wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong xã hội đẳng cấp những yếu tố nào góp phần tạo nên vị thế xã hội?

a)

Tài sản

b)

Dòng dõi

c)

Trình độ học vấn

d)

A và B đúng

2.

Trong xã hội có giai cấp, sự phân tầng xã hội xuất phát từ quan hệ kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Phân tầng xã hội và di động xã hội thường gắn với sự công bằng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phân tầng xã hội và di động xã hội thường gắn với quá trình phân công lao động xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Dấu hiệu quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất được coi là đặc trưng hàng đầu để:

a)

Phân tầng xã hội

b)

Phân chia giai cấp

c)

Phân hóa xã hội

d)

Phân cực xã hội

6.

Nhân tố nào sau đây ít chi phối quá trình xã hội hóa cá nhân?

a)

Gia đình

b)

Giáo dục

c)

Trường học

d)

Môi trường tự nhiên

7.

Con người là sản phẩm của văn hóa – giáo dục.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Bản thân năng lực thực tiễn của con người là sản phẩm của hiện tượng xã hội nào?

a)

Biến cố xã hội

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Tiến bộ xã hội

d)

Tương tác xã hội

9.

Đâu là đặc trưng của biến đổi xã hội?

a)

Hiện tượng diễn ra giống nhau ở các xã hội

b)

Biến đổi xã hội giống nhau về thời gian và hậu quả

c)

Có tính kế hoạch và phi kế hoạch

10.

Trong quá trình xã hội hóa cá nhân, các tác nhân chính thức và không chính thức không có mối liên hệ tương hỗ với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Điền từ còn thiếu vào dấu "…" "Qua quá trình xã hội hóa, … độc đáo của mỗi người góp phần làm phong phú đời sống văn hóa của xã hội."

a)

Nhân cách

b)

Cảm xúc

c)

Thẩm mỹ

d)

Học vấn

12.

Số đông người thuộc cùng một nền văn hóa thường có những hành vi ứng xử giống nhau trong cùng một tình huống.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong quá trình xã hội hóa, cá nhân … tiếp nhận các kinh nghiệm xã hội, từ đó chuyển hóa thành nhân cách của bản thân.

a)

Thụ động

b)

Chủ động

14.

Điền từ còn thiếu vào dấu “…”: “... của con người phần lớn là sản phẩm của thiết chế và nền văn hóa trong xã hội mà họ đang sống và hoạt động.”

a)

Cảm xúc

b)

Thẩm mỹ

c)

Nhân cách

d)

Học vấn

15.

Điền từ còn thiếu vào dấu « … »: «… là kết quả của sự đồng hóa tạo ra sự giống nhau giữa các cá nhân trong xã hội.»

a)

Hội nhập xã hội

b)

Tương tác xã hội

c)

Quan hệ xã hội

d)

Cơ cấu xã hội

16.

Tiến bộ xã hội là khái niệm:

a)

Đồng nghĩa với khái niệm “Biến cố xã hội”

b)

Đồng nghĩa với khái niệm “Tiến hóa xã hội”

c)

Đồng nghĩa với khái niệm “Di động xã hội”

d)

Không có khái niệm đồng nghĩa

17.

Các dạng vi phạm khác nhau trong hệ thống các giá trị chuẩn mực của xã hội được gọi là gì?

a)

Kiểm soát xã hội

b)

Sai lệch xã hội

c)

Xung đột xã hội

d)

Thích nghi xã hội

18.

Một cuộc bầu cử, một cuộc biểu tình, một cuộc bãi công được coi là:

a)

Tiến bộ xã hội

b)

Biến đổi xã hội

c)

Biến cố xã hội

d)

Tiến hóa xã hội

19.

Di động xã hội ở nông thôn chủ yếu là hình thức di động nào dưới đây?

a)

Di động theo chiều ngang

b)

Di động theo chiều dọc

c)

Di động được sự bảo trợ

d)

Di động do tranh tài

20.

Có quan điểm cho rằng: “Vị trí xã hội của một cá nhân cho chúng ta biết thông tin về thứ bậc cao thấp của cá nhân đó trong xã hội”. Ý kiến của anh/chị về quan điểm trên như thế nào?

a)

Đúng

b)

Không đúng

21.

Đâu là điều kiện quan trọng nhất để có sự biến đổi trong xã hội?

a)

Thời gian

b)

Hoàn cảnh

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội

22.

Yếu tố nào dưới đây tác động mạnh nhất tới sự di động xã hội ở khu vực đô thị?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Yếu tố giới

c)

Nơi cư trú

d)

Trình độ học vấn

23.

Những mô hình tương đối bền vững hoặc những tập hợp của các vai trò, nhóm, tổ chức, phong tục và những hành động xã hội đáp ứng nhu cầu cơ bản của xã hội được gọi là:

a)

Chuẩn mực xã hội

b)

Giá trị xã hội

c)

Văn hóa

d)

Thiết chế xã hội

24.

Trong cơ cấu văn hóa, giá trị là cái chi phối:

a)

Chân lý

b)

Mục tiêu

c)

Chuẩn mực

25.

Theo quan điểm của G.Andreeva, giai đoạn nào là giai đoạn quan trọng nhất trong quá trình xã hội hóa cá nhân?

a)

Giai đoạn trước lao động

b)

Giai đoạn lao động

c)

Giai đoạn sau lao động

26.

"...là những yếu tố điều hoà hành vi, lợi ích và quan hệ của cá nhân". Từ còn thiếu trong dấu ... là:

a)

Biểu tượng

b)

Thiết chế xã hội

c)

Giá trị xã hội

d)

Mục tiêu

27.

Xã hội nông nghiệp truyền thống chọn quyền lực trong lĩnh vực nào làm định hướng giá trị?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Tôn giáo

28.

Xã hội công nghiệp chọn quyền lực trong lĩnh vực nào làm định hướng giá trị?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Tôn giáo

29.

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước được lập ra nhằm thoả mãn định hướng giá trị thuộc lĩnh vực nào?

a)

Tự nhiên

b)

Kinh tế

c)

Tri thức

d)

Chính trị

30.

Các ngân hàng, tổ chức tài chính được lập ra nhằm thoả mãn định hướng giá trị thuộc lĩnh vực nào?

a)

Tự nhiên

b)

Kinh tế

c)

Tri thức

d)

Chính trị

31.

Nhân, Lễ, Nghĩa, Trí, Tín thuộc nhóm giá trị xã hội nào?

a)

Giá trị căn bản

b)

Giá trị phụ thuộc

32.

Định hướng: « Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy », thuộc nhóm giá trị xã hội nào?

a)

Giá trị căn bản

b)

Giá trị phụ thuộc

33.

Điền từ còn thiếu vào dấu « … » « Gia đình được xem là nhân tố xã hội hóa … »

a)

Chính thức

b)

Không chính thức

34.

Điền từ còn thiếu vào dấu « … » « Trường học được xem là nhân tố xã hội hóa … »

a)

Chính thức

b)

Không chính thức

35.

Quá trình xã hội hóa cá nhân diễn ra dưới sự tác động của những nhân tố nào?

a)

Sự mong đợi của cá nhân và xã hội

b)

Sự thay đổi hành vi

c)

Thói khuôn phép

d)

Tất cả các nhân tố trên

36.

Mô hình xã hội hóa dưới đây dành cho nhóm nào?

a)

Trẻ em

b)

Thanh niên

c)

Trung niên

d)

Người cao tuổi

37.

Trong xã hội Việt Nam truyền thống, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất tới quá trình xã hội hóa cá nhân?

a)

Gia đình - dòng họ

b)

Truyền thông đại chúng

c)

Nhóm thành viên

d)

Các tổ chức giáo dục

38.

Các tương tác xã hội và quan hệ xã hội ban đầu của cá nhân được thiết lập trong môi trường nào?

a)

Gia đình – dòng họ

b)

Trường học và các tổ chức trước tuổi đi học

c)

Nhóm thành viên

d)

Truyền thông đại chúng

39.

Theo sự phân đoạn của G.Mead, giai đoạn đứa trẻ sao chụp lại những hành vi của những người xung quanh, nhưng chưa hiểu về ý nghĩa của các hành vi đó được gọi là gì?

a)

Bắt chước

b)

Đồng vai

c)

Trò chơi

40.

Với những nhận thức về hành vi tương ứng với các vai trò nhất định trong phạm vi quan sát của trẻ như bố, mẹ, ông, bà, cô giáo,…, đứa trẻ bắt đầu thực hiện những hành vi đó. Giai đoạn này được G.Mead đặt tên là gì?

a)

Bắt chước

b)

Đồng vai

c)

Trò chơi

41.

Ở giai đoạn này, trẻ em cần biết rằng để trở thành một người con ngoan nó không chỉ ngoan hoặc với mẹ hoặc với bố hoặc với một cá nhân cụ thể nào khác mà phải ngoan với tất cả mọi người.

a)

Bắt chước

b)

Đóng vai

c)

Trò chơi

42.

Theo G.Andreeva, đây là giai đoạn có ý nghĩa rất quan trọng đối với quá trình xã hội hoá cá nhân.

a)

Giai đoạn trước lao động

b)

Giai đoạn lao động

c)

Giai đoạn sau lao động

43.

Sự chuyển đổi từ xã hội phong kiến sang xã hội tư bản chủ nghĩa là sự biến đổi xã hội ở cấp độ nào?

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

44.

Trong những nhân tố dưới đây, nhân tố nào được xem là nhân tố bên trong của sự biến đổi xã hội?

a)

Những nhân tố đối mới

b)

Sự truyền bá

c)

Sự biến đổi hệ sinh thái

45.

Trong những nhân tố dưới đây, nhân tố nào được xem là nhân tố bên ngoài tác động tới sự biến đổi xã hội?

a)

Tính hiện đại và hiện đại hoá

b)

Những cấu trúc xã hội mới

c)

Tăng trưởng dân số

d)

Sự truyền bá

46.

Sự xuất hiện của các tổ chức xã hội dân sự từ sau thời kỳ đổi mới được gọi là hiện tượng xã hội nào dưới đây?

a)

Biến cố xã hội

b)

Tiến bộ xã hội

c)

Biến đổi xã hội

d)

Xung đột xã hội

47.

Theo quan điểm của Karl Marx, tại sao xã hội lại có sự biến đổi?

a)

Do những cuộc đấu tranh giai cấp xuất phát từ mâu thuẫn giữa các giai cấp trong xã hội.

b)

Do yếu tố văn hoá mới

c)

Do tính hiện đại và hiện đại hoá

d)

Do những cấu trúc xã hội mới được hình thành.

48.

Đặc trưng quan trọng nhất của quan điểm Marx về giai cấp là vai trò quyết định của yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Tôn giáo

d)

Dòng dõi

49.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Một ... có thể đem lại sự thay đổi và cũng có thể không đem lại một sự thay đổi nào”

a)

Biến đổi xã hội

b)

Biến cố xã hội

c)

Tiến bộ xã hội

d)

Tiến hóa

50.

Tiến bộ xã hội và biến đổi xã hội khác nhau ở điểm nào?

a)

Tiến bộ xã hội liên quan đến giá trị

b)

Tiến bộ xã hội thể hiện sự mô phỏng của một nền văn hóa hay cấu trúc xã hội hiện hữu

c)

Tiến bộ xã hội giúp xã hội chuyển từ cái thuần nhất đơn giản sang cái không thuần nhất phức tạp

51.

Ở mỗi trạng thái, một xã hội tiềm ẩn những điều kiện tự hủy diệt, và những điều kiện này cuối cùng sẽ dẫn đến sự ... và đưa xã hội vào trạng thái tiếp theo.

a)

Tiến bộ

b)

Tiến hóa

c)

Biến đổi

d)

Phát triển

52.

Thời cổ đại, quyền lực được xem là sản phẩm của:

a)

Tự nhiên

b)

Tôn giáo

c)

Kinh tế

d)

Chính trị

53.

Trong từng giai đoạn lịch sử nhất định, các thiết chế xã hội được xây dựng phù hợp với lợi ích của ai?

a)

Giai cấp bị trị

b)

Giai cấp thống trị

c)

Tự bản thân thiết chế đó

d)

Phục vụ cho bất kỳ giai cấp nào

54.

Thiết chế xã hội đã hình thành từ thời kì nào?

a)

Cộng xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

55.

Thiết chế kinh tế có chức năng gì?

a)

Chuẩn bị cho cá nhân làm quen với các giá trị xã hội

b)

Tiêu dùng sản phẩm và dịch vụ

c)

Tham gia điều chỉnh hành vi của cá nhân

d)

Tái sản xuất sức lao động

56.

“Là tập hợp các vị thế và vai trò nhằm thỏa mãn nhu cầu cơ bản của xã hội” nói đến khái niệm nào?

a)

Chuẩn mực

b)

Quan hệ xã hội

c)

Tương tác xã hội

d)

Thiết chế xã hội

57.

Cơ chế đảm bảo cho trật tự xã hội là:

a)

Các chuẩn mực xã hội

b)

Các thiết chế xã hội

c)

Các giá trị xã hội

d)

Các chân lý

58.

Khi các thành phần của cơ cấu xã hội hoạt động không ăn khớp với nhau, các hành động của các chủ thể xung đột với nhau do sự khác biệt về lợi ích thì dẫn tới:

a)

Mâu thuẫn xã hội

b)

Rối loạn

c)

Mất cân bằng xã hội

d)

Kiểm soát xã hội

59.

Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm: “...phải nhận biết được những sai lệch chuẩn mực, những sai lệch tiêu cực, mang tính chất phá hoại trật tự xã hội, và những sai lệch nào mang tính chất tích cực, tiến bộ”.

a)

Mâu thuẫn xã hội

b)

Rối loạn xã hội

c)

Trật tự xã hội

d)

Kiểm soát xã hội

60.

Khi xem xét quyền lực xã hội cần

a)

Xem xét trong mối quan hệ giữa hai chủ thể quyền lực

b)

Xem xét trong mối quan hệ của nhóm xã hội

c)

Xem xét quyền lực phải đặt trong bối cảnh của toàn xã hội

d)

Xem xét quyền lực đó trong một giai cấp nhất định

61.

"Là khả năng áp đặt ý chí của mình lên người khác tác động đến khả năng động viên các nguồn lực để đạt được mục đích của mình" được gọi là gì?

a)

Trật tự xã hội

b)

Sự phân tầng xã hội

c)

Thiết chế xã hội

d)

Quyền lực

62.

Dạng quyền lực có sử dụng sự ép buộc về thể xác để áp đặt ý chí của người này lên người khác là dạng quyền lực nào?

a)

Ủy quyền

b)

Quyền lực cưỡng bức

c)

Quyền lực tuyệt đối

d)

Quyền lực dân chủ

63.

Yếu tố nào sau đây không phải là cơ chế kiểm soát xã hội?

a)

Các lợi ích xã hội như: tán thưởng, đồng tình sẽ khuyến khích, định hướng vào một khuôn mẫu nhất định

b)

Sự trừng phạt, phê phán, de dọa về tinh thần và thể xác

c)

Sự thuyết phục để đẩy hành vi sai lệch và khuôn phép

d)

Con người tự điều chỉnh hành vi của họ mà không đối chiếu với các chuẩn mực

64.

Cơ chế thực hiện kiểm soát xã hội là nhờ vào:

a)

Trật tự xã hội

b)

Sự sai lệch xã hội

c)

Chuẩn mực xã hội

d)

Thiết chế xã hội

65.

Trong quan niệm về thiết chế xã hội "Các nhà xã hội học đều cho rằng thiết chế xã hội này sinh, tồn tại và phát triển là do"

a)

Thiết chế tạo ra khuôn mẫu văn hóa

b)

Thiết chế nhằm thỏa mãn các nhu cầu xã hội

c)

Thiết chế ra đời nhằm kiểm soát các nhóm xã hội

d)

Thiết chế ra đời để tổ chức các hoạt động xã hội

66.

Đâu là thiết chế xã hội chính thức?

a)

Luật pháp, chính sách nhà nước, các quy định pháp quy của các tổ chức

b)

Thói quen hay tập tục trong xã hội

c)

Văn hóa, tập quán của một nhóm hay của cộng đồng

d)

Các khế ước xã hội của các nhóm

67.

Trong các thiết chế xã hội cơ bản thì thiết chế nào thực hiện nhiều chức năng nhất?

a)

Thiết chế kinh tế

b)

Thiết chế gia đình

c)

Thiết chế giáo dục

d)

Thiết chế chính trị

68.

Các thiết chế xã hội tạo ra hệ thống các khuôn mẫu, chuẩn mực cho các cá nhân với kiểu hành vi xã hội được chấp nhận trong nhiều tình huống xã hội khác nhau. Điều này nói tới chức năng nào của thiết chế xã hội?

a)

A) Quy định hành vi

b)

B) Định hướng vai trò xã hội của cá nhân

c)

C) Chức năng kiểm soát hành vi xã hội

d)

D) Đem lại lòng tin, sự ổn định của thành viên

69.

Ở Việt Nam các tổ chức xã hội ở nông thôn như: "Tổ chức Đảng => Các đoàn thể chính trị xã hội => Ban quản trị thôn, làng" đây là thiết chế nào ở nông thôn?

a)

Luật tục ở nông thôn

b)

Thiết chế văn hóa ở nông thôn

c)

Thiết chế chính trị ở nông thôn

d)

Thiết chế làng xã ở nông thôn

70.

"Một người vi phạm pháp luật và bị phạt tiền hay bị bỏ tù, hoặc hưởng án treo" Tình huống trên nói tới chức năng nào của thiết chế xã hội?

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chức năng kiểm soát xã hội

c)

Định hướng vai trò xã hội của cá nhân

d)

Quy định về hành vi con người

71.

Trong xã hội có giai cấp, đâu là nguyên nhân của sự phân tầng xã hội?

a)

Quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ chính trị

c)

Quan hệ hôn nhân

d)

Quan hệ tôn giáo

72.

Phân tầng xã hội đã xuất hiện vào giai đoạn nào của sự phát triển xã hội?

a)

Hậu kỳ của xã hội cộng xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

73.

Phân tầng xã hội không hợp thức là:

a)

Lực cản đối với sự phát triển của xã hội

b)

Động lực thúc đẩy cộng bằng xã hội

c)

Hiện tượng tự nhiên, hình thành do sự phân công lao động xã hội

d)

Vận hành theo nguyên tắc làm theo năng lực hưởng theo lao động

74.

Phân tầng xã hội có nguồn gốc từ:

a)

Hiện tượng bất bình đẳng xã hội

b)

Sự phân công lao động xã hội

c)

Cả 2 nguyên nhân trên

75.

Loại bất bình đẳng nào sau đây không phải bất bình đẳng xã hội?

a)

Bất bình đẳng giới

b)

Bất bình đẳng về quyền sử dụng tài nguyên

c)

Bất bình đẳng về thể chất

d)

Bất bình đẳng giáo dục

76.

Phân tầng xã hội biểu hiện ở:

a)

Sự khác biệt về tài sản, uy tín, quyền lực

b)

Sự khác biệt về tính cách

c)

Sự khác biệt về phong cách sống

d)

Sự khác biệt về năng lực cá nhân

77.

“Nhóm người giàu chiếm tỷ lệ nhỏ, hầu hết các thành viên trong xã hội sống ở mức nghèo”. Đặc điểm trên đúng với loại tháp phân tầng nào?

a)

Tháp hình thoi

b)

Tháp hình chóp nón

c)

Tháp hình quả trứng

d)

Tháp hình giọt nước

78.

Đâu là đặc trưng của tháp phân tầng hình quả trứng?

a)

Nhóm người nghèo chiếm tỷ lệ nhỏ

b)

Nhóm người giàu chiếm tỷ lệ nhỏ

c)

Tầng lớp trung lưu chiếm đa số

d)

Tuyệt đại đa số dân cư sống ở tầng trung lưu, không còn khoảng cách về mức sống

79.

“Tuyệt đại đa số dân cư sống ở tầng trung lưu, không còn khoảng cách về mức sống”. Đặc điểm trên đúng với loại tháp phân tầng nào?

a)

Tháp hình dĩa bay

b)

Tháp hình chóp nón

c)

Tháp hình quả trứng

d)

Tháp hình giọt nước

80.

Phân tầng xã hội và di động xã hội thường gắn với quá trình nào?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Phân cực xã hội

c)

Phân hóa xã hội

d)

Phân chia giai cấp

81.

Đâu là đặc trưng của hệ thống phân tầng mở?

a)

Ranh giới giữa các tầng hết sức rõ rệt

b)

Địa vị của mỗi cá nhân là địa vị gắn cho

c)

Duy trì nội dung

d)

Tôn tại trong xã hội có giai cấp

82.

Luận điểm nào dưới đây được cho là đúng?

a)

Bất bình đẳng xã hội là nguyên nhân của phân tầng xã hội

b)

Phân cực xã hội được xem là nguyên nhân của sự phân hóa xã hội

c)

Phân hóa xã hội là trạng thái tĩnh

d)

Phân công lao động xã hội là đặc trưng để phân chia xã hội ra thành các giai cấp khác nhau

83.

Nguyên nhân dẫn tới bất công bằng xã hội là:

a)

Phân tầng đóng

b)

Phân tầng hợp thức

c)

Phân tầng mở

d)

Phân tầng không hợp thức

84.

Quy mô của phân tầng xã hội của mỗi quốc gia phản ánh:

a)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

b)

Mức độ bất bình đẳng xã hội

c)

Công bằng xã hội

d)

Tất cả các hiện tượng trên

85.

Bản chất của phân tầng xã hội là:

a)

Thể hiện sự khác biệt về quyền lợi và lợi ích giữa các cá nhân, nhóm xã hội

b)

Vừa là động lực thúc đẩy xã hội phát triển nhưng đồng thời cũng là nguồn gốc của những xung đột xã hội, cản trở sự phát triển của xã hội

c)

Xã hội thừa nhận phân tầng và cần phải thiết chế hóa nó

d)

Tất cả các ý trên

86.

Phân tầng xã hội ở Việt Nam chủ yếu dựa sự phân tầng về:

a)

Thu nhập và mức sống

b)

Địa vị xã hội

c)

Quyền lực chính trị

d)

Học lực

87.

Theo các nhà xã hội học thì nguồn gốc của bất bình đẳng xã hội nằm ở yếu tố nào?

a)

Do sự khác biệt về nhân cách giữa các cá nhân

b)

Do con người có sự khác nhau về năng lực, trí tuệ và cơ may

c)

Nằm trong mối quan hệ kinh tế, địa vị xã hội và trong mối quan hệ hệ thống trị về chính trị

d)

Do quan niệm xã hội tạo nên

88.

Ở Việt Nam hiện nay tồn tại hình thức phân tầng xã hội nào?

a)

Phân tầng xã hội hợp thức

b)

Phân tầng xã hội không hợp thức

c)

Phân tầng xã hội hợp thức và không hợp thức

89.

Đâu là ý nghĩa của việc nghiên cứu về phân tầng xã hội?

a)

Phân tầng xã hội cho thấy được bản chất của các gia tầng trong xã hội và đời sống của các gia tầng khác nhau.

b)

Cho thấy mức độ bất bình đẳng và nguồn gốc của bất bình đẳng xã hội

c)

Là cơ sở cho việc hoạch định những chính sách quản lý xã hội có hiệu quả đặc biệt là các chính sách về an sinh xã hội

d)

Tất cả các ý kiến trên

90.

Đâu là ý nghĩa của việc nghiên cứu về bất bình đẳng xã hội?

a)

Thấy được điểm xuất phát của mỗi cá nhân, qua đó đánh giá một cách xác thực sự phấn đấu vươn lên của con người

b)

Làm cơ sở cho nhà nước xây dựng các chính sách xã hội đúng đắn, đặc biệt là chính sách về an sinh xã hội

c)

Cho thấy giá trị đích thực của mỗi cá nhân trong cuộc sống

91.

Câu 96 Quan hệ xã hội là hình thức vận động của cơ cấu xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Khái niệm cơ cấu xã hội và khái niệm hệ thống xã hội có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Cơ cấu xã hội bao gồm hệ thống xã hội

b)

Cơ cấu xã hội là một bộ phận của hệ thống xã hội

c)

Không có mối quan hệ

93.

Chức danh Nghề sự ưu tú là loại vị thế nào sau đây?

a)

Vị thế gần

b)

Vị thế đạt được

c)

Vừa có sẵn vừa đạt được

94.

Một người đàn ông có các vị thế: người bố, người con trong gia đình, người chồng, người bác sỹ, một nam giới...vậy đâu là địa vị xã hội của anh ta?

a)

Người bố

b)

Người con

c)

Người chồng

d)

Bác sỹ

95.

« Là khái niệm chỉ sự xung khắc giữa các vai trò của hai vị thế xã hội trở lên ». Đây là khái niệm nào

a)

Xung đột vai trò

b)

Căng thẳng vai trò

c)

Kì vọng vai trò

96.

Chọn phương án thích hợp điền vào dấu “…”

«Trong cơ cấu văn hóa, mục tiêu … bởi giá trị »

a)

Chi phối

b)

Tương tác

c)

Ảnh hưởng

97.

Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm: “…được thực hiện bởi những tổ chức với các quy định, luật lệ ép buộc mọi tổ chức và cá nhân phải tuân theo

a)

Thiết chế xã hội

b)

Trật tự xã hội

c)

Kiểm soát xã hội

d)

Quyền lực xã hội

98.

Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm: “…là tập hợp các vai trò đã được chuẩn hóa. Các cá nhân cần phải học để thực hiện, hay nói cách khác … cung cấp cho các cá nhân các vai trò có sẵn chứ không phải tự các cá nhân sáng tạo ra các vai trò này

a)

Thiết chế xã hội

b)

Trật tự xã hội

c)

Kiểm soát xã hội

d)

Quyền lực xã hội

99.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

“…là năng lực được một người hay một nhóm người sử dụng để buộc những cá nhân khác hay những nhóm khác phải có một hành vi nhất định

a)

Quyền lực

b)

Sự bất bình đẳng

c)

Quan hệ xã hội

d)

Văn hóa

100.

« Là khái niệm chỉ sự xung khắc giữa các vai trò của một vị thế xã hội  ». Đây là khái niệm nào

a)

Xung đột vai trò

b)

Căng thẳng vai trò

c)

Kì vọng vai trò

101.

Khi mức độ quan trọng giữa các vai trò là như nhau thì cá nhân sẽ lựa chọn theo tính hợp pháp của vai trò lúc bấy giờ.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Một địa vị sẽ tạo ra một vai trò

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Một xã hội có mấy cơ cấu xã hội cơ bản ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

104.

Đâu không phải là vai trò của một sinh viên ?

a)

Làm bài tập đầy đủ

b)

Tham gia các hoạt động của trường, lớp

c)

Thực hiện đúng nội quy

d)

Yêu thương cha mẹ

105.

Khi vai trò không được thưc hiện thì cá nhân sẽ bị điều chỉnh bởi :

a)

Chuẩn mực xã hội

b)

Thiết chế xã hội

c)

Chế tài xã hội

d)

Kiểm soát xã hội

106.

Cùng một vị thế nhưng trong các xã hội khác nhau thì vai trò sẽ khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Vấn đề “chính danh định phận” theo lý thuyết Nho giáo của Khổng Tử nói đến mối quan hệ của các khái niệm nào dưới đây?

a)

Vị trí xã hội và vị thế xã hội

b)

Vi trí xã hội và di động xã hội

c)

Vị thế xã hội và vai trò xã hội

d)

Vị trí xã hội và vai trò xã hội

108.

Đâu không phải là  hệ quả không chủ định của hành động xã hội

a)

Một người đi xe không đội mũ bảo hiểm bị công an phạt

b)

Sinh viên sử dụng tài liệu bị giám thị đình chỉ

c)

Nhân viên đi làm muộn bì trừ lương

d)

sinh viên học tập tốt và được khen thưởng