WorksheetsI. TRẮC NGHIỆM
Total questions: 38
Worksheet time: 57mins
1. 먹다 →
먹어요
먹었어요
먹겠습니다
먹어서
어제 친구를 만나_____
요
어요
았어요 / 었어요
겠어요
내일 저는 백화점에서 쇼핑하_____
어요
겠어요
서
아닙니다
Từ thuộc chủ đề ẩm thực:
사과
나라
의사
빠르다
Từ là động từ:
크다
읽다
예쁘다
나라
6. Tính từ là gì?
Từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hiện tượng
Từ chỉ hành động của sự vật
Từ chỉ tên gọi của sự vật
Từ chỉ số lượng của sự vật
Danh từ chỉ đất nước:
미국
회사원
쇼핑
빨라요
“간호사” là:
Động từ
Tính từ
Nghề nghiệp
Đồ ăn
Chủ đề mua sắm:
시장
어제
느리다
한국어
Số thuần Hàn:
하나 (Đáp án)
십
백
천
Số Hán Hàn:
둘
셋
오십
여섯
12. Chọn câu sử dụng đúng ngữ pháp “아서/어서”:
저는 아침에 일어나서 학교에 가요.
저는 아침에 일어나고 학교에 가요.
저는 아침에 일어나니까 학교에 가요.
저는 아침에 일어나며 학교에 가요.
Chọn câu sử dụng đúng ngữ pháp “아서/어서”:
A. 비가 와서 집에 있어요.
B. 비가 왔겠어요.
C. 비가 와요 아닙니다.
D. 비가 오지만 가요.
Trợ từ (은/는): 저___ 학생입니다. Chọn đáp án đúng.
이
가
는
서
Trợ từ (이/가): 여기 물___ 있어요. Chọn đáp án đúng.
서
가
는
께
Câu dùng “아닙니다”: Chọn đáp án đúng.
저는 의사가 아닙니다.
저는 의사세요.
저는 의사겠어요.
저는 의사였어요.
DỊCH VIỆT – HÀN: “Tôi ăn cơm và uống nước.” Điền câu tiếng Hàn đúng.
저는 밥을 먹고 물을 마셔요.
저는 빵을 먹고 우유를 마셔요.
저는 밥을 먹고 주스를 마셔요.
저는 국수를 먹고 물을 마셔요.
DỊCH HÀN – VIỆT: “저는 내일 일하겠어요.” Điền câu tiếng Việt đúng.
Ngày mai tôi sẽ làm việc.
Tôi đã làm việc hôm qua.
Tôi đang làm việc hôm nay.
Ngày mai tôi nghỉ làm.
DỊCH VIỆT – HÀN:
Chọn câu tiếng Hàn đúng cho câu “Ông tôi là người Mỹ.”
제 할아버지는 미국 사람입니다.
제 할아버지는 일본 사람입니다.
제 할아버지는 한국 사람입니다.
제 할아버지는 중국 사람입니다.
→ 우리 할아버지는 미국 사람입니다.
Điền đáp án tiếng Việt cho câu trên.
Ông tôi là người Mỹ.
Ông tôi là người Hàn Quốc.
Ông tôi là người Nhật Bản.
Ông tôi là người Trung Quốc.
Điền đáp án tiếng Hàn cho câu : " Tôi đã mua hoa quả ở chợ "
저는 시장에서 과일을 샀어요.
저는 도서관에서 책을 읽었어요.
저는 학교에서 공부했어요.
저는 공원에서 운동했어요.
마시다 được chyển sang thì hiện tại là gì
마셔요
마시어요
져요
서
21. 일이 많____ Chọn đáp án đúng của ngữ pháp ( 아/어서 )để điền vào chỗ trống.
서
는
가
고
먹____ Chọn đáp án đúng của ngữ pháp ( 아/어서 )để điền vào chỗ trống.
어서
져서
아닙니다
는
직업이 뭐예요?
저는 회사원입니다.
저는 학생입니다.
저는 의사입니다.
저는 요리사입니다.
어느 나라 사람이에요?
저는 베트남 사람입니다.
저는 일본 사람입니다.
저는 중국 사람입니다.
저는 태국 사람입니다.
몇 시에 일어나요?
7시에 일어나요.
6시에 일어나요.
8시에 일어나요.
9시에 일어나요.
저는 내일 쇼핑하겠어요.
내일 뭐 할 거예요?
어디에 살아요?
몇 시에 일어나요?
무슨 음식을 좋아해요?
저는 사과 두 개를 샀어요.
뭘 샀어요?
몇 개 샀어요?
누가 샀어요?
어디에서 샀어요?
Viết phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt: 김치찌개
kim-chi-jji-gae
kim-chi-jja-gae
kim-chi-ji-gae
kim-chi-cha-gae
Viết phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt: 사과 →
sa-gwa
sa-go
sa-qua
sa-ga
Viết phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt: 회사원
hoe-sa-won
hwe-sa-wan
hwa-sa-won
hoe-sa-wan
Viết phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt: 예쁘다
ye-ppeu-da
ye-bu-da
ye-ppeo-da
ye-ppeu-ra
Điền từ vào chỗ trống: 저는 한국 음식을 ______ 좋아해요.
좋아해요
먹어요
마셔요
배워요
33. 마트에서 물 두 _____ 샀어요.
병
개
잔
권
34. 그래서 친구를 만날 _____ 없어요.
수
길
집
차
35. 지금 몇 _____ 예요?
시
분
월
년
Tháng sau, bạn nên làm gì để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ?
Ôn tập các môn học và làm bài tập
Chỉ chơi game suốt tháng
Không cần chuẩn bị gì cả
Chỉ xem phim mỗi ngày
