wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỐI KÌ 1 - TOÁN 7 -2025

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

Số x bất kì thỏa x2=ax^2 = a

b)

Số x bất kì thỏa a2=xa^2 = x

c)

Số x không âm thỏa x2=ax^2 = a

d)

Số x không âm thỏa a2=xa^2 = x

2.

Số nào là số thập phân hữu hạn trong các số sau:

a)

0

b)

7\sqrt{7}

c)

53-\frac{5}{3}

d)

32-\frac{3}{2}

3.

Số vô tỉ và ….. được gọi chung là số thực. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ “…”:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số thập phân

d)

Số hữu tỉ

4.

Trên trục số nằm ngang, hai điểm A và B lần lượt biểu diễn số thực a và b. Nếu a < b thì:

a)

Điểm A ở bên trái điểm B

b)

Điểm A ở bên phải điểm B

c)

Hai điểm A, B trùng nhau

d)

Không xác định được vị trí hai điểm A, B.

5.

Tìm chữ số a thích hợp để -0,39(487) > -0,3a562

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

6.

Trong các hình dưới đây, hình nào có hai góc kề bù?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

7.

Trong các hình dưới đây, hình nào có tia phân giác?

a)

Hình 2

b)

Hình 1

c)

Hình 3

d)

Hình 4

8.

Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm thỏa:

a)

x2=ax^2 = a

b)

B. √x = a

c)

C. x = a

d)

D. x=a2x = a^2

9.

Số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn trong các số sau?

a)

√3

b)

1/9

c)

√9

d)

1,2

10.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mọi số vô tỉ đều là số thực.

b)

Số 0 là số thực.

c)

Mọi số thực đều là số vô tỉ.

d)

Tập hợp số thực kí hiệu là ℝ

11.

Trên trục số nằm ngang, hai điểm A và B lần lượt biểu diễn số thực a và b. Nếu b < a thì:

a)

Điểm A ở bên trái điểm B

b)

Hai điểm A, B trùng nhau

c)

Điểm A ở bên phải điểm B

d)

Điểm B ở bên phải điểm A

12.

Tìm số a thích hợp để 0,2839 < 0,2a39

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

13.

Câu 6. Chọn đáp án đúng:

a)

43=43|-\frac{4}{3}|=-\frac{4}{3}

b)

43=43|\frac{4}{3}|=-\frac{4}{3}

c)

5=5|-5|=5

d)

5=5|5|=-5

14.

Hai góc AOB^\widehat{AOB}BOC^\widehat{BOC} là hai góc:

a)

Đối đỉnh

b)

Kề bù

c)

Kề nhau

d)

Bên trong nhau

15.

Cho số thực a > 0, số nào sau đây là căn bậc hai số học của a?

a)

2a\sqrt[]{2a}

b)

a\sqrt{a}

c)

a-\sqrt{a}

d)

a2\sqrt{a^2}

16.

Số 12,8(91) là:

a)

Số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

c)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

d)

Số vô tỉ.

17.

Trong các số 9;3;411;8,(75);03;π9;\sqrt{3};\frac{4}{11};-8,(75);\frac{0}{-3};\pi có bao nhiêu số vô tỉ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Trên trục số nằm ngang, nếu x nằm bên phải y thì:

a)

x < y

b)

x > y

c)

x = y

d)

x ≤ y

19.

So sánh hai số 2\sqrt{2}1,41431,4143 , ta có:

a)

2>1,4143-\sqrt{2}>-1,4143

b)

21,4143-\sqrt{2}\ge-1,4143

c)

2=1,4143-\sqrt{2}=-1,4143

d)

2<1,4143-\sqrt{2}<-1,4143

20.

Giá trị tuyệt đối của một số thực x luôn là:

a)

Số không âm

b)

Số dương

c)

Số âm

d)

Số đối của x

21.

Hai góc xOyxOy  và góc yOzyOz  là hai góc:

a)

kề bù.

b)

kề nhau.

c)

đối đỉnh

d)

trùng nhau.

22.

Trong các hình sau, hình nào có tia Ot là tia phân giác của xOy?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

23.

Số nào sau đây là số vô tỉ?

a)

2\sqrt{2}

b)

1,5

c)

3/4

d)

2

24.

Hai góc xOy và tOz là hai góc:

a)

kề bù.

b)

kề nhau.

c)

đối đỉnh

d)

trùng nhau.

25.

Trong các hình dưới đây, hình nào có tia phân giác?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

26.

Căn bậc hai số học của 100 là

a)

10

b)

-10

c)

5

d)

-50

27.

Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

a)

1/4

b)

7-\sqrt{7}

c)

5/-3

d)

1,(23)

28.

Số nào dưới đây là số thập phân hữu hạn:

a)

-3/7

b)

0,(3)

c)

7\sqrt{7}

d)

-4/25

29.

Nhận xét đúng về vị trí của các số thực 12;0;13\sqrt{1}2;0;-\sqrt{1}3 trên trục số là

a)

Điểm 12\sqrt{1}2 nằm bên phải điểm 13.-\sqrt{1}3.

b)

Điểm 12\sqrt{1}2 nằm bên trái điểm 13-\sqrt{1}3 .

c)

Điểm 00  nằm bên phải điểm 12\sqrt{1}2 .       

d)

Điểm 00  nằm bên trái điểm 13-\sqrt{1}3

30.

Số dương a có căn bậc hai số học là:

a)

a\sqrt{a}

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}a-\sqrt{a}

d)

Không có căn bậc hai số học

31.

Chọn khẳng định đúng:

a)

1/2 ∈ I

b)

2/9 ∈ Q

c)

-5/6 ∈ I

d)

√3 ∈ Q

32.

Tìm chữ số a thích hợp để -1,2345 > -1,23a4

a)

0

b)

4

c)

5

d)

2

33.

Cho |x| = 4 thì giá trị của x là:

a)

x = 4

b)

x = -2

c)

x = 2 hoặc x = -2

d)

x = 4 hoặc x = -4

34.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Hai góc có chung đỉnh là hai góc đối đỉnh

b)

Hai góc có số đo bằng nhau là hai góc đối đỉnh

c)

Hai góc có chung đỉnh và có một cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh.

d)

Hai góc có chung cạnh và có tổng số đo bằng 180° là hai góc đối đỉnh.

35.

Cho hình bên. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

b)

c)

d)

36.

Mỗi số thập phân vô hạn không tuần hoàn là biểu diễn thập phân của một số, số đó gọi là … Điền cụm từ thích hợp vào chỗ “…”

a)

Số hữu tỉ

b)

Số tự nhiên

c)

Số thập phân

d)

Số vô tỉ

37.

Nhận xét đúng về vị trí của các số thực 0; √3; 5/2 trên trục số là:

a)

Điểm √3 nằm bên phải điểm 5/2

b)

Điểm √3 nằm bên trái điểm 5/2

c)

Điểm √3 nằm bên trái điểm 0

d)

Điểm 0 nằm bên phải điểm 5/2

38.

Tìm chữ số a thích hợp để: -0,24a742 < -0,24893:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

39.

Cho |x| = 3 thì giá trị của x là:

a)

x = 3

b)

x = -3

c)

x = 3 hoặc x = -3

d)

x = 9 hoặc x = -9

40.

Góc đối đỉnh của góc AOD là?

a)

Góc BOD

b)

Góc AOC

c)

Góc BOC

d)

Góc AOB

41.

Cho hình vẽ sau. Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

b)

c)

d)

42.

Căn bậc hai số học của 8 là:

a)

16

b)

8\sqrt{8}

c)

64

d)

-8

43.

Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

a)

3153\frac{1}{5}

b)

-7

c)

0

d)

10\sqrt{10}

44.

Số nào sau đây là số thập phân vô hạn không tuần hoàn:

a)

A. 56\frac{5}{6}

b)

B. 9\sqrt{9}

c)

C. 0,14125873…

d)

D. 1,23(423)

45.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hai số thực có điểm biểu diễn trên trục số cách đều điểm gốc O và nằm về cùng một phía là hai số đối nhau;

b)

Hai số thực có điểm biểu diễn trên trục số nằm về hai phía ngược nhau là hai số đối nhau;

c)

Hai số thực có điểm biểu diễn trên trục số cách đều điểm gốc O và nằm về hai phía ngược nhau là hai số đối nhau;

d)

Hai số thực có điểm biểu diễn trên trục số cách đều điểm gốc O là hai số đối nhau.

46.

So sánh 0,(31) và 0,3(12).

a)

0,(31) = 0,3(12);

b)

0,(31) > 0,3(12);

c)

0,(31) < 0,3(12);

d)

Không so sánh được.

47.

Giá trị tuyệt đối của số -3,14 là:

a)

-3,14;

b)

0;

c)

±3,14;

d)

3,14.

48.

Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng

a)

90°

b)

100°

c)

180°

d)

10°

49.

32=...3^2=... nên ....=3\sqrt{.}...=3 . Hai số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là?

a)

9 và 9

b)

9 và 3

c)

3 và 3

d)

3 và 9

50.

Trong các số thập phân sau, số nào là số thập phân hữu hạn?

a)

-5,348

b)

-5,348...

c)

-5,3(48)

d)

-5,(348)

51.

Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau:

a)

√13 ∈ Q

b)

1,(3) ∈ I

c)

√4 ∈ I

d)

√5 ∈ R

52.

Trên trục số nằm ngang, hai điểm A và B lần lượt biểu diễn số thực a và b. Nếu a > b thì:

a)

Không xác định được vị trí của hai điểm A, B.

b)

Hai điểm A, B trùng nhau

c)

Điểm A nằm bên trái điểm B

d)

Điểm A nằm bên phải điểm B

53.

So sánh 0,(31) và 0,3(12).

a)

0,(31) = 0,3(12)

b)

0,(31) > 0,3(12)

c)

0,(31) < 0,3(12)

d)

Không so sánh được.

54.

Câu 6. Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. |−5| = −5

b)

B. |−3| = −(−3)

c)

C. |−5| = 5

d)

D. |−3| = −3

55.

Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc đối đỉnh?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

56.

Cho hình vẽ sau. Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

Tia Ax là tia phân giác của mÂy

b)

Tia Am là tia phân giác của xÂy

c)

Tia Ay là tia phân giác của mÂx

d)

Tia Ax là tia phân giác của xÂy

57.

Căn bậc hai số học của 36 là

a)

18

b)

9

c)

6

d)

-6

58.

Số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn trong các số sau:

a)

17/20

b)

√3

c)

5/9

d)

-1/2

59.

Tập hợp gồm các số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là tập hợp gì?

a)

Tập hợp các số nguyên

b)

Tập hợp các số tự nhiên

c)

Tập hợp các số hữu tỉ

d)

Tập hợp các số thực

60.

Trên trục số nằm ngang, hai điểm A và B lần lượt biểu diễn hai số thực √2 và 3/2. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Điểm A nằm bên trái điểm B

b)

Điểm A nằm bên phải điểm B

c)

Hai điểm A, B trùng nhau

d)

Không xác định được hai điểm A, B

61.

Tìm chữ số a thích hợp để: 1,43a(53) < 1,43126

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương

b)

Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau

c)

Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó

d)

Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số âm

63.

Tia Ot nào trong các hình dưới đây là tia phân giác của góc xOy

a)

Hình 4

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Hình 1

64.

Tia phân giác của một góc là:

a)

Tia đi qua một điểm trong của góc.

b)

Tia tạo với hai cạnh của góc hai góc bằng nhau.

c)

Tia tạo với hai cạnh của góc hai góc không bằng nhau.

d)

Tia đi qua một điểm trong của góc và tạo với hai cạnh của góc hai góc bằng nhau.

65.

Số nào là số thập phân hữu hạn trong các số sau:

a)

2/7

b)

√6

c)

π

d)

-3/5

66.

Câu 3. Chọn đáp án đúng:

a)

Số vô tỉ không phải là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

b)

Số vô tỉ cũng là số thập phân hữu hạn.

c)

Số hữu tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

d)

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.

67.

Trên trục số nằm ngang, hai điểm A và B lần lượt biểu diễn số thực a và b. Nếu a < b thì:

a)

Điểm A nằm bên trái điểm B.

b)

Điểm A nằm bên phải điểm B.

c)

Hai điểm A,B trùng nhau.

d)

Không xác định được vị trí hai điểm A, B.

68.

Chọn khẳng định sai:

a)

Giá trị tuyệt đối của một số thực x là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm x trên trục số.

b)

Giá trị tuyệt đối của một số thực x là khoảng cách từ điểm -x đến điểm x trên trục số.

c)

Giá trị tuyệt đối của một số thực x là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm -x trên trục số.

d)

Giá trị tuyệt đối của một số thực x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.

69.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

Số x bất kì thỏa x = a

b)

Số x bất kì thỏa x2=ax^2 = a

c)

Số x không âm thỏa x = a

d)

Số x không âm thỏa x2=ax^2 = a

70.

Số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn trong các số sau:

a)

5,12

b)

6,123...

c)

9,(1)

d)

-3,14

71.

Tìm khẳng định sai:

a)

5 ∈ ℤ

b)

-5/6 ∈ ℚ

c)

√5 ∈ I

d)

3,25 ∉ ℝ

72.

Trên trục số nằm ngang, hai điểm C và D lần lượt biểu diễn số thực c và d. Nếu c > d thì:

a)

Điểm C nằm bên trái điểm D

b)

Không xác định được vị trí hai điểm C, D.

c)

Hai điểm C, D trùng nhau

d)

Điểm C nằm bên phải điểm D

73.

Tìm chữ số a thích hợp để: -1,4398 > -1,a398.

a)

6

b)

0

c)

1

d)

4

74.

Hai góc kề bù khi:

a)

Hai góc có chung một cạnh chung và không có điểm chung.

b)

Hai góc có tổng số đo 180°.

c)

Hai góc có chung một đỉnh và chung một cạnh.

d)

Hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau.

75.

Trong các hình dưới đây hình nào có tia phân giác:

a)

(hình A)

b)

(hình B)

c)

(hình C)

d)

(hình D)

76.

Căn bậc hai số học của số 9 là:

a)

3
323^2 = 9 và 3 > 0.

b)

-3
(3)2(-3)^2 = 9 và 9 > 0.

c)

9
vì 3^2 = 9 và 9 > 0.

d)

-9
vì -3^2 = -9 và 9>09>0 .

77.

Số nào dưới đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

√144

b)

2,(3)

c)

-1,2345

d)

π = 3,1415926…

78.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là…. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ “…”

a)

Số tự nhiên

b)

Số thập phân

c)

Số nguyên

d)

Số thực

79.

Trên trục số thực nằm ngang, hai điểm C và D lần lượt biểu diễn số thực a và b. Nếu a < b thì:

a)

Điểm C nằm bên trái điểm D.

b)

Điểm C nằm bên phải điểm D.

c)

Điểm C và điểm D trùng nhau.

d)

Không xác định được hai điểm C và D.

80.

Tìm chữ số a thích hợp để: -12,6a(456) < -12,69321

a)

7

b)

9

c)

8

d)

6

81.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

A. |-7,25| = -7,25

b)

B. |7,25| = -7,25

c)

C. |-4,78| = 4,78

d)

D. |4,78| = -4,78

82.

Trong hình dưới đây, hai góc kề bù là

a)

Góc EAC và góc EAB

b)

Góc EAC và góc CAB

c)

Góc EAD và góc EAB

d)

Góc EAD và góc BAC

83.

Trong các hình dưới đây, hình nào có tia phân giác?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

84.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

49

b)

7 và -7

c)

7

d)

-7

85.

Số nào là số thập phân hữu hạn trong các số sau:

a)

4/3

b)

4/5

c)

√5

d)

4/9

86.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:

a)

-1/2 ∈ Q

b)

√3 ∈ R

c)

-9 ∉ R

d)

√2 ∉ Z

87.

Trên trục số nằm ngang, hai điểm A và B lần lượt biểu diễn số thực a và b. Nếu a < b thì:

a)

Điểm A nằm bên trái điểm B

b)

Điểm A nằm bên phải điểm B

c)

Hai điểm A, B trùng nhau

d)

Không xác định được vị trí hai điểm A và B

88.

Tìm chữ số a thích hợp để: -12,6a(456) < -12,69321

a)

9

b)

0

c)

1

d)

2

89.

Cho |x| = 4 thì giá trị của x là:

a)

x = 4

b)

x = -2

c)

x = 2 hoặc x = -2

d)

x = 4 hoặc x = -4

90.

Hai góc kề bù là:

a)

hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau.

b)

hai góc có tổng số đo bằng 90°.

c)

hai góc có tổng số đo bằng 180°.

d)

hai góc có chung đỉnh.

91.

Tia Ot nào trong các hình dưới đây là tia phân giác của góc xOy?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

92.

Số nào dưới đây có thể viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

A. 19720\frac{197}{20}

b)

B. 175741 - \frac{75}{74}

c)

C. 12\sqrt{12}

d)

D. 104\frac{10}{4}