wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bao bì dược phẩm và vật liệu bao bì

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khi đánh giá tính chất của bao bì chất dẻo, “không bị gãy hay bẹp khi gập lại, tính chất này cần thiết cho sự vận chuyển”. Đây là tính chất gì

a)

Tính đàn hồi

b)

Sức xé

c)

Tính chịu đựng

d)

Tính biến dạng

2.

Chọn phát biểu đúng. Trong bao bì thủy tinh, sắt oxide tạo màu gì

a)

Màu nâu

b)

Màu hổ phách

c)

Màu xanh da trời

d)

Màu vàng

3.

Thành phần phụ gia đóng vai trò là chất khử màu trong bao bì thủy tinh là chất nào

a)

KNO3

b)

Fe2O3

c)

Al2O3

d)

ZnO

4.

Trong bao bì dược phẩm, vật liệu thủy tinh trung tính được xếp vào nhóm nào

a)

Thủy tinh loại I

b)

Thủy tinh loại II

c)

Thủy tinh loại III

d)

Thủy tinh loại IV

5.

Thông tư quy định các nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm” và hướng dẫn triển khai, áp dụng hiện hành là văn bản nào

a)

14/2012/TT-BYT

b)

08/2010/TT-BYT

c)

44/2014/TT-BYT

d)

32/2014/TT-BYT

6.

Thông tư “Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm” được áp dụng trong lĩnh vực nào

a)

Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc

b)

Bao bì tiếp xúc gián tiếp với thuốc

c)

Bao bì tiếp xúc trực tiếp và gián tiếp với thuốc

d)

Bao bì trung gian

7.

Cơ quan cấp giấy chứng nhận GMP bao bì dược phẩm cho cơ sở đáp ứng các nguyên tắc là đơn vị nào

a)

Cục Quản lý Dược

b)

Bộ Y tế

c)

Sở Y tế

d)

Phòng Y tế

8.

Giấy chứng nhận đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP bao bì dược phẩm có giá trị trong thời gian bao lâu kể từ ngày ký

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

2 năm

d)

7 năm

9.

Lộ trình thực hiện đối với cơ sở sản xuất thuốc chỉ sử dụng bao bì cấp 1 không làm sạch được trước khi dùng (bao bì dạng cuộn như màng nhôm, màng PVC; đầu ống xịt) tại cơ sở đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP bao bì dược phẩm được áp dụng kể từ ngày nào

a)

01/04/2013

b)

01/01/2014

c)

22/08/2012

d)

22/12/2014

10.

“Buồng kín có hai hay nhiều cửa, là lối vào, ra các khu vực sạch dành cho người, nguyên vật liệu, nằm giữa hai hay nhiều phòng có cấp sạch khác nhau”. Đây là gì

a)

Chốt gió

b)

Airshower

c)

Tủ gắn quạt hút/thổi

d)

Pass-box

11.

Chọn phát biểu đúng nhất. Loại màng nhôm nào sau đây thường được sử dụng làm bao bì trực tiếp cho dược phẩm dạng bột, kem, gel

a)

Giấy/Alu/PE

b)

Alu-Alu

c)

OPA/Alu/PVC

d)

Alu/PE

12.

Nhận xét nào sau đây không đúng về màng nhôm

a)

Màng nhôm dày 0,009 mm thì hầu như không có lỗ kim

b)

Nếu bề dày màng nhôm càng thấp thì số lỗ kim sẽ xuất hiện tăng dần

c)

Để khắc phục hiện tượng lỗ kim thì màng nhôm cần được ghép hay tráng với polymer

d)

Màng nhôm nguyên chất có lực căng và lực xé tương đối thấp

13.

Sắp xếp theo đúng trật tự quy trình tráng màng nhôm – bao bì dược phẩm

a)

Xả cuộn - tráng màng nhôm với polymer - sấy khô - thu cuộn

b)

Tráng màng nhôm với polymer - xả cuộn - sấy khô - thu cuộn

c)

Tráng màng nhôm với polymer - sấy khô - xả cuộn - thu cuộn

d)

Tráng màng nhôm với polymer - xả cuộn - thu cuộn - sấy khô

14.

Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT. Loại bao bì nào sau đây thường được sử dụng làm chai thuốc nhỏ mắt

a)

LDPE

b)

PVC

c)

Alu-Alu

d)

PP

15.

Chọn câu trả lời ĐÚNG NHẤT. Đối tượng áp dụng Thông tư “Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm”

a)

Tất cả đáp án đúng

b)

Cơ sở sản xuất bao bì lưu thông trên thị trường Việt Nam

c)

Cơ sở kinh doanh bao bì lưu thông trên thị trường Việt Nam

d)

Cơ sở sản xuất thuốc lưu thông trên thị trường Việt Nam

16.

Lộ trình thực hiện của các cơ sở sản xuất thuốc lưu thông trên thị trường chỉ sử dụng các loại bao bì đóng gói cấp 1 đối với tất cả các loại bao bì của cơ sở đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP bao bì dược phẩm

a)

Kể từ ngày 01/01/2014

b)

Kể từ ngày 01/04/2013

c)

Kể từ ngày 22/08/2012

d)

Kể từ ngày 22/12/2014

17.

Thông tư 14/2012/TT-BYT có hiệu lực từ ngày

a)

15/10/2012

b)

01/01/2012

c)

01/04/2012

d)

31/08/2012

18.

Thông tư 14/2012/TT-BYT được ban hành vào ngày nào

a)

31/08/2012

b)

01/01/2012

c)

01/04/2012

d)

15/10/2012

19.

Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG. Bao bì là hộp giấy, nắp nhôm ngoài được phân loại là

a)

Bao bì cấp 1

b)

Bao bì ngoài

c)

Bao bì thứ cấp

d)

Bao bì cấp 2

20.

Bao bì nào sau đây KHÔNG PHẢI là bao bì sơ cấp

a)

Nắp nhôm ngoài

b)

Màng PVC

c)

Ống tuýp đựng thuốc

d)

Màng nhôm

21.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG

a)

Sản phẩm trung gian là sản phẩm đã được chế biến một phần, còn được gọi là bán thành phẩm

b)

Bao bì thành phẩm là sản phẩm bao bì đã trải qua tất cả các công đoạn sản xuất, kể cả đóng trong đỗ bao gói cuối cùng và được dán nhãn

c)

Sản phẩm chờ đóng gói là sản phẩm đã qua các giai đoạn sản xuất, trừ công đoạn đóng gói

d)

Hàng hóa là sản phẩm đưa vào thị trường thông qua trao đổi, mua bán, tiếp thị

22.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG của nguyên tắc GMP bao bì dược phẩm

a)

Các sản phẩm cần làm sạch được trước khi đóng gói dược phẩm như cuộn màng PVC/màng nhôm dùng để ép túi/vỉ thuốc, tuýp nhôm

b)

Khu vực sản xuất bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc phải bố trí biệt lập với khu vực sản xuất các loại sản phẩm khác và cần phù hợp với các khu vực khác như kho bảo quản nguyên liệu ban đầu, vật liệu bao gói, thành phẩm

c)

Các phòng sản xuất cần được bố trí thuận chiều di chuyển của nhân viên, nguyên liệu, sản phẩm và rác thải

d)

Các phòng trong khu vực sản xuất phải đủ rộng để thuận lợi cho việc lắp đặt, bảo dưỡng thiết bị, đặt để nguyên liệu, sản phẩm, dụng cụ sản xuất và thao tác của nhân viên

23.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về mực in trong bao bì dược phẩm

a)

Đối với mực in bao bì sơ cấp có nguy cơ thôi, nhiễm (mực in) lên thuốc, chất lượng mực tối thiểu phải đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V

b)

Mực dùng trong công nghiệp được có mực in nguyên liệu (vỏ nang) và mực in bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc

c)

Mực in là những chế phẩm gồm có các thành phần như chất màu, chất kết dính, chất hóa dẻo, chất làm khô

d)

Cơ sở phải cung cấp hồ sơ chứng minh tính an toàn của mực in bao gồm phiếu kiểm nghiệm gốc và các tài liệu có liên quan cho cơ quan chức năng khi có yêu cầu

24.

Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT. Theo GMP bao bì dược phẩm, yêu cầu về trao đổi không khí (lần/giờ) của Cấp độ sạch D trong phòng sản xuất là

a)

15 – 20 lần/giờ

b)

≥ 20 lần/giờ

c)

10 – 15 lần/giờ

d)

5 – 10 lần/giờ

25.

Chọn đáp án ĐÚNG về bao bì dược phẩm cuộn màng nhôm ghép

a)

Keo dính chảy và keo hòa tan trong nước thông dụng hơn keo hòa tan trong dung môi

b)

Kỹ thuật đùn chảy là phương pháp truyền thống

c)

Ghép màng nhôm với vật liệu khác là kết hợp tối thiểu 5 với nhau để có sản phẩm màng nhôm ghép

d)

Kỹ thuật ghép màng nhôm chỉ gồm 2 cách: đùn và đùn đồng thời

26.

Đặc điểm “quá trình kết dính xảy ra trước khi polymer (tan trong nước hay dung môi) trở nên khô tự nhiên do nước hay dung môi bốc hơi”. Đây là phương pháp ghép màng nhôm nào

a)

Phương pháp ướt (phương pháp lạnh)

b)

Phương pháp khô (phương pháp nóng)

c)

Phương pháp đùn

d)

Phương pháp nóng chảy

27.

Đặc điểm “quá trình kết dính xảy ra sau khi polymer bị khô do trục quay bằng thép được gia nhiệt để gia tốc quá trình này”. Đây là phương pháp ghép màng nhôm nào

a)

Phương pháp khô (phương pháp nóng)

b)

Phương pháp ướt (phương pháp lạnh)

c)

Phương pháp đùn

d)

Phương pháp nóng chảy

28.

Đặc điểm “quá trình kết dính xảy ra tức thì khi polymer nóng tiếp xúc màng chất dẻo nóng vừa được đùn ra và được quấn bởi trục cao su hay thép”. Đây là phương pháp ghép màng nhôm nào

a)

Phương pháp đùn

b)

Phương pháp khô (phương pháp nóng)

c)

Phương pháp ướt (phương pháp lạnh)

d)

Phương pháp nóng chảy

29.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về màng chất dẻo dùng làm bao bì dược phẩm

a)

Màng chất dẻo rất ít bị thấm bởi hơi nước và chất khí

b)

Màng chất dẻo là những vật liệu bằng polymer, mỏng và đồng nhất

c)

Màng chất dẻo thông thường có bề dày 12 – 50 µm

d)

Màng chất dẻo được sản xuất bởi nhiều kỹ thuật khác nhau như đùn, cán, đúc

30.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về mực in UV trong bao bì dược phẩm

a)

Năng lượng của các tia UV làm bay hơi dung môi trong mực in

b)

Nguồn UV thường dùng là đèn thủy ngân trung hay cao áp

c)

Các bước xạ UV nằm trong khoảng 200 – 400 nm

d)

Màng phim được xử lý bởi công nghệ UV có độ bóng cao, có khả năng chống lại sự ăn mòn hóa học hay cơ học

31.

Chọn phương án ĐÚNG NHẤT. Chai lọ chứa siro thường được sản xuất bằng loại bao bì nào

a)

PET

b)

HDPE

c)

Thủy tinh

d)

PP

32.

Khi đánh giá tính chất của bao bì chất dẻo, “lực tối đa để kéo dãn một mẫu chất dẻo, tính theo mặt cắt ngang”. Đây là tính chất gì

a)

Sức căng

b)

Sức xé

c)

Độ cứng

d)

Tính đàn hồi

33.

“Cho thấy mức độ méo mó của một vật được đặt phía sau của màng chất dẻo”. Đây là tính chất quang học nào của chất dẻo

a)

Độ trong

b)

Độ mờ

c)

Độ truyền qua

d)

Độ bóng

34.

Chọn câu trả lời ĐÚNG NHẤT. Trong bao bì dược phẩm bằng thủy tinh, hợp chất thiếc có thể tạo màu thủy tinh

a)

Màu trắng

b)

Màu đen

c)

Màu hổ phách

d)

Màu xanh lục nhạt

35.

Tính chất vật lý và hóa học của bao bì phụ thuộc vào bản chất và cấu tạo của các phân tử polymer. Tính chất bị ảnh hưởng bởi cấu trúc tinh thể. NGOẠI TRỪ

a)

Tính trương hợp về hóa học

b)

Tỉ trọng

c)

Điểm chảy

d)

Lực căng đàn

36.

Phương pháp phân tích hóa lý để kiểm nghiệm bao bì được sử dụng rộng rãi NHẤT

a)

Quang phổ hồng ngoại

b)

Phân tích nhiệt

c)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

d)

Sắc ký khí

37.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về phương pháp tiệt trùng bao bì bằng tủ sấy

a)

121 °C/15 phút

b)

Áp dụng để tiệt trùng chai lọ thủy tinh sau khi được rửa tráng

c)

Áp dụng để tiệt trùng chai lọ thủy tinh trước khi đưa vào khu vực sạch trong xưởng sản xuất

d)

Cần có sự thông gió

38.

Trong phương pháp tiệt trùng bao bì, đặc tính lý hóa của khí ethylene oxid nào sau đây KHÔNG ĐÚNG

a)

Chất khí không màu, không mùi

b)

Có thể tiệt trùng nhiều sản phẩm (đặc biệt chất dẻo) một cách hiệu quả mà không làm hư hỏng chúng

c)

Dễ nổ ở nồng độ > 3%

d)

Có thể gây ngộ độc, kích ứng ở người hít phải hoặc tiếp xúc trực tiếp

39.

Quy trình tráng màng nhôm – bao bì dược phẩm là SAI

a)

Tạo sợ bốc hơi dưới áp suất cao

b)

Dùng vật liệu tan trong nước

c)

Dùng vật liệu tan trong dung môi

d)

Dùng vật liệu nóng chảy với nhiệt (sáp)

40.

Chọn câu trả lời ĐÚNG NHẤT. Độ thấm của khí qua màng chất dẻo được xác định là

a)

cm3/m2/24 giờ

b)

cm2/m3/24 giờ

c)

g/m2/24 giờ

d)

g/m3/24 giờ

41.

Chọn câu trả lời ĐÚNG NHẤT. Màng chất dẻo nhiều lớp thường có

a)

3 lớp chính và 2 lớp keo

b)

2 lớp chính và 1 lớp keo

c)

3 lớp chính và 1 lớp keo

d)

2 lớp chính và 2 lớp keo

42.

Chọn câu trả lời ĐÚNG NHẤT. Bao bì nào sau đây có thông số hơi nước xuyên qua thấp nhất

a)

LDPE

b)

HDPE

c)

PS

d)

PVC

43.

Chọn câu trả lời ĐÚNG NHẤT. Chất nào sau đây giúp thủy tinh có hệ số giãn nở thấp, chịu nhiệt và chịu ăn mòn hóa học

a)

B2O3

b)

KNO3

c)

Na2CO3

d)

K2CO3

44.

Chọn phát biểu đúng về màng nhôm, màng chất dẻo trong GMP bao bì dược phẩm

a)

Các cuộn màng nhôm, màng chất dẻo trước và sau khi cắt, in, cuốn cuộn phải đạt yêu cầu về giới hạn nấm mốc, nấm men: ≤ 19 CFU/100 cm2

b)

Bao bì màng nhôm, màng chất dẻo được đóng gói dạng cuộn cần làm sạch được trước khi dùng để ép vi, ép túi

c)

Các giai đoạn dạt phiến, cắt, in, cuốn cuộn, bao gói,… (khi sản phẩm đang trong tình trạng hở, tiếp xúc trực tiếp với môi trường không khí xung quanh) phải được thực hiện ở khu vực đạt cấp sạch C

d)

Các cuộn màng nhôm, màng chất dẻo trước và sau khi cắt, in, cuốn cuộn phải đạt yêu cầu về giới hạn vi khuẩn hiếu khí: ≤ 19 CFU/100 cm2

45.

Chọn câu trả lời ĐÚNG NHẤT. Theo GMP bao bì dược phẩm, yêu cầu về trao đổi không khí (lần/giờ) của Cấp độ sạch B trong phòng sản xuất là

a)

≥ 20 lần/giờ

b)

15 – 20 lần/giờ

c)

10 – 15 lần/giờ

d)

5 – 10 lần/giờ

46.

Cấu trúc của màng chất dẻo PVC/Aclar là

a)

PVC/PCTFE

b)

PVC/PVdC

c)

PVC/PE/PVdC

d)

PVC/PE

47.

Chọn câu trả lời ĐÚNG NHẤT. Sắp xếp đặc tính chống ẩm của bao bì theo thứ tự giảm dần

a)

PVC/Aclar → Ultrasafe Duplex → PVC/PE/PVdC → PVC/PVdC

b)

PVC/PE/PVdC → PVC/Aclar → Ultrasafe Duplex → PVC/PVdC

c)

PVC/PE/PVdC → Ultrasafe Duplex → PVC/Aclar → PVC/PVdC

d)

Ultrasafe Duplex → PVC/PE/PVdC → PVC/Aclar → PVC/PVdC