wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm LSD

Total questions: 151

Worksheet time: 4hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong đợt khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở nước ta có giai cấp mới nào được hình thành?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp tư sản và công nhân

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tiểu tư sản

2.

Trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, ở Việt Nam có những giai cấp nào?

a)

Địa chủ phong kiến và nông dân

b)

Địa chủ phong kiến, nông dân, tư sản, công nhân

c)

Địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân

d)

Địa chủ phong kiến, nông dân và tiểu tư sản

3.

Dưới chế độ thuộc dân phong kiến, giai cấp nông dân Việt Nam có yêu cầu bức thiết nhất là gì?

a)

Độc lập dân tộc

b)

Ruộng đất

c)

Quyền bình đẳng nam, nữ

d)

Được giảm tô, giảm tức

4.

Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến

d)

Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai của chúng

5.

Đặc điểm ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam như thế nào?

a)

Ra đời trước giai cấp tư sản, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp

b)

Phần lớn xuất thân từ nông dân

c)

Chịu sự áp bức và bóc lột của đế quốc, phong kiến và tư sản

d)

Cả a, b và c

6.

Những giai cấp bị trị ở Việt Nam dưới chế độ thuộc địa của đế quốc Pháp là:

a)

Công nhân và nông dân

b)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản

c)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc

d)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ vừa và nhỏ

7.

Khi nào phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào tự giác?

a)

Năm 1920 (tổ chức công hội ở Sài Gòn được thành lập)

b)

Năm 1925 (cuộc bãi công Ba Son)

c)

Năm 1929 (sự ra đời ba tổ chức cộng sản)

d)

Năm 1930 (Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời)

8.

Năm 1920, Nguyễn Ái Quốc đã có lựa chọn quyết định là:

a)

Tham gia hội những người Việt Nam yêu nước tại Pháp

b)

Ra nhập Đảng Cộng sản Pháp

c)

Bỏ phiếu tán thành tham gia Quốc tế Cộng sản

d)

Lựa chọn con đường cách mạng vô sản

9.

Tổ chức cộng sản nào ra đời đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

b)

Đông Dương cộng sản Đảng

c)

An Nam cộng sản Đảng

d)

Đông Dương cộng sản liên đoàn

10.

Đại biểu các tổ chức cộng sản nào đã tham dự Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930?

a)

Đông Dương cộng sản Đảng, An Nam cộng sản Đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn

b)

Đông Dương cộng sản Đảng và An Nam cộng sản Đảng

c)

An Nam cộng sản Đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn

d)

Đông Dương cộng sản Đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn

11.

Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đã thông qua mấy văn kiện?

a)

3 văn kiện

b)

4 văn kiện

c)

5 văn kiện

d)

6 văn kiện

12.

Hội nghị Hợp nhất thành lập Đảng CSVN (3/2/1930) thông qua các văn kiện nào sau đây:

a)

Chánh cương vắn tắt

b)

Sách lược vắn tắt

c)

Điều lệ vắn tắt và Chương trình vắn tắt

d)

Cả A, B và C

13.

Nội dung nào sau đây nằm trong Cương lĩnh đầu tiên của Đảng?

a)

Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến, làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập

b)

Tư sản dân quyền cách mạng là thời kỳ dự bị để làm xã hội cách mạng

c)

Chỉ có giải phóng giai cấp vô sản thì mới giải phóng được dân tộc

d)

Đảng có vững cách mạng mới thành công

14.

Cương lĩnh đầu tiên của Đảng đã xác định mục tiêu chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản

b)

Xây dựng một nước Việt Nam dân giàu nước mạnh xã hội công bằng, dân chủ và văn minh

c)

Cách mạng tư sản dân quyền – phân để và điền địa – lập chính quyền của công nông bằng hình thức Xô viết, để dự bị điều kiện đi tới cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Cả A và B

15.

Chọn đáp án đúng về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước của Việt Nam

b)

Sự kết hợp giữa phong trào công nhân Việt Nam với chủ nghĩa Mác – Lênin và phong trào công nhân quốc tế

c)

Sự kết hợp giữa phong trào yêu nước, phong trào nông dân và chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

Sự kết hợp giữa phong trào công nhân Việt Nam, phong trào trí thức yêu nước và học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn

16.

Sau Hội nghị thành lập Đảng, Ban chấp hành Trung ương lâm thời của Đảng được thành lập do ai đứng đầu?

a)

Hà Huy Tập

b)

Trần Phú

c)

Lê Hồng Phong

d)

Trịnh Đình Cửu

17.

Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu?

a)

Chánh cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do Hội nghị thành lập Đảng thông qua

b)

Luận cương chính trị tháng 10-1930 (Dự án cương lĩnh để thảo luận trong Đảng)

c)

Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (12-1930)

d)

Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (3-1935)

18.

Trong các điểm sau, chỉ rõ điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị tháng 10-1930 là:

a)

Phương hướng chiến lược của cách mạng

b)

Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng

c)

Vai trò lãnh đạo cách mạng

d)

Phương pháp cách mạng

19.

Văn kiện nào của Đảng nhấn mạnh “vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền”?

a)

Chánh cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt

b)

Chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng minh (18-11-1930)

c)

Luận cương chính trị tháng 10-1930

d)

Chung quanh vấn đề chiến sách mới của Đảng (10-1936)

20.

Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương 10/1930 do ai chủ trì?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lê Duẩn

c)

Trường Chinh

d)

Trần Phú

21.

Ai là Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Trần Văn Cung

c)

Trần Phú

d)

Lê Hồng Phong

22.

Hội nghị nào của Ban chấp hành Trung ương Đảng nhấn mạnh giải phóng dân tộc là nhiệm vụ bức thiết nhất?

a)

Hội nghị lần thứ I họp tháng 10-1930

b)

Hội nghị lần thứ 6 họp tháng 11-1939

c)

Hội nghị lần thứ 7 họp tháng 11-1940

d)

Hội nghị lần thứ 8 họp tháng 5-1941

23.

Lần đầu tiên Ban chấp hành Trung ương Đảng chủ trương thành lập chính quyền nhà nước với hình thức cộng hoà dân chủ tại Hội nghị nào?

a)

Hội nghị họp tháng 10-1930

b)

Hội nghị họp tháng 11-1939

c)

Hội nghị họp tháng 11-1940

d)

Hội nghị họp tháng 5-1941

24.

Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành TƯ Đảng 5/1941 họp ở đâu? Do ai chủ trì?

a)

Cao Bằng, Nguyễn Ái Quốc

b)

Cao Bằng, Trường Chinh

c)

Bắc Cạn, Trường Chinh

d)

Tuyên Quang, Nguyễn Ái Quốc

25.

Bản “Chỉ thị Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” phản ánh nội dung của Hội nghị nào?

a)

Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 5-1941

b)

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 2-1943

c)

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 3-1945

d)

Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ họp tháng 4-1945

26.

Cao trào kháng Nhật cứu nước đã diễn ra ở vùng rừng núi và trung du Bắc kỳ với hình thức nào là chủ yếu?

a)

Khởi nghĩa từng phần

b)

Vũ trang tuyên truyền

c)

Chiến tranh du kích cục bộ

d)

Đấu tranh báo chí

27.

Ủy ban dân tộc giải phóng do ai làm chủ tịch?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Trường Chinh

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Võ Nguyên Giáp

28.

Hội nghị nào đã quyết định phát động toàn dân nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền (tháng 8/1945)?

a)

Hội nghị toàn quốc của Đảng (8/1945)

b)

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương (3/1945)

c)

Hội nghị Trung ương 5/1941

d)

Quốc dân Đại hội Tân Trào (8/1945)

29.

Nhân dân ta phải tiến hành tổng khởi nghĩa giành chính quyền (tháng 8/1945) trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương vì:

a)

Đó là lúc so sánh lực lượng có lợi nhất đối với cách mạng

b)

Đó là lúc kẻ thù cũ đã ngã gục nhưng kẻ thù mới chưa kịp đến

c)

Không để quân Đồng minh có thể dựng ra một chính quyền trái với ý chí và nguyện vọng của nhân dân ta

d)

Tất cả các lý do trên

30.

Tình hình đất nước ta sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945 được ví như hình ảnh:

a)

Nước sôi lửa nóng

b)

Nước sôi lửa bỏng

c)

Ngàn cân treo sợi tóc

d)

Trứng nước

31.

Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945:

a)

Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá

b)

Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành

c)

Hơn 90% dân số không biết chữ

d)

Tất cả các phương án trên

32.

Những thuận lợi căn bản của đất nước sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945:

a)

Cách mạng thế giới phát triển mạnh mẽ

b)

Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân đã được thiết lập

c)

Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945?

a)

Thực dân Pháp xâm lược

b)

Tưởng Giới Thạch và tay sai

c)

Thực dân Anh xâm lược

d)

Giặc đói và giặc dốt

34.

Sau ngày tuyên bố độc lập (2/9/1945), Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết:

a)

Chống ngoại xâm

b)

Chống ngoại xâm và nội phản

c)

Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm

d)

Cả ba phương án trên

35.

Chỉ thị kháng chiến, kiến quốc đã xác định khẩu hiệu cách mạng Việt Nam sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945:

a)

Dân tộc giải phóng

b)

Thành lập chính quyền cách mạng

c)

Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết

d)

Đoàn kết dân tộc và thế giới

36.

Những thành tựu cơ bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945:

a)

Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến pháp

b)

Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh

c)

Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Tất cả các phương án trên

37.

Phong trào mà Đảng đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945:

a)

Xây dựng nếp sống văn hoá mới

b)

Bình dân học vụ

c)

Bài trừ các tệ nạn xã hội

d)

Xoá bỏ văn hoá thực dân nòi dịch phản động

38.

Đảng ta đã phát động phong trào gì để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộ kháng chiến chống Pháp từ ngày 23-9-1945?

a)

Vì miền Nam “thành đồng Tổ quốc”

b)

Hướng về miền Nam ruột thịt

c)

Nam tiến

d)

Cả ba phương án trên

39.

Để quân Tưởng và tay sai khỏi kiếm cớ sách nhiễu, Đảng chủ trương:

a)

Dĩ hoà vi quý

b)

Hoa Việt thân thiện

c)

Biến xung đột lớn thành xung đột nhỏ, biến xung đột nhỏ thành không có xung đột

d)

Cả hai phương án B và C

40.

Đảng đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh (28-2-1946)?

a)

Thương lượng và hoà hoãn với Pháp

b)

Kháng chiến chống thực dân Pháp

c)

Nhẫn nhượng với quân đội Tưởng

d)

Chống cả quân đội Tưởng và Pháp

41.

Trong giai đoạn 1945-1946, tại sao Đảng lại lựa chọn giải pháp thương lượng với Pháp?

a)

Chấm dứt cuộc kháng chiến ở Nam Bộ

b)

Buộc quân Tưởng phải rút ngay về nước, tránh được tình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù

c)

Phối hợp với Pháp tấn công Tưởng

d)

Cả A, B và C

42.

Sự kiện mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp đầu năm 1946:

a)

Pháp ngừng bắn ở miền Nam

b)

Việt Nam với Pháp nhượng quyền lợi ở miền Bắc

c)

Ký kết hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 giữa Việt Nam với Pháp

d)

Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh trao đổi quyền lợi cho nhau

43.

Sau khi ký bản Hiệp định Sơ bộ, ngày 9-3-1946, Ban thường vụ Trung ương Đảng đã ra:

a)

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc

b)

Chỉ thị Hoà để tiến

c)

Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến

d)

Tất cả các phương án trên

44.

Ngày 6-3-1946 Hồ Chí Minh ký với G. Sanhtôny:

a)

Hiệp định sơ bộ

b)

Tạm ước

c)

Hiệp ước Hoa-Pháp

d)

Cả ba phương án đều sai

45.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời điểm nào?

a)

Đêm ngày 18-9-1946

b)

Đêm ngày 19-12-1946

c)

Ngày 20-12-1946

d)

Cả ba phương án đều sai

46.

Trong giai đoạn 1945-1954, những văn kiện nào dưới đây được coi như Cương lĩnh kháng chiến của Đảng ta:

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng

c)

Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh

d)

Cả ba phương án trên

47.

Nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân ta trong quá trình kháng chiến chống thực dân Pháp:

a)

Chống đế quốc giành độc lập dân tộc

b)

Xoá bỏ những tàn tích phong kiến đem lại ruộng đất cho nông dân

c)

Xây dựng chế độ dân chủ mới

d)

Cả ba phương án trên

48.

Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống Pháp là:

a)

Toàn dân

b)

Toàn diện

c)

Lâu dài và dựa vào sức mình là chính

d)

Cả ba phương án trên

49.

Tác giả tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” (năm 1947) là ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lê Duẩn

c)

Trường Chinh

d)

Phạm Văn Đồng

50.

Đâu là nơi được coi là căn cứ địa cách mạng của cả nước trong kháng chiến chống Pháp?

a)

Tây Bắc

b)

Việt Bắc

c)

Hà Nội

d)

Điện Biên Phủ

51.

Chiến thắng nào đã căn bản đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp?

a)

Việt Bắc

b)

Trung Du

c)

Biên Giới

d)

Hà Nam Ninh

52.

Khi tiến hành tái xâm lược Việt Nam năm 1946, thực dân Pháp đã thực hiện chiến lược:

a)

Dùng người Việt đánh người Việt

b)

Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh

c)

Đánh nhanh thắng nhanh

d)

Hai phương án A và B

53.

Đại hội văn hoá toàn quốc lần thứ hai (năm 1948) xác định phương châm xây dựng nền văn hoá mới:

a)

Dân tộc hoá

b)

Đại chúng hoá

c)

Khoa học hoá

d)

Cả ba phương án trên

54.

Thời gian và địa điểm diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai:

a)

Tháng 3-1935, tại Ma Cao, Trung Quốc

b)

Tháng 2-1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang

c)

Tháng 2-1951, tại Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang

d)

Tháng 3-1951, tại Việt Bắc

55.

Để phá thế bao vây cô lập, phát triển lực lượng và giành thế chủ động, tháng 6-1950, lần đầu tiên Trung ương Đảng đã chủ trương mở chiến dịch tiến công quy mô lớn. Đó là:

a)

Chiến dịch Việt Bắc

b)

Chiến dịch Tây Bắc

c)

Chiến dịch Biên Giới

d)

Chiến dịch Thượng Lào

56.

Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai (tháng 2/1951), Đảng quyết định đổi tên thành:

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác

d)

Đảng Lao Động Việt Nam

57.

Nhằm đẩy mạnh thực hiện khẩu hiệu “người cày có ruộng”, tháng 11-1953, Hội Nghị BCH TW lần thứ V đã thông qua:

a)

Cương lĩnh ruộng đất

b)

Chỉ thị giảm tô, giảm tức

c)

Chính sách cải cách ruộng đất

d)

Tất cả phương án trên

58.

Ai đã được cử làm Tư lệnh kiêm Bí thư Đảng uỷ chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954):

a)

Hoàng Văn Thái

b)

Văn Tiến Dũng

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Võ Nguyên Giáp

59.

Thắng lợi của quân và dân ta trong kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mỹ, đặc biệt là chiến thắng Điện Biên Phủ (tháng 5/1954) đã:

a)

Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp ở Đông Dương

b)

Góp phần làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thực dân kiểu cũ trên thế giới

c)

Có vũ mạnh mẽ nhân dân các dân tộc bị áp bức trên thế giới vùng lên đấu tranh giành độc lập

d)

Cả ba phương án trên

60.

Nêu một số nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của Việt Nam:

a)

Nhân dân Việt Nam giàu truyền thống yêu nước

b)

Có sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Có lực lượng đại đoàn kết toàn dân tộc, có chính quyền cách mạng dân chủ nhân dân và hậu phương kháng chiến vững chắc

d)

Cả 3 phương án trên

61.

Ngay sau khi chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc, Hội nghị quốc tế về chấm dứt chiến tranh Đông Dương (tháng 7/1954) đã diễn ra tại:

a)

Pari

b)

Giơnevơ

c)

Postdam

d)

New York

62.

Sau khi miền Bắc được hoàn toàn giải phóng (tháng 7/1954), nhiệm vụ trọng tâm trước mắt của Đảng ở miền Bắc là gì?

a)

Khôi phục và phát triển công nghiệp nặng

b)

Hàn gắn vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế, ổn định xã hội

c)

Đẩy mạnh công cuộc công nghiệp hóa

d)

Tập trung viện trợ cho miền Nam

63.

Chủ trương cơ bản trong cải cách ruộng đất ở miền Bắc sau tháng 7/1954 là gì?

a)

Dựa vào trung nông, cải tạo địa chủ

b)

Dựa vào bần cố nông, đoàn kết trung nông, đánh đổ giai cấp địa chủ

c)

Đoàn kết mọi tầng lớp, giữ lại ruộng đất cho địa chủ

d)

Tăng thuế nông nghiệp để phát triển công nghiệp

64.

Miền Bắc sau kháng chiến chống Pháp được xem là:

a)

Hậu phương trực tiếp của phong trào giải phóng dân tộc châu Á

b)

Căn cứ địa, hậu phương vững chắc cho cả nước

c)

Vùng tự trị, độc lập hoàn toàn

d)

Khu vực thử nghiệm mô hình kinh tế tập trung

65.

Âm mưu lâu dài của Mỹ khi thay chân Pháp ở miền Nam là gì?

a)

Giúp nhân dân miền Nam phát triển kinh tế

b)

Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự chống miền Bắc và CNXH

c)

Thúc đẩy thống nhất hòa bình Việt Nam

d)

Mở rộng giao thương với châu Á

66.

Hình thức khởi nghĩa tiêu biểu do Nguyễn Thị Định lãnh đạo ở Bến Tre mở đầu cho phong trào rộng lớn ở miền Nam là:

a)

Khởi nghĩa từng phần

b)

Đồng khởi

c)

Chiến tranh du kích

d)

Chiến dịch phản công

67.

Từ sau phong trào Đồng khởi năm 1960, cách mạng miền Nam đã chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang:

a)

Thế tiến công

b)

Thế phòng thủ lâu dài

c)

Thế trung lập

d)

Thế dự bị

68.

Tổ chức chính trị quan trọng ra đời ở miền Nam, tập hợp các lực lượng yêu nước, do luật sư Nguyễn Hữu Thọ làm Chủ tịch là:

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam

c)

Liên minh các lực lượng Dân chủ

d)

Hội Liên hiệp Phụ nữ miền Nam

69.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (năm 1960) xác định nhiệm vụ chung của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Chỉ tập trung phát triển miền Bắc

b)

Thực hiện đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền

c)

Thống nhất đất nước bằng con đường hòa bình

d)

Hoàn thành cải cách ruộng đất

70.

Theo Đại hội III (năm 1960), cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc giữ vai trò gì?

a)

Quyết định trực tiếp sự nghiệp giải phóng miền Nam

b)

Quyết định nhất đối với toàn bộ cách mạng Việt Nam

c)

Bổ trợ cho phong trào thế giới

d)

Tạm thời, chờ thống nhất

71.

Trong kháng chiến chống Mỹ, khẩu hiệu hành động chung của nhân dân cả nước là:

a)

Tất cả cho sản xuất, tất cả để tăng gia

b)

Tất cả vì miền Nam ruột thịt

c)

Tất cả để đánh thắng giặc Mỹ xâm lược

d)

Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết

72.

Phương châm chiến lược trong đường lối kháng chiến chống Mỹ của Đảng là:

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính

c)

Dùng viện trợ quốc tế là chủ yếu

d)

Đánh cầm chừng, chờ thời

73.

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, miền Bắc được xác định là:

a)

Tiền tuyến lớn

b)

Hậu phương lớn

c)

Địa bàn trung gian

d)

Mặt trận ngoại giao

74.

Phong trào “Ba sẵn sàng” gắn liền với lực lượng nào ở miền Bắc?

a)

Phụ nữ

b)

Công nhân

c)

Thanh niên

d)

Nông dân

75.

Phong trào “Ba đảm đang” tiêu biểu của:

a)

Thanh niên

b)

Phụ nữ

c)

Công nhân

d)

Bộ đội

76.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 có ý nghĩa gì?

a)

Đưa Mỹ đến bàn đàm phán Paris, làm phá sản chiến lược “Chiến tranh cục bộ”

b)

Giải phóng hoàn toàn miền Nam

c)

Kết thúc kháng chiến chống Mỹ

d)

Chỉ là thắng lợi quân sự cục bộ

77.

Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam ra đời thể hiện điều gì?

a)

Miền Nam có chính quyền độc lập đối lập với chính quyền Sài Gòn

b)

Bước phát triển thành một nhà nước cách mạng ở miền Nam

c)

Tổ chức quân sự của Quân Giải phóng

d)

Một hình thức chính quyền tự trị

78.

Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972 đánh bại thủ đoạn nào của Mỹ?

a)

Việt Nam hóa chiến tranh

b)

Chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân lần thứ hai

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Chiến tranh cục bộ

79.

Bản Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh để lại tập trung thể hiện điều gì?

a)

Đường lối thống nhất đất nước bằng quân sự

b)

Tư tưởng lớn về độc lập dân tộc, xây dựng CNXH và bồi dưỡng thế hệ trẻ

c)

Ý chỉ đánh bại chủ nghĩa thực dân mới của Mỹ

d)

Chủ trương trung lập hóa miền Nam

80.

Chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” của Mỹ nhằm mục tiêu chính là:

a)

Dùng quân Mỹ trực tiếp chiến đấu

b)

Dùng người Việt đánh người Việt

c)

Đàm phán hòa bình nhanh chóng

d)

Quốc tế hóa chiến tranh ở Đông Dương

81.

Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam (tháng 1/1973) có ý nghĩa gì?

a)

Mỹ buộc phải rút hết quân viện chính và chư hầu ra khỏi miền Nam

b)

Đất nước hoàn toàn thống nhất ngay

c)

Đưa Việt Nam vào phe trung lập

d)

Mỹ thắng lợi về chính trị

82.

Chủ trương chiến lược được nêu trong Hội nghị Trung ương 21 (năm 1973) là gì?

a)

Thực hiện đấu tranh hòa bình, thống nhất

b)

Nắm vững con đường bạo lực cách mạng để giải phóng miền Nam

c)

Đàm phán hòa bình, xây dựng miền Bắc

d)

Dừng đấu tranh vũ trang

83.

Chiến dịch mở đầu cho Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 là:

a)

Chiến dịch Tây Nguyên

b)

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

Chiến dịch Phước Long

84.

Sau khi giải phóng Buôn Ma Thuột, Bộ Chính trị quyết định:

a)

Kết thúc chiến tranh trong năm 1976

b)

Giải phóng miền Nam ngay trong năm 1975

c)

Chờ thời cơ thích hợp hơn

d)

Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

85.

Mệnh lệnh “Thần tốc, táo bạo, chắc thắng” gắn liền với chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Tây Nguyên

b)

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không

86.

Vai trò của tuyến đường Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Mỹ là gì?

a)

Hệ thống giao thông dân dụng

b)

Tuyến vận tải chiến lược chi viện sức người, vũ khí cho miền Nam

c)

Tuyến du lịch Bắc – Nam

d)

Ranh giới giữa hai miền

87.

Phong trào phá “ấp chiến lược” sau thắng lợi Ấp Bắc năm 1963 thể hiện:

a)

Thế tiến công ngày càng phát triển

b)

Sự suy yếu của quân đội Mỹ

c)

Hòa bình sắp được lập lại

d)

Nhân dân rời bỏ nông thôn

88.

Đường lối kháng chiến chống Mỹ của Đảng thể hiện tư tưởng gì?

a)

Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính, toàn dân, toàn diện

b)

Trông chờ vào viện trợ quốc tế

c)

Thỏa hiệp với Mỹ

d)

Chỉ đấu tranh chính trị

89.

Miền Nam trong kháng chiến chống Mỹ được xác định là:

a)

Hậu phương

b)

Tiền tuyến lớn

c)

Trung tâm hòa giải

d)

Địa bàn trung lập

90.

Ý nghĩa quan trọng nhất của Đại thắng mùa Xuân năm 1975 là gì?

a)

Miền Nam hoàn toàn giải phóng, đất nước thống nhất

b)

Mỹ rút hết quân viễn chinh

c)

Chính quyền Sài Gòn sụp đổ

d)

Nâng cao uy tín Việt Nam trên trường quốc tế

91.

Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ có nguyên cơ bản nhất là:

a)

Sự ủng hộ quốc tế

b)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và tinh thần đoàn kết của toàn dân

c)

Sự yếu kém của Mỹ

d)

Địa hình rừng núi thuận lợi

92.

Tìm luận điểm thể hiện ý nghĩa thời đại của thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?

a)

Chấm dứt ách thống trị tàn bạo của đế quốc Mỹ và sự chia cắt đất nước. Bắc Nam sum họp một nhà

b)

Mỹ đầu sụp đổ không thể tránh khỏi của chủ nghĩa thực dân mới trên phạm vi thế giới

c)

Mở ra kỳ nguyên mới cho dân tộc Việt Nam: kỷ nguyên cả nước hòa bình, độc lập thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

Tăng cường uy tín các nước xã hội chủ nghĩa, phong trào độc lập dân tộc

93.

Tại Đại hội nào của Đảng CSVN coi: “Giáo dục là quốc sách hàng đầu”?

a)

Đại hội lần thứ V, tháng 3/1982

b)

Đại hội lần thứ VI, tháng 12/1986

c)

Đại hội lần thứ VII, tháng 6/1991

d)

Đại hội lần thứ VIII, tháng 7/1996

94.

Trong các nguồn lực để công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta đến năm 2020, Đại hội VIII (tháng 7/1996) của Đảng đã xác định nguồn lực nào là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Tài nguyên đất đai

c)

Con người

d)

Các nội dung đều đúng

95.

Nội dung nào dưới đây không đúng với tính chất của kinh tế thị trường?

a)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập trong sản xuất kinh doanh

b)

Hệ thống thị trường phát triển đồng bộ và hoàn hảo

c)

Giá cả cơ bản do nhà nước điều tiết

d)

Có hệ thống pháp quy kiện toàn

96.

Tìm đáp án đúng và đầy đủ nhất về mục tiêu đổi mới mô hình tăng trưởng:

a)

Chú trọng phát triển chiều rộng

b)

Chú trọng phát triển chiều sâu

c)

Chú trọng mục tiêu trước mắt

d)

Kết hợp có hiệu quả phát triển chiều rộng với chiều sâu, nhưng chú trọng chiều sâu

97.

Trung Quốc xâm lược và chiếm đóng trái phép quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam từ năm nào?

a)

Năm 1972

b)

Năm 1974

c)

Năm 1979

d)

Năm 1988

98.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI là cơ sở và nhu cầu trực tiếp đòi hỏi Việt Nam phải đổi mới quan hệ đối ngoại theo hướng mở cửa, hội nhập với thế giới:

a)

Toàn cầu hóa là một xu thế tất yếu khách quan

b)

Xu thế các quốc gia chạy đua phát triển kinh tế

c)

Nguy cơ Việt Nam bị tụt hậu xa hơn về kinh tế

d)

Sự chống phá của các thế lực thù địch trong nước

99.

Tìm đáp án không đúng với tư duy kinh tế thị trường của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn đổi mới?

a)

Coi kinh tế thị trường là sản phẩm do chủ nghĩa tư bản sinh ra

b)

Có thể và cần thiết sử dụng kinh tế thị trường để xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

c)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của nước ta trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Gắn nền kinh tế thị trường ở Việt Nam với quá trình hội nhập quốc tế, tham gia vào mạng sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu

100.

Phát hiện luận điểm không thuộc về đường lối đối ngoại trong thời kỳ đổi mới?

a)

“Việt Nam muốn là bạn với tất cả các nước trong cộng đồng thế giới, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển”

b)

“Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế, chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế”

c)

“Việt Nam sẵn sàng là bạn, đối tác tin cậy và là thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế, chủ động và tích cực hội nhập quốc tế”

d)

“Việt Nam sẵn sàng là bạn, đối tác tin cậy với các nước trong phe xã hội chủ nghĩa”

101.

Tìm đáp án đầy đủ nhất về lĩnh vực hội nhập quốc tế?

a)

Hội nhập Chính trị, quốc phòng, an ninh

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Hội nhập văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục khoa học, công nghệ

d)

Hội nhập toàn diện tất cả các lĩnh vực

102.

Thành phần kinh tế nào sau đây được xác định giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế nhà nước

103.

Nội dung nào dưới đây nói về thách thức đối với các quốc gia chậm phát triển khi hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Mở rộng được thị trường xuất khẩu

b)

Tiếp nhận được những công nghệ và kỹ thuật quản lý tiên tiến, hiện đại

c)

Được đối xử công bằng hơn trên thị trường quốc tế

d)

Sự yếu thế trong cạnh tranh trên cả 3 phương diện: quốc gia, doanh nghiệp, sản phẩm

104.

Những câu sau đây đánh giá về thực trạng đổi mới thể chế chính trị ở nước ta. Tìm đánh giá sai:

a)

Đổi mới chính trị chưa đồng bộ với đổi mới kinh tế

b)

Năng lực và hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị chưa ngang tầm nhiệm vụ

c)

Cải cách hành chính chậm đổi mới

d)

Đổi mới thể chế chính trị đã phù hợp hoàn toàn với yêu cầu phát triển kinh tế thị trường, hội nhập quốc tế

105.

Chỉ ra nguyên nhân khách quan khiến tăng trưởng nông nghiệp Việt Nam giảm dần trong những năm gần đây?

a)

Thiếu sự liên kết giữa các chủ thể tham gia chuỗi nông sản hàng hóa

b)

Nền kinh tế nông nghiệp dựa trên kinh tế hộ manh mún, qui mô nhỏ, lạc hậu

c)

Tác động kép từ biến đổi khí hậu toàn cầu

d)

Nông sản Việt nam đứng ở phần khúc thấp trong chuỗi giá trị toàn cầu

106.

Đại hội nào khởi xướng đường lối đổi mới toàn diện?

a)

Đại hội IV, năm 1976

b)

Đại hội V, năm 1982

c)

Đại hội VI, năm 1986

d)

Đại hội VII, năm 1991

107.

Đại hội lần thứ VI (năm 1986) của Đảng diễn ra vào thời điểm đất nước đang đứng trước yêu cầu nào?

a)

Đẩy mạnh hội nhập quốc tế

b)

Đổi mới toàn diện đất nước

c)

Tập trung phát triển công nghiệp nặng

d)

Hoàn tất cải tạo XHCN

108.

Tổng Bí thư được bầu tại Đại hội lần thứ VI của Đảng là:

a)

Nguyễn Văn Linh

b)

Lê Duẩn

c)

Trường Chinh

d)

Đỗ Mười

109.

Đại hội lần thứ VI của Đảng rút ra những bài học kinh nghiệm lớn, trong đó bài học quan trọng nhất là gì?

a)

Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ

b)

Đổi mới phải dựa trên nguồn lực tự nhiên

c)

Đổi mới chỉ trong lĩnh vực kinh tế

d)

Đổi mới phải ưu tiên ngoại giao

110.

Ba chương trình kinh tế lớn Đại hội lần thứ VI của Đảng (tháng 12/1986) xác định gồm:

a)

Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu

b)

Giáo dục, công nghiệp nặng, du lịch

c)

Ngoại giao, công nghệ, năng lượng

d)

Quốc phòng, văn hóa, thể thao

111.

Việc Việt Nam trở thành thành viên ASEAN mang mục tiêu chủ yếu nào?

a)

Giữ vai trò trung lập trong khu vực

b)

Mở rộng hợp tác kinh tế và hội nhập quốc tế

c)

Hạn chế giao lưu quốc tế

d)

Tập trung phát triển nông nghiệp

112.

Đại hội lần thứ VII của Đảng (năm 1991) thông qua văn kiện quan trọng nào?

a)

Cương lĩnh 1991

b)

Chiến lược biển 2020

c)

Cương lĩnh 2011

d)

Đề án công nghiệp hóa, hiện đại hóa

113.

Cương lĩnh 1991 xác định những đặc trưng cơ bản của xã hội xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam. Nội dung nào dưới đây thuộc các đặc trưng đó?

a)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Đất nước phát triển theo mô hình liên bang

d)

Tập trung phát triển công nghiệp quốc phòng

114.

Trong giai đoạn đầu đổi mới, thành tựu nổi bật nhất của nền kinh tế nước ta là gì?

a)

Lạm phát tăng cao

b)

Tăng trưởng kinh tế ổn định

c)

Khủng hoảng kéo dài

d)

Tụt hậu nghiêm trọng

115.

Trong thời kỳ đổi mới, sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong quan hệ đối ngoại của Việt Nam?

a)

Thiết lập quan hệ ngoại giao với Hoa Kỳ

b)

Gia nhập WTO

c)

Gia nhập ASEAN

d)

Ký Hiệp định Paris

116.

Việc Việt Nam trở thành thành viên ASEAN mang ý nghĩa gì?

a)

Đưa Việt Nam trở thành một cường quốc khu vực

b)

Mở rộng quan hệ hợp tác, hội nhập khu vực

c)

Hoàn tất công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Xây dựng nền quốc phòng hiện đại

117.

Việc Việt Nam trở thành thành viên Liên Hợp Quốc có ý nghĩa gì?

a)

Khẳng định vị thế và chủ quyền quốc gia

b)

Thúc đẩy thương mại tự do

c)

Hoàn thành công nghiệp hóa

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

118.

Đại hội lần thứ VIII của Đảng (năm 1996) bổ sung mục tiêu tổng quát xây dựng chủ nghĩa xã hội là:

a)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh

b)

Phát triển giáo dục toàn dân

c)

Hoàn thành công nghiệp nặng

d)

Xuất khẩu gạo hàng đầu

119.

Chiến lược phát triển giáo dục - đào tạo coi giáo dục là:

a)

Quốc sách hàng đầu

b)

Trách nhiệm của cá nhân

c)

Hoạt động kinh tế

d)

Lợi ích thương mại

120.

Luật Đầu tư nước ngoài đầu tiên của Việt Nam được ban hành nhằm mục đích gì?

a)

Thu hút vốn và công nghệ từ bên ngoài

b)

Tăng sản lượng xuất khẩu gạo

c)

Đẩy mạnh hợp tác quốc phòng

d)

Hạn chế sự tham gia của tư nhân

121.

Khi chính thức trở thành thành viên ASEAN, Việt Nam đã:

a)

Cam kết hợp tác phát triển khu vực

b)

Rút khỏi thị trường chung quốc tế

c)

Thu hẹp quan hệ ngoại giao

d)

Giảm hợp tác kinh tế với các nước láng giềng

122.

Hội nghị giữa nhiệm kỳ khóa VII của Đảng đã chỉ ra một số nguy cơ lớn mà đất nước phải đối mặt, trong đó nguy cơ nào sau đây không được nêu?

a)

Tụt hậu xa về kinh tế

b)

Chệch hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Khủng hoảng dầu mỏ

d)

Diễn biến hòa bình

123.

Nguy cơ nào được nêu tại Hội nghị giữa nhiệm kỳ 1994?

a)

Nguy cơ bạo loạn xã hội gia tăng

b)

Nguy cơ chệch hướng chủ nghĩa xã hội

c)

Nguy cơ khủng hoảng dầu mỏ

d)

Nguy cơ mất đoàn kết trong nội bộ Đảng

124.

Mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là:

a)

Đến năm 2030 cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại

b)

Đến năm 2015 gia nhập OECD

c)

Hoàn thành công nghiệp hóa vào năm 2005

d)

Hoàn thành công nghiệp hóa vào năm 1999

125.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm:

a)

2004

b)

2006

c)

2007

d)

2009

126.

Chính sách đối ngoại thời kỳ đổi mới hướng tới:

a)

Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ

b)

Liên kết độc quyền với một nước

c)

Đóng cửa tự cung tự cấp

d)

Tập trung vào Đông Âu

127.

Đại hội lần thứ X của Đảng (năm 2006) xác định nền kinh tế Việt Nam vận hành theo:

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Kinh tế bao cấp

c)

Kinh tế tập trung

d)

Kinh tế cổ điển

128.

Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ bức thiết nhất của Đảng là gì?

a)

Xây dựng nền công nghiệp nặng

b)

Lãnh đạo thống nhất nước nhà về mặt nhà nước

c)

Tổ chức hội nhập quốc tế

d)

Đẩy mạnh hiện đại hóa nông nghiệp

129.

Sự kiện nào đánh dấu việc nước ta có Quốc hội chung của cả nước sau ngày thống nhất?

a)

Đại hội Đảng lần thứ IV

b)

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung

c)

Quốc hội quyết định đổi tên nước

d)

Hội nghị hiệp thương thống nhất đất nước

130.

Quốc hội khóa VI đã quyết định đặt tên nước ta là gì?

a)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

b)

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

c)

Liên bang Việt Nam

d)

Nhà nước Việt Nam Thống nhất

131.

Ai được bầu làm Tổng Bí thư tại Đại hội lần thứ IV của Đảng (12/1976)?

a)

Trường Chinh

b)

Lê Duẩn

c)

Nguyễn Văn Linh

d)

Đỗ Mười

132.

Đại hội lần thứ IV của Đảng đã xác định nhiệm vụ trung tâm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa

b)

Mở rộng thương mại quốc tế

c)

Phát triển giáo dục

d)

Tăng cường hợp tác quốc phòng

133.

Ba cuộc cách mạng được Đại hội lần thứ IV của Đảng xác định gồm:

a)

Khoa học - kỹ thuật, quan hệ sản xuất, tư tưởng - văn hóa

b)

Khoa học - kỹ thuật, giáo dục, quốc phòng

c)

Tư tưởng - văn hóa, ngoại giao, quốc phòng

d)

Công nghiệp nặng, thương mại, quốc phòng

134.

Chỉ thị 100-CT/TW (tháng 1/1981) liên quan đến lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Khoán sản phẩm trong nông nghiệp

c)

Xuất khẩu hàng hóa

d)

Quốc phòng an ninh

135.

Kết quả nổi bật của Chỉ thị 100-CT/TW (tháng 1/1981) là gì?

a)

Giảm năng suất lúa

b)

Sản lượng lương thực tăng

c)

Giảm tỷ lệ xuất khẩu

d)

Lạm phát tăng

136.

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam diễn ra nhằm chống lại lực lượng nào?

a)

Trung Quốc

b)

Mỹ

c)

Pôn Pốt

d)

Pháp

137.

Chiến thắng nào giúp Việt Nam cùng nhân dân Campuchia lật đổ chế độ diệt chủng Pôn Pốt?

a)

Chiến thắng Phnôm Pênh

b)

Chiến thắng Điện Biên Phủ

c)

Chiến thắng Chi Lăng

d)

Chiến thắng Bạch Đằng

138.

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc diễn ra trong bối cảnh nào?

a)

Khi ta vừa giành thắng lợi trong công cuộc thống nhất đất nước (sau năm 1975)

b)

Khi ta bước vào thời kỳ đổi mới (năm 1986)

c)

Khi ta bắt đầu hợp tác với ASEAN (năm 1995)

d)

Khi ta mở rộng hợp tác quốc tế (năm 2000)

139.

Câu 138. Ai ra lệnh Tổng động viên toàn quốc trong chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc 1979?

a)

A. Lê Duẩn

b)

B. Nguyễn Văn Linh

c)

C. Tôn Đức Thắng

d)

D. Trường Chinh

140.

Câu 139. Nghị quyết Đại hội V của Đảng (năm 1982) xác định mặt trận hàng đầu là:

a)

A. Công nghiệp nặng

b)

B. Nông nghiệp

c)

C. Giáo dục đào tạo

d)

D. Ngoại giao

141.

Câu 140. Nhiệm vụ chính của chặng đường 1981-1985 là:

a)

A. Ổn định và cải thiện đời sống nhân dân

b)

B. Mở rộng thị trường quốc tế

c)

C. Phát triển công nghiệp quốc phòng

d)

D. Đẩy mạnh du lịch

142.

Câu 141. Hội nghị Trung ương 8 khóa V (tháng 6/1985) đưa ra chủ trương đột phá về:

a)

A. Công nghiệp hóa

b)

B. Giá - lương - tiền

c)

C. Giáo dục phổ cập

d)

D. Hội nhập ASEAN

143.

Câu 142. Sai lầm lớn của cơ chế bao cấp là:

a)

A. Kích thích sản xuất

b)

B. Làm lạm phát tăng cao

c)

C. Tạo xuất siêu

d)

D. Phát triển bền vững

144.

Câu 143. Tổng kết 10 năm (1975-1985), thành tựu nổi bật KHÔNG phải là:

a)

A. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước

b)

B. Hoàn thành mục tiêu CNXH

c)

C. Chiến thắng trong hai cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới

d)

D. Làm nghĩa vụ quốc tế với Campuchia

145.

Câu 144. Đâu là nguyên nhân chủ quan khiến kinh tế Việt Nam khủng hoảng giai đoạn 1975-1985?

a)

A. Thiếu tài nguyên

b)

B. Sai lầm trong đánh giá tình hình, cơ chế bao cấp kéo dài

c)

C. Thiên tai liên tiếp

d)

D. Cấm vận của Mỹ

146.

Câu 145. Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân khách quan gây khó khăn kinh tế 1975-1985?

a)

A. Cấm vận của Mỹ

b)

B. Hậu quả chiến tranh

c)

C. Thiên tai

d)

D. Sai lầm của Đảng

147.

Câu 146. Những bước đột phá kinh tế trước Đại hội lần thứ VI của Đảng được thực hiện chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

A. Sản xuất nông nghiệp và khoán sản phẩm

b)

B. Công nghiệp nặng và chế tạo vũ khí

c)

C. Hợp tác quốc phòng và thương mại

d)

D. Giao lưu quốc tế và du lịch

148.

Câu 147. Nội dung đổi mới nổi bật trước năm 1986 liên quan đến:

a)

A. Đẩy mạnh xuất khẩu vũ khí

b)

B. Xóa bỏ cơ chế bao cấp

c)

C. Tăng quân số

d)

D. Hạn chế giao lưu quốc tế

149.

Câu 148. Chỉ thị 228-CT/TW (tháng 1/1976) đề cập đến:

a)

A. Tổ chức Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung

b)

B. Đổi tên Đảng

c)

C. Chống lạm phát

d)

D. Khoán sản phẩm

150.

Câu 149. Quyết định 25-CP và 26-CP năm 1981 liên quan đến:

a)

A. Tăng vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Quyền tự chủ sản xuất kinh doanh

c)

C. Phát triển giáo dục phổ cập

d)

D. Hợp tác quốc tế

151.

Câu 150. Chính sách khoán hộ và mở rộng quyền tự chủ trong nông nghiệp được chính thức thực hiện thông qua:

a)

A. Chỉ thị 100-CT/TW

b)

B. Nghị quyết 10-NQ/TW

c)

C. Quyết định 25-CP

d)

D. Quyết định 26-CP