wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối HKI_VALI12

Total questions: 55

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Độ biến thiên nội năng ΔU sẽ như thế nào khi ΔU > 0?

a)

Nội năng vật tăng.

b)

Nội năng vật giảm.

c)

Nội năng vật không đổi.

d)

Nội năng vật bị mất đi.

2.

Công thức tính nhiệt dung riêng c là gì?

a)

c = Q / (m Δt)

b)

c = m / (Q Δt)

c)

c = Δt / (Q m)

d)

c = Q / (c m)

3.

Đơn vị của nhiệt dung riêng c là gì?

a)

J/kg.K

b)

kg/J.K

c)

K/J.kg

d)

J.K/kg

4.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất để tăng nhiệt độ thêm 1 K (hoặc 1°C) gọi là gì?

a)

Nhiệt dung riêng c.

b)

Nhiệt lượng riêng q.

c)

Khối lượng riêng m.

d)

Nhiệt độ sôi t.

5.

Công thức tính nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

λ = Q / m

b)

λ = m / Q

c)

λ = Q × m

d)

λ = Q + m

6.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng λ là gì?

a)

J/kg

b)

kg/J

c)

J/m

d)

W/kg

7.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất để chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng tại nhiệt độ nóng chảy gọi là gì?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng λ.

b)

Nhiệt hóa hơi riêng r.

c)

Nhiệt dung riêng c.

d)

Nhiệt bay hơi riêng q.

8.

Công thức tính nhiệt hóa hơi riêng L là gì?

a)

L = Q / m

b)

L = m / Q

c)

L = Q * m

d)

L = m * Q

9.

Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng L là gì?

a)

J/kg

b)

kg/J

c)

J/m³

d)

W/kg

10.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất để chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi gọi là gì?

a)

Nhiệt hóa hơi riêng L.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng λ.

c)

Nhiệt dung riêng c.

d)

Nhiệt lượng riêng Q.

11.

Công thức tính số hạt là gì?

a)

N = n . NA

b)

N = m . NA

c)

N = n / NA

d)

N = NA / n

12.

Trong định luật Boyle, p.V = hằng số, p tỉ lệ nghịch với V.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong định luật Charles, V/T = hằng số, V tỉ lệ thuận với T.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong định luật Đẳng tích, p/T = hằng số, p tỉ lệ thuận với T.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Hệ thức ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình?

a)

Hệ truyền nhiệt, sinh công.

b)

Hệ nhận nhiệt, sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt, nhận công.

d)

Hệ truyền nhiệt, nhận công.

16.

Hệ thức ΔU = A + Q khi Q > 0 và A > 0 mô tả quá trình?

a)

Hệ truyền nhiệt, sinh công.

b)

Hệ nhận nhiệt, sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt, nhận công.

d)

Hệ truyền nhiệt, nhận công.

17.

Hệ thức ΔU = A + Q khi Q < 0 và A < 0 mô tả quá trình?

a)

Hệ truyền nhiệt, sinh công.

b)

Hệ nhận nhiệt, sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt, nhận công.

d)

Hệ truyền nhiệt, nhận công.

18.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37°C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng.

a)

210 K.

b)

310 K.

c)

410 K.

d)

510 K.

19.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là quá trình:

a)

Thăng hoa.

b)

Nóng chảy.

c)

Ngưng tụ.

d)

Đông đặc.

20.

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng được gọi là quá trình:

a)

Thăng hoa.

b)

Nóng chảy.

c)

Ngưng tụ.

d)

Đông đặc.

21.

Hình sau là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (5) là:

a)

Biến thế nguồn.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt kế.

d)

Dây điện.

22.

Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là:

a)

Thế năng.

b)

Điện năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Quang năng.

23.

Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là λ=34.104J/kg\lambda = 34.10^4 J/kg . Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng m=0,4kgm = 0,4 kg là:

a)

136.10^3 J.

b)

273.10^3 J.

c)

68.10^3 J.

d)

36.10^3 J.

24.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340 kJ/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 500 g nước đá ở 0 °C là bao nhiêu kJ?

a)

170

b)

170000

c)

17

d)

1,7

25.

Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K có nghĩa là:

a)

Chỉ cần cung cấp nhiệt lượng 4200 J thì nước sẽ sôi.

b)

Chỉ cần cung cấp nhiệt lượng 4200 J thì nước sẽ nóng chảy.

c)

Mỗi 1kg nước cần cung cấp nhiệt độ 4200 °C để sôi.

d)

Mỗi 1kg nước cần cung cấp nhiệt lượng 4200 J để tăng thêm 1 °C.

26.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

-273 K.

b)

0 K.

c)

273 K.

d)

0 °C.

27.

Số nguyên tử C trong 0,1 mol C là:

a)

6,023.10^22.

b)

6,023.10^21.

c)

6,023.10^23.

d)

6,023.10^13.

28.

Số nguyên tử C trong 0,3 mol C là:

a)

1,8.10^23.

b)

1,8.10^12.

c)

6,023.10^23.

d)

6,023.10^23.

29.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích của bình chứa.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

30.

Đồ thị sau đây biểu diễn đúng định luật của đẳng quá trình nào?

a)

Charles - đẳng áp

b)

Boyle - đẳng nhiệt

c)

Đẳng tích

31.

Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ:

a)

Giảm 4 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Tăng 2 lần.

32.

Trong quá trình đẳng áp thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối T của khí sẽ:

a)

Giảm 4 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Tăng 2 lần.

33.

Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT=ha˘ˋng soˆˊ\frac{V}{T} = \text{hằng số}

b)

pT=ha˘ˋng soˆˊ\frac{p}{T} = \text{hằng số}

c)

p.V = hằng số.

d)

D. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\frac{pV}{T} = \text{hằng số}

34.

Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ của khối khí.

b)

Bản chất chất khí.

c)

Mật độ phân tử khí.

d)

Áp suất chất khí.

35.

Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn như hình bên. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình

a)

Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt.

b)

Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt.

c)

Nung nóng đẳng tích rồi giãn đẳng nhiệt.

d)

Nung nóng đẳng áp rồi giãn đẳng nhiệt.

36.

Phương trình nào sau đây là phương trình Claperon

a)

A. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\frac{pV}{T} = \text{hằng số}

b)

B. p+VT=ha˘ˋng soˆˊ\frac{p+V}{T} = \text{hằng số}

c)

C. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\frac{p-V}{T} = \text{hằng số}

d)

D. p+TV=ha˘ˋng soˆˊ\frac{p+T}{V} = \text{hằng số}

37.

Một khối khí lí tưởng qua thực hiện biến đổi quá trình mà kết quả là nhiệt độ và áp suất lúc sau đều tăng gấp đôi. Gọi V₁ là thể tích ban đầu, V₂ là thể tích lúc sau thì

a)

V₂ = 4V₁.

b)

V₂ = 2V₁.

c)

V₂ = V₁.

d)

V₂ = 6V₁.

38.

Câu sau đây là đúng: "Nước sôi ở 100°C ở điều kiện áp suất bình thường."

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào môi trường

39.

Khi nói về sự bay hơi, câu nào sau đây đúng, câu nào sau đây sai:

a)

Mọi chất lỏng đều bay hơi ở một nhiệt độ xác định.

b)

Sự bay hơi là sự hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của khối chất lỏng.

c)

Tốc độ bay hơi càng nhanh nếu diện tích mặt thoáng càng bé, tốc độ gió càng lớn nhiệt độ càng cao và độ ẩm không khí càng thấp.

d)

Khi bay hơi nhiệt độ của chất lỏng giảm đi.

40.

Trong các nhận định sau đây về cấu trúc chất khí, hãy cho biết câu nào đúng:

a)

Khoảng cách giữa các phân tử chất khí rất lớn so với kích thước của chúng.

b)

Trừ khi va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất nhỏ, hầu như không đáng kể.

c)

Một lượng không khí luôn có thể tích và hình dạng riêng xác định.

d)

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía, chiếm toàn bộ không gian bình chứa.

41.

Xét một khối khí được nhốt trong xilanh kín như hình bên. Dùng tay nhấn mạnh vào piston, vừa nung nóng khối khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Chọn đáp án ĐÚNG

a)

Lượng khí bên trong xilanh nhận nhiệt và nhận công làm biến đổi nội năng.

b)

Công A>0 vì khí bị nén (khí nhận công).

c)

Theo quy ước, khối khí nhận nhiệt và nhận công nên A<0; Q>0.

d)

Nội năng của khối khí tăng ΔU>0.

e)

Q < 0 vì khí được nhận nhiệt

42.

Một ấm nước bằng nhôm có khối lượng 250 gam, chứa 2 kg nước được đun trên bếp. Khi nhận được nhiệt lượng là 516600 J thì ấm đạt đến nhiệt độ 50°C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là c_Al = 920 J/kgK và c_nước = 4190 J/kgK. Bỏ qua hao phí nhiệt ra môi trường. Chọn đáp án ĐÚNG

a)

Nhiệt lượng của ấm nhôm thu vào có phương trình là Q1 = 0,25.920.(50-t).

b)

Nhiệt lượng của ấm nước thu vào là Q = Q1 + Q2.

c)

Nhiệt độ ban đầu của ấm là 30°C.

d)

Qtỏa = Qthu => 516600 = Q1 + Q2

e)

Nhiệt lượng của nước thu vào có phương trình là Q2 = 2.4190.(t-50).

43.

Câu 6. Khi ấn mạnh và nhanh piston – tông, đồng thời nung nóng khối khí bằng ngọn lửa đèn cồn, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khối khí?

a)

Khối khí sẽ nổ do áp suất và nhiệt độ tăng nhanh.

b)

Khối khí sẽ lạnh đi do giảm áp suất.

c)

Khối khí sẽ không thay đổi trạng thái.

d)

Khối khí sẽ giảm thể tích nhưng nhiệt độ không đổi.

44.

Cho 10 g khí lí tưởng nhận công để biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) như đồ thị bên. Biết nhiệt độ trạng thái 1 là T₁ = 300 K. Trong quá trình biến đổi trạng thái của khối khí trên, nhiệt độ tuyệt đối của khối khí không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho 10 g khí lí tưởng nhận công để biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) như đồ thị bên. Biết nhiệt độ trạng thái 1 là T₁ = 300 K.

a)

Nhiệt độ của khối khí tại trạng thái (2) là 180 K.

b)

Nhiệt độ tại trạng thái (2) là 300 K.

c)

Nhiệt độ của khối khí tại trạng thái (2) là 180o C

46.

Nhận định sau đây về cấu trúc chất lỏng, là đúng hay sai?

Chất lỏng có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định mà có hình dạng của phần bình chứa nó.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng bằng:

a)

120 J.

b)

80J.

c)

-120 J

d)

-80 J

48.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J. Chọn phát biểu đúng

a)

A>0 và có giá trị là 100 J.

b)

A<0 và có giá trị là -100 J.

c)

Q>0 và có giá trị là 100 J.

d)

Q<0 và có giá trị -100 J

49.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J. Khối khí truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài nên Q<0 và có giá trị là -20 J.

a)

Đúng.

b)

Sai.

50.

Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã toả nhiệt lượng là 95 kJ ra môi trường. Tìm độ biến thiên nội năng của lượng khí.

a)

55 kJ.

b)

245 kJ.

c)

-55 kJ.

d)

95 kJ.

51.

Một miếng kim loại có khối lượng 1,5 kg đang ở nhiệt độ 37ºC thì nhận một nhiệt lượng là 35,91 kJ để tăng lên đến 100ºC. Hỏi 1 kg kim loại đó muốn tăng thêm 1ºC thì cần phải cung cấp một nhiệt lượng là bao nhiêu?

a)

c ≈ 380 J/kg·ºC.

b)

c ≈ 420 J/kg·ºC.

c)

c ≈ 250 J/kg·ºC.

d)

c ≈ 500 J/kg·ºC.

52.

Câu 4: Một bình kín chứa oxygen ở điều kiện bảo quản t₁ = 20°C thì có áp suất p₁ = 5 atm. Nếu nhiệt độ phòng bảo quản tăng lên đến t₂ = 78,6°C thì áp suất của bình này là bao nhiêu atm?

a)

6 atm

b)

5,8 atm

c)

7,2 atm

d)

8,0 atm

53.

Một bình kín chứa oxygen ở điều kiện bảo quản t₁ = 40°C thì có áp suất p₁ = 5 atm. Nếu nhiệt độ phòng bảo quản tăng lên đến t₂ = 80°C thì áp suất của bình này là bao nhiêu atm?

a)

5,63 atm

b)

6,2 atm

c)

4,5 atm

d)

5,0 atm

54.

Một lượng khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích V₁ = 10 lít đến V₂ = 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Tính áp suất ban đầu p₁ của khí theo đơn vị atm?

a)

1,0 atm

b)

0,5 atm

c)

1,5 atm

d)

2,0 atm

55.

Bóng đèn sợi đốt có lớp vỏ làm bằng thuỷ tinh chịu nhiệt nên nhiệt độ khi đèn sáng có thể đạt tới 260°C, coi áp suất khí trong bóng đèn bằng với áp suất khí quyển là 1 atm. Tính áp suất khí trong bóng đèn khi đèn chưa sáng ở nhiệt độ 25°C.

a)

0,55 atm

b)

0,85 atm

c)

0,25 atm

d)

0,99 atm