Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh?

a)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính khoa học.

b)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính thời sự.

c)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lâu dài.

d)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử.

2.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh?

a)

Thuộc tính của chiến tranh.

b)

Bản chất của chiến tranh.

c)

Thủ đoạn của chiến tranh.

d)

Âm mưu của chiến tranh.

3.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh?

a)

Nguồn gốc nảy sinh ra chiến tranh.

b)

Giai đoạn của chiến tranh.

c)

Tính chất của chiến tranh.

d)

Cội nguồn của chiến tranh.

4.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, chiến tranh ra đời từ mấy nguồn gốc?

a)

Có 3 nguồn gốc.

b)

Có 4 nguồn gốc.

c)

Có 2 nguồn gốc.

d)

Có 5 nguồn gốc.

5.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về quân đội?

a)

Chiến tranh sinh ra quân đội.

b)

Đảng tổ chức ra quân đội.

c)

Nhân dân tổ chức ra quân đội.

d)

Nguồn gốc ra đời của quân đội.

6.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về quân đội?

a)

Bản chất chiến đấu của quân đội.

b)

Bản chất hiểu chiến của quân đội.

c)

Bản chất giai cấp của quân đội.

d)

Bản chất anh hùng của quân đội.

7.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về quân đội?

a)

Đơn vị chiến đấu của quân đội.

b)

Lực lượng chiến đấu của quân đội.

c)

Vũ khí chiến đấu của quân đội.

d)

Sức mạnh chiến đấu của quân đội.

8.

Có mấy nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I. Lênin?

a)

Có 6.

b)

Có 7.

c)

Có 8.

d)

Có 9.

9.

Nội dung nào dưới đây thuộc nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I. Lênin?

a)

Đoàn kết thống nhất quân đội với công nhân.

b)

Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân.

c)

Đoàn kết thống nhất quân đội với nông dân.

d)

Đoàn kết thống nhất quân đội với trí thức.

10.

Nội dung nào dưới đây thuộc nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I. Lênin?

a)

Sẵn sàng đàm phán.

b)

Sẵn sàng cơ động.

c)

Sẵn sàng chiến đấu.

d)

Cả 3 phương án trên.

11.

Quân đội nhân dân Việt Nam được thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

22/12/1943.

b)

22/12/1944.

c)

22/12/1945.

d)

22/12/1946.

12.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý.

b)

Tuyệt đối, trực tiếp, về mọi mặt.

c)

Tuyệt đối, dân chủ, về mọi mặt.

d)

Trực tiếp, toàn diện, về mọi mặt.

13.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội có mấy nhiệm vụ?

a)

Có 2.

b)

Có 3.

c)

Có 4.

d)

Có 5.

14.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội có mấy chức năng?

a)

Có 2.

b)

Có 3.

c)

Có 4.

d)

Có 5.

15.

Có mấy quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Có 2.

b)

Có 3.

c)

Có 4.

d)

Có 5.

16.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.

b)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là bắt buộc đối với các nước.

c)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một nguyên tắc trong xây dựng đất nước.

d)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là tất yếu để tăng cường sức mạnh của quân đội.

17.

Bảo vệ Tổ quốc XHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với nội dung nào?

a)

An ninh nhân dân

b)

Phát triển chính trị - xã hội

c)

Phát triển kinh tế - xã hội

18.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là một nguyên tắc.

b)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là một tất yếu khách quan.

c)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là một nhiệm vụ lâu dài.

19.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc và CNXH, là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân.

b)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc, là nghĩa vụ của mọi công dân.

c)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ của dân tộc và là trách nhiệm của mọi công dân.

20.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, kết hợp với sức mạnh thời đại.

b)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả nước, kết hợp sức mạnh thời đại.

c)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại.

21.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Quốc phòng toàn dân?

a)

Là nền quốc phòng mang tính chất “Của dân, do dân, vì dân”, phát triển theo phương hướng toàn dân, toàn diện và tự vệ.

b)

Là nền quốc phòng mang tính chất “Của dân, do dân, vì dân”, phát triển theo phương hướng độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại.

c)

Là nền quốc phòng phát triển theo phương hướng toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại.

22.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Nền quốc phòng toàn dân?

a)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực, tinh thần mang tính chất toàn dân, tự vệ và ngày càng hiện đại.

b)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực và tinh thần.

c)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng vật lực, tinh thần mang tính chất toàn dân, tự vệ và hiện đại.

23.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm An ninh nhân dân?

a)

Là sự nghiệp của lực lượng vũ trang nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lí của Nhà nước.

b)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lí của Nhà nước.

c)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng an ninh nhân dân làm nòng cốt.

24.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Nền an ninh?

a)

Là sức mạnh về tinh thần, vật chất, sự đoàn kết và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia.

b)

Là sức mạnh về tinh thần, vật chất và truyền thống dựng nước, giữ nước của dân tộc.

c)

Là sức mạnh về vật chất và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh.

25.

Nội dung nào dưới đây thuộc về trị nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh quân sự để đánh bại mọi âm mưu, hành động xâm lược, bạo loạn lật đổ.

b)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh để đánh bại chiến lược diễn biến hòa bình.

c)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh để đánh bại mọi hành động xâm hại sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

26.

Nội dung nào dưới đây thuộc về trị nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Đảng ta đã khẳng định: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta không một chút lơi lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc”.

b)

Đảng ta đã khẳng định: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, luôn coi trọng phát triển kinh tế - xã hội”.

c)

Đảng ta đã khẳng định: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta không một chút lơi lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, luôn coi trọng phát triển kinh tế - xã hội”.

27.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là xây dựng quân đội và công an hùng mạnh.

b)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

c)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là xây dựng các lực lượng vũ trang vững mạnh.

28.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Đó là nền quốc phòng, an ninh do toàn thể nhân dân tiến hành.

b)

Đó là nền quốc phòng, an ninh của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

c)

Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân.

29.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Đó là nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.

b)

Đó là nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh kinh tế và chính trị tạo thành.

c)

Đó là nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh của các lực lượng vũ trang tạo thành.

30.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Nền quốc phòng, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và đồng bộ.

b)

Nền quốc phòng, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại.

c)

Nền quốc phòng, an ninh nhân dân được xây dựng đồng bộ và hiện đại hóa.

31.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền kinh tế.

b)

Nền quốc phòng toàn dân gắn với nền văn hóa dân tộc.

c)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.

d)

Cả 3 phương án trên.

32.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

b)

Đó là nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.

c)

Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

d)

Cả 3 phương án trên.

33.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

b)

Nền quốc phòng, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại.

c)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.

d)

Cả 3 phương án trên.

34.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân có mấy đặc trưng?

a)

Có 2.

b)

Có 3.

c)

Có 4.

d)

Có 5.

35.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh nhằm mục đích gì?

a)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị, quân sự, an ninh, kinh tế, văn hóa, xã hội, khoa học, công nghệ để đánh bại chiến lược diễn biến hòa bình, bạo loạn lật đổ, sẵn sàng đánh thắng mọi hình thức chiến tranh xâm lược.

b)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị, quân sự, an ninh, kinh tế, văn hóa, xã hội, khoa học để đánh bại chiến tranh xâm lược.

c)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước để giữ vững hòa bình, ổn định, đẩy lùi, ngăn chặn nguy cơ chiến tranh.

36.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh nhằm mục đích gì?

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc và phát triển khoa học.

b)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng kinh tế.

c)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

37.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu bảo vệ nhân dân trong mọi tình huống.

b)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu làm nhiệm vụ quốc tế.

38.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh là gì?

a)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh là xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc.

b)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh là xây dựng lực lượng quân đội và công an đáp ứng yêu cầu của quốc phòng, an ninh.

c)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh là xây dựng lực lượng kinh tế, chính trị, quân sự đáp ứng yêu cầu quốc phòng, an ninh.

39.

Có mấy nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh?

a)

Có 2.

b)

Có 3.

c)

Có 4.

d)

Có 5.

40.

Khái niệm tiềm lực quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Là khả năng về nhân lực có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

Là khả năng của các lực lượng vũ trang có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

d)

Là khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

41.

Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh ngày càng vững mạnh cần tập trung ở những tiềm lực nào?

a)

Tiềm lực văn hóa, xã hội; tiềm lực kinh tế; tiềm lực khoa học, công nghệ; tiềm lực quân sự, an ninh.

b)

Tiềm lực chính trị, tinh thần; tiềm lực kinh tế, tiềm lực khoa học, công nghệ; tiềm lực quân sự, an ninh.

c)

Tiềm lực kinh tế; tiềm lực đối ngoại; tiềm lực văn hóa; tiềm lực quốc phòng, an ninh.

d)

Cả 3 phương án trên.

42.

Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về văn hóa có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về tinh yêu quê hương, đất nước có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

d)

Là khả năng về ngoại giao có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

43.

Tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở đâu?

a)

Được biểu hiện ở năng lực quản lí điều hành của Đảng, quản lí điều hành của Nhà nước; ý chí, quyết tâm của nhân dân.

b)

Được biểu hiện ở năng lực quản lí điều hành của Nhà nước; ý chí, quyết tâm của nhân dân, của các lực lượng vũ trang.

c)

Được biểu hiện ở năng lực lãnh đạo của Đảng, của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động và của các lực lượng vũ trang.

d)

Được biểu hiện ở năng lực của toàn dân tộc, của các lực lượng vũ trang và sự giúp đỡ của nước ngoài.

44.

Vị trí tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở nội dung nào?

a)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc gia, có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng và sử dụng các tiềm lực khác.

b)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quân đội, có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng các tiềm lực khác, là quyết định.

c)

Cả 3 phương án trên.

d)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc gia, có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng và sử dụng các tiềm lực khác, là quyết định.

45.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng tình yêu đất nước, yêu chủ nghĩa xã hội.

b)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, ý chí căm thù giặc sâu sắc.

c)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, niềm tin đối với sự lãnh đạo của Đảng, quản lí của nhà nước, đối với chế độ XHCN.

d)

Xây dựng niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng, quản lí của nhà nước đối với xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến.

46.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng nhà nước trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân.

b)

Xây dựng hệ thống chính trị trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

c)

Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân.

d)

Xây dựng bộ máy công quyền vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

47.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng nhà nước; khối đại đoàn kết toàn dân; giữ vững ổn định trật tự an toàn xã hội.

b)

Xây dựng tổ chức đảng vững mạnh; nâng cao cảnh giác cách mạng; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội.

c)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân; bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.

d)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân; nâng cao cảnh giác cách mạng; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội.

48.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, niềm tin đối với sự lãnh đạo của Đảng, quản lí của nhà nước, đối với chế độ XHCN.

b)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân; nâng cao cảnh giác cách mạng; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội.

c)

Xây dựng hệ thống chính trị trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

d)

Cả 3 phương án trên.

49.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho toàn thể quần chúng nhân dân nắm chắc đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước.

b)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho sinh viên nắm chắc đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước.

c)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho lực lượng vũ trang nắm chắc đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước.

d)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho dân quân tự vệ nắm chắc đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước.

50.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Tích cực chủ động trong phòng chống “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ.

b)

Tích cực chủ động trong đề ra đường lối chiến lược xây dựng hệ thống chính trị.

c)

Tích cực chủ động trong xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp.

d)

Tích cực chủ động trong phòng chống tham ô, tham nhũng, lãng phí.

51.

Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về vật chất của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về tài chính của đất nước có thể huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

c)

Là khả năng về cơ sở vật chất khoa học của đất nước huy động phục vụ quốc phòng, an ninh.

d)

Là khả năng về đối ngoại của đất nước huy động phục vụ quốc phòng, an ninh.

52.

Tiềm lực kinh tế là gì?

a)

Là khả năng về vật lực của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

c)

Là khả năng về cơ sở hạ tầng của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

53.

Tiềm lực kinh tế được biểu hiện ở đâu?

a)

Ở nhân lực của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng, an ninh.

b)

Ở nhân lực, vật lực, tài lực của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng, an ninh và tính cơ động của nền kinh tế đất nước.

c)

Ở vật lực của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng, an ninh và tính cơ động của nền kinh tế đất nước.

d)

Ở tài chính của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng, an ninh và tính cơ động của nền kinh tế trong thời chiến.

54.

Vị trí tiềm lực kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào?

a)

Tiềm lực kinh tế tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác.

b)

Tiềm lực kinh tế tạo sức mạnh vũ khí cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác.

c)

Tiềm lực kinh tế tạo sức mạnh con người cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác.

d)

Cả 3 phương án trên.

55.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Là tạo nên khả năng về vũ khí trang bị hiện đại.

b)

Là tạo nên khả năng về quốc phòng, an ninh.

c)

Là tạo nên khả năng về văn hóa, khoa học, kỹ thuật của đất nước.

d)

Là tạo nên khả năng về kinh tế của đất nước.

56.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Đẩy mạnh cách mạng khoa học công nghệ, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa của đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

d)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp công nghệ cao, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

57.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường an ninh kinh tế; trang bị kỹ thuật hiện đại cho Quân đội.

b)

Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh; phát triển công nghiệp quốc phòng.

c)

Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế - xã hội với phát triển công nghiệp quốc phòng, trang bị kỹ thuật hiện đại cho các đơn vị kinh tế.

d)

Cả 3 phương án trên.

58.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với cơ sở hạ tầng quốc phòng; không ngừng cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho lực lượng vũ trang.

b)

Kết hợp xây dựng kinh tế với đối ngoại quốc phòng; không ngừng cải thiện tinh thần cho các quân nhân.

c)

Kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với không ngừng cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho các quân nhân ở địa phương.

d)

Kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với phát triển khoa học quân sự; nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho các quân nhân.

59.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Có kế hoạch tổng động viên kinh tế thời chiến và duy trì sự phát triển của nền kinh tế.

b)

Có kế hoạch động viên công nghiệp thời chiến và duy trì sự phát triển của nền kinh tế.

c)

Có kế hoạch chuyển sản xuất từ thời bình sang thời chiến và duy trì sự phát triển của nền kinh tế.

d)

Cả 3 phương án trên.

60.

Tiềm lực khoa học, công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về khoa học tự nhiên có thể khai thác, huy động để phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về khoa học (khoa học tự nhiên, khoa học xã hội - nhân văn) và công nghệ của quốc gia có thể khai thác, huy động để phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

c)

Là khả năng về khoa học xã hội - nhân văn của quốc gia có thể khai thác, huy động để phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

Là khả năng về công nghệ thông tin của quốc gia có thể khai thác, huy động để phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

61.

Tiềm lực khoa học, công nghệ được biểu hiện ở đâu?

a)

Ở số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cơ sở vật chất có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

b)

Ở số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cơ sở vật chất kỹ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh và năng lực sử dụng.

c)

Ở cơ sở vật chất khoa học kỹ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh và năng lực sử dụng.

d)

Cả 3 phương án trên.

62.

Vị trí tiềm lực khoa học, công nghệ được biểu hiện ở nội dung nào?

a)

Là tạo nên khả năng về khoa học, công nghệ của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

b)

Là tạo nên khả năng về công nghệ thông tin của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

c)

Là tạo nên khả năng về khoa học xã hội – nhân văn của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

Là tạo nên khả năng về khoa học tự nhiên của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

63.

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Huy động tổng lực công nghệ thông tin của quốc gia để nghiên cứu các loại vũ khí công nghệ cao và sửa chữa, cải tiến trang bị.

b)

Phải huy động tổng lực khoa học xã hội và nhân văn để xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa có kỷ luật.

c)

Phải huy động tổng lực các khoa học, công nghệ quốc gia, trong đó khoa học quân sự, an ninh làm nòng cốt.

d)

Phải huy động tổng lực các khoa học, công nghệ quốc gia để nghiên cứu các vấn đề về quân sự, an ninh và mua sắm trang bị.

64.

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Phải thực hiện tốt nghiên cứu khoa học, kỹ thuật.

b)

Phải thực hiện tốt công tác ứng dụng khoa học, kỹ thuật vào sản xuất loại vũ khí, trang bị.

c)

Phải thực hiện tốt hợp tác khoa học, kỹ thuật với các nước tiên tiến trên thế giới.

d)

Phải thực hiện tốt công tác đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng có hiệu quả đội ngũ cán bộ khoa học, kỹ thuật.

65.

Tiềm lực quân sự, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về vật chất và tinh thần có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh.

b)

Là khả năng về vũ khí trang bị có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh.

c)

Là khả năng về kinh tế và khoa học công nghệ có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh.

d)

Là khả năng của quân đội và công an có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh.

66.

Vị trí tiềm lực quân sự, an ninh được biểu hiện ở nội dung nào?

a)

Là biểu hiện sức mạnh quân sự của Đảng để bảo vệ Tổ quốc.

b)

Là nhân tố cơ bản, là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh của nhà nước giữ vai trò nòng cốt để bảo vệ Tổ quốc.

c)

Là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức kinh tế, chính trị của nhà nước giữ vai trò nòng cốt để bảo vệ Tổ quốc.

d)

Là biểu hiện sức mạnh quân sự, an ninh của Đảng giữ vai trò chủ đạo để bảo vệ Tổ quốc.

67.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế, khoa học công nghệ, đối ngoại, hợp tác kinh tế.

b)

Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực đối ngoại, hợp tác kinh tế.

c)

Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực khoa học công nghệ và môi trường.

d)

Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực kinh tế và khoa học công nghệ.

68.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Gắn quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước với quá trình tăng cường vũ khí trang bị cho các lực lượng vũ trang.

b)

Gắn quá trình phát triển nông nghiệp với xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

c)

Biện pháp a và b.

69.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ trong lực lượng vũ trang nhân dân đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới.

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ dân quân tự vệ đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới.

c)

Xây dựng đội ngũ hạ sĩ quan, chiến sĩ trong quân đội nhân dân đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới.

d)

Xây dựng đội ngũ chiến sĩ công an nhân dân đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới.

70.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Đánh bại ý đồ xâm lược lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng Việt Nam.

b)

Đánh bại ý đồ chiến tranh kinh tế của chủ nghĩa tư bản với cách mạng Việt Nam.

c)

Đánh bại xâm lược của Chủ nghĩa đế quốc đối với Việt Nam.

d)

Đánh bại chủ nghĩa đế quốc đối với cách mạng Việt Nam.

71.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Bảo vệ vững chắc vùng đất, vùng trời của đất nước, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa.

b)

Bảo vệ nền kinh tế, chính trị, xã hội và nền văn hóa.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, nền văn hóa.

d)

Bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế và văn hóa.

72.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Bảo vệ nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa.

c)

Bảo vệ chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa.

d)

Bảo vệ nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

73.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Bảo vệ lợi ích các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc.

c)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân.

d)

Bảo vệ lợi ích của các dân tộc bị áp bức, bóc lột.

74.

Mục đích của chiến tranh nhân dân nhằm:

a)

Giữ vững hòa bình, phát triển đất nước để nhanh chóng hội nhập quốc tế.

b)

Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng tư bản chủ nghĩa.

c)

Giữ vững ổn định đất nước và phát triển nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

d)

Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

75.

Đối tượng tác chiến của cách mạng Việt Nam hiện nay là đối tượng nào?

a)

Là chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động.

b)

Là chủ nghĩa tư bản độc quyền.

c)

Là Trung quốc và các thế lực phản động.

d)

Là chủ nghĩa đế quốc và tay sai.

76.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Thực hiện đánh hợp đồng tác chiến với các nước trong phe đồng minh.

b)

Thực hiện lâu dài.

c)

Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

Thực hiện đánh nhanh bằng vũ khí công nghệ cao.

77.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với bạo loạn lật đổ từ bên trong.

b)

Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với nội dậy của nhân dân từ bên trong.

c)

Kết hợp tiến công quân sự và ngoại giao.

d)

Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với hành động bạo loạn lật đổ từ bên trong.

78.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Kết hợp với các biện pháp dân tộc, tôn giáo để lừa bịp dư luận.

b)

Kết hợp với các biện pháp pháp luật và văn hóa để lừa bịp dư luận.

c)

Kết hợp với các biện pháp dân tộc để lừa bịp dư luận.

d)

Kết hợp với các biện pháp phi vũ trang để lừa bịp dư luận.

79.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Khi tiến công thường trong giai đoạn đầu sử dụng hỏa lực đánh bất ngờ, ồ ạt.

b)

Khi tiến công thường trong giai đoạn đầu sẽ bao vây, phong tỏa sau sử dụng hỏa lực đánh bất ngờ, ồ ạt.

c)

Khi tiến công thường đánh hiệp đồng quân, binh chủng.

d)

Khi tiến công thường đánh bằng không quân và hải quân.

80.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược địch có điểm mạnh gì?

a)

Có ưu thế tuyệt đối về quân số đông.

b)

Có ưu thế tuyệt đối về vũ khí trang bị.

c)

Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực khoa học công nghệ.

d)

Có ưu thế tuyệt đối về tiềm lực khoa học hiện đại.

81.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược địch có điểm yếu gì?

a)

Đây là cuộc chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao chắc chắn bị nhân loại phản đối.

b)

Đây là cuộc chiến tranh hiện đại chắc chắn bị nhân loại phản đối.

c)

Đây là cuộc chiến tranh hủy diệt, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

d)

Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

82.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược địch có điểm yếu gì?

a)

Chúng gặp phải một dân tộc Việt Nam có truyền thống chống giặc ngoại xâm và có nền kinh tế, văn hóa phát triển.

b)

Chúng gặp phải một dân tộc Việt Nam có các nước xã hội chủ nghĩa ủng hộ.

c)

Chúng gặp phải một dân tộc Việt Nam có các nước trên thế giới ủng hộ.

d)

Chúng gặp phải một dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước, chống xâm lược, chắc chắn sẽ làm cho chúng thất bại.

83.

Nội dung nào dưới đây thuộc tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Là cuộc chiến tranh phòng ngự.

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

c)

Là cuộc chiến tranh tổng hợp.

d)

Là cuộc chiến tranh tiến công.

84.

Nội dung nào dưới đây thuộc tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Là cuộc chiến tranh du kích.

b)

Là cuộc chiến tranh tương đối hiện đại.

c)

Là cuộc chiến công nghệ cao.

d)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

85.

Nội dung nào dưới đây thuộc tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt, dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

d)

Cả 3 phương án trên.

86.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh.

b)

Chiến tranh diễn ra theo lần lượt theo từng trạng thái chiến đấu.

c)

Chiến tranh hủy diệt ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh.

d)

Chiến tranh ngoại giao diễn ra ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh.

87.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Kinh tế đất nước được chuẩn bị sẵn, quân đội nhân dân ngày càng chính quy.

b)

Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc.

c)

Chính trị đất nước chuẩn bị sẵn sàng, công an nhân dân ngày càng chính quy.

d)

Văn hóa - xã hội được chuẩn bị sẵn, dân quân tự vệ được xây dựng vững mạnh.

88.

Có mấy quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Có 4.

b)

Có 5.

c)

Có 6.

d)

Có 7.

89.

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt.

b)

Tiến hành chiến tranh tiến công, lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương.

c)

Tiến hành chiến phong ngự lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác của nhân dân địa phương.

d)

Tiến hành chiến tranh tổng hợp, lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của công an và dân quân tự vệ.

90.

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

Chuẩn bị sức mạnh quân sự để đủ sức đánh được lâu dài, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

b)

Chuẩn bị kinh tế để đủ sức đánh được lâu dài, rút ngắn thời gian, đủ sức thu hẹp không gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

c)

Chuẩn bị sức mạnh văn hóa, tư tưởng trên cả nước cũng như từng khu vực để giành thắng lợi trong chiến tranh.

d)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh.

91.

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt.

b)

Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa với xây dựng lực lượng hậu cần.

c)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh.

d)

Cả 3 phương án trên.

92.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Chiến đấu giành và giữ vững độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

b)

Chống “Diễn biến hòa bình” bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.

c)

Chiến đấu giành giành thắng lợi cho Tổ quốc.

93.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia giữ gìn an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo vệ nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

Bảo vệ chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa.

d)

Bảo vệ an ninh tư tưởng văn hóa, an ninh chính trị và an ninh kinh tế xã hội chủ nghĩa.

94.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân.

b)

Là lực lượng nòng cốt xây dựng kinh tế và quốc phòng.

c)

Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng căn cứ quân sự và chiến tranh nhân dân.

d)

Là lực lượng nòng cốt trong đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.

95.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm mấy thành phần?

a)

Có 2.

b)

Có 3.

c)

Có 4.

d)

Có 5.

96.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm những thành phần nào?

a)

Quân đội nhân dân.

b)

Công an nhân dân.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

Cả 3 phương án trên.

97.

Quân đội bao gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng thường trực.

b)

Lực lượng cơ động.

c)

Lực lượng tại chỗ.

d)

Cả 3 phương án trên.

98.

Quân đội bao gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng dân quân.

b)

Lực lượng du kích.

c)

Lực lượng dự bị động viên.

d)

Cả 3 phương án trên.

99.

Công an nhân dân Việt Nam được thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

19/8/1944.

b)

19/8/1945.

c)

19/8/1946.

d)

19/8/1947.

100.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Giữ vững và tăng cường sự quản lý của Nhà nước đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Giữ vững và tăng cường sự liên minh giai cấp công, nông, binh trong các lực lượng vũ trang nhân dân.

101.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới?

a)

Tăng cường đối ngoại để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Kêu gọi viện trợ của nước ngoài để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Tự lực, tự cường xây dựng cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân dân.

102.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới?

a)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong trạng thái sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

b)

Bảo đảm cho các lực lượng vũ trang nhân dân luôn được trang bị hiện đại.

c)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong trạng thái sẵn sàng chiến đấu và đi làm kinh tế.

103.

Có mấy quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Có 3.

b)

Có 4.

c)

Có 5.

d)

Có 6.

104.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?

a)

“Tuyệt đối, về mọi mặt”.

b)

“Trực tiếp về mọi mặt”.

c)

“Về mọi mặt”.

d)

“Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt”.

105.

Quán triệt quan điểm “Tự lực tự cường trong xây dựng lực lượng vũ trang” hiện nay cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Tích cực tham gia nghiên cứu khoa học.

b)

Tích cực tham gia xây dựng nông thôn mới.

c)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế, thực hành tiết kiệm.

d)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế vùng 135.

106.

Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Phải xây dựng quân đông, vũ khí hiện đại để đáp ứng yêu cầu chiến tranh.

b)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng, lấy số lượng là chính.

c)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa con người và vũ khí trang bị, trong đó vũ khí là quyết định.

d)

Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng. Nâng cao chất lượng là chính, đồng thời quan tâm cả số lượng.

107.

Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Làm tốt công tác xây dựng công sự trận địa của lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Thường xuyên làm tốt công tác huấn luyện, diễn tập nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Làm tốt công tác huấn luyện chiến sĩ mới của lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Thường xuyên làm tốt công tác xây dựng chính quy để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

108.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng hiện đại.

c)

Xây dựng quân đội, công an theo hướng cách mạng, chính quy.

d)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng tinh nhuệ, hiện đại.

109.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng lực lượng cảnh sát biển hùng hậu được huấn luyện và động viên nhanh theo kế hoạch.

b)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu được huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần thiết động viên theo kế hoạch.

110.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng lực lượng về binh vững mạnh, lấy chất lượng làm chính.

b)

Xây dựng lực lượng an ninh vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

d)

Cả 3 phương án trên.

111.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Tổ chức các đơn vị quân phải đồng, có sức chiến đấu cao.

b)

Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động; có sức chiến đấu cao. Có số lượng phù hợp, chất lượng tốt.

c)

Tổ chức các đơn vị phải mạnh, số lượng đông, có sức chiến đấu cao.

d)

Tổ chức các đơn vị phải có sức chiến đấu cao. Có số lượng đông, chất lượng tốt.

112.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Nâng cao chất lượng văn hóa trong xây dựng và phát triển quân đội và công an Việt nam.

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện thể lực, xây dựng và phát triển các môn nghệ thuật trong quân đội và công an.

c)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học nghệ thuật quân sự, khoa học công an.

d)

Cả 3 phương án trên.

113.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ, chiến sĩ có giác ngộ tốt.

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có trình độ tiên tiến.

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ giỏi về chiến đấu.

d)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

114.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chủ trương chính sách của Đảng, nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang.

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

d)

Cả 3 phương án trên.

115.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh là gì?

a)

Là hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng quốc phòng - an ninh.

b)

Là hoạt động tích cực, chủ động trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế - xã hội với quốc phòng - an ninh.

c)

Là hoạt động tích cực, chủ động của nhân dân trong phát triển kinh tế- xã hội và quốc phòng - an ninh.

d)

Là hoạt động tích cực, chủ động của Nhà nước và nhân dân trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế - xã hội với quốc phòng - an ninh.

116.

Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

Kinh tế quyết định đến việc đối ngoại của quốc phòng - an ninh.

b)

Kinh tế quyết định đến chính trị của quốc phòng - an ninh.

c)

Kinh tế quyết định đến văn hóa nghệ thuật của quốc phòng - an ninh.

d)

Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng - an ninh.

117.

Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

Kinh tế quyết định mối quan hệ của nhà nước với hoạt động quốc phòng - an ninh.

b)

Kinh tế quyết định đến việc cung cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, nhân lực cho hoạt động quốc phòng - an ninh.

c)

Kinh tế quyết định đến sự lãnh đạo của Đảng với hoạt động quốc phòng - an ninh.

d)

Kinh tế quyết định các mối quan hệ trong hoạt động quốc phòng - an ninh.

118.

Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

Kinh tế còn quyết định đến việc cung cấp số lượng, chất lượng nguồn nhân lực cho quốc phòng - an ninh, qua đó củng cố tiềm lực quốc phòng - an ninh.

b)

Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng - an ninh.

c)

Bản chất của chế độ kinh tế - xã hội quyết định đến bản chất của quốc phòng - an ninh.

d)

Cả 3 phương án trên.

119.

Quốc phòng - an ninh tác động trở lại kinh tế - xã hội như thế nào?

a)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ sản xuất được nhiều vũ khí hiện đại để trao đổi, buôn bán làm cho kinh tế phát triển.

b)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ tạo được áp lực với các nước để ký kết các hợp đồng kinh tế.

c)

Quốc phòng - An ninh vững mạnh sẽ tạo môi trường hòa bình, ổn định lâu dài, tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế phát triển.

d)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ xây dựng được đội ngũ cán bộ có tri thức để làm kinh tế phát triển.

120.

Để kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay, cần phải làm gì?

a)

Kết hợp trong dự toán ngân sách của Nhà nước.

b)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Kết hợp trong xác định đường lối phát triển kinh tế - xã hội ở cấp xã, phường.

d)

Kết hợp trong xác định phát triển kinh tế ở từng địa phương.

121.

Để kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay, cần phải làm gì?

a)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong phát triển công nghiệp quốc phòng.

b)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong ngành khai khoáng.

c)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế mũi nhọn.

d)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành kinh tế mũi nhọn.

122.

Để kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay, cần phải làm gì?

a)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng - an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ.

c)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế mũi nhọn.

d)

Cả 3 phương án trên.

123.

Có mấy nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?

a)

Có 3.

b)

Có 4.

c)

Có 5.

d)

Có 6.

124.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện nội dung nào?

a)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng du lịch ở cửa khẩu.

b)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng núi cao, rừng sâu.

c)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng cửa khẩu, các vùng giáp Lào.

d)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng giáp biên giới với Lào.

125.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện nội dung nào?

a)

Thực hiện tốt chương trình văn hóa - thể thao đối với các xã nghèo.

b)

Thực hiện tốt chương trình xóa đói, giảm nghèo, chương trình 135 về phát triển kinh tế - xã hội đối với các xã nghèo.

c)

Thực hiện tốt chương trình y tế đối với các xã nghèo.

d)

Thực hiện tốt chương trình khuyến nông đối với các xã nghèo.

126.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện nội dung nào?

a)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của cả Trung ương để giải quyết.

b)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của địa phương để giải quyết.

c)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của cả Trung ương và địa phương để giải quyết.

d)

Cả 3 phương án trên.

127.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh đối với biển đảo cần thực hiện nội dung nào trước hết?

a)

Tập trung trước hết vào phát triển kinh tế, văn hóa biển, đảo trong tình hình mới.

b)

Tập trung trước hết vào xây dựng quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

c)

Tập trung trước hết vào du lịch biển, đảo trong tình hình mới.

d)

Tập trung trước hết vào xây dựng, hoàn thiện chiến lược phát triển kinh tế và xây dựng thế trận quốc phòng - an ninh.

128.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong công nghiệp cần thực hiện nội dung nào?

a)

Kết hợp ngay từ khâu lập dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí đều trên các vùng lãnh thổ.

b)

Kết hợp ngay từ khâu ký kết các dự án của đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí vào địa bàn vùng sâu, vùng xa.

c)

Kết hợp ngay từ khâu quy hoạch bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí một cách hợp lý theo lãnh thổ.

d)

Kết hợp ngay từ khâu xây dựng kế hoạch phát triển các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp.