wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kinh doanh nhằm mục đích

a)

Tăng dân số

b)

Phát triển văn hóa

c)

Thu được lợi nhuận

d)

Rút ngắn thời gian lao động

2.

Kinh doanh bao gồm các công đoạn

a)

Điều tra dân số

b)

Đầu tư – sản xuất – tiêu thụ – cung ứng dịch vụ

c)

Học tập – nghỉ ngơi

d)

Quảng cáo – tài trợ

3.

Tính chất của kinh doanh

a)

Tự phát

b)

Thực hiện liên tục

c)

Không cần vốn

d)

Không cần tiêu thụ sản phẩm

4.

Vai trò của sản xuất kinh doanh

a)

Tăng dân số

b)

Tạo ra sản phẩm/dịch vụ đáp ứng nhu cầu

c)

Tạo ra luật pháp

d)

Giảm sản xuất

5.

Sản xuất kinh doanh tạo ra

a)

Vấn đề xã hội

b)

Thời gian rảnh

c)

Việc làm và thu nhập

d)

Nghỉ dưỡng

6.

Sản xuất kinh doanh góp phần

a)

Giảm cạnh tranh

b)

Tạo cuộc sống ấm no cho xã hội

c)

Giảm giáo dục

d)

Tăng nhập cư

7.

Sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực

a)

Xã hội

b)

Văn hóa

c)

Kinh tế

d)

Thi đua

8.

Đóng góp quan trọng của SXKD là

a)

Giảm giá xăng

b)

Phát triển kinh tế – xã hội địa phương

c)

Tăng xuất khẩu lao động

d)

Giảm thu nhập

9.

Hoạt động kinh doanh có thể là

a)

Tập thể dục

b)

Đi du lịch

c)

Cung ứng dịch vụ

d)

Sinh hoạt

10.

Kết quả của SXKD

a)

Gánh nặng quốc phòng

b)

Tạo thất nghiệp

c)

Tạo thu nhập cho chủ thể kinh doanh

d)

Giảm tiêu dùng

11.

Hộ SXKD do ai sở hữu?

a)

Công ty

b)

Nhà nước

c)

Cá nhân hoặc hộ gia đình

d)

Tổ chức quốc tế

12.

HTX có tối thiểu

a)

3 thành viên

b)

5 thành viên

c)

7 thành viên

d)

10 thành viên

13.

Liên hiệp HTX tối thiểu

a)

2 HTX

b)

4 HTX

c)

7 HTX

d)

10 HTX

14.

Hộ SXKD có tư cách pháp nhân?

a)

b)

Không

c)

Khi nhiều lao động

d)

Khi doanh thu lớn

15.

Doanh nghiệp tư nhân có pháp nhân?

a)

b)

Không

c)

Tùy vốn

d)

Khi đăng ký

16.

HTX có tư cách pháp nhân vì

a)

Nhiều tài sản

b)

Là tổ chức kinh tế tập thể

c)

Do Nhà nước bảo trợ

d)

Quy mô lớn

17.

Quy mô hộ SXKD thường

a)

Rất lớn

b)

Lớn

c)

Trung bình

d)

Nhỏ

18.

Hộ SXKD chịu trách nhiệm

a)

Hữu hạn

b)

Vô hạn

c)

Tùy vốn

d)

Tùy doanh thu

19.

HTX chịu trách nhiệm

a)

Toàn bộ tài sản

b)

Không chịu trách nhiệm

c)

Trong phạm vi vốn góp

d)

Trong phạm vi vay nợ

20.

Doanh nghiệp đa sở chịu trách nhiệm

a)

Vô hạn

b)

Hữu hạn theo vốn góp

c)

Không chịu trách nhiệm

d)

Tùy doanh thu

21.

Mục đích của Hộ SXKD

a)

Không cần lợi nhuận

b)

Tương trợ xã hội

c)

Tự chủ kinh tế gia đình

d)

Từ thiện

22.

HTX hoạt động nhằm

a)

Lợi nhuận tối đa

b)

Giảm sản xuất

c)

Hợp tác, tương trợ nhau

d)

Tránh luật pháp

23.

Mục đích của doanh nghiệp

a)

Phục vụ miễn phí

b)

Chỉ hỗ trợ Nhà nước

c)

Kinh doanh tạo lợi nhuận

d)

Dừng sản xuất

24.

Hộ SXKD huy động vốn

a)

Rất cao

b)

Trung bình

c)

Thấp

d)

Không cần vốn

25.

Khả năng huy động vốn cao nhất

a)

Hộ SXKD

b)

HTX

c)

Công ty cổ phần

d)

Cửa hàng nhỏ

26.

Tổ chức quản lý HTX

a)

Phong kiến

b)

Không phân cấp

c)

Dân chủ, bình đẳng

d)

Không có tổ chức

27.

Cơ cấu của doanh nghiệp

a)

Không cần phân cấp

b)

Đơn giản

c)

Chặt chẽ, rõ ràng

d)

Không có quản lý

28.

Hạn chế hộ SXKD

a)

Không tạo việc làm

b)

Khó mở rộng, rủi ro cao

c)

Không ai quản lý

d)

Không cần sản xuất

29.

Ưu điểm HTX

a)

Lợi nhuận cao nhất

b)

Tự làm một mình

c)

Hỗ trợ nhau, chi phí thấp

d)

Không quản lý

30.

Hạn chế HTX

a)

Không dân chủ

b)

Không có vốn

c)

Quản lý phức tạp khi nhiều thành viên

d)

Không hoạt động

31.

DN tư nhân có chủ sở hữu

a)

3 người

b)

2 người

c)

1 cá nhân

d)

Không giới hạn

32.

Công ty hợp danh có tối thiểu

a)

1 hợp danh

b)

2 hợp danh

c)

3 cổ đông

d)

10 cổ đông

33.

Cty TNHH 1 TV có

a)

Không giới hạn chủ

b)

1 cá nhân/tổ chức

c)

2–50 thành viên

d)

3 cổ đông

34.

Cty TNHH 2 TV có

a)

1 thành viên

b)

2–50 thành viên

c)

Trên 50 người

d)

Trên 500 người

35.

CTCP cần tối thiểu

a)

1 cổ đông

b)

2 cổ đông

c)

3 cổ đông

d)

10 cổ đông

36.

Cơ cấu của CTCP gồm

a)

Hội đồng thành viên

b)

Gia đình quyết định

c)

ĐH cổ đông – HĐQT – Ban kiểm soát

d)

UBND xã

37.

Loại hình được phát hành cổ phần

a)

DN tư nhân

b)

Cty TNHH

c)

Công ty cổ phần

d)

Hộ kinh doanh

38.

Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm

a)

Hữu hạn

b)

Không chịu trách nhiệm

c)

Vô hạn

d)

Theo lợi nhuận

39.

Cty TNHH 1 TV chịu trách nhiệm

a)

Vô hạn

b)

Hữu hạn trong phạm vi vốn điều lệ

c)

Không chịu trách nhiệm

d)

Bằng tài sản cá nhân

40.

DN Nhà nước thuộc sở hữu

a)

Dưới 10%

b)

Trên 25%

c)

Từ 50% trở lên hoặc 100%

d)

1%

41.

Ưu điểm CTCP

a)

Không huy động vốn

b)

Huy động vốn mạnh, quy mô lớn

c)

Không chuyển nhượng được

d)

Không có cổ đông

42.

Hạn chế CTCP

a)

Không có pháp nhân

b)

Quản trị phức tạp

c)

Không được kinh doanh

d)

Không có tổ chức

43.

DN tư nhân chịu trách nhiệm

a)

Hữu hạn

b)

Vô hạn

44.

Ví dụ về công ty cổ phần (CTCP) là tổ chức nào dưới đây?

a)

Hộ tạp hóa

b)

Quán nước

c)

Vinamilk

d)

Hợp tác xã nông nghiệp

45.

Ví dụ về doanh nghiệp Nhà nước là tổ chức nào dưới đây?

a)

Hộ buôn bán

b)

EVN, VNPT

c)

Quán nhậu

d)

Văn phòng luật hợp danh

46.

Ưu điểm của công ty TNHH hai thành viên trở lên là gì?

a)

Rủi ro vô hạn

b)

Không có tư cách pháp nhân

c)

Ít rủi ro, quản lý tương đối đơn giản

d)

Không được góp vốn

47.

Hạn chế của công ty TNHH hai thành viên trở lên là gì?

a)

Không được phát hành cổ phần

b)

Không có pháp nhân

c)

Không có lợi

d)

Không có tổ chức

48.

Ưu điểm của công ty hợp danh là gì?

a)

Không có người chịu trách nhiệm

b)

Không có pháp nhân

c)

Không được kinh doanh

d)

Uy tín cao do thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn

49.

Hạn chế của công ty TNHH một thành viên là gì?

a)

Không có pháp nhân

b)

Không được kinh doanh

c)

Khó huy động vốn vì chỉ có một chủ

d)

Không có quản lý

50.

Cơ cấu của doanh nghiệp Nhà nước phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chủ tịch tỉnh

b)

Sở thích giám đốc

c)

Loại hình doanh nghiệp (TNHH/CTCP)

d)

Người dân quyết định