Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về lạm phát và chính sách tiền tệ

Total questions: 61

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khi nền kinh tế tăng trưởng “nóng” gây ra lạm phát, đó là loại lạm phát nào?

a)

Lạm phát chi phí – đẩy

b)

Lạm phát cầu – kéo

c)

Lạm phát lưu thông tiền tệ

d)

Lạm phát do thiên tai

2.

Biện pháp đóng bằng tiền nhằm

a)

Tăng cung tiền

b)

Giảm xuất khẩu

c)

Tăng chi tiêu của chính phủ

d)

Giảm lượng tiền dư thừa trong lưu thông

3.

Biện pháp “phá giá tiền” được áp dụng khi

a)

Lạm phát thấp

b)

Tiền nội tệ tăng giá

c)

Cung tiền giảm

d)

Tiền giấy mất giá nhiều

4.

Lạm phát vừa phải được coi là có lợi vì:

a)

Giúp tăng chi phí sản xuất

b)

Tăng động lực đầu tư và việc làm

c)

Làm giảm sức mua của người dân

d)

Gây bất ổn tiền tệ

5.

Khi nhà nước theo quan điểm Keynes, mở rộng cung tiền để kích cầu, họ đang áp dụng

a)

Chính sách thắt chặt tiền tệ

b)

Biện pháp đóng bằng tiền

c)

Biện pháp dùng lạm phát chống lạm phát

d)

Biện pháp cải cách tiền

6.

Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất mạnh để giảm cầu tín dụng, họ đang nhằm mục đích:

a)

Kích thích tiêu dùng

b)

Giảm lạm phát

7.

Theo Friedman, biện pháp kiểm soát lạm phát hiệu quả nhất là:

a)

Giảm chi tiêu công

b)

Kiểm soát chặt chẽ cung tiền

c)

Giảm nhập khẩu

d)

Tăng tiền lương

8.

Trong nền kinh tế thị trường, biện pháp chiến lược lâu dài để hạn chế lạm phát là:

a)

Giảm lãi suất

b)

Cải cách tiền

c)

Tăng thuế

d)

Tăng sản xuất và cân đối cung – cầu

9.

Nếu CPI tăng 5% nhưng thu nhập danh nghĩa tăng 3%, thu nhập thực tế của người dân

a)

Tăng 2%

b)

Tăng 8%

c)

Giảm 2%

d)

Không đổi

10.

Khi chỉ số giá sản xuất (PPI) và chỉ số giá tiêu dùng (CPI) đều tăng mạnh, điều này thể hiện

a)

Lạm phát đang mở rộng từ sản xuất đến tiêu dùng

b)

Chính phủ đang thắt chặt tiền tệ

c)

Nền kinh tế đang giảm phát

d)

Cầu hàng hóa giảm

11.

Lạm phát vừa phải còn gọi là…….

a)

Lạm phát hai con số

b)

Lạm phát phi mã

c)

Lạm phát một con số

d)

Chỉ số giá

12.

Lạm phát nào sau đây không hoàn toàn gây tiêu cực đối với nền kinh tế

4 lines
13.

Lạm phát phi mã là:

a)

Lạm phát phi mã

b)

Lạm phát một con số

c)

Không câu nào đúng

d)

Không câu nào đúng

14.

Người ta thường căn cứ vào đâu để phân loại lạm phát ở Việt Nam?

a)

Sự bất ổn về kinh tế xã hội

b)

Sự phân loại lại qua giá cả

c)

Sự mất giá của tiền giấy

d)

Chỉ số giá

15.

Để góp phần làm giảm lượng tiền dôi thừa trong lưu thông, nhà nước cần vận dụng những công cụ điều tiết như tăng lãi suất tiền gửi tiết kiệm, tăng thuế đối với các cá nhân có thu nhập cao, gọi là biện pháp gì?

a)

Biện pháp kiềm giữ giá cả

b)

Biện pháp hạn chế tiền tệ hay đóng băng tiền tệ

c)

Biện pháp dùng lạm phát chống lạm phát

d)

Biện pháp cơ bản

16.

Lạm phát thể hiện qua các đặc trưng cơ bản: Sự thừa tiền do cung cấp tiền tệ quá mức; Sự tăng giá cả đồng bộ và liên tục theo sự mất giá của tiền giấy; Sự bất ổn về Kinh tế - xã hội và

a)

Sự mất cân đối giữa tiền và hàng hóa

b)

Sự mất cân đối giữa cung – cầu tiền tệ

c)

Sự phân phối qua lại giá cả

d)

Sự phân phối cung – cầu tiền tệ

17.

Lạm phát vừa phải (một con số) là một biện pháp kinh tế Nhà nước có nền kinh tế phát triển duy trì như:

a)

Một chất xúc tác cho nền kinh tế phát triển

b)

Phân phối lại cung – cầu hàng hóa trong nền kinh tế

c)

Phân phối lại sản phẩm và thu nhập trong nền kinh tế

d)

Phân phối lại cung – cầu trong nền kinh tế

18.

Siêu lạm phát ảnh hưởng nghiêm trọng đến nền kinh tế quốc gia. Ở Việt Nam siêu lạm phát…….

a)

Chưa bao giờ xảy ra

b)

Đã xảy ra trong nền kinh tế kế hoạch

19.

Trong điều kiện tỷ lệ lạm phát cao, người dân có xu hướng trao đổi theo cách nào?

a)

T – H – H’ – T’

b)

H – H’

c)

T – H – T’

d)

H – T

20.

Biện pháp cơ bản mà Nhà nước sử dụng để chống lạm phát là:

a)

Đóng băng tiền tệ

b)

Kiểm giữ giá cả

c)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý

d)

Dùng lạm phát chống lạm phát

21.

Biện pháp dùng lạm phát chống lạm phát là biện pháp:

a)

Giữ tỷ lệ lạm phát ở mức vừa phải

b)

Kiểm soát lạm phát, tạo việc làm cho người lao động

c)

Phát hành thêm tiền để tăng đầu tư, mở rộng sản xuất

d)

Ổn định tiền tệ, kiểm soát giá cả, kiềm chế lạm phát

22.

Đặc trưng cơ bản chung của lạm phát là:

a)

Sự thừa tiền giấy do cung cấp tiền tệ quá mức; Sự tăng giá cả đồng bộ và liên tục theo sự mất giá của tiền giấy; Sự phân phối lại qua giá cả; Sự bất ổn về kinh tế xã hội

b)

Lượng tiền trong lưu thông quá lớn gây ra lạm phát

c)

Khối tiền tệ tăng thêm trong khi khối hàng hóa dịch vụ không thay đổi

d)

Giá trị của tiền tệ ngày càng giảm bớt

23.

Lạm phát một con số còn gọi là…..

a)

Lạm phát phi mã

b)

Siêu lạm phát

c)

Chỉ số giá âm

d)

Không câu nào đúng

24.

Lạm phát vừa phải ở mức độ thấp là:

4 lines
25.

Lạm phát phi mã là:

a)

Lạm phát 1 con số

b)

Lạm phát 2 con số trở lên

c)

Cả (a) và (b) đều đúng

d)

Cả (a) và (b) đều sai

26.

Siêu lạm phát là:

a)

Lạm phát phi mã

b)

Tốc độ tăng giá vượt qua lạm phát phi mã

c)

Cả (a) và (b) đều đúng

d)

Cả (a) và (b) đều sai

27.

Nguyên nhân chủ quan của lạm phát

a)

Chính sách quản lý kinh tế không phù hợp của Nhà nước

b)

Chủ trương kinh doanh không đúng của các doanh nghiệp

c)

Do tiêu dùng quá mức của dân cư

d)

Cả ba nguyên nhân trên đều sai

28.

Nguyên nhân khách quan của lạm phát

a)

Thiên tai, động đất, bão lụt

b)

Nền kinh tế tàn phá sau chiến tranh

c)

Chính sách quản lý kinh tế không phù hợp của Nhà nước

d)

Cả a, b đều đúng

29.

Hậu quả của lạm phát

a)

Sản xuất gặp khó khăn, cơ cấu nền kinh tế bị mất cân đối, những ngành sản xuất có chu kỳ ngắn phát triển

b)

Những ngành sản xuất có chu kỳ dài, thu hồi vốn chậm thì phát triển

c)

Cả hai (a) và (b) đều đúng

d)

Cả hai (a) và (b) đều sai

30.

Trong điều kiện tỷ lệ lạm phát cao, người dân có xu hướng đầu tư theo cách

a)

Mua vàng cất giữ

b)

Mua bất động sản

31.

Các biện pháp nào sau đây nằm trong giải pháp “cá gói” mà nhà nước ta sử dụng để kiềm chế lạm phát

a)

Thực hiện chính sách tiền tệ chặt chẽ

b)

Tiết kiệm chi tiêu công

c)

Thực hiện các chính sách an sinh xã hội

d)

Cả a, b, c đều đúng

32.

Khi lạm phát xảy ra, cơ cấu kinh tế sẽ bị mất cân đối theo hướng

a)

Phát triển những ngành sản xuất có chu kỳ ngắn

b)

Phát triển những ngành sản xuất có chu kỳ dài

c)

Phát triển những ngành sản xuất có chu kỳ trung hạn

d)

Phát triển ngành công nghiệp

33.

Khi lạm phát xảy ra đời sống xã hội sẽ ảnh hưởng theo hướng

a)

Tầng lớp dân cư giàu sẽ bị ảnh hưởng nhất do phải chịu áp lực từ sự gia tăng giá cả

b)

Tầng lớp dân cư nghèo sẽ bị ảnh hưởng nhất do phải chịu áp lực từ sự gia tăng giá cả

c)

Tầng lớp trung lưu sẽ bị ảnh hưởng nhất do phải chịu áp lực từ sự gia tăng giá cả

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

34.

Để giảm lượng tiền đang dôi thừa trong lưu thông Nhà nước áp dụng:

a)

Tăng lãi suất tiền gửi tiết kiệm

b)

Tăng thuế đối với cá nhân hoặc các doanh nghiệp có thu nhập cao

c)

Trợ cấp cho những người hưởng lương thấp hoặc những mặt hàng có mức giá tăng chậm

d)

Áp dụng đồng thời ba cả biện pháp trên

35.

Biện pháp cơ bản chống lạm phát của Nhà nước là:

a)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý

b)

Vạch ra chiến lược phát triển kinh tế đúng đắn

c)

Ổn định lưu thông tiền tệ

d)

Cả ba biện pháp trên đều đúng

36.

Các quốc gia có thể:

4 lines
37.

Chức năng phân phối của tài chính thể hiện ở việc:

a)

Tạo lập các quỹ tiền tệ mới

b)

Phân chia của cải xã hội dưới hình thức giá trị

c)

Quản lý tiền tệ quốc gia

d)

Ổn định giá trị đồng tiền

38.

Chức năng giám sát của tài chính là việc:

a)

Theo dõi nguồn tài chính bằng dòng tiền

b)

Tính toán lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Kiểm tra vật chất sản xuất

d)

Đánh giá năng suất lao động

39.

Hình thức 'cho vay' thuộc nhóm phân phối nào của tài chính?

a)

Phân phối hoàn lại có điều kiện

b)

Phân phối hoàn lại có thời hạn

c)

Phân phối không hoàn lại

d)

Phân phối hỗn hợp

40.

Nguồn tài chính vô hình không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Phần mềm

b)

Phát minh

c)

Đất đai

d)

Thương hiệu

41.

Hệ thống tài chính nước Việt Nam không gồm khâu cơ bản nào:

a)

Tài chính nhà nước.

b)

Tài chính doanh nghiệp.

c)

Tài chính trung gian.

d)

Tài chính cá nhân nước ngoài.

42.

Trong chức năng phân phối, chủ thể có quyền lực chính trị là:

a)

Doanh nghiệp

b)

Nhà nước

43.

Tài chính thuộc phạm trù nào trong quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

44.

Yếu tố tiền đề khách quan thúc đẩy sự ra đời và phát triển của tài chính là:

a)

Nhà nước

b)

Sản xuất hàng hóa – tiền tệ

c)

Đấu tranh giai cấp

d)

Phân công lao động xã hội

45.

Yếu tố tiền đề chủ quan thúc đẩy sự ra đời và phát triển của tài chính là:

a)

Nhà nước

b)

Sản xuất hàng hóa – tiền tệ

c)

Đấu tranh giai cấp

d)

Phân công lao động xã hội

46.

Bản chất của tài chính là:

a)

Sự vận động độc lập tương đối các quan hệ về tiền tệ giữa các chủ thể trong nền tài chính

b)

Sự vận động độc lập quan hệ phân phối tiền lương

c)

Sự vận động độc lập phân phối qua giá cả hàng hóa

d)

Sự vận động độc lập tương đối của tiền tệ trong quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ của các chủ thể trong nền kinh tế xã hội

47.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của tài chính

a)

Phân phối

b)

Giám sát

c)

Trao đổi

d)

Tạo lập vốn

48.

Tài sản nào sau đây không thuộc nguồn tài chính tiềm năng

a)

Các ngân hàng thương mại.

b)

Các quỹ đầu tư.

c)

Các hộ gia đình.

d)

Các hộ gia đình.

49.

Tài sản nào sau đây thuộc tài chính hữu hình:

a)

Bất động sản

b)

Tài nguyên

c)

Tiền mặt

d)

Nhà xưởng

50.

Tài sản nào sau đây không thuộc tài chính hữu hình:

a)

Bất động sản

b)

Tài nguyên

c)

Hình ảnh

d)

Vàng

51.

Bảo hiểm là:

a)

Tổ chức cho vay

b)

Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm

c)

Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng

d)

Tổ chức cho vay và tiết kiệm

52.

Thị trường vốn thu hút vốn từ các tổ chức trung gian chủ yếu thông qua:

a)

Các khoản đầu tư trung và dài hạn

b)

Các khoản đầu tư ngắn và trung hạn

c)

Các khoản đầu tư dài hạn

d)

Các khoản đầu tư không kỳ hạn

53.

Hoạt động chủ yếu của các trung gian tài chính nhằm:

a)

Thu hút vốn từ các tổ chức thừa vốn

b)

Thu hút vốn từ các tổ chức thiếu vốn

c)

Thu hút vốn từ các tổ chức thừa vốn sang các tổ chức thiếu vốn

d)

Đầu tư vào dự án SXKD lớn

54.

Nghĩa vụ chủ yếu nhất giữa tài chính doanh nghiệp và ngân sách nhà nước thông qua:

a)

Nộp thuế

b)

Đóng bảo hiểm

c)

Mua công trái

d)

Hoạt động công ích

55.

Hộ gia đình ở nước ta tham gia vào thị trường tài chính thông qua hành vi nào phổ biến nhất?

a)

Gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng

b)

Mua cổ phiếu công ty

c)

Mua trái phiếu chính phủ

d)

Đầu tư vào dự án SXKD lớn

56.

Tổ chức tài chính trung gian là cầu nối giữa:

a)

Nhà nước và doanh nghiệp.

b)

Người có vốn và người cần vốn.

c)

Người tiêu dùng và nhà sản xuất.

d)

Doanh nghiệp và nhà đầu tư nước ngoài.

57.

Tổ chức tài chính trung gian là:

a)

Công ty xây dựng

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Doanh nghiệp sản xuất.

d)

Siêu thị bán lẻ.

58.

Chức năng của tổ chức tài chính trung gian:

a)

Sản xuất hàng hóa.

b)

Kiểm soát, cung ứng và tạo vốn.

c)

Quản lý nhà nước.

d)

Kinh doanh bất động sản.

59.

Chức năng cung ứng vốn của tổ chức tài chính trung gian là:

a)

Huy động vốn nhàn rỗi.

b)

Cung cấp vốn cho người cần vốn.

c)

Giảm chi phí sản xuất.

d)

Tăng thuế cho nhà nước.

60.

Tổ chức tài chính trung gian hưởng lợi từ:

a)

Thuế nhà nước.

b)

Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và lãi suất huy động.

c)

Bán hàng hóa.

d)

Phí nhập khẩu.

61.

Tiền gửi có kỳ hạn là hình thức huy động vốn của:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d