wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu ca dao “Ai ơi hãy đến An Bình / Ngắm xem phong cảnh hữu tình vui” thể hiện chủ yếu nội dung nào?

a)

Lời rao bán hàng

b)

Phê phán xã hội

c)

Lời mời, ca ngợi cảnh đẹp quê hương

d)

Hướng dẫn kỹ thuật nông nghiệp

2.

Trong văn bản “Lập làng Tân Giai” có nhắc đến thôn Tân Giai, hiện nay thôn Tân Giai ở đâu?

a)

Phường 3, thành phố Vĩnh Long

b)

Phường 4, thành phố Vĩnh Long

c)

Huyện Long Hồ

d)

Huyện Tam Bình

3.

Hiện nay, tượng Đốc binh Lê Cẩn và Nguyễn Giao nằm ở đâu?

a)

Tam Bình

b)

Bình Tân

c)

Vũng Liêm

d)

Thành phố Vĩnh Long

4.

Đâu không phải là thể loại văn học dân gian Vĩnh Long?

a)

Ca dao

b)

Tục ngữ

c)

Cổ tích

d)

Quan họ

5.

Văn học dân gian Vĩnh Long là những tác phẩm nghệ thuật gì?

a)

Nghệ thuật ẩn dụ, sâu sắc

b)

Nghệ thuật truyền miệng

c)

Nghệ thuật chơi chữ

d)

Nghệ thuật nói quá

6.

Nét đặc sắc của nghệ thuật văn học Vĩnh Long là gì?

a)

Tự sự hóa mỹ, phức tạp

b)

Những tác phẩm không có hình ảnh ấn tượng

c)

Ngôn từ bình dị, đậm chất miền Tây Nam Bộ

d)

Liên quan chủ yếu đến các tỉnh miền Bắc

7.

Ai là người lập làng Tân Giai?

a)

Đốc binh Lê Cẩn

b)

Nguyễn Giao

c)

Ngô Văn Lân

d)

Ngô Văn Công

8.

Có bao nhiêu tác giả đạt Giải thưởng văn học nghệ thuật Văn Xương các tỉnh Vĩnh Long năm 2020?

a)

9

b)

19

c)

29

d)

39

9.

Năm 1872, ai là người đã đứng lên lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa ở Vũng Liêm, Vĩnh Long?

a)

Đốc binh Lê Cẩn – Nguyễn Giao

b)

Cụ Ngô Văn Lân

c)

Nguyễn Giao

d)

Trần Bá Lộc

10.

Xác định giá trị nội dung của câu sau: “Đường môn ân nghĩa không mòn”.

a)

Tình yêu tha thiết của nhân dân đất Vĩnh Long dành cho quê hương

b)

Phản ánh chân thực, sống động tinh thần chiến đấu anh dũng bất khuất của nhân dân Vĩnh Long

c)

Đề cao đạo lí tốt đẹp

d)

Đúc kết nhiều kinh nghiệm sản xuất

11.

Xác định giá trị nội dung của câu sau: “Vĩnh Long đất sử anh hùng / Hi sinh xương máu giữ gìn quê hương”.

a)

Tình yêu tha thiết của nhân dân đất Vĩnh Long dành cho quê hương

b)

Phản ánh chân thực, sống động tinh thần chiến đấu anh dũng bất khuất của nhân dân Vĩnh Long

c)

Đề cao đạo lí tốt đẹp

d)

Đúc kết nhiều kinh nghiệm sản xuất

12.

Đặc sản của Bình Minh là gì?

a)

Chôm chôm

b)

Cam sành

c)

Bưởi

d)

Xoài

13.

Văn học dân gian Vĩnh Long được hiểu là gì?

a)

Các tác phẩm văn học viết bằng chữ Hán ở Vĩnh Long

b)

Các tác phẩm nghệ thuật ngôn từ truyền miệng lưu hành trong nhân dân Vĩnh Long, ghi lại tri thức, tình cảm, đời sống

c)

Những bản văn chính luận do quan lại Vĩnh Long soạn

d)

Các tiểu thuyết hiện đại viết về Vĩnh Long

14.

Giá trị nội dung nổi bật của ca dao Vĩnh Long là gì?

a)

Ca ngợi thiên nhiên, tình yêu quê hương và lối sống của người dân

b)

Chỉ dùng để ghi chép lịch sử chính xác

c)

Tập trung mô tả kỹ thuật canh tác hiện đại

d)

Là văn bản pháp lý

15.

Trong văn học dân gian Vĩnh Long, việc sử dụng hình ảnh, địa danh phục vụ mục đích gì chính yếu?

a)

Để che giấu nguồn gốc tác giả

b)

Gợi nhớ dấu ấn địa phương, tạo bản sắc cho tác phẩm

c)

Làm cho câu chữ trừu tượng, khó hiểu

d)

Thể hiện kiến thức chính xác về địa hình

16.

Biện pháp tu từ hay gặp trong ca dao Vĩnh Long là gì?

a)

Thuật ngữ pháp luật

b)

Ẩn dụ, so sánh, điệp ngữ

c)

Bảng liệt kê số liệu

d)

Ngôn ngữ chuyên ngành y học

17.

Sự kiện lịch sử chính được kể trong văn bản “Đốc binh Lê Cẩn và Nguyễn Giao” xảy ra vào khoảng năm nào?

a)

18721872

b)

18671867

c)

18851885

d)

19451945

18.

Việc cụ Ngô Văn Lân làm để lập làng Tân Giai là gì?

a)

Mở lộ, đào kinh, phá cây cối để khai hoang, giúp lưu thông giao thông và sản xuất

b)

Viết sách giáo khoa để dạy dân

c)

Xây chùa lớn làm nơi thờ tự

d)

Thành lập một hãng buôn lớn

19.

Theo văn bản, kết quả lâu dài sau khi lập làng Tân Giai là gì?

a)

Làng bị bỏ hoang

b)

Người dân rời đi hết

c)

Nhà cửa mọc lên, đường sá mở rộng, cuộc sống phồn thịnh

d)

Diện tích giảm sút, nghèo đói tăng

20.

Tư liệu về Lập làng Tân Giai cho thấy giá trị văn học dân gian Vĩnh Long ở chỗ nào?

a)

Thể hiện chính xác bản đồ hành chính

b)

Ghi lại dấu tích, tôn vinh người có công, phản ánh đời sống và tính cách địa phương

c)

Viết theo ngôn ngữ chính thức của triều đình

d)

Chỉ dùng để tra cứu tên họ người xưa

21.

Câu ca dao “Đất Vĩnh Long cò bay thẳng cánh / Người Vĩnh Long thẳng thắn thật thà” muốn nhấn mạnh điều gì về con người địa phương?

a)

Người Vĩnh Long thẳng thắn, thật thà, chất phác

b)

Người Vĩnh Long nghiêm khắc, lạnh lùng

c)

Người Vĩnh Long kiêu ngạo, kiệt xuất

d)

Người Vĩnh Long hay đi xa, ít ở nhà

22.

Hình ảnh “sông Vĩnh Long như rồng uốn khúc” là phép tu từ gì?

a)

Hoán dụ

b)

Ẩn dụ/so sánh

c)

Phóng đại

d)

Nói ngược

23.

Ca dao Vĩnh Long thường dùng địa danh (Cầu Lố, Cầu Lầu, Cầu Vị,...) để

a)

Chỉ cho vui, không có ý nghĩa.

b)

Thay thế cho tên người.

c)

Thể hiện sự phức tạp về địa lý.

d)

Gợi ký ức địa phương, xây dựng bản sắc vùng.

24.

Chủ đề xuyên suốt trong các bài ca dao về Vĩnh Long là

a)

Phê phán quan lại tham nhũng.

b)

Ca ngợi thiên nhiên, tình yêu quê hương và phẩm chất con người.

c)

Kể tường thuật chiến công cá nhân.

d)

Hướng dẫn phong tục lễ hội.

25.

“Như sông Cổ Chiên ngày đêm xuôi chảy chẳng mang lợi danh” — câu này chủ yếu nhấn mạnh

a)

Dòng sông giàu về lợi nhuận đánh bắt.

b)

Mô tả tốc độ chảy của dòng sông.

c)

Tinh thần rộng lượng, vô tư, không ham danh lợi của người địa phương.

d)

Lời cảnh báo về lũ lụt.

26.

Cụ Ngô Văn Lân (trong văn bản Lập làng Tân Giai) được mô tả là người

a)

Tham lam, lợi dụng dân.

b)

Giàu lòng bác ái, tích cực hoạt động, giúp đỡ dân.

c)

Không quan tâm đến cộng đồng.

d)

Là quan cai trị triều đình.

27.

Nhiệt độ cao nhất từng xuất hiện tại Vĩnh Long là

a)

35.4 °C

b)

36.4 °C

c)

37.4 °C

d)

38.4 °C

28.

Hiện tượng nào xảy ra vào tháng 10/2022 tại Vĩnh Long, làm cho nhiều nhà dân phải rời xóm sống?

a)

Dông lốc

b)

Gió mạnh

c)

Sạt lở bờ sông

d)

Triều cường

29.

Dự báo về gia tăng nhiệt độ ở Vĩnh Long giai đoạn 1995 – 2025 là

a)

0.5 °C/năm

b)

0.6 °C/năm

c)

0.7 °C/năm

d)

0.8 °C/năm

30.

Lượng mưa ở Vĩnh Long có xu hướng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng vào mùa khô, giảm vào mùa mưa.

b)

Tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô.

c)

Tăng quanh năm.

d)

Giảm cả mùa mưa và mùa khô.

31.

Xâm nhập mặn ở Vĩnh Long thường xuất hiện chủ yếu vào tháng nào trong năm?

a)

Tháng 01–02

b)

Tháng 02–03

c)

Tháng 03–04

d)

Tháng 04–05

32.

Dự báo giai đoạn 2021–2025, độ mặn tại Vĩnh Long đạt lớn nhất khoảng

a)

10–11 phần ngàn

b)

11–12 phần ngàn

c)

12–13 phần ngàn

d)

13–14 phần ngàn

33.

Đỉnh lũ thường đạt mức cao nhất vào tháng nào?

a)

Tháng 07

b)

Tháng 08

c)

Tháng 09

d)

Tháng 10

34.

Tình hình mưa lớn sẽ tác động đến hoạt động sản xuất nào của người dân

a)

Trồng trọt.

b)

Cản trở phân phối hàng hóa.

c)

Hoạt động du lịch.

d)

Tất cả hoạt động trên.

35.

Nhiệt độ tăng cao ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động chăn nuôi?

a)

Giúp vật nuôi mau lớn.

b)

Ảnh hưởng đến sức khỏe, tăng trưởng vật nuôi giảm năng suất.

c)

Tăng cường đề kháng cho vật nuôi.

d)

Không ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của vật nuôi.

36.

Huyện thiếu nước trong thời gian dài ở Vĩnh Long do vùng đất gò cao, kênh dẫn nước bị lấp là

a)

Vũng Liêm

b)

Bình Ấp 6

c)

Trà Ôn

d)

Thị xã Bình Minh (xã Đông Thành)

37.

Tình trạng ngập lụt do mưa lớn thất thường, ngập úng xảy ra vào thời điểm ra hoa – kết trái gây ảnh hưởng đến năng suất làm thay đổi thói quen của một số cây trồng, địa phương có mức độ thiệt hại nặng nhất là

a)

Bình Tân

b)

Vũng Liêm

c)

Long Hồ

d)

Bình Minh

38.

Lượng mưa diễn biến thất thường đã ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất công nghiệp – xây dựng ở Vĩnh Long

a)

Tác động đến nguyên liệu đầu vào, vận chuyển và phân phối hàng hóa.

b)

Tác động đến quá trình sản xuất kinh doanh.

c)

Tác động đến việc sản xuất và vận chuyển, phân phối hàng hóa.

d)

Tác động đến nguyên liệu đầu vào và sản xuất kinh doanh.

39.

Mưa lớn gây ảnh hưởng đến ngành du lịch ở Vĩnh Long đặc biệt nghiêm trọng nhất là

a)

Thành phố Vĩnh Long, Tam Bình.

b)

Thành phố Vĩnh Long, Long Hồ.

c)

Tam Bình, Long Hồ.

d)

Bình Minh, Long Hồ.

40.

Hệ thống sông rạch Vĩnh Long khá dày đặc, phân bố khắp nơi, nổi bật gồm các sông có tên sau đây

a)

Sông Tiền, sông Hậu, sông Măng Thít, sông Cổ Chiên.

b)

Sông Hương, sông Hậu, sông Măng Thít, sông Cổ Chiên.

c)

Sông Hương, sông Hậu, sông Tiền, sông Cổ Chiên.

d)

Sông Hương, sông Hậu, sông Măng Thít, sông Tiền.

41.

Đầu tư cải tạo và xây dựng mới công trình thủy lợi, ngăn mặn, chống ngập tại các địa phương là một trong những giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu trong lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Y tế

42.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào không có trong lĩnh vực nông nghiệp để thích ứng với biến đổi khí hậu?

a)

Qui hoạch theo hướng tập trung.

b)

Tăng cường hệ thống tưới tiêu.

c)

Bố trí thời vụ hợp lí.

d)

Nâng cấp, cải tạo các công trình giao thông.

43.

Những biện pháp thích ứng với biến đổi khí hậu trong lĩnh vực y tế và sức khỏe cộng đồng là gì?

a)

Nâng cao nhận thức của cộng đồng về các mối nguy do biến đổi khí hậu, xây dựng kế hoạch và chương trình kiểm soát y tế, cung cấp dịch vụ y tế thường trực tại địa phương,...

b)

Nghiên cứu áp dụng các vật liệu mới có khả năng chịu nhiệt, xây dựng kế hoạch và chương trình kiểm soát y tế, cung cấp dịch vụ y tế thường trực tại địa phương,...

c)

Nâng cấp, cải tạo các công trình giao thông, xây dựng kế hoạch và chương trình kiểm soát y tế, cung cấp dịch vụ y tế thường trực tại địa phương,...

44.

Biện pháp phòng tránh thiên tai sau đây, có bao nhiêu biện pháp đúng? 1) Theo dõi bản tin dự báo thời tiết hằng ngày 2) Diễn tập phòng tránh thiên tai 3) Sơ tán kịp thời người và tài sản ra khỏi vùng nguy hiểm 4) Không quan tâm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Biến đổi khí hậu là do tác động của

a)

Các thiên thạch rơi xuống

b)

Các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí

c)

Các thiên tai tự nhiên

d)

Các hoạt động của con người

46.

Nguyên liệu chính để sản xuất gạch – gốm ở Vĩnh Long là

a)

Đá vôi

b)

Đất sét

c)

Cao lanh

d)

Than bùn

47.

Vĩnh Long có nhiều sông lớn, kênh, rạch, ao, mương,... là thuận lợi cho việc

a)

Làm ruộng

b)

Nuôi cá, tôm thâm canh và lồng bè

c)

Làm rẫy

d)

Đan lát

48.

Những hạn chế về kinh tế - xã hội trong sản xuất nông nghiệp, thủy sản là

a)

Thị trường xuất khẩu nông sản chưa bền vững, giá vật tư nông nghiệp tăng

b)

Dịch bệnh được kiểm soát

c)

Có chính sách ưu đãi đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp

d)

Thị trường rộng lớn

49.

Vườn chôm chôm có nhiều ở địa phương nào sau đây

a)

Tam Bình

b)

Bình Minh

c)

Trà Ôn

d)

Long Hồ

50.

Loại rau màu là đặc sản của Bình Tân

a)

Rau xa lách xoong

b)

Đậu phụ

c)

Khoai lang

d)

Bắp

51.

Chăn nuôi tập trung chủ yếu ở huyện Vũng Liêm, Tam Bình, Trà Ôn, Mang Thít chủ yếu là các loại động vật nào sau đây

a)

Bò, lợn, gà

b)

Bò, lợn, cá

c)

Dê, lợn, gà

d)

Bò, trâu, gà

52.

Nuôi cá lồng bè phát triển mạnh ở địa phương nào sau đây

a)

Tam Bình

b)

Bình Minh

c)

Mang Thít

d)

Long Hồ

53.

Mục tiêu tái cơ cấu ngành nông nghiệp ở Vĩnh Long thời gian tới là

a)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, dịch vụ và thủy sản

b)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, dịch vụ, nông nghiệp và thủy sản

c)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, dịch vụ, nông nghiệp và thủy sản

d)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, dịch vụ, nông nghiệp và thủy sản

54.

Hiện nay, giá trị sản xuất nông nghiệp, thủy sản vẫn tăng trưởng với chiều hướng

a)

Nhanh chóng

b)

Chậm lại

c)

Vượt bậc

d)

Bất ổn

55.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của ngành công nghiệp – xây dựng ở Vĩnh Long 1) Đóng góp ngày càng cao vào GDP của tỉnh và cả nước

2) Góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo sản phẩm xuất khẩu, cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác

3) Góp phần tạo việc làm, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, tăng thu nhập cho dân cư, cải thiện chất lượng cuộc sống

4) Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Tài nguyên cát sông là nguyên liệu dùng trong

a)

Nông nghiệp

b)

Thương mại

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

57.

Đâu là hạn chế của ngành công nghiệp – xây dựng ở Vĩnh Long

a)

Chính sách mời gọi đầu tư hợp lý, cởi mở

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

c)

Lãng phí tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường, thiếu vốn

d)

Lao động thiếu

58.

Nhờ lợi thế về đất phù sa và hệ thống sông ngòi dày đặc, Vĩnh Long đã phát triển mạnh sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản. Trong các giải pháp dưới đây, giải pháp nào góp phần phát huy tốt nhất vai trò của nông nghiệp – thủy sản trong phát triển kinh tế địa phương

a)

Tập trung mở rộng diện tích đất nông nghiệp bằng cách lấn sông, lấn rạch để tăng vùng sản xuất

b)

Khuyến khích nông dân ứng dụng công nghệ cao vào trồng trọt và nuôi thủy sản để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm

c)

Chỉ dựa vào kinh nghiệm truyền thống, hạn chế áp dụng tiến bộ kỹ thuật để giảm chi phí đầu tư

d)

Chuyển toàn bộ diện tích chuyên trồng lúa sang trồng cây ăn trái để tăng giá trị kinh tế nhanh

59.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp cơ bản để phát triển hợp lí ngành nông nghiệp và thủy sản ở Vĩnh Long

a)

Chọn giống cây trồng, vật nuôi phù hợp với điều kiện khí hậu và đất đai địa phương

b)

Chỉ mở rộng diện tích trồng trọt bất kể chất lượng đất

c)

Tăng sử dụng phân hóa học để đạt năng suất nhanh

d)

Tập trung khai thác thủy sản tự nhiên thay vì nuôi trồng

60.

Để nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Vĩnh Long trong điều kiện biến đổi khí hậu, giải pháp nào dưới đây là phù hợp và bền vững nhất

a)

Tăng cường chặt phá vườn tạp để trồng một loại cây có giá trị kinh tế cao

b)

Ứng dụng hệ thống tưới tiết kiệm, trồng giống chịu hạn – chịu mặn nhằm thích ứng điều kiện thời tiết

c)

Chỉ dựa vào kinh nghiệm truyền thống mà không thay đổi kỹ thuật canh tác

d)

Mở rộng diện tích trồng lúa nước vào mùa khô

61.

Vĩnh Long có nhiều mô hình nuôi cá trên sông, ao, mương. Để phát triển thủy sản theo hướng bền vững và đảm bảo môi trường, giải pháp nào cần được ưu tiên

a)

Tăng mật độ nuôi cá để thu hoạch nhanh, bất kể chất lượng nước

b)

Xả trực tiếp nước thải từ ao nuôi ra sông để tiết kiệm chi phí xử lý

c)

Ứng dụng quy trình nuôi an toàn sinh học, kiểm soát nguồn nước và xử lý chất thải trước khi thải ra môi trường

d)

Hạn chế đầu tư công nghệ để giảm chi phí sản xuất

62.

Một trong những hạn chế của ngành xây dựng ở Vĩnh Long là thiếu nguồn nhân lực kỹ thuật cao. Biện pháp nào sau đây giúp phát huy thế mạnh và khắc phục hạn chế này?

a)

Chỉ tuyển lao động phổ thông để giảm chi phí nhân công.

b)

Giảm tốc độ xây dựng các công trình để phù hợp số lượng lao động hiện có.

c)

Tăng cường đào tạo nghề, hợp tác với doanh nghiệp để nâng cao tay nghề công nhân địa phương.

d)

Tập trung xây dựng nhiều công trình lớn cùng lúc để thu hút đầu tư.

63.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp trọng điểm của Vĩnh Long là ngành nào?

a)

Công nghiệp luyện kim

b)

Công nghiệp chế biến, chế tạo

c)

Công nghiệp khai khoáng

d)

Công nghiệp điện tử - viễn thông

64.

Tại sao việc hình thành các khu, cụm công nghiệp như Hoà Phú, Bình Minh, Đồng Bình, An Định... lại góp phần thúc đẩy phát triển công nghiệp ở Vĩnh Long?

a)

Vì giúp giảm hoàn toàn chi phí vận chuyển hàng hoá.

b)

Vì tạo điều kiện thu hút doanh nghiệp, mở rộng sản xuất và giải quyết việc làm cho lao động địa phương.

c)

Vì chỉ tập trung sản xuất hàng xuất khẩu sang châu Âu.

d)

Vì giúp các nhà máy không cần đầu tư hạ tầng kỹ thuật.

65.

Biện pháp nào sau đây được xem là một trong những giải pháp quan trọng để phát triển hợp lý ngành công nghiệp - xây dựng ở Vĩnh Long?

a)

Mở rộng sản xuất công nghiệp mà không cần quan tâm đến môi trường.

b)

Sắp xếp và tổ chức lại một số ngành, sản phẩm công nghiệp theo hướng phát triển bền vững.

c)

Tăng khai thác tài nguyên thiên nhiên để phục vụ các nhà máy.

d)

Tập trung phát triển các lò gạch thủ công truyền thống.

66.

Tài nguyên cát sông là nguyên liệu dùng trong lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thương mại

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

67.

Vĩnh Long có lợi thế phát triển một số ngành công nghiệp như chế biến nông sản, sản xuất gạch - gốm vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều khu công nghiệp lớn nhất cả nước.

b)

Nguồn lao động ít, khó tuyển dụng.

c)

Có nguồn nguyên liệu tại chỗ dồi dào và truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

Không chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.

68.

Để khắc phục hạn chế gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất gạch - gốm truyền thống ở Vĩnh Long, biện pháp nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Duy trì phương pháp nung gạch thủ công để giữ gìn nghề truyền thống.

b)

Chuyển đổi sang công nghệ lò nung hiện đại tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải.

c)

Tăng số lượng lò gạch thủ công để tạo thêm việc làm.

d)

Giảm kiểm tra môi trường để doanh nghiệp giảm chi phí sản xuất.

69.

Những loại nhạc cụ mà Trần Quang Quờn biết sử dụng là gì?

a)

Đàn kim, tì bà, đàn tranh.

b)

Đàn bầu, tì bà, đàn tranh.

c)

Đàn kim, tì bà, sáo.

d)

Đàn kim, ghita, đàn tranh.

70.

Quê hương của Trần Quang Quờn ở đâu?

a)

Huyện Trà Ôn

b)

Huyện Bình Tân

c)

Huyện Vũng Liêm

d)

Thành phố Vĩnh Long

71.

Trần Quang Quờn đã thành lập tổ chức nào sau đây?

a)

Đoàn nghệ thuật hát bội Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Nhà hát cải lương Trần Hữu Trang

c)

Đoàn tuồng cổ Đồng Thịnh

d)

Hội nghiên cứu và sáng chế thời nhạc

72.

NSND Út Trà Ôn tên thật là gì?

a)

Nguyễn Thành Tôn

b)

Nguyễn Thành Út

c)

Nguyễn Văn Tốt

d)

Trần Quang Quờn

73.

Trong làng nghệ thuật cải lương, ông Nguyễn Thành Út được tôn vinh là gì?

a)

Đệ nhất danh ca

b)

Vua cải lương

c)

Vua hề

d)

Kép chính

74.

Ngày 19/5/1975, NS Út Trà Ôn đã hát bài hát nào sau đây?

a)

Tình anh bán chiếu

b)

Gánh nước đêm trăng

c)

Sáu vương biên ải

d)

Đài hoa dâng Bác

75.

Nghệ sĩ Nhân dân Thành Tôn sinh và mất năm nào?

a)

1875 - 1946

b)

1919 - 2001

c)

1913 - 1977

d)

1917 - 1982

76.

Nguyễn Thành Tôn bắt đầu bước vào nghề hát với các vai phụ năm bao nhiêu tuổi?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

77.

Năm 1997, NS Út Trà Ôn được nhà nước phong tặng danh hiệu gì?

a)

NSND và huy chương vì sự nghiệp sân khấu.

b)

NSƯT và huy chương vì sự nghiệp sân khấu.

c)

NSND và bằng khen vì sự nghiệp sân khấu.

d)

NSƯT và bằng khen vì sự nghiệp sân khấu.

78.

Năm 1954, NS Út Trà Ôn được giới báo chí bình chọn là gì?

a)

Đệ nhất danh ca

b)

Vua cải lương

c)

Vua hài

d)

Kép chính

79.

Ngày 19/5/1975, NS Út Trà Ôn đã hát bài hát nào sau đây?

a)

Tình anh bán chiếu

b)

Gánh nước đêm trăng

c)

Sầu vương biên ải

d)

Đài hoa dâng Bác