Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học Hữu Cơ

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ thường là gì?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết kim loại

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết ion

2.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu gì?

a)

Các hợp chất của carbon

b)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO₂)

c)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO₂, muối carbonate, cyanide, carbide,...)

d)

Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống

3.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra như thế nào?

a)

Chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

b)

Nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

c)

Nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

d)

Chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

4.

Công thức phân tử cho ta biết điều gì?

a)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

b)

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

c)

Số nguyên tố có mặt trong phân tử hợp chất hữu cơ

d)

Cách thứ liên kết của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ

5.

Tách chất màu thực phẩm thành những chất màu riêng thì dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp kết tinh

b)

Phương pháp chưng cất

c)

Phương pháp sắc ký

d)

Phương pháp chiết

6.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH₃COOH

b)

C₆H₆

c)

C₂H₄Cl₂

d)

C₂H₅OH

7.

Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để làm gì?

a)

Tách hai chất rắn tan trong dung dịch

b)

Tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau

c)

Tách hai chất lỏng không tan vào nhau

d)

Tách chất lỏng và chất rắn

8.

Các chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH₂ được gọi là các chất gì?

a)

Đồng phân của nhau

b)

Đồng đẳng của nhau

c)

Đồng vị của nhau

d)

Đồng khối của nhau

9.

Phân tử khối của naphtalene là bao nhiêu?

a)

51

b)

64

c)

102

d)

128

10.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về điều gì?

a)

Thành phần nguyên tố chất hữu cơ.

b)

Thành phần phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

Cấu tạo hợp chất hữu cơ.

d)

Cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ.

11.

Chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

CH₃NH₂

b)

C₂H₅OH

c)

C₄H₁₀

d)

CH₃CHO

12.

Công thức phân tử của propene là gì nếu công thức đơn giản nhất là CH₂ và phân tử khối là 42?

a)

C₂H₆

b)

C₂H₄

c)

C₃H₆

d)

CH₂O

13.

Những công thức cấu tạo nào sau đây biểu thị cùng một chất?

a)

(I), (II), (IV).

b)

(I), (III), (IV).

c)

(I), (IV).

d)

(III), (IV).

14.

Chi ra peak nào có thể dự đoán được chất (X) là một alcohol?

a)

Peak A

b)

Peak B

c)

Peak D

d)

Peak E

15.

Cặp chất nào dưới đây là đồng phân vị trí nhóm chức?

a)

CH₃OCH₃ và CH₃CH₂CH₂OH

b)

CH₃COCH₃ và CH₃CH₂CH=O

c)

CH≡CCH₂CH₃ và CH₂=CHCH=CHCH₃

d)

CH₃CH₂CH₂NH₂ và CH₃CH(NH₂)CH₃

16.

Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các kĩ thuật tinh chế nào để lấy được curcumin từ củ nghệ?

a)

Chiết, chứng cất và kết tinh.

b)

Chiết và kết tinh.

c)

Chứng cất và kết tinh.

d)

Chứng cất, kết tinh và sắc kí.

17.

Menthol (C₁₀H₂₀O) và menthone (C₁₀H₁₈O) là hai chất có trong thành phần chính của tinh dầu bạc hà. Menthol không có nối đôi, còn menthone có 1 nối đôi. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Menthol và menthone đều có cấu tạo vòng.

b)

Menthol có cấu tạo vòng, menthone có cấu tạo mạch hở.

c)

Menthol và menthone đều có cấu tạo mạch hở.

d)

Menthol có cấu tạo mạch hở, menthone có cấu tạo mạch vòng.

18.

Phân tích định lượng Atabrine, một loại thuốc chống sốt rét, người ta xác định được chất này chứa 69,1% carbon, 7,5% hydrogen, 10,5% nitrogen, 8,9% chlorine và 4,0% oxygen về khối lượng. Công thức thực nghiệm của Atabrine là:

a)

C₁₃H₉O₃N₃Cl

b)

C₁₈H₂₄O₂N₂Cl

c)

C₂₃H₃₀O₂N₂Cl

d)

C₁₈H₂₀N₃Cl

19.

Acetic acid thuộc loại hợp chất nào?

a)

Hợp chất carboxylic acid

b)

Hợp chất hydrocarbon

c)

Hợp chất ester

d)

Hợp chất alcohol

20.

Công thức đơn giản nhất của acetic acid là gì?

a)

CH₃COOH

b)

C₂H₆O

c)

CH₄

d)

C₃H₈

21.

Phần trăm khối lượng của oxygen trong phân tử acetic acid là bao nhiêu?

a)

53,33%

b)

45,67%

c)

60,00%

d)

50,00%

22.

Năm 1861, Butlerov đưa ra khái niệm cấu tạo hóa học. Theo lý thuyết của ông, các nguyên tử trong chất hữu cơ liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo một thứ tự nhất định

b)

Carbon có hóa trị IV

c)

Phụ thuộc vào thành phần phân tử

d)

Liên kết ngẫu nhiên

23.

Khi chưng cất dung dịch ethanol và nước, chất nào chuyển thành hơi sớm hơn?

a)

Ethanol

b)

Nước

c)

Cả hai đồng thời

d)

Không chất nào

24.

Vai trò của bọt trong quá trình chưng cất là gì?

a)

Điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi

b)

Tăng nhiệt độ sôi của dung dịch

c)

Giảm áp suất trong bình chưng cất

d)

Làm tăng tốc độ chưng cất

25.

Phân tích nguyên tố của chất hữu cơ (E) cho thấy thành phần nào sau đây là đúng?

a)

66,67% carbon, 11,11% hydrogen, còn lại là oxygen

b)

50% carbon, 25% hydrogen, 25% oxygen

c)

70% carbon, 10% hydrogen, 20% oxygen

d)

60% carbon, 20% hydrogen, 20% oxygen

26.

Dựa vào phổ IR, nhóm chức nào có thể được dự đoán trong chất X?

a)

Alcohol

b)

Amine

c)

Aldehyde

d)

Ester

27.

Tỉ lệ số nguyên tử carbon và hydrogen trong chất X là bao nhiêu?

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

3:1

28.

Tổng số nguyên tử có trong một phân tử chất X là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

29.

Khối lượng mol phân tử của chất X là bao nhiêu?

a)

50 g.mol⁻¹

b)

60 g.mol⁻¹

c)

70 g.mol⁻¹

d)

80 g.mol⁻¹