wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lãi suất và trái phiếu

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Lãi suất....phản ánh chính xác hơn chi phí vay mượn.

a)

Giảm

b)

Thị trường

c)

Danh nghĩa

d)

Thực

2.

Khi lãi suất.....thấp, có nhiều thuận lợi khi.....và hạn chế đến......

a)

Danh nghĩa; cho vay; mượn

b)

Thị trường; cho vay; mượn

c)

Thực; cho vay; mượn

d)

Thực; đi vay; cho vay

3.

......quy định rằng lãi suất danh nghĩa bằng với lãi suất thực cộng với tỷ lệ lạm phát kỳ vọng.

a)

phương trình Keynes

b)

phương trình tiền tệ

c)

phương trình Marshall

d)

phương trình Fisher

4.

So sánh một trái phiếu chiết khấu và trái phiếu coupon có cùng kỳ hạn,

a)

không thể đo lường được giá trị hoàn vốn cho một khoản trái phiếu coupon.

b)

trái phiếu coupon có thời gian đáo hạn hiệu quả hơn.

c)

không thể đo lường được giá trị hoàn vốn cho một khoản trái phiếu chiết khấu.

d)

trái phiếu chiết khấu có lợi suất đáo hạn tốt hơn.

5.

Những yếu tố khác không đổi, nếu lãi suất thị trường......, thì giá của trái phiếu có xu hướng......

a)

a. giảm, giảm

b)

b. giảm, không thay đổi

c)

c. Tăng, giảm

d)

d. tăng, tăng

6.

Tiền được hiểu là:

a)

Tổng số bộ sưu tập các mảnh của tài sản là một cửa hàng có giá trị.

b)

Bất cứ phương tiện nào được chấp nhận trong thanh toán hàng hoá và dịch vụ hoặc trong việc hoàn trả nợ.

c)

Một luồng thu nhập trên một đơn vị thời gian.

d)

Luôn dựa trên một kim loại quý như vàng hoặc bạc.

7.

Tiền pháp định bao gồm:

a)

tiền giấy, tiền kim loại, check, tiền gửi tiết kiệm.

b)

tiền giấy và check.

c)

tiền giấy, tiền kim loại, tiền, và check.

d)

Tiền giấy và tiền kim loại.

8.

Khác biệt giữa tiền và thu nhập là:

a)

tiền là một cổ phiếu và thu nhập là một dòng chảy.

b)

không có sự khác biệt tiền và thu nhập cả hai là cổ phiếu

c)

không có sự khác biệt tiền và thu nhập cả hai là dòng chảy.

d)

Tiền và thu nhập là các biến dòng chảy.

e)

Tiền và thu nhập là các biến số chứng khoán.

9.

Câu nào dưới đây sử dụng định nghĩa của các nhà kinh tế về tiền?

a)

Tôi dự định khi để mua được trái nhà hiệu định r. tôi nên gml là mua một thẻ dòng chảy và thu nhập làm một cổ phiếu.

b)

Betsy rất giàu - cô ấy có rất nhiều tiền

c)

Việc làm với Công ty Mới đã cho tôi cơ hội kiếm được nhiều tiền hơn.

d)

Tôi hy vọng rằng tôi có đủ tiền để mua bữa trưa hôm nay.

10.

Khi tiền thực hiện chức năng làm môi giới trong trao đổi hàng hóa, tiền thực hiện chức năng:

a)

Chế độ thanh toán

b)

Cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện trao đổi.

11.

Khi giá cả sử dụng để tạo thuận lợi cho việc so sánh giá trị của hàng hóa, tiền thực hiện chức năng:

a)

Chế độ thanh toán

b)

Phương tiện trao đổi.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện đo lường.

12.

Tiền gửi thanh toán có tính lỏng....hơn tiền gửi tiết kiệm, nên nhận được lãi suất.....

a)

Cao hơn; cao hơn

b)

Cao hơn; thấp hơn

c)

thấp hơn; cao hơn

d)

thuận lợi; thấp hơn

13.

Khoản tiền gửi nào được phép giao dịch ngay.

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Khoản tiền có kỳ hạn nhỏ

c)

Tài khoản tiết kiệm

d)

NOW

14.

Chứng chỉ tiền gửi có loại giấy tờ...., chúng như một trái phiếu, vì vậy được bán trên thị trường....khi chưa tới ngày đáo hạn.

a)

Được chuyển nhượng, thứ cấp

b)

được chuyển nhượng, sơ cấp

c)

không được chuyển nhượng, sơ cấp

d)

Không được chuyển nhượng, thứ cấp

15.

Những khoản nào sau đây được phản ánh trên tài sản của ngân hàng?

a)

Nợ phải trả

b)

Vốn chủ sở hữu của ngân hàng

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Dự trữ

16.

Những điều sau đây không được thể hiện trên tài sản của ngân hàng.

a)

Tiền gửi tại các ngân hàng khác

b)

Tiền mặt trong quá trình thu

c)

Chứng khoán Kho bạc Hoa Kỳ

d)

Tiền gửi thanh toán của khách hàng

17.

Loại chứng khoán nắm giữ chủ yếu của các ngân hàng bao gồm.

a)

Chứng khoán doanh nghiệp

b)

Chứng khoán Kho bạc, ngân hàng trung ương và cơ quan chính phủ

c)

Chứng khoán chính quyền trung ương và chính quyền địa phương

d)

Chứng khoán thành phố được miễn thuế.

18.

Tài sản ngân hàng nào sau đây có tính lỏng cao?

a)

Khoản cho vay tiêu dùng

b)

Chứng khoán chính phủ Hoa Kỳ

c)

Dự trữ ngân quỹ

d)

Các khoản tiền mặt đang trong quá trình thu

19.

Lợi nhuận chủ yếu của ngân hàng có được từ bằng cách phát hành.

a)

Các khoản cho vay

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Tài khoản NOW

d)

Chứng chỉ tiền gửi.

20.

Khoản nào thuộc Tài sản ngân hàng?

a)

Khoản cho vay, chứng khoán, tiền mặt, dự trữ ngân quỹ, tiền gửi tại các ngân hàng khác.

b)

Khoản nợ xấu, chi phí hoạt động, vốn chủ sở hữu, thu nhập lãi.

c)

Tiền gửi khách hàng, chi phí quảng cáo, lợi nhuận sau thuế, tài sản cố định.

d)

Khoản vay từ ngân hàng trung ương, chi phí nhân viên, thuế thu nhập doanh nghiệp, cổ tức trả cho cổ đông.

21.

Với một nhà kinh tế học, .... là bất cứ điều gì thường được chấp nhận trong thanh toán cho hàng hoá và dịch vụ hoặc trong việc hoàn trả nợ.

a)

Thu nhập

b)

Tín dụng

c)

Tiền

d)

Sự giàu có

22.

Một dòng thu nhập tính trên một đơn vị thời gian gọi là.

a)

Tiền tệ

b)

Tiền

c)

Thu nhập

d)

Sự giàu có

23.

Sự khác biệt giữa tiền và thu nhập là.

a)

tiền là một dòng chảy và thu nhập là một cổ phiếu.

b)

tiền là một cổ phiếu và thu nhập là một dòng chảy.

c)

không có sự khác biệt-tiền và thu nhập cả hai đều là dòng chảy.

d)

không có sự khác biệt-tiền và thu nhập cả hai đều là cổ phiếu.

24.

Sự xuất hiện của tiền trong kinh tế thị trường đã làm chi phí giao dịch của xã hội.

a)

Tăng cường

b)

Loại bỏ

c)

Làm giảm

d)

Tăng lên

25.

Nếu chỉ có 4 loại hàng hóa trong một nền kinh tế thị trường, để thỏa mãn nhu cầu của mọi người thì cần bao nhiêu lần trao đổi.

a)

5

b)

6

26.

Khi thực hiện chức năng làm phương tiện cất giữ, tiền.

a)

không thu được lãi suất.

b)

phải được lưu thông.

c)

không thể mang đến một tài sản bền vững.

d)

là một cách tiết kiệm cho việc mua hàng trong tương lai.

27.

Chi phí giao dịch khi bán tài sản tăng thêm, sẽ làm cho tài sản

a)

Có giá trị hơn.

b)

tính lỏng kém.

c)

Tính lỏng tốt hơn.

d)

tăng thêm giá trị.

28.

Tính thanh khoản của tiền thể hiện Do không cần phải chuyển đổi thành bất cứ phương tiện nào khác để mua hàng hóa,....là tài sản có tính chất lỏng cao nhất.

a)

Khả năng mang lại lợi ích của người nắm giữ nhiều nhất

b)

Khả năng tạo ra sức mạnh nhiều hơn các công cụ khác

c)

Khả năng mang lại sự an toàn cao cho người nắm giữ

d)

Khả năng chuyển đổi thành hàng hóa một cách nhanh nhất

29.

Khi nói rằng một đồng đô la được thanh trả cho bạn trong tương lai sẽ có giá trị nhỏ hơn một đô la hôm nay gọi là.

a)

Giá trị trong lai

b)

Lãi suất

c)

Giá trị hiện tại

d)

Giảm phát

30.

Giá trị hiện tại của khoản thanh toán kỳ vọng ở tương lai khi lãi suất tăng sẽ như thế nào?

a)

Là hằng số

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không bị ảnh hưởng

31.

Sự cam kết khoản thanh toán trong tương lai càng lớn sẽ làm giá trị giá trị hiện tại của khoản thanh toán sẽ:

a)

Không liên quan đến

b)

Giảm

c)

Tăng lên

d)

Không ảnh hưởng đến

32.

Với lãi suất 6 phần trăm thì giá trị hiện tại của 100 đô la vào năm tới là:

a)

100 đô la

b)

106 đô la

c)

92 đô la

d)

94 đô la

33.

Với lãi suất là 5 phần trăm năm, với giá trị hiện tại của $500 sẽ là bao nhiêu sau 02 năm.

a)

$500,00

b)

$550,00

c)

$453,51

d)

$476,25

34.

Một Khoản nợ và phải trả vốn và lãi khi đáo hạn được gọi là:

a)

Lãi đơn

b)

Khoản vay thanh toán cố định.

c)

Trái phiếu chiết khấu.

d)

Trái phiếu coupon.

35.

46. Một khoản nợ và người vay phải thanh toán một số tiền không đổi theo định kỳ cho là gì?

a)

Khoản vay trả góp

b)

Khoản vay tín chấp

c)

Khoản vay thế chấp

d)

Khoản vay ngắn hạn

36.

Đến ngày đáo hạn gọi là

a)

Trái phiếu coupon.

b)

Nợ đơn.

c)

Khoản vay thanh toán cố định.

d)

Trái phiếu chiết khấu.

37.

Câu nào đúng với các khoản vay thanh toán cố định?

a)

Khoản vay thương mại.

b)

Một khoản vay đơn.

c)

Khoản vay trả nợ cố định.

d)

Khoản vay không có bảo đảm.

38.

Trái phiếu coupon, có mệnh giá và......của trái phiếu như nhau.

a)

Giá trị phiếu giảm giá

b)

Giá trị chiết khấu

c)

Giá trị danh nghĩa

d)

Giá trị phân bổ

39.

Số tiền được nhận định kỳ từ trái phiếu coupon hàng năm thể hiện dưới dạng phần trăm của mệnh giá của trái phiếu được gọi là.

a)

Lãi suất coupon.

b)

Lãi suất mệnh giá.

c)

Tỷ suất lợi tức.

d)

Lãi suất thanh toán

40.

Khoản lãi được trả theo định kỳ, tính bằng cách lấy lãi suất ghi trên giấy nợ nhân với mệnh giá của trái phiếu gọi là.

a)

Mệnh giá

b)

Giá trị hiện tại

c)

Thanh toán đáo hạn

d)

Thanh toán coupon

41.

Trái phiếu được mua dưới mệnh giá và được hoàn trả bằng mệnh giá khi đáo hạn gọi là:

a)

Trái phiếu chiết khấu

b)

Khoản vay thanh toán cố định.

c)

Trái phiếu coupon.

d)

Khoản vay đơn.

42.

Lãi suất tương đương giá trị hiện tại của các khoản thanh toán nhận được từ một công cụ nợ có giá trị hiện nay là:

a)

Lãi suất hiện hành.

b)

Lãi suất đơn

c)

Lãi suất thực.

d)

Lợi suất đáo hạn.

43.

Các nhà kinh tế cho rằng....là thước đo chính xác nhất về lãi suất.

a)

Lợi suất đáo hạn

b)

Lãi suất thực.

c)

Lãi suất hiện hành.

d)

Lãi suất đơn.

44.

Số tiền phải trả sau hai năm là $2420 cho một khoản vay đơn, với lãi suất 10 phần trăm, thì số tiền đã vay là.

a)

1210.

b)

2000

c)

1000.

d)

2200.

45.

......của trái phiếu phiếu và lợi suất đáo hạn có liên quan nghịch biến.

a)

Mệnh giá

b)

Thị giá

c)

Kỳ hạn

d)

Ngày đáo hạn

46.

.....thấp hơn lãi suất coupon khi thị giá trái phiếu là....mệnh giá của nó.

a)

Lãi suất chiết khấu; lớn hơn

b)

Lợi suất đáo hạn; lớn hơn

c)

Lãi suất chiết khấu; nhỏ hơn

d)

Lợi suất đáo hạn; nhỏ hơn

47.

Trái phiếu coupon có mệnh giá 10000,la~isua^ˊt810000, lãi suất 8 % cho năm. Được bán với giá 10000 có lợi tức đáo hạn là.

a)

14 phần trăm .

b)

12 phần trăm

c)

10 phần trăm

d)

8 phần trăm.

48.

Chứng khoán có giá trị mệnh giá $1.000. Đáp án nào sau đây đạt lợi suất đáo hạn cao nhất?

a)

Lãi suất 5 phần trăm, thị giá $1.000

b)

Lãi suất 5 phần trăm, thị giá $1.200

c)

1000.

49.

Chứng khoán có mệnh giá $1.000. Kết quả nào sau đây có lợi suất đáo hạn thấp nhất?

a)

Lãi suất 15 phần trăm%, thị giá $900

b)

Lãi suất 10 phần trăm, thị giá $1.000

c)

Lãi suất 5 phần trăm, thị giá $1.000

d)

Lãi suất 15 phần trăm, thị giá $1.000

50.

Theo chế độ tỷ giá hối đoái cố định, khi ngân hàng trung ương phải can thiệp để mua đồng tiền...bằng cách bán tài sản...như trên thị trường mở, hành động này làm giảm cơ sở tiền và cung tiền, khiến lãi suất trên thị trường nội địa tăng lên.

a)

Nước ngoài; tài sản trong nước

b)

Nước ngoài; tài sản nước ngoài

c)

Trong nước; trái phiếu chính phủ

d)

Trong nước; tài sản nước ngoài

51.

Theo một chế độ tỷ giá hối đoái cố định, NH trung ương không muốn thay đổi dự trữ quốc tế để giữ đồng tiền của mình thì...sẽ quyết định...tiền tệ của mình.

a)

Định giá cao; phá giá

b)

Giảm giá; phá giá

c)

Giảm giá; định giá lại

d)

Định giá cao; định giá lại

52.

Lợi tức dự kiến của một tài sản tăng lên sẽ làm.

a)

Tính thanh khoản của tài sản đó kém hơn

b)

Rủi ro về tài sản đó cũng tăng lên

c)

Cung về tài sản đó tăng lên

d)

Cầu về tài sản đó cũng tăng lên

53.

Nếu lạm phát kỳ vọng tăng.

a)

Thị giá trái phiếu sẽ lớn hơn mệnh giá trái phiếu

b)

Thị giá trái phiếu sẽ nhỏ hơn mệnh giá trái phiếu

c)

Lãi suất hoành vốn tăng

d)

Thị giá chứng khoán sẽ tăng

54.

Trường hợp cung trái phiếu nhỏ hơn cầu trái phiếu.

a)

Thị giá trái phiếu tăng, lợi suất hoàn vốn trái phiếu không đổi

b)

Thị giá trái phiếu tăng, lợi suất hoàn vốn trái phiếu tăng

c)

Thị giá trái phiếu giảm, lợi suất hoàn vốn trái phiếu tăng

d)

Thị giá trái phiếu tăng, lợi suất hoàn vốn trái phiếu giảm

55.

Nhu cầu về của cải tài sản tăng.

a)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang phải, lãi suất hoàn vốn trái phiếu tăng

b)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang phải, giá trái phiếu tăng

c)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang trái, giá trái phiếu giảm

d)

Đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang phải, giá trái phiếu giảm

56.

Khả năng sinh lời kỳ vọng của các khoản đầu tư tăng lên làm.

a)

Đường cung dịch chuyển sang phải, lãi suất giảm

b)

Đường cung dịch chuyển sang trái, lãi suất tăng

c)

Đường cung dịch chuyển sang phải, lãi suất tăng

d)

Đường cung dịch chuyển sang trái, lãi suất giảm

57.

Lạm phát kỳ vọng tăng làm.

a)

Đường cung trái phiếu dịch chuyển sang phải, lãi suất tăng

b)

Đường cung dịch chuyển sang trái, lãi suất tăng

c)

Đường cung dịch chuyển sang trái, lãi suất giảm

d)

Đường cung dịch chuyển sang phải, lãi suất giảm

58.

Sự gia tăng thâm hụt ngân sách quốc gia làm.

a)

Đường cung dịch chuyển sang phải, lãi suất tăng

b)

Đường cung dịch chuyển sang trái, lãi suất tăng

c)

Đường cung dịch chuyển sang trái, lãi suất giảm

d)

Đường cung dịch chuyển sang phải, lãi suất giảm

59.

Lý thuyết ra thích thanh khoản cho rằng:

a)

Khi thu nhập trên tài sản tăng lên làm đường cầu về tiền dịch chuyển sang trái

b)

Khi thu nhập trên tài sản giảm lên làm đường cầu về tiền dịch chuyển sang phải

c)

Khi thu nhập trên tài sản giảm lên làm đường cầu về tiền dịch chuyển sang trái

d)

Khi thu nhập trên tài sản tăng lên làm đường cầu về tiền dịch chuyển sang phải

60.

Khi thu nhập tăng:

a)

Làm cầu về tiền tăng, lãi suất tăng và làm đường cầu tiền dịch chuyển lên trên

b)

Làm cầu về tiền giảm, lãi suất tăng và làm đường cầu tiền dịch chuyển lên trên

c)

Làm cầu về tiền tăng, lãi suất giảm và làm đường cầu tiền dịch chuyển lên trên

d)

Làm cầu về tiền tăng, lãi suất tăng và làm đường cầu tiền dịch chuyển xuống dưới

61.

Mệnh giá cổ phiếu chịu tác động bởi:

a)

Lạm phát

b)

Lợi nhuận đạt được của công ty phát hành cổ phiếu

c)

Nhu cầu vốn và số lượng cổ phiếu cần phát hành

d)

Quan hệ cung cầu về cổ phiếu

62.

Trong ngân hàng thương mại, khi tỷ lệ nợ nhạy cảm với lãi suất lớn hơn tỷ lệ cho vay nhạy cảm với lãi suất. Khi lãi suất tăng lên:

a)

Ngân hàng có lợi nhuận tăng lên

b)

Ngân hàng có lợi thế hơn khi cho vay

c)

Ngân hàng sẽ gặp rủi ro

d)

Ngân hàng có lợi thế cạnh tranh tốt

63.

Bảo hiểm là.

a)

Trung gian tài chính phi ngân hàng

b)

Trung gian tài chính ngân hàng

c)

Trung gian tài chính huy động vốn bằng cách phát hành giấy tờ có giá

d)

Trung gian tài chính chủ yếu của các trung gian tài chính

64.

Nguồn vốn chủ yếu của ngân hàng thương mại là.

a)

Nợ phải trả

b)

Nguồn vay từ việc phát hành công cụ nợ

c)

Vay trên thị trường liên ngân hàng

d)

Vốn chủ sở hữu

65.

Chứng khoán hóa là.

a)

Quá trình trả nợ của người đi vay cho những giấy nợ đến ngày đáo hạn

b)

Quá trình chuyển các công cụ nợ thành cổ phiếu

c)

Quá trình chuyển các khoản nợ có tính thanh khoản thấp sang chứng khoán có tính thanh khoản cao

d)

Quá trình phát hành thêm chứng khoán để huy động vốn

66.

Trái phiếu coupon là loại:

a)

Loại giấy nợ được phép chuyển thành cổ phiếu

b)

Loại giấy nợ dài hạn, lãi và vốn được nhận một lần khi đáo hạn

c)

Giấy nợ có ghi số tiền người đi vay phải trả khi đáo hạn

d)

Giấy nợ có ghi số tiền cho vay, lãi phải trả theo định kỳ và được hoàn vốn khi đáo hạn

67.

Trái phiếu chiết khấu:

a)

là giấy nợ dài hạn, ghi số tiền cho vay, được hưởng lãi cuối kỳ

b)

Là giấy nợ dài hạn, ghi số tiền cho vay và hưởng lãi theo định kỳ

c)

Là giấy nợ ngắn hạn, ghi số tiền cho vay và lãi phải trả

d)

Là giấy nợ dài hạn, ghi số tiền phải trả khi đáo hạn

68.

Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu E1 nằm trên Epar để giữ tỷ giá tại Epar.

a)

NHTU thực hiện bán tài sản nước ngoài

b)

NHTU thực hiện mua tài sản nội địa

c)

NHTU thực hiện mua tài sản nước ngoài

d)

NHTU thực hiện bán tài sản nội địa

69.

IMF là tổ chức tài chính quốc tế thực hiện hoạt động cho các nước thành viên vay.

a)

Dài hạn nhằm bù đắp cán cân thanh toán

b)

Dài hạn nhằm hỗ trợ đầu tư phát triển

c)

Ngắn hạn, dài hạn bù đắp cán cân thanh toán và hỗ trợ đầu tư phát triển

d)

Ngắn hạn nhằm bù đắp cán cân thanh toán

70.

Quan hệ giữa lãi suất chiết khấu, lãi suất cho vay trên thị trường mở và lãi suất cho vay từ quỹ dự trữ liên bang thể hiện.

a)

Lãi suất cho vay từ quỹ dự trữ liên bang lớn hơn lãi suất cho vay trên thị trường mở lớn hơn lãi suất chiết khấu

b)

Lãi suất chiết khấu lớn hơn lãi suất cho vay từ quỹ dự trữ liên bang và lớn hơn lãi suất cho vay trên thị trường mở

c)

Lãi suất chiết khấu nhỏ hơn lãi suất cho vay từ quỹ dự trữ liên bang nhỏ hơn lãi suất cho vay trên thị trường mở

d)

Lãi suất chiết khấu lớn hơn lãi suất cho vay trên thị trường mở lớn hơn lãi suất cho vay từ quỹ dự trữ liên bang

71.

Trường hợp lãi suất chiết khấu Id lớn hơn lãi suất vay từ quỹ dự trữ liên bang Iff, để bù đắp dự trữ bắt buộc:

a)

NHTM sẽ thực hiện vay chiết khấu từ FED

b)

NHTM sẽ thực hiện vay từ quỹ dự trữ liên bang

c)

NHTM thực hiện không vay từ quỹ dự trữ liên bang để đảm bảo dự trữ

d)

NHTM thực hiện không quay từ quỹ dự trữ liên bang và vay chiết khấu từ FED

72.

Trường hợp FED giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc của NHTM sẽ làm đường cầu dự trữ:

a)

Dịch chuyển sang phải dẫn đến lãi suất vay từ quỹ dự trữ liên bang tăng

b)

Dịch chuyển sang trái dẫn đến lãi suất vay từ quỹ dự trữ liên bang giảm

c)

Dịch chuyển sang trái dẫn đến lãi suất vay từ quỹ dự trữ liên bang tăng.

d)

Dịch chuyển sang phải dẫn đến lãi suất vay từ quỹ dự trữ liên bang giảm

73.

Trường hợp FED tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của NHTM sẽ làm đường cầu dự trữ:

a)

Dịch chuyển sang trái dẫn đến lãi suất vay từ quỹ dự trữ liên bang tăng

b)

Dịch chuyển sang phải dẫn đến lãi suất vay từ quỹ dự trữ liên bang tăng

c)

Dịch chuyển sang trái dẫn đến lãi suất vay từ quỹ dự trữ liên bang giảm

d)

Dịch chuyển sang phải dẫn đến lãi suất vay từ quỹ dự trữ liên bang giảm

74.

Trường hợp lãi suất cho vay từ quỹ dự trữ liên bang Iff bằng lãi suất cho vay trên thị trường mở lor

a)

Dự trữ của các NHTM dư thừa, lãi suất thị trường có xu hướng tăng

b)

Dự trữ của các NHTM dư thừa, lãi suất thị trường có xu hướng giảm

c)

Dự trữ của các NHTM thiếu hụt, FED cần bơm tiền qua thị trường mở

d)

Dự trữ của các NHTM ổn định, lãi suất thị trường có xu hướng ổn định

75.

Trường hợp lãi suất cho vay từ quỹ dự trữ liên bang Iff lớn hơn lãi suất cho vay chiết khấu Id.

a)

Dự trữ của các NHTM thiếu hụt, đường cầu dự trữ dịch chuyển sang phải, lãi suất thị trường có xu hướng giảm

b)

Dự trữ của các NHTM thiếu hụt, đường cầu dự trữ dịch chuyển sang phải, lãi suất thị trường có xu hướng tăng

c)

Dự trữ của các NHTM thiếu hụt, đường cầu dự trữ dịch chuyển sang trái, lãi suất thị trường có xu hướng giảm

76.

Tài sản của NHTM gồm:

a)

Tiền mặt tại ngân quỹ, các loại giấy tờ có giá, các khoản phải thu, khoản cho vay, nợ khó đòi.

b)

Tiền mặt tại ngân quỹ, khoản cho vay, chứng khoán đầu tư, các loại giấy tờ có giá, khoản nợ phải trả

c)

Tiền mặt tại ngân quỹ, các loại giấy tờ có giá, các khoản phải thu, khoản cho vay, thặng dư vốn cổ phần

d)

Tiền mặt tại ngân quỹ, các khoản cho vay, các giấy tờ có giá, khoản vay từ ngân hàng trung ương

77.

Nguồn vốn kinh doanh của NHTM gồm.

a)

Vốn điều lệ, vay trên thị trường liên ngân hàng, vay trên thị trường mở, tiền gửi khách hàng, thặng dư vốn, lợi nhuận năm nay, tài sản tài chính của NH

b)

Vốn điều lệ, vay trên thị trường liên ngân hàng, vay trên thị trường mở, tiền gửi khách hàng, lợi nhuận năm trước, lợi nhuận năm nay, tài sản tài chính của NH

c)

Vốn điều lệ, vay trên thị trường liên ngân hàng, vay trên thị trường mở, tiền gửi khách hàng, thặng dư vốn, lợi nhuận năm trước, lợi nhuận năm nay

d)

Vốn điều lệ, vay trên thị trường liên ngân hàng, vay trên thị trường mở, tiền gửi khách hàng, lợi nhuận năm trước, lợi nhuận năm nay, tài sản tài chính của NH, khoản nợ phải thu của khách hàng

78.

Trường hợp thu nhập từ đầu tư tăng làm.

a)

Đường cầu tiền dịch chuyển sang trái và lãi suất giảm

b)

Đường cầu tiền dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

c)

Đường cầu tiền dịch chuyển sang phải lên trên và lãi suất tăng

d)

Đường cầu tiền dịch chuyển sang trái xuống dưới và lãi suất tăng

79.

Giả định yếu tố khác không đổi, trường hợp NHTU tăng cung tiền làm.

a)

Đường cung dịch chuyển sang phải và lãi suất giảm

b)

Đường cầu dịch chuyển phải và lãi suất tăng

c)

Đường cung dịch chuyển sang trái và lãi suất tăng

80.

Giả định yếu tố khác không đổi khi thị giá trái phiếu coupon lớn hơn mệnh giá trái phiếu.

a)

Lãi suất hoàn vốn nhỏ hơn lãi suất coupon

b)

Lãi suất hoàn vốn lớn hơn lãi suất coupon

c)

Lãi suất hoàn vốn bằng với lãi suất danh nghĩa trái phiếu

d)

Lãi suất hoàn vốn nhỏ hơn lãi suất thực

81.

Nếu lãi suất thị trường bằng lãi suất trái phiếu coupon:

a)

Lãi suất hoàn vốn lớn hơn lãi suất coupon và bằng lãi suất thị trường

b)

Lãi suất hoàn vốn bằng lãi suất coupon lớn hơn lãi suất thị trường

c)

Lãi suất hoàn vốn bằng lãi suất coupon và bằng lãi suất thị trường

d)

Lãi suất hoàn vốn bằng lãi suất coupon và nhỏ hơn lãi suất thị trường

82.

Trong chế độ bản vị vàng, giả định 1 đô la Mỹ bằng 1/10 ounce vàng, 1 mác Đức bằng 1/40 ounce vàng. Tỷ giá sẽ là bao nhiêu sẽ xuất hiện tình trạng công ty Mỹ chấp nhận thanh toán bằng vàng cho công ty Đức:

a)

5

b)

6

c)

3

d)

7

83.

Trong chế độ bản vị vàng, giả định 1 đô la Mỹ bằng 1/10 ounce vàng, 1 mác Đức bằng 1/40 ounce vàng. Tỷ giá sẽ là bao nhiêu sẽ xuất hiện tình trạng công ty Mỹ đồng ý nhận vàng từ khoản thanh toán trả nợ công ty Đức:

a)

2

b)

3

c)

6

d)

4

84.

Theo chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý hiện hành; các quốc gia có thặng dư cán cân thanh toán thường không muốn thấy đồng tiền của mình được định giá cao bởi vì nó làm cho:

a)

Hàng hóa nước ngoài bán trong nước ít hơn

b)

Hàng hóa của mình kém chất lượng hơn

c)

Hàng hóa của mình khó cạnh tranh hơn

d)

Hàng hóa của mình bán ra nước ngoài ít hơn

85.

Special drawing nights là:

a)

Quyền được chuyển đổi ra vàng

b)

Quyền được vay từ WB

c)

Quyền rút vốn đặc biệt thay thế vàng

d)

Quyền do IMF cho các nước vay

86.

Cơ chế Tỷ giá của Hệ thống Tiền tệ Châu Âu, khi đồng bảng Anh mất giá trị vượt mức giới hạn dưới của nó so với đồng Mark Đức, Ngân hàng Anh phải thực hiện mua....và bán....., do đó dự trữ quốc tế.....

a)

Bán bảng Anh, bán Mark Đức và làm dự trữ quốc tế giảm

b)

Bán bảng Anh, mua Mark Đức và làm dự trữ quốc tế tăng

c)

Mua bảng Anh, mua Mark Đức và làm dự quốc tế tăng

d)

Mua bảng Anh, bán Mark Đức và làm dự trữ quốc tế giảm

87.

Một điểm yếu của hệ thống Bretton Woods là những quốc gia có dự trữ ngoại hối lớn không bị áp lực phải điều chỉnh:

a)

Cán cân thanh toán

b)

Dự trữ ngoại hối

c)

Lãi suất và tỷ giá

d)

Tỷ giá và thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng

88.

Theo hệ thống Bretton Woods, USD được chỉ định là:

a)

Nước có đồng tiền dự trữ.

b)

Nước có chế độ tiền tệ thắt chặt

c)

Nước được phép cho các nước vay bù đắp cán cân thanh toán.

d)

Nước xác định tỷ giá cố định