NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLG_GP2
Total questions: 55
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
1. Lớp mỡ nằm giữa bao xơ và mạc thận gọi là:
a)
Mỡ quanh thận
b)
Mỡ cạnh thận
c)
Mỡ trong xoang thận
d)
Tất cả đều sai
2.
2. Chạy qua rốn thận kể từ trước ra sau có:
a)
Tĩnh mạch thận, bể thận, động mạch thận
b)
Bể thận, tĩnh mạch thận, động mạch thận
c)
Tĩnh mạch thận, động mạch thận, bể thận
d)
Động mạch thận, tĩnh mạch thận, bể thận
3.
3. Câu nào sau đây là SAI khi nói về niệu quản đoạn chậu hông:
a)
Chạy trên thành bên của chậu hông
b)
Chạy trước động mạch chậu trong ở bên phải
c)
Lách giữa bàng quang và túi tinh
d)
Bắt chéo trước ống dẫn tinh ở nam
4.
4. Tam giác bàng quang được giới hạn bởi:
a)
Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt
b)
Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong
c)
Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài
d)
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản phải
5.
5. Niệu đạo nữ tương ứng với đoạn nào sau đây của niệu đạo nam:
a)
Niệu đạo tiền liệt
b)
Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng
c)
Đoạn niệu đạo nam cố định
d)
Không có sự tương xứng giữa niệu đạo nam và niệu đạo
6.
6..Bình thường, đầu dưới thận phải cách mào chậu khoảng
a)
3 cm
b)
6 cm
c)
10 cm
d)
12 cm
7.
7.Các tiểu thể thận chủ yếu nằm trong
a)
Phần tia của vỏ thận
b)
Phần lượn của vỏ thận
c)
Cột thận
d)
Tủy thận
8.
8.Niệu quản có các chỗ hẹp là
a)
Nối giữa đoạn bụng và đoạn chậu, điểm giữa đoạn chậu, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh
b)
Nơi niệu quản bắt chéo động mạch tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn niệu quản trong thành bàng quang
c)
Nơi niệu quản bắt chéo động mạch sinh dục, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn niệu quản sau bàng quang
d)
Ở nơi nổi giữa bể thận với niệu quản, nơi niệu quản bắt chéo động mạch chậu, đoạn niệu quản trong thành bàng quang
9.
9 .Phương tiện cố định vững chắc nhất của bàng quang là
a)
Hoành chậu và hoành niệu dục
b)
Dây chằng mu-tiền liệt
c)
Dây chằng rốn giữa
d)
Dây chằng rốn trong
10.
10.Tam giác bàng quang được giói hạn bởi
a)
Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt
b)
Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong
c)
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản phải
d)
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản trái
11.
12.Tuyến tiền liệt nằm phía sau xương mu và phía trước
a)
Trực tràng
b)
Túi tinh
c)
Bàng quang
d)
Mào tinh
12.
13.Khi chấn thương nếu có tốn thương niệu đạo, đoạn nào sau đây có khả năng xảy ra chấn thương cao nhất?
a)
Niệu đạo trước
b)
Niệu đạo sau
c)
Niệu đạo xốp
d)
Niệu đạo màng
13.
14. Các dây chằng sau đây là phương tiện cố định tử cung, NGOẠI TRỪ:
a)
Dây chằng rộng
b)
Dây chằng tử cung – cùng
c)
Dây chằng tròn
d)
Dây chằng tử cung - buồng trứng
14.
15. Buồng trứng được cấp máu bởi:
a)
Động mạch sinh dục
b)
Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung (nhánh buồng trứng, động mạch tử cung)
c)
Động mạch buồng trứng
d)
Động mạch tử cung
15.
16. Tử cung:
a)
Là tạng nằm dưới phúc mạc
b)
Là cơ quan sinh dục trong của nữ giới
c)
Là tạng nằm ngoài phúc mạc
d)
Câu a, b, c đều đúng
16.
17. Động mạch tử cung là nhánh của:
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch chậu ngoài
c)
Động mạch chậu trong
d)
Động mạch buồng trứng
17.
18. Tinh trùng được sinh ra tại:
a)
Ống sinh tinh xoắn
b)
Ống dẫn tinh
c)
Ống sinh tinh thẳng
d)
Ổng phóng tinh
18.
19. Thành phần nào sau đây không nằm trong tinh hoàn và mào tinh hoàn:
a)
Ống sinh tinh xoắn
b)
Ống xuất
c)
Ống sinh tinh thẳng
d)
Ống phóng tinh
19.
20. Cấu tạo của dương vật gồm:
a)
2 vật xốp, 2 vật hang
b)
1 vật xốp, 2 vật hang
c)
2 vật xốp, 1 vật hang
d)
1 vật xốp, 1 vật hang
20.
21. Bìu được cấu tạo bởi:
a)
4 lớp
b)
6 lớp
c)
5 lớp
d)
7 lớp
21.
22. Mạc đáy chậu nông (mạc Coller) gồm có mấy lớp:
a)
1 lớp
b)
2 lớp
c)
3 lớp
d)
Không xác định được
22.
23. Hố ngồi trực tràng chứa:
a)
Mỡ
b)
Cơ nâng hậu môn
c)
Cơ cụt
d)
Tất cả đều đúng
23.
24. Chức năng của hoành chậu hông là:
a)
Nâng đỡ các tạng trong ổ bụng
b)
Cùng với các cơ thành bụng giúp làm tăng áp lực ổ bụng khi rặn
c)
Kiểm soát tiểu tiện và đại tiện
d)
Tất cả đều đúng
24.
25. Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong khoang đáy chậu sâu
a)
Gốc các tạng cương của dương vật
b)
Cơ ngang đáy chậu sâu
c)
Cơ thắt niệu đạo
d)
Niệu đạo màng
25.
26. Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong khoang đáy chậu nông:
a)
Gốc các tạng cương của dương vật
b)
Cơ ngang đáy chậu nông
c)
Cơ hành xốp
d)
Cơ thắt niệu đạo
26.
27. Cấu trúc nào sau đây bản chất không phải là phúc mạc:
a)
Dây chằng vành
b)
Dây chằng liềm
c)
Dây chằng hoành gan
d)
Dây chằng tam giác
27.
28. Mạc nối là:
a)
Phần phúc mạc nối tạng nọ với tạng kia
b)
Phần phúc mạc nối tạng vào thành bụng
c)
Phần phúc mạc bao bọc tạng rồi dính tạng đó vào phúc mạc thành
d)
Tất cả đều sai
28.
29. Lỗ túi mạc nối nằm ở:
a)
Bờ trên của mạc nối nhỏ
b)
Bờ phải của mạc nối nhỏ
c)
Bờ gan của mạc nối nhỏ
d)
Nối tiền đình với túi mạc nối chính
29.
30. Thành trái của túi mạc nối chính là:
a)
Dây chằng gan - tá tràng và dây chằng gan - vị
b)
Mạc dính tá tụy
c)
Dây chằng tụy - lách và dây chằng vị - lách
d)
Mạc treo đại tràng ngang
30.
31.Tạng nào sau đây là tạng nằm trong ổ phúc mạc:
a)
Dạ dày
b)
Tụy
c)
Gan
d)
Buồng trứng
31.
1. Các mô tả sau đây về phân đoạn tủy sống là đúng, NGOẠI TRỪ:
a)
31 đoạn tủy
b)
Phần cổ, cho 8 đôi dây thần kinh cổ I - VIII
c)
Có Phần ngực cho 12 đôi dây thần kinh ngực I - XII
d)
Phần thắt lưng cho 10 đôi dây thần kinh thắt lưng LI - 10
32.
2. Cách xác định đoạn tủy dựa vào số mỏm gai:
a)
Đoạn cổ số đoạn tủy bằng số mỏm gai +1
b)
Đoạn ngực dưới số đoạn tủy bằng số mỏm gai +3 (6-12)
c)
Đoạn ngực trên số đoạn tủy bằng số mỏm gai +2 (1-5)
d)
Cả a, b, c đều đúng
33.
3. Tủy gai được chia thành bốn phần, đó là:
a)
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và nón tủy
b)
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cùng
c)
Phần cố, phần ngực, phần thắt lưng và phần cụt
d)
Phần cổ, phần ngực, phần cùng và phần cụt
34.
4. Mô tả hình thể ngoài của tủy gai, chi tiết nào sau đây ĐÚNG:
a)
Rãnh giữa ở trước và khe giữa ở sau
b)
Rãnh giữa sâu và rộng hon khe giữa
c)
Mỗi nửa tủy gai được chia làm hai thừng: thừng sau và thừng bên
d)
Giới hạn giữa thừng sau và thừng bên là rãnh bên sau
35.
5. Các rãnh , khe chia mỗi nửa tủy sống thành mấy thùy:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
36.
6. Ở cầu não, liềm trong thuộc đường dẫn truyền nào sau đây:
a)
Đường cảm giác sâu có ý thức
b)
Đường cảm giác sâu vô ý thức
c)
Đường cảm giác vùng mặt
d)
Đường vận động có ý thức
37.
7. Nhân của thần kinh nào sau đây nằm ở trung não:
a)
Thần kinh lang thang (X)
b)
Thần kinh tiền đình ốc tai (VIII)
c)
Thần kinh mặt (VII)
d)
Thần kinh vận nhãn chung (III)
38.
8. Các dây thần kinh nào sau đây thoát ra ở rãnh hành cầu:
a)
V, VI, VII
b)
VII, VIII
c)
IV, V, VI, VII
d)
VI, VII, VII’, VIII
39.
9. Thần kinh nào thoát ra ở hai bên cầu não:
a)
IV
b)
V
c)
VI
d)
VII
40.
10. Trong rãnh hành - cầu, có dây thần kinh nào thoát ra: (ngoại trừ)
a)
VI
b)
VII, VII’
c)
VIII
d)
IX
41.
11. Mặt trên ngoài của bán cầu đại não ta có thế thấy được các rãnh sau, ngoại trừ:
a)
Rãnh trung tâm
b)
Rãnh sau trung tâm
c)
Rãnh bên
d)
Rãnh đỉnh chẩm trong
42.
12. Ở mặt trên ngoài của não, phần mô não ôm lấy đầu sau rãnh bên là:
a)
Hồi sau trung tâm
b)
Hồi trên viền
c)
Hồi trán trên
d)
Hồi thái dương dưới
43.
13. Ở mặt dưới của não, hồi thẳng là phần mô não thuộc:
a)
Thùy trán
b)
Thùy thái dương
c)
Thùy đỉnh
d)
Thùy đảo
44.
14. Động mạch nào đi trong rãnh bên của não:
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch nền
45.
15. Động mạch đi trong rãnh nền của cầu não được họp thành bởi:
a)
Động mạch não trước và động mạch não giữa
b)
Hai động mạch não giữa
c)
Hai động mạch não trước
d)
Hai động mạch đốt sống cổ
46.
16. Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối vận động các cơ nội tại ở lưỡi:
a)
TK IX
b)
TK X
c)
TK XI
d)
TK XII
47.
17. Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối vị giác 2/3 trước lưỡi:
a)
TK V3
b)
TK VII
c)
TK VII’
d)
TK IX
48.
18. Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối vị giác 1/3 sau lưỡi:
a)
TK V
b)
TK VI
c)
TK IX
d)
TK XII
49.
19. Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối cảm giác đau 2/3 trước lưỡi
a)
TK V1
b)
TK V2
c)
TK V3
d)
TK VII’
50.
20. Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ não chi phối cảm giác nóng ở 1/3 sau lưỡi:
a)
TK VII’
b)
TK VII
c)
TK IX
d)
TK X
51.
21. Hệ thần kinh tự chủ:
a)
Hoàn toàn không chịu sự chỉ huy của vỏ não
b)
Chỉ tác động trên cơ trơn của các tuyến, các tạng và các mạch máu
c)
Gồm một trung khu thần kinh tự chủ và các sợi thần kinh từ trung khu này đến các cơ quan
d)
Gồm hai phần: phần giao cảm và phần đối giao cảm
52.
22. Thần kinh sọ nào dưới đây không có các sợi thần kinh của hệ đối giao cảm mượn đường:
a)
Thần kinh III
b)
Thần kinh V
c)
Thần kinh IX
d)
Thần kinh X
53.
23. Mô tả về các dây thần kinh của hệ thần kinh tự chủ, dây thần kinh nào sau đây có các sợi trước hạch?
a)
Thần kinh vận nhãn
b)
Thần kinh tim cổ trên
c)
Thần kinh tim cổ giữa
d)
Thần kinh tim cổ dưới
54.
24. Nhân nào sau đây không thuộc phần trung ưong của thần kinh đối giao cảm?
a)
Nhân phụ của thần kinh vận nhãn
b)
Nhân nước bọt trên của thần kinh mặt trung gian
c)
Nhân nước bọt dưới của thần kinh mặt
d)
Nhân lung của thần kinh lang thang
55.
25. Cảm giác đau của vùng mặt được dẫn truyền bởi thành phần nào sau đây:
a)
Liềm trong
b)
Thể hình thang
c)
Liềm ngoài
d)
Cuống.
Reset
