wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Công Nghệ 10

Total questions: 57

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là giá thể hữu cơ tự nhiên?

a)

Giá thể than bùn

b)

Giá thể mùn cưa

c)

Giá thể trấu hun

d)

Giá thể Perlite

2.

Giá thể Gốm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được sản xuất từ đất sét và nung ở nhiệt độ cao.

b)

Chứa nhiều silic.

c)

Được tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau.

d)

Chủ yếu là cellulose.

3.

Giá thể trồng cây hữu cơ tự nhiên gồm có mấy loại?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

4.

Ưu điểm của giá thể than bùn là

a)

xốp, nhẹ, thoáng khí, giữ ẩm tốt, giữ chất dinh dưỡng không bị rửa trôi sau khi tưới cây.

b)

cung cấp chất dinh dưỡng cho cây thông qua biến đổi của vi sinh vật..

c)

chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.

d)

trồng cây bằng giá thể dễ trồng, chăm sóc thuận tiện.

5.

Phân bón là gì?

a)

Phân bón là sản phẩm cung cấp chất dinh dưỡng cho đất.

b)

Phân bón là sản phẩm có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất để làm tăng năng suất, chất lượng cho cây trồng.

c)

Phân bón là sản phẩm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây.

d)

Phân bón là sản phẩm giúp cho cây sinh trưởng, phát triển tốt.

6.

Vai trò của phân bón với cây trồng là gì?

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt, nâng cao năng suất và chất lượng nông sản, làm tăng thu nhập và lợi nhuận cho người sản xuất.

b)

Có tác dụng cải tạo đất làm cho đất hết chua.

c)

Làm tăng thu nhập và lợi nhuận cho người sản xuất.

d)

Làm tăng năng suất và chất lượng nông sản.

7.

Loại phân bón dùng nhiều không làm hại đất là?

a)

Phân đạm.

b)

Phân lân.

c)

Phân kali.

d)

Phân vi sinh.

8.

Phân bón hữu cơ dùng như thế nào?

a)

Dùng để bón thúc.

b)

Dùng bón lót.

c)

Tẩm vào hạt giống.

d)

Hòa cùng nước để tưới.

9.

Cách sử dụng phân bón vi sinh vật?

a)

Bón vào rễ cây.

b)

Phun vào lá cây.

c)

Bón thúc đối với cây ngắn ngày.

d)

Trộn vào hạt giống trước khi gieo trồng.

10.

Phân đạm, kali dùng để

a)

bón thúc.

b)

bón lót.

c)

trộn vào hạt giống trước khi gieo trồng.

d)

bón vào rễ cây.

11.

Phân hữu cơ dùng để

a)

bón thúc.

b)

bón lót.

c)

trộn vào hạt giống trước khi gieo trồng.

d)

bón vào rễ cây.

12.

Để bảo quản phân hóa học cần tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

Để chung các loại phân hóa học với nhau.

b)

Để trực tiếp xuống nền nhà hoặc kho.

c)

Chống ẩm, chống để lẫn lộn, chống acid, chống nóng.

d)

Để ngoài trời nắng để phân hóa học luôn được khô.

13.

Vì sao phải diệt trừ sâu trước khi bón phân?

a)

Sâu ăn lá cây làm cho cây không thu được chất dinh dưỡng.

b)

Để cây thích nghi dần với điều kiện tự nhiên.

c)

Cây trồng hấp thu được chất dinh dưỡng từ phân bón nhiều nhất.

d)

Sâu ăn phân bón làm cho cây không thu được chất dinh dưỡng.

14.

Các loại phân bón vi sinh vật gồm

a)

phân vi sinh vật cố định đạm, chuyển hóa lân, chuyển hóa năng lượng.

b)

phân vi sinh vật chuyển hóa lân, cố định đạm, phân giải kali

c)

phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ, cố định đạm, phân giải kali.

d)

phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ, cố định đạm, chuyển hóa lân.

15.

Chọn ý đúng nhất. Sử dụng phân bón vi sinh cố định đạm

a)

it gây độc hại đến môi trường, con người và vật nuôi.

b)

cây phát triển nhanh, khỏe mạnh.

c)

cho hiệu quả trên đồng ruộng tuy nhiên không rõ ràng.

d)

không gây

16.

Thành phần chính của phân bón vi sinh chuyển hóa lân, phân vi sinh phân giải chất hữu cơ là gì?

a)

Than bùn, bột phosphorite, các nguyên tố dinh dưỡng, chất phụ gia, vi sinh vật chuyển hóa lân.

b)

Các nguyên tố dinh dưỡng, chất phụ gia, mùn cưa, vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Than bùn, vi sinh vật chuyển hóa lân., vôi bột, chất hữu cơ, xác thực vật.

d)

Xác thực vật, chất khoáng, các nguyên tố dinh dưỡng, chất phụ gia, vi sinh vật chuyển hóa lân.

17.

Giá thể than bùn là

a)

giá thể được tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí.

b)

giá thể tạo ra từ mùn cưa trong quá trình sản xuất và chế biến gỗ.

c)

giá thể được tạo ra bởi quá trình đốt vỏ trấu của hạt thóc trong điều kiện kị khí.

d)

giá thể tạo ra từ vỏ dừa.

18.

Giá thể trấu hun là

a)

giá thể được tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí.

b)

giá thể tạo ra từ mùn cưa trong quá trình sản xuất và chế biến gỗ.

c)

giá thể được tạo ra bởi quá trình đốt vỏ trấu của hạt thóc trong điều kiện kị khí.

d)

giá thể tạo ra từ vỏ dừa.

19.

Bước 2 của quy trình sản xuất giá thể mùn cưa là gì?

a)

Tập kết mùn cưa về xưởng chế biến

b)

Phơi khô, đảo đều

c)

Kiểm tra chất lượng

d)

Đốt trong điều kiện kị khí

20.

Chọn đáp án đúng nhất ? Phân bón dùng để

a)

cung cấp chất dinh dưỡng hoặc cải tạo đất.

b)

làm cho đất bị chua.

c)

giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt.

d)

cung cấp chất dinh dưỡng hoặc cải tạo đất, giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt, nâng cao năng suất, chất lượng nông sản.

21.

Phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống là

a)

phân bón hóa học.

b)

phân bón hữu cơ.

c)

phân bón vi sinh.

d)

phân bón hỗn hợp.

22.

Phân bón hữu cơ cho hiệu quả

a)

nhanh.

b)

chậm.

c)

trung bình.

d)

tùy thuộc loại phân khác nhau.

23.

Loại phân bón hóa học nào thường không được dùng để bón thúc?

a)

Phân đạm.

b)

Phân lân.

c)

Phân kali.

d)

Phân hữu cơ.

24.

Yếu tố quan trọng nhất trong sản xuất phân bón vi sinh là

a)

vi sinh vật đặc hiệu.

b)

chất nền.

c)

máy móc sản xuất.

d)

bảo quản sau khi sản xuất.

25.

Các loại phân bón vi sinh được sử dụng trong trồng trọt là?

a)

Phân bón vi sinh cố định đạm, phân bón vi sinh chuyển hóa lân, phân bón vi sinh phân giải kali.

b)

Phân bón vi sinh cố định đạm, phân bón vi sinh chuyển hóa lân, phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ.

c)

Phân bón vi sinh chuyển hóa NPK, phân bón vi sinh chuyển hóa lân, phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ.

d)

Phân bón vi sinh cố định đạm, phân bón vi sinh chuyển hóa kali, phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ.

26.

Tác dụng chính của phân vi sinh là:

a)

Cung cấp chủ yếu đạm cho cây trồng

b)

Cung cấp chủ yếu lân cho cây trồng

c)

Cung cấp chủ yếu chất xơ cho cây trồng

d)

Phân giải các chất khó tan thành dễ tan cây dễ hấp thụ.

27.

Vai trò của giống cây trồng là gì?

a)

Tăng năng suất và chất lượng của giống

b)

Tăng năng suất cây trồng

c)

Tăng chất lượng giống cây trồng

d)

Tăng khả năng thích nghi với tất cả các loại môi trường sống

28.

Đối với cây ăn quả, nếu thiếu nước trong thời kì ra hoa, thụ phấn sẽ ảnh hưởng như thế nào?

a)

Năng suất quả thấp và chất lượng kém.

b)

Năng suất quả thấp nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng.

c)

Năng suất không thay đổi nhưng chất lượng quả kém.

d)

Năng suất và chất lượng quả không thay đổi.

29.

Bón phân vi sinh vật cố định đạm cần phải

a)

trộn và tẩm hạt giống với phân vi sinh nơi có ánh sáng mạnh.

b)

trộn và tẩm phân vi sinh với hạt giống ở nơi râm mát.

c)

trộn và tẩm hạt giống với phân vi sinh, sau một thời gian mới được đem gieo.

d)

trộn và tẩm hạt giống, không được bón trực tiếp vào đất.

30.

Nguyên tắc chung cơ bản khi bảo quản các loại phân bón là

a)

bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

b)

che phủ kín, nhiệt độ dưới 30oC.

c)

bảo quản trong các dụng cụ bằng kim loại.

d)

che phủ kín, tránh ánh nắng trực tiếp.

31.

Ý nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cây trồng?

a)

Nhiệt độ cao làm giảm hiệu suất quang hợp, tăng hiệu suất hô hấp.

b)

Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất quang hợp và hô hấp, kích thích xuân hóa.

c)

Nhiệt độ cao làm hạt mất sức sống.

d)

Nhiệt độ thấp kích thích hạt nảy mầm.

32.

Phân hữu cơ trước khi sử dụng phải ủ cho hoai mục nhằm mục đích gì?

a)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh.

b)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải.

c)

Tiêu diệt mầm bệnh.

d)

Cây hấp thụ được.

33.

Điểm giống nhau giữa phân hữu cơ và phân vi sinh là gì?

a)

Đều có tác dụng cải tạo đất.

b)

Đều có c

34.

Điểm giống nhau giữa phân hữu cơ và phân vi sinh là gì?

a)

Đều có tác dụng cải tạo đất.

b)

Đều có chứa nhiều vi sinh vật có ích.

c)

Đều có nguồn gốc từ chất thải của gia súc, gia cầm.

d)

Đều cần phải ủ cho hoai trước khi sử dụng.

35.

Những ý nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm giống cây trồng ?

a)

(4) Không đồng nhất về hình thái.

b)

(1) Di truyền được cho đời sau.

c)

(3) Đồng nhất về hình thái và ổn định qua các chu kì nhân giống.

d)

(6) Bao gồm giống cây nông nghiệp, cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn.

e)

(2) Không di truyền được cho đời sau.

36.

Giá thể hữu cơ tự nhiên gồm có các loại :

a)

Than bùn, mùn cưa, trấu hun, gốm.

b)

Than bùn, xơ dừa , trấu hun, perlite.

c)

Than bùn, mùn cưa, trấu hun, xơ dừa.

d)

Than bùn, mùn cưa, perlite, gốm.

37.

Nguyên tắc nào sai khi bảo quản phân bón hóa học:

a)

Để nơi khô ráo, thoáng mát.

b)

Bảo quản trong chum, vại sành

c)

Khu vực bảo quản có nhiều gian.

d)

Để phân bón gần nguồn nhiệt.

38.

Với điều kiện trồng trọt và chăm sóc như nhau, giống cây trồng khác nhau thì

a)

tốc độ sinh trưởng giống nhau, năng suất khác nhau.

b)

tốc độ sinh trưởng khác nhau, năng suất giống nhau.

c)

tốc độ sinh trưởng và năng suất giống nhau.

d)

tốc độ sinh trưởng và năng suất khác nhau.

39.

Trước khi bón phân hữu cơ, cần phải:

a)

ủ hoai.

b)

trộn vào hạt

c)

trộn vào cát

d)

tẩm vào rễ.

40.

Loại phân nào sau đây thường được dùng để bón lót?

a)

Đạm

b)

Kali

c)

Lân

d)

NPK.

41.

Để tránh hiện tượng đất bị chua thì nên dùng loại phân bón nào sau đây?

(a)  

42.

Loại phân nào sau đây thường được dùng để bón lót?

a)

Đạm

b)

Kali

c)

Lân

d)

NPK

43.

Để tránh hiện tượng đất bị chua thì nên dùng loại phân bón nào sau đây?

a)

Phân hữu cơ

b)

Đạm

c)

NPK

d)

Kali

44.

Những loại phân nào dưới đây thuộc nhóm phân hữu cơ?

a)

Phân chuồng, phân lân, phân xanh

b)

Phân chuồng, phân xanh, phân rác

c)

Phân bùn, phân vi sinh cố định đạm, phân xanh

d)

Phân bùn, phân đạm, phân vi sinh phân giải chất hữu cơ

45.

Phân bón hóa học có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng cao

b)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định

c)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định

d)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao

46.

Loại phân bón nào sau đây bón liên tục nhiều năm sẽ không làm hại đất mà còn có tác dụng tăng độ phì nhiêu và độ tơi xốp cho đất?

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân vi sinh

c)

Phân lân

d)

Phân urea

47.

Đất trồng có pH từ 6,6 đến 7,5 tạo môi trường thuận lợi cho sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng và hệ sinh vật trong đất. Đây là loại đất trồng có phản ứng

a)

kiềm

b)

trung tính

c)

lưỡng tính

d)

chua

48.

Trong các thành phần cơ bản của đất trồng, thành phần nào có vai trò cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và giúp cho cây trồng đứng vững?

a)

Phần khí

b)

Phần lỏng

c)

Phần rắn

d)

Sinh vật đất

49.

Phân urea cung cấp nguyên tố dinh dưỡng gì cho cây trồng?

a)

Phosphorus (P)

b)

Potassium (K)

c)

Nitrogen (N)

d)

Sodium (Na)

50.

Loại giá thể gì được tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí?

a)

Giá thể trấu hun

b)

Giá thể xơ dừa

c)

Giá thể than bùn

d)

Giá thể mùn cưa

51.

Những loại đất có nồng độ muối hòa tan (NaCl, Na2SO4, CaSO4, MgSO4, ...) trên 2,56‰ gọi là

4 lines
52.

Những loại đất có nồng độ muối hòa tan (NaCl, Na2SO4, CaSO4, MgSO4, ...) trên 2,56‰ gọi là

a)

đất mặn.

b)

đất xám bạc màu.

c)

đất kiềm.

d)

đất chua.

53.

Nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến các quá trình hô hấp, quang hợp, thoát hơi nước, hấp thụ nước và dinh dưỡng của cây trồng. Khoảng nhiệt độ thích hợp cho sinh trưởng và phát triển của phần lớn cây trồng là

a)

từ 25 °C đến 55 °C.

b)

từ 15 °C đến 40 °C.

c)

từ 15 °C đến 55 °C.

d)

từ 25 °C đến 40 °C.

54.

Đâu không phải là một kiểu canh tác bền vững?

a)

Luân canh

b)

Độc canh

c)

Trồng gối

d)

Xen canh

55.

Các thành phần nào sau đâu thuộc phân bón vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?

a)

Than bùn.

b)

Xác thực vật.

c)

Nguyên tố khoáng.

d)

Vi sinh vật cộng sinh Rhizobium.

e)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

56.

Trong phân bón có các chất dinh dưỡng chính nào sau đây ?

a)

Đạm (N), Canxi (Ca), Lân (P).

b)

Lân (P), Kali (K), Magie (Mg)

c)

Đạm (N), Lân (P), Magie (Mg).

d)

Đạm (N), Lân (P), Kali (K).

57.

đặc điểm của phân bón hoá học

a)

chứa ít nguyên tố dinh dưỡng

b)

tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định

c)

chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng

d)

hàm lượng chất dinh dưỡng thấp

Similar Resources on Wayground