Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm về Nhà nước và Pháp luật

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật là công cụ thực hiện quyền lực nhà nước và bảo vệ lợi ích của đại đa số nhân dân lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra và đảm bảo thực hiện, thể hiện ý chí của giai cấp bị trị.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Pháp luật là tiêu chuẩn duy nhất đánh giá hành vi của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Pháp luật luôn tác động tích cực đối với kinh tế, thúc đẩy kinh tế phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc nhà nước theo quan điểm Mác, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước ra đời, tồn tại trong xã hội có giai cấp

b)

Thời kỳ xã hội loài người có giai cấp thì nhà nước chưa xuất hiện

c)

Nhà nước ra đời tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

6.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin thì nhà nước xuất hiện từ thời kỳ nào?

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

7.

Hình thức tổ chức xã hội nào là hình thức tự quản đầu tiên có ý nghĩa như tiền đề vật chất cho sự xuất hiện nhà nước?

a)

Thị tộc

b)

Bào lạc

c)

Bào tộc

d)

Bộ tộc

8.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tiền đề xã hội nào phát sinh sự xuất hiện nhà nước?

a)

Chế độ hôn nhân một vợ một chồng

b)

Xã hội phân chia thành những giai cấp khác nhau

c)

Biến tù binh chiến tranh thành nô lệ, bóc lột nô lệ

d)

Sự khác nhau về địa lý, sắc tộc, tôn giáo

9.

Nhà nước là bộ máy đặc biệt nhằm duy trì sự thống trị về chính trị, kinh tế, tư tưởng của thiểu số đối với đông đảo quần chúng hoặc của đa số đối với thiểu số là nói đến bản chất nào của nhà nước?

a)

Bản chất giai cấp

b)

Bản chất xã hội

c)

Bản chất bóc lột

d)

Bản chất quản lý

10.

Nhà nước ra đời sau khi xã hội trải qua ba lần phân công lao động xã hội; lần phân công lao động xã hội lần thứ ba là khi:

a)

Nghề chăn nuôi phát triển mạnh đã tách ra khỏi trồng trọt

b)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

Buôn bán phát triển và thương nghiệp ra đời

d)

Buôn bán phát triển tách khỏi nông nghiệp

11.

Nhà nước ra kết quả của sự thỏa thuận được ký kết giữa những người sống trong trạng thái tự nhiên không có nhà nước. Đây là kết quả chứng minh của những người theo học thuyết nào?

a)

Gia trưởng

b)

Khế ước xã hội

c)

Thần học

d)

Bạo lực

12.

Nhà nước có quyền độc lập tự quyết định những vấn đề đối nội và đối ngoại của đất nước, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài là nói đến đặc điểm gì của nhà nước?

a)

Quyền ban hành pháp luật

b)

Chủ quyền quốc gia

c)

Tính dân tộc

d)

Chia dân cư theo đơn vị hành chính

13.

Nhà nước ra đời xuất phát từ nhu cầu:

a)

Quản lý các công việc chung của xã hội

b)

Bảo vệ lợi ích chung của giai cấp thống trị và bị trị

c)

Bảo vệ lợi ích chung của xã hội

d)

Thể hiện ý chí chung của các giai cấp trong xã hội

14.

Xét từ góc độ giai cấp, nhà nước ra đời vì:

a)

Sự xuất hiện các giai cấp và quan hệ giai cấp

b)

Sự xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

Nhu cầu giải quyết mối quan hệ giai cấp

d)

Xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột

15.

Tính giai cấp của nhà nước thể hiện là:

a)

Ý chí của giai cấp thống trị

b)

Lợi ích của giai cấp thống trị

c)

Ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị và bị trị

d)

Sự bảo vệ lợi ích trước hết của giai cấp thống trị

16.

Mục đích chủ yếu của thuế là:

a)

Bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột

b)

Đảm bảo sự công bằng trong xã hội

c)

Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước

d)

Bảo vệ lợi ích cho người nghèo

17.

Thu thuế dưới dạng bắt buộc là việc:

a)

Nhà nước buộc các chủ thể trong xã hội phải đóng thuế

b)

Nhà nước kêu gọi các cá nhân tổ chức đóng thuế

c)

Dùng vũ lực đối với các cá nhân tổ chức

d)

Các tổ chức, cá nhân tự nguyện đóng thuế cho nhà nước

18.

Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì:

a)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Nhà nước có chủ quyền

c)

Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng

d)

Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vị hành chính – lãnh thổ

19.

Nhà nước phân chia cư dân và lãnh thổ nhằm:

a)

Thực hiện quyền lực

b)

Thực hiện chức năng

c)

Quản lý xã hội

d)

Trấn áp giai cấp

20.

Sự thay thế các kiểu nhà nước diễn ra một cách:

a)

Tất yếu khách quan

b)

Thông qua một cuộc cách mạng tư sản

c)

Phải bằng cách mạng bạo lực

d)

Nhanh chóng

21.

“Nhà nước là một bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác” là định nghĩa của ai?

a)

Các Mác

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

22.

Hình thái kinh tế – xã hội nào chưa có nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Hình thái kinh tế – xã hội phong kiến

d)

Hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa

23.

Hình thái kinh tế – xã hội đầu tiên của loài người là:

a)

Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Hình thái kinh tế – xã hội phong kiến

d)

Hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa

24.

Lịch sử xã hội có giai cấp đã xuất hiện và tồn tại mấy kiểu nhà nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Lịch sử xã hội loài người đã xuất hiện và tồn tại mấy hình thái kinh tế – xã hội?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Nhà nước ra đời theo quan điểm nào sau đây là đúng?

a)

Do thượng đế sinh ra

b)

Do mong muốn của con người

c)

Do ý chí của một số người

d)

Xã hội phân chia giai cấp và mâu thuẫn giai cấp

27.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự có tính:

a)

Tự nguyện

b)

Bắt buộc chung

c)

Khuôn phép

d)

Giáo dục

28.

Pháp luật ra đời là sản phẩm của:

a)

Thượng đế

b)

Chúa trời

c)

Nhà nước

d)

Mâu thuẫn giai cấp

29.

Pháp luật được ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo một trật tự phù hợp với ý chí và lợi ích của giai cấp nắm quyền lực nhà nước. Mục đích này thể hiện bản chất gì của pháp luật?

a)

Giai cấp

b)

Xã hội

c)

Tính dân tộc

d)

Tính mở

30.

Pháp luật bắt đầu xuất hiện vào thời kỳ nào?

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Chủ nghĩa tư bản

31.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

d)

Tất cả đều đúng

32.

Pháp luật có khả năng tác động nhanh nhất, có hiệu lực và hiệu quả cao trên quy mô rộng lớn nhất vì có:

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính bắt buộc chung

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tất cả đều đúng

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về pháp luật thì:

a)

Nhà nước là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

b)

Nhà nước là một hiện tượng xã hội

c)

Nhà nước là một hiện tượng tự nhiên

d)

Nhà nước là một hiện tượng tồn tại mãi mãi cùng với xã hội loài người

34.

Pháp luật là:

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận được nhà nước bảo đảm thực hiện

35.

Khi nghiên cứu về mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật

b)

Kinh tế và pháp luật không liên quan đến nhau

c)

Pháp luật luôn có sự tác động đến sự phát triển của nền kinh tế

d)

Khi kinh tế thay đổi thì pháp luật sẽ thay đổi theo

36.

Khi nghiên cứu về sự ra đời của nhà nước và pháp luật, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nhà nước ra đời trước pháp luật

b)

Pháp luật do nhà nước tạo thành

c)

Pháp luật ra đời trước nhà nước

37.

Đúng/Sai: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của dân, do dân, vì dân.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đúng/Sai: Công nhân là chủ thể tối cao nhất của quyền lực Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đúng/Sai: Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chỉ có hệ thống cơ quan quyền lực.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đúng/Sai: Nhà nước xã hội chủ nghĩa do giai cấp công nhân lãnh đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đúng/Sai: Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được cấu tạo bởi các cơ quan quyền lực, hành chính và tư pháp.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đúng/Sai: Quốc hội vừa là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân vừa là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đúng/Sai: Chủ tịch Quốc hội do nhân dân bầu ra.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đúng/Sai: Đại biểu Quốc hội không có quyền chất vấn Chủ tịch Quốc hội.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đúng/Sai: Chủ tịch nước vừa là người đứng đầu Nhà nước vừa là người đứng đầu Chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đúng/Sai: Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đúng/Sai: Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người đứng đầu nhà nước, thay mặt nhà nước về đối nội và đối ngoại.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đúng/Sai: Chính phủ là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân Việt Nam, cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đúng/Sai: Thủ tướng Chính phủ do Chủ tịch nước bầu ra trong số đại biểu Quốc hội.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đúng/Sai: Chính phủ làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đúng/Sai: Tất cả các thành viên của Chính phủ phải là đại biểu Quốc hội.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đúng/Sai: Tòa án nhân dân thực hành quyền công tố.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đúng/Sai: Viện kiểm sát nhân dân kiểm sát hoạt động tư pháp.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đúng/Sai: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thiết chế trung tâm trong hệ thống chính trị nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đúng/Sai: Quy phạm pháp luật tồn tại với tư cách như bộ phận độc lập trong hệ thống pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đúng/Sai: Để phân định các ngành luật, phải dựa trên hai căn cứ là đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đúng/Sai: Cơ cấu của một quy phạm pháp luật bao gồm: giả định và quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đúng/Sai: Pháp luật xã hội chủ nghĩa được đảm bảo thực hiện chủ yếu trên cơ sở tác dụng và thuyết phục.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đúng/Sai: Pháp luật xã hội chủ nghĩa thể hiện ý chí của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đúng/Sai: Sự thống trị của giai cấp công nhân là nhằm mục đích giải phóng giai cấp mình và tất cả mọi người lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chọn một đáp án đúng: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là thực hiện chức năng gì của nhà nước?

a)

Đối nội

b)

Đối ngoại

c)

Cả hai chức năng trên

d)

Chỉ là tổ chức thực hiện cam kết quốc tế

62.

Chọn một đáp án đúng: Quốc hội là cơ quan thuộc hệ thống các cơ quan nào sau đây?

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Cơ quan hành pháp

c)

Cơ quan tư pháp

d)

Tất cả đều sai

63.

Chọn một đáp án đúng: Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ pháp luật?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Nguyên thủ quốc gia

64.

Chọn một đáp án đúng: Chức năng nào thể hiện rõ nhất bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Quản lý kinh tế

b)

Bảo vệ Tổ quốc

c)

Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Bảo vệ lợi ích của xã hội

65.

Chọn một đáp án đúng: Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động là nhà nước nào?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

66.

Chọn một đáp án đúng: Chủ thể cao nhất của quyền lực Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ai?

a)

Nhân dân

b)

Công nhân

c)

Nông dân

d)

Trí thức

67.

Chọn một đáp án đúng: Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước?

a)

Tăng cường giao lưu về văn hóa với nước bạn

b)

Tham gia Hội nghị APEC

c)

Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia

d)

Tăng cường sản xuất các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao

68.

Chọn một đáp án đúng: Lập pháp là quyền của cơ quan nào trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

69.

Chọn một đáp án đúng: Hành pháp là quyền của cơ quan nào trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

70.

Chọn một đáp án đúng: Tư pháp là quyền của cơ quan nào trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

71.

Chọn một đáp án đúng: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời từ năm nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

72.

Chọn một đáp án đúng: Cơ quan nào vừa là cơ quan quyền lực cao nhất vừa là cơ quan đại biểu cao nhất?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

73.

Chọn một đáp án đúng: Quốc hội có thẩm quyền ban hành các văn bản pháp luật nào sau đây?

a)

Hiến pháp, Nghị quyết, Bộ luật, Luật

b)

Luật, Bộ luật

c)

Nghị định, Quyết định

d)

Hiến pháp, Luật, Bộ luật

74.

Chọn một đáp án đúng: Thuộc tính pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội trên phạm vi toàn bộ lãnh thổ quốc gia và trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội là gì?

a)

Tính phổ biến

b)

Tính cưỡng chế

c)

Tính thống nhất

d)

Tất cả đều đúng

75.

Chọn một đáp án đúng: Pháp luật có tính quy phạm được hiểu là gì?

a)

Pháp luật bao gồm các quy tắc xử sự có tính bắt buộc

b)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

c)

Pháp luật phải điều chỉnh bao quát mọi mặt của đời sống

d)

Tất cả đều sai

76.

Chọn một đáp án đúng: Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam (không liệt kê Hiến pháp)?

a)

Luật

b)

Pháp lệnh

c)

Nghị định

d)

Lệnh

77.

Chọn một đáp án đúng: Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam?

a)

Luật

b)

Pháp lệnh

c)

Hiến pháp

d)

Lệnh

78.

Nhà nước và pháp luật là hai yếu tố thuộc:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

79.

Căn cứ cơ bản nhất để phân biệt các ngành luật

a)

Đặc điểm

b)

Tính chất

c)

Đối tượng điều chỉnh

d)

Phương pháp điều chỉnh

80.

Các thành tố của hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Tất cả đều đúng

81.

Phần mô tả những tình huống thực tế, những hoàn cảnh cụ thể, chịu sự tác động điều chỉnh của quy phạm pháp luật là:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Chế định

82.

Phần tử nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Chế định

d)

Tất cả đều đúng

83.

Tổng hợp các chế định pháp luật điều chỉnh các nhóm quan hệ xã hội cùng tính chất là:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Ngành luật

84.

Phần cốt lõi của quy phạm pháp luật, thể hiện ý chí và lợi ích của nhà nước, xã hội, cá nhân con người trong việc điều chỉnh quan hệ xã hội nhất định là:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Chế định

85.

Văn bản luật gồm có:

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả đều đúng

86.

Luật Nhà nước đóng vai trò là cơ sở chỉ đạo các ngành luật khác hình thành và phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân được quy định trong Hiến pháp là cơ sở chủ yếu để xác định địa vị pháp lý của công dân.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, luật nhà nước đóng vai trò chủ đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Mối quan hệ giữa nhà nước và công dân thể hiện qua những quy định về quyền và nghĩa vụ của công dân trong Hiến pháp.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Quyền lực Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thuộc về người lao động thiết lập nên Nhà nước bằng bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Hiến pháp đầu tiên của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời trước cách mạng tháng 8/1945.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam, quyền công dân và nghĩa vụ công dân tồn tại tách rời, không có mối liên hệ với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Theo qui định của Hiến pháp Việt Nam, mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Công dân có nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc. Phản bội Tổ quốc là tội nặng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Mọi người có nghĩa vụ nộp thuế theo luật định.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Nhà nước ưu tiên giáo dục nhằm nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân lực.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Khoa học và công nghệ giữ vai trò thứ yếu trong sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Công dân Việt Nam đủ từ 18 tuổi trở lên được quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực của nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Hợp đồng dân sự là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản, quan trọng nhất và có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Luật Nhà nước là biểu hiện tập trung nhất ý chí của tầng lớp trí thức Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Công dân Việt Nam đủ từ 18 tuổi trở lên được quyền bầu cử vào các cơ quan quyền lực của nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Công dân Việt Nam đủ từ 20 tuổi trở lên được quyền ứng cử vào các cơ quan quyền lực của nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, nền kinh tế của nước ta là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Ở nước ta hiện nay tồn tại một thành phần kinh tế duy nhất là kinh tế nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân được quy định trong văn bản luật nào?

a)

Luật Hình sự

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Luật Hiến pháp

108.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền đối nhân

109.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta tồn tại mấy thành phần kinh tế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội nhà nước ta ghi nhận sự tồn tại của những hình thức sở hữu nào?

a)

Sở hữu toàn dân

b)

Sở hữu tập thể

c)

Sở hữu tư nhân

d)

Tất cả đều đúng

111.

Trước pháp luật, các thành phần kinh tế ở nước ta tồn tại như thế nào?

a)

Bình đẳng

b)

Phụ thuộc

c)

Độc lập

d)

Ràng buộc

112.

Công dân Việt Nam có quyền bầu cử từ khi nào?

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 19 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

113.

Công dân Việt Nam có quyền ứng cử từ khi nào?

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 19 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

114.

Luật nhà nước sử dụng phương pháp điều chỉnh nào?

a)

Phương pháp cho phép, bắt buộc

b)

Phương pháp thỏa thuận, cấm

c)

Phương pháp cho phép, bắt buộc, cấm

d)

Phương pháp mệnh lệnh và bắt buộc

115.

Nhà nước ta đã có những bản hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946 – 1959 – 1980 – 1992 – 2014

b)

Hiến pháp 1946 – 1959 – 1980 – 1992 – 2013

c)

Hiến pháp 1946 – 1959 – 1980 – 1992 – 2012

d)

Hiến pháp 1946 – 1959 – 1980 – 1992 – 2011

116.

Hiến pháp hiện hành của nước ta được ban hành năm nào?

a)

Năm 2010

b)

Năm 2011

c)

Năm 2012

d)

Năm 2013

117.

Luật nhà nước điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản nhất là?

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

d)

Tất cả đều đúng

118.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta ra đời vào thời gian nào?

a)

Ngày 9/9/1946

b)

Ngày 9/10/1946

c)

Ngày 9/11/1946

d)

Ngày 9/12/1946

119.

Hiến pháp được thông qua khi ít nhất có:

a)

1/2 tổng số đại biểu Quốc hội tán thành

b)

2/3 tổng số đại biểu Quốc hội tán thành

c)

3/4 tổng số đại biểu Quốc hội tán thành

d)

100% tổng số đại biểu Quốc hội tán thành

120.

Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Phó Thủ tướng chính phủ

b)

Thủ tướng chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

121.

Nội dung của Hiến pháp 2013 gồm:

a)

11 chương, 120 điều

b)

11 chương, 127 điều

c)

11 chương, 147 điều

d)

11 chương, 137 điều

122.

Hiến pháp là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam bởi vì:

a)

Có đối tượng điều chỉnh riêng

b)

Có phương pháp điều chỉnh riêng

c)

Có đối tượng và phương pháp điều chỉnh riêng

d)

Chi phối các ngành luật khác

123.

Điều 62, Hiến pháp 2013 quy định về việc phát triển khoa học - công nghệ trong sự nghiệp phát triển KT-XH của đất nước giữ vai trò như thế nào?

a)

Quan trọng

b)

Then chốt

c)

To lớn

d)

Quyết định

124.

Theo Hiến pháp Việt Nam, điều 21 qui định: Thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình được pháp luật:

a)

Bảo đảm an toàn

b)

Bảo đảm bí mật

c)

Bảo đảm bảo vệ

d)

Bảo đảm tôn trọng

125.

Theo Hiến pháp Việt Nam, điều 17 qui định: Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người:

a)

Sống ở Việt Nam

b)

Có quốc tịch Việt Nam

c)

Làm việc tại Việt Nam

126.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát

127.

Ở nước ta, ai là người có quyền công bố Hiến pháp, Luật?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Tất cả đều đúng

128.

Luật Nhà nước là biểu hiện tập trung nhất ý chí của:

a)

Tầng lớp trí thức Việt Nam

b)

Giai cấp công dân Việt Nam

c)

Nhân dân lao động Việt Nam

d)

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động Việt Nam

129.

Công dân có quyền việc làm và lựa chọn nghề nghiệp là quy định của Hiến pháp về:

a)

Quyền xã hội của công dân

b)

Quyền kinh tế của công dân

c)

Quyền chính trị của công dân

d)

Quyền văn hóa của công dân

130.

Đúng sai: Luật dạy nghề chỉ quy định về việc thành lập, hoạt động của cơ sở dạy nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Đúng sai: Luật dạy nghề chỉ quy định về việc thành lập, hoạt động của cơ sở dạy nghề cũng như quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực dạy nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Đúng sai: Luật dạy nghề được Quốc hội thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2006.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Đúng sai: Luật Dạy nghề quy định, người học nghề không được thực hiện liên thông giữa các trình độ đào tạo nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Đúng sai: Theo Luật Dạy nghề chỉ có đối tượng tốt nghiệp trung học phổ thông mới được vào học nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Đúng sai: Trách nhiệm của Luật dạy nghề là phải tạo ra cơ sở pháp lý khuyến khích thu hút học sinh vào học nghề, tạo ra đội ngũ lao động có trình độ chuyên môn và kỹ năng tay nghề cao.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Đúng sai: Người học nghề khi chuyển từ trình độ thấp lên trình độ cao hơn cùng ngành nghề hoặc khi chuyển sang học ngành nghề, trình độ đào tạo khác thì phải học mới toàn bộ các nội dung.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Đúng sai: Luật Dạy nghề góp phần đảm bảo công bằng xã hội trong dạy nghề và học nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Đúng sai: Luật Dạy nghề quy định có 2 cấp trình độ dạy nghề: trung cấp nghề và cao đẳng nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Đúng sai: Người học nghề được trả tiền thù lao nếu trực tiếp hoặc tham gia sản xuất hàng hóa, dịch vụ khi thực tập nghề trong quá trình học nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Đúng sai: Thời gian đào tạo trình độ cao đẳng là 2 năm.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Đúng sai: Người học nghề có quyền bảo lưu kết quả học tập.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Đúng sai: Người học nghề không được học rút ngắn thời gian thực hiện chương trình.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Đúng sai: Tổ chức thanh tra, kiểm tra trong trường theo quy định là nhiệm vụ của người học nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Đúng sai: Người học nghề phải tuân thủ quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Đúng sai: Theo quy định của Luật Dạy nghề, chỉ có trường trung cấp nghề là cơ sở dạy nghề trình độ trung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Đúng sai: Luật Dạy nghề nhằm thực hiện liên thông giữa các trình độ dạy nghề và liên thông với các trình độ đào tạo khác trong hệ thống giáo dục quốc dân.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Đúng sai: Luật Dạy nghề góp phần đảm bảo công bằng xã hội trong dạy nghề và học nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Đúng sai: Luật Dạy nghề nhằm định hướng cho người học tham gia học tập ở những nghề nghiệp nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Đúng sai: Trách nhiệm của Luật Dạy nghề phải tạo ra cơ sở pháp lý khuyến khích thu hút học sinh vào học nghề, tạo ra đội ngũ lao động có trình độ chuyên môn và kỹ năng tay nghề cao.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Người học nghề khi chuyển từ trình độ thấp lên trình độ cao hơn cùng ngành nghề hoặc khi chuyển sang học ngành nghề trình độ đào tạo khác thì:

a)

Phải học mới toàn bộ các nội dung

b)

Được lựa chọn các môn học

c)

Không phải học lại các nội dung đã học

d)

Tất cả đều đúng