wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập NVNT

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chào hàng cố định cần có đủ các điều kiện sau đây ngoại trừ?

a)

A. Cần có người nhận chào hàng nhất định

b)

B. Nội dung chào hàng cần xác định chắc chắn

c)

C. Quy định thời hạn có hiệu lực của chào hàng bằng một khoảng thời gian

d)

D. Quy định thời hạn có hiệu lực của chào hàng bằng một ngày kết thúc cụ thể                   

         

2.

Câu 2: Những điều nào sau đây không phải là nhược điểm của phương thức thanh toán trong buôn bán đối lưu

a)

A. Không đảm bảo quyền lợi cho người bán

b)

B. Tốc độ thanh toán chậm

c)

C. Rủi ro trong thanh toán cao, vốn bị ứ đọng

d)

D. Câu A, B, C

3.

Câu 3: Giao dịch trung gian trong thương mại quốc tế là gì?

a)

A. Giao dịch giữa hai bên mua và bán trực tiếp với nhau.

b)

B. Giao dịch mà trong đó có sự tham gia của bên thứ ba là trung gian thương mại.

c)

C. Giao dịch trao đổi hàng hóa lấy hàng hóa.

d)

D. Giao dịch diễn ra tại sở giao dịch hàng hóa.

4.

Câu 4: Đâu không phải là lợi ích khi sử dụng trung gian thương mại?

a)

A. Giảm thiểu rủi ro.

b)

B. Tiết kiệm chi phí.

c)

C. Hỗ trợ tín dụng.

d)

D. Loại bỏ hoàn toàn rủi ro.

5.

Câu 5: Đại lý thương mại được hiểu như thế nào?

a)

A. Bên trung gian đứng ra giao kết hợp đồng với danh nghĩa của mình.

b)

B. Bên trung gian thực hiện một hoặc nhiều hành vi theo sự ủy thác.

c)

C. Bên trung gian chỉ thực hiện việc kết nối bên mua và bên bán.

d)

D. Bên trung gian chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa.

6.

Câu 6: Đâu không phải là lợi ích của việc sử dụng trung gian thương mại?

a)

A. Giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro trong giao dịch với đối tác mới.

b)

B. Giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và thời gian trong việc tìm kiếm đối tác.

c)

C. Giúp doanh nghiệp trực tiếp nắm bắt thông tin và kiểm soát thị trường.

d)

D. Giúp doanh nghiệp mở rộng mạng lưới phân phối và tiêu thụ hàng hóa.

7.

Câu 7: Khi nào nên sử dụng phương thức buôn bán qua trung gian?

a)

A. Khi thâm nhập thị trường mới, đưa sản phẩm mới ra thị trường.

b)

B. Khi doanh nghiệp có đủ nguồn lực và kinh nghiệm.

c)

C. Khi muốn giảm thiểu tối đa chi phí.

d)

D. Khi muốn kiểm soát toàn bộ quá trình giao dịch.

8.

Câu 8: Đâu là hạn chế khi doanh nghiệp sử dụng trung gian thương mại?

a)

A. Doanh nghiệp có thể mở rộng thị trường.

b)

B. Doanh nghiệp phụ thuộc vào năng lực của người trung gian.

c)

C. Doanh nghiệp có thể tiếp cận khách hàng dễ dàng hơn.

d)

D. Doanh nghiệp giảm bớt gánh nặng về tài chính.

9.

Câu 9: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào doanh nghiệp nên lựa chọn

giao dịch thông qua trung gian?

a)

A. Doanh nghiệp có tiềm lực tài chính mạnh, muốn mở rộng thị trường quốc tế.

b)

B. Doanh nghiệp mới thành lập, chưa có kinh nghiệm trong lĩnh vực xuất nhập

khẩu.

c)

C. Doanh nghiệp muốn chủ động nắm bắt thông tin thị trường và trực tiếp thương

lượng với đối tác.

d)

D. Doanh nghiệp có mối quan hệ hợp tác lâu dài, bền vững với đối tác nước ngoài.

10.

Câu 10: Theo Luật Thương mại Việt Nam, đâu là điểm khác biệt CƠ BẢN giữa

môi giới thương mại và đại lý thương mại?

a)

A. Môi giới thương mại chỉ được hoạt động trong nước, đại lý thương mại được

hoạt động quốc tế.

b)

B. Môi giới thương mại không được hưởng hoa hồng, đại lý thương mại được

hưởng hoa hồng.

c)

C. Môi giới thương mại không đứng tên trong hợp đồng, đại lý thương mại có thể

đứng tên trong hợp đồng.

d)

D. Môi giới thương mại không được ủy quyền thực hiện giao dịch, đại lý thương

mại được ủy quyền thực hiện giao dịch.

11.

Câu 11: Các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh tái xuất có phải đầu tư nhiều vào sản xuất, chế biến hay không?

a)

A. Bắt buộc phải đầu tư vào sản xuất, chế biến

b)

B. Tùy vào nhu cầu các doanh nghiệp có thể có hoặc không

c)

C. Không cần phải đầu tư vào sản xuất, chế biến

d)

D. Cả B và C

12.

Câu 12: Hàng hóa gia công quốc tế là gì?

a)

A. Hàng hóa được sản xuất tại nước ngoài và nhập vào Việt Nam

b)

B. Hàng hóa do một doanh nghiệp sản xuất trong nước và xuất khẩu

c)

C. Hàng hóa sản xuất trong nước theo đơn đặt hàng từ nước ngoài

d)

D. Hàng hóa nhập khẩu để bán trong nước

13.

Câu 13: Hội chợ là thị trường hoạt động định kỳ, được tổ chức vào một thời gian và ở một địa điểm cố định trong một thời hạn nhất định, tại đó người bán đem trưng bày hàng hoá của mình và tiếp xúc với người mua để ký hợp đồng mua bán.

a)

đúng

b)

sai

14.

Câu 14: Triển lãm là việc trưng bày giới thiệu những thành tựu của một nền kinh tế hoặc một ngành kinh tế, văn hoá, khoa học, kỹ thuật… nhằm mục đích ký hợp đồng mua bán.

a)

đúng

b)

sai

15.

Câu 15: Đấu thầu quốc tế là một phương thức giao dịch đặc biệt, trong đó người mua (tức là người gọi thầu) công bố trước điều kiện mua hàng để người bán (tức người dự thầu) báo giá mình muốn bán sau đó người mua sẽ chọn mua của người báo giá rẻ nhất và có điều kiện tín dụng phù hợp hơn cả với những điều kiện đã nêu.

a)

đúng

b)

sai

16.

Câu 16: Trình tự các bước giao dịch trực tiếp trong thương mại quốc tế:

a)

A. Chào hàng, xác nhận, hỏi hàng, hoàn giá đặt hàng, chấp nhận

b)

B. Chào hàng, xác nhận, hỏi hàng, hoàn giá, chấp nhận, đặt hàng

c)

C. Hỏi hàng, chào hàng, hoàn giá, đặt hàng, chấp nhận, xác nhận

d)

D. Chào hàng, hỏi hàng, hoàn giá, xác nhận, đặt hàng, chấp nhận

17.

Câu 17: Phân biệt chào hàng tự do và chào hàng cố định căn cứ vào:

a)

A. Tiêu đề chào hàng

b)

B. Nội dung chào hàng

c)

C. Thời hạn hiệu lực

d)

D. Cả 3 đáp án trên

18.

Câu 18: Chào hàng tự do và chào hàng cố định khác nhau ở

a)

A. Chào hàng tự do được gửi cho 1 người chào hàng cố định được gửi cho nhiều người

b)

B. Chào hàng tự do có sự ràng buộc về trách nhiệm và nghĩa vụ, chào hàng cố định thì không

c)

C. Chào hàng tự do không quy định về thời hạn, chào hàng cố định phải có thời hạn

d)

D. Cả A&B đều đúng

19.

Câu 19: Các nguyên tắc cân bằng trong mua bán đối lưu là

a)

A. Cân bằng về mặt hàng

b)

B. Cân bằng về điều kiện cơ sở giao hàng

c)

C. Cân bằng giữa tổng giá trị giữa hàng giao và hàng nhận

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

20.

Câu 20: Trong gia công quốc tế, bên đặt gia công

a)

A. Lợi dụng được giá rẻ về nguyên liệu phụ và nhân công

b)

B. Giải quyết công ăn việc làm

c)

C. Tiếp cận với những thiết bị công nghệ mới

d)

D. Cả A, B, C

21.

Câu 21: Trong gia công quốc tế, quyền sở hữu hàng hóa

a)

A. Chuyển từ bên đặt gia công sang bên nhận gia công

b)

B. Chuyển tử bên nhận gia công sang bên đặt gia công

c)

C. Không thay đổi từ bên đặt gia công sang bên nhận gia công

d)

D. Tất cả đều sai

22.

Câu 22: Hình thức đấu thầu quốc tế được áp dụng tương đối phổ biến

a)

A. Thanh lý vật vô thừa nhận

b)

B. Giải quyết hàng tồn kho

c)

C. Thanh lý công ty phá sản

d)

D. Mua sắm và thi công các công trình của Nhà nước

23.

Câu 23: Theo công ước Viên 1980, một chào hàng cố định được thu hồi khi

a)

A. Thông báo thu hồi phải được gửi đến sau chào hàng

b)

B. Thông báo thu hồi phải được gửi đến trước chào hàng

c)

C. Thông báo thu hồi phải được gửi cùng lúc với chào hàng

d)

D. Thông báo thu hồi phải được gửi đến trước hoặc cùng lúc với chào hàng

24.

Câu 24: Trong hoạt động tái xuất khẩu, vai trò của doanh nghiệp tái xuất là

a)

A. Nhà sản xuất và nhà phân phối hàng hóa

b)

B. Người nhập khẩu và đồng thời là người xuất khẩu

c)

C. Nhà môi giới thị trường nội địa

d)

D. Người chịu trách nhiệm bảo hành sản phẩm