wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

143444114214124

Total questions: 60

Worksheet time: 20hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đối tượng kế toán nào trong các đối tượng kế toán sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

a)

A. Phải thu của khách hàng.

b)

B. Phải trả người bán.

c)

C. Lợi nhuận chưa phân phối.

d)

D. Quỹ đầu tư phát triển.

2.

Câu 2: Đối tượng kế toán nào trong các đối tượng kế toán sau đây không thuộc đối tượng kế toán là nguồn vốn của doanh nghiệp.

a)

A.  Phải thu của khách hàng

b)

B.  Phải trả người bán

c)

C.  Vay dài hạn

d)

D. Quỹ đầu tư phát triển

3.

Câu 3: Tổng cộng giá trị tài sản so với tổng cộng nguồn vốn được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung sau đây:

a)

A. Bằng nhau

b)

B. Khác nhau

c)

C. Không thể so sánh

d)

D. Có thể bằng hoặc khác nhau

4.

Câu 4: Một khoản vay ngắn hạn và dùng tiền vay này đã trả nợ người bán được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây

a)

A. Tăng tài sản, giảm tài sản

b)

B. Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

c)

C. Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả

d)

D. Nợ phải trả giảm, tài sản giảm

5.

Câu 5: Đối tượng của kế toán được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây

a)

A. Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b)

B. Tài sản, nguồn hình thành tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình hoạt động của đơn vị kế toán

c)

C. Tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh

d)

D. Tình hình thu chi tiền mặt

6.

Câu 6: Nội dung nào sau đây không thuộc yêu cầu của kế toán

a)

A.Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vào chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính.

b)

B.Phản ánh kịp thời, đúng thời hạn quy định thông tin số liệu kế toán.

c)

C.Phản ánh một cách thận trọng thông tin số liệu kế toán.

d)

D.Phản ánh rõ ràng, dễ hiểu và chính xác thông tin số liệu kế toán.

7.

Câu 7: Nội dung nào sau đây không phản ánh chính xác về kết cấu nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn.

a)

A. Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn  có kết cấu không giống nhau.

b)

B. Số hiện có đầu kỳ được gọi là số dư Nợ đầu kỳ

c)

C. Số hiện có cuối kỳ được gọi là số dư Nợ cuối kỳ

d)

D. Số phát sinh tăng trong kỳ được ghi vào bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ được ghi vào bên Có

8.

Câu 8: Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn được hiểu theo nội dung nào sau đây:

a)

A. Chỉ giống kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn 

b)

B. Chỉ giống với kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn

c)

C. Mang tính chất kết cấu của cả nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn và nguồn vốn

d)

D. Giống với kết cấu nhóm tài khoản điều chỉnh tăng

9.

Câu 9: Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được hiểu theo các nội dung nào trong các nội dung sau đây:

a)

A. Thời hạn ghi sổ phải nhất quán

b)

B. Đơn vị đo lường phải nhất quán

c)

C. Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán năm

d)

D. Đơn vị kế toán phải nhất quán

10.

Câu 10: Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

A. Tên gọi, ngày lập và số hiệu chứng từ

b)

B. Tên địa chỉ, chữ ký và dấu (nếu có) của cá nhân, đơn vị có liên quan

c)

C. Nội dung của NVKT phát sinh và đơn vị đo lường

d)

D. Đóng dấu chữ ký đã khắc sẵn từ trước vào chứng từ thay chữ ký.

11.

Câu 11: Tại doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua vật liệu về nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 100.000, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng TGNH, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 152 : 110.000 /Có TK 112: 110.000

b)

B. Nợ TK 152: 100.000 /Có TK 112: 100.000

c)

C. Nợ TK 152: 100.000, Nợ TK 133: 10.000 /Có 112: 110.000

d)

D. Nợ TK 152: 100.000, Nợ TK 133: 10.000/Có TK 331: 110.000

12.

Câu 12: Để ghi nhận một tài sản là TSCĐ, cần thỏa mãn những điều kiện gì sau đây?

a)

A. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 10.000.000đ trở lên và thời gia sử dụng trên môt năm

b)

B. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 10.000.000đ trở lên và thời gia sử dụng dưới một năm

c)

C. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 30.000.000đ trở lên và thời gia sử dụng trên môt năm

d)

D. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 30.000.000đ trở lên và thời gia sử dụng dưới môt năm

13.

Câu 13: Một doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, Khi mua TSCĐ hữu hình, đã thanh toán bằng chuyển khoản, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 211, Nợ TK 1331 /Có TK 112

b)

B. Nợ TK 211, Nợ TK 133 /Có TK 111

c)

C. Nợ TK 211, Nợ TK 133 /Có TK 331

d)

D. Nợ TK 211, Nợ TK 1332 /Có TK 112

14.

Câu 14: Trong các khoản dưới đây, khoản nào không được tính vào nguyên giá của TSCĐ?

a)

A. Trị giá mua ghi trên hóa đơn

b)

B. Chi phí lắp đặt, chạy thử

c)

C. Thuế GTGT (Theo phương pháp trực tiếp)

d)

D. Thuế GTGT (Theo phương pháp khấu trừ)

15.

Câu 15: Để phản ánh giá trị của nguyên liệu vật liệu đang đi trên đường, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 151, Nợ TK 1331 /Có TK 111,112, 331

b)

B. Nợ TK 152, Nợ TK 133 /Có TK 111, 112, 331

c)

C. Nợ TK 151 / Có TK 331

d)

D. Nợ TK 157, Nợ TK 1331 /Có TK 111,112, 331

16.

Câu 16: Khi nhận được số hàng mua đang đi đường từ tháng trước, khi kiểm nhận nhập kho phát hiện nguyên liệu, vật liệu thiếu chưa rõ nguyên nhân, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 338 /Có TK 152

b)

B. Nợ TK 152, Nợ TK 1381 /Có TK 151

c)

C. Nợ TK 138 / Có TK 152

d)

D. Nợ TK 152, Nợ TK 3381 /Có TK 151

17.

Câu 17: Khi kiểm kê nguyên liệu, vật liệu phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 3381 /Có TK 152

b)

B. Nợ TK 152, Nợ TK 1381 /Có TK 151

c)

C. Nợ TK 1381 / Có TK 152

d)

D. Nợ TK 152 /Có TK 3381

18.

Câu 18: Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận quản lý doanh nghiệp, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 211/ Có TK 214

b)

B. Nợ TK 642/ Có TK 214

c)

C. Nợ TK 641/ Có TK 214

d)

D. Nợ TK 627/ Có TK 214

19.

Câu 19: Doanh nghiệp đã dùng TGNH để nộp thuế nhập khẩu, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

A. Nợ TK 3334 /Có TK 112

b)

B. Nợ TK 3332/Có TK 112

c)

C. Nợ TK 3333/Có TK 112

d)

D. Nợ TK 3333/Có TK 111

20.

Câu 20: Doanh nghiệp mua một TSCĐ hữu hình, giá mua 100.000, (Đvt:1.000đ), thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng TGNH, kế toán định khoản như thế nào ?

a)

A. Nợ TK 211: 100.000, Nợ TK 1332: 10.000/ Có TK 112: 110.000

b)

B. Nợ TK 211: 110.000/ Có TK 112: 110.000

c)

C. Nợ TK 211: 100.000, Nợ TK 3331: 10.000/ Có TK 112: 110.000

d)

D. Nợ TK 213: 110.000, Nợ TK 1332: 10.000/ Có TK 112: 110.000

21.

Câu 21:  Khi thanh lý TSCĐ, để phản ánh số tiền mặt thu từ thanh lý, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 112/Có TK 511, Có TK 3331

b)

B. Nợ TK 111/Có TK 711, Có TK 3331

c)

C. Nợ TK 112/ Có TK 511, Có TK 133

d)

D. Nợ TK 131/Có TK 711, Có TK 3331

22.

Câu 22:  Khi thanh lý TSCĐ, để phán ánh chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt, kế toán định khoản như thế nào ?

a)

A. Nợ TK 211, Nợ TK 133/Có TK 111

b)

B. Nợ TK 811, Nợ TK 133/Có TK 111

c)

C. Nợ TK 811/ Có TK 112

d)

D. Nợ TK 641/Có TK 111

23.

Câu 23: Khi xuất kho công cụ, dụng cụ cho sản xuất thuộc loại phân bổ cho nhiều kỳ, kế toán ghi sổ như thế nào

a)

A. Nợ TK 242/Có TK 153

b)

B. Nợ TK 153/ Có TK 242

c)

C. Nợ TK 627/ Có TK 153

d)

D. Nợ TK 627/ Có TK 111

24.

Câu 24: Khi tính các khoản trích theo lương cho công nhân trực tiếp sản xuất (Phần tính vào chi phí của DN), kế toán định khoản như thế nào ?

a)

A. Nợ TK 627/Có TK 338

b)

B. Nợ TK 622/Có TK 334

c)

C. Nợ TK 627/Có TK 334

d)

D. Nợ TK 622/Có TK 338

25.

Câu 25: Khi tính các khoản trích theo lương cho công nhân trực tiếp sản xuất (Phần trừ vào lương của người lao động), kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 334/ Có TK 112

b)

B. Nợ TK 334/ Có TK 1381

c)

C. Nợ TK 334/ Có TK 338

d)

D. Nợ TK 338/ Có 112

26.

Câu 26: Khi trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 621/Có TK 335

b)

B. Nợ TK 622/Có TK 335

c)

C. Nợ TK 627/Có TK 335

d)

D. Nợ TK 335/Có TK 622

27.

Câu 27: Khi xuất kho công cụ, dụng cụ cho hoạt động quản lý doanh nghiệp thuộc loại phân bổ cho nhiều kỳ, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

A. Nợ TK 242/Có TK 153

b)

B. Nợ TK 153/ Có TK 242

c)

C. Nợ TK 627/ Có TK 153

d)

D. Nợ TK 627/ Có TK 111

28.

Câu 28: Khi xuất kho công cụ, dụng cụ phục vụ cho việc bán hàng loại phân bổ 1 lần (100% giá trị), kế toán ghi sổ như thế nào ?

a)

A. Nợ TK 6413 /Có TK 156

b)

B. Nợ TK 6413 /Có TK 153

c)

C. Nợ TK 6412 /Có TK 153

d)

D. Nợ TK 6413 /Có TK 152

29.

Câu 29: Khi phản ánh Bảo hiểm Xã hội phải trả cho người lao động, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 334 /Có TK 111

b)

B. Nợ TK 3386 /Có TK 334

c)

C. Nợ TK 3382/Có TK 111

d)

D. Nợ TK 3383 /Có TK 334

30.

Câu 30: Khi tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phân bán hàng trong tháng là 30.000, kế toán ghi sổ như thế nào ?

a)

A. Nợ TK 642: 30.000/ Có TK 334: 30.000

b)

B. Nợ TK 641: 30.000/ Có TK 334: 30.000

c)

C. Nợ TK 641: 30.000/ Có TK 338: 30.000

d)

D. Nợ TK 334: 30.000/ Có TK 641: 30.000

31.

Câu 31: Phương pháp tổng hợp cân đối của kế toán được quan niệm là

a)

A. Là phương pháp cộng dồn các NVKT phát sinh

b)

B. Là phương pháp cân đối các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

C. Là phương pháp để tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đối tượng kế toán cụ thể, từ đó hình thành các chỉ tiêu cần thiết để lập báo cáo tài chính

d)

D. Là phương pháp sử dụng để so sánh các kết quả kinh tế

32.

Câu 32: Phương pháp cải chính để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

A. Ghi sai quan hệ đối ứng TK số tiền ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi

b)

B.Số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi

c)

C. Ghi sót NVKT phát sinh

d)

D. Ghi sai trong diễn giải và sai số liệu được phát hiện ngay khi chưa cộng sổ kế toán và không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản

33.

Câu 33: Phương pháp ghi bổ sung để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào sau đây

a)

A. Do ghi sai trong diễn giải phải xóa đi rồi ghi bổ sung

b)

B. Do ghi sai quan hệ đối ứng với số ghi sai lớn hơn số thực tế

c)

C. Do ghi trùng về số tiền

d)

D. Do số ghi sai nhỏ hơn  số thực tế phải ghi, phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán và không sai quan hệ đối ứng tài khoản hoặc ghi sót NVKT phát sinh

34.

Câu 34: Phương pháp ghi số âm để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào sau đây

a)

A. Ghi sai trong diễn giải

b)

B. Số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi

c)

C. Do ghi sót các NVKT phát sinh

d)

D. Số ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi , phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán, hoặc ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản hoặc ghi trùng 1 nghiệp vụ kinh tế hai lần

35.

Câu 35: Nguyên vật liệu mua đang đi đường thuộc loại tài sản nào của doanh nghiệp

a)

A. Tài sản cố định của doanh nghiệp

b)

B. Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

c)

C. Tài sản dài hạn của doanh nghiệp

d)

D. Hàng hóa nhận gia công, giữ hộ

36.

Câu 36: Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước thuộc nội dung nào trong các nội dung dưới đây

a)

A. Tài sản của doanh nghiệp

b)

B. Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

c)

C. Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

D. Tài sản lưu động của doanh nghiệp

37.

Câu 37: Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng

a)

A.  Tổng tài sản trừ đi (-) Tổng tài sản ngắn hạn

b)

B.  Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Vốn chủ sở hữu

c)

C.  Tổng tài sản trừ đi (-) tổng nguồn vốn

d)

D.  Tổng tài sản trừ đi (-) Tài sản dài hạn

38.

Câu 38: Nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng

a)

A. Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Nguồn vốn kinh doanh

b)

B. Tổng tài sản cộng (+) Nợ phải trả

c)

C. Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Nợ phải trả

d)

D. Tổng tài sản trừ đi (–) Tài sản ngắn hạn

39.

Câu 9: Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán.

a)

A.Tên chứng từ, số hiệu chứng từ

b)

B. Thời gian và địa điểm lập chứng từ

c)

C. Tóm tắt nội dung kinh tế ghi trên chứng từ

d)

D. Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán

40.

Câu 40: Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bổ sung của chứng từ

a)

A. Thời gian thanh toán

b)

B. Hình thức thanh toán

c)

C. Ngày tháng lập chứng từ và số hiệu chứng từ

d)

D. Thời gian bảo hành

41.

Câu 41:  Khi phân loại chi phí sản xuất theo mục đích và công dụng của chi phí, không bao gồm khoản mục chi phí nào dưới dây?

a)

A. Chi phí cố định

b)

B. Chi phí nhân công trực tiếp

c)

C. Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

d)

D. Chi phí sản xuất chung

42.

Câu 42: Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu dùng cho trực tiếp sản xuất sản sản phầm, kế toán định khoản như thế nào ?

a)

A. Nợ TK 627/ Có TK 152

b)

B. Nợ TK 642/ Có TK 152

c)

C. Nợ TK 621/ Có TK 152

d)

D. Nợ TK 621/ Có TK 153

43.

Câu 43: Cuối kỳ, nhập lại kho số nguyên vật liệu do sử dụng không hết, kế toán định khoản như thê nào?

a)

A. Nợ TK 152/ Có TK 331

b)

B. Nợ 152/ Có TK 154

c)

C. Nợ TK 621/ Có TK 152

d)

D. Nợ TK 152/ Có TK 621

44.

Câu 44: Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản phầm, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 154/ Có TK 621

b)

B. Nợ 154/ Có TK 152

c)

C. Nợ TK 152/ Có TK 154

d)

D. Nợ TK 621/ Có TK 154

45.

Câu 45: Khi trả lương cho người lao động bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 622/ Có TK 334

b)

B. Nợ TK 334/ Có TK 112

c)

C. Nợ TK 334/ Có TK 111

d)

D. Nợ TK 338/ Có TK 111

46.

Câu 46: Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp để tính giá thành sản phẩm, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 154/ Có TK 334

b)

B. Nợ TK 622/ Có TK 154

c)

C. Nợ TK 154/ Có TK 622

d)

D. Nợ TK 154/ Có TK 338

47.

Câu 47: Tính tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 6271/ Có TK 334

b)

B. Nợ TK 622/ Có TK 334

c)

C. Nợ TK 642/ Có TK 334

d)

D. Nợ TK 6273/ Có TK 334

48.

Câu 48: Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 6273/ Có TK 214

b)

B. Nợ TK 642/ Có TK 214

c)

C. Nợ TK 641/ Có TK 214

d)

D. Nợ TK 6274/ Có TK 214

49.

Câu 49: Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí sản xuất chung để tính giá thành sản phẩm, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 154/ Có TK 627

b)

B. Nợ 154/ Có TK 338

c)

C. Nợ TK 154/ Có TK 622

d)

D. Nợ TK 154/ Có TK 621

50.

Câu 50: Khi sản phẩm hoàn thành nhập kho, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 154/ Có TK 621

b)

B. Nợ TK 152/ Có TK 154

c)

C. Nợ TK 155/ Có TK 154

d)

D. Nợ TK 156/ Có TK 154

51.

Câu 51: Khi xuất kho thành phẩm gửi bán cho khách hàng, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

A. Nợ TK 131/Có TK 155

b)

B. Nợ TK 157 /Có TK 155

c)

C. Nợ TK 632 /Có TK 155

d)

D. Nợ TK 131 /Có TK 157

52.

Câu 52: Khi xuất kho thành phẩm bán trực tiếp khách hàng, để phản ánh giá vốn hàng bán, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

A. Nợ TK 632/Có TK 155

b)

B. Nợ TK 111 /Có TK 155

c)

C. Nợ TK 632 /Có TK 156

d)

D. Nợ TK 131 /Có TK 632

53.

Câu 53: Khi xuất kho thành phẩm bán trực tiếp khách hàng, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Để phản ánh doanh thu bán hàng, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

A. Nợ TK 111, 112, 131/Có TK 511, Có TK 3331

b)

B. Nợ TK 111, 112, 331, Nợ TK 133/Có TK 511

c)

C. Nợ TK 111, 112, 331,/Có TK 511

d)

D. Nợ TK 131 /Có TK 511

54.

Câu 54: Khi chi cho hoạt động công đoàn bằng tiền mặt, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 334 /Có TK 111

b)

B. Nợ TK 3386 /Có TK 334

c)

C. Nợ TK 3382/Có TK 111

d)

D. Nợ TK 3383 /Có TK 334

55.

Câu 55: Để phản ánh chi phí vận chuyển nguyên liệu, vật liệu về nhập kho, kế toán ghi sổ như thế nào?

a)

A. Nợ TK 1562, Nợ TK 1331 /Có TK 111, 112, 331

b)

B. Nợ TK 152, Nợ TK 1331 /Có TK 111, 112, 331

c)

C. Nợ TK 632, Nợ TK 1331 /Có TK 111, 112, 331

d)

D. Nợ TK 811, Nợ TK 1331 /Có TK 111, 112, 331

56.

Câu 56: Cuối kỳ, kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 911/Có TK 511

b)

B. Nợ TK 911 /Có TK 521

c)

C. Nợ TK 511 /Có TK 911

d)

D. Nợ TK 515 /Có TK 911

57.

Câu 57: Cuối kỳ, kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả kinh doanh, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 911/Có TK 632

b)

B. Nợ TK 911 /Có TK 635

c)

C. Nợ TK 632 /Có TK 911

d)

D. Nợ TK 635 /Có TK 911

58.

Câu 58: Cuối kỳ, kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp để xác định kết quả kinh doanh, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A. Nợ TK 911 /Có TK 642

b)

B. Nợ TK 641 /Có TK 911

c)

C. Nợ TK 911 /Có TK 641

d)

D. Nợ TK 911 /Có TK 635

59.

Câu 59: Trường hợp DN mua nguyên liệu, vật liệu về nhập kho, được hưởng chiết khấu thương mại trừ vào số nợ phải trả, kế toán định khoản như thế nào?

a)

A.  Nợ TK 152/Có TK 331

b)

B. Nợ TK 331/Có TK 152, Có TK 133

c)

C. Nợ TK 515/Có TK 112

d)

D. Nợ TK 112/Có TK 515

60.

Câu 60:  Khi tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phân bán hàng trong tháng là 30.000, kế toán ghi sổ như thế nào ?

a)

A. Nợ TK 642: 30.000/ Có TK 334: 30.000

b)

B. Nợ TK 641: 30.000/ Có TK 334: 30.000

c)

C. Nợ TK 641: 30.000/ Có TK 338: 30.000

d)

D. Nợ TK 334: 30.000/ Có TK 641: 30.000