Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi TNTV Lớp 3 – Thi Hương 2024-2025 (Trích)

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đuổi hình bắt chữ. Đây là tỉnh nào? Hình gợi ý gồm một con khủng long và một người mặc quân phục đứng cạnh dấu cộng.

a)

Nghệ An

b)

Hà Giang

c)

An Giang

d)

Long An

2.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến câu tục ngữ nào? Tranh vẽ bạn nhỏ đói bụng, sau khi ăn bánh mì và uống sữa thì thấy khỏe hơn.

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

3.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho đoạn thơ sau? "Lúa xanh thơm ngát đôi bờ / Gợi về một thuở ấu thơ năm nào / Cánh diều theo gió bay cao / Dòng sông vẫn tiếng xôn xao thuyền chài." (Lan Chi) Chọn một trong bốn hình A, B, C, D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Trường thấy Phong bê nhiều sách nặng nên muốn giúp bạn. Trong tình huống này, Trường nên nói như thế nào?

a)

Cậu có muốn lên thư viện trả sách với tớ không?

b)

Tớ xin lỗi đã làm mất cuốn sách của cậu!

c)

Cậu để tớ bê giúp một ít cho đỡ nặng nhé!

d)

Tớ cảm ơn cậu đã giúp tớ bê sách nhé!

5.

Đọc đoạn văn sau và cho biết bạn Sơn có điểm gì đáng khen? "Sơn xốc lại mảnh vải nhựa rồi từ trên hè lao xuống sân, ra cống giữa những hạt mưa đang thì nhau tuôn rơi. 'Kệ nó! Miễn là kéo miếng nhựa thật mạnh và nhựa lại cho nước mưa khỏi chui vào người!'. Trời vẫn mưa. Nhưng Sơn đã đến lớp rất đúng giờ. Và một điều đáng khen nữa là từ khi vào lớp Một, Sơn chưa nghỉ một buổi học nào." (Phong Thu)

a)

Sơn rất khiêm tốn, lễ phép.

b)

Sơn rất trung thực, thật thà.

c)

Sơn rất nhân hậu, tốt bụng.

d)

Sơn rất siêng năng, chăm chỉ.

6.

Câu nào sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh sau? Tranh chụp cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau mưa.

a)

Ông mặt trời như hòn lửa đỏ rực lẩn dần sau dãy núi.

b)

Đám mây trắng muốt như chiếc kẹo bông đặt trên đỉnh núi.

c)

Cầu vồng như một dải lụa đầy màu sắc vắt qua bầu trời.

d)

Sau cơn mưa rào, cầu vồng hiện ra phía chân trời.

7.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Những đêm sáng trăng, bà kê chống tre ra sân. (2) Bà vừa phe phẩy chiếc quạt trên tay vừa kể chuyện cổ tích cho Hoa. (3) Mùa thì, bà đi chợ mua cho Hoa quả thị thơm. (4) Đêm ngủ, Hoa đặt thị ở bên gối. (5) Trong giấc mơ của Hoa, cô Tấm đẹp đúng như là cô Tấm bà kể.

a)

Câu (4) và (5) là câu nêu đặc điểm.

b)

Đoạn văn trên có 4 câu nêu hoạt động.

c)

Đoạn văn trên có 2 câu sử dụng biện pháp so sánh.

d)

Tất cả các từ in đậm đều là từ ngữ chỉ sự vật.

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Cô giáo khen bài văn của em rất hay. Từ chỉ đặc điểm trong câu trên là từ _____

a)

hay

b)

cô giáo

c)

bài văn

d)

của

9.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Chọn câu văn phù hợp để miêu tả hình ảnh một đêm có trăng tròn soi bóng xuống dòng sông. 1. Vầng trăng cong cong như lưỡi liềm treo giữa bầu trời đêm. 2. Vầng trăng tròn vành vạnh soi bóng xuống dòng sông. 3. Đoàn thuyền căng buồm ra khơi đánh cá khi mặt trời lặn dần xuống. Câu văn ở vị trí số _____ thích hợp để miêu tả hình ảnh trên.

a)

1

b)

2

c)

3

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1. Dòng sông ngoằn ngoèo như con rắn khổng lồ giữa hai dãy núi. 2. Những tia nắng ban mai vàng ươm nhảy nhót trên mặt sông. 3. Dòng sông bốn mùa hiền hòa, chạy qua cánh đồng lúa bát ngát. Câu văn ở vị trí số _____ sử dụng biện pháp so sánh.

a)

1

b)

2

c)

3

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong lời mẹ ru ngọt ngào / Cánh diều chở gió bay vào giấc mơ / Dòng sông biêng biếc tuổi thơ / Mái chèo khua nước ven bờ hôm nao (Lưu Hải Yến). Đoạn thơ trên có _____ từ chỉ đặc điểm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "Gần đến giờ vào lớp nhưng Trang vẫn chưa đến trực nhật, bạn Trung lớp trưởng liền hỏi: - Sao Trang vẫn chưa đến lớp nhỉ _____ Các bạn xôn xao: - Tớ cũng không biết. Trung liền chạy sang lớp 3C hỏi bạn Chi gần nhà Trang thì biết Trang bị sốt xuất huyết phải nhập viện. Trung vội chạy về lớp báo tin: - Các cậu ơi, Trang bị sốt xuất huyết nên hôm nay không đi học _____ Chúng mình cùng giúp bạn ấy trực nhật nhé! - Các bạn trong lớp phân công nhau mỗi người một việc: bạn lau bảng, bạn quét lớp _____ bạn tưới cây _____ Xong việc, Trung nói: - Lát nữa cô đến, tớ hỏi cô về việc đi thăm Trang nhé! Nghe Trung nói, cả lớp đều tán thành _____" Chọn phương án gồm các dấu câu (theo thứ tự 5 chỗ trống).

a)

?, !, ,, ., .

b)

?, ., ,, ., !

c)

!, !, ;, ., .

d)

?, !, ,, ;, .

13.

Giải câu đố sau: "Để nguyên nói tiếp hôm nay / Thay "h" vào trước thành ngay số rồi." Từ để nguyên là từ gì? Ghi lại từ một tiếng.

a)

ôm

b)

hôm

c)

nay

d)

số

14.

Ghép câu với nhóm thích hợp. Câu: "Khuê Văn Các có lối kiến trúc độc đáo và vẻ đẹp cổ kính." Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

15.

Ghép câu với nhóm thích hợp. Câu: "Bố chụp ảnh cho hai mẹ con em ở Khuê Văn Các." Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

16.

Ghép câu với nhóm thích hợp. Câu: "Khuê Văn Các là biểu tượng của Thủ đô Hà Nội." Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

17.

Ghép câu với nhóm thích hợp. Câu: "Cả gia đình mình cùng đến Bắc Ninh xem hội Lim nhé!" Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu cảm

b)

Câu kể

c)

Câu khiến

18.

Ghép câu với nhóm thích hợp. Câu: "Hội Lim được tổ chức tại núi Lim và đôi bờ sông Tiêu Tương của tỉnh Bắc Ninh." Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu cảm

b)

Câu kể

c)

Câu khiến

19.

Ghép câu với nhóm thích hợp. Câu: "Phần hát quan họ trên thuyền rồng trong hội Lim mới đặc sắc làm sao!" Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu cảm

b)

Câu kể

c)

Câu khiến

20.

Ghép câu với nghĩa của từ trong câu. Câu: "Mấy chú báo lao nhanh trên đồng cỏ rộng lớn." Trong câu này, từ "báo" có nghĩa nào?

a)

"Cho biết việc gì đó đã xảy ra"

b)

"Hình thức thông tin tuyên truyền có tính chất đại chúng; tờ in đưa tin, bài, tranh ảnh,..."

c)

"Thú dữ cùng họ với hổ nhưng nhỏ hơn, lông vàng có điểm nhiều chấm đen"

21.

Ghép câu với nghĩa của từ trong câu. Câu: "Bạn lớp trưởng báo cho cả lớp kết quả cuộc thi vẽ tranh." Trong câu này, từ "báo" có nghĩa nào?

a)

"Cho biết việc gì đó đã xảy ra"

b)

"Hình thức thông tin tuyên truyền có tính chất đại chúng; tờ in đưa tin, bài, tranh ảnh,..."

c)

"Thú dữ cùng họ với hổ nhưng nhỏ hơn, lông vàng có điểm nhiều chấm đen"

22.

Ghép câu với nghĩa của từ trong câu. Câu: "Buổi chiều, ông nội ngồi đọc báo và uống trà." Trong câu này, từ "báo" có nghĩa nào?

a)

"Cho biết việc gì đó đã xảy ra"

b)

"Hình thức thông tin tuyên truyền có tính chất đại chúng; tờ in đưa tin, bài, tranh ảnh,..."

c)

"Thú dữ cùng họ với hổ nhưng nhỏ hơn, lông vàng có điểm nhiều chấm đen"

23.

Ghép hai vế để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh thích hợp. Vế trái: "Trái mít". Vế phải nào hợp nhất?

a)

như quả bóng vàng ươm trên cành

b)

như tổ kiến treo lủng lẳng trên cây

c)

như chiếc đèn lồng đỏ rực trong lùm cây

24.

Ghép hai vế để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh thích hợp. Vế trái: "Trái bưởi". Vế phải nào hợp nhất?

a)

như quả bóng vàng ươm trên cành

b)

như tổ kiến treo lủng lẳng trên cây

c)

như chiếc đèn lồng đỏ rực trong lùm cây

25.

Ghép hai vế để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh thích hợp. Vế trái: "Trái cà chua chín". Vế phải nào hợp nhất?

a)

như quả bóng vàng ươm trên cành

b)

như tổ kiến treo lủng lẳng trên cây

c)

như chiếc đèn lồng đỏ rực trong lùm cây

26.

Ghép câu hỏi ở cột trái với địa danh tương ứng ở cột phải. Câu: "Nơi nào có đền Ngọc Sơn, Cầu Thê Húc đỏ như son dẫn vào?" Chọn địa danh phù hợp.

a)

Hồ Hoàn Kiếm

b)

Hang Sơn Đoòng

c)

Chợ nổi Cái Răng

27.

Ghép câu hỏi ở cột trái với địa danh tương ứng ở cột phải. Câu: "Nơi nào nức tiếng miền Tây, họp trên sông nước, đó đây nhắc về?" Chọn địa danh phù hợp.

a)

Hồ Hoàn Kiếm

b)

Hang Sơn Đoòng

c)

Chợ nổi Cái Răng

28.

Ghép câu hỏi ở cột trái với địa danh tương ứng ở cột phải. Câu: "Nơi nào Quảng Bình thân thương có rừng nhiệt đới, 'Bức tường Việt Nam'?" Chọn địa danh phù hợp.

a)

Hồ Hoàn Kiếm

b)

Hang Sơn Đoòng

c)

Chợ nổi Cái Răng

29.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: "Giấy, rách, lề, phải, lấy, giữ". Chọn phương án tạo thành câu đúng.

a)

Giấy rách phải giữ lề

b)

Giấy rách lấy phải lề

c)

Giữ lề giấy rách phải

d)

Giấy phải rách giữ lề

30.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách: "h, i, ề, n, h, ậ, u". Chọn từ đúng.

a)

hiền hậu

b)

hậu hiền

c)

hiền hảo

d)

hiền hạu

31.

Sắp xếp các câu sau thành câu chuyện hoàn chỉnh. Câu nào nên đặt ở đầu câu chuyện?

a)

Có cậu bé nọ luôn cảm thấy xấu hổ vì trên mặt mẹ cậu có một vết sẹo, cậu không muốn mẹ gặp thầy cô giáo và bạn bè của mình.

b)

Trong suốt buổi họp, cậu sợ mọi người chê cười nên đã tìm chỗ để trốn đi.

c)

Buổi họp kết thúc, cô giáo hỏi về vết sẹo và mẹ cậu kể lại một chuyện.

d)

Cậu bé đứng bên ngoài nghe được nên chạy lại ôm mẹ và xin lỗi.

32.

Sắp xếp các câu sau thành câu chuyện hoàn chỉnh. Câu nào nên đặt ở cuối câu chuyện?

a)

Có cậu bé nọ luôn cảm thấy xấu hổ vì trên mặt mẹ cậu có một vết sẹo.

b)

Buổi họp kết thúc, cô giáo hỏi về vết sẹo và mẹ cậu kể lại một chuyện.

c)

Trong suốt buổi họp, cậu sợ mọi người chê cười nên đã tìm chỗ để trốn đi.

d)

Cậu bé đứng bên ngoài nghe được, cảm thấy rất ân hận, liền chạy lại ôm mẹ rồi nói lời xin lỗi.

33.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "công trường" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người làm việc

b)

Từ ngữ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ làm việc

34.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "thu ngân" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người làm việc

b)

Từ ngữ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ làm việc

35.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "máy tính" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người làm việc

b)

Từ ngữ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ làm việc

36.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "y tá" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người làm việc

b)

Từ ngữ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ làm việc

37.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "cửa hàng" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người làm việc

b)

Từ ngữ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ làm việc

38.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "mũ bảo hộ" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người làm việc

b)

Từ ngữ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ làm việc

39.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "kĩ sư" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người làm việc

b)

Từ ngữ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ làm việc

40.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "bệnh viện" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người làm việc

b)

Từ ngữ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ làm việc

41.

Xếp từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "nhiệt kế" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ người làm việc

b)

Từ ngữ chỉ địa điểm làm việc

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ làm việc

42.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "chè khoai tía" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

43.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "xôi ngũ sắc" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

44.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "đồ xôi" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

45.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "gọt vỏ" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

46.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "bánh da lợn" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

47.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "sặc sỡ" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

48.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "béo ngậy" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

49.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "đậm đà" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

50.

Xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ: "cắt bánh" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

51.

Hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp. Chọn tất cả các từ ngữ viết đúng chính tả trong các từ: xấm chớp; xôi cơm; củ sả; sớm làng; thổi xào.

a)

xấm chớp

b)

xôi cơm

c)

củ sả

d)

sớm làng

52.

Hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp. Chọn tất cả các từ ngữ viết sai chính tả trong các từ: xấm chớp; xôi cơm; củ sả; sớm làng; thổi xào.

a)

xấm chớp

b)

xôi cơm

c)

củ sả

d)

sớm làng

53.

Đọc đoạn thơ và chọn đáp án đúng: "Trường Sa ơi, ngày mai tàu cập bến / Ta lại về phố thị thân thương / Vòng tay ấm, bữa cơm xum họp / Và riêng, chung bao chuyện vui buồn." Từ nào trong đoạn thơ viết sai chính tả và cách sửa đúng là gì?

a)

xum họp → sum họp

b)

phố thị → phố thỉ

c)

vui buồn → vui buỗn

d)

cập bến → cập bển

54.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Các tiếng "săn, chăm" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành các từ chỉ hoạt động?

a)

chắc

b)

chỉ

c)

sóc

55.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả đồ vật trong hình ảnh sau. Miệng của chiếc bình hoa loe rộng, có đường ... mềm mại như những con sóng.

a)

uốn lượn

b)

thẳng tắp