?
1) Zn
2) Sn
3) Cu
4) Hg
Chỉ 1
Chỉ 2 & 3
Chỉ 1 , 2 & 3
Cả 4 kim loại trên
Hợp chất nào được tạo thành khi nung nóng chảy Cr2O3 với K2S2O7?
KCrO2
Cr2(SO4)3
K2CrO4
K2Cr2O7
Chọn đáp án phù hợp nhất. Dung dịch nước của những chất nào có thể sử dụng để loại vết khí hydro sulfua khỏi khí carbonic?
TlCl3 ; HgCl2
LaCl3 ; FeCl3
CoCl3 ; H2SeO3
ZrCl4 ; H2CrO4
Trong số chất hay hỗn hợp các chất dưới đây chất nào hay hỗn hợp chất nào có thể được sử dụng để tinh chế khí Hydrogen khỏi tạp chất SO2?
H2O
H3PO4(đđ)
HNO3(đđ)
K2Cr2O7 + H2SO4 (đđ)
Chất nào dưới đây không thể dùng làm khô khí clo
P2O5
CaO
H2SO4
CaCl2
Chọn đáp án đúng:
Chỉ 2,3
2,3,4
1,2,3
1,3,4
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không chính xác.
1) Định luật tuần hoàn thứ cấp giải thích hiện tượng gây ra do sự xuất hiện lần đầu tiên của phân lớp d, làm tăng đột ngột sự bền vững của mức oxy hóa dương cao nhất của các nguyên tố trong chu kỳ IV và VI.
2) Tất cả các nguyên tố phân nhóm chính trong một chu kỳ khi đi từ trái sang phải số oxy hóa dương cao nhất kém bền dần, do mật độ điện tích dương tăng và bán kính giảm.
3) Đối với rất nhiều phản ứng, môi trường acid làm tăng mạnh tính khử, môi trường base làm tăng mạnh tính oxi hóa.
4) Dựa trên giản đồ Latimer ta có thể dự đoán được khả năng dị ly và nhị hợp của các trạng thái oxy hóa của một nguyên tố trong môi trường acid hay base.
Tất cả
Chỉ 2, 3
Chỉ 1, 3
Chỉ 1, 4
Chọn câu sai:
Các nguyên tố ở mức oxy hóa trung gian có thể là chất khử cũng có thể là chất oxy hóa.
Nồng độ, nhiệt độ, pH, tốc độ phản ứng là các yếu tố ảnh hưởng đến thế khử.
Nguyên tử ở mức oxy hóa kém bền có xu hướng chuyển về mức oxy hóa bền hơn.
Ở điều kiện thường, khí Clo là chất oxy hóa mạnh.
