NEW
Font size
WorksheetsBài tập Toán học: Tập hợp và Phương trình
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Mệnh đề chứa biến P: x2+4x+4=0 trở thành một mệnh đề đúng với
x = -2.
x = -1.
x = 1.
x = 0.
Cho X = {1;2;8;4;9;12}, Y = {1;3;7;5}. Tập nào sau đây bằng tập X ∪ Y?
{1;2;3;4;5;8;9;7;12}.
{2;8;9;12}.
{4;7}.
{1;3}.
Cho tập hợp X = {1;5}, Y = {1;3;5}. Tập X ∩ Y là tập hợp nào sau đây?
{1}.
{1;3}.
{1;3;5}.
{1;5}.
Cho tập hợp X = {a;b}, Y = {a;b;c}. X ∪ Y là tập hợp nào sau đây?
{a;b;c;d}.
{a;b}.
{c}.
{a;b;c}.
Cho A = {1;2;3;4;5}. Mệnh đề nào sau đây là sai?
3 ∈ A.
6 ∉ A.
{1;2} ⊂ A.
A ⊂ {1;2;3;4}.
Cho tập hợp A = {0;1;2;3} và B = {2;3;4;5}. Tập hợp A ∈ B là
{0;1;2;3;4;5}
{2;3}
{0;1}
{4;5}
Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
x + y < 9.
y2≤0 .
1/(xy) + 4y ≥ 4.
x3−y>0
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
{x + y + 6 > 0; 2x + 3y + 1 > 0}
{x + y + 6 > 0; 2x + 3y + 1 < 0}
{x + y + 6 < 0; 2x + 3y + 1 > 0}
{x + y + 6 < 0; 2x + 3y + 1 < 0}
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
{x - y + 6 > 0; 2x ≥ 0}.
{x + y + 1 < 0; x + y>3}.
{x + 2y < 0; y2 +3 > 0}.
{x(1-y)<0;x+2y>1}.
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. {x−y<0 2y≥0 x+2y<0 y2+3<0
B. {xy+1<0 x+y>3 x(1−y)<0 x+2y<1
C. {x<0 x+y≥0
D. {x+y2<0 y−x>1
Cho hàm số y=f(x) xác định trên [-1;5] có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng:
(0;5)
(-1;1)
(1;2)
(-1;2)
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {3x+2y≤8 3x−y>3 ?
(0;4)
(1;-1)
(4;1)
(2;3)
Cho hàm số y=f(x)=- x2 +3x-4. Khẳng định nào sau đây là đúng?
f(1)=2.
f(1)=-2.
f(1)=1.
f(1)=0.
Tập xác định của hàm số y=(x+1)/(x-1) là:
A.R\{+_1}
R\{-1}
R\{1}
(1+ dương 8)
Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=ax2+bx+c , (a≠0) là đường thẳng nào dưới đây?
x=−2ab
−2ac
x=−4aΔ
x= 2ab
Với giá trị x nào sau đây thì tam thức y=x2−2x−3 nhận giá trị dương?
x=-1
x=4
x=2
x=0
Tập xác định của hàm số y = (x + 1)/(x - 1) là:
ℝ \ {±1}.
ℝ \ {-1}.
ℝ \ {1}.
(1; +∞).
Cho hàm số bậc hai y = ax2+bx+c (a ≠ 0) có đồ thị (P). Đỉnh của (P) được xác định bởi công thức nào?
I(-b/2a; Δ/4a).
I(-b/a; -Δ/4a).
I(b/2a; Δ/4a).
I(-b/2a; -Δ/4a).
Cho tam thức bậc hai f(x) có bảng xét dấu như sau: x: -∞ -2 3 +∞ f(x): - 0 + 0 - Với giá trị nào của x thuộc tập hợp nào thì f(x) nhận giá trị dương
[-2;3].
(-2;3).
(-∞;-2) ∪ (3;+∞).
(-∞;-2] ∪ [3;+∞).
Cho đồ thị của hàm số bậc hai f(x) như hình vẽ: Nghiệm của bất phương trình f(x) ≥ 0 là
x = 0, x ∈ (2;+∞).
x ∈ (0;2).
x ∈ ℝ.
(-8;-2]v[3;+8)
Tập nghiệm của bất phương trình f(x) > 0 là
S = [ -2; 3 ]
S = ( -2; 3 )
S = ( -∞; -2 ) ∪ ( 3; +∞ )
S = ( -∞; -2 ] ∪ [ 3; +∞ )
Hàm số y = x^2 - 4x + 3 có đỉnh là:
(2; -1)
(4; 3)
(-2; 7)
(1; 2)
Cho (P) có phương trình y=x2−2x+4 . Tìm điểm mà parabol đi qua.
Q(4; 2)
N(-3; 1)
P=(4; 0)
M(-3; 19)
Bất phương trình x2−3x+2≤0 có tập nghiệm là:
S = (1; 2)
S = (-∞; 1] ∪ [2; +∞)
S = [1; 2]
S = (-∞; -2] ∪ [3; +∞)
Mệnh đề chứa biến P: "x2+4x+4
x = -2
x = -1
x = 1
x = 0
Điểm nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x - y + 4 > 0?
(1; 7)
(0; 5)
(-1; 1)
(-3; 0)
Đồ thị hàm số y = x2−4x+3 có trục đối xứng là đường thẳng nào?
x = 4
x = 2
x = -2
x = -4
Tam thức bậc hai f(x) = x2+x−6 nhận giá trị âm trên khoảng nào?
(-∞; -3)
(2; +∞)
(-3; 2)
(-∞; -3) ∪ (2; +∞)
Tập nghiệm của bất phương trình x2−5x+4=0 là
(-∞; 1) ∪ (4; +∞)
[1; 4]
(1; 4)
(-∞; 1] ∪ [4; +∞)
Giá trị của tan 30° + cot 30° bằng bao nhiêu?
4/√3
1+√3/3
2/ V3
2
Đẳng thức nào sau đây sai?
sin 45° + sin 45° = √2.
sin 30° + cos 60° = 1.
sin 60° + cos 150° = 0.
sin 120° + cos 30° = 0.
Tam giác ABC có B = 30°, C = 45° và AB = 5. Hỏi cạnh AC bằng bao nhiêu?
AC = 5√2.
AC = (5√6)/2.
AC = (5√2)/2.
AC = (5√3)/2.
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
sin 0° + cos 0° = 1.
sin 90° + cos 90° = 1.
sin 180° + cos 180° = -1.
sin 60° + cos 60° = 1.
Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC = a, AC = b, AB = c. Gọi ma là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
ma2=2b2+c2−4a2 .
a^2 = b^2 + c^2 + 2bc cos A.
S = (abc)/(4R).
(a/sin A) = (b/sin B) = (c/sin C) = 2R.
Giá trị của E = sin 36° . cos 6° . sin 126° . cos 84° là
1/2
√3/2
1
-1
Cho tam giác ABC có c = 4cm, a = 7cm, b = 9cm. Giá trị cos B là:
2/7
-2/7
-2/3
1/2
Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, AC = b. Khẳng định nào sau đây đúng:
cosB=2cac2+a2−b2
cosB=2cbc2+a2−b2
2abc2+a2+b2
2cac2+a2+b2
Tam giác ABC có a = 8, c = 3, B = 60°. Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
49.
√97.
7.
√61.
Cho a là góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng?
sin a > 0 và cos a < 0.
sin a < 0 và cos a < 0.
sin a > 0 và cos a > 0.
sin a < 0 và cos a > 0.
Cho hai góc nhọn α; β (α < β). Khẳng định nào sau đây là sai.
cos α < cos β.
sin α < sin β.
tan α + tan β > 0.
cot α > cot β.
Trong tam giác ABC có a = 6, b = 8, C = 60°. Tính cạnh c.
2√13.
10.
7.
8√3.
Định lý sin trong tam giác ABC là:
cos A / cos B = b / c.
a.sin A = b.sin B = c.sin C.
a² + b² = c².
a.cos A = b.cos B = c.cos C.
Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và H = 60°. Độ dài cạnh BC là
√129.
49.
7.
√39.
Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Vecto đối của AB là
AC.
BC.
BA.
CB.
Cho các vectơ a, b, c, u và v như trong hình bên. Hỏi có bao nhiêu vectơ ngược hướng với vectơ c?
3.
1.
2.
4.
Gọi C là trung điểm của đoạn AB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
CA = CB.
AB và AC cùng hướng.
AB và CB ngược hướng.
|AB| = CB.
Cho 3 điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB + AC = BC.
AC + CB = AB.
CA + BA = CB.
AA + BB = AB.
Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB + AD = 0.
AB + AD = AC.
AB + AC = 3AC.
AB + DA = AC.
Cho tam giác ABC có BAC = 45° và có AB = AC = a. Tính AB.AC.
AB.AC = -a^2.
AB.AC = a2 .
AB.AC = (a22)/2 .
Cho ba điểm A, B, C. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
CA = BC + AB.
CA = BC + BA.
CA = AB + CB.
CA = CB + BA.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm M (1; -3) và N (0; 4). Tọa độ NM là:
(1; -7)
(-1; 7)
(1; -1)
(0; -12)
Tính tổng MN + NP?
MR
MN
PR
MP
Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên
AB = 4AI
AB = IA
AI = 2AB
AB = -AI
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2. Tính tích vô hướng AB.AD.
AB.AD = 4
AB.AD = 0
AB.AD = -1
AB.AD = 1
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ-không bằng AB có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp [A, B, C, D, E, F, O] là
4
5
6
7
8
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tổng của hai vectơ AB+AD bằng
AC.
DB.
BD.
CA.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(3;−1),b=(1;2) . Tọa độ vectơ u=2a−3b là
(3; -8)
(3;8)
(5;4)
(1; -5)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u=(1;2) và v=(−3;1) . Tích vô hướng u.v bằng:
5.
-1.
2.
3.
Cho hình bình hành ABCD. Tìm v=DC+AD .
v=CA
v=AC
v=DB
v=BD
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a. Tích vô hướng của hai vectơ AB và AC là
8a2
8a
83a2
8√3a
