wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC 4.1.16-7.1.2

Total questions: 86

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp

c)

Hệ thống cơ quan quyền lực, hệ thống cơ quan quản lý Nhà nước, hệ thống cơ quan kiểm sát, hệ thống cơ quan xét xử

d)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp.

2.

Mối quan hệ giữa Nhà nước và công dân được thể hiện qua những qui định của pháp luật về …… của công dân trong Hiến pháp.

a)

Ý thức và trách nhiệm.

b)

Những việc phải làm.

c)

Những việc được làm.

d)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản.

3.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013:

a)

Tòa án nhân dân bảo đảm cho công dân thuộc các dân tộc quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình trước Tòa án.

b)

Công dân thuộc các dân tộc thiểu số phải sử dụng tiếng nói và chữ viết là tiếng Việt trước Tòa án.

c)

Công dân thuộc các dân tộc khác nhau có quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình hoặc tiếng Việt trước Tòa án.

d)

Công dân thuộc các dân tộc khác nhau có quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình hoặc tiếng Việt trước Tòa án và Toà án phải đảm bảo quyền này cho công dân.

4.

Theo Hiến pháp Việt Nam, thì:

a)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu chung.

b)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân.

c)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu Nhà nước.

d)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sở hữu đối với đất đai.

5.

Quốc hội được kéo dài hoặc rút ngắn nhiệm kỳ khi:

a)

Theo đề nghị của Chủ tịch quốc hội và được hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

b)

Theo đề nghị của Uỷ ban thường vụ quốc hội và được b

6.

Được kéo dài hoặc rút ngắn nhiệm kỳ khi:

a)

Theo đề nghị của Chủ tịch quốc hội và được hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Theo đề nghị của Uỷ ban thường vụ quốc hội và được ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Theo đề nghị của Chủ tịch nước và được hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Theo đề nghị của Uỷ ban thường vụ quốc hội và được hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

7.

Đâu không phải là thẩm quyền của Chính phủ theo Hiến pháp 2013:

a)

Tổ chức thực hiện Hiến pháp, Luật, nghị quyết của Quốc hội,

b)

Tổ chức thực hiện Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH.

c)

Thống nhất quản lý các lĩnh vực của đời sống xã hội trong phạm vi cả nước

d)

Quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước

8.

Đâu không phải là thẩm quyền của Quốc hội theo Hiến pháp 2013:

a)

Quyền lập hiến,lập pháp

b)

Quyền quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Quyền giám sát tối cao đối với các cơ quan trong bộ máy nhà nước

d)

Quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

9.

Hệ thống từ cao xuống thấp của Viện kiểm sát nhân dân (VKSND) - cơ quan có quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là:

a)

VKSND Cấp cao; VKSND cấp huyện; VKSND cấp tỉnh

b)

VKSND Cấp cao; VKSND cấp tỉnh; VKSND cấp huyện

c)

VKSND Cấp cao; VKSND Tối cao; VKSND cấp tỉnh; VKSND cấp huyện

d)

VKSND Tối cao; VKSND Cấp cao; VKSND cấp tỉnh; VKSND cấp huyện

10.

Tòa án thực hiện các cấp xét xử

a)

Giám đốc thẩm, tái thẩm, sơ thẩm

b)

Giám đốc thẩm, tái thẩm

c)

Sơ thẩm, phúc thẩm

d)

Sơ thẩm, phúc thẩm , giám đốc thẩm, tái thẩm

11.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta được thể hiện:

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước

b)

Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần nào trong tay người đứng đầu nhà nước

c)
12.

Khẳng định nào đúng theo Hiến pháp 2013:

a)

Chỉ có công dân Việt Nam có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.

b)

Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật cho phép.

c)

Công dân Việt Nam có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật cho phép

d)

Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng theo Hiến pháp 2013:

a)

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng phuơng thức duy nhất là dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước.

b)

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng phuơng thức dân chủ trực tiếp nhưng thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước.

c)

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng phuơng thức duy nhất là dân chủ trực tiếp.

d)

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước.

14.

Khẳng định nào đúng theo Hiến pháp 2013:

a)

Chủ tịch nước do Quốc hội bầu trong số các đại biểu Quốc hội; Thủ tướng chính phủ do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước.

b)

Chủ tịch nước do Nhân dân bầu trong số các đại biểu Quốc hội; Thủ tướng chính phủ do Chủ tịch nước bổ nhiệm.

c)

Chủ tịch nước do Nhân dân bầu; Thủ tướng chính phủ do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng theo Hiến pháp 2013:

a)

Thủ tướng chính phủ do Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội nên chỉ chịu trách nhiệm trước Quốc hội

b)

Thủ tướng chính phủ do Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội chỉ chịu trách nhiệm trước Quốc hội, UBTVQH

c)

Thủ tướng chính phủ là người đứng đầu Chính phủ do Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội phải chịu trách nhiệm trước Quốc hội, UBTVQH, Chủ tịch nước.

d)

Thủ tướng chính phủ là người đứng đầu Chính phủ do Nhân dân bầu trong số đại biểu Quốc hội phải chịu trách nhiệm trước Quốc hội

16.

Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của Nhà nước

b)

Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả ba quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

c)

Hội đồng nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

Ủy ban nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

17.

Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

18.

Cơ quan hành chính có tên gọi là "Sở" là Cơ quan nhà nước thuộc cấp nào:

a)

Cấp trung ương

b)

Cấp tỉnh

c)

Cấp huyện

d)

Cấp xã

19.

Đâu là tên của cơ quan quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam?

4 lines
20.

quan hành chính có tên gọi là "Sở" là Cơ quan nhà nước thuộc cấp nào:

a)

Cấp trung ương

b)

Cấp tỉnh

c)

Cấp huyện

d)

Cấp xã

21.

Đâu là tên của cơ quan quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay:

a)

Bộ thương binh và xã hội

b)

Bộ thanh, thiếu niên và nhi đồng

c)

Bộ văn hóa, thể thao và du lịch

d)

Bộ hợp tác quốc tế

22.

Cơ quan hành chính nhà nước nào là cơ quan có thẩm quyền chung:

a)

Phòng tài nguyên môi trường

b)

Bộ tài nguyên và môi trường

c)

Ủy ban nhân dân huyện

d)

Sở tài nguyên và môi trường

23.

Theo Luật cán bộ công chức các hình thức kỷ luật đối với cán bộ vi phạm kỷ luật là:

a)

4 hình thức: Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Buộc thôi việc

b)

4 hình thức: Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Bãi nhiệm.

c)

5 hình thức: Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Bãi nhiệm; Buộc thôi việc.

d)

5 hình thức: Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Giáng chức; Bãi nhiệm

24.

Theo Luật cán bộ công chức các hình thức kỷ luật đối với công chức vi phạm kỷ luật gồm:

a)

4 hình thức: Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Buộc thôi việc.

b)

5 hình thức: Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Giáng chức; Bãi nhiệm

c)

6 hình thức: Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Giáng chức; Bãi nhiệm; Buộc thôi việc.

d)

6 hình thức: Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Giáng chức; Hạ bậc lương; Buộc thôi việc.

25.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính đối với tổ chức được quy định là:

a)

Từ 10.000 đồng tới 500.000.000 đồng.

b)

Từ 20.000 đồng đến 100.000.000 đồng.

c)

Từ 50.000 đồng tới 500.000.000 đồng.

d)

Từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng.

26.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân là…

a)

Từ 10.000 đồng tới 500.000.000 đồng.

b)

Từ 20.000 đồng đến 100.000.000 đồng.

c)

Từ 50.000 đồng tới 500.00

27.

Mức phạt tiền trong xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân là…

a)

Từ 10.000 đồng tới 500.000.000 đồng.

b)

Từ 20.000 đồng đến 100.000.000 đồng.

c)

Từ 50.000 đồng tới 500.000.000 đồng.

d)

Từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng.

28.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã có thẩm quyền xử phạt hành chính với mức tối đa là:

a)

50.000.000 đồng.

b)

10.000.000 đồng.

c)

500.000 đồng.

d)

5.000.000 đồng.

29.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, Chiến sĩ công an nhân dân có thẩm quyền xử phạt hành chính với mức tối đa là:

a)

10.000.000 đồng.

b)

5.000.000 đồng.

c)

500.000 đồng.

d)

100.000 đồng.

30.

Theo Luật xử lý vi phạm hành chính 2012, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện có thẩm quyền xử phạt hành chính với mức tối đa là:

a)

100.000.000 đồng.

b)

10.000.000 đồng.

c)

50.000.000 đồng.

d)

5.000.000 đồng.

31.

Thời hiệu khiếu nại được quy định là:

a)

30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc hành vi hành chính

b)

60 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc hành vi hành chính

c)

45 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc hành vi hành chính

d)

90 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc hành vi hành chính

32.

Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu được quy định là:

a)

30 đến 45 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại

b)

30 đến 45 ngày kể từ ngày nhận thụ lý

c)

45 ngày kể từ ngày nhận thụ lý

d)

30 đến 60 ngày ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại

33.

Thời hạn giải quyết khiếu nại lần hai được quy định là:

a)

45 đến 60 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại

b)

30 đến 60 ngày ngày kể từ ngày nhận thụ lý

c)

60 ngày kể từ ngày nhận thụ lý

d)

45 đến 60 ngày ngày kể từ ngày nhận thụ lý

34.

Chế định pháp luật nào sau đây KHÔNG thuộc ngành luật hành chính:

a)

Quy chế pháp lý đối với cán bộ, công chức nhà nước

b)

Vị trí, t

35.

Chế định pháp luật nào sau đây KHÔNG thuộc ngành luật hành chính?

a)

Quy chế pháp lý đối với cán bộ, công chức nhà nước

b)

Vị trí, thẩm quyền của các cơ quan trong bộ máy nhà nước

c)

Chế độ pháp lý về công tác thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo

d)

Chế định tài sản và quyền sở hữu

36.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vi phạm hành chính?

a)

Được pháp luật hành chính quy định là phải xử phạt vi phạm hành chính.

b)

Hành vi vô ý gây hậu quả đặc biệt nghiệm trọng cho xã hội.

c)

Vi phạm hành chính là hành vi ít nguy hiểm cho xã hội hơn so với tội phạm hình sự.

d)

Vi phạm hành chính là hành vi trái luật do người có đủ năng lực pháp lý gây ra.

37.

Vi phạm hành chính là hành vi cá nhân hoặc tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý....

a)

Xâm phạm các qui tắc quản lý Nhà nước mà không phải là tội phạm hình sự.

b)

Bị tòa án nhân danh Nhà nước tuyên án dành cho người phạm tội.

c)

Để thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ hợp đồng.

d)

Mà theo quy định là phải chịu hình phạt.

38.

Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được quy định là:

a)

Là thời hạn xử lý vi phạm hành chính do pháp luật quy định.

b)

Là thời hạn người có hành vi vi phạm hành chính phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.

c)

Là thời hạn do pháp luật quy định mà khi hết thời hạn đó người có hành vi vi phạm hành chính không phải chịu trách nhiệm hành chính về hành vi vi phạm của mình.

d)

Là thời hạn do pháp luật quy định mà khi hết thời hạn đó người có hành vi vi phạm hành chính phải chịu trách nhiệm hành chính về hành vi vi phạm của mình.

39.

Đâu là hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính?

a)

Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.

b)

Cảnh cáo và tước quyền sử dụng giấy phép.

40.

Đâu là hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính?

a)

Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.

b)

Cảnh cáo và tước quyền sử dụng giấy phép.

c)

Phạt tiền và tước quyền sử dụng giấy phép.

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.

41.

Các hình thức xử phạt bổ sung trong xử lý vi phạm hành chính gồm:

a)

Kỷ luật; tước quyền sử dụng giấy phép chứng chỉ hành nghề, tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính

b)

Tịch thu tang vật, phương tiện; tạm giữ; tạm giam, tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề được sử dụng để vi phạm hành chính

c)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép chứng chỉ hành nghề, tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính; cảnh cáo

42.

Hình thức nào vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung?

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Trục xuất

d)

Đưa vào cơ sở chữa bệnh.

43.

Nguyên tắc áp dụng các hình thức xử phạt trong pháp luật hành chính là:

a)

Có thể áp dụng một lúc nhiều hình thức xử phạt chính và nhiều hình thức xử phạt bổ sung

b)

Chỉ có thể áp dụng được nhiều hình thức xử phạt chính và chỉ áp dụng được một hình thức xử phạt bổ sung.

c)

Chỉ có thể áp dụng được một hình thức xử phạt chính và một hình thức xử phạt bổ sung.

d)

Chỉ có thể áp dụng được một hình thức xử phạt chính, và áp dụng được nhiều hình thức xử phạt bổ sung.

44.

Những chủ thể nào sau đây có hành vi phạm hành chính thì bị xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên thực hiện hành vi có lỗi.

b)

Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi thực hiện hành vi có lỗi cố ý

c)

Trẻ em 8 tuổi trở lên không đội mũ bảo hiểm.

d)

Người từ đủ 14 vô

45.

Người từ đủ 14 tuổi trở lên thực hiện hành vi có lỗi.

a)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên thực hiện hành vi có lỗi.

b)

Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi thực hiện hành vi có lỗi cố ý

c)

Trẻ em 8 tuổi trở lên không đội mũ bảo hiểm.

d)

Người từ đủ 14 vô ý đi vào đường cấm.

46.

Theo Luật khiếu nại thì chủ thể nào có thể thực hiện việc khiếu nại:

a)

Mọi công dân khi có căn cứ cho rằng quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính xâm phạm lợi ích chính đáng của mình.

b)

Mọi công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ, công chức khi có căn cứ cho rằng quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính xâm phạm lợi ích chính đáng của mình.

c)

Mọi công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ, công chức khi có căn cứ cho rằng quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính xâm phạm lợi ích chính đáng của mình hoặc của người khác.

d)

Mọi công dân, cơ quan, tổ chức khi có căn cứ cho rằng quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính xâm phạm lợi ích chính đáng của mình hoặc của người khác

47.

Theo Luật Tố cáo thì chủ thể nào có thể thực hiện việc tố cáo:

a)

Mọi cá nhân, tổ chức.

b)

Mọi cá nhân sinh sống và làm việc trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Cá nhân mang quốc tịch Việt Nam

d)

Cá nhân, tổ chức mang quốc tịch Việt Nam

48.

Đối tượng nào sau đây là công chức nhà nước:

a)

Trưởng khoa của Bệnh viện đa khoa trung ương tỉnh Thái Nguyên

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

c)

Trưởng phòng Nhân sự Công ty hợp danh HB

d)

Đại biểu hội đồng nhân dân Tỉnh Thái Nguyên.

49.

Ngày 8/3/2016, trong khi thi hành nhiệm vụ, chiến sĩ cảnh sát giao thông đã phát hiện Nguyễn Văn Hùng (sinh 1/2001) điều khiển xe Honda Lead vô ý đi vào đường cấm. Tình huống này được giải quyết như thế nào?

a)

Hùng đã vi phạm pháp luật hành chính về hành vi điều khiển xe trên 50 phân khối khi chưa đủ điều kiện theo quy định và hành vi đi vào đường cấm.

b)

Hùng đã vi phạm pháp luật hình sự về h

50.

Hỏi Bà X có thể làm gì tiếp theo để bảo vệ quyền lợi của gia đình bà?

a)

Bà X khiếu nại lần 2 đến Chủ tịch UBND Xã hoặc Khởi kiện tại TAND huyện.

b)

Bà X khiếu nại lần 2 đến Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện hoặc Khởi kiện tại TAND huyện.

c)

Bà X khiếu nại lần 2 đến Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Tỉnh hoặc Khởi kiện tại TAND huyện.

d)

Bà X khiếu nại lần 2 đến Chủ tịch UBND Huyện hoặc Khởi kiện tại TAND huyện.

51.

Cơ quan nào sẽ giải quyết tố cáo?

a)

Cơ quan công an thành phố H.

b)

Giám đốc Sở xây dựng thành phố H.

c)

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh.

d)

Toà án nhân dân thành phố H.

52.

Chiến sỹ cảnh sát giao thông A đang thi hành công vụ, phát hiện B có hành vi vi phạm giao thông nên đã ra quyết định xử phạt B vi phạm 400.000 đồng và không lập biên bản. B không đồng ý với quyết định xử phạt, cách giải quyết tình huống là:

a)

Quyết định xử phạt là đúng quy định của pháp luật và B phải thực hiện nộp tiền xử phạt.

b)

Quyết định xử phạt không đúng quy định của pháp luật vì chiến sỹ cảnh sát giao thông A vượt quá thẩm quyền xử phạt và B có thể thực hiện khiếu nại quyết định xử phạt tới chính chiến sỹ A hoặc khởi kiện tại Toà án nhân dân Huyện.

c)

Quyết định xử phạt không đúng quy định của pháp luật vì vì chiến sỹ cảnh sát giao thông A xử phạt 400.000 đồng nhưng không lập biên bản B có thể thực hiện khiếu nại quyết định xử phạt tới chiến sỹ A hoặc khởi kiện tại Toà án nhân dân Huyện.

d)

Quyết định xử phạt không đúng quy định của pháp luật vì vì chiến sỹ cảnh sát giao thông A xử phạt 400.000 đồng nhưng không lập biên bản B có thể thực hiện khiếu nại quyết định xử phạt cấp trên của chiến sỹ A hoặc khởi kiện tại Toà án nhân dân Huyện.

53.

Công ty xây dựng PK đóng tại Quận H, Thành phố Hà Nội đã thực hiện xây dựng tòa nhà 20 tầng trong khi giấy phép xây dựng và bản thiết kế tòa nhà chỉ là 16 tầng. Ngày 01/02/2017, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Quận H Thành phố Hà Nội ra quyết định phạt tiền 120 triệu đồng đối với Công ty PK đóng trên địa bàn quận do vi phạm quy tắc xây dựng hiện hành và buộc công ty này phải tháo dỡ một công trình xây dựng nhà làm việc. Công ty PK phản đối quyết định này cách giải quyết tình huống là:

a)

Các quyết định này là đúng quy định của pháp luật và công ty PK phải thực hiện các quyết định xử phạt.

b)

Quyết định xử phạt không đúng quy định của pháp luật.

54.

Ông M. có hành vi xây nhà trái phép từ năm 2013. Đến năm 2016, Ủy ban nhân dân Quận H. mới lập biên bản xử lý vụ việc, sau đó ban hành Quyết định xử phạt hành vi này 5 triệu đồng và Quyết định buộc tháo dỡ phần căn nhà xây dựng trái phép của ông M. Đánh giá các quyết định của UBND quận H và tư vấn cách giải quyết cho ông M?

a)

Các quyết định của UBND quận H là hợp pháp nên ông M phải thực hiện tháo dỡ căn nhà và nộp phạt.

b)

Quyết định buộc tháo dỡ phần căn nhà xây dựng trái phép là hợp pháp, quyết định xử phạt hành chính là không hợp pháp do UBND quận H vượt quá thẩm quyền xử phạt.

c)

Quyết định buộc tháo dỡ phần căn nhà xây dựng trái phép là hợp pháp, quyết định xử phạt hành chính là không hợp pháp do UBND quận H ra quyết định xử phạt khi đã hết thời hiệu xử phạt hành chính.

d)

Quyết định buộc tháo dỡ phần căn nhà xây dựng trái phép là không hợp pháp do UBND quận H không có thẩm quyền xử phạt, quyết định xử phạt hành chính là hợp pháp và ông M phải nộp phạt.

55.

Ngày 12/02/2019, Ông Nguyễn Văn X nhận được quyết định xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch UBND xã A, huyện B, tỉnh C về hành vi xây dựng trái phép với mức tiền phạt là 6 triệu đồng. Ông X không đồng ý với quyết định xử phạt này. Cách giải quyết tình huống này là:

a)

Quyết định xử phạt là đúng quy định của pháp luật và ông X phải thực hiện nộp tiền xử phạt.

b)

Quyết định xử phạt không đúng quy định của pháp luật vì Chủ tịch UBND xã A vượt quá thẩm quyền xử phạt và ông X thực hiện khiếu nại quyết định xử phạt tới chủ tịch UNBD huyện B hoặc khởi kiện tại Toà án nhân dân Huyện.

c)

Quyết định xử phạt không đúng quy định của pháp luật vì Chủ tịch UBND xã A vượt quá thẩm quyền xử phạt và ông X thực hiện khiếu nại quyết định xử phạt tới chủ tịch UNBD huyện B.

d)

Quyết định xử phạt không đúng quy định của pháp luật vì Chủ tịch UBND xã A vượt quá thẩm quyền xử phạt và ông X thực hiện khiếu nại quyết định xử phạt tới chủ tịch UNBD xã A hoặc khởi kiện tại Toà án nhân dân Huyện.

56.

Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân là:

a)

Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ; có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác chỉ cần tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó

b)

Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ; không cần có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác chỉ cần tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; Nhân danh mình tham gia vào các quan hệ pháp luật một cách độc lập.

c)

Được thành lập hợp pháp; không cần có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác chỉ cần tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; Nhân danh mình tham gia

57.

Người không có năng lực hành vi dân sự là :

a)

Người mắc bệnh tâm thần

b)

Người chưa đủ 6 tuổi

c)

Người mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

d)

Người dùng chất kích thích dẫn đến phá tán tài sản gia đình

58.

Người có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ là người ở độ tuổi nào dưới đây?

a)

Từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi

b)

Dưới 21 tuổi

c)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

59.

Theo quy định của pháp luật dân sự thì trường hợp nào dưới đây là người mất năng lực hành vi dân sự:

a)

Cơ quan y tế có thẩm quyền xác nhận một người mắc bệnh tâm thần không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan.

b)

Toà án quyết định trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định một người dùng chất kích thích dẫn đến phá tán tài sản gia đình theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan.

c)

Toà án quyết định trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định một người mắc bệnh dẫn đến không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan.

d)

Toà án quyết định trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định một người mắc bệnh dẫn đến có khó khăn trong khả năng nhận thức và điều khiển hành vi theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan.

60.

Tài sản theo bộ luật Dân sự bao gồm:

(a)  

61.

Tài sản theo bộ luật Dân sự bao gồm:

a)

Tiền và các quyền tài sản

b)

Động sản và bất động sản

c)

Vật, Tiền, Các quyền tài sản

d)

Vật; Tiền; Giấy tờ có giá; Các quyền tài sản

62.

Việc một bên giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự là biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ nào:

a)

Thế chấp

b)

Ký cược

c)

Cầm cố

d)

Đặt cọc

63.

Việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ dân sự và không chuyển giao tài sản đó là biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ nào:

a)

Thế chấp

b)

Ký cược

c)

Cầm cố

d)

Đặt cọc

64.

Theo quy định của BLDS 2015 thì hợp đồng được hiểu là:

a)

Sự thỏa thuận giá cả hàng hóa mua bán.

b)

Văn bản ghi lại sự thỏa thuận của các bên về trách nhiệm dân sự.

c)

Sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

d)

Sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, chấm dứt quyền và nghĩa vụ trong giao dịch hàng hóa.

65.

Theo quy định của Bộ luật dân sự năm 2015, hình thức di chúc gồm các loại:

a)

Di chúc bằng miệng trong trường hợp một người bị cái chết đe dọa.

b)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng hoặc không có người làm chứng.

c)

Di chúc bằng văn bản có công chứng hoặc có chứng thực.

d)

Tất cả các đáp án.

66.

A sinh năm 2010 thì đến năm 2015 A là người:

a)

Không có năng lực hành vi dân sự

b)

Mất năng lực hành vi dân sự

c)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Năng lực hành vi dân sự không đầy đủ

67.

Một người bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự thì:

a)

Không được tự mình tham gia vào các quan hệ pháp luật

b)

Không được tham gia vào các quan hệ pháp luật

c)

Năng lực pháp luật bị hạn chế một

68.

Người bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự thì:

a)

Không được tự mình tham gia vào các quan hệ pháp luật

b)

Không được tham gia vào các quan hệ pháp luật

c)

Năng lực pháp luật bị hạn chế một phần

d)

Vẫn được tham gia vào các quan hệ pháp luật nếu người giám hộ đồng ý.

69.

Theo quy định của Bộ luật dân sự, quyền của tác giả đối với sáng chế thuộc quan hệ nào?

a)

Quan hệ tài sản

b)

Quan hệ nhân thân gắn với tài sản

c)

Quan hệ nhân thân không gắn với tài sản

d)

Quan hệ nhân thân gắn với tài sản và Quan hệ nhân thân không gắn với tài sản

70.

A là tác giả của sản phẩm xe tự lái, theo quy định của Bộ luật dân sự, quan hệ của A với sản phẩm xe tự lái là:

a)

Quan hệ tài sản

b)

Quan hệ nhân thân gắn với tài sản

c)

Quan hệ nhân thân không gắn với tài sản

d)

Quan hệ nhân thân gắn với tài sản và Quan hệ nhân thân không gắn với tài sản

71.

Ông K bắt được một con bò đi lạc vào đàn bò nhà mình, sau 5.5 tháng kể từ khi báo cho Ủy ban Nhân dân xã nơi ông K sống và thông báo công khai, bà X tới nhận lại con bò. Vậy ông K có phải trả lại bà X con bò hay không?

a)

Ông K phải trả lại con bò và không được nhận bất cứ khoản tiền nào.

b)

Ông K phải trả lại con bò và được nhận tiền công nuôi giữ.

c)

Ông K không phải trả lại con bò.

d)

Ông K chỉ phải trả tiền giống cho bà A chứ không cần trả lại con bò

72.

Người nhận cầm cố tài sản có quyền gì đối với tài sản:

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền định đoạt

d)

Cả 3 quyền trên

73.

Việc ông A cho con gái thừa kế một mảnh đất đứng tên mình là ông A đang thực hiện quyền nào của mình?

a)

Quyền sử dụng.

b)

Quyền định đoạt.

c)

Quyền chiếm hữu.

d)

Quyền tranh chấp

74.

Những người có quyền thừa kế di sản của nhau đều chết cùng thời điểm hoặc được coi là chết cùng thời điểm với người để lại di sản thì…

a)

A. Không được thừa kế di sản của nhau và di sản của mỗi người do người thừa kế của  người đó hưởng

b)

B. Được thừa kế di sản của nhau.

c)

C. Không được thừa kế di sản của nhau và di sản của mỗi người do người thừa kế của  người đó hưởng, trừ trường hợp thừa kế thế vị

d)

D. Do Tòa án quyết định

75.

Những người có quyền thừa kế di sản của nhau đều chết cùng thời điểm hoặc được coi là chết cùng thời điểm với người để lại di sản thì…

a)

Không được thừa kế di sản của nhau và di sản của mỗi người do người thừa kế của người đó hưởng.

b)

Được thừa kế di sản của nhau.

c)

Không được thừa kế di sản của nhau và di sản của mỗi người do người thừa kế của người đó hưởng, trừ trường hợp thừa kế thế vị

d)

Do Tòa án quyết định.

76.

Đối tượng nào sau đây thuộc diện được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào di chúc:

a)

Con đẻ, con nuôi, bố, mẹ, vợ hoặc chồng của người chết.

b)

Con chưa thành niên, bố, mẹ của người chết.

c)

Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng của người chết

d)

Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng, con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động của người chết.

77.

Trường hợp nào sau đây sẽ được hưởng thừa kế theo pháp luật?

a)

Di chúc không được công chứng tại cơ quan có thẩm quyền.

b)

Di chúc bằng miệng.

c)

Phần tài sản không được định đoạt trong di chúc.

d)

Di chúc không có người làm chứng.

78.

Bạn có bao nhiêu thời gian kể từ thời điểm mở thừa kế để khởi kiện yêu cầu xác nhận quyền thừa kế :

a)

5 năm.

b)

1 năm.

c)

2 năm.

d)

10 năm.

79.

Theo quy định của pháp luật thì cá nhân được hưởng thừa kế tài sản khi nào?

a)

Cá nhân phải đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế

b)

Cá nhân phải là công dân Việt Nam

c)

80.

Theo quy định của pháp luật thì cá nhân được hưởng thừa kế tài sản khi nào?

a)

Cá nhân phải đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế

b)

Cá nhân phải là công dân Việt Nam

c)

Cá nhân phải còn sống vào thời điểm mở thừa kế

d)

Cá nhân phải có năng lực hành vi dân sự.

81.

Công dân không có quyền sở hữu tài sản nào sau đây?

a)

Xe máy do mình đứng tên đăng kí.

b)

Sổ tiết kiệm do mình đứng tên.

c)

Thửa đất do mình đứng tên.

d)

Căn hộ do mình đứng tên

82.

Theo quy định của Bộ luật dân sự thì khẳng định nào sau đây là Sai?

a)

Người thừa kế theo pháp luật phải là người có quan hệ huyết thống với người để lại thừa kế.

b)

Người thừa kế theo pháp luật phải là người có quan hệ hôn nhân với người để lại thừa kế.

c)

Người thừa kế theo di chúc không bắt buộc phải là người có quan hệ huyết thống với người để lại thừa kế.

d)

Người thừa kế theo di chúc bắt buộc phải là người có quan hệ hôn nhân hoặc huyết thống với người để lại thừa kế

83.

Khi nghiên cứu về quyền định đoạt quy định trong Bộ luật dân sự thì khẳng  định nào sau đây là Sai

a)

A. Người là chủ sở hữu thì có quyền định đoạt tài sản của mình

b)

B. Người không phải là chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt tài sản theo uỷ quyền  của chủ sở hữu

c)

C. Người là chủ sở hữu được uỷ quyền cho người khác định đoạt tài sản của mình

d)

D. Chủ sở hữu giao cho người thân định đoạt tài sản của mình

84.

Ông A cầm cố chiếc xe máy cho ông B. Nội dung nào sau đây thể hiện nghĩa  vụ pháp lý của ông B:

a)

A. Ông B bảo quản, giữ gìn chiếc xe máy

b)

B. Ông B chiếm hữu chiếc xe máy

c)

C. Ông B không cho phép ông A lấy lại chiếc xe máy khi ông A chưa trả nợ

d)

D. Ông B bán chiếc xe máy để trừ nợ nếu đến hạn mà ông A không trả được nợ

85.

Theo quy định của Bộ luật hình sự hiện hành thì tuổi chịu trách nhiệm hình sự  được quy định đối với người

a)

A. Từ đủ 14 tuổi trở lên chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý  hoặc tội đặc biệt nghiêm trọng và người từ 16 tuổi trở lên

b)

B. Từ đủ 14 tuổi trở lên chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội  đặc biệt nghiêm trọng nhưng chỉ trong một số tội phạm và và từ 16 tuổi trở lên chịu trách  nhiệm hình sự về mọi tội phạm trừ trường hợp bộ luật có quy định khác.

c)

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên chịu trách nhiệm hình sự về mọi hành vi phạm tội

d)

D. Từ  đủ 14 tuổi trở lên chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội đặc biệt  nghiêm trọng nhưng chỉ trong một số tội phạm và từ đủ 16 tuổi trở lên chịu trách nhiệm  hình sự về mọi tội phạm trừ trường hợp bộ luật có quy định khác.

86.

Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt thì chủ thể của tội phạm:

a)

A. Có thể là pháp nhân thương mại và công dân Việt Nam

b)

B. Chỉ có thể là cá nhân

c)

C. Có thể là pháp nhân thương mại và cá nhân

d)

D. Chỉ có thể là công dân Việt Nam