wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)
2.

Thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ethyl alcohol. Công thức của X là:

a)

C2H5COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)
3.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

6.

b)

8.

c)

4.

d)

2.

4.

Số đồng phân ester ứng với công thức C4H8O2 là

a)

6.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

5.

Hãy chọn phát biểu đúng về lipid trong các phát biểu sau đây:

a)

Lipid là chất béo.

b)

Lipid là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

c)

Lipid là ester của glycerol với các acid béo.

d)

Lipid là các hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ không phân cực. Lipid bao gồm chất béo, sáp, sterit, phospholipid, ...

6.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3COOH.

c)

C15H31COOH.

d)

C17H35COOH.

7.

Chất béo (CH3[CH2]16COO)3C3H5 có tên là

a)

tripalmitin.

b)

triolein.

c)

tristearic.

d)

tristearin.

8.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol ethylen glicol.

b)

3 mol glycerol.

c)

1 mol glycerol.

d)

3 mol ethylen glicol.

9.

Từ dầu thực vật (chất béo lỏng) làm thế nào để có được bơ (chất béo rắn)

a)

Hydrogen hóa acid béo

b)

Xà phòng hóa chất béo lỏng

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng

d)

dehydrogen hóa chất béo lỏng

10.

Đặc cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là?

a)

Đều có hai phần gồm phần phân cực ('đầu ưa nước') và phần không phân cực ('đuôi' kị nước).

b)

Đều có nhóm carboxylate –COO–.

c)

Đều có nhóm sodium sulfate –OSO3Na.

d)

Đều có nhóm sodium sulfonate –SO3Na.

11.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để sản xuất chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Dầu mỏ.

b)

Mỡ động vật.

c)

Gỗ.

d)

Bơ.

12.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.

13.

Chất nào sau đây có thể là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C2H5COONa

b)

CH3(CH2)16COOK.

c)

CH3(CH2)10CH2OSO3Na.

d)

CH3(CH2)11CO3Na.

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.

b)

Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.

c)

Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

d)

Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

15.

Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là

a)

A. CH3COOCH=CH2.

b)

B. HCOOCH3.

c)

C. CH3COOCH=CH3.

d)

D. HCOOCH=CH2.

16.

Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là

a)

C6H10O4.

b)

C6H10O2.

c)

C6H8O2.

d)

C6H8O4.

17.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất.

b)

Dung dịch nước Javel.

c)

Dung dịch sodium hydroxide

d)

Dung dịch xà phòng.

18.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 mL dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp. Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 - 20 mL dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên. Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

A. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.

b)

B. Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

c)

C. Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

d)

D. Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

19.

Cho các chất có công thức như sau: (1) CH3CH2CH2OH (2) HCOOCH3 (3) CH3COOH (4) C2H6. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất trên là

a)

(1) < (2) < (3) < (4).

b)

(4) < (2) < (1) < (3).

c)

(4) < (3) < (2) < (1).

d)

(2) < (3) < (4) < (1).

20.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Phản ứng thủy phân ester đã được tiến hành như sau: - Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống khoảng 1,0 mL ethyl acetate. - Thêm khoảng 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1) và khoảng 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2). Quan sát thấy chất lỏng trong cả hai ống nghiệm tách thành hai lớp. - Đun cách thủy ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thủy tinh ở nhiệt độ 60 – 70°C. Sau một thời gian, quan sát thấy:

a)

Ống nghiệm (1): Không có sự thay đổi rõ rệt. Ống nghiệm (2): Xuất hiện lớp chất rắn màu trắng (xà phòng) nổi lên.

b)

Ống nghiệm (1): Xuất hiện lớp chất rắn màu trắng. Ống nghiệm (2): Không có sự thay đổi rõ rệt.

c)

Ống nghiệm (1): Xuất hiện khí. Ống nghiệm (2): Xuất hiện kết tủa màu vàng.

d)

Ống nghiệm (1): Xuất hiện lớp chất lỏng màu đỏ. Ống nghiệm (2): Xuất hiện lớp chất lỏng màu xanh.

22.

Một học sinh gọi tên các ester như sau: (1) CH3COOC2H5: methyl ethanoate. (2) HCOOCH2CH2CH3: protyl methanoate. (3) CH2=CHCOOCH3: methyl propanoate. (4) CH3COOCH3: ethyl ethanoate. Các tên gọi không đúng là:

a)

(1), (5).

b)

(1), (2).

c)

(1), (4).

d)

(3), (4).

23.

X là một ester được sử dụng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ. Hợp chất này được điều chế từ acetic acid và ethanol. Tên gọi của X là:

a)

Isopropyl acetate.

b)

Ethyl acetate.

c)

Propyl formate.

d)

Methyl acetate.

24.

X là ester có mùi đặc trưng của quả lê. Thủy phân X trong môi trường base (NaOH), thu được sodium acetate và một alcohol. Công thức của X là?

a)

CH3COOCH2CH2CH3.

b)

CH3CH2CH2COOCH3.

c)

CH3CH2COOCH2CH3.

d)

CH3CH2COOCH2CH2CH3.

25.

Cho phản ứng ester hóa sau: CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai:

a)

A. Ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hóa giữa carboxylic acid và alcohol với xúc tác là acid.

b)

B. Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch và cần xúc tác là acid.

c)

C. Ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hóa giữa carboxylic acid và alcohol với xúc tác là base.

d)

D. Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: CH3COOC2H5 < C2H5OH < CH3COOH

26.

Khi trong phân tử chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thì chất béo thường ở trạng thái lỏng như dầu lạc, dầu vừng, dầu cá... Để chuyển hóa các gốc acid béo không no này thành chất béo chứa gốc acid no, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng hydrogen hóa.

b)

Phản ứng thủy phân.

c)

Phản ứng ester hóa.

d)

Phản ứng trùng hợp.

27.

Triolein có phản ứng với các chất nào sau đây?

a)

dung dịch KOH (đun nóng)

b)

H2, xúc tác Ni, t°

28.

Câu 28: (3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2; (5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.

a)

A. (1), (2), (3), (5).

b)

B. (1), (2), (4), (5).

c)

C. (1), (2), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (3), (4), (5).

29.

Khi để lâu trong không khí, chất béo có thể tạo thành các hợp chất có mùi khó chịu. Nguyên nhân của hiện tượng này là?

a)

A. các gốc acid béo không no trong chất béo có thể bị oxi hóa chậm bởi oxygen.

b)

B. gốc acid không no tham gia phản ứng hydrogen hóa.

c)

C. chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

d)

D. các gốc acid béo không no trong chất béo có thể bị khử chậm bởi oxygen.

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, gồm chất béo, sáp, steroid, …

b)

Acid béo là carboxylic acid đơn chức, hầu hết chúng có mạch carbon dài, thường từ 12 – 24 nguyên tử carbon và không phân nhánh.

c)

Chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng ở người và động vật.

d)

Các phân tử ester tạo được liên kết hydrogen với nhau nên có nhiệt độ sôi thấp hơn so với alcohol và carboxylic acid có phân tử khối tương đương.

31.

Cho các chất sau: methyl acetate, ethyl acetate, oleic acid, methyl formate. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra sản phẩm alcohol là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Câu 32: Cho E, Z, G, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y + Z (2) X + HCl → G + NaCl (3) Y + HCl → T + NaCl Biết: E chỉ chứa nhóm chức ester và trong phân tử có số nguyên tử carbon bằng số nguyên tử oxygen, M_E < 168; M_Z < M_G < M_T. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Chất G được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm.

b)

B. 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2.

c)

C. Nhiệt độ sôi của G cao hơn nhiệt độ sôi của Z.

d)

D. Trong phân tử Z và T đều không có liên kết pi (π).

33.

Cho sơ đồ phản ứng sau (Biết X, Y, Z, T, W là các hợp chất hữu cơ khác nhau; T chứa một loại nhóm chức): Công thức cấu tạo của W là chất nào sau đây?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3COOC2H5

34.

Câu 34: Các phân tử xà phòng sodium palmitate có cấu trúc như sau: (hình vẽ cấu trúc hóa học)

a)

Các phân tử xà phòng sodium palmitate có cấu trúc như sau: (hình vẽ cấu trúc hóa học)

b)

Các phân tử xà phòng sodium stearate có cấu trúc như sau: (hình vẽ cấu trúc hóa học khác)

c)

Các phân tử xà phòng potassium palmitate có cấu trúc như sau: (hình vẽ cấu trúc hóa học khác)

d)

Các phân tử xà phòng lithium palmitate có cấu trúc như sau: (hình vẽ cấu trúc hóa học khác)

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử sodium palmitate có đặc điểm cấu tạo gồm đầu ưa nước gắn với đuôi dài kị nước.

b)

Cấu trúc này làm phân tử sodium palmitate "vừa ưa nước, vừa ưa dầu".

c)

Khi hòa tan sodium palmitate vào nước, tạo thành dung dịch có sức căng bề mặt nhỏ, làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt.

d)

Phân tử sodium palmitate có khả năng xâm nhập vào vết bẩn dầu mỡ nhờ đầu ưa nước và kéo các vết bẩn dầu mỡ vào nước nhờ đuôi kị nước.

36.

Hình vẽ minh họa phương pháp điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) trong phòng thí nghiệm. Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

37.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X(C4H8O2) --NaOH, t°--> Y --+HCl--> CH3COOH Công thức của X là

a)

HCOOCH2CH2CH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CH2CH2COOH.

38.

Công thức phân tử chung của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-1O2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n+1O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

39.

Mùi thơm dịu của quả lê chín là do ester có CTCT dạng thu gọn như sau, em hãy gọi tên ester này

a)

Ethyl acetate

b)

Propyl acetate

c)

Methyl propionate

d)

Propyl formate

40.

Công thức tổng quát của este no, ba chức chức, mạch hở là

a)

C2H2n-4O6.

b)

CnH2nO6.

c)

CnH2n-2O6.

d)

CnH2n-2O6.

41.

Dầu oliu là một trong những loại dầu thực vật có giá trị dinh dưỡng cao. Acid béo có trong oliu là linolenic acid, một acid mạch hở, đơn chức, trong phân tử có 4 liên kết π và 18 nguyên tử carbon. Vậy công thức hóa học của dầu oliu là

a)

(C17H29COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

42.

Ester nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

a)

Isoamyl acetate.

b)

Propyl acetate.

c)

Isopropyl acetate.

d)

Benzyl acetate.

43.

Số đồng phân este của hợp chất C4H8O2 là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

44.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

C3H7OH.

b)

C2H5COOH.

c)

C2H5COONa.

d)

CH3COOCH3.

45.

Ester trong cây húng chanh được người ta tiến hành theo phương pháp đun chưng cuốn hơi nước. Phần ester thoát ra với hơi nước được tinh chế bằng cách nào?

a)

Chiết.

b)

Lọc.

c)

Chưng cất phân đoạn.

d)

Làm lạnh rồi lấy phần chất rắn.

46.

Trong quả chanh leo có chứa nhiều ester đơn chức A, biết A có phản ứng tráng gương và A chứa 48,65% C về khối lượng. Tên gọi của A là

a)

Methyl formate.

b)

Ethyl formate.

c)

Propyl formate.

d)

Methyl acetate.

47.

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây:

a)

Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

b)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

c)

Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

d)

Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

48.

Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

a)

Chứa muối của sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của chất bẩn.

b)

Sản phẩm của công nghệ hóa dầu.

c)

Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo.

49.

Nhận xét nào dưới đây không đúng

a)

Acid béo là acid carboxylic thường có số C từ 12-24 và không phân nhánh.

b)

Acid béo omega-3 và omega-6 có vai trò quan trọng với cơ thể, giúp bảo vệ sức khỏe

c)

Chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể.

d)

Mỡ động vật và dầu thực vật đều là các hợp chất hữu cơ no hoặc đa chức

50.

Trong kem chống nắng chứa ester có công thức như sau:

a)

C18H32O3.

b)

C18H24O3.

c)

C16H26O3.

d)

C18H26O3.

51.

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50%). Khối lượng ester tạo thành là

a)

6,0 gam.

b)

4,4 gam.

c)

8,8 gam.

d)

5,2 gam.

52.

Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa thường có một số ester. Vai trò của các ester này là:

a)

Làm tăng khả năng giặt rửa.

b)

Tạo hương thơm mát, dễ chịu.

c)

Tạo màu sắc hấp dẫn.

d)

Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.

53.

Thủy phân hoàn toàn hợp chất nào sau đây thì thu được sodium stearate và glycerol.

a)

(C15H31COO)3C3H5.

b)

(C17H31COO)3C3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)2C3H5.

54.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là alcohol và muối sodium của carboxylic acid?

a)

HCOOCH=CHCH3 + NaOH →

b)

CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH →

c)

CH3COOCH=CH2 + NaOH →

d)

CH3COOC6H5 (phenyl acetate) + NaOH →

55.

Thực hiện phản ứng ester hóa giữa glycerol với hỗn hợp hai acid lấy dư là C17H35COOH và C15H31COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triester?

a)

6

b)

9

c)

12

d)

3