wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ 1

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc đánh đổi rủi ro và lợi nhuận đề cập đến vấn đề nào sau đây?

a)

Rủi ro càng cao thì lợi nhuận kỳ vọng càng cao và ngược lại

b)

Rủi ro càng thấp thì lợi nhuận càng cao

c)

Rủi ro không ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của doanh nghiệp

d)

Mọi khoản đầu tư rủi ro cao đều không đáng thực hiện

2.

Trong các khoản đầu tư sau, khoản nào có rủi ro cao nhất?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Trái phiếu doanh nghiệp

d)

Cổ phiếu công ty khởi nghiệp

3.

Tại sao dòng tiền quan trọng hơn lợi nhuận kế toán trong quản lý tài chính doanh nghiệp?

a)

Vì dòng tiền phản ánh khả năng thanh toán thực tế của doanh nghiệp

b)

Vì lợi nhuận kế toán không ảnh hưởng đến doanh nghiệp

c)

Vì doanh nghiệp không cần lợi nhuận để tồn tại

d)

Vì dòng tiền không liên quan đến hoạt động tài chính

4.

Nguyên tắc chi trả nhấn mạnh điều gì?

a)

Doanh nghiệp phải đảm bảo khả năng chi trả của mình

b)

Doanh nghiệp chỉ cần quan tâm đến lợi nhuận kế toán

c)

Lợi nhuận cao đảm bảo doanh nghiệp có khả năng thanh toán tốt

d)

Dòng tiền không quan trọng trong quản lý doanh nghiệp

5.

Theo nguyên tắc sinh lợi, doanh nghiệp cần làm gì để đảm bảo lợi nhuận?

a)

Tập trung tối đa hóa doanh thu mà không cần quan tâm đến chi phí

b)

Tìm kiếm các dự án đầu tư có khả năng sinh lời và tạo ra giá trị khác biệt

c)

Chỉ đầu tư vào các dự án không có rủi ro

d)

Hạn chế tối đa việc vay vốn để tránh rủi ro

6.

Yếu tố nào giúp doanh nghiệp tăng khả năng sinh lợi?

a)

Chỉ tập trung vào giảm chi phí mà không quan tâm đến chất lượng sản phẩm

b)

Giữ nguyên chiến lược kinh doanh mà không cần điều chỉnh

c)

Không ngừng đổi mới và tối ưu hóa mô hình kinh doanh

d)

Đầu tư vào các ngành công nghiệp truyền thống

7.

Thị trường hiệu quả dạng mạnh là thị trường:

a)

Phản ánh được các thông tin liên quan, kể cả thông tin nội gián

b)

Phản ánh được các thông tin liên quan, kể cả thông tin nội gián làm cho nhà đầu tư sinh lời

c)

Phản ánh được các thông tin công bố công khai ở cả hiện tại và quá khứ

d)

Phản ánh được các thông tin công bố công khai ở hiện tại, quá khứ và có thể dự báo trong lai

8.

Thị trường hiệu quả dạng yếu là thị trường:

a)

Phản ánh được các thông tin công bố công khai ở cả hiện tại và quá khứ

b)

Phản ánh được các thông tin công bố công khai ở hiện tại

9.

Thị trường tài chính được coi là hiệu quả khi:

a)

Giá chứng khoán phản ánh đầy đủ và ngay lập tức mọi thông tin có sẵn

b)

Nhà đầu tư luôn có thể dự đoán chính xác giá cổ phiếu

c)

Nhà nước kiểm soát toàn bộ biến động giá trên thị trường

d)

Giá cổ phiếu luôn tăng theo thời gian

10.

Một thị trường tài chính kém hiệu quả sẽ dẫn đến hệ quả nào?

a)

Nhà đầu tư có thể kiếm lợi nhuận cao một cách dễ dàng từ thông tin công khai

b)

Giá cổ phiếu luôn phản ánh đúng giá trị thực của doanh nghiệp

c)

Không ai có thể đạt lợi nhuận cao hơn mức trung bình của thị trường

d)

Các giao dịch luôn được thực hiện với tốc độ nhanh chóng và chính xác

11.

Thị trường hiệu quả dạng yếu có nghĩa là gì?

a)

Giá chứng khoán phản ánh toàn bộ thông tin quá khứ

b)

Giá chứng khoán phản ánh toàn bộ thông tin công khai và nội gián

c)

Giá chứng khoán không bị ảnh hưởng bởi thông tin trong quá khứ

d)

Nhà đầu tư có thể dự đoán giá cổ phiếu bằng cách phân tích biểu đồ giá

12.

Nếu thị trường tài chính đạt hiệu quả dạng yếu, nhà đầu tư có thể sử dụng phương pháp nào để kiếm lợi nhuận vượt trội?

a)

Phân tích kỹ thuật

b)

Phân tích cơ bản

c)

Giao dịch dựa trên tin nội gián

d)

Không có cách nào vì giá đã phản ánh toàn bộ thông tin quá khứ

13.

Nếu một nhà đầu tư có thể liên tục kiếm lợi nhuận nhờ phân tích biểu đồ giá cổ phiếu, điều này chứng tỏ thị trường đang ở dạng nào?

a)

Hiệu quả mạnh

b)

Hiệu quả yếu

c)

Không hiệu quả

d)

Hiệu quả trung bình

14.

Trong thị trường hiệu quả dạng trung bình, giá chứng khoán phản ánh thông tin nào?

a)

Thông tin giao dịch trong quá khứ

b)

Các thông tin liên quan kể cả thông tin nội gián

c)

Chỉ thông tin về giao dịch nội bộ doanh nghiệp

d)

Thông tin công bố công khai ở hiện tại

15.

Nếu thị trường đạt hiệu quả trung bình, phương pháp nào không còn hiệu quả để kiếm lợi nhuận vượt trội?

a)

Phân tích kỹ thuật

b)

Phân tích cơ bản dựa trên báo cáo tài chính

c)

Giao dịch dựa trên tin nội gián

d)

Đầu tư vào các doanh nghiệp có triển vọng dài hạn

16.

Trong một thị trường hiệu quả trung bình, khi công ty công bố báo cáo lợi nhuận tăng đột biến, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giá cổ phiếu tăng ngay trước khi công bố

b)

Giá cổ phiếu tăng mạnh sau khi công bố

c)

Giá cổ phiếu không thay đổi vì thông tin đã được phản ánh

d)

Giá cổ phiếu giảm mạnh do hoảng loạn

17.

Trong thị trường hiệu quả dạng mạnh, nhà đầu tư có thể kiếm lợi nhuận nhờ giao dịch nội gián không?

a)

Có, vì thông tin nội gián có giá trị lớn

b)

Không, vì giá chứng khoán đã phản ánh tất cả thông tin

c)

Có, nhưng chỉ nếu giao dịch nhanh

d)

Không, vì chỉ có phân tích kỹ thuật hiệu quả

18.

Nếu một quỹ đầu tư liên tục đạt lợi nhuận cao hơn mức trung bình thị trường, điều này chứng tỏ:

a)

Thị trường có thể không hiệu quả dạng mạnh

b)

Quỹ chỉ may mắn

c)

Thị trường hoàn toàn hiệu quả

d)

Nhà đầu tư cá nhân không có cơ hội

19.

Chi phí đại diện (agency cost) là gì?

a)

Khoản doanh nghiệp trả cho nhân viên

b)

Chi phí do mâu thuẫn lợi ích giữa underwater quản lý và cổ đông

c)

Khoản thuế doanh nghiệp đóng hàng năm

d)

Chi phí thuê dịch vụ tài chính

20.

Giải pháp nào giúp giảm chi phí đại diện?

a)

Tăng cường minh bạch tài chính và tạo động lực cho quản lý

b)

Hạn chế quyền lợi cổ đông

c)

Không công khai báo cáo tài chính

d)

Loại bỏ cổ đông khỏi quyết định

21.

Thuế thu nhập doanh nghiệp ảnh hưởng đến yếu tố nào?

a)

Chỉ doanh thu

b)

Lợi nhuận và cơ cấu vốn

c)

Không ảnh hưởng

d)

Chỉ tác động kế toán

22.

22. Thuế nào ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận doanh nghiệp?

a)

Thuế GTGT

b)

Thuế TTĐB

c)

Thuế TNDN

d)

Thuế môn bài

23.

Một doanh nghiệp có thể tối ưu hóa thuế bằng cách nào?

a)

Tăng lương để giảm lợi nhuận

b)

Sử dụng khoản vay để tận dụng khấu hao lãi vay

24.

Tại sao doanh nghiệp vay vốn giúp tiết kiệm thuế?

a)

Vì lãi vay được tính vào chi phí

b)

Vì vay vốn làm tăng dòng tiền

c)

Vì thuế TNDN áp dụng trên doanh thu

d)

Vì vay vốn làm tăng vốn chủ sở hữu

25.

Thuế nào tác động trực tiếp đến giá bán sản phẩm?

a)

Thuế GTGT

b)

Thuế TTĐB

c)

Thuế TNDN

d)

Thuế môn bài

26.

Cách hợp lý để doanh nghiệp tiết kiệm thuế là:

a)

Không nộp thuế

b)

Trốn thuế

c)

Chỉ đóng thuế khi có lợi nhuận lớn

d)

Thực hiện chính sách vay và khấu hao hợp lý

27.

Lá chắn thuế để cập đến việc doanh nghiệp có thể dùng chính sách nào?

a)

Chính sách vay và thu tiền

b)

Chính sách vay và khấu hao

c)

Chính sách vay, khấu hao và thu chi

d)

Chính sách khấu hao và thu chi

28.

Công cụ nào mang lại lá chắn thuế?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Cổ phiếu và trái phiếu

d)

Không có công cụ nào

29.

Vòng quay vốn lưu động càng dài thì:

a)

Kỳ luân chuyển ngắn, sử dụng hiệu quả

b)

Kỳ luân chuyển ngắn, sử dụng không hiệu quả

c)

Kỳ luân chuyển dài, sử dụng không hiệu quả

d)

Kỳ luân chuyển dài, sử dụng hiệu quả

30.

Tài sản cố định là:

a)

Tài sản sử dụng dài hạn trong SXKD

b)

Tài sản chỉ tham gia một chu kỳ và không giữ nguyên hình thái

c)

Tài sản tham gia nhiều chu kỳ nhưng không giữ nguyên hình thái

d)

Tài sản ngắn hạn, giá trị thấp

31.

Tài sản doanh nghiệp gồm:

a)

Tài sản ngắn hạn và dài hạn

b)

TSCD và tài sản lưu động

32.

Đặc điểm của tài sản cố định:

a)

Thời gian ngắn, giá trị lớn

b)

Trên 1 năm, mua về bán lại

c)

Thời gian ngắn, giá trị nhỏ

d)

Trên 1 năm, giá trị lớn, dùng cho SXKD

33.

Đâu là tài sản cố định hữu hình?

a)

Quyền sở hữu trí tuệ

b)

Nhà xưởng, máy móc

c)

Danh tiếng thương hiệu

d)

Phần mềm máy tính

34.

Tài sản đầu tư tài chính là:

a)

Các khoản nợ phải trả

b)

Tài sản vật chất doanh nghiệp sở hữu

c)

Chi phí cho sản xuất

d)

Các khoản đầu tư sinh lời

35.

TSCĐ được phân chia theo tiêu chí nào?

a)

Theo hình thái

b)

Theo thời gian sử dụng

c)

Theo nguồn gốc hình thành

d)

Theo giá thị trường

36.

Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị hao mòn do:

a)

Không thay đổi

b)

Hao mòn vật chất

c)

Hao mòn vật chất và vô hình

d)

Hao mòn vô hình

37.

Doanh nghiệp có thể dùng phương pháp khấu hao nào?

a)

Khấu hao đường thẳng

b)

Khấu hao lũy kế

c)

Chiết khấu dòng tiền

d)

Dự báo doanh thu

38.

Tài sản lưu động bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi, hàng tồn kho, khoản phải thu

b)

Đất đai, nhà xưởng

c)

Tất cả cơ doanh nghiệp

d)

Tiền mặt và hàng hóa

39.

Mục tiêu quản lý tài sản lưu động:

a)

Giảm tối đa hàng hóa

b)

Tăng đầu tư vào TSCĐ

40.

Hiệu suất sử dụng tài sản cố định đo bằng:

a)

Số lượng hàng tồn kho

b)

Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản

c)

Tổng tài sản / Doanh thu

d)

Doanh thu thuần / Nguyên giá TSCĐ

41.

Thị trường vốn cổ phần phản ánh mối quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Tín dụng

c)

Đầu tư

d)

Đồng sở hữu

42.

Rủi ro này sinh do thông tin không cân xứng xuất hiện trước khi giao dịch được gọi là

a)

Sự lựa chọn đối nghịch

b)

Rủi ro đạo đức

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

43.

Lãi suất thực là

a)

Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất đã ghi trên các hợp đồng kinh tế

c)

Lãi suất công bố tại các ngân hàng

d)

Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

44.

Công cụ nào dưới đây thuộc thị trường vốn

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Cổ phiếu, trái phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Thương phiếu

45.

Công cụ được giao dịch trên thị trường tiền tệ gồm

a)

Các công cụ dài hạn và công cụ ngắn hạn

b)

Tín phiếu kho bạc, hối phiếu, lệnh phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc, hối phiếu

d)

Tín phiếu kho bạc, lệnh phiếu

46.

Căn cứ theo sự can thiệp và quản lý của chính phủ, thị trường tài chính được chia thành

a)

Thị trường chính thức và phi chính thức

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

47.

Căn cứ theo phương thức huy động, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường chính thức và phi chính thức

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

48.

Căn cứ theo sự phát hành lưu thông, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường chính thức và phi chính thức

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

49.

Căn cứ theo thời gian, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường chính thức và phi chính thức

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

50.

Chính sách tài khóa mở rộng là chính sách:

a)

AD dịch chuyển sang phải và tăng trưởng GDP

b)

AD dịch chuyển sang trái và tăng trưởng GDP

c)

AD dịch chuyển sang trái và giảm GDP

d)

AD dịch chuyển sang phải và giảm GDP

51.

Chính sách tài khóa thu hẹp là chính sách:

a)

AD dịch chuyển sang phải và kìm hãm tăng trưởng

b)

AD dịch chuyển sang trái và thúc đẩy tăng trưởng

c)

AD dịch chuyển sang trái và thúc đẩy tăng trưởng

d)

AD dịch chuyển sang trái và kìm hãm tăng trưởng

52.

Phát biểu nào dưới đây đúng về chính sách tài khóa:

a)

CSTK dùng cùng tiền để tác động vào nền kinh tế

b)

CSTK thu hẹp áp dụng trong thời kỳ kinh tế chậm phát triển

c)

CSTK mở rộng kích thích tăng trưởng nhưng có thể gây lạm phát

d)

CSTK mở rộng áp dụng khi kinh tế phát triển nóng

53.

Điều nào sau đây đúng về chính sách tài khóa mở rộng:

a)

Hạn chế nhu cầu tiêu dùng

b)

Không giảm thuế

c)

Không tác động đến tổng cầu

d)

Tăng chi tiêu công để bù đắp thiếu hụt nhu cầu tư nhân

54.

Nhận định nào sau đây đúng về chính sách tài khóa thuận chu kỳ:

a)

Thúc đẩy kinh tế thuận theo chu kỳ

b)

Thu hẹp khi kinh tế tăng trưởng

c)

Mở rộng khi kinh tế suy thoái

55.

Thu hẹp khi kinh tế suy thoái

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Tác động của chính sách tiền tệ thắt chặt

a)

Thu hẹp tổng cung làm mức giá tăng

b)

Thu hẹp tổng cung làm mức giá giảm

c)

Thu hẹp tổng cầu làm mức giá tăng

d)

Thu hẹp tổng cầu làm mức giá giảm

57.

Tác động của chính sách tiền tệ mở rộng

a)

Lãi suất giảm, tổng cầu tăng, giá tăng

b)

Lãi suất giảm, tổng cầu giảm, giá tăng

c)

Lãi suất tăng, tổng cầu tăng, giá tăng

d)

Lãi suất tăng, tổng cầu giảm, giá tăng

58.

Bội chi ngân sách địa phương có thể được bù đắp bằng

a)

Phát hành trái phiếu và cổ phiếu, tăng thu giảm chi

b)

Phát hành trái phiếu, tăng thu giảm chi và in tiền

c)

Phát hành trái phiếu quốc tế

d)

Phát hành trái phiếu địa phương và vay từ chính phủ

59.

Bội chi ngân sách trung ương có thể bù đắp bằng

a)

Vay nợ, tăng thu, giảm chi và giảm cung tiền

b)

Vay nợ, tăng chi, giảm thu và giảm cung tiền

c)

Vay nợ, tăng chi, giảm thu và in tiền

d)

Vay nợ, tăng thu, giảm chi và in tiền

60.

Hiệu ứng lấn át đầu tư ảnh hưởng đến xuất khẩu thông qua

a)

Nội tệ mạnh lên, xuất khẩu tăng

b)

Nội tệ mạnh lên, xuất khẩu giảm

c)

Nội tệ yếu đi, xuất khẩu tăng

d)

Nội tệ yếu đi, xuất khẩu giảm

61.

Hiệu ứng lấn át đầu tư xảy ra khi

a)

Chính sách tài khóa nghịch chu kỳ

b)

Chính sách tài khóa mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thuận chu kỳ

d)

Chính sách tài khóa thu hẹp

62.

Một kết quả của hiệu ứng lấn át đầu tư là

a)

Vốn nước ngoài vào, nội tệ giảm

b)

Vốn trong nước ra ngoài, nội tệ giảm

c)

Vốn nước ngoài vào, nội tệ tăng

d)

Vốn trong nước ra ngoài, nội tệ tăng

63.

Với OMO, NHTW muốn thu hẹp cung tiền sẽ

a)

Bán chứng khoán

b)

Mua chứng khoán

c)

Bán ngoại tệ

64.

Đặc điểm của thuế gián thu là

a)

Dễ thu và khó quản lý

b)

Dễ thu và dễ quản lý

c)

Khó thu và dễ quản lý

d)

Khó thu và khó quản lý

65.

Nhận định đúng về nguồn thu thuế chủ yếu

a)

Không thể phân định

b)

Nước đang phát triển: chủ yếu thuế gián thu

c)

Nước phát triển: chủ yếu thuế gián thu

d)

Nước đang phát triển: chủ yếu thuế trực thu

66.

Đảm bảo công bằng giữa những người chịu thuế là của

a)

Thuế gián thu

b)

Thuế trực thu và gián thu

c)

Thuế trực thu

d)

Không loại thuế nào công bằng tuyệt đối

67.

Nhận định đúng về thuế trực thu và gián thu

a)

Trực thu đánh vào giá cả, gián thu vào thu nhập

b)

Trực thu đánh vào người tiêu dùng, gián thu vào người sản xuất

c)

Trực thu đánh vào người sản xuất, gián thu người tiêu dùng

d)

Trực thu vào thu nhập, gián thu vào giá cả

68.

Một số loại thuế trực thu là

a)

Thuế thu nhập, môn bài, tiêu thụ đặc biệt, xuất nhập khẩu

b)

Thuế thu nhập, môn bài

c)

Thuế thu nhập, môn bài, xuất nhập khẩu

d)

Thuế thu nhập, môn bài, tiêu thụ đặc biệt

69.

Chi lương cho cán bộ đại học công lập thuộc

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi đầu tư giáo dục

d)

Chi thu nhập

70.

Chi sửa chữa lớn TSCĐ đơn vị sự nghiệp nhà nước

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thực hiện nghiệp vụ

c)

Chi thường xuyên

d)

Chi sản xuất, cung ứng dịch vụ

71.

Chi sửa chữa nhỏ TSCĐ đơn vị sự nghiệp nhà nước

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi xây dựng cơ bản

c)

Chi thường xuyên

72.

Khoản thu lớn nhất NSNN là

a)

Tiền khai thác tài nguyên

b)

Hoạt động kinh tế nhà nước

c)

Thuế, phí, lệ phí

d)

Xổ số kiến thiết

73.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tác động lên cung tiền qua cơ chế

a)

Tỷ lệ tăng → chi phí huy động giảm → cung tiền giảm

b)

Tỷ lệ giảm → chi phí huy động giảm → cung tiền giảm

c)

Tỷ lệ tăng → chi phí huy động tăng → cung tiền giảm

d)

Tỷ lệ giảm → chi phí huy động tăng → cung tiền giảm

74.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là

a)

Số tiền NHTW giữ lại

b)

Số tiền NHTM giữ lại, không được cho vay hay đầu tư

c)

Số tiền NHTM nộp lên NHTW

d)

Số tiền NHTW giữ lại để cấp cho NHTM

75.

Nhược điểm của dự trữ bắt buộc

a)

Chậm trễ hành chính

b)

Tác động nhỏ đến tiền tệ

c)

Có tính quyền lực

d)

Tác động không đồng đều

76.

Doanh nghiệp có ≥2 thành viên và chịu trách nhiệm vô hạn là

a)

CTTNHH

b)

CTCP

c)

DNTN

d)

CTHD (công ty hợp danh)

77.

Mục tiêu tài chính của công ty cổ phần

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tăng thu nhập người lao động

c)

Tối đa hóa giá trị cho cổ đông

d)

Tăng doanh thu, giảm chi phí

78.

Loại hình được phát hành trái phiếu

a)

TNHH, Cổ phần

b)

TNHH

c)

Cổ phần

d)

TNHH, Cổ phần, Hợp danh

79.

Tài sản lưu động có đặc điểm

a)

Giá trị nhỏ, 1 chu kỳ, giữ nguyên hình thái

b)

Giá trị nhỏ, 1 chu kỳ, không giữ hình thái

c)

1 chu kỳ, không giữ hình thái

80.

Nguyên tắc tiền có giá trị thời gian do

a)

Chi phí cơ hội, lạm phát, kỳ vọng

b)

Rủi ro, lạm phát, kỳ vọng

c)

Chi phí cơ hội, lạm phát, rủi ro

d)

Rủi ro, lạm phát, xu thế đầu tư

81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản cố định phản ánh

a)

Mức lợi nhuận mà TSCD tạo ra

b)

Số tiền chi trả cho TSCD

c)

Lợi nhuận từ tài sản lưu động

d)

Số năm sử dụng TSCD

82.

Tỷ giá hối đoái là gì?

a)

Giá của một đơn vị vàng bằng nội tệ

b)

Giá của một đơn vị ngoại tệ tính bằng vàng

c)

Giá của hàng hóa xuất khẩu

d)

Giá của một đơn vị ngoại tệ tính bằng nội tệ

83.

Nếu tỷ giá USD/VND tăng từ 24.000 lên 25.000, điều nào đúng?

a)

VND lên giá

b)

USD mất giá

c)

VND mất giá

d)

Không xác định được

84.

Tỷ giá kỳ hạn (forward rate) là gì?

a)

Tỷ giá áp dụng ngay lập tức

b)

Tỷ giá thỏa thuận hôm nay nhưng giao dịch trong tương lai

c)

Tỷ giá do Chính phủ quy định

d)

Tỷ giá trung bình 30 ngày

85.

Cán cân thanh toán quốc tế (BOP) là:

a)

Sổ ghi chép các khoản thu-chi ngân sách

b)

Báo cáo tài sản của quốc gia

c)

Sổ ghi chép các hoạt động xuất khẩu

d)

Ghi chép mọi giao dịch kinh tế giữa người cư trú của quốc gia với nước khác

86.

Nếu tỷ giá USD/VND giảm từ 26.000 xuống 25.000, tác động ngắn hạn đến xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ là:

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Xuất khẩu giảm

c)

Xuất khẩu không đổi

d)

Chưa xác định được

87.

Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu cán cân vàng lại thâm hụt, điều nào có thể xảy ra:

a)

Quốc gia phải vay thêm vốn từ nước ngoài

b)

Dự trữ ngoại hối tăng

c)

Xuất khẩu tăng mạnh

d)

Đầu tư nước ngoài giảm về 0

88.

Tài sản của doanh nghiệp được chia thành:

a)

Tài sản cố định và tài sản nợ

b)

Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

c)

Vốn điều lệ và vốn đầu tư

d)

Tài sản cố định và tài sản ngắn hạn

89.

Doanh thu thuần được tính bằng:

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ + thuế GTGT

b)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ – các khoản giảm trừ doanh thu

c)

Lợi nhuận tài chính + chi phí tài chính

d)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ – giá vốn hàng bán

90.

Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ được tính bằng:

a)

Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu thuần – Chi phí cố định

c)

Doanh thu thuần – Chi phí tài chính

d)

Lợi nhuận sau thuế – Chi phí bán hàng

91.

Tài sản cố định của doanh nghiệp phải thỏa mãn điều kiện:

a)

Thời gian sử dụng dưới 1 năm

b)

Giá trị nhỏ

c)

Chỉ bao gồm máy móc thiết bị

d)

Thời gian sử dụng trên 1 năm và có giá trị lớn

92.

Hao mòn vô hình của tài sản cố định là:

a)

Sự giảm giá trị do hao mòn vật chất

b)

Sự giảm giá trị do tiến bộ công nghệ, thay đổi kỹ thuật

c)

Sự tăng giá trị theo thời gian

d)

Hư hỏng do sử dụng quá mức

93.

Phương pháp khấu hao nhanh theo số dư giảm dần thường áp dụng cho:

a)

Tài sản cần thu hồi vốn nhanh

b)

Tài sản không bị hao mòn

c)

Đầu tư đất đai

d)

Tài sản hao mòn đều theo thời gian

94.

Ưu điểm lớn nhất của huy động vốn qua Vốn chủ sở hữu là:

a)

Chi phí vốn thấp hơn vốn nợ

b)

Không có nghĩa vụ trả nợ bắt buộc

c)

Không làm pha loãng quyền sở hữu của các cổ đông

d)

Không ảnh hưởng tới quyền kiểm soát của công ty

95.

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu để huy động vốn sẽ làm tăng:

a)

Nợ phải trả

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản cố định

d)

Cả tài sản và vốn chủ sở hữu

96.

Đâu là nguồn huy động vốn dài hạn của doanh nghiệp:

a)

Vay tín chấp ngắn hạn

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

Tín dụng thương mại

d)

Vay thấu chi ngân hàng

97.

Công cụ chủ yếu của chính sách tài khóa là

a)

Dự trữ bắt buộc và lãi suất

b)

Tỷ giá hối đoái và nghiệp vụ thị trường mở

c)

Thuế và chi tiêu Chính phủ

d)

Lãi suất tái chiết khấu và lãi suất liên ngân hàng

98.

Khi Ngân hàng trung ương bán tín phiếu trên thị trường mở (OMO) dẫn đến:

a)

Cung tiền tăng

b)

Cung tiền giảm

c)

Cung tiền không đổi

d)

Chưa xác định được

99.

Trong cơ cấu chi ngân sách nhà nước, chi trả lương cho công chức thuộc:

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi xây dựng cơ bản

d)

Chi trả nợ

100.

Chức năng nào KHÔNG phải của tiền tệ?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Đơn vị tính toán

c)

Chức năng dự trữ

d)

Chức năng sản xuất

101.

Nếu trái phiếu A có tính thanh khoản thấp hơn trái phiếu B (các yếu tố khác không đổi), điều nào đúng?

a)

Lãi suất trái phiếu A thấp hơn

b)

Lãi suất trái phiếu A cao hơn

c)

Lãi suất 2 trái phiếu bằng nhau

d)

Không thể so sánh được