wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm văn hoá

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một định nghĩa (về văn hoá) tiếp cận nội dung văn hoá cả về bình diện vật thể–phi vật thể và bình diện vật chất–tinh thần, đó là định nghĩa của tác giả:

a)

Phan Ngọc

b)

Hồ Chí Minh

c)

Từ Chi

d)

Trần Quốc Vượng

2.

Phương Đông (văn hoá) thoạt đầu là một khu vực gồm:

a)

Châu Á, châu Phi

b)

Châu Á, châu Âu

c)

Chỉ mỗi Châu Á

d)

Chỉ vùng Đông Á

3.

Các dân tộc Việt Nam tôn thờ lực lượng tự nhiên là do thế lực này đã có tác động trực tiếp đến:

a)

Nghề nghiệp của họ

b)

Tuổi thọ của họ

c)

Sức khoẻ của gia đình họ

d)

Cả a, c đều sai

4.

Môi trường tự nhiên đang bị đe doạ là do:

a)

Con người đang theo đuổi nền công nghiệp có nhiều khí thải

b)

Núi lửa hoạt động bất thường và nạn cháy rừng quy mô lớn

c)

Con người thiếu tôn trọng tự nhiên, chưa bảo vệ tốt hệ sinh thái

d)

Con người thải ra môi trường nhiều thứ chứa hoá chất độc hại

5.

Trong tâm thức người Việt Nam, các đối tượng được tôn thờ đa số là:

a)

Nam thần

b)

Nữ thần

c)

Các loài linh vật hoá thần

d)

Các thượng đẳng thần

6.

Loại hình văn hoá được xác định dựa trên:

a)

Những sự kiện lịch sử - xã hội - kinh tế

b)

Những đặc điểm về nhân chủng

c)

Những tác động về địa lý và điều kiện sinh sống

d)

Những mối quan hệ với các dân tộc khác nhau

7.

Ranh giới phương Tây và phương Đông (văn hoá) chủ yếu được xác định dựa trên:

a)

Sự phân cách do điều kiện địa lý tự nhiên và lịch sử phát triển nhân loại

b)

Sự khác nhau về chủng tộc, màu da

c)

Sự lan truyền theo khu vực của tôn giáo

d)

Sự khác nhau về trình độ phát triển khoa học kỹ thuật

8.

Tiêu chí phổ quát để nhận diện loại hình văn hoá là dựa vào những yếu tố kinh tế–xã hội và văn hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Cung cách sống của cư dân trồng lúa nước hình thành kiểu quan hệ xã hội:

a)

Coi trọng cá nhân và người cao tuổi

b)

Coi trọng tập thể và người cao tuổi

c)

Coi trọng cá nhân và người trẻ tuổi

d)

Coi trọng tập thể và người trẻ tuổi

10.

Người ta không thể tìm thấy loại hình văn hoá du mục ở khu vực phương Đông.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Cách suy luận của người Việt thuộc dạng tư duy:

a)

Tổng hợp

b)

Phân tích

c)

Siêu hình

d)

Cả a và b sai

12.

Sự khác biệt giữa "văn hiến" và "văn vật" chủ yếu về:

a)

Bình diện giá trị và phi giá trị

b)

Bình diện vật chất và tinh thần

c)

Bình diện lô gíc và phi lô gíc

d)

Cả 3 đều sai

13.

Văn vật bao gồm những công trình, hiện vật có giá trị lịch sử và những danh nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Văn hoá là những sản phẩm do con người tạo ra những cảnh đẹp tự nhiên chưa được tôn tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Di sản văn hoá là:

a)

Những sản phẩm do con người tạo ra và những cảnh đẹp tự nhiên được tôn tạo

b)

Những sản phẩm do con người tạo ra

c)

Những cảnh đẹp tự nhiên chưa được tôn tạo

d)

Cả 3 đều đúng

16.

Văn minh là những nét đẹp về tâm hồn, trí tuệ, phẩm cách của dân tộc đã được nâng lên thành giá trị tinh thần và mang tính truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Một định nghĩa (về văn hoá) tiếp cận nội dung văn hoá theo hướng nghiên cứu mối quan hệ giữa thế giới biểu tượng và thế giới thực tại, đó là định nghĩa của tác giả:

a)

Phan Ngọc

b)

Hồ Chí Minh

c)

Từ Chi

d)

Trần Quốc Vượng

18.

Một định nghĩa (về văn hoá) xem văn hoá là hệ thống giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra, đó là định nghĩa của tác giả:

a)

Phan Ngọc

b)

Trần Ngọc Thêm

c)

Trần Quốc Vượng

d)

Tác giả khác

19.

"Văn minh" là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Những thành tựu về mặt vật chất và chỉ có ý nghĩa dân tộc

b)

Những thành tựu về mặt tinh thần có ý nghĩa nhân loại

c)

Những thành tựu về mặt vật chất lẫn tinh thần và chỉ có ý nghĩa dân tộc

d)

Những thành tựu về mặt vật chất lẫn tinh thần có ý nghĩa nhân loại

20.

"Văn minh" bao gồm những thành tựu về mặt vật chất không thuộc sở hữu một dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chủng Nam Á còn có tên gọi khác là chủng:

a)

Bách Việt

b)

Indonesien

c)

Austronesien

d)

Australoid

22.

Các tộc người: Môn-Khơ me, Việt-Mường, Tày-Thái, Mèo-Dao, Chăm, ... thuộc chủng Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Các tộc người: Môn-Khơ me, Việt-Mường, Tày-Thái, Mèo-Dao, ... thuộc chủng:

a)

Nam Á

b)

Austronesien

c)

Australoid

d)

Indonesien

24.

Chủng Austronesien gồm các tộc: Chăm, Raglai, Êđê, Chru, …

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Các tộc người ở phía Bắc Việt Nam đa số thuộc chủng:

a)

Indonesien cổ đại

b)

Bách Việt

c)

Autronesien

d)

Cả 3 đều sai

26.

Các tộc người: Chăm, Raglai, Êđê, Chru ... thuộc nhóm:

a)

Austronesien

b)

Australoid

c)

Indonesien

d)

Austro-Asiatic

27.

Chủng Bách Việt là do sự hoà huyết giữa Indonesien với chủng:

a)

Australoid

b)

Mongoloid

c)

Australoid và Mongoloid

d)

Cả 3 đều sai

28.

Văn hoá Việt với những giai đoạn nối tiếp gồm:

a)

Đông Sơn -> Đại Nam -> Đại Việt -> Việt Nam

b)

Đông Sơn -> Đại Việt -> Đại Nam -> Việt Nam

c)

Đông Sơn -> Việt Nam -> Đại Việt -> Đại Nam

d)

Cả 3 đều sai

29.

Văn hoá Việt với những giai đoạn nối tiếp: Đông Sơn -> Đại Việt -> Đại Nam -> Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Văn hoá Việt Nam có sự chuyển tiếp qua các giai đoạn văn hoá:

a)

Sơn Vi -> Đông Sơn -> Hoà Bình

b)

Núi Đọ -> Sơn Vi -> Hoà Bình -> Đông Sơn

c)

Núi Đọ -> Hoà Bình -> Đông Sơn

d)

Sơn Vi -> Núi Đọ -> Đông Sơn -> Hoà Bình

31.

Các giai đoạn của tiến trình văn hoá Việt Nam gồm:

a)

Văn Lang, Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, hiện đại

b)

Tiền sử, Văn Lang, Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam

c)

Văn Lang, Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, Giao lưu với phương Tây

d)

Tiền sử, Văn Lang - Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, hiện đại

32.

Các giai đoạn của tiến trình văn hoá Việt Nam gồm: Tiền sử, Văn Lang, Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Văn minh Văn Lang Âu Lạc đã có sự xuất hiện của:

a)

Đồ đá mới

b)

Đồ đồng chưa có đồ sắt

c)

Đồ sắt chưa có đồ đồng

d)

Đồ đồng và đồ sắt

34.

Không gian văn hoá phương Nam cổ đại thuộc vùng:

a)

Lưu vực sông Hoàng Hà

b)

Lưu vực sông Dương Tử

c)

Lưu vực các sông: Hoàng Hà và Dương Tử

35.

Không gian văn hoá phương Nam cổ đại thuộc vùng lưu vực các sông: Hoàng Hà và Dương Tử.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Không gian văn hoá phương Nam (Đông Nam Á cổ đại) thuộc vùng:

a)

Lưu vực sông Dương Tử

b)

Lưu vực các sông: Dương Tử, sông Hồng, sông Mã, ven biển miền Trung và đồng bằng sông Cửu Long

c)

Lưu vực các sông: Hoàng Hà, Dương Tử, sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

37.

Các nền văn minh phương Đông cổ đại thường được nhắc đến là:

a)

Ai Cập, Ấn Độ, Jesusalem, Trung Hoa

b)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Jesusalem, Trung Hoa

c)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Mac Ca, Trung Hoa

d)

Cả 3 đều sai

38.

Các nền văn minh phương Đông cổ đại thường được nhắc đến là:

a)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Mac Ca, Trung Hoa

b)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Hoa

c)

Ai Cập, Jesusalem, Mac Ca, Trung Hoa

d)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Jesusalem, Trung Hoa

39.

Văn hoá Việt Nam có thể chia làm 3 lớp: lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hoá giao lưu với khu vực Đông Nam Á, lớp văn hoá giao lưu với phương Tây.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Văn hoá Đại Việt thuộc lớp văn hoá nào dưới đây:

a)

Bản địa

b)

Giao lưu phương Tây

c)

Giao lưu Trung Hoa

d)

Cả 3 đều sai

41.

Văn hoá Đại Nam thuộc lớp văn hoá nào dưới đây:

a)

Bản địa

b)

Giao lưu Trung Hoa

c)

Giao lưu khu vực

d)

Giao lưu phương Tây

42.

Văn hoá Văn Lang-Âu Lạc thuộc lớp văn hoá dưới đây:

a)

Bản địa

b)

Giao lưu Trung Hoa và khu vực

c)

Cả 2 đều sai

43.

Giai đoạn văn hoá nào dưới đây có đặc điểm: ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ chính yếu bảo lưu và chuyển giao văn hoá dân tộc.

a)

Giai đoạn Văn Lang-Âu Lạc

b)

Giai đoạn chống Bắc thuộc

c)

Giai đoạn Đại Việt

d)

Cả 3 đều sai

44.

Giai đoạn văn hoá Đại Việt có đặc điểm: ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ duy nhất bảo lưu và chuyển giao văn hoá dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Văn hoá thời kỳ Lý-Trần và Lê được gọi là văn hoá:

a)

Đại Nam

b)

Chống Bắc thuộc

c)

Đại Việt

46.

Văn hoá thời kỳ nhà Nguyễn được gọi là văn hoá:

a)

Đại Nam

b)

Đại Việt

c)

Bắc thuộc

47.

Trong đời sống tâm linh, người Tây Bắc coi trọng, tôn thờ:

a)

Thần nước

b)

Thần mặt trời

c)

Thần đá

d)

Cả 3 đều sai

48.

Trong đời sống tâm linh, người Tây Bắc coi trọng, tôn thờ:

a)

Thần mặt trời

b)

Thần đá

c)

Thần đất

d)

Cả 3 đều sai

49.

Hình tượng con thuồng luồng trong đời sống tâm linh người Tây Bắc là biểu tượng của:

a)

Thần nước

b)

Thần mặt trời

c)

Thần núi

d)

Cả 3 đều sai

50.

"Tiễn dặn người yêu" và "Tiếng hát làm dâu" là hai truyện thơ tiêu biểu của vùng văn hoá:

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Cả 3 đều sai

51.

Những điệu múa truyền thống của cư dân Tây Bắc được gọi là Xoè.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Hội Lồng Tồng là sinh hoạt truyền thống của cư dân vùng:

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Cả 3 đều sai

53.

Vải chàm là loại vải được dùng rộng rãi ở vùng:

a)

Bắc Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Trung Bộ

d)

Cả 3 đều sai

54.

Vải chàm là loại vải được dùng rộng rãi ở vùng:

a)

Bắc Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Việt Bắc

d)

Cả 3 đều sai

55.

Vải chàm là loại vải được tộc người nào sử dụng:

a)

H’Mông và Dao

b)

Thái và H’Mông

c)

Cơ Tu và Lô Lô

d)

Tày và Nùng

56.

Đặc điểm của vùng văn hoá Bắc Bộ là:

a)

Văn học dân gian và văn học bác học giữ vai trò quan trọng trong nền văn hoá Việt Nam

b)

Chịu ảnh hưởng văn hoá Ấn Độ một cách rõ rệt

c)

Có một số lượng trường ca phong phú và đa dạng

d)

Cả 3 đều sai

57.

Đặc điểm của vùng văn hoá Bắc Bộ là:

a)

Kế thừa và phát triển văn hoá Đông Sơn và Sa Huỳnh

b)

Văn hoá Việt với những giai đoạn Đông Sơn, Đại Việt, Việt Nam nối tiếp phát triển

c)

Có thể loại hát sắc bùa độc đáo

d)

Cả 3 đều sai

58.

Giàng có vị trí cao nhất trong đời sống tâm linh của người:

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Cả 3 đều sai

59.

Thần Lúa là trung tâm lễ hội ăn cơm mới còn được gọi là lễ hội mừng lúa mới của cư dân:

a)

Vùng châu thổ sông Hồng

b)

Miền núi phía Bắc và Tây Nguyên

c)

Vùng núi Thất Sơn Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

60.

Triết lý Âm Dương cho rằng vạn vật đều vừa có âm vừa có dương.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Muốn xác định thuộc tính âm dương của một đối tượng nào đó phải dựa vào:

a)

Riêng chính nó

b)

So sánh, đối chiếu với đối tượng khác

c)

Xem xét từng tiêu chí cụ thể

d)

Kết hợp so sánh, đối chiếu và xem xét từng tiêu chí cụ thể

62.

Muốn xác định thuộc tính âm dương của một đối tượng nào đó phải dựa vào:

a)

Bát Quái

b)

Ngũ Hành

c)

Hà Đồ và Lạc Thư

d)

Cả 3 đều sai

63.

Mô hình Tam Tài gồm: Thiên - Nhân - Địa.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Mô hình Tam Tài gồm:

a)

Thiên - Địa - Nhân

b)

Thiên - Địa - Mộc

c)

Thiên - Địa - Thuỷ

d)

a và b đều sai

65.

Tam Tài đặt con người ở vào vị thế:

a)

Là một "nguyên lực" không chịu sự tác động của tự nhiên

b)

Là một "nguyên lực" không có mối quan hệ thống nhất với tự nhiên

c)

Là một "nguyên lực" không có thể làm thay đổi sự sống trên quả đất

d)

Cả 3 đều sai

66.

Quan niệm cho rằng "nhân thân tiểu vũ trụ", "thiên địa nhân hợp nhất" có liên quan đến Tam Tài.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong Bát Quái Tiên Thiên, quẻ đối xứng với quẻ Càn là quẻ:

a)

Khảm

b)

Cấn

c)

Khôn

d)

Đoài

68.

Trong Bát Quái Tiên Thiên, quẻ đối xứng với quẻ Ly là quẻ:

a)

Khảm

b)

Cấn

c)

Khôn

d)

Đoài

69.

Trong Bát Quái Hậu Thiên, quẻ đối xứng với quẻ Càn là quẻ:

a)

Chấn

b)

Tốn

c)

Khôn

d)

Đoài

70.

Trong Bát Quái Hậu Thiên, quẻ đối xứng với quẻ Khôn là quẻ:

a)

Chấn

b)

Ly

c)

Cấn

d)

Đoài

71.

Chọn hình tương ứng với cấu tạo của quẻ Khảm trong Bát Quái. Dựa vào ba hình a, b, c vẽ ba vạch liền và đứt như trong trang nguồn.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

72.

Chọn hình tương ứng với cấu tạo của quẻ Ly trong Bát Quái. Dựa vào ba hình a, b, c vẽ ba vạch liền và đứt như trong trang nguồn.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

73.

Chọn hình tương ứng với cấu tạo của quẻ Tốn trong Bát Quái. Dựa vào ba hình a, b, c vẽ ba vạch liền và đứt như trong trang nguồn.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

74.

Chọn hình tương ứng với cấu tạo của quẻ Càn trong Bát Quái. Dựa vào ba hình a, b, c vẽ ba vạch liền và đứt như trong trang nguồn.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

75.

Chọn hình tương ứng với cấu tạo của quẻ Khôn trong Bát Quái. Dựa vào hai hình a, b và hình c vẽ ba vạch liền và đứt như trong trang nguồn.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

76.

Cấu tạo của đồ hình Bát Quái thường treo trước nhà của một bộ phận dân cư:

a)

Chỉ có 8 quẻ đơn

b)

Chỉ có đồ hình âm dương

c)

8 quẻ đơn và đồ hình âm dương

d)

8 quẻ kép và đồ hình âm dương

77.

Ở Việt Nam trước đây, Bát Quái được tầng lớp nào dưới đây thường dùng:

a)

Quan lại và thị dân

b)

Quan lại và nông dân

c)

Quan lại và thợ thủ công

78.

64 quẻ là loại quẻ có đặc điểm:

a)

Mỗi quẻ có 2 hào cảm ứng nhau

b)

Mỗi quẻ có 3 hào cảm ứng nhau

c)

Mỗi quẻ có 6 hào cảm ứng nhau

d)

Cả 3 đều sai

79.

Các quẻ trong Kinh Dịch thuộc loại quẻ:

a)

Quẻ đơn

b)

Quẻ kép

c)

Quẻ đơn kết hợp quẻ kép

d)

Cả b và c đều sai

80.

Đồ hình âm dương hiện đại gồm:

a)

Bát Quái có đồ hình âm dương

b)

Thái âm, Thiếu dương, Thái dương, Thiếu âm

c)

8 quẻ đơn

d)

Hình tròn chia 2 phần âm dương rõ ràng

81.

Đồ hình âm dương hiện đại gồm:

a)

Hình tròn chia 2 phần âm dương rõ ràng

b)

Lưỡng nghi

c)

Tứ tượng

d)

8 quẻ kép

82.

Giữa Âm và Dương có mối quan hệ:

a)

Đối lập, tách rời

b)

Đối lập, qua lại

c)

Đối lập, đứng yên

d)

Đối lập, tiêu diệt

83.

Theo triết lý Âm Dương, mặt trời vừa có âm vừa có dương.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Theo triết lý Âm Dương, phần âm bao giờ cũng lớn hơn phần dương.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Theo triết lý Âm Dương, tỷ lệ giữa dương và âm là:

a)

3/2

b)

2/3

c)

1/1

d)

Cả 3 đều sai

86.

Ngũ Hành gồm: Kim, Mộc, Thủy, Hoả, Thổ

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Mỗi Hành bao gồm nhiều yếu tố cùng bản chất.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Mỗi Hành được đại diện bằng một loại vật chất cụ thể. Thí dụ: Thổ là đất, Thủy là nước, …

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Chuỗi quan hệ nào dưới đây đúng với quan hệ tương sinh trong Ngũ Hành:

a)

Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ

b)

Mộc sinh Thổ, Thổ sinh Thủy, Thủy sinh Kim

c)

Thổ sinh Thủy, Thủy sinh Kim, Kim sinh Mộc

d)

Cả 3 đều sai

90.

Những nhóm quan hệ nào dưới đây đúng với quan hệ tương khắc trong Ngũ Hành

a)

Thủy khắc Hoả, Hoả khắc Mộc, Mộc khắc Thổ

b)

Hoả khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ

c)

Mộc khắc Thủy, Hoả khắc Kim, Thủy khắc Thổ

d)

Cả 3 đều sai

91.

Chế hoá là quan hệ cân chỉnh nội tại, là khâu trọng yếu của Ngũ Hành

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Chế hoá là quan hệ loại trừ nội tại, là khâu trọng yếu của Ngũ Hành

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Trong mô hình Ngũ Hành, hành Thổ có thuộc tính vừa âm vừa dương.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Theo thuyết Âm Dương, nhóm nào dưới đây có thuộc tính âm:

a)

Ngắn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, ít

b)

Ngắn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, nhiều

c)

Ngắn, nhỏ, mềm, mạnh, lạnh, thấp, ít

d)

Cả 3 đều sai

95.

Theo thuyết Âm Dương, nhóm nào dưới đây có thuộc tính dương:

a)

Dài, lớn, cứng, mạnh, nóng, cao, nhiều

b)

Dài, lớn, mềm, mạnh, nóng, cao, nhiều

c)

Dài, lớn, cứng, mạnh, lạnh, cao, nhiều

d)

Cả 3 đều sai

96.

Ngũ Hành là:

a)

Năm yếu tố đơn lẻ, tách biệt, không có mối quan hệ nào

b)

Năm chất liệu cụ thể tạo nên thế giới tự nhiên

c)

Năm nhóm yếu tố có mối quan hệ với nhau

97.

Hành Thuỷ gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương Bắc, mùa Đông, màu xanh, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương Bắc, mùa Đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

c)

Phương Bắc, mùa Đông, màu đen, thế đất vuông vắn

98.

Hành Mộc gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương Đông, mùa Đông, màu xanh, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương Đông, mùa Xuân, màu xanh, thế đất dài dài

c)

Phương Đông, mùa Xuân, màu đen, thế đất vuông vắn

99.

Hành Hoả gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương Bắc, mùa Thu, màu xanh, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương Nam, mùa Hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương Nam, mùa Hạ, màu đen, thế đất tròn

100.

Hành Kim gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương Tây, mùa Thu, màu trắng, thế đất tròn

b)

Phương Nam, mùa Thu, màu đỏ, thế đất tròn

c)

Phương Tây, mùa Thu, màu trắng, thế đất nhọn

101.

Hành Thổ gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Trung tâm, giữa các mùa, màu vàng, thế đất dài dài

b)

Trung tâm, giữa các mùa, màu đỏ, thế đất tròn

c)

Trung tâm, giữa các mùa, màu vàng, thế đất vuông vắn

102.

Hành Thuỷ trong Ngũ Hành biểu thị qua:

a)

Màu đỏ, con rồng

b)

Màu xanh, con rùa

c)

Màu đen, con rồng

d)

Màu đen, con rùa

103.

Hành Hoả trong Ngũ Hành biểu thị qua:

a)

Màu đen, con rùa

b)

Màu xanh, con rùa

c)

Màu đỏ, con rồng

d)

Màu đỏ, con chim

104.

Hành Kim trong Ngũ Hành biểu thị qua:

a)

Màu đỏ, con rồng

b)

Màu trắng, con rùa

c)

Màu đen, con rồng

d)

Màu trắng, con hổ

105.

Hành Thổ trong Ngũ Hành biểu thị qua điều gì?

a)

Màu đỏ, con rồng

b)

Màu vàng, con hổ

c)

Màu vàng, con rùa

d)

Màu vàng, con người

106.

Ở vị trí hành nào có thể điều khiển các hành còn lại trong Ngũ Hành?

a)

Kim

b)

Thổ

c)

Mộc và Hoả

d)

Thuỷ

107.

Theo quan niệm người Việt, màu ở phương vị trung tâm là màu nào?

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Xanh

d)

Cả 3 đều sai

108.

Theo quan niệm truyền thống, các màu dùng trang trí lễ hội là màu nào?

a)

Đỏ, vàng, xanh

b)

Xanh, vàng, trắng

c)

Vàng, xanh, đen

d)

Cả 3 đều sai

109.

Theo quan niệm truyền thống, màu dùng trong tang ma là màu nào?

a)

Vàng, đen, trắng

b)

Xanh, đen, trắng

c)

Đỏ, đen, trắng

d)

Cả 3 đều sai

110.

Trong tranh dân gian, năm con hổ có năm màu nào?

a)

Đỏ, vàng, xanh, trắng, đen

b)

Đỏ, vàng, xanh, đen

c)

Đỏ, vàng, xanh, trắng, xám

d)

Cả 3 đều sai

111.

Bốn chòm sao trên bầu trời phương Đông ứng với các Hành Thuỷ, Mộc, Hoả, Kim là bộ nào?

a)

Thanh Long, Chu Tước, Bạch Hổ, Hoa Cái

b)

Thanh Long, Chu Tước, Thiên Lang, Huyền Vũ

c)

Thanh Long, Chu Tước, Bạch Hổ, Huyền Vũ

d)

Cả 3 đều sai

112.

Trong bốn chòm sao Thanh Long, Chu Tước, Huyền Vũ, Bạch Hổ, mỗi chòm có 9 sao.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Trong bốn chòm sao Thanh Long, Chu Tước, Huyền Vũ, Bạch Hổ, mỗi chòm có 7 sao.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Ngũ Hành tương sinh theo thứ tự nào?

a)

Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

b)

Thuỷ, Mộc, Hoả, Thổ, Kim

c)

Kim, Thổ, Mộc, Hoả, Thuỷ

d)

Thổ, Mộc, Thuỷ, Kim, Hoả

115.

Ngũ Hành tương khắc theo thứ tự nào?

a)

Thuỷ, Hoả, Kim, Mộc, Thổ

b)

Thuỷ, Mộc, Hoả, Thổ, Kim

c)

Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

d)

Hoả, Mộc, Thổ, Thuỷ, Kim

116.

Các quan hệ tương sinh, tương khắc là những quan hệ khác thường trong Ngũ Hành.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Các quan hệ tương thừa, tương vũ là những quan hệ bình thường trong Ngũ Hành.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Chế hoá là khâu trọng yếu của Ngũ Hành vì nó lập lại sự cân bằng cho Ngũ Hành.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Theo chuyển động biểu kiến của mặt trăng quanh quả đất, một tháng âm lịch có bao nhiêu ngày?

a)

29 ngày

b)

29,53 ngày

c)

29,54 ngày

d)

30 ngày

120.

Theo chuyển động biểu kiến của quả đất quanh mặt trời, một năm dương lịch có 365,25 ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Vùng nào dưới đây sớm xuất hiện lịch thuần âm?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

122.

Vùng nào dưới đây sớm xuất hiện lịch thuần dương?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Hi Lạp

d)

La Mã

123.

Nơi xuất phát lịch âm dương là nơi nào?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Ấn Độ

d)

Đông Á

124.

Trong lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc loại lịch nào?

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

c)

Âm Dương hợp lịch

125.

Tháng nhuận âm lịch có bao nhiêu ngày?

a)

29 ngày

b)

29,53 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

126.

Trong lịch Âm Dương, các ngày trong tháng thuộc loại lịch nào?

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

c)

Âm Dương hợp lịch

127.

Trong lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc loại lịch nào?

a)

Âm lịch

b)

Dương lịch

c)

Âm Dương hợp lịch

128.

Số ngày năm Dương lịch nhiều hơn năm Âm lịch là bao nhiêu?

a)

31 ngày

b)

21 ngày

c)

11 ngày

d)

01 ngày

129.

Số lần trăng tròn trong năm nhuận của lịch Âm Dương là bao nhiêu?

a)

11 lần

b)

12 lần

c)

13 lần

130.

Khi lấy các số của năm dương lịch chia chẵn cho 4 thì năm đó là năm nhuận của cách tính lịch nào?

a)

Cách tính lịch theo mặt trời

b)

Cách tính lịch theo mặt trăng

c)

Cách tính lịch theo sao Orion

d)

Cả 3 đều sai

131.

Khi lấy các số của năm dương lịch chia cho 19 có số dư 3, 6, 9, 11, 14, 17 thì năm đó là năm nhuận của cách tính lịch nào?

a)

Cách tính lịch theo mặt trời

b)

Cách tính lịch theo mặt trăng

c)

Cách tính lịch theo sao Orion

d)

Cả 3 đều sai

132.

Trong hệ Can Chi, những chi kết hợp được với các can âm gồm nhóm nào?

a)

Sửu, Mão, Thìn, Ngọ, Thân, Dậu

b)

Sửu, Mão, Tỵ, Mùi, Dậu, Hợi

c)

Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất

133.

Trong hệ Can Chi, những chi kết hợp được với các can dương gồm nhóm nào?

a)

Sửu, Mão, Thìn, Ngọ, Thân, Dậu

b)

Sửu, Mão, Tỵ, Mùi, Dậu, Hợi

c)

Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất

134.

Trong hệ Can Chi, những can kết hợp được với các chi âm gồm nhóm nào?

a)

Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm

b)

Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý

c)

Giáp, Bính, Mậu, Tân, Quý

135.

Trong hệ Can Chi, những can kết hợp được với các chi dương gồm nhóm nào?

a)

Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm

b)

Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý

c)

Giáp, Bính, Mậu, Tân, Quý

136.

Theo hệ Can Chi, giờ khởi đầu một ngày là giờ nào?

a)

Hợi

b)

c)

Dần

d)

Ngọ

137.

Theo hệ đếm Can Chi, giờ có tính dương cao nhất là giờ nào?

a)

Hợi

b)

Ngọ

c)

Dần

d)

138.

Theo hệ Can Chi (hiện đang dùng), tháng giêng trong năm là tháng nào?

a)

Hợi

b)

c)

Dần

d)

Ngọ

139.

Theo hệ Can Chi, năm khởi đầu một Hoa giáp là năm nào?

a)

Quý Hợi

b)

Bính Tý

c)

Bính Dần

d)

Giáp Tý

140.

Theo hệ Can Chi, năm cuối cùng của một Hoa giáp là năm nào?

a)

Tân Hợi

b)

Giáp Tý

c)

Ất Sửu

d)

Quý Hợi

141.

Công thức C = d [(D + 3): 60] dùng để đổi năm dương lịch ra năm Can Chi.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Năm 1785 (Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút) tính theo hệ Can Chi là năm nào?

a)

Tân Tỵ

b)

Quý Mão

c)

Giáp Thìn

d)

Ất Tỵ

143.

Năm 1785 (Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút) là năm Ất Sửu.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Năm 1941 (Hồ Chí Minh trở về Việt Nam) tính theo hệ Can Chi là năm nào?

a)

Tân Tỵ

b)

Canh Tỵ

c)

Mậu Ngọ

d)

Cả 3 đều sai

145.

Năm 2000 là năm Canh Thìn; những năm có chu kỳ 10 cũng là năm Canh Thìn.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Các năm 1961, 1991 thuộc Can nào dưới đây?

a)

Canh

b)

Tân

c)

Kỷ

d)

Nhâm

147.

Các năm 1964, 2000 thuộc Chi nào dưới đây?

a)

Thìn

b)

Tỵ

c)

Mão

d)

Thân

148.

Các năm 1968, 2004 thuộc Chi nào dưới đây?

a)

Dần

b)

Tỵ

c)

Mão

d)

Thân

149.

Mẹ của bạn Thanh Huyền sinh năm 1961. Tính theo hệ Can Chi là năm nào?

a)

Tân Sửu

b)

Canh Tý

c)

Ất Sửu

d)

Kỷ Hợi

150.

Hành sinh ra hành Thổ là hành nào?

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Hoả

d)

Thuỷ