wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

2.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

3.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về

a)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

b)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

c)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

d)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

4.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

củng nhận hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

5.

Trụ cột lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

6.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

7.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuất ô tô thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

8.

Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

9.

Hiệp ước Ma-xtrích quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu.

10.

Yếu tố tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức không phải vì

a)

luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.

b)

khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.

c)

năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao.

d)

nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn.

11.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu.

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

phòng chống các thiên tai.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên.

12.

Thành công chủ yếu giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

a)

Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn.

b)

Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao.

c)

Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định.

d)

Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên.

13.

Sự ra nhập liên minh châu Âu mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên

a)

Mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư.

b)

tranh thủ được nguồn vốn nhân lực, khoa học kĩ thuật.

c)

Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn, tạo việc làm.

d)

Sự hỗ trợ lẫn nhau trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị cùng phát triển.

14.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

15.

Phần lớn lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

phạm vi bán cầu Bắc.

16.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

17.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

lục địa và biển đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

18.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

19.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

20.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

21.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

22.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

chặt rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

mở rộng đất trồng đối núi và cháy rừng.

d)

kĩ thuật của việc trồng rừng còn hạn chế.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

A. Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

B. Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.

c)

C. Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

d)

D. ít chịu tác động của núi động đất, sóng thần.

24.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do

a)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn

b)

nằm trong vành đai sinh khoáng

c)

hầu hết các nước đều giáp biển

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm

25.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sống chạy qua nhiều miền địa hình.

d)

sống theo hướng tây bắc - đông nam.

26.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ núi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

27.

Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á không phải là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

b)

phòng tránh, khắc phục các thiên tai.

c)

chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

d)

tập trung tối đa khai thác tài nguyên.

28.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

29.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

30.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

31.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

32.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

33.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

34.

Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi.

c)

nhu cầu xuất khẩu.

d)

nhu cầu nguyên liệu.

35.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

d)

đất đai nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

36.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lây dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp.

b)

phí chế tạo con canh trong nông nghiệp.

c)

làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

38.

Lúa nước được trồng nhiều ở

a)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

39.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đất nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, độ nước tưới tiêu; đất phù sa.

40.

Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là

a)

A. đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

b)

B. đất feralit rộng, có đất nâu đỏ và đất vàng màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.

c)

C. đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

d)

D. đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.

41.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có

a)

A. đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.

b)

B. khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

c)

C. lao động đông, có kinh nghiệm.

d)

D. thị trường ngoài nước mở rộng.

42.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á

a)

Điện tử - tin học.

b)

Chế biến thực phẩm.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Hàng không - vũ trụ.

43.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

truyền thống sản xuất lương thực cho số dân số lớn.

b)

nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

c)

lao động nông nghiệp hầu hết dành cho trồng trọt.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

44.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

d)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.

45.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm

a)

tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thêm lục địa.

c)

tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

d)

tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.

46.

Đánh bắt hải sản xa bờ được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, chủ yếu nhất là do

a)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ mở rộng.

b)

vùng biển có nhiều ngư trường, ngư dân nhiều kinh nghiệm.

c)

thị trường tiêu thụ được mở rộng; tàu thuyền, ngư cụ nhiều.

d)

tàu thuyền, ngư cụ hiện đại hơn; thị trường tiêu thụ mở rộng.

47.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.

b)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.

c)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.

48.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt trong năm ở vùng biển phía bắc Biển Đông là

a)

động đất.

b)

sóng thần.

c)

gió bão.

d)

gió mùa.

49.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do

a)

A. có vị trí giáp biển.

b)

B. phát triển nội thương.

c)

C. vận tải đường bộ yếu.

d)

D. có nhiều vùng, vịnh.

50.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm là nhờ

a)

nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

gió mùa hoạt động trong năm.

c)

lượng mưa lớn vào mùa hạ.

d)

địa hình bờ biển rất đa dạng.

51.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

52.

Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á?

a)

A. Trung Á, Nam Á

b)

B. Đông Á, Trung Á

c)

C. Bắc Á, Nam Á

d)

D. Nam Á, Đông Á

53.

Diện tích của khu khu vực Tây Nam Á khoảng:

a)

5 triệu km

b)

6 triệu km

c)

7 triệu km

d)

8 triệu km

54.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm

b)

nóng khô

c)

lạnh khô

d)

lạnh ẩm

55.

Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

A. ven biển Caxpi

b)

B. ven biển Đen

c)

C. ven Địa Trung Hải

d)

D. ven vịnh Péc-xích

56.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

công nghiệp

b)

bán công nghiệp

c)

chăn thả

d)

chuồng trại

57.

Dân cư ở khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo

b)

Do Thái giáo

c)

Phật giáo

d)

Ki-tô giáo

58.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Có đường chí tuyến chạy qua.

b)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

c)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục.

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.

59.

Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu là do

a)

mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội.

b)

thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật.

c)

môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng.

d)

khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn.

60.

Quốc gia có quy mô GDP lớn nhất khu vực Tây Nam Á hiện nay là

a)

Ô – man

b)

Ca – ta

c)

Cô – oét

d)

A – rập Xê – út

61.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là

a)

bảo vệ rừng

b)

giải quyết nước tưới

c)

nguồn lao động

d)

giống cây trồng

62.

Nguồn tài nguyên vừa mang lại niềm hạnh phúc vừa mang lại đau thương cho dân cư Tây Nam Á là:

a)

than đá, kim cương và vàng.

b)

dầu mỏ, khí đốt và nguồn nước ngọt.

c)

uran, bôxit và thiếc.

d)

đồng, photphat và năng lượng Mặt Trời.

63.

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số đông và tăng nhanh.

b)

Gia tăng tình trạng đói nghèo.

c)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.

d)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc.

64.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài.

b)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

c)

Thường xuyên mất mùa, đói kém.

d)

Điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

65.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

66.

Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-lextin là

a)

tôn giáo và sắc tộc.

b)

tranh giành lãnh thổ.

c)

tranh giành nguồn nước.

d)

tranh giành nguồn dầu mỏ.

67.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

cơ khí, chế tạo máy.

c)

khai thác và chế biến dầu mỏ.

d)

công nghiệp luyện kim.

68.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

đa canh.

b)

liên kết.

c)

công nghệ cao.

d)

chuyên môn hóa.

69.

Ngành công nghiệp và dịch vụ hiện nay ở khu vực Tây Nam Á đóng góp vào cơ cấu GDP hơn

a)

60%

b)

90%

c)

80%

d)

70%

70.

a) EU có GDP cao nhất thế giới

b)EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới

c) tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới

d) GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kì

(a)  

71.

a) quyền tự do đi lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo

b) Tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch

c) lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế

d) sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường

(a)  

72.

a) giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức gia đoạn 2000-2021 tăng

b) giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất

c) tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000-2021 liên tục tăng

d) tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2015 là cao nhất

(a)  

73.

a) EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh cá trái phép

b) Đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU

c) mục tiêu năm 2030 giảm phát thải khí nhà kính ít nhất 55%

d) khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên

(a)  

74.

Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

(a)  

75.



(a)  

76.



(a)  

77.



(a)  

78.



(a)  

79.



(a)  

80.

Đông Nam Á có nhiều điều kiện để phát triển công nghiệp như: nguồn nguyên liệu dồi dào, lao động đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn… công nghiệp phát triển với tốc độ nhanh và đóng góp ngày càng cao trong GDP. Năm 2020, ngành này đóng gớp 35,2% GDP của khu vực và ngày càng có vị trí quan trọng trong nền kinh tế.

a)Ngành công nghiệp của Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng tăng các ngành công nghiệp khai thác, giảm các ngành công nghiệp chế biến.

b) các nước đi đầu trong khu vực về lĩnh vực cơ khí chế tạo máy là Việt Nam, Mianma, Campuchia

c)Do có nguồn nguyên liệu dồi dào, lao động đông và thị trường tiêu thụ lớn nên ngành công nghiệp thực phẩm đóng vai trò chủ đạo của nhiều quốc gia trong khu vực

d) Nghành công nghiệp khai thác khai khoáng sản là nghành công nghiệp truyền thống của khu vực này

(a)  

81.

Nhờ có lợi thế về diện tích mặt nước như sông, hồ, vũng, vịnh,... nên nuôi trồng thuỷ sản ở Đông Nam Á phát triển mạnh; chủ yếu là nuôi cá, tôm và một số đặc sản khác. Do áp dụng tiến bộ kĩ thuật, giống mới và mở rộng diện tích nên năng suất và sản lượng nuôi trồng thuỷ sản ngày càng cao.

a) Đông Nam Á có thể phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt do có nhiều sông hồ.

b) Đối tượng thuỷ sản nuôi trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là cá, tôm.

c) năng xuất và năng lượng thủy sản nuôi trồng ngày càng tăng chủ yếu do áp dụng kĩ thuật

d) diện tích nuôi trồng thủy sản ngày càng bị thu hẹp do nước bị ô nhiễm

(a)  

82.

Đông Nam Á là một khu vực có nền kinh tế đang phát triển nhanh chóng và có mối quan hệ thương mại mật thiết với các quốc gia trên thế giới. Do đó, giao thông vận tải đường biển đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển hàng hóa và người dân giữa các nước trong khu vực cũng như giữa Đông Nam Á với các thị trường quốc tế khác.

a) đường biển là loại hình giao thông vận tải có vai trò quan trọng đối với hầu hết các nước đông nam á

b) đông nam á có thể phát triển loại hình giao thông vận tải biển là do tiếp giáp với nhiều biển và đại dương lớn

c) đường biển ngày càng tăng phát triển mạnh do kinh tế phát triển, hội nhập kinh tế sâu rộng

d) đối tượng vận chuyển của đường biển ở Đông Nam Á chỉ có hàng

(a)  

83.

Nhiều quốc gia Đông Nam Á có tài nguyên thiên nhiên phong phú như biển, rừng nhiệt đới, địa hình đa dạng, di sản văn hoá, lịch sử và truyền thống đa dạng,... Những điều này thu hút du khách từ khắp nơi đến tham quan và khám phá. Nơi đây còn có khí hậu ấm áp và nắng gió quanh năm thuận tiện cho du lịch và các hoạt động ngoài trời. Hạ tầng du lịch phát triển, điều này giúp thu hút thêm khách du lịch và cải thiện trải nghiệm của họ. Đặc biệt với những chính sách hỗ trợ du lịch: như miễn thị thực, giảm thuế, tài trợ quảng cáo và đào tạo nguồn nhân lực trong ngành du lịch, giúp tăng cường sức hấp dẫn của các quốc gia Đông Nam Á đối với du khách.

a) Đông Nam Á có tài nguyên du lịch phong phú gồm tự nhiên và văn hóa.

b) Đông Nam Á đã thực hiện nhiều chính sách đổi mới nhằm thúc đẩy du lịch phát triển.

c) Hạ tầng du lịch của Đông Nam Á chưa được quan tâm đầu tư phát triển.

d) Đông Nam Á có thể phát triển nhiều loại hình du lịch chủ yếu do có tài nguyên du lịch phong phú.

(a)  

84.

Đông Nam Á có vùng biển rộng, tài nguyên sinh vật phong phú, nhiều ngư trường,... là điều kiện thuận lợi cho đánh bắt thuỷ sản, nhất là đánh bắt xa bờ. Có nhiều diện tích mặt nước như sông, hồ, vũng, vịnh, đầm phá; nhiều bãi triều, rừng ngập mặn ven biển; vùng trũng rộng ngập nước ở đồng bằng,... là điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh nuôi trồng thuỷ sản nước mặn, nước lợ và nước ngọt. Đông Nam Á còn có độ che phủ rừng cao, chủ yếu là rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới ẩm nên có tính đa dạng sinh học cao, thành phần loài đa dạng, có nhiều gỗ quý, chim thú quý.

a) Đông Nam Á có tài nguyên biển và rừng phong phú.

b) Sinh vật biển phong phú, nhiều ngư trường cho phép phát triển ngành khai thác hải sản.

c) Ngành nuôi trồng chưa được phát triển do khí hậu khắc nghiệt.

d) Diện tích rừng lớn với nhiều gỗ quý cho phép Đông Nam Á phát triển ngành lâm nghiệp

(a)  

85.

tính chi tiêu bình quân của khách du lịch ở khu vực đông nam á năm 2019 ( làm tròn đến hàng đơn vị )

(a)  

86.

- Tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa dịch vụ của khu vực Đông Nam Á năm 2020 ( làm tròn đến hàng đơn vị )

(a)  

87.



(a)  

88.



(a)  

89.



(a)  

90.



(a)  

91.

tính tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2018 của thái

(a)  

92.

tính tỉ lệ lao động có việc làm của xingapo năm 2016 ?

(a)  

93.

a) quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000-2020 tăng liên tục

b) quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000-2020 giảm liên tục

c) quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000-2015 tăng liên tục

d) quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2015 -2020 tăng liên tục

(a)  

94.

a) Quy mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt.

b) Năm 2000 Thổ Nhĩ Kỳ có quy mô GDP cao nhất.

c) Năm 2020 Gru-di-a có quy mô GDP thấp nhất.

d) năm 2020 ả rập xê út có quy mô GDP lớn nhất

(a)  

95.

dựa vào tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực tây nam á giai đoạn 2010-2020 cho biết tốc độ tăng trưởng kinh tế khu vực tây nam á trong giai đoạn này giảm cụ thể bao nhiêu %

(a)