NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm từ vựng
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
“Slowly” có nghĩa là gì?
nhanh
mạnh
chậm chạp
ồn ào
Từ nào mang nghĩa “nhanh”?
fast
hard
badly
study
“Badly” được hiểu là…
tốt, giỏi
tồi, dở
bận rộn
đáng sợ
Từ nào có nghĩa “tốt, giỏi”?
well
yucky
noisy
hard
“Hard” (adv) nghĩa là gì?
mạnh
chậm
ngon
nhộn nhịp
“Noisy” nghĩa là…
trật tự
ồn ào
đáng sợ
bẩn thỉu
Từ nào mang nghĩa “yên tĩnh”?
plant
bake
quiet
busy
“Busy” được dùng để chỉ…
yucky
bận rộn, nhộn nhịp
đáng sợ
có hoa
“Delicious” nghĩa là…
ngon
dở
ồn ào
mạnh
“Yucky” chỉ điều gì?
đẹp
dễ thương
kinh tởm, dở tệ
thú vị
“Scary” có nghĩa là…
đáng sợ
ngủ trưa
yên lặng
làm đồ thủ công
“Bake cupcakes” nghĩa là…
nướng bánh nhỏ có kem
đi ăn tiệc nướng
làm thủ công
trồng hoa
“Paint a picture” là hành động…
đến thăm ông bà
học bài
vẽ tranh
hát karaoke
“Plant some flowers” có nghĩa là…
làm bánh
trồng một vài cây hoa
dọn dẹp nhà
đi cắm trại
“Plant some flowers” có nghĩa là…
làm bánh
trồng một vài cây hoa
dọn dẹp nhà
đi cắm trại
“Visit my grandparents” nghĩa là…
thăm ông bà
thăm hàng xóm
trồng cây
ngủ qua đêm
“Stay at home” nghĩa là…
ra ngoài chơi
ở nhà
làm bài tập
dọn phòng
“Study” nghĩa là…
ăn trưa
tập thể dục
học
đi du lịch
“Have a sleepover” có nghĩa là…
tham gia tiệc ngủ ở nhà bạn
nghỉ trưa
ngủ tại nhà mình
đi xem phim
“Go camping” nghĩa là…
đi leo núi
đi dã ngoại
đi cắm trại
ngủ ngoài trời không lều
“Have a barbecue” là…
ăn tiệc nướng ngoài trời
ăn trưa tại nhà
nướng bánh
đi bơi
“Sing karaoke” nghĩa là…
hát nhạc trên sân khấu
hát karaoke
tập hát
thu âm bài hát
“Go bowling” nghĩa là…
chơi cầu lông
đi chơi bowling
lăn bóng trên sân cỏ
ném đĩa
“Make paper crafts” nghĩa là…
thiết kế giấy
làm đồ thủ công bằng giấy
cắt giấy vụn
làm sổ tay
