wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Những khái niệm cơ bản (Phần 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Hệ nhiệt động học nào không trao đổi khối với môi trường nhưng có thể trao đổi năng lượng qua nhiệt và công?

a)

Hệ kín, không trao đổi khối

b)

Hệ hở, trao đổi khối tự do

c)

Hệ cô lập hoàn toàn, không trao đổi gì

d)

Hệ đoạn nhiệt, không truyền nhiệt

2.

Ba thông số trạng thái cơ bản để mô tả khí lý tưởng là gì?

a)

Số mol, khối lượng riêng, năng lượng

b)

Khối lượng, enthalpy, entropy

c)

Công, nhiệt, nhiệt dung riêng

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ

3.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng có dạng nào sau đây với n mol khí?

a)

P/V = RTn

b)

PV = nRT

c)

PV = R/Tn

d)

P+V = nR/T

4.

Đơn vị chuẩn trong SI của áp suất là gì?

a)

mmHg

b)

atm

c)

bar

d)

Pa

5.

Chuyển đổi nhiệt độ: công thức nào đúng để tính độ C từ độ F?

a)

t = 1,8* tF + 32

b)

t = 5%*tF + 32

c)

t = 5*(tF + 32)/9

d)

t = (tF − 32)/1,8

6.

1 at (atmosphere kỹ thuật) xấp xỉ bằng bao nhiêu mmHg?

a)

730 mmHg

b)

735 mmHg

c)

740 mmHg

d)

750 mmHg

7.

Cột áp 1 mH2O xấp xỉ bằng bao nhiêu kPa?

a)

1 bar

b)

1 at

c)

9,8 Pa

d)

9,8 kPa

8.

1 psi tương đương gần đúng với bao nhiêu bar?

a)

0,071

b)

0,070

c)

0,072

d)

0,069

9.

Khi quy cột thủy ngân ở nhiệt độ t về 0°C, công thức gần đúng nào được dùng?

a)

h(0°C) = h(t).(1 − 0,0172.t)

b)

h(0°C) = h(t).(1 − 0,00172.t)

c)

h(0°C) = h(t).(1 − 0,000172.t)

d)

h(0°C) = h(t).(1 + 0,000172.t)

10.

Áp suất của khí thực so với khí lý tưởng ở cùng T và v thường như thế nào?

a)

Cao hơn đáng kể trong mọi trường hợp

b)

Không đổi vì phương trình trạng thái

c)

Có thể cao hơn tùy theo nhiệt độ

d)

Thấp hơn do lực hút giữa phân tử

11.

Hệ hở khác hệ kín ở điểm nào?

a)

Hệ kín trao đổi khối liên tục

b)

Hệ hở không truyền công ra ngoài

c)

Hệ hở trao đổi khối với môi trường

d)

Hệ kín luôn đoạn nhiệt tuyệt đối

12.

Trong lý thuyết khí lý tưởng, giả thiết nào quan trọng nhất?

a)

Áp suất độc lập với nhiệt độ

b)

Phân tử có thể tích lớn đáng kể

c)

Khí chỉ truyền nhiệt mà không làm công

d)

Phân tử không tương tác lực

13.

Đơn vị của thể tích riêng v (specific volume) là gì?

a)

m³/g

b)

1/kg

c)

m³/kg

d)

cm³/kg

14.

Đơn vị tính của nội năng U là gì?

a)

kW·h

b)

W, kW

c)

kWh

d)

J, kJ

15.

Phát biểu đúng về enthalpy H là gì?

a)

Cả ba đáp án còn lại đều đúng

b)

Là thông số trạng thái của vật

c)

Là năng lượng toàn phần của vật

d)

Tổng động năng và thế năng của vật

16.

Chọn đơn vị đúng của entropy S.

a)

J/kg

b)

J/(kg·K)

c)

J/K

d)

J/°C

17.

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng là gì?

a)

pV = R·T

b)

p·V = Rμ·T

c)

p·Vμ = G·R·T

d)

p·V = G·R·T

18.

Phương trình Van der Waals cho khí thực có dạng nào?

a)

(p + a/v²)·(v − b) = R·T

b)

(p + a/v²)·(v − b) = G·R·T

c)

(p − a/v²)·(v + b) = R·T

d)

(p + a)·(v − b) = R·T

19.

Giá trị hằng số khí phổ biến Rμ là bao nhiêu?

a)

8314 J/(mol·K)

b)

8314 kJ/(kmol·K)

c)

8314 J/(kmol·K)

d)

8314 kJ/(mol·K)

20.

Đối với khí lý tưởng, quan hệ giữa nhiệt độ, nội năng, enthalpy là gì?

a)

Nhiệt độ, nội năng là độc lập tuyến tính

b)

Nội năng, enthalpy là độc lập tuyến tính

c)

Enthalpy, nhiệt độ là độc lập tuyến tính

d)

Nhiệt độ, nội năng, enthalpy là 3 đại lượng phụ thuộc tuyến tính với nhau

21.

Ở 250°C, 45 bar, khí N₂ có áp suất khí quyển 1 bar. Thể tích riêng (lít/kg) gần đúng là bao nhiêu?

a)

0,0594

b)

33,769

c)

0,0890

d)

0,0337

22.

Ở 25°C, 10 bar, khí O₂ có áp suất khí quyển 1 bar. Thể tích riêng (lít/kg) gần đúng là bao nhiêu?

a)

83,088

b)

70,421

c)

8,309

d)

0,0704

23.

Ở 40°C, 40 bar, khí CO₂ có áp suất khí quyển 1 bar. Thể tích riêng (lít/kg) gần đúng là bao nhiêu?

a)

0,704

b)

0,890

c)

14,432

d)

0,594

24.

Không khí ở 50°C, 7 bar, áp suất khí quyển 1 bar có thể tích riêng (lít/kg) gần đúng là bao nhiêu?

a)

115,8

b)

1,289

c)

131,081

d)

95,492

25.

Nhiệt dung riêng thể tích của vật được tính theo công thức nào?

a)

c˙ = C / V˙e

b)

c˙ = Ċ / Ġ

c)

c˙ = C / M

d)

c˙ = C / V

26.

Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng: chọn biểu thức đúng.

a)

c = c·v = cμ / μ

b)

c˙ = c·v·ve = cμ / μ

c)

c˙ = c = cμ / 22,4 ; hoặc c = c·v = cμ / μ

d)

c˙ = c = cμ / v̇e ; cμ / 22,4 ; hoặc c = c·v·ve = cμ / 22,4

27.

Nhiệt dung riêng đẳng áp của khí lý tưởng là đại lượng có trị số phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Áp suất của vật

b)

Nhiệt độ của vật

c)

Cả 3 đáp án còn lại đều sai

d)

Thể tích riêng của vật

28.

Nhiệt dung riêng kmol của khí lý tưởng là đại lượng có trị số phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số nguyên tử trong phân tử

b)

Quá trình và số nguyên tử trong phân tử

c)

Áp suất và thể tích riêng của vật

d)

Nhiệt độ và áp suất của vật

29.

Nhiệt dung riêng khối lượng của khí lý tưởng là:

a)

Thông số trạng thái

b)

Hàm số trạng thái

c)

Hàm số của quá trình

d)

Cả 3 đáp án còn lại đều sai

30.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng (kCal/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:

a)

9

b)

7

c)

5

d)

3

31.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng (kCal/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:

a)

5

b)

7

c)

9

d)

3

32.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng (kCal/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa ≥3 nguyên tử bằng:

a)

3

b)

9

c)

5

d)

7

33.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng (kCal/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:

a)

7

b)

5

c)

3

d)

9

34.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng (kCal/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:

a)

3

b)

9

c)

7

d)

5

35.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng (kCal/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa ≥3 nguyên tử bằng:

a)

7

b)

5

c)

9

d)

3

36.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng (kJ/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:

a)

12,6

b)

37,4

c)

20,9

d)

29,3

37.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng (kJ/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:

a)

29,3

b)

12,6

c)

37,4

d)

20,9

38.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng (kJ/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa ≥3 nguyên tử bằng:

a)

20,9

b)

12,6

c)

37,4

d)

29,3

39.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng (kJ/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:

a)

37,4

b)

29,3

c)

20,9

d)

12,6

40.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng (kJ/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:

a)

20,9

b)

29,3

c)

12,6

d)

37,4

41.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng (kJ/kmol.độ) cho chất khí có phân tử chứa ≥3 nguyên tử bằng:

a)

12,6

b)

20,9

c)

37,4

d)

29,3

42.

Mối liên hệ giữa cup với cum là:

a)

k = cμ / cup ; cup − cum = 8314 J/kmol.độ

b)

k = cup / cμ ; cum − cup = 8314 J/kmol.độ

c)

k = cup / cum ; cup − cum = 8314 J/kmol.độ

43.

Công thức nhiệt dung riêng trung bình giữa hai nhiệt độ t1 và t2 của một quá trình đẳng áp là gì?

a)

cp¯=q/(t2−t1)

b)

cv¯=q/(t2−t1)

c)

cp¯=q/(t1−t2)

d)

cp¯=q⋅(t2−t1)

44.

Cho c(t)=∑i=0^n ai t^i. Biểu thức gần đúng để tính nhiệt lượng q khi nhiệt độ biến thiên từ t1 đến t2 là gì?

a)

q= iai(t2i1t1i1)∑i ai (t2^{i−1}−t1^{i−1})

b)

q=∑i ai (t2−t1)/2

c)

q= iai(t2i+1t1i+1)/(i+1)∑i ai (t2^{i+1}−t1^{i+1})/(i+1)

d)

q=iai(t2it1i)q=\sum_{i} a_{i} (t_{2}^{i}-t_{1}^{i})

45.

Phân biệt đúng về hàm số quá trình và hàm số trạng thái?

a)

Nhiệt lượng và công là hàm số quá trình

b)

Nhiệt lượng là hàm số trạng thái, công không

c)

Cả nhiệt lượng và công là hàm số trạng thái

d)

Chỉ công là hàm số quá trình, nhiệt lượng không

46.

Phương trình định luật nhiệt động học I cho hệ khép kín nhận nhiệt q và sinh công kỹ thuật L là gì?

a)

dq=dh−vdp

b)

dq=du+vdp

c)

q=du+δw

d)

Q=U+L

47.

Một khối khí dãn nở sinh công thay đổi thể tích L=625 kJ, nội năng giảm ΔU=500 kJ. Nhiệt lượng Q [kJ] tham gia quá trình bằng bao nhiêu?

a)

Thiếu thông tin

b)

125 kJ

c)

−125 kJ

d)

0 kJ

48.

Trong khí thực, nhiệt dung riêng trung bình phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Số nguyên tử phân tử

b)

Quá trình và nhiệt độ của vật

c)

Quá trình nhiệt động

d)

Nhiệt độ của vật

49.

Cylinder đường kính d=400 mm chứa không khí V=0,08 m³, áp suất p1=3 bar, nhiệt độ t1=15°C; nhận nhiệt Q=80 kJ; piston không chuyển động; cho cv=0,72 kJ/(kg·độ). Lực tác dụng F2 [N] lên piston ở cuối quá trình gần nhất với giá trị nào?

a)

87,691.42 N

b)

876.91 N

c)

87.69 N

d)

8,769.14 N

50.

Chọn phát biểu đúng về công thức tính q theo nhiệt dung riêng trung bình c¯ giữa t1 và t2.

a)

q=c¯(t2−t1)

b)

q=c¯(t1−t2)

c)

q=c¯(t2+t1)

d)

q=c¯/(t2−t1)

51.

Quá trình đẳng tích của khí lý tưởng là quá trình có:

a)

Δh = 0 ;

b)

Δs ≠ 0 ;

c)

Δu = 0 ;

d)

đl = p·dv = 0 .

52.

Độ biến thiên entropy trong quá trình đẳng tích 1-2 của khí lý tưởng bằng:

a)

Δs = c_p·ln P₂/P₁ ;

b)

Δs = c_v·ln P₂/P₁ ;

c)

Δs = R·ln T₂/T₁ ;

d)

Δs = c_v·ln P₁/P₂ .

53.

Trong quá trình đẳng tích 1-2 của khí lý tưởng có s₁

a)

p₂ > p₁ ;

b)

p₂ < p₁ ;

c)

p₂ = p₁ ;

d)

T₁ > T₂ .

54.

Trong quá trình đẳng tích 1-2 của khí lý tưởng có s₁

a)

T₂ < T₁ ;

b)

Cả 3 đáp án còn lại đều sai.

c)

T₂ > T₁ ;

d)

T₂ = T₁ ;

55.

Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng tích của khí lý tưởng:

a)

q = c_v|ₜᵣ·ΔT ;

b)

q = c_v·ΔT ;

c)

q = c_v·ΔT ;

d)

q = R·ΔT .

56.

Công kỹ thuật tham gia trong quá trình đẳng tích 1-2 của khí lý tưởng:

a)

lₖ = R(T₁−T₂) .

b)

lₖ = R(T₂−T₁) ;

c)

lₖ = 1/(k−1)·R(T₂−T₁) ;

d)

lₖ = k/(k−1)·R(T₂−T₁) ;

57.

Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng tích của khí lý tưởng:

a)

Bảng độ biến thiên nội năng;

b)

Bảng độ biến thiên enthalpy;

c)

Bảng công kỹ thuật.

d)

Bảng độ biến thiên entropy;

58.

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng chỉ đúng trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng:

a)

Δs = c_p·ln T₂/T₁ ;

b)

Δh = c_p·ΔT ;

c)

đl = p·dv = 0 .

d)

Δu = 0 ;

59.

Trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng có s₂>s₁ thì:

a)

T₂ < T₁ ;

b)

v₂ < v₁ ;

c)

v₂ > v₁ ;

d)

v₂ = v₁ ;

60.

Trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng có s₁

a)

T₂ > T₁ ;

b)

T₂ < T₁ ;

c)

v₂ < v₁ ;

d)

T₂ = T₁ ;

61.

Độ biến thiên entropy trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng bằng:

a)

Δs = c_p·ln v₂/v₁ ;

b)

Δs = c_p·ln P₁/P₂ .

c)

Δs = c_p·ln v₁/v₂ ;

d)

Δs = c_p·ln T₁/T₂ ;

62.

Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng áp của khí lý tưởng:

a)

q = R(T₂−T₁) .

b)

q = c_p·ΔT ;

c)

q = c_p|ₜᵣ·ΔT ;

d)

q = c_p·ΔT ;

63.

Công kỹ thuật tham gia quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng:

a)

lₖ = 0 .

b)

lₖ = 1/(k−1)·R(T₂−T₁) ;

c)

lₖ = R(T₂−T₁) ;

d)

lₖ = R(T₁−T₂) ;

64.

Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng áp của khí lý tưởng:

a)

Bảng công kỹ thuật;

b)

Bảng độ biến thiên nội năng;

c)

Bảng độ biến thiên enthalpy;

d)

Bảng độ biến thiên entropy;

65.

Quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng là quá trình có:

a)

Δu = 0 ;

b)

q = 0 .

c)

Δs = c_p ln T_2/T_1 ;

d)

l = R T ln P_2/P_1 ;

66.

Độ biến thiên entropy trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng bằng:

a)

Δs = c_v ln v_2/v_1 ;

b)

Δs = c_p ln v_2/v_1 ;

c)

Δs = R ln T_2/T_1 ;

d)

Δs = R ln P_1/P_2 ;

67.

Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng:

a)

q = R T ln P_1/P_2 ;

b)

q = 0 .

c)

q = R T ln P_2/P_1 ;

d)

q = Δh ;

68.

Công kỹ thuật tham gia quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng:

a)

l_t = R T ln P_2/P_1 ;

b)

l_t = R T ln T_1/T_2 ;

c)

l_t = R T ln P_1/P_2 ;

d)

l_t = R T ln v_1/v_2 ;

69.

Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng có trị số bằng:

a)

Bằng độ biến thiên enthalpy;

b)

q = 0;

c)

Bằng công kỹ thuật;

d)

Bằng công dãn nở.

70.

Trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 của khí lý tưởng có s_1 ≤ s_2 thì:

a)

v_2 < v_1 và p_2 > p_1 ;

b)

v_2 > v_1 và p_2 > p_1 ;

c)

v_2 < v_1 và p_2 < p_1 .

d)

v_2 > v_1 và p_2 < p_1 ;

71.

Quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng là quá trình có:

a)

ds = 0 .

b)

dp = 0 ;

c)

Cả 3 đáp án còn lại đều sai;

d)

Δs = c_p ln T_2/T_1 ;

72.

Độ biến thiên entropy trong quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng bằng:

a)

Δs = 0 .

b)

Δs = R ln T_2/T_1 ;

c)

Δs = c_v ln v_2/v_1 ;

d)

Δs = c_p ln v_2/v_1 ;

73.

Công dãn nở trong quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng:

a)

l = R(T_1 − T_2) .

b)

l = 1/(k−1)(p_2 v_2 − v_1 p_1) ;

c)

l = 1/(k−1)(p_1 v_1 = v_2 p_2) ;

d)

l = 1/(k−1)(p_1 v_1 − v_2 p_2) ;

74.

Công kỹ thuật trong quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng:

a)

l_t = k/(k−1) R(T_1 − T_2) .

b)

l_t = R(T_1 − T_2) ;

c)

l_t = 1/(k−1)(p_2 v_2 − v_1 p_1) ;

d)

l_t = 1/(k−1)(p_1 v_1 − v_2 p_2) ;

75.

Trong quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng có T_1 > T_2 thì:

a)

v_2 > v_1 và p_2 < p_1 ;

b)

v_2 > v_1 và p_2 > p_1 ;

c)

v_2 < v_1 và p_2 < p_1 .

d)

v_2 < v_1 và p_2 > p_1 ;

76.

Quá trình đẳng biến 1-2 của khí lý tưởng là quá trình có:

4 lines
77.

Độ biến thiên entropy trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng bằng:

a)

Δs=c_p ln T2/T1 ;

b)

Δs=c_n ln T1/T2 .

c)

Δs=c_v ln T2/T1 ;

d)

Δs=c_n ln T2/T1 ;

78.

Công do nội trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng:

a)

l= 1/(n−1) (p1v1−p2v2) ;

b)

l= n/(n−1) (p1v1−p2v2) ;

c)

l= 1/(n−1) (p2v2−p1v1) ;

d)

l= n/(n−1) (p1v1−p2v2) .

79.

Công kỹ thuật trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng:

a)

l_k= (n−1)/n (p1v1−p2v2) .

b)

l_k= k/(k−1) R(T1−T2) ;

c)

l_k= n/(n−1) (p1v1−p2v2) ;

d)

l_k= 1/(n−1) (p1v1−p2v2) ;

80.

Nhiệt lượng tham gia trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng:

a)

Cả 3 đáp án còn lại đều sai.

b)

Bằng công kỹ thuật;

c)

Bằng độ biến thiên entropy;

d)

Bằng độ biến thiên enthalpy;

81.

Trong quá trình đa biến 1-2 của khí lý tưởng có T1>T2 và n=1 ÷ k thì:

a)

v2

b)

v2p1;

c)

v2>v1 và p2

d)

v2>v1 và p2>p1;

82.

Quá trình đa biến có n=1 là quá trình:

a)

Đẳng nhiệt;

b)

Đoạn nhiệt.

c)

Đẳng tích;

d)

Đẳng áp;

83.

Quá trình đa biến có n=1 là quá trình:

a)

Các đáp án còn lại đều sai.

b)

Đẳng nội năng;

c)

Đẳng áp;

d)

Đẳng tích;

84.

Quá trình đa biến có n=1 là quá trình:

a)

Đoạn nhiệt.

b)

Các đáp án khác đều sai;

c)

Đẳng áp;

d)

Đẳng enthalpy;

85.

Quá trình đa biến có n=0 là quá trình:

a)

Đẳng tích;

b)

Đoạn nhiệt.

c)

Đẳng áp;

d)

Đẳng nhiệt;

86.

Quá trình đa biến có n=k là quá trình:

a)

Đoạn nhiệt.

b)

Đẳng áp;

c)

Đẳng nhiệt;

d)

Đẳng tích;

87.

Quá trình đa biến có n=±∞ là quá trình:

a)

Đẳng nhiệt;

b)

Đẳng tích;

c)

Đoạn nhiệt.

d)

Đẳng áp;

88.

Khi có cùng thông số trạng thái 1 (T1, p1) và p2 (p2>p1) thì công kỹ thuật (tính giá trị tuyệt đối) cấp cho 3 quá trình: đẳng nhiệt; đoạn nhiệt k=1,3; đa biến n=1,2 có:

a)

Cả ba đáp án khác đều sai.

b)

Công kỹ thuật cấp cho quá trình đa biến lớn nhất;

c)

Công kỹ thuật cấp cho quá trình đoạn nhiệt lớn nhất;

d)

Công kỹ thuật cấp cho quá trình đẳng nhiệt lớn nhất;

89.

Khi có cùng thông số trạng thái 1 (T1, p1) và p2 (p2>p1) thì nhiệt lượng nhà ra (tính giá trị tuyệt đối) cấp cho 3 quá trình: đẳng nhiệt; đoạn nhiệt k=1,3; đa biến n=1,2 có:

a)

Nhiệt lượng nhà ra trong quá trình đoạn nhiệt lớn nhất;

b)

Cả ba đáp án khác đều sai.

c)

Nhiệt lượng nhà ra trong quá trình đẳng nhiệt lớn nhất;

d)

Nhiệt lượng nhà ra trong quá trình đa biến lớn nhất;

90.

Khi có cùng thông số trạng thái 1 (T1, p1) và p2 (p2>p1), nếu mọi quá trình là thuận nghịch thì công nén đoạn nhiệt cho cùng 1kg môi chất của máy nén một cấp có không gian chết l_c so với công nén của máy nén không có không gian chết l_i là:

a)

l_c>l_i ;

b)

l_c

c)

Khi lớn hơn, khi nhỏ hơn tùy thuộc số mũ đoạn nhiệt và các tổn thất nhiệt.

d)

l_c=l_i ;

91.

1kg không khí có p1=1bar, t1=25°C, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 6 lần. Thể tích riêng v2(m^3/kg) bằng:

a)

0,1755.

b)

0,2377;

c)

0,3205;

d)

0,4185;

92.

1kg không khí có p1=1bar, t1=25°C, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 12 lần. Thể tích riêng v2(m^3/kg) bằng:

a)

0,145;

b)

0,130;

c)

0,318;

d)

0,370.

93.

1kg không khí có p1=1bar, t1=27°C, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần. Thể tích riêng v2(m^3/kg) bằng:

a)

0,205;

b)

0,185;

c)

0,175.

d)

0,195;

94.

1kg không khí có p1=1bar, t1=45°C, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 5 lần. Thể tích riêng v2(m^3/kg) bằng:

a)

0,178;

b)

0,289;

c)

0,168.

d)

0,222;

95.

1kg không khí có p1=1bar, T1=308K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần. Công kỹ thuật l_kt(kJ/kg) bằng:

a)

-225;

b)

-176.

c)

-280;

d)

-251;

96.

1kg không khí có p1=1bar, T1=300K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 6 lần. Công kỹ thuật l_kt(kJ/kg) bằng:

a)

-204;

b)

-312;

c)

-176.

d)

-245;

97.

1kg không khí có p1=1bar, T1=273K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần. Công kỹ thuật l_kt(kJ/kg) bằng:

a)

-176.

b)

-212;

c)

-232;

d)

-222;

98.

1 kg không khí có p1 = 1 bar, T1 = 288 K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng gấp 5 lần. Công kỹ thuật lvt (kJ/kg) gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

-167

b)

-187

c)

-127

d)

-147

99.

Cho quá trình đa biến có V1 = 5 m^3, p1 = 2 bar, V2 = 2 m^3, p2 = 6 bar. Số mũ đa biến n gần đúng bằng:

a)

1,20

b)

1,15

c)

1,10

d)

1,25

100.

Cho quá trình đa biến có V1 = 15 m^3, p1 = 1 bar, V2 = 4 m^3, p2 = 6 bar. Số mũ đa biến n gần đúng bằng:

a)

1,36

b)

1,26

c)

1,16

d)

1,06

101.

Cho quá trình đa biến có V1 = 10 m^3, p1 = 1 bar, V2 = 5 m^3, p2 = 2,4 bar. Số mũ đa biến n gần đúng bằng:

a)

1,15

b)

1,16

c)

1,30

d)

1,26

102.

Cho quá trình đa biến có V1 = 13 m^3, p1 = 1 bar, V2 = 2,4 m^3, p2 = 6 bar. Số mũ đa biến n gần đúng bằng:

a)

1,05

b)

1,25

c)

1,21

d)

1,15

103.

Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1 = 10 m^3, p1 = 1 bar, p2 = 10 bar, n = 1,05. Nhiệt lượng Q (kJ) trao đổi trong quá trình gần đúng bằng:

a)

-2619

b)

-2028

c)

-2302

d)

-1781

104.

Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1 = 10 m^3, p1 = 1 bar, p2 = 8 bar, n = 1,10. Nhiệt lượng Q (kJ) trao đổi trong quá trình gần đúng bằng:

a)

-1960

b)

-1560

c)

-1360

d)

-1760

105.

Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1 = 10 m^3, p1 = 1 bar, p2 = 8 bar, n = 1,30. Nhiệt lượng Q (kJ) trao đổi trong quá trình gần đúng bằng:

a)

-513

b)

-723

c)

-1360

d)

-323

106.

Không khí thực hiện quá trình đa biến có V1 = 10 m^3, p1 = 1 bar, p2 = 8 bar, n = 1,25. Nhiệt lượng Q (kJ) trao đổi trong quá trình gần đúng bằng:

a)

-773

b)

-1360

c)

-973

d)

-573

107.

Cho quá trình nén không khí đa biến có V1 = 15 m^3, p1 = 2 bar, p2 = 12 bar, n = 1,25. Công kỹ thuật Lvt (kJ) gần đúng bằng:

a)

-6464

b)

-5837

c)

-6264

d)

-6055

108.

Cho quá trình nén không khí đa biến có V1 = 15 m^3, p1 = 2 bar, p2 = 12 bar, n = 1,20. Công kỹ thuật Lvt (kJ) gần đúng bằng:

a)

-6464

b)

-6264

c)

-6055

d)

-5837

109.

Cho quá trình nén không khí đa biến có V1 = 15 m^3, p1 = 2 bar, p2 = 12 bar, n = 1,15. Công kỹ thuật Lvt (kJ) gần đúng bằng:

a)

-6464

b)

-5837

c)

-6055

d)

-6264

110.

Cho quá trình nén không khí đa biến có V1 = 15 m^3, p1 = 2 bar, p2 = 12 bar, n = 1,10. Công kỹ thuật Lvt (kJ) gần đúng bằng:

a)

-6464

b)

-6264

c)

-6055

d)

-5837

111.

Quá trình thuận nghịch là quá trình có tổn thất nhiệt:

a)

Nhỏ nhất song khác không;

b)

Bằng không;

c)

Giá trị tổn thất tùy thuộc quá trình.

d)

Lớn nhất;

112.

Hiệu suất nhiệt được dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng nhiệt của:

a)

Chu trình ngược;

b)

Cả 2 chu trình sinh công và tiêu thụ công.

c)

Chu trình tiêu thụ công;

d)

Chu trình sinh công;

113.

Hiệu suất nhiệt được tính theo công thức:

a)

η_t=|q_2|/(q_1−|q_2|) ;

b)

η_t=|q_2|/q_1 ;

c)

η_t=|q_2|/t .

d)

η_t=1−|q_2|/q_1 ;

114.

Công cấp cho chu trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị:

a)

Cả p–v và T–s;

b)

Không biểu thị được trên đồ thị p–v lẫn T–s.

c)

T–s;

d)

p–v;

115.

Công do chu trình sinh ra có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị T–s được không?

a)

Biểu thị được.

b)

Tùy theo môi chất mà có thể được hoặc không được;

c)

Không biểu thị được;

d)

Công cấp cho chu trình mới biểu thị được;

116.

Nhiệt lượng cấp cho quá trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị:

a)

p–v;

b)

T–s;

c)

Cả p–v và T–s;

d)

Cả 3 đáp án còn lại đều sai.

117.

Công cấp cho quá trình có thể biểu thị bằng diện tích trên đồ thị:

a)

Cả 3 đáp án còn lại đều sai.

b)

Cả p–v và T–s;

c)

T–s;

d)

p–v;

118.

Hai chu trình ngược chiều có cùng nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh, có hệ số làm lạnh lần lượt là ε=3 và ε=4 thì:

a)

Chu trình có ε=3 tốt hơn;

b)

Chu trình có ε=4 tốt hơn;

c)

Tùy môi chất lạnh sử dụng;

d)

Cả 2 chu trình đều tốt như nhau.

119.

Hệ số làm lạnh của chu trình Carnot ngược chiều:

a)

ε= T_1/(T_1−T_2) ;

b)

ε=1−T_2/T_1 ;

c)

ε= T_2/T_1 .

d)

ε= T_2/(T_1−T_2) ;

120.

Chu trình Carnot là chu trình thực hiện bởi:

a)

2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng áp;

b)

2 quá trình đẳng tích và 2 quá trình đẳng áp;

c)

2 quá trình đoạn nhiệt và 2 quá trình đẳng tích;

d)

2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng entropy.

121.

Chu trình Carnot thuận chiều là chu trình:

a)

Cả 3 đáp án còn lại đều đúng.

b)

Có hiệu suất nhiệt không phụ thuộc chất môi giới;

c)

Có chiều diễn biến theo chiều kim đồng hồ;

d)

Có hiệu suất nhiệt lớn nhất khi có cùng nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh;

122.

Chu trình nào có thể chỉ sử dụng 1 nguồn nhiệt duy nhất:

a)

Không có chu trình nào cả;

b)

Chu trình thuận chiều;

c)

Chu trình ngược chiều;

d)

Cả chu trình thuận chiều và ngược chiều.

123.

Chu trình Carnot thuận chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1=750ºC, nguồn lạnh t2=40ºC. Hiệu suất nhiệt của chu trình bằng:

a)

0,66;

b)

0,76;

c)

0,69;

d)

0,603.

124.

Chu trình Carnot thuận chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1=550ºC, nguồn lạnh t2=60ºC. Hiệu suất nhiệt của chu trình bằng:

a)

0,66;

b)

0,595;

c)

0,603.

d)

0,76;

125.

Chu trình Carnot thuận chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1=550ºC, nguồn lạnh t2=40ºC. Hiệu suất nhiệt của chu trình bằng:

a)

0,70.

b)

0,575;

c)

0,66;

d)

0,62;

126.

Chu trình Carnot thuận chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1=850ºC, nguồn lạnh t2=50ºC. Hiệu suất nhiệt của chu trình bằng:

a)

0,66;

b)

0,60;

c)

0,71;

d)

0,762.

127.

Chu trình Carnot thuận chiều có q1=1850 [kJ/kg] và hiệu suất nhiệt của chu trình η_t=62%, nhiệt lượng nhả ra cho nguồn lạnh q2 [kJ/kg] bằng:

a)

703

b)

850

c)

931

d)

1147

128.

Chu trình Carnot ngược chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1=55ºC, nguồn lạnh t2=10ºC. Hệ số làm lạnh của chu trình bằng:

a)

4,93.

b)

6,29;

c)

6,89;

d)

5,19;

129.

Chu trình Carnot ngược chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1=35ºC, nguồn lạnh t2=−10ºC. Hệ số làm lạnh của chu trình bằng:

a)

4,1;

b)

5,8;

c)

6,9;

d)

4,95.

130.

Chu trình Carnot ngược chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1=50ºC, nguồn lạnh t2=10ºC. Hệ số làm lạnh của chu trình bằng:

a)

6,89;

b)

5,19;

c)

5,93.

d)

7,08;

131.

Chu trình Carnot ngược chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1=35ºC, nguồn lạnh t2=−20ºC. Hệ số làm lạnh của chu trình bằng:

a)

4,9.

b)

4,6;

c)

3,8;

d)

4,1;

132.

Không khí có thông số trạng thái T=650K, s=450J/(kg.độ). Cho biết gốc tính entropy (s=0) tại 0ºC, 1bar. Áp suất (bar) bằng:

a)

4,615.

b)

4,267;

c)

4,545;

d)

4,326;

133.

Entropy là hàm trạng thái nghĩa là gì đối với quá trình nhiệt động của không khí lý tưởng?

a)

Thay đổi theo vật liệu bình chứa

b)

Phụ thuộc tốc độ nén và giãn nở

c)

Chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và cuối

d)

Phụ thuộc đường đi chuyển trạng thái

134.

Trong tính toán entropy của không khí ở 0°C, 1 bar, thông số nào thường dùng làm mốc tham chiếu?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối bằng 1 tại mốc

b)

Nhiệt dung không đổi tại mốc

c)

Entropy bằng 1 tại mốc

d)

Entropy bằng 0 tại mốc

135.

Trong chu trình Otto lý tưởng, nhiệt độ sau nén T2 được biểu diễn theo T1, tỉ số nén r và số mũ đoạn nhiệt k bằng công thức nào?

a)

T2 = T1·k·r

b)

T2 = T1rkT1·r^k

c)

T2 = T1r(k1)T1·r^{(k−1)}

d)

T2 = T1·r

136.

Trong chu trình Diesel lý tưởng, nhiệt độ sau cấp nhiệt T3 phụ thuộc vào tham số nào ngoài T2 và tỉ số nén?

a)

Áp suất môi trường p0

b)

Hệ số truyền nhiệt h

c)

Hệ số ma sát f

d)

Tỉ số cắt λ

137.

Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt đẳng tích của chu trình Otto có thể viết theo T2, r và k là gì?

a)

T3 = T2rkT2·r^k

b)

T3 = T2r(k1)T2·r^{(k−1)}

c)

T3 = T2·k·r

d)

T3 = T2·k/r

138.

Trong chu trình Diesel lý tưởng, đoạn 2-3 là quá trình nào?

a)

Đoạn nhiệt giãn nở

b)

Đẳng áp cấp nhiệt

c)

Đẳng tích cấp nhiệt

d)

Đẳng nhiệt nén

139.

Tỉ số nén r trong động cơ piston được định nghĩa như thế nào?

a)

Tỉ số m nhiên liệu/không khí

b)

Tỉ số Vmax/Vmin

c)

Tỉ số T3/T2

d)

Tỉ số Pmax/Pmin

140.

Giả sử k = 1,4 và r = 8 cho chu trình Otto lý tưởng, ước lượng T2/T1 bằng biểu thức nào?

a)

(8)(1,4)(8)^{(1,4)}

b)

(8)0,4(8)^{0,4}

c)

(8)0,4(8)^{−0,4}

d)

(8)(1,0)(8)^{(1,0)}

141.

Nếu entropy là hàm trạng thái, thay đổi entropy trong vòng chu trình kín lý tưởng sẽ bằng bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 0

b)

Nhỏ hơn 0

c)

Bằng 0

d)

Phụ thuộc đường đi

142.

Trong phân tích hiệu suất chu trình Otto và Diesel, việc tăng r ảnh hưởng thế nào đến hiệu suất lý tưởng?

a)

Chỉ ảnh hưởng công suất, không hiệu suất

b)

Tăng hiệu suất

c)

Không đổi hiệu suất

d)

Giảm hiệu suất

143.

Trong chu trình cấp nhiệt đẳng tích, nhiệt lượng cấp q1 được biểu diễn bởi công thức nào?

a)

q1=c·T1·εk−1·(λ−1)

b)

q1=cv·T1·(λ−1)

c)

q1=cp·T1·εk−1·(λ−1)

d)

q1=cv·T1·εk−1·(λ−1)

144.

Trong chu trình cấp nhiệt đẳng tích, công thức đúng cho nhiệt lượng cấp q1 khi dùng nhiệt dung theo thể tích là gì?

a)

q1=cp·T1·(λ−1)

b)

q1=cv·T1·εk−1·(λ−1)

c)

q1=cv·T1·(λ−1)

d)

q1=c·T1·εk−1·(λ−1)

145.

Nhiệt lượng tỏa ra môi trường q2 của chu trình cấp nhiệt đẳng tích được tính như thế nào?

a)

q2=c·T1·(λ−1)

b)

q2=cp·T1·(λ−1)

c)

q2=cv·T1·ρk

d)

q2=cv·T1·(λ−1)

146.

Với bốn chu trình cấp nhiệt đẳng tích có ε1=6, ε2=7, ε3=8, ε4=9 cùng các thông số khác như nhau, hiệu suất nhiệt nào lớn nhất?

a)

η1 lớn nhất

b)

η2 lớn nhất

c)

η3 lớn nhất

d)

η4 lớn nhất

147.

Chu trình cấp nhiệt đẳng tích có cùng ε, với khí lý tưởng chứa 1, 2, 3 nguyên tử, hiệu suất nhiệt tương ứng η1; η2; η3, giá trị nào lớn nhất?

a)

Không xác định do thiếu λ

b)

η3 lớn nhất

c)

η2 lớn nhất

d)

η1 lớn nhất

148.

Nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt đẳng tích được tính theo công thức nào?

a)

T3=T1·εk−1·ρ

b)

T3=T1·ρk

c)

T3=T1·εk−1·λ

d)

T3=T1·εk−1·λ·ρ

149.

Trong chu trình cấp nhiệt đẳng áp, nhiệt độ T3 cuối quá trình cấp nhiệt được tính theo công thức nào?

a)

T3=T2·ε·λ

b)

T3=T1·εk−1·λ·ρ

c)

T3=T1·εk−1·ρ

d)

T3=T1·εk−1·λ

150.

Nhiệt lượng cấp q1 trong chu trình cấp nhiệt đẳng áp được tính bằng công thức nào?

a)

q1=cv·T1·εk−1·(ρ−1)

b)

q1=cv·T1·(λ−1)

c)

q1=cp·T1·εk−1·(λ−1)

d)

q1=cp·T1·εk−1·(ρ−1)