wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1: Chẩn đoán trạng thái kỹ thuật (Câu 1-8)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về chẩn đoán trạng thái kỹ thuật ô tô

a)

Công tác kỹ thuật nhằm xác định tình trạng làm việc, dự báo tuổi thọ mà không cần thao tác trực tiếp lên chi tiết, hệ thống.

b)

Công tác kỹ thuật tác động lên xe nhằm dự báo tuổi thọ, phát hiện hư hỏng và phục hồi tính năng làm việc của hệ thống.

c)

Công tác kỹ thuật nhằm xác định tình trạng làm việc của hệ thống dự báo tuổi thọ chi tiết và phục hồi các tình năng hoạt động của chi tiết.

d)

Công tác kỹ thuật nhằm xác định tình trạng làm việc hệ thống bằng cách thay thế các chi tiết hư hỏng trên hệ thống

2.

Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về phương pháp chẩn đoán thông qua các giác quan của con người?

a)

Thông tin thu được ở dạng ngôn ngữ và kết luận đưa ra ở dạng phân xét toàn bộ cụm chi tiết và hệ thông.

b)

Thông tin thu được ở dạng ngôn ngữ và thường như nhau ở các đối tượng và kỹ thuật viên chẩn đoán.

c)

Thông tin thu được bằng cách sử dụng dụng cụ chuyên dụng tác động lên hệ thống.

d)

Thông tin thu được từ phương pháp thường ở dạng giá trị cụ thể để chẩn đoán cụm chi tiết, hệ thống.

3.

Miêu tả nào sau đây sai khi nói về phương pháp chẩn đoán dựa trên âm thanh(Thính giác)

a)

Cần có âm thanh chuẩn của cụm chi tiết, hệ thống khi làm việc bình thường(trạng thái tốt).

b)

So sánh âm thanh phát ra trên chi tiết với âm thanh chuẩn.

c)

Chẩn đoán dựa trên kinh nghiệm của người chẩn đoán, thực hiện nhiều lần ở nhiều vị trí khác nhau.

d)

Cùng một vị trí âm thanh phát ra hư hỏng sẽ tương tự nhau ở các dòng xe và các loại động cơ.

4.

Phương pháp chẩn đoán nào sau đây không phải là phương pháp chẩn đoán dựa trên giác quan con người

a)

Quan sát dao động cơ rỉ chẩn đoán hư hỏng hệ thống bôi trơn của động cơ.

b)

Quay puli cốt máy trên xe cảm nhận lực cản từ các ổ đỡ trục khuỷu..

c)

Dùng Vom kiểm tra quan sát điện áp ắc quy.

d)

Dùng tay kiểm tra cảm nhận lực căng dây đai.

5.

Hiện tượng nào sau đây biểu hiện công suất có ích của động cơ suy giảm

a)

Tốc độ cầm chừng quá thấp.

b)

Xuất hiện nhiều rung động khi tải động cơ tăng lên.

c)

Xuất hiện tiếng kêu khi động cơ nổ cầm chừng.

d)

Khó khởi động khi thời tiết lạnh

6.

Đối với động cơ common rail phương pháp giết máy nào sau đây tối ưu nhất đúng yêu cầu kỹ thuật mà không gây ảnh hưởng đến các bộ phận và chi tiết khác

a)

Tháo cầu chì nối dương thường trực của ECU.

b)

Tháo tín hiệu cảm biến cốt máy.

c)

Tháo giắc điện kim phun.

d)

Xả dầu dc đấu dầu kim phun.

7.

Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về phương pháp đo không phanh trong phương pháp đo công suất có ích của động cơ

a)

Thực hiện đo công suất khi động cơ thảo hoàn toàn ra ngoài

b)

Bướm ga động cơ diesel mở ở vị trí tối đa.

c)

Công suất động cơ sẽ tỷ lệ thuận với mô ment cản tạo ra trên thiết bị tạo tải.

d)

Thao tác đo thực hiện trên một xy lanh khi tốc độ đã ổn định.

8.

Nguyên nhân nào sau đây làm công suất có ích của động cơ giảm

a)

Lọc gió có độ cản tăng cao

b)

Bộ tăng áp hoạt động kém hiệu quả

c)

Khe hở giữa supap và trục cam lớn

d)

Béc phun không được vệ sinh định kỳ

9.

Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về các phương pháp đo công có ích của động cơ

a)

Phương pháp đo không phanh khi thực hiện do cần tháo bụi ở các máy bị giết để giảm lực cản động cơ.

b)

Phương pháp đo gia tốc là đo khoảng thời gian và quãng đường tăng tốc từ tốc độ thấp đến tốc độ chỉ định.

c)

Phương pháp đo dùng băng thử dùng áp lực nước để tạo tải cho động cơ, công suất có ích của động cơ tỷ lệ thuận mô men cản tạo ra của thiết bị tạo tải.

d)

Phương pháp đo không phanh chỉ thực hiện do trên các xe có công suất lớn.

10.

Yếu tố cơ bản nào sau đây không ảnh hưởng đến công suất có ích của động cơ xăng

a)

Áp suất và nhiệt độ buồng cháy.

b)

Chất lượng khí nạp.

c)

Áp suất dầu bôi trơn động cơ

d)

Chất lượng tia lửa đốt cháy hỗn hợp.

11.

Các yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến công suất của động cơ diesel

a)

Áp suất nén động cơ, chỉ số octan của nhiên liệu.

b)

Chất lượng bơm cao áp, chất lượng hỗn hợp hòa khí.

c)

Độ đậm nhạt hỗn hợp, chất lượng tia lửa.

d)

Áp suất phun, độ phun tơi nhiên liệu, góc phun dầu sớm, lượng nhiên liệu.

12.

Tỷ lệ hư hỏng cao nhất cụm chi tiết nào sau đây ảnh hưởng đến công suất động cơ xăng

a)

Hệ thống làm mát.

b)

Hệ thống nhiên liệu.

c)

Hệ thống bôi trơn.

d)

Hệ thống đánh lửa.

13.

Cụm chi tiết hệ thống nào sau đây có tỷ lệ hư hỏng cao nhất trên động cơ dầu(Diesel)

a)

Cơ cấu piston, trục khuỷu, thanh truyền.

b)

Hệ thống phân phối khí.

c)

Hệ thống nhiên liệu.

d)

Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát.

14.

Hiện tượng nào sau đây biểu thị công suất có ích của động cơ giảm

a)

Xe xuống dốc xuất hiện nhiều khói đen.

b)

Khả năng leo dốc kém.

c)

Cảm chứng không ổn định.

d)

Nhiệt độ động cơ tăng cao.

15.

Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về phương pháp đo công suất động cơ theo phương pháp đo không phanh

a)

Khi thực hiện đo cần có thiết bị tạo tải độc lập để tính công suất động cơ

b)

Phương pháp đo đơn giản, thực hiện khi ô tô đang hoạt động trên đường.

c)

Lợi dụng tổn thất do ma sát giữa các chi tiết của xy lanh không làm việc để làm tải cho xy lanh cản do.

d)

Khi đo thực hiện giết từng máy theo thứ tự thì nổ để ghi lại sự thay đổi tốc độ động cơ.

16.

Đặc điểm nào sau KHÔNG phải của phương pháp đo công suất của động cơ dựa trên phương pháp đo không phanh

a)

Có thể thực hiện khi xe chạy thực tế ngoài đường.

b)

Không cần tháo rời động cơ khỏi khung xe.

c)

Phải tháo bộ truyền lực để tách động cơ khỏi số.

d)

Ghi nhận tốc độ động cơ khi lần lượt tắt từng xy lanh.

17.

Trong phương pháp đánh chết xy lanh (giết máy) trên động cơ xăng bộ chế hòa khí, thao tác nào là đúng?

a)

Tháo dây cao áp của tất cả các máy rồi ghi lại số vòng quay

b)

Tháo tất cả bugi ngay cả khi cần đánh chết

c)

Tháo dây cao áp máy cần đánh chết và đặt cách đầu dây cao áp cách mát 7–10 mm

d)

Tháo cầu cạn cấp nguồn cho bộ bin cao áp

18.

Trong phương pháp đánh chết xy lanh trên động cơ phun xăng EFI, thao tác nào là đúng?

a)

Tháo giắc nối kim phun của xy lanh cần đánh chết

b)

Tháo cầu chì EFI rồi khởi động lại động cơ

c)

Tháo bô bin máy cần đánh chết rồi tăng ga lớn

d)

Tháo cảm biến trục khuỷu để ngắt tín hiệu đánh lửa

19.

Phát biểu nào đúng về phương pháp đo công suất theo gia tốc?

a)

Đo thời gian tăng tốc từ tốc độ thấp đến tốc độ định mức khi tăng tốc đột ngột

b)

Dựa trên nguyên tắc thay đổi tốc độ góc động cơ dựa vào công suất động cơ

c)

Công suất động cơ càng lớn khi vận tốc xe thay đổi càng nhỏ

d)

Công suất động cơ tỷ lệ thuận với gia tốc góc

20.

Khi nói về phương pháp đo công suất theo gia tốc đối với xe, phát biểu nào đúng?

a)

Công suất động cơ tỷ lệ thuận với gia tốc góc

b)

Công suất động cơ càng lớn khi số vòng quay động cơ càng lớn

c)

Công suất động cơ tỷ lệ thuận với tốc độ xe

d)

Công suất động cơ tỷ lệ thuận với quãng đường xe chạy

21.

Phương pháp đo công suất nào có ích chính xác nhất và dùng phổ biến hiện nay?

a)

Phương pháp đo công suất từng xy lanh bằng cảm biến

b)

Phương pháp dùng băng thử công suất (dynamometer)

c)

Phương pháp đo gia tốc bằng quãng đường

d)

Phương pháp đo không phanh tải đường

22.

Thiết bị nào thường dùng trên băng thử công suất động cơ để tạo mô men cản?

a)

Ma sát cơ khí giữa các đĩa ma sát và đĩa ép tạo mô men cản động cơ

b)

Sử dụng lực cản điện từ của động cơ điện làm tải cho động cơ kiểm tra

c)

Sử dụng lực cản của xy lanh làm lực cản động cơ

d)

Sử dụng má phanh đĩa tạo mô men cản cho động cơ

23.

Miêu tả nào đúng về phương pháp đo công suất bằng băng thử công suất?

a)

Có thể thay đổi moment tải một cách dễ dàng để đo kiểm tra động cơ ở nhiều chế độ khác nhau

b)

Đơn giản có thể kiểm tra trực tiếp trên xe mà không cần tháo rời động cơ

c)

Sử dụng ma sát giữa bánh xe và mặt đường để làm tải phản ánh công suất động cơ qua thời gian tăng tốc của xe

d)

Sử dụng ma sát cơ khí giữa piston xy lanh để làm lực cản động cơ

24.

Trong điều kiện hỗn hợp nghèo, phát biểu nào đúng về đặc tính cháy?

a)

Chỉ số lambda (λ) < 1 cho biết hòa khí dư nhiên liệu

b)

Lượng ô xy trong khí thải cao hơn điều kiện chuẩn

c)

Khí thải sinh ra nhiều khói đen do nhiên liệu thiếu

d)

Tỷ lệ nhiên liệu cao làm tăng nhiệt độ khí thải

25.

Kỹ thuật 'cylinder kill' dùng để làm gì trong thử tải động cơ?

a)

Giảm ma sát cơ khí trong trục khuỷu bằng bôi trơn bổ sung

b)

Đo trực tiếp lambda bằng cảm biến khí thải

c)

Tăng lượng nhiên liệu vào tất cả xy lanh để kiểm tra áp suất

d)

Ngắt một xy lanh để đo ảnh hưởng đến công suất và tốc độ quay

26.

Sự khác biệt chính giữa cylinder kill trên động cơ bộ chế hòa khí và EFI là gì?

a)

Carburetor: tháo dây cao áp; EFI: ngắt giắc kim phun

b)

Carburetor: tháo bugi; EFI: tháo cảm biến trục cam

c)

Carburetor: rút cầu nguồn; EFI: tháo bugi tất cả máy

d)

Carburetor: tháo bô bin; EFI: tháo cầu chì chính

27.

Lambda (λ) mô tả điều gì trong phân tích khí thải?

a)

Áp suất ống xả tại tốc độ cao của động cơ

b)

Tỷ lệ không khí thực tế so với không khí lý thuyết khi cháy

c)

Nồng độ CO2 trong khí thải sau xúc tác

d)

Nhiệt độ khí thải đo được bằng cảm biến EGT

28.

Ống thải xuất hiện nhiều khói đen biểu hiện tình trạng nào của động cơ?

a)

Hỗn hợp giàu, cháy không hoàn toàn

b)

Hỗn hợp nghèo, cháy hoàn toàn

c)

Lọc khí bị ướt, cháy sạch

d)

Nhiên liệu bay hơi hết, cháy kiệt

29.

Khi động cơ cháy trong điều kiện hỗn hợp giàu, mô tả nào đúng?

a)

Công suất động cơ giảm nhiều

b)

Động cơ xuất hiện rung giật mạnh

c)

Thành phần CO trong khí thải cao

d)

Chỉ số lambda lớn hơn một

30.

Động cơ còn tốt, khi tăng tốc thành phần nào trong khí thải thường chiếm ưu thế?

a)

CO tăng rõ rệt theo tải

b)

NOx tăng rõ rệt theo tải

c)

HC tăng mạnh theo tải

d)

O2 dư tăng rõ rệt

31.

Ở chế độ bơm ga mở hoàn toàn, thành phần nào trong khí thải là chủ yếu?

a)

HC chiếm tỷ lệ cao

b)

O2 chiếm tỷ lệ cao

c)

CO2 chiếm tỷ lệ cao

d)

CO chiếm tỷ lệ cao

32.

Ở chế độ tải trung bình, khí thải chứa nhiều HC do nguyên nhân hư hỏng nào?

a)

Mòn chi tiết cơ khí buồng đốt

b)

Áp suất nén động cơ quá cao

c)

Misfire hay động cơ bỏ máy

d)

Thời điểm đánh lửa quá sớm

33.

Nguyên nhân nào làm NOx trong động cơ xăng tăng cao?

a)

Hỏng quạt gió khiến két làm mát đóng bụi

b)

Hỗn hợp hòa khí quá giàu

c)

Thời điểm đánh lửa quá muộn

d)

Chỉ số octan nhiên liệu quá cao

34.

Phương pháp chẩn đoán động cơ dựa trên thành phần khí thải nào là đúng?

a)

Đo khi khí thải khi động cơ vừa nổ

b)

Tăng giảm ga liên tục để xác định thành phần

c)

Đo khi động cơ ở vòng quay lớn nhất

d)

Đợi khí thải khi động cơ đạt nhiệt độ làm việc

35.

Ở chế độ kinh tế ECO, thành phần nào trong khí thải thường không tồn tại đáng kể?

a)

NOx ở mức thấp

b)

HC ở mức thấp

c)

CO ở mức thấp

d)

CO2 ở mức thấp

36.

Ở chế độ khởi động, vì sao phun xăng tồn tại nhiều HC?

a)

Mạch cảm chứng lượng không khí ít

b)

Tốc độ thấp, chân không lớn

c)

Làm giàu nhiên liệu để dễ khởi động

d)

Không khí đi vào buồng cháy động cơ ít

37.

Thành phần nào tăng khi tăng tải và chất lượng quá trình cháy tốt?

a)

CO2 tăng theo tải lớn

b)

HC tăng theo tải lớn

c)

CO tăng theo tải lớn

d)

O2 dư tăng theo tải lớn

38.

Thành phần CO trong khí thải tăng cao hơn so với tiêu chuẩn do vấn đề hư hỏng nào sau đây

a)

Hỗn hợp nhiên liệu quá đậm

b)

Nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn cháy một phần

c)

Động cơ đang bị kích nổ

d)

Nhiên liệu đốt cháy hoàn toàn

39.

Thành phần NOx trong khí thải tăng cao hơn so với tiêu chuẩn do vấn đề hư hỏng nào sau đây

a)

Nhiệt độ buồng đốt giảm

b)

Thời điểm đánh lửa quá muộn

c)

Áp suất buồng đốt giảm

d)

Thời điểm đánh lửa quá sớm

40.

Ở chế độ kinh tế thành phần khí thải nào sau đây đạt giá trị lớn nhất

a)

CO

b)

CO2

c)

HC

d)

NOx

41.

Khi thành phần CO trong khí thải tăng cao hơn so với tiêu chuẩn do vấn đề hư hỏng nào dưới đây

a)

Nhiệt độ buồng đốt tăng quá cao

b)

Hỗn hợp hòa khí quá nhạt

c)

Áp suất buồng đốt tăng quá cao

d)

Hỗn hợp hòa khí quá đậm

42.

Thành phần HC trong khí thải tăng cao khi động cơ hoạt động ổn định

a)

Thời điểm đánh lửa quá sớm

b)

Hỗn hợp quá giàu hoặc quá nghèo

c)

Hỏng cảm biến kích nổ

d)

Ống xả rò rỉ

43.

Thành phần CO trong khí thải tăng cao do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây

a)

Động cơ đang quá nóng

b)

Áp suất nhiên liệu quá thấp

c)

Rò gió với hệ thống phun xăng sử dụng cảm biến áp suất chân không để đo gió

d)

Thời điểm đánh lửa quá sớm

44.

Thành phần NOx trong khí thải tăng cao do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây

a)

Chỉ số octance động cơ quá cao

b)

Ống thải bị rò giò

c)

Hư hỏng trong hệ thống bôi trơn

d)

Thời điểm đánh lửa quá sớm

45.

Thành phần khí thải NOx thấp và O2 cao thường gợi ý tình trạng nào của động cơ?

a)

Hỗn hợp hòa khí quá nghèo

b)

Hỗn hợp hòa khí quá giàu

c)

Động cơ đang bị misfire

d)

Động cơ đang bị kích nổ

46.

HC cao và CO cao đồng thời thường chỉ ra vấn đề nào?

a)

Động cơ đang bị kích nổ

b)

Hỗn hợp hòa khí quá nghèo

c)

Hỗn hợp hòa khí quá giàu

d)

Động cơ đang bị misfire

47.

HC rất cao và CO thấp thường liên quan đến tình trạng nào?

a)

Động cơ đang bị kích nổ

b)

Hỗn hợp hòa khí quá nghèo

c)

Hỗn hợp hòa khí quá giàu

d)

Động cơ đang bị misfire

48.

CO2 thấp và O2 cao cùng lúc thường do nguyên nhân nào?

a)

Lọc gió bị bẩn hoặc tắc

b)

Áp suất nén động cơ quá thấp

c)

Hỗn hợp hòa khí nghèo hoặc misfire

d)

Hỗn hợp hòa khí giàu hoặc kích nổ

49.

CO2 thấp và O2 thấp cùng lúc thường chỉ ra tình trạng nào?

a)

Hỗn hợp hòa khí quá nghèo

b)

Động cơ đang bị misfire

c)

Hỗn hợp hòa khí quá giàu

d)

Động cơ đang bị kích nổ

50.

Phương pháp đúng về thời điểm kiểm tra hàm lượng mạt kim loại trong dầu bôi trơn động cơ là gì?

a)

Chỉ kiểm tra ở giai đoạn chạy rà

b)

Kiểm tra liên tục cùng bảo dưỡng thường xuyên

c)

Chỉ kiểm tra khi có triệu chứng hư hỏng

d)

Chỉ kiểm tra ở kỳ bảo dưỡng cấp 2

51.

Phát hiện hàm lượng Fe cao trong dầu bôi trơn thường cho thấy chi tiết nào bị mài mòn nhiều?

a)

Bạc trục cam mòn

b)

Xy lanh bị mòn hay bị xước

c)

Piston bị mài mòn

d)

Bạc lót trục khuỷu mòn

52.

Hàm lượng Al cao trong dầu bôi trơn thường liên quan mòn ở chi tiết nào?

a)

Ống lót xy lanh bị mòn

b)

Bạc lót trục khuỷu hoặc trục cam

c)

Trục cam bị mòn

d)

Trục khuỷu động cơ bị mòn

53.

Hàm lượng Fe tăng cao bất thường trong dầu bôi trơn có thể do hư hỏng nào gây ra?

a)

Ống lót xy lanh bị mòn nặng

b)

Bơm dầu rò rỉ nhẹ

c)

Bạc lót trục khuỷu bị mòn

d)

Vòi phun nhiên liệu nghẹt nhẹ

54.

Thời điểm kiểm tra hàm lượng mạt kim loại trong dầu bôi trơn nào sau đây đúng để cho kết quả chính xác nhất?

a)

Khi động cơ đang hoạt động ổn định hoặc mới ngừng hoạt động

b)

Khi động cơ vừa khởi động

c)

Khi kim động cơ đã nguội hoàn toàn hoặc cách thời gian nổ máy tối thiểu 12 giờ

d)

Khi động cơ đang hâm nóng

55.

Thành phần hàm lượng mạt kim loại trong dầu bôi trơn chủ yếu gồm những chất nào?

a)

Fe, Ni, Al

b)

Fe, C, Ni, Al

c)

Fe, C, Al

d)

C, Ni, Al, Cu

56.

Nếu động cơ mòn trục khuỷu thì thành phần gồm chất kim loại nào sau đây thường tăng?

a)

Fe, Ni, Al

b)

Fe, Cr

c)

C, Ni, Al, Cu

d)

Fe, C, Ni, Al

57.

Nếu động cơ mòn piston thì thành phần gồm chất kim loại nào sau đây thường tăng?

a)

Fe, C, Ni, Al

b)

C, Ni, Al, Cu

c)

Si, Al

d)

Fe, Ni, Al

58.

Nếu động cơ mòn bạc lót thì thành phần gồm chất kim loại nào sau đây thường tăng?

a)

C, Ni, Al, Cu

b)

Fe, Ni, Al

c)

Sn, Al

d)

Fe, C, Al

59.

Nếu động cơ mòn xy lanh thì thành phần gồm chất kim loại nào sau đây thường tăng?

a)

Sn, Al

b)

Fe, C, Al

c)

Fe, Ni, Al

d)

Ni

60.

Khi nói về nguồn gốc phát sinh ra tiếng ồn động cơ, mô tả nào sau đây đúng?

a)

Ma sát cơ khí giữa các chi tiết

b)

Lọc gió nghẹt phát sinh tiếng kêu

c)

Thay đổi kết cấu hình học các chi tiết

d)

Va đập cơ khí giữa các chi tiết và sóng xung kích hoặc nổ dội trên ống xả do quá trình cháy

61.

Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về tiếng ồn cơ khí trên động cơ?

a)

Tiếng ồn cơ khí xuất hiện liên tục ở mọi chế độ làm việc động cơ

b)

Tiếng ồn cơ khí có đặc trưng riêng và xuất hiện ở các chế độ khác nhau

c)

Tiếng ồn cơ khí do các chi tiết mà sát liên tục gây nên tiếng kêu

d)

Tiếng ồn cơ khí xuất hiện càng nhiều khi động cơ chạy ở tốc độ cao

62.

Nguyên nhân nào sau đây gây nên tiếng ồn cơ khí trên động cơ?

a)

Ma sát cơ khí giữa các chi tiết tạo khe hở lớn gây va đập khi hoạt động

b)

Lắp ghép các chi tiết không đúng dung sai

c)

Bề mặt gia công các chi tiết chưa đạt yêu cầu

d)

Hệ thống làm mát hư hỏng gây quá nhiệt các chi tiết

63.

Nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên tiếng ồn ở nắp máy?

a)

Mòn biên tăng cam của trục cam

b)

Nắp quy lát bị nứt

c)

Thân suppap bị cong vênh

d)

Suppap đóng không kín

64.

Miêu tả nào sau đây đúng khi tiếng ồn phát ra ở nắp máy?

a)

Xuất hiện khi thay đổi tốc độ động cơ đột ngột

b)

Xuất hiện khi động cơ chạy không tải

c)

Xuất hiện theo suất gián đoạn

d)

Xuất hiện liên tục khi động cơ hoạt động ở mọi chế độ

65.

Nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên tiếng ồn ở buồng cháy?

a)

Thanh truyền bị cong vênh

b)

Ống lót xy lanh mòn gây khe hở lớn giữa piston và xéc măng

c)

Thân máy bị nứt

d)

Bạc đầu to thanh truyền bị mòn

66.

Tiếng ồn trong buồng cháy xuất hiện rõ nhất trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tải động cơ thay đổi đột ngột

b)

Động cơ đang hâm nóng

c)

Động cơ hoạt động chế độ toàn tải

d)

Động cơ chạy không tải

67.

Âm thanh phát ra từ buồng cháy gây nên tiếng kêu động cơ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mòn chốt(ắc) piston

b)

Bạc cổ khuỷu mòn

c)

Giải nhiệt động cơ kém

d)

Đỉnh piston bị mòn

68.

Nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên tiếng ồn ở thân máy?

a)

Mòn piston và xéc măng

b)

Hỏng bạc đầu nhỏ thanh truyền

c)

Mòn cổ trục khuỷu

d)

Khe hở suppap lớn

69.

Âm thanh phát ra từ cụm cơ cấu trục khuỷu gây tiếng kêu động cơ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Đối trọng mất cân bằng

b)

Thanh truyền cong

c)

Má khuỷu mòn

d)

Mòn cân dọc trục khuỷu

70.

Nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên tiếng kêu bên ngoài động cơ?

a)

Mòn vấu cam

b)

Mòn piston xéc măng

c)

Mòn ổ đỡ trục bánh răng cam

d)

Bạc trục khuỷu mòn

71.

Hiện tượng cháy sớm xuất hiện trên động cơ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Hỗn hợp quá đậm

b)

Hỏng kim phun hay kim phun bị rò rỉ

c)

Khe hở piston và xéc măng lớn

d)

Bugi quá nhiệt

72.

Nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên tiếng ồn quá trình cháy?

a)

Góc đánh lửa quá sớm

b)

Góc phun dầu quá muộn

c)

Ống lót suppap mòn

d)

Khe hở suppap lớn

73.

Hiện tượng kích nổ gây tiếng ồn trên động cơ do nguyên nhân nào sau đây gây nên?

a)

Góc đánh lửa quá muộn

b)

Hỗn hợp nhiên liệu quá đậm

c)

Nhiên liệu có chỉ số octan quá thấp

d)

Van hằng nhiệt không đóng kín

74.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế hiện tượng kích nổ trên động cơ?

a)

Kiểm tra hoạt động cảm biến oxy

b)

Điều chỉnh lại cảm biến vị trí bướm ga

c)

Điều chỉnh khe hở suppap

d)

Kiểm soát hệ thống nạp khí

75.

Để hạn chế hiện tượng cháy sớm và kích nổ trên các xe hoạt động đường dài, giải pháp nào sau đây được sử dụng?

a)

Sử dụng bugi có chỉ số nhiệt cao (bugi nóng)

b)

Sử dụng bugi có chỉ số nhiệt thấp (bugi lạnh)

c)

Sử dụng kim phun có tiết diện lỗ phun lớn

d)

Sử dụng bơm tăng áp động khí nạp vào

76.

Miêu tả nào sau đây đúng về bugi và các đặc điểm của nó?

a)

Bugi nóng là bugi có phần sứ cách điện dài để tản nhiệt nhanh

b)

Bugi của các tất cả động cơ đều như nhau về chỉ số nhiệt

c)

Điện trở trên bugi để giảm điện áp đánh lửa khi tốc độ cao

d)

Bugi lạnh là bugi có phần sứ cách điện ngắn để tản nhiệt nhanh

77.

Tiếng ồn động cơ xuất hiện trong ống xả động cơ do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây?

a)

Động cơ bị quá nhiệt

b)

Thời điểm đánh lửa quá muộn

c)

Piston và xy lanh mòn quá mức

d)

Hỗn hợp hòa khí quá nghèo

78.

Khi khoang động cơ có âm thanh như “tiếng gió rít” và tăng dần khi tăng tốc độ, do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây?

a)

Khe hở vấu cam và suppap lớn

b)

Đường ống chân không của động cơ bị rò rỉ

c)

Các chi tiết kém loại bị mòn

d)

Động cơ đang bị kích nổ

79.

Khi nghe tiếng kêu “réc réc” xuất hiện từ phía trước động cơ và tăng dần khi tăng tốc độ động cơ, do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bạc trục cam bị mòn sinh khe hở lớn

b)

Dây cuaro bị chùng

c)

Mòn piston, xy lanh, xéc măng

d)

Mòn bánh răng cam

80.

Khi xuất hiện tiếng kêu bất thường, để xác định do dây cuaro bị chùng, giải pháp nào sau đây hướng được sử dụng?

a)

Dùng nước cho vào dây cuaro sẽ hết kêu một thời gian sau đó xuất hiện lại

b)

Dùng tai nghe đặt lên dây cuaro

c)

Dùng nước tạt vào két làm mát nước để giảm tiếng ồn do quạt két nước

d)

Giết máy để tốc độ chậm lại để xác định tiếng kêu từ dây cuaro

81.

Khi thải động cơ Diesel xuất hiện màu nâu đen hoặc đen do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây?

a)

Hỏng bơm cao áp

b)

Muội than đóng nhiều trong buồng đốt

c)

Thời điểm đánh lửa quá muộn

d)

Khe hở suppap quá lớn

82.

Khi thải động cơ Diesel xuất hiện màu đen do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây?

a)

Bơm dầu động cơ áp suất thấp

b)

Bộ lọc gió bị tắc nghẽn

c)

Ống xả bị rò rỉ nhỏ

d)

Kim phun bị rò rỉ nhiên liệu

83.

Trong động cơ Diesel, khói đen có thể xuất hiện do nguyên nhân nào liên quan đến hệ thống nhiên liệu?

a)

Bugi đánh lửa hỏng nhẹ

b)

Đường hồi nhiên liệu bị tắt

c)

Bộ lọc gió quá sạch

d)

Két nước làm mát quá lạnh

84.

Động cơ Diesel dùng hệ thống phun dầu EDC sinh nhiều khói đen khi hư hỏng nào xảy ra?

a)

Dây cua-roa trượt nhẹ

b)

Bánh đà lệch tâm

c)

Cò mổ mòn nhẹ

d)

Hỏng bộ điều khiển xông máy

85.

Trong quá trình hoạt động, động cơ Diesel Common Rail có khói đen do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bộ giảm âm kẹt nhẹ

b)

Ắc quy yếu điện áp

c)

Cửa kính cabin lỏng

d)

Nắp quy lát bị nứt

86.

Động cơ xăng bộ chế hòa khí cho khói đen khi lỗi điều chỉnh nào thường gặp?

a)

Bộ chế hòa khí hiệu chỉnh sai

b)

Bugi mới lắp đạt chuẩn

c)

Dây phanh tay căng quá mức

d)

Bộ đề quay quá nhanh

87.

Động cơ xăng EFI có khói đen do cảm biến nào thất bại thường gây trộn hòa khí đậm?

a)

Cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF)

b)

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

c)

Cảm biến vị trí bướm ga (TPS)

d)

Cảm biến áp suất dầu động cơ

88.

Khói đen trên động cơ xăng EFI có thể do rò rỉ ở đâu trong hệ thống nạp?

a)

Hở gioăng quy lát động cơ

b)

Rò dầu ở cacte nhớt

c)

Rò nước ở két tản nhiệt

d)

Hở kín ở cổ ống xả

89.

Khói đen xuất hiện trên động cơ xăng do lỗi tăng áp thường liên quan đến hư hỏng nào?

a)

Lò xo xupap yếu nhẹ

b)

Bộ phát điện nạp quá mức

c)

Hư hỏng trong hệ thống turbo tăng áp

d)

Lọc gió mới thay sạch