wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Vật lí 11: Giao thoa, sóng cơ và sóng đứng

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

2.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng tần số.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

3.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

bằng hai bước sóng.

b)

bằng một bước sóng.

c)

bằng một nửa bước sóng.

d)

bằng một phần tư bước sóng.

4.

Khoảng vân là khoảng cách

a)

giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân.

c)

giữa một vân sáng và một vân tối liền tiếp trên màn hứng vân.

d)

từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

5.

Chỉ ra công thức đúng để tính khoảng vân

a)

i=λDai=\dfrac{\lambda D}{a}

b)

i=λaDi=\dfrac{\lambda a}{D}

c)

i=aDλi=\dfrac{aD}{\lambda}

d)

i=aλDi=\dfrac{a}{\lambda D}

6.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân trung tâm là

a)

5i.

b)

3i.

c)

4i.

d)

6i.

7.

Một người có tim đập với tần số 72 nhịp mỗi phút. Sau khi vận động nhanh, tần số của nhịp tim là 96 nhịp mỗi phút. Tần số nhịp tim của người đó đã tăng bao nhiêu Hz (nhịp/s)?

a)

0,4 (nhịp/s)

b)

0,25 (nhịp/s)

c)

0,15 (nhịp/s)

d)

0,6 (nhịp/s)

8.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 6 rad/s, có đồ thị vận tốc phụ thuộc vào li độ x như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5 cm

b)

5 cm

c)

10 cm

d)

5,24 cm

9.

Sóng điện từ truyền trong chân không có bước sóng 60 m. Cho tốc độ truyền sóng trong chân không c=3108 m/sc=3\cdot10^{8}\ \text{m/s} . Tần số của sóng trên là

a)

5109 Hz5\cdot10^{9}\ \text{Hz}

b)

18106 Hz18\cdot10^{6}\ \text{Hz}

c)

18109 Hz18\cdot10^{9}\ \text{Hz}

d)

5106 Hz5\cdot10^{6}\ \text{Hz}

10.

Nếu sắp xếp tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có dãy sau

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen.

b)

tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen.

d)

tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

11.

Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng

a)

380 nm đến 760 nm.

b)

380 mm đến 760 mm.

c)

380 μm đến 760 μm.

d)

380 pm đến 760 pm.

12.

Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp cùng pha, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là

a)

d2d1=kλd_{2}-d_{1}=k\lambda

b)

d2d1=λ2d_{2}-d_{1}=\dfrac{\lambda}{2}

c)

d2d1=(2k+1)λ2d_{2}-d_{1}=(2k+1)\dfrac{\lambda}{2}

d)

d2d1=(k+1)λ2d_{2}-d_{1}=(k+1)\dfrac{\lambda}{2}

13.

Các chuyển động có đồ thị độ dịch chuyển x theo thời gian như các hình sau, chuyển động nào là dao động tắt dần?

a)

Hình 4.

b)

Hình 2.

c)

Hình 1.

d)

Hình 3.

14.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

15.

Trong hiện tượng sóng đứng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

16.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

b)

độ dài của dây.

c)

hai lần độ dài của dây.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau.

17.

Để tạo một sóng đứng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

18.

Một hình thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây được thực hiện như Hình 9.2. Bước sóng trong thí nghiệm có chiều dài bằng

a)

AM.

b)

AN.

c)

AP.

d)

AQ.

19.

Một sợi dây đàn hồi chiều dài LL có hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là λ\lambda . Khi có sóng đứng trên dây, chiều dài LL được xác định theo công thức

a)

L=nλ2L=n\dfrac{\lambda}{2} với n=1,2,3,n=1,2,3,\ldots

b)

L=nλ4L=n\dfrac{\lambda}{4} với n=1,2,3,n=1,2,3,\ldots

c)

L=(2n+1)λ4L=(2n+1)\dfrac{\lambda}{4} với n=0,1,2,3,n=0,1,2,3,\ldots

d)

L=(2n+1)λ2L=(2n+1)\dfrac{\lambda}{2} với n=1,2,3,n=1,2,3,\ldots

20.

Một sợi dây đàn hồi đang có sóng đứng ổn định được mô tả như hình bên dưới. Bước sóng của sóng trên dây bằng

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

21.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng đứng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên dây là

a)

1 m

b)

0,5 m

c)

2 m

d)

0,25 m

22.

Quan sát sóng đứng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

50 m/s

b)

100 m/s

c)

25 m/s

d)

75 m/s

23.

Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng đứng. Kể cả đầu dây cố định, trên dây có 8 nút. Biết rằng khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,25 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

1,2 m/s

b)

2,9 m/s

c)

2,4 m/s

d)

2,6 m/s

24.

Trên sợi dây đàn hồi có chiều dài 40 cm, người ta tạo ra sóng dừng có hình dạng được mô tả như hình.

 a. Trên dây có 2 bó sóng nguyên

b. Bước sóng của sóng trên sợi dây là 40 cm

c. Hai điểm A và B cách nhau 10 cm

d. Nếu sóng truyền trên dây có tần số 50 Hz thì tốc độ của sóng là 2 m/s

(a)  

25.

Điền ngắn (chỉ ghi kết quả). Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà được thể hiện như Hình 1.4. Dựa vào đồ thị, em hãy xác đinh: a) Biên độ dao động.

b) Chu kì dao động. c) Tần số góc của dao động.

4 lines
26.
26.

Các em giải xong chỉ ghi kết quả không ghi đơn vị. Mỗi câu xuống hàng một lần.

4 lines
27.

Ghi 4 kết quả, mỗi kết quả xuống hàng 1 lần, không ghi đơn vị.

4 lines
28.

Lấy π\pi =3,14

4 lines
29.

Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t như hình vẽ. Phương trình li độ của chất điểm như hình bên là đúng (đ) hay sai (s).

(a)  

30.

Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s). Xác định tốc độ của sóng theo đơn vị mét?

(a)