wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Tiếng Việt lớp 3 – Trích xuất câu hỏi từ phiếu học tập

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại chính tả: Từ "tran hoà" thuộc nhóm nào?

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

2.

Phân loại chính tả: Từ "cống chào" thuộc nhóm nào?

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

3.

Phân loại chính tả: Từ "chứng hợp" thuộc nhóm nào?

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

4.

Phân loại chính tả: Từ "khẩn chương" thuộc nhóm nào?

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

5.

Phân loại chính tả: Từ "trò chuyện" thuộc nhóm nào?

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

6.

Phân loại chính tả: Từ "chương trình" thuộc nhóm nào?

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

7.

Dựa vào hình con cá và con ngựa, sắp xếp các chữ để tạo thành một từ hoàn chỉnh. Chọn đáp án đúng.

a)

cá ngựa

b)

ngựa cá

c)

cá ngà

d)

cá nguạ

8.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh từ các tiếng đã cho: "người", "thân", "thế", "Thương", "như", "thương". Chọn câu đúng.

a)

Thương người như thể thương thân.

b)

Thương người như thương thể thân.

c)

Thương thể như người thương thân.

d)

Thương người thương như thể thân.

9.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành một từ chỉ phẩm chất: n, u, g, B, đ, o, o. Chọn từ đúng.

a)

bao dung

b)

dũng cảm

c)

ngoan ngoãn

d)

tốt bụng

10.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh từ các tiếng đã cho: "hành", "trở", "ước", "phi", "gia", "thành", "Em". Chọn câu đúng.

a)

Em ước trở thành phi hành gia.

b)

Em trở ước thành phi hành gia.

c)

Phi hành gia em ước trở thành.

d)

Em ước thành trở phi hành gia.

11.

Điền chữ thích hợp vào tất cả các chỗ trống trong đoạn thơ (chọn một đáp án): Tàu __ cuối sông đi Gió mơn đùa __ án to Bãi cát __ắng, dừa xanh Biển vàng đêm __ăng biếc. (Theo Cao Xuân Sơn)

a)

tr

b)

ch

12.

Điền dấu câu thích hợp vào các chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau. Chọn dãy dấu điền theo đúng thứ tự các chỗ trống: Trên đường đi học về, Chi nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chi hỏi mẹ: - Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ] Mẹ nhẹ nhàng đáp: - Mẹ con mình cùng đến nhờ các chú công an tìm chủ nhân của nó nhé! Chi đồng ý rồi cùng mẹ đến đồn công an. Sau khi trình báo và nộp chiếc ví cho chú công an, Chi vui vẻ nói với mẹ: - Con cảm thấy rất vui vì mình đã làm được việc tốt, mẹ ạ! Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chi rồi bảo: - Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con!

a)

. ; ? ; , ; ,

b)

. ; ? ; , ; .

c)

! ; ? ; , ; ,

d)

. ; ! ; , ; ,

13.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 1) Những tia nắng vàng óng chiếu xuống con đường đất quanh co dẫn lối vào rừng. 2) Ánh nắng xuyên qua các kẽ lá, chiếu xuống mặt đường thành những đốm sáng lung linh. 3) Những hạt mưa tinh nghịch nhảy nhót trên mái nhà, con đường và các cành cây. Câu văn ở vị trí số nào miêu tả đúng hình ảnh chụp con đường trong rừng với nắng xuyên qua kẽ lá?

a)

1

b)

2

c)

3

14.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Ngay từ nhỏ, Lê Quý Đôn đã nổi tiếng là cậu bé thông minh, lanh lợi, …

a)

học một biết mười

b)

nhớ dai như đỉa

c)

nhanh như cắt

d)

khỏe như voi

15.

Chọn tất cả các từ ngữ thuộc nhóm: Từ ngữ chỉ đồ vật ở trường học (từ các từ: thủ thư, quả địa cầu, yêu mến, ghế đá, lao công).

a)

thủ thư

b)

quả địa cầu

c)

yêu mến

d)

ghế đá

e)

lao công

16.

Đi học về, Giang thấy ông nội đang tưới hoa trong vườn nên muốn giúp ông. Trong tình huống này, Giang nên nói gì?

a)

Ông ơi, cháu giúp ông tưới hoa nhé!

b)

Ông ơi, cháu hái những bông hoa này được không ạ?

c)

Ông ơi, cháu giúp ông trồng hoa nhé!

d)

Ông ơi, ai đã trồng những cây hoa này thế ạ?

17.

Hình 1 (biển với tàu buồm và chim hải âu bay). Chọn câu thơ mô tả phù hợp.

a)

Mặt biển nhuốm màu hoàng hôn. Đoàn thuyền đánh cá căng buồm ra khơi.

b)

Hàng dừa thức giấc xôn xao. Hải âu tung cánh đón chào bình minh.

c)

Hải âu sải cánh bay qua. Hải đăng đứng giữa bao la biển trời.

18.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: chập + …

a)

trí

b)

chóng

c)

chững

d)

chang

19.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: chong + …

a)

trí

b)

chóng

c)

chững

d)

chang

20.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: trang + …

a)

trí

b)

chóng

c)

chững

d)

chang

21.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: trập + …

a)

trí

b)

chóng

c)

chững

d)

chang

22.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: Bác Bình là […] của nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng.

a)

công trình

b)

công bằng

c)

công nhân

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Bình minh lên, chú chim sơn ca hót véo von trên cành cây.” Từ chỉ đặc điểm trong câu trên là từ nào?

a)

chú

b)

hót

c)

véo von

24.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh: Hai bên bờ, hàng cây […], in bóng xuống mặt hồ.

a)

thẳng tắp

b)

xum xuê

c)

lưa thưa

25.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng: "(1) Gian đầu nhà rông là nơi thờ thần làng, trên vách treo một gùi mây. (2) Đó là hòn đá mà già làng nhặt khi chọn đất lập làng. (3) Xung quanh hòn đá thần, người ta treo những cành hoa đàn bằng tre, vải; chiêng trống dùng khi cúng tế. (4) Gian giữa với bếp lửa là trung tâm của nhà rông. (5) Nơi đây người ta thường họp bàn những việc lớn. (6) Đây cũng là nơi tiếp khách của làng." Chú thích: "Già làng" là người cao tuổi được dân làng cử ra để điều khiển công việc chung trong buôn làng ở vùng dân tộc thiểu số Tây Nguyên; "Nông cụ" là công cụ dùng trong sản xuất nông nghiệp. Chọn phương án thể hiện đúng loại câu theo nội dung đoạn văn.

a)

Câu (2) và (4) là câu nêu đặc điểm.

b)

Câu (3) và (5) là câu nêu hoạt động.

c)

Đoạn văn trên không có câu giới thiệu.

d)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động.

26.

Đọc và cho biết đoạn văn sau thể hiện điều gì: "Từ lúc chập chững biết đi, mẹ đã dắt tôi men theo bờ cỏ chân đê. Con đê thân thuộc đã nâng bước, dìu dắt và tôi luyện cho những bước chân của tôi ngày một chắc chắn để tự tin lớn lên, tự tin bước vào đời. Chẳng riêng gì tôi, mà hầu hết những đứa nhỏ sinh ra ở trong làng đều coi con đê là bạn. Chúng cũng nô đùa, chơi trốn đuổi bắt, chơi ô ăn quan trên đê mỗi khi bố mẹ vắng nhà ra đồng, ra bãi làm việc." (Theo Nguyễn Hoàng Đại)

a)

Tình yêu, sự gắn bó của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê quê hương.

b)

Nỗi nhớ của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê khi ở xa.

c)

Niềm vui của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê được tu sửa.

d)

Nỗi buồn của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê không còn nữa.

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Ô chữ trên có bao nhiêu từ chỉ loài hoa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Chiều chiều từ mái rạ vàng Xanh rờn ngon khói nhẹ nhàng bay lên. Chăn trâu ngoài bãi, bé nhìn Biết là bếp lửa bà nhen chiều chiều. (Hoàng Tá) Đoạn thơ trên có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Giải câu đố sau: Để nguyên vị của ớt, gừng Thêm mũ mọc ở trong rừng mướt xanh. Từ để nguyên là từ gì?

a)

cay

b)

gừng

c)

ớt

d)

rừng

30.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: "Đội bóng lớp 3C có bao nhiêu cầu thủ" nên kết thúc bằng dấu gì?

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu chấm

31.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: "Cậu có đến cổ vũ trận bóng chiều nay không" nên kết thúc bằng dấu gì?

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu chấm

32.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: "Minh An là thủ môn của đội bóng lớp 3A" nên kết thúc bằng dấu gì?

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu chấm

33.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: "Các bạn trong lớp đều đến cổ vũ trận bóng đá chiều nay" nên kết thúc bằng dấu gì?

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu chấm

34.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau: Hỏi ai viết những vần thơ [...] giấm thêm cả vô bờ yêu thương Lời hay, ý đẹp vẫn vương Ở trong trang sách bé thường đọc lên? Từ nào điền vào chỗ trống?

a)

nhà thơ

b)

cô giáo

c)

thầy giáo

d)

bạn nhỏ

35.

Ghép từ với nghĩa thích hợp. Chọn nghĩa đúng của từ “lễ phép”. Các nghĩa: - Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc - Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng - Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

a)

Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc

b)

Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng

c)

Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

36.

Ghép từ với nghĩa thích hợp. Chọn nghĩa đúng của từ “tự giác”. Các nghĩa: - Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc - Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng - Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

a)

Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc

b)

Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng

c)

Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

37.

Ghép từ với nghĩa thích hợp. Chọn nghĩa đúng của từ “chuyên cần”. Các nghĩa: - Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc - Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng - Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

a)

Tự mình làm không cần nhắc nhở, đốc thúc

b)

Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng

c)

Rất chăm chỉ, siêng năng trong công việc hoặc học tập

38.

Đọc đoạn văn sau rồi ghép nội dung cho đúng. Đoạn văn: “Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật nguy nga, tráng lệ. Vầng mặt trời đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng. Mây và nước biển cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn. Lúc này, trên bãi biển, ngư dân chuẩn bị căng buồm ra khơi, bắt đầu một buổi lao động.” Hỏi: Nội dung nào nói về “Ngư dân”?

a)

chuẩn bị căng buồm ra khơi.

b)

đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng.

c)

cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn.

39.

Đọc đoạn văn sau rồi ghép nội dung cho đúng. Đoạn văn: “Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật nguy nga, tráng lệ. Vầng mặt trời đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng. Mây và nước biển cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn. Lúc này, trên bãi biển, ngư dân chuẩn bị căng buồm ra khơi, bắt đầu một buổi lao động.” Hỏi: Nội dung nào nói về “Mây và nước biển”?

a)

chuẩn bị căng buồm ra khơi.

b)

đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng.

c)

cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn.

40.

Đọc đoạn văn sau rồi ghép nội dung cho đúng. Đoạn văn: “Khung cảnh hoàng hôn trên biển thật nguy nga, tráng lệ. Vầng mặt trời đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng. Mây và nước biển cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn. Lúc này, trên bãi biển, ngư dân chuẩn bị căng buồm ra khơi, bắt đầu một buổi lao động.” Hỏi: Nội dung nào nói về “Vầng mặt trời”?

a)

chuẩn bị căng buồm ra khơi.

b)

đỏ rực, huyền ảo tựa như một hòn lửa thiêng.

c)

cũng ánh hồng trong khoảnh khắc lung linh, rực rỡ của ngày sắp tàn.

41.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "đèn điện". Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

42.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "mới tinh". Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

43.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "đạp xe". Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

44.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "bật đèn". Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

45.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "xe máy". Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

46.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "gọn gàng". Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

47.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "hiện đại". Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

48.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "tủ lạnh". Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

49.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho từ "dọn dẹp". Các nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

50.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Chân lấm tay bùn

b)

Chân lấm tay lem

c)

Chân cất tay bùn

d)

Chân lấm mặt bùn

51.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

chăm chỉ

b)

chăm nom

c)

chăm bẳm

d)

chăm sóc