wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học –1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Để khởi động MS Excel thực hiện theo đường dẫn: Start/Programs/Microsoft Office/Microsoft Excel

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Để khởi động MS Excel thực hiện: Nhấn kép chuột vào biểu tượng Microsoft Excel trên màn hình

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Để khởi động MS Excel thực hiện: Nhấn kép chuột vào biểu tượng W

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Để đóng chương trình MS Excel thực hiện: Nhấn nút Close X ở góc phải trên cùng màn hình ứng dụng Excel

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Để đóng chương trình MS Excel thực hiện: Chọn lệnh File/Exit

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Để đóng chương trình MS Excel thực hiện: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Một sheet được xem như một trang tính gồm nhiều hàng, cột

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Trong MS Excel, một sheet được xem như một trang tính gồm nhiều hàng

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong MS Excel, một sheet được xem như một trang tính chỉ gồm nhiều cột

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trong MS Excel, hàng là gồm các ô nằm liên tục với nhau theo chiều ngang

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong MS Excel, hàng là gồm các ô nằm liên tục với nhau theo chiều đứng

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong MS Excel, cột (column) là gồm các ô nằm liên tục với nhau theo chiều ngang

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong MS Excel, cột (column) là gồm các ô nằm liên tục với nhau theo chiều đứng

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Địa chỉ vùng được xác định bởi địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu hai chấm (;)

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong MS Excel, địa chỉ vùng được xác định bởi địa chỉ của ô góc trên bên phải và ô góc dưới bên trái, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu hai chấm (:)

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trong MS Excel, địa chỉ vùng được xác định bởi địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu hai chấm (;)

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong MS Excel, địa chỉ vùng được xác định bởi địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu hai chấm (!)

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Trong MS Excel, địa chỉ vùng được xác định bởi địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu hai chấm (!)

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong MS Excel, ô (Cell) là giao của cột và hàng; dữ liệu được chứa trong các ô, giữa các ô có lưới phân cách

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong MS Excel, địa chỉ ô (Cell) được xác định là giao của tên cột và tên hàng

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Trong MS Excel, mở một tài liệu đã soạn thảo bằng cách truy cập thực đơn File/Open hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+O

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong MS Excel, để mở các tài liệu đã soạn thảo bằng cách truy cập thực đơn File/Save hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trong MS Excel, để lưu các tài liệu đã soạn thảo bằng cách truy cập thực đơn File/Save hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trong MS Excel, để lưu các tài liệu đã soạn thảo bằng cách truy cập thực đơn File/Open hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+O

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trong MS Excel, để lưu tài liệu đã soạn thảo với tên khác ta thực hiện lệnh File/Save as

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trong MS Excel, để lưu tài liệu đã soạn thảo với tên khác ta thực hiện lệnh File/Save

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trong MS Excel, để chọn (bôi đen) toàn cột ta di chuyển chuột đến chỉ số cột và kích chuột trái

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trong MS Excel, để chọn (bôi đen) toàn cột ta di chuyển chuột đến chỉ số dòng và kích chuột trái

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong MS Excel, để chọn (bôi đen) toàn hàng ta di chuyển chuột đến chỉ số hàng và kích chuột trái

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong MS Excel, để chọn (bôi đen) toàn hàng ta di chuyển chuột đến chỉ số cột và kích chuột trái

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Trong MS Excel, để chèn cột ta thực hiện thao tác chọn Insert/Column

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong MS Excel, để chèn cột ta thực hiện kích phải chuột chọn Delete

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong MS Excel, để chèn cột ta thực hiện thao tác chọn Insert/Row

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong MS Excel, để chèn cột ở màn hình trạng thái ta thực hiện thao tác chọn Insert/Cell

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong MS Excel, để chèn hàng ta thực hiện thao tác: Kích phải chuột ở hàng dưới chọn Insert

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong MS Excel, để chèn hàng ta thực hiện thao tác: Kích phải chuột chọn Delete

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong MS Excel, để chèn hàng ở màn hình trạng thái ta thực hiện thao tác: Chọn Insert/Row

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trong MS Excel, để chèn hàng ở màn hình trạng thái ta thực hiện thao tác: Chọn Insert/Cell

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong MS Excel. Để xóa cột ở màn hình trạng thái ta thực hiện thao tác chọn Insert/Column

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trong MS Excel. Để chèn cột ở màn hình trạng thái ta thực hiện kích phải chuột chọn Delete

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trong MS Excel. Để xóa cột ở màn hình trạng thái ta thực hiện thao tác chọn Insert/Row

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong MS Excel. Để xóa cột ở màn hình trạng thái ta thực hiện thao tác chọn Insert/Cell

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong MS Excel. Để xóa cột ở màn hình trạng thái ta thực hiện thao tác chọn cột rồi chọn thẻ Delete

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong MS Excel. Để xóa hàng ở màn hình trạng thái ta thực hiện thao tác: Kích phải chuột chọn Insert

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong MS Excel. Để xóa hàng ta thực hiện thao tác: Kích phải chuột chọn Delete

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong MS Excel. Để xóa hàng ở màn hình trạng thái ta thực hiện thao tác: Chọn Insert/Row

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong MS Excel. Để xóa hàng ở màn hình trạng thái ta thực hiện thao tác: Chọn Insert/Cell

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong MS Excel. Để thay đổi kích thước cột, ta di chuyển chuột đến đường biên bên phải ký hiệu cột D

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong MS Excel. Để thay đổi kích thước hàng, ta di chuyển chuột đến đường biên bên phải ký hiệu cột D

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong MS Excel. Để thay đổi kích thước hàng, ta di chuyển chuột đến đường biên bên phải ký hiệu hàng 7

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trong MS Excel. Để thay đổi kích thước cột, ta di chuyển chuột đến đường biên bên phải ký hiệu cột 7

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Trong MS Excel. Để nhập dữ liệu vào ô, di chuyển con trỏ tới ô và kích chuột trái lên ô đó rồi nhập dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong MS Excel. Để nhập dữ liệu vào ô A5, di chuyển con trỏ tới ô B5 và kích chuột trái lên ô đó rồi nhập dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong MS Excel. Để thay đổi nội dung tại A5, di chuyển con trỏ tới ô A5 và kích Double chuột trái lên ô đó rồi tiến hành sửa dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong Microsoft Excel. Để chèn thêm Sheet, thực hiện thao tác: Insert/WorkSheet

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Trong Microsoft Excel. Để chèn thêm Sheet, thực hiện thao tác: Kích phải chuột lên Sheet1 rồi chọn Insert

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trong Microsoft Excel. Để đổi tên Sheet, thực hiện thao tác: Kích phải chuột lên Sheet1 rồi chọn Rename

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong Microsoft Excel. Để xóa một Sheet, thực hiện thao tác: Kích phải chuột lên Sheet1 rồi chọn Delete

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong Microsoft Excel. Để xóa một Sheet, thực hiện thao tác: Chọn phải chuột Sheet/ Delete Sheet

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong Microsoft Excel. Muốn định dạng ô hoặc vùng, thực hiện thao tác: Kích phải chuột chọn Format Cell

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong Microsoft Excel. Muốn định dạng ô hoặc vùng, thực hiện thao tác: Chọn Format/Cell

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong MS Excel. Để định dạng kiểu số, thực hiện thao tác: Chọn Format Cell/Number/Number

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trong MS Excel. Để định dạng kiểu tài khoản, thực hiện thao tác: Chọn Format Cell/Number/Accounting

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Trong MS Excel. Để định dạng kiểu ngày tháng, thực hiện thao tác: Chọn Format Cell/Number/Date

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Trong MS Excel. Để định dạng kiểu thời gian, thực hiện thao tác: Chọn Format Cell/Number/Time

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Trong MS Excel. Để định dạng căn lề, thực hiện thao tác: Bôi đen rồi chọn các nút canh lề trên thanh định dạng

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong MS Excel. Để định dạng căn lề, thực hiện thao tác: Kích phải chuột chọn Format Cell/Alignment

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong MS Excel. Để định dạng Font chữ, thực hiện thao tác: Chọn Format Cell/Font

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong MS Excel. Để định dạng đường kẻ, thực hiện thao tác: Chọn Format Cell/Border

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong MS Excel. Để trộn nhiều ô thành một ô, thực hiện thao tác: Bôi đen rồi kích chuột vào nút Merge trên thanh định dạng

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trong MS Excel. Để trả về các ô đã trộn, thực hiện thao tác: Bôi đen rồi kích chuột vào nút Unmerge trên thanh định dạng

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trong MS Excel. Để nhập công thức tính bắt đầu dấu "="

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trong MS Excel. Để nhập công thức tính bắt đầu dấu "+"

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong MS Excel. Để nhập công thức tính bắt đầu dấu "-"

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trong MS Excel. Địa chỉ tương đối là địa chỉ bình thường, ví dụ: B5+F4-D6

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong MS Excel. Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ đứng sau dấu ,vıˊd:, ví dụ: B 5+5+ F 44- D$6

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong MS Excel. Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ bình thường, ví dụ: B5+F4-D6

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trong MS Excel. Địa chỉ tương đối là địa chỉ đứng sau dấu ,vıˊd:, ví dụ: B 5+5+ F 44- D$6

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Trong MS Excel. Cú pháp chung của hàm: =([đối số])

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Trong MS Excel. Hàm Sum(number1, number2,…) là hàm tính tổng các number1, number2,…

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Trong MS Excel. Để thực hiện lệnh in sử dụng Ctrl+P, File/Printer

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Để khởi động chương trình Microsoft Office Excel, thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Chọn lệnh Start/Programs/Microsoft Office/Microsoft Excel

b)

Nhấn tổ hợp phím File/Exit

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

Không có câu nào đúng

83.

Để khởi động chương trình Microsoft Office Excel, thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Chọn lệnh Start/Programs/Microsoft Office/Microsoft Excel

b)

Nhấn kép chuột vào biểu tượng Microsoft Excel trên màn hình

c)

Nhấn kép chuột vào biểu tượng Microsoft Word

d)

Cả (a) và (b)

84.

Trong MS Excel, để đóng chương trình, thao tác nào dưới đây là đúng?

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F2

b)

Nhấn nút Close X ở góc phải trên cùng màn hình ứng dụng Excel

c)

Chọn lệnh View/Exit

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

85.

Trong MS Excel, một sheet được xem là một trang tính gồm những gì?

a)

Nhiều hàng

b)

Nhiều cột

c)

Cả 3 đáp án sai

d)

Cả (a) và (b)

86.

Trong MS Excel, địa chỉ vùng được xác định bởi điều nào sau đây?

a)

Địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu hai chấm (:)

b)

Địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu chấm (.)

c)

Địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu gạch (-)

d)

Địa chỉ của hai ô bất kỳ không liền nhau

87.

Trong MS Excel, địa chỉ vùng được xác định bởi điều nào sau đây?

a)

Địa chỉ ô góc trên bên phải và ô góc dưới bên trái, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu hai chấm (:)

b)

Địa chỉ của 2 ô nằm liền kề nhau

c)

Địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu hai chấm (:)

d)

Địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, giữa địa chỉ của 2 ô này là dấu chấm (.)

88.

Trong MS Excel, để lưu tài liệu đã soạn thảo vào máy tính, thao tác nào đúng?

a)

File/Open

b)

Ấn tổ hợp phím Ctrl+O

c)

File/Save as

d)

File/Save

89.

Trong MS Excel, để lưu tài liệu đã soạn thảo vào máy tính, thao tác nào đúng?

a)

File/Open

b)

Ấn tổ hợp phím Ctrl+O

c)

Kích chuột vào biểu tượng hình đĩa mềm (Save)

d)

Ấn tổ hợp phím Ctrl+S

90.

Trong MS Excel, để lưu tài liệu đã soạn thảo vào máy tính, thao tác nào đúng?

a)

File/Open

b)

Ấn tổ hợp phím Ctrl+O

c)

Kích chuột vào biểu tượng hình đĩa mềm (Save)

d)

Kích chuột vào biểu tượng hình đĩa mềm (Save)

91.

Trong MS Excel, để mở tài liệu đã có trong máy tính, thao tác nào đúng?

a)

File/Save

b)

Ấn tổ hợp phím Ctrl+O

c)

File/Save as

d)

Kích chuột vào biểu tượng thư mục mở (Open)

92.

Trong MS Excel, để mở tài liệu đã có trong máy tính, thao tác nào đúng?

a)

File/Save

b)

Kích chuột vào biểu tượng thư mục mở (Open)

c)

File/Save as

d)

Kích chuột vào biểu tượng thư mục mở (Open)

93.

Trong MS Excel, để lưu tài liệu với tên khác vào máy tính, thao tác nào đúng?

a)

File/Open

b)

Ấn tổ hợp phím Ctrl+O

c)

Kích chuột vào biểu tượng Save As

d)

File/Save as

94.

Trong MS Excel, để chọn (bôi đen) toàn cột, ta thao tác thế nào?

a)

Di chuyển chuột đến chỉ số cột và kích chuột trái

b)

Di chuyển chuột đến chỉ số hàng và kích chuột trái

c)

Di chuyển chuột đến chỉ số ô và kích chuột trái

d)

Di chuyển chuột đến góc trên cùng bên trái bảng tính

95.

Trong MS Excel, để chọn (bôi đen) toàn hàng, ta thao tác thế nào?

a)

Di chuyển chuột đến chỉ số cột và kích chuột trái

b)

Di chuyển chuột đến chỉ số hàng và kích chuột trái

c)

Di chuyển chuột đến chỉ số ô và kích chuột trái

d)

Di chuyển chuột đến góc trên cùng bên trái bảng tính

96.

Trong MS Excel, để chèn cột, thao tác nào đúng?

a)

Kích phải chuột chọn Insert

b)

Kích phải chuột chọn Delete

c)

Chọn Insert/Row

d)

Chọn Insert/Cell

97.

Trong MS Excel, để chèn cột, thao tác nào đúng?

a)

Chọn Insert/Column

b)

Kích phải chuột chọn Delete

c)

Chọn Insert/Row

d)

Chọn Insert/Cell

98.

Trong MS Excel, để chèn hàng, thao tác nào đúng?

a)

Kích phải chuột chọn Insert

b)

Kích phải chuột chọn Delete

c)

Chọn Insert/Row

d)

Chọn Insert/Cell

99.

Trong MS Excel, để chèn hàng, thao tác nào đúng?

a)

Chọn Insert/Row

b)

Kích phải chuột chọn Delete

c)

Chọn Insert/Row

d)

Chọn Insert/Cell

100.

Trong MS Excel, để xóa cột, thao tác nào đúng?

a)

Kích phải chuột chọn Insert

b)

Kích phải chuột chọn Delete

c)

Chọn Insert/Row

d)

Chọn Insert/Cell

101.

Trong MS Excel, để xóa cột, thao tác nào đúng?

a)

Chọn Insert/Column

b)

Chọn Insert/Delete

c)

Chọn Insert/Row

d)

Chọn Insert/Cell

102.

Trong MS Excel, để xóa hàng, thao tác nào đúng?

a)

Kích phải chuột chọn Insert

b)

Kích phải chuột chọn Delete

c)

Chọn Insert/Row

d)

Chọn Insert/Cell

103.

Trong MS Excel, để thay đổi kích thước cột bằng thao tác kéo trực tiếp, ta làm gì?

a)

Di chuyển chuột đến đường biên bên phải ký hiệu cột rồi kéo

b)

Di chuyển chuột đến đường biên bên phải ký hiệu cột rồi nháy phải chọn Format Cell

c)

Kích phải chuột lên cột cần thay đổi chọn Format Cell

d)

Kích phải chuột lên cột cần thay đổi chọn Delete

104.

Trong MS Excel, để thay đổi kích thước cột bằng lệnh, thao tác nào đúng?

a)

Kích phải chuột lên cột cần thay đổi chọn lệnh Column Width...

b)

Di chuyển chuột đến đường biên bên phải ký hiệu cột rồi kéo

c)

Kích phải chuột lên cột cần thay đổi chọn lệnh Format Cell...

d)

Kích phải chuột lên cột cần thay đổi chọn lệnh Delete

105.

Trong MS Excel, để thay đổi kích thước hàng bằng thao tác kéo trực tiếp, ta làm gì?

a)

Di chuyển chuột đến đường biên bên phải ký hiệu cột rồi kéo

b)

Di chuyển chuột đến đường biên dưới của chỉ số hàng rồi kéo

c)

Kích phải chuột lên cột cần thay đổi chọn lệnh Format Cell...

d)

Kích phải chuột lên cột cần thay đổi chọn lệnh Delete

106.

Trong MS Excel, để thay đổi kích thước hàng bằng lệnh, thao tác nào đúng?

a)

Kích phải chuột lên cột cần thay đổi chọn lệnh Column Width...

b)

Kích phải chuột lên hàng cần thay đổi chọn lệnh Row Height...

c)

Kích phải chuột lên cột cần thay đổi chọn lệnh Format Cell...

d)

Kích phải chuột lên cột cần thay đổi chọn lệnh Delete

107.

Trong Microsoft Excel, để chèn thêm Sheet, thao tác nào đúng?

a)

Chọn Insert/WorkSheet

b)

Chọn Edit/WorkSheet

c)

Chọn File/WorkSheet

d)

Chọn Tool/WorkSheet

108.

Trong Microsoft Excel, để xóa Sheet, thao tác nào đúng?

a)

Kích phải chuột lên Sheet1 → Chọn Delete

b)

Kích phải chuột lên Sheet1 → Chọn Rename

c)

Kích phải chuột lên Sheet1 → Chọn Move or Copy

d)

Kích phải chuột lên Sheet1 → Chọn Tab Color

109.

Trong Microsoft Excel, để đổi tên Sheet, thao tác nào đúng?

a)

Kích phải chuột lên Sheet1 → Chọn Rename

b)

Kích phải chuột lên Sheet1 → Chọn Delete

c)

Kích phải chuột lên Sheet1 → Chọn Move or Copy

d)

Kích phải chuột lên Sheet1 → Chọn Tab Color

110.

Trong Microsoft Excel, muốn định dạng ô hoặc vùng, thao tác nào đúng?

a)

Chọn Format/Cell

b)

Chọn Insert/Cell

c)

Chọn File/Cell

d)

Chọn Edit/Cell

111.

Trong Microsoft Excel, để định dạng kiểu tiền tệ, thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Format Cell/Number/Number

b)

Chọn Format Cell/Number/Accounting

c)

Chọn Format Cell/Number/Date

d)

Chọn Format Cell/Number/Time

112.

Trong Microsoft Excel, để định dạng kiểu ngày tháng, thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Format Cell/Number/Number

b)

Chọn Format Cell/Number/Accounting

c)

Chọn Format Cell/Number/Date

d)

Chọn Format Cell/Number/Time

113.

Trong Microsoft Excel, để định dạng kiểu thời gian, thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Format Cell/Number/Number

b)

Chọn Format Cell/Number/Accounting

c)

Chọn Format Cell/Number/Date

d)

Chọn Format Cell/Number/Time

114.

Trong Microsoft Excel, để định dạng kiểu Font chữ, thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Format Cell/Font

b)

Chọn Format Cell/Number

c)

Chọn Format Cell/Border

d)

Chọn Format Cell/Alignment

115.

Trong Microsoft Excel, để định dạng đường kẻ, thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Format Cell/Font

b)

Chọn Format Cell/Number

c)

Chọn Format Cell/Border

d)

Chọn Format Cell/Alignment

116.

Trong MS Excel, để trộn nhiều ô thành một ô, chọn biểu tượng tương ứng trên thanh định dạng như minh họa ở hình kèm theo. Chọn thao tác nào?

a)

Kích chuột vào biểu tượng thứ nhất trên thanh định dạng

b)

Kích chuột vào biểu tượng thứ hai trên thanh định dạng

c)

Kích chuột vào biểu tượng thứ ba trên thanh định dạng

d)

Kích chuột vào biểu tượng thứ tư trên thanh định dạng

117.

Trong MS Excel, để căn lề trái, chọn biểu tượng tương ứng trên thanh định dạng như minh họa ở hình kèm theo. Chọn thao tác nào?

a)

Kích chuột vào biểu tượng thứ nhất trên thanh định dạng

b)

Kích chuột vào biểu tượng thứ hai trên thanh định dạng

c)

Kích chuột vào biểu tượng thứ ba trên thanh định dạng

d)

Kích chuột vào biểu tượng thứ tư trên thanh định dạng

118.

Trong MS Excel, để căn lề phải, chọn biểu tượng tương ứng trên thanh định dạng như minh họa ở hình kèm theo. Chọn thao tác nào?

a)

Kích chuột vào biểu tượng thứ nhất trên thanh định dạng

b)

Kích chuột vào biểu tượng thứ hai trên thanh định dạng

c)

Kích chuột vào biểu tượng thứ ba trên thanh định dạng

d)

Kích chuột vào biểu tượng thứ tư trên thanh định dạng

119.

Trong MS Excel, để căn giữa lề, chọn biểu tượng tương ứng trên thanh định dạng như minh họa ở hình kèm theo. Chọn thao tác nào?

a)

Kích chuột vào biểu tượng thứ nhất trên thanh định dạng

b)

Kích chuột vào biểu tượng thứ hai trên thanh định dạng

c)

Kích chuột vào biểu tượng thứ ba trên thanh định dạng

d)

Kích chuột vào biểu tượng thứ tư trên thanh định dạng

120.

Trong MS Excel, để nhập hàm vào ô, phải bắt đầu bằng dấu nào?

a)

Phải bắt đầu gõ dấu ==

b)

Phải bắt đầu gõ dấu -

c)

Phải bắt đầu gõ dấu ++

d)

Phải bắt đầu gõ dấu ::

121.

Trong MS Excel, hàm Sum(number1, number2, …) có ý nghĩa gì?

a)

Là hàm tính tổng các number1, number2, …

b)

Là hàm tính trung bình cộng

c)

Là hàm trả về giá trị lớn nhất

d)

Là hàm làm tròn số

122.

Trong MS Excel, hàm Average(number1, number2, …) có ý nghĩa gì?

a)

Là hàm tính tổng các number1, number2, …

b)

Là hàm tính trung bình cộng

c)

Là hàm trả về giá trị lớn nhất

d)

Là hàm làm tròn số

123.

Trong MS Excel, hàm Max(number1, number2, …) có ý nghĩa gì?

a)

Là hàm tính tổng các number1, number2, …

b)

Là hàm tính trung bình cộng

c)

Là hàm trả về giá trị lớn nhất

d)

Là hàm làm tròn số

124.

Trong MS Excel, hàm Round(number1, number2, …) có ý nghĩa gì?

a)

Là hàm tính tổng các number1, number2, …

b)

Là hàm tính trung bình cộng

c)

Là hàm trả về giá trị lớn nhất

d)

Là hàm làm tròn số

125.

Trong MS Excel, hàm Min(number1, number2, …) có ý nghĩa gì?

a)

Là hàm tính tổng các number1, number2, …

b)

Là hàm tính trung bình cộng

c)

Là hàm trả về giá trị nhỏ nhất

d)

Là hàm làm tròn số

126.

Trong MS Excel, hàm If(điều kiện, giá trị đúng, giá trị sai) có ý nghĩa gì?

a)

Là hàm tính tổng các number1, number2, …

b)

Là hàm tính trung bình cộng

c)

Là hàm logic có điều kiện

d)

Là hàm làm tròn số

127.

Trong MS Excel, hàm And(điều kiện1, điều kiện2, …) có ý nghĩa gì?

a)

Là hàm tính tổng

b)

Là hàm tính trung bình cộng

c)

Là hàm trả về giá trị lớn nhất

d)

Là hàm trả về giá trị đúng khi mọi điều kiện trong danh sách đúng

128.

Để khởi động MS PowerPoint thực hiện theo đường dẫn: Start/Programs/Microsoft Office/Microsoft PowerPoint

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Để khởi động MS PowerPoint thực hiện thao tác: Nhấn kép chuột vào biểu tượng Microsoft PowerPoint trên màn hình (nếu có)

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Để khởi động MS PowerPoint thực hiện nhấn đúp chuột trái lên biểu tượng Microsoft PowerPoint

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Để đóng chương trình MS PowerPoint thực hiện: Nhấn nút Close X ở góc phải trên cùng màn hình ứng dụng PowerPoint

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Để đóng chương trình MS PowerPoint thực hiện: Chọn lệnh File/ Exit

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Để đóng chương trình MS PowerPoint thực hiện: Chọn lệnh Format/ Exit

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Để đóng chương trình MS PowerPoint thực hiện: Chọn lệnh Tool/ Exit

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Để đóng chương trình MS PowerPoint thực hiện: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Để đóng chương trình MS PowerPoint thực hiện: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Trong Microsoft PowerPoint. Để tạo mới một Slide mới, thực hiện thao tác: Chọn File/ New

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Trong Microsoft PowerPoint. Để tạo mới một Slide mới, thực hiện thao tác: Chọn Format/ New

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Trong Microsoft PowerPoint. Để tạo mới một Slide mới, thực hiện thao tác: Ấn tổ hợp phím Ctrl+N

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Trong Microsoft PowerPoint. Để lưu mới file slide vừa tạo, thực hiện thao tác: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Trong Microsoft PowerPoint. Để lưu mới file slide vừa tạo, thực hiện thao tác: Ấn tổ hợp phím Shift+S

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Trong Microsoft PowerPoint. Để lưu mới file slide vừa tạo, thực hiện thao tác: Kích chuột vào biểu tượng Save

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Trong Microsoft PowerPoint. Để lưu mới file slide vừa tạo, thực hiện thao tác: Kích chuột vào biểu tượng Open

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Trong Microsoft PowerPoint. Để lưu mới file slide vừa tạo, thực hiện thao tác: Chọn File/Save

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Trong Microsoft PowerPoint. Để lưu mới file slide vừa tạo, thực hiện thao tác: Chọn Tool/Save

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Trong Microsoft PowerPoint. Để lưu file với tên khác, thực hiện thao tác: File/Save as

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Trong Microsoft PowerPoint. Để lưu file với tên khác, thực hiện thao tác: Insert/Save as

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Trong Microsoft PowerPoint. Để mở một file slide đã lưu trên máy, thực hiện thao tác: Chọn File/Open

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Trong Microsoft PowerPoint. Để mở một file slide đã lưu trên máy, thực hiện thao tác: Kích chuột trái biểu tượng Open trên thanh công cụ

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Trong Microsoft PowerPoint. Để mở một file slide đã lưu trên máy, thực hiện thao tác: Kích chuột trái biểu tượng Save trên thanh công cụ

a)

Đúng

b)

Sai